Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
SỬ DỤNG FORM VÀ CÁC SỰ
KIỆN CHO CÁC PHẦN TỬ
TRONG FORM

       Session 10
Mục tiêu bài học
   Làm việc với đối tượng form và các thành phần
    trên Form
   Sử dụng các sự kiện của đối tượng For...
Đối tương Form
   Đối tượng Form chứa 3 thuộc tính:
       Accept
       Action
       Method
   Ví dụ:
    <Form ACT...
Đối tượng Textfield (1)
    Textfield nhận biết các sự kiện onBlur, onFocus và
     onChange
        onFocus xuất hiện k...
Đối tượng Textfield(2)




                Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 5 of 18
Đối tượng Command Button(1)
   Command button nhận biết sự kiện onClick
   onClick xuất hiện khi người sử dụng nhấp chuộ...
Đối tượng Command Button(2)




              Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 7 of 18
Đối tượng Checkbox(1)
   Checkbox là một đối tượng form HTML, hoạt
    động theo cơ chế bật tắt
   Checkbox có thể được ...
Đối tượng Checkbox(2)




              Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 9 of 18
Nút lệnh tuỳ chọn/Đối tượng
    Radio Button (1)
   Radio buttons gần giống như checkboxes
   Sự khác biệt ở đây là chỉ ...
Nút tuỳ chọn/ Đối tượng Radio
Button (1)




               Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ ...
ComboBox/Đối tượng Select(1)
   Đối tượng ComboBox trong form HTML xuất
    hiện giống như một danh mục sổ xuống hoặc dan...
ComboBox/Đối tượng Select
(2)




              Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 13 of 18
Kiểm tra tính hợp lệ của Form(1)
   Việc kiểm tra rất quan trọng, vì có thể có trường
    không chứa dữ liệu.
   Cũng có...
Kiểm tra tính hợp lệ của Form(2)
     function validateFirstName()
     {
      var str= form1.fname.value;
      if(str.l...
Kiểm tra tính hợp lệ của
Form(3)
 function validateEmail()
     {
      var str= form1.email.value;
      if(str.length==0...
Kiểm tra tính hợp lệ của
Form(4)
 if(disp.confirm("Is this information correct"))
 disp.close()
 }
    //-->
</SCRIPT>
</H...
Kiểm tra tính hợp lệ của
Form(5)




                Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 18 of 18
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Session 10 Final

1,023 views

Published on

Published in: Business, Technology
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Session 10 Final

