Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Xét nghiệm Đông Máu
BS. Phạm Quý Trọng
Nguyên, Bộ môn Huyết học
Khoa Y - ĐHYD TP. HCM
2017
THEO DÕI
TRONG LÂM SÀNG SỬ DỤNG...
Mục tiêu
1. Nhắc lại ý nghĩa của các xét nghiệm đông
máu theo dõi điều trị kháng đông
2. Biết khai thác các xét nghiệm đôn...
Cách trình bày : FAQ
 Nêu vấn đề dưới hình thức câu hỏi (FAQ :
Frequently Asked Questions)
 Giải đáp các câu hỏi ấy
Thuật ngữ (1)
 aPTT = TCK , TCA
 PT = TQ (thời gian Quick) format thời gian (giây)
= TP (tỷ lệ Prothrombin) format %
= f...
Thuật ngữ (2)
 F. II = factor II = yếu tố II đông máu
 F. Xa , Xa = activated factor X
= yếu tố X hoạt hóa
1.- Làm sao biết : tube máu này đông
theo đường nội sinh hay ngoại sinh
hay cả hai ... ?
Không biết ! Vì sản phẩm cuối cùn...
2.- Vậy làm sao biết là : có 2 đường
nội ~ ngoại sinh khác nhau ?
Xét nghiệm (xưa kia) với máu toàn bộ
(whole blood), để máu đông tự nhiên
Quan sát bằng mắt ;
370C
Quan sát bằng mắt ;
Phát hiện chậm
TC = 8 - 12 mn
Dùng plasma (thay vì máu nguyên
vẹn)
Cho kháng đông, ly tâm, chiết
plasma ra riêng
370C
Dùng plasma (thay vì máu nguyên
vẹn), kích hoạt cho đông nhanh :
cephalin, kaolin
Quan sát plasma ;
Phát hiện sớm
TCK...
Dùng plasma, kích hoạt cho đông nhanh :
cephalin, hạt célite, hạt thủy tinh …
Quan sát bằng máy ;
Phát hiện sớm
TCA, aPTT ...
* Thời gian céphaline (chưa có kaolin)
= (PTT : Partial Thromboplastin Time)
* Thời gian céphaline-kaolin ( TCK )
= (aPTT : activated PTT)
= TCA : Temps de céphaline activé)
# 28” - 32”
Đến đây tưởng...
* Nhưng không phải !
* MÁU có thể đông nhanh hơn
* Từ nhận xét … qua các vết thương dập nát …
TF*
370C
Thời gian Quick* (TQ)
 12 sec
*Armand J. Quick (1935)
* TF = tissue factor
Từ đó đưa ra nhận xét :
* Nếu có yếu tố mô (từ ngoài, không có sẵn
trong dòng máu) tham gia vô
* Thì máu đông nhanh hơn
* ...
Các format khác :
* Tỷ lệ Prothrombin (taux de Prothrombin)
(Prothrombin time : PT )
* INR ( International Normalized Rati...
12 14 16 18 20 22 giây
100% _
50% _
Đường “Thivolle”
Tương quan TQ với Tỷ lệ Prothrombin TP
Bình thường: TP > 70%
TQ BN
INR =
TQ T
ISI*
BT = 1 - 1.2
Mục đích : theo dõi điều trị kháng đông anti-vit. K
(Warfarin, Sintrom …)
Lưu ý : INR k...
INR của BN đang được điều trị kháng đông AVK
Thăm dò đường nội sinh
- aPTT (TCK, TCA)
Thăm dò đường ngoại sinh
- PT (TQ , TP, INR)
Bộ xét nghiệm đông máu cơ bản nên là:
- TS
- TCK (TCA, aPTT)
- TQ (PT)
(+ xem số lượng tiểu cầu trong huyết đồ)
Tại một BV TP.HCM hiện đại :
Hai đường đông máu Nội & Ngoại sinh
Fibrinogen Fibrin
TCA (aPTT) thăm dò đường Nội sinh
Fibrinogen Fibrin
XII
XI
IX
VIII
V
X
TQ (PT) thăm dò đường Ngoại sinh
Fibrinogen Fibrin
VII
V
X
3.- Thời gian Thrombin thăm dò điều gì ?
Thời gian Thrombine
Thrombine
Fibrinogen Fibrin
Prothrombine
Thrombin
370C
Thời gian Thrombin (TT)
# 20-22 sec
TT thăm dò :
 sự hình thành Fibrin
 và hoạt tính anti-thrombin (TT hỗn hợp)
Fibrinogen Fibrin
Thrombin
4.- Mục tiêu của điều trị kháng đông ?
Gây môi trường giảm đông
(hypocoagulability)
Chứ không phải mất đông
(acoagulabilit...
5.- Thử thách (challenge) của điều trị kháng
