Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
www.fususu.com
Study 100 English Phrases in A Smart Way
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh v1.3 by Fususu.com
www.fususu.com
Hướng dẫn “vọc” trước khi đọc
Người ta nói phong ba bão táp, không bằng ngữ pháp Việt Nam. Tôi thấy ngữ phá...
www.fususu.com
It is TOO easy FOR the bee TO fly into the tree
S + V + (too) + adj/adv + (for someone) + to do something: ...
www.fususu.com
It is SUCH A good book THAT I look for it in every buckets
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: qu...
www.fususu.com
IT IS TIME you USED your skill to pay the bill
It + be + time + S + V (-ed): đã đến lúc ai đó phải làm
I HA...
www.fususu.com
It TOOK me years TO help this deer to be able to hear
It + takes/took+ someone + amount of time + to do som...
www.fususu.com
She PREVENTS us FROM sending too many tents to Ireland
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: ...
www.fususu.com
We PREFER butter TO burger, but they PREFER driving TO diving
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing: Thíc...
www.fususu.com
I am USED TO using a drill to seal milk cans.
To be/get Used to + V-ing : quen làm gì
I USED TO drink the m...
www.fususu.com
I was AMAZED AT the way he paraphrased the essay
To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên...
www.fususu.com
He is BAD AT being Batman but GOOD AT cooking.
to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…
I met he...
www.fususu.com
The tiger was TIRED OF tying the spiders together.
to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
He CAN’T STA...
www.fususu.com
She CAN’T HELP TELLING Tinkle Bell to ring the bell again.
Can’t help + V-ing: không nhịn được việc làm gì....
www.fususu.com
I CAN’T RESIST SLEEPING in the beeping sound
can’t resist + V-ing: Không nhịn được làm gì...
He’s KEEN ON P...
www.fususu.com
He is FOND OF WANDERING around the town
to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
I’m INTERESTED IN a ca...
www.fususu.com
He always WASTES TIME TRYING to find mines
to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
H...
www.fususu.com
She SPENDS ten dollars ON soda every day
To spend + money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việ...
www.fususu.com
I WOULD LIKE TO WRITE my name on the sky
would like + to do something: thích làm gì...
I WANT TO DO somethi...
www.fususu.com
I WISH TO HAVE a good friendship with the fish on the dish
wish + to do something: ước được...
We HAVE noth...
www.fususu.com
IT WAS Jerry WHO dressed in the red jacket!
It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà...
You’D BET...
www.fususu.com
They HATE WAITING for the waiter to open the gate
hate + V-ing : ghét làm gì
I LIKE FLYING. I DISLIKE HIKIN...
www.fususu.com
They ENJOY PLAYING with toys in the toilet.
enjoy + V-ing : thích thú tận hưởng việc…
You should AVOID TALK...
www.fususu.com
The fish has FINISHED WASHING the dishes.
finish + V-ing : hoàn thành việc gì đó
I don’t MIND CRYING on… my...
www.fususu.com
DO YOU MIND FLYING that kite?
Do/Would + You + Mind + V-Ving: Bạn không phiền....
They POSTPONED GOING home...
www.fususu.com
He DELAYED REPLAYING the song BY two hours.
delay + V-ing + by + time : sự kiện bị trễ lại (những vẫn xảy r...
www.fususu.com
I PRACTISE KISSING to become the best actress
practise + V-ing : luyện tập cái gì đó
They had to DENY BUYIN...
www.fususu.com
I SUGGEST DRESSING in this jacket to get success!
suggest + V-ing : khuyến nghị nên làm gì
Don’t RISK fixin...
www.fususu.com
Please KEEP SLEEPING until the sheep says, “Greetings!”
keep + V-ing : tiếp tục làm gì
Let’s IMAGINE GETTIN...
www.fususu.com
FANCY MEETING you here on a crazy ship like this!
fancy + V-ing / Noun: ngạc nhiên khi…
I’m BORED WITH buyi...
www.fususu.com
IT’S THE FIRST TIME the nurse HAS HURT the bird.
It’s the first time somebody have/has (done something): lầ...
www.fususu.com
I WANT the screen CLEANED, now!
Want to have something done: muốn cái gì hoàn thành
IT’S NOT NECESSARY to s...
www.fususu.com
I’m LOOKING FORWARD TO getting that pet as a reward
Look forward to + V-ing: Mong chờ, mong đợi làm gì…
Can...
www.fususu.com
He FAILED TO ESCAPE from that jail in hell.