  1. 1. SỬ DỤNG FORM VÀ CÁC SỰ KIỆN CHO CÁC PHẦN TỬ TRONG FORM Session 10
  2. 2. Mục tiêu bài học  Làm việc với đối tượng form và các thành phần trên Form  Sử dụng các sự kiện của đối tượng Form  Kiểm tra tính hợp lệ của Form Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 2 of 18
  3. 3. Đối tương Form  Đối tượng Form chứa 3 thuộc tính:  Accept  Action  Method  Ví dụ: <Form ACTION="Simple.htm“ Accept=“TEXT/HTML” Method=“POST”> Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 3 of 18
  4. 4. Đối tượng Textfield (1)  Textfield nhận biết các sự kiện onBlur, onFocus và onChange  onFocus xuất hiện khi nhấp chuột vào bên trong trường văn bản.  onBlur xảy ra khi người dùng di chuyển ra khỏi trường văn bản  onChange xảy ra khi người dùng có sự thay đổi trong trường văn bản và sau đó di chuyển ra khỏi trường văn bản Ví dụ: <input type="text" name="first_text" onFocus="writeIt('focus');" onBlur="writeIt('blur');" onChange="writeIt('change');"> Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 4 of 18
  5. 5. Đối tượng Textfield(2) Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 5 of 18
  6. 6. Đối tượng Command Button(1)  Command button nhận biết sự kiện onClick  onClick xuất hiện khi người sử dụng nhấp chuột vào command button <INPUT TYPE="button" value="Copy" onClick="writeIt(myfm.first_text.value);"> Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 6 of 18
  7. 7. Đối tượng Command Button(2) Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 7 of 18
  8. 8. Đối tượng Checkbox(1)  Checkbox là một đối tượng form HTML, hoạt động theo cơ chế bật tắt  Checkbox có thể được Check hoặc không  Giống như nút lệnh checkbox cũng hiểu được sự kiện onClick Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 8 of 18
  9. 9. Đối tượng Checkbox(2) Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 9 of 18
  10. 10. Nút lệnh tuỳ chọn/Đối tượng Radio Button (1)  Radio buttons gần giống như checkboxes  Sự khác biệt ở đây là chỉ có một Radio được chọn. Khi một Radio được chọn, nó sẽ giữ nguyên sự lựa chọn đó cho đến khi nút khác được chọn.  Radio button hiểu được sự kiện onClick. Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 10 of 18
  11. 11. Nút tuỳ chọn/ Đối tượng Radio Button (1) Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 11 of 18
  12. 12. ComboBox/Đối tượng Select(1)  Đối tượng ComboBox trong form HTML xuất hiện giống như một danh mục sổ xuống hoặc danh mục cuộn của các tuỳ chọn  Có thể sử dụng thanh cuộn để thay đổi sự hiển thị danh sách các lựa chọn  ComboBox hỗ trợ các sự kiện onBlur, onFocus, and onChange Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 12 of 18
  13. 13. ComboBox/Đối tượng Select (2) Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 13 of 18
  14. 14. Kiểm tra tính hợp lệ của Form(1)  Việc kiểm tra rất quan trọng, vì có thể có trường không chứa dữ liệu.  Cũng có thể có trường chứa dữ liệu không hợp lệ.  Xem ví dụ sau: <HTML> <HEAD> <TITLE> Form Events </TITLE> <SCRIPT LANGUAGE="JavaScript"> <!-- Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 14 of 18
  15. 15. Kiểm tra tính hợp lệ của Form(2) function validateFirstName() { var str= form1.fname.value; if(str.length==0) { alert(" The first name cannot be empty"); return false; } return true } function validateLastName() { var str= form1.lname.value; if(str.length==0) { alert(" The last name cannot be empty"); return false; } return true; } Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 15 of 18
  16. 16. Kiểm tra tính hợp lệ của Form(3) function validateEmail() { var str= form1.email.value; if(str.length==0) { alert(" The Email field cannot be empty"); return false; } } function processForm() { disp=open("", "result") disp.document.write("<TITLE> Result Page </TITLE>"+"<PRE>") disp.document.write("<H2 ALIGN='CENTER'>"+ "Thanks for signing in"+"</H2>"+"<HR>"+"<BR><BR>") disp.document.write("First name tt: "+form1.fname.value+"<BR>") disp.document.write("Last name tt: "+form1.lname.value+"<BR>") disp.document.write("Email ttt: "+form1.email.value+"<BR>") disp.document.write("Your Comments tt: "+form1.comment.value+"<BR>") disp.document.write("<PRE>") Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 16 of 18
  17. 17. Kiểm tra tính hợp lệ của Form(4) if(disp.confirm("Is this information correct")) disp.close() } //--> </SCRIPT> </HEAD> <BODY BGCOLOR="#FFFFFF"> <H2 ALIGN="CENTER"> Handling Form Events</H2><HR> <FORM name="form1"><P> First Name : <INPUT TYPE="text" NAME="fname" size=10 onBlur="validateFirstName()"> Last Name : <INPUT TYPE="text" NAME="lname" size=15 onBlur="validateLastName()"></p> <P> Email : <INPUT TYPE="text" NAME="email" size=10 onBlur="validateEmail()"> Comments : <TEXTAREA NAME="comment" rows=4 cols=30 > Enter your comments </TEXTAREA></p> <P ALIGN="CENTER"><INPUT TYPE="button" value="Submit this form" onClick="processForm()"> <INPUT TYPE="reset"></P> </FORM> </BODY> </HTML> Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 17 of 18
  18. 18. Kiểm tra tính hợp lệ của Form(5) Web Page Programming with HTML,DHTML & JavaScript/Session 10/ 18 of 18

×