đông ?
Tạo cân bằng giữa kháng đông
Mà nguy cơ chảy máu vẫn tối thiểu
Vấn đề còn lại là ?
Theo dõi sử dụng kháng đông
6.- Vì sao khi dùng Heparin thì theo dõi
bằng aPTT (TCA) ?
Các vị trí t/d của Heparin
IIa
(thrombine)Fibrinogen Fibrin
Xa
Theo dõi bằng TQ cũng
được vậy ?
KHÔNG được !
Vì nguyên tắc : chỉ dùng xét nghiệm nhạy
với thuốc chọn dùng
IIa
(thrombine)Fibrinogen Fibrin
Xa
Heparin :
Chỉ theo dõi vớ...
Lý do : có vòng feedback (+) trên
đường đông máu nội sinh
Heparin
=Thrombin
aPTT
aPTT (TCA) mới thăm dò chính xác t/d Heparin
aPTT bao nhiêu cho vừa và an toàn ?
aPTT (BN) # 2 - 2,5 x aPTT chứng
< 3 x
7.- Lợi ích của Heparin TLPTT ?
(LMWH )
IIa
(thrombine)Fibrinogen Fibrin
XaLMWH
7.- Lợi ích của Heparin TLPTT ?
(LMWH )
8.- Ý nghĩa của tỷ số anti Xa : anti IIa
-Xa : -IIa
* Heparin UFH 1 : 1
* Nadroparin 3 : 1
* Enoxaparin 4 : 1
Thường được ...
8.- Ý nghĩa của tỷ số anti Xa : anti IIa
anti Xa : anti IIa
* Heparin UFH 1 : 1 1 : 1
* Nadroparin 3 : 1 1 : 1/3
* Enoxapa...
8.- Ý nghĩa của tỷ số anti Xa : anti IIa
anti Xa : anti IIa
* Heparin UFH 1 : 1 1 : 1
* Enoxaparin 4 : 1 1 : 1/4
Nhờ vậy :...
9.- Vì sao với Heparin phải XN theo dõi,
còn LMWH thì không cần ?
Heparin UFH
Vì Sinh Khả Dụng (bioavailability) ≈ 30%
rất...
LMWH
Vì Sinh Khả Dụng ≈ 100%, rất thuần nhất
 dự báo được hiệu lực kháng đông
 ước lượng được nguy cơ chảy máu
10.- Nếu vẫn muốn XN theo dõi LMWH
thì được không ?
 Được, nhưng đo aPTT sẽ không thấy
“nhúc nhích”
 Thực nghiệm anti-Xa...
11.- Vì sao PT, INR, “nhảy múa” khi dùng AVK ?
… đang 2,63
11.- Vì sao PT, INR, “nhảy múa” khi dùng AVK ?
… vọt lên 8,15 !
11.- Vì sao PT, INR, “nhảy múa” khi dùng AVK ?
11.1- Vì BN không tuân thủ đúng
11.2- Vì BN thay đổi nếp ăn uống, uống
thuố...
11.2- Vì BN thay đổi nếp ăn uống, uống
thuốc khác kèm …
 a) Làm tăng  giảm lượng vitamin K
thiên nhiên theo khẩu phần ăn
...
11.2- Vì BN thay đổi nếp ăn uống, uống
thuốc khác kèm
 b) Làm lệch tỷ lệ kết gắn protein/máu
99% lượng thuốc kết gắn prot...
Kháng đông uống : Anti - vitamin K
Tên T1/2 Khởi t/d Thời gian
Nhóm 4-OH-Coumarin
Acenocoumarol (Sintrom ®) 10G 24-48 G 2-...
Thuốc và các yếu tố gây tăng tác dụng
Thuốc Tình huống
Acetaminophen Omeprazole Cao tuoåi
Anabolic steroids Metronidazole ...
Thuốc và các yếu tố gây giảm tác dụng
Thuốc Tình huống
Corticoids Griseofulvine Excess dietary
Barbiturate Rifampicin Vita...
12.- NOAC (Novel Oral Anti-Coagulants) ?
12.- Xét nghiệm nào cho nhóm thuốc NOAC
(Novel Oral Anti-Coagulants) ?
11.1- Trong thực hành: KHÔNG CÓ
11.2- Về khảo sát c...
13.- ACT là gì ?
ACT : Activated Clotting Time
 Cũng là test dùng máu toàn bộ có
kaolin, celite kích hoạt
 Không chuyên ...
14.- Trơ với Heparin : nguyên nhân ?
Một số nguyên nhân chính :
1- Kháng thể chống Heparin do dùng
trước kia
14.- Trơ với Heparin : nguyên nhân ?
Một số nguyên nhân chính :
2- Giảm AT III do Suy gan
3- Giảm AT III bẩm sinh
…. hepar...
Cảm ơn sự kiên nhẫn
của quý đồng nghiệp!
Xin mời đặt câu hỏi
Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông
Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