To fail to do something: Thất bại trong việc làm cái gì…
We SUC...
www.fususu.com
He BORROWED the bow FROM Robin Hood to shoot the ghoul above
To borrow something from somebody (Mượn cái gì...
www.fususu.com
The dog MADE the cat MAKE a hotdog
To make somebody do something : Bắt ai làm gì…
She spoke SO QUICKLY THAT...
www.fususu.com
IT IS very KIND OF you to find my glove in that stove
It is (very) kind of somebody to do something: Ai thậ...
www.fususu.com
Please MAKE SURE of your facts before sending the fax
Make sure of something : chắc chắn về cái gì…
I HAVE ...
www.fususu.com
The wise man ADVISED the child not TO open his eyes while flying to the paradise.
To advise somebody (not) ...
www.fususu.com
The king INVITED the knights TO FIGHT for a big prize tonight
To invite somebody to do something: Mời ai là...
www.fususu.com
Do not RELY ON only the wise guy
To rely on somebody: tin cậy, dựa dẫm vào ai
KEEPING PROMISES is the best ...
www.fususu.com
I’m CAPABLE OF TRAPPING the hen in that stable
To be capable of + V-ing: Có khả năng làm gì…
I want to APOL...
www.fususu.com
I SUGGESTED she SHOULD buy the vest from the West Store
To suggest (that) somebody (should) do something: G...
www.fususu.com
If you see a fire, TRY FIGHTING it with some ice-creams
Try doing something: Thử làm thứ gì đó…
This tweet ...
www.fususu.com
To plant the seed, we NEED TO ged rid of the weeds
To need to do something: Cần làm gì…
I REMEMBER WRITING ...
www.fususu.com
Please REMEMBER TO MENTOR my club members
To remember to do: Nhớ làm gì (chưa làm cái này )
That bee is BUS...
www.fususu.com
Nothing can STOP them FROM going to the prom
Stop somebody from + V-ing: cản trở ai đó làm gì
We STOP at th...
www.fususu.com
Please STOP LOOKING at that hook
To stop doing something: Thôi không làm gì nữa…
LET him COME in and eat th...
www.fususu.com
Honey is NOT ONLY healthy BUT ALSO good for a lonely wolf like me!
Not only… But also…: không những mà còn
...
www.fususu.com
He is ASHAMED OF PAINTING her in the rain
be ashamed of doing something: xấu hổ vì đã làm gì (trong quá khứ...
www.fususu.com
I can’t PUT UP WITH the mouse in the house.
put up with somebody/something: kiên nhẫn chịu đựng ai/ cái gì
...
www.fususu.com
I’m EXCITED ABOUT COUNTING stars… on the ground
be excited about + V-ing: thích thú
She’s FED UP WITH dress...
www.fususu.com
Mr. Hook TOOK OVER the Clover FROM the owner.
Take over something (from sb): giành lấy cái gì… (từ ai)
This...
www.fususu.com
Từng có trí nhớ kém, nhưng
lại có thể nhớ được dãy dài
512 số của hằng số Pi. Từng
tốt nghiệp tiểu học trun...
You’ve finished this document.
Download and read it offline.
Upcoming SlideShare
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh v1.3 by Fususu (Updated)
Next
Upcoming SlideShare
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh v1.3 by Fususu (Updated)
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

Share

Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3

Download to read offline

Nhiều bạn trăn trở về cách học ngữ pháp. Mẹo là thay vì lẩm bẩm “S+V+so+adj+that+S+V”, hãy chế ra một câu vần điệu dễ nhớ. Vd, “The cat is SO fat THAT I can’t catch it with my hat!” song để nghĩ ra được một câu thế khá mất thời gian, nên tôi đã dày công sưu tập 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng (trong đề thi & cuộc sống), đặt ra những ví dụ vần điệu, siêu dễ nhớ cho bạn rồi. Tìm hiểu thêm: http://fususu.com/

Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3

  1. 1. www.fususu.com Study 100 English Phrases in A Smart Way Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh v1.3 by Fususu.com
  2. 2. www.fususu.com Hướng dẫn “vọc” trước khi đọc Người ta nói phong ba bão táp, không bằng ngữ pháp Việt Nam. Tôi thấy ngữ pháp tiếng Anh, nếu không biết cách thì cũng khó lòng nhớ nhanh. Chính vì vậy, tôi đã chọn lọc 100 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (trong các kỳ thi cũng như thực tiễn), và quan trọng hơn là dày công đặt ra những ví dụ vần điệu, dễ nhớ để giúp bạn sẵn sàng hơn với môn ngoại ngữ này. Cách ghi nhớ này dựa trên nguyên lý ưa thích “vần điệu” của não bộ, nên có những câu mang ý nghĩa rất ngộ nghĩnh (và đôi khi viễn tưởng ^^!), do đó bạn cũng đừng cố dịch mà hãy đơn giản là thuộc câu đó, rồi cấu trúc ngữ pháp sẽ ngấm vào người bạn. Ngoài ra, để gia tăng hiệu quả của việc ghi nhớ, bạn nên in ra và vẽ hình minh họa như hình gợi ý ở mỗi cấu trúc. Chú ý: Đây là một ebook hoàn toàn FREE, tôi làm vì một thế hệ người Việt giỏi tiếng Anh hơn Tây. Bạn có thể thoải mái in ấn, chia sẻ nó cho bạn bè người thân với mục đích phi lợi nhuận, song trong mọi trường hợp, mong bạn giữ nguyên bản gốc, không tự ý chỉnh sửa, cắt xén, thêm bớt khi chưa được phép. Chúc tiếng Anh sớm trở thành tiếng bố đẻ của bạn! Mong tin tốt lành, Fususu – Nguyễn Chu Nam Phương Quan trọng: Không có gì là hoàn hảo, kể cả tôi hay ebook này. Nếu thấy có gì cần cải thiện, đừng ngại nhắn tin cho tôi qua http://m.me/fususuvn hoặc mail namphuong@fususu.com cũng như thi thoảng ghé thăm http://fususu.com/hoc-nhanh-ngu-phap-tieng-anh để thảo luận & cập nhật bản mới nhất.
  3. 3. www.fususu.com It is TOO easy FOR the bee TO fly into the tree S + V + (too) + adj/adv + (for someone) + to do something: Quá….để cho ai làm gì… The cat is SO fat THAT I can’t catch it with my hat! S + V + so + adj/ adv + that + S + V: quá… đến nỗi mà…
  4. 4. www.fususu.com It is SUCH A good book THAT I look for it in every buckets It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: quá… đến nỗi mà… The bat was slow ENOUGH FOR the crab TO grab S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something: Đủ… cho ai đó làm gì…
  5. 5. www.fususu.com IT IS TIME you USED your skill to pay the bill It + be + time + S + V (-ed): đã đến lúc ai đó phải làm I HAD my hair cut by a teddy bear Have/get + something + done (past participle): nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…
  6. 6. www.fususu.com It TOOK me years TO help this deer to be able to hear It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: làm gì… mất bao nhiêu lâu IT’S TIME FOR the team TO buy ice-creams in the stream. It’s +time +for someone +to do something: đã đến lúc ai đó phải làm
  7. 7. www.fususu.com She PREVENTS us FROM sending too many tents to Ireland To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: ngăn cản ai/ cái gì… làm gì.. He FOUND IT easy TO push the cow to the ground S + find / found+ it + adj to do something: thấy … để làm gì…
  8. 8. www.fususu.com We PREFER butter TO burger, but they PREFER driving TO diving To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing: Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì He WOULD RATHER GATHER leaves (and kick the can) THAN PLAY with his mother. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive) : thích làm gì hơn làm gì
  9. 9. www.fususu.com I am USED TO using a drill to seal milk cans. To be/get Used to + V-ing : quen làm gì I USED TO drink the milk bought by Mr. Bill on the hill Used to + V (infinitive): Thường làm gì (bây giờ không làm nữa)
  10. 10. www.fususu.com I was AMAZED AT the way he paraphrased the essay To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về… The Kentucky was very ANGRY AT the manly bird. To be angry at + N/V-ing: tức giận về…
  11. 11. www.fususu.com He is BAD AT being Batman but GOOD AT cooking. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về… I met her standing in that camp BY CHANCE in France. by chance = by accident (adv): tình cờ
  12. 12. www.fususu.com The tiger was TIRED OF tying the spiders together. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về... He CAN’T STAND spending money for Heineken can’t stand + V-ing: không chịu nổi việc làm gì...