of

Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 1 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 2 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 3 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 4 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 5 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 6 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 7 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 8 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 9 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 10 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 11 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 12 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 13 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 14 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 15 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 16 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 17 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 18 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 19 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 20 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 21 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 22 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 23 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 24 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 25 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 26 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 27 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 28 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 29 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 30 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 31 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 32 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 33 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 34 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 35 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 36 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 37 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 38 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 39 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 40 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 41 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 42 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 43 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 44 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 45 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 46 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 47 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 48 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 49 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 50 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 51 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 52 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 53 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 54 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 55 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 56 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 57 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 58 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 59 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 60 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 61 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 62 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 63 Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông Slide 64
Upcoming SlideShare
Chẩn đoán điều trị thừa cân béo phì
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

162 Likes

Share

Download to read offline

Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông

Download to read offline

Cách sử dụng theo dõi thuốc kháng đông. phạm

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Xét nghiệm đông máu - theo dõi trong lâm sàng sử dụng kháng đông

  1. 1. Xét nghiệm Đông Máu BS. Phạm Quý Trọng Nguyên, Bộ môn Huyết học Khoa Y - ĐHYD TP. HCM 2017 THEO DÕI TRONG LÂM SÀNG SỬ DỤNG KHÁNG ĐÔNG
  2. 2. Mục tiêu 1. Nhắc lại ý nghĩa của các xét nghiệm đông máu theo dõi điều trị kháng đông 2. Biết khai thác các xét nghiệm đông máu và huyết khối 3. Theo dõi được BN dùng kháng đông
  3. 3. Cách trình bày : FAQ  Nêu vấn đề dưới hình thức câu hỏi (FAQ : Frequently Asked Questions)  Giải đáp các câu hỏi ấy
  4. 4. Thuật ngữ (1)  aPTT = TCK , TCA  PT = TQ (thời gian Quick) format thời gian (giây) = TP (tỷ lệ Prothrombin) format % = format INR  TT = Thời gian thrombin
  5. 5. Thuật ngữ (2)  F. II = factor II = yếu tố II đông máu  F. Xa , Xa = activated factor X = yếu tố X hoạt hóa
  6. 6. 1.- Làm sao biết : tube máu này đông theo đường nội sinh hay ngoại sinh hay cả hai ... ? Không biết ! Vì sản phẩm cuối cùng là fibrin thì như nhau
  7. 7. 2.- Vậy làm sao biết là : có 2 đường nội ~ ngoại sinh khác nhau ?
  8. 8. Xét nghiệm (xưa kia) với máu toàn bộ (whole blood), để máu đông tự nhiên Quan sát bằng mắt ; 370C
  9. 9. Quan sát bằng mắt ; Phát hiện chậm TC = 8 - 12 mn
  10. 10. Dùng plasma (thay vì máu nguyên vẹn) Cho kháng đông, ly tâm, chiết plasma ra riêng
  11. 11. 370C Dùng plasma (thay vì máu nguyên vẹn), kích hoạt cho đông nhanh : cephalin, kaolin Quan sát plasma ; Phát hiện sớm TCK ≈ 38 - 42 sec
  12. 12. Dùng plasma, kích hoạt cho đông nhanh : cephalin, hạt célite, hạt thủy tinh … Quan sát bằng máy ; Phát hiện sớm TCA, aPTT ≈ 28 - 32 sec
  13. 13. * Thời gian céphaline (chưa có kaolin) = (PTT : Partial Thromboplastin Time)
  14. 14. * Thời gian céphaline-kaolin ( TCK ) = (aPTT : activated PTT) = TCA : Temps de céphaline activé) # 28” - 32” Đến đây tưởng là MÁU không thể đông nhanh hơn 30” được
  15. 15. * Nhưng không phải ! * MÁU có thể đông nhanh hơn * Từ nhận xét … qua các vết thương dập nát …
  16. 16. TF* 370C Thời gian Quick* (TQ)  12 sec *Armand J. Quick (1935) * TF = tissue factor
  17. 17. Từ đó đưa ra nhận xét : * Nếu có yếu tố mô (từ ngoài, không có sẵn trong dòng máu) tham gia vô * Thì máu đông nhanh hơn * Phát hiện ra đường đông máu thứ 2 * Đường đông máu ngoại sinh
  18. 18. Các format khác : * Tỷ lệ Prothrombin (taux de Prothrombin) (Prothrombin time : PT ) * INR ( International Normalized Ratio )
  19. 19. 12 14 16 18 20 22 giây 100% _ 50% _ Đường “Thivolle” Tương quan TQ với Tỷ lệ Prothrombin TP Bình thường: TP > 70%
  20. 20. TQ BN INR = TQ T ISI* BT = 1 - 1.2 Mục đích : theo dõi điều trị kháng đông anti-vit. K (Warfarin, Sintrom …) Lưu ý : INR không phải là một xét nghiệm, chỉ là một thuật toán * ISI : International Sensitivity Index (Tom B. Kirkwood, 1983)
  21. 21. INR của BN đang được điều trị kháng đông AVK
  22. 22. Thăm dò đường nội sinh - aPTT (TCK, TCA) Thăm dò đường ngoại sinh - PT (TQ , TP, INR)
  23. 23. Bộ xét nghiệm đông máu cơ bản nên là: - TS - TCK (TCA, aPTT) - TQ (PT) (+ xem số lượng tiểu cầu trong huyết đồ)
  24. 24. Tại một BV TP.HCM hiện đại :
  25. 25. Hai đường đông máu Nội & Ngoại sinh Fibrinogen Fibrin
  26. 26. TCA (aPTT) thăm dò đường Nội sinh Fibrinogen Fibrin XII XI IX VIII V X
  27. 27. TQ (PT) thăm dò đường Ngoại sinh Fibrinogen Fibrin VII V X
  28. 28. 3.- Thời gian Thrombin thăm dò điều gì ?
  29. 29. Thời gian Thrombine Thrombine Fibrinogen Fibrin Prothrombine
  30. 30. Thrombin 370C Thời gian Thrombin (TT) # 20-22 sec
  31. 31. TT thăm dò :  sự hình thành Fibrin  và hoạt tính anti-thrombin (TT hỗn hợp) Fibrinogen Fibrin Thrombin
  32. 32. 4.- Mục tiêu của điều trị kháng đông ? Gây môi trường giảm đông (hypocoagulability) Chứ không phải mất đông (acoagulability)
  33. 33. 5.- Thử thách (challenge) của điều trị kháng đông ? Tạo cân bằng giữa kháng đông Mà nguy cơ chảy máu vẫn tối thiểu
  34. 34. Vấn đề còn lại là ? Theo dõi sử dụng kháng đông
  35. 35. 6.- Vì sao khi dùng Heparin thì theo dõi bằng aPTT (TCA) ?
  36. 36. Các vị trí t/d của Heparin IIa (thrombine)Fibrinogen Fibrin Xa Theo dõi bằng TQ cũng được vậy ? KHÔNG được !
  37. 37. Vì nguyên tắc : chỉ dùng xét nghiệm nhạy với thuốc chọn dùng IIa (thrombine)Fibrinogen Fibrin Xa Heparin : Chỉ theo dõi với aPTT
  38. 38. Lý do : có vòng feedback (+) trên đường đông máu nội sinh Heparin =Thrombin aPTT
  39. 39. aPTT (TCA) mới thăm dò chính xác t/d Heparin
  40. 40. aPTT bao nhiêu cho vừa và an toàn ? aPTT (BN) # 2 - 2,5 x aPTT chứng < 3 x
  41. 41. 7.- Lợi ích của Heparin TLPTT ? (LMWH )
  42. 42. IIa (thrombine)Fibrinogen Fibrin XaLMWH 7.- Lợi ích của Heparin TLPTT ? (LMWH )
  43. 43. 8.- Ý nghĩa của tỷ số anti Xa : anti IIa -Xa : -IIa * Heparin UFH 1 : 1 * Nadroparin 3 : 1 * Enoxaparin 4 : 1 Thường được diễn giải là Hoạt tính anti Xa của LMWH mạnh hơn Heparin UFH 3 hay 4 lần
  44. 44. 8.- Ý nghĩa của tỷ số anti Xa : anti IIa anti Xa : anti IIa * Heparin UFH 1 : 1 1 : 1 * Nadroparin 3 : 1 1 : 1/3 * Enoxaparin 4 : 1 1 : 1/4 Thật ra không phải như vậy, phải ghi lại là T/d anti-IIa dịu hơn Heparin UFH
  45. 45. 8.- Ý nghĩa của tỷ số anti Xa : anti IIa anti Xa : anti IIa * Heparin UFH 1 : 1 1 : 1 * Enoxaparin 4 : 1 1 : 1/4 Nhờ vậy : 1- Nguy cơ chảy máu giảm hẳn, và 2- Không cần XN theo dõi
  46. 46. 9.- Vì sao với Heparin phải XN theo dõi, còn LMWH thì không cần ? Heparin UFH Vì Sinh Khả Dụng (bioavailability) ≈ 30% rất khác nhau giữa các cá thể  không dự báo được hiệu lực thuốc  không dự báo được nguy cơ chảy máu
  47. 47. LMWH Vì Sinh Khả Dụng ≈ 100%, rất thuần nhất  dự báo được hiệu lực kháng đông  ước lượng được nguy cơ chảy máu
  48. 48. 10.- Nếu vẫn muốn XN theo dõi LMWH thì được không ?  Được, nhưng đo aPTT sẽ không thấy “nhúc nhích”  Thực nghiệm anti-Xa assay được, nhưng không có giá trị thực hành LMWH