  13. 13. www.fususu.com She CAN’T HELP TELLING Tinkle Bell to ring the bell again. Can’t help + V-ing: không nhịn được việc làm gì... They CAN’T BEAR HEARING the bear’s voice Can’t bear + V-ing: Không chịu nổi...
  14. 14. www.fususu.com I CAN’T RESIST SLEEPING in the beeping sound can’t resist + V-ing: Không nhịn được làm gì... He’s KEEN ON POPPING balloons in the salon to be keen on + N/V-ing : thích làm gì đó...
  15. 15. www.fususu.com He is FOND OF WANDERING around the town to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó... I’m INTERESTED IN a cabin which is full of pins to be interested in + N/V-ing: có quan tâm đến...
  16. 16. www.fususu.com He always WASTES TIME TRYING to find mines to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì He SPENDs twenty hours BENDING that wrench every day To spend + amount of time + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì...
  17. 17. www.fususu.com She SPENDS ten dollars ON soda every day To spend + money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì... You should GIVE UP PEEKING Mr. Cup in the pub. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
  18. 18. www.fususu.com I WOULD LIKE TO WRITE my name on the sky would like + to do something: thích làm gì... I WANT TO DO something for Scooby-doo want + to do something: muốn làm gì...
  19. 19. www.fususu.com I WISH TO HAVE a good friendship with the fish on the dish wish + to do something: ước được... We HAVE nothing TO lose and many things TO do. have + something to + Verb: có cái gì đó để làm
  20. 20. www.fususu.com IT WAS Jerry WHO dressed in the red jacket! It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà... You’D BETTER WEAR your sweater in the theater. Had ( ‘d ) better (not) do something: (Không) nên làm gì )
  21. 21. www.fususu.com They HATE WAITING for the waiter to open the gate hate + V-ing : ghét làm gì I LIKE FLYING. I DISLIKE HIKING Like/dislike + V-ing : thích/không thích làm gì
  22. 22. www.fususu.com They ENJOY PLAYING with toys in the toilet. enjoy + V-ing : thích thú tận hưởng việc… You should AVOID TALKING to the cowboy avoid + V-ing : tránh làm việc gì
  23. 23. www.fususu.com The fish has FINISHED WASHING the dishes. finish + V-ing : hoàn thành việc gì đó I don’t MIND CRYING on… my shoulder. mind + V-ing : để ý việc gì đó
  24. 24. www.fususu.com DO YOU MIND FLYING that kite? Do/Would + You + Mind + V-Ving: Bạn không phiền.... They POSTPONED GOING home ULTIL Mr. Ozone called postpone + V-ing + until + time : hủy bỏ sự kiện (và dời vào ngày khác)
  25. 25. www.fususu.com He DELAYED REPLAYING the song BY two hours. delay + V-ing + by + time : sự kiện bị trễ lại (những vẫn xảy ra) I have to RECONSIDER the order Reconsider/Consider + V-ing: cân nhắc lại/cân nhắc
  26. 26. www.fususu.com I PRACTISE KISSING to become the best actress practise + V-ing : luyện tập cái gì đó They had to DENY BUYING the buckeye from the bad guy deny + V-ing : từ chối việc gì đó
  27. 27. www.fususu.com I SUGGEST DRESSING in this jacket to get success! suggest + V-ing : khuyến nghị nên làm gì Don’t RISK fixing that hard disk risk + V-ing / Noun : mạo hiểm làm gì
  28. 28. www.fususu.com Please KEEP SLEEPING until the sheep says, “Greetings!” keep + V-ing : tiếp tục làm gì Let’s IMAGINE GETTING Aladdin’s lamp in your hand. imagine + V-ing : Tưởng tượng…
  29. 29. www.fususu.com FANCY MEETING you here on a crazy ship like this! fancy + V-ing / Noun: ngạc nhiên khi… I’m BORED WITH buying sandwiches from that blacksmith To be bored with: Chán làm cái gì
  30. 30. www.fususu.com IT’S THE FIRST TIME the nurse HAS HURT the bird. It’s the first time somebody have/has (done something): lần đầu ai đó làm cái gì đó.... I WANT them TO say “Hey” all day! Want somebody to do something: muốn ai đó làm gì
  31. 31. www.fususu.com I WANT the screen CLEANED, now! Want to have something done: muốn cái gì hoàn thành IT’S NOT NECESSARY to scare the fairy like that. It’s not necessary (for somebody) to + V: không cần thiết cho ai đó phải làm gì.