  49. 49. 11.- Vì sao PT, INR, “nhảy múa” khi dùng AVK ? … đang 2,63
  50. 50. 11.- Vì sao PT, INR, “nhảy múa” khi dùng AVK ? … vọt lên 8,15 !
  51. 51. 11.- Vì sao PT, INR, “nhảy múa” khi dùng AVK ? 11.1- Vì BN không tuân thủ đúng 11.2- Vì BN thay đổi nếp ăn uống, uống thuốc khác kèm
  52. 52. 11.2- Vì BN thay đổi nếp ăn uống, uống thuốc khác kèm …  a) Làm tăng giảm lượng vitamin K thiên nhiên theo khẩu phần ăn vit. K * PIVKA : Protein Induced by Vitamin K Antagonist GAN PIVKA F.II, VII, IX, X  (INR )
  53. 53. 11.2- Vì BN thay đổi nếp ăn uống, uống thuốc khác kèm  b) Làm lệch tỷ lệ kết gắn protein/máu 99% lượng thuốc kết gắn protein Phần t/d : 1%
  54. 54. Kháng đông uống : Anti - vitamin K Tên T1/2 Khởi t/d Thời gian Nhóm 4-OH-Coumarin Acenocoumarol (Sintrom ®) 10G 24-48 G 2- 4ngày Warfarin (Coumadine ®) 40 36-72 2- 5 Uống bao nhiêu lần/ngày ? - 1 duy nhất Sao có nơi cho 2 lần/ngày : - được, nhưng không cần thiết Lý do ?
  55. 55. Thuốc và các yếu tố gây tăng tác dụng Thuốc Tình huống Acetaminophen Omeprazole Cao tuoåi Anabolic steroids Metronidazole Bệnh gan KS phổ rộng Phenylbutazone Bệnh mật Cimetidine Indometacine $ kém hấp thu Lovastatine ASA Suy DD Clofibrate Propranolol Thiếu vit. K Quinine Quinidine Cường giáp Thuốc Thyroid Amiodarone Ung thư
  56. 56. Thuốc và các yếu tố gây giảm tác dụng Thuốc Tình huống Corticoids Griseofulvine Excess dietary Barbiturate Rifampicin Vitamin K Carbamazepine Sucralfate Nhược giáp Chlordiazepoxide Cholestyramine $ thận hư
  57. 57. 12.- NOAC (Novel Oral Anti-Coagulants) ?
  58. 58. 12.- Xét nghiệm nào cho nhóm thuốc NOAC (Novel Oral Anti-Coagulants) ? 11.1- Trong thực hành: KHÔNG CÓ 11.2- Về khảo sát chuyên biệt : anti-Xa assay và anti-IIa assay
  59. 59. 13.- ACT là gì ? ACT : Activated Clotting Time  Cũng là test dùng máu toàn bộ có kaolin, celite kích hoạt  Không chuyên biệt  Ngay tại LS, phòng chạy thận… theo dõi hoạt tính heparin
  60. 60. 14.- Trơ với Heparin : nguyên nhân ? Một số nguyên nhân chính : 1- Kháng thể chống Heparin do dùng trước kia
  61. 61. 14.- Trơ với Heparin : nguyên nhân ? Một số nguyên nhân chính : 2- Giảm AT III do Suy gan 3- Giảm AT III bẩm sinh …. heparin Antithrombin Thrombin x 1000
  62. 62. Cảm ơn sự kiên nhẫn của quý đồng nghiệp! Xin mời đặt câu hỏi
  • OoCng

    Nov. 8, 2021
  • bcnguyns1

    Aug. 24, 2021
  • TruonghaiDohuu

    Aug. 9, 2021
  • KhoiNguyen3

    Apr. 15, 2021
  • HoAn22

    Apr. 7, 2021
  • HiTiu1

    Mar. 26, 2021
  • LeMongToan

    Mar. 5, 2021
  • hongoctantai

    Feb. 11, 2021
  • trinhtranquocvan

    Jan. 6, 2021
  • NguynMinh130

    Dec. 31, 2020
  • NimNahhas

    Dec. 23, 2020
  • HngtuytPhm

    Dec. 17, 2020
  • linhdao51

    Dec. 11, 2020
  • slimbean14

    Dec. 3, 2020
  • LThNgcLinh

    Nov. 27, 2020
  • kagome130

    Nov. 26, 2020
  • SonHo28

    Nov. 24, 2020
  • ssuser16404e

    Nov. 1, 2020
  • CapcaptualalaAbudabi

    Oct. 25, 2020
  • honghun3

    Oct. 15, 2020

Cách sử dụng theo dõi thuốc kháng đông. phạm

Views

Total views

88,783

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

285

Actions

Downloads

627

Shares

0

Comments

0

Likes

162

×