  32. 32. www.fususu.com I’m LOOKING FORWARD TO getting that pet as a reward Look forward to + V-ing: Mong chờ, mong đợi làm gì… Can you PROVIDE your bride WITH whisky from the sky? Provide somebody with + Noun / V-ing: cung cấp cho ai cái gì
  33. 33. www.fususu.com He FAILED TO ESCAPE from that jail in hell. To fail to do something: Thất bại trong việc làm cái gì… We SUCCEEDED IN leading the ship to that beach Succeed in V-ing: Thành công trong việc làm cái gì
  34. 34. www.fususu.com He BORROWED the bow FROM Robin Hood to shoot the ghoul above To borrow something from somebody (Mượn cái gì của ai) Please LEND me a hand to defend the fence! To lend somebody something: Cho ai mượn cái gì…
  35. 35. www.fususu.com The dog MADE the cat MAKE a hotdog To make somebody do something : Bắt ai làm gì… She spoke SO QUICKLY THAT I couldn’t call it a speech S + V + So + Adj/Adv + That : Ai làm gì đó quá… tới nỗi…
  36. 36. www.fususu.com IT IS very KIND OF you to find my glove in that stove It is (very) kind of somebody to do something: Ai thật tử tế khi làm gì… You have to MAKE SURE THAT the poor man will meet his pet To make sure that + S+V: chắc chắn về cái gì
  37. 37. www.fususu.com Please MAKE SURE of your facts before sending the fax Make sure of something : chắc chắn về cái gì… I HAVE NO IDEA OF how to clear these gears To have no idea of something : tôi không biết gì về…
  38. 38. www.fususu.com The wise man ADVISED the child not TO open his eyes while flying to the paradise. To advise somebody (not) to do something: Khuyên ai (không) nên làm gì That man PLANNED TO BUY the best flan for his whole clan To plan to do something: Dự định làm gì…
  39. 39. www.fususu.com The king INVITED the knights TO FIGHT for a big prize tonight To invite somebody to do something: Mời ai làm gì The doctor OFFERED us a dollar to play soccer for her daughter To offer somebody something: Mời / đề nghị ai cái gì…
  40. 40. www.fususu.com Do not RELY ON only the wise guy To rely on somebody: tin cậy, dựa dẫm vào ai KEEPING PROMISES is the best way to get profit! To keep promise: Giữ lời hứa
  41. 41. www.fususu.com I’m CAPABLE OF TRAPPING the hen in that stable To be capable of + V-ing: Có khả năng làm gì… I want to APOLOGIZE FOR BUYING my Nobel Prize To apologize for doing something: Xin lỗi vì đã làm gì…
  42. 42. www.fususu.com I SUGGESTED she SHOULD buy the vest from the West Store To suggest (that) somebody (should) do something: Gợi ý ai làm gì I TRIED TO FIND my lost key in the beehive Try to do: Nỗ lực làm gì đó….
  43. 43. www.fususu.com If you see a fire, TRY FIGHTING it with some ice-creams Try doing something: Thử làm thứ gì đó… This tweet NEEDS reading… by Twitter’s Admin! To need doing something: Cần được làm gì (bị động)
  44. 44. www.fususu.com To plant the seed, we NEED TO ged rid of the weeds To need to do something: Cần làm gì… I REMEMBER WRITING a letter to the co-author in December. To remember doing: Nhớ đã làm gì…
  45. 45. www.fususu.com Please REMEMBER TO MENTOR my club members To remember to do: Nhớ làm gì (chưa làm cái này ) That bee is BUSY BEEING a businessman To be busy doing something: Bận rộn làm gì
  46. 46. www.fususu.com Nothing can STOP them FROM going to the prom Stop somebody from + V-ing: cản trở ai đó làm gì We STOP at the bookshop TO SEE the walking tree! To stop (at somewhere) to do something: Dừng lại để làm gì
  47. 47. www.fususu.com Please STOP LOOKING at that hook To stop doing something: Thôi không làm gì nữa… LET him COME in and eat the candy! Let somebody do something: Để ai làm gì
  48. 48. www.fususu.com Honey is NOT ONLY healthy BUT ALSO good for a lonely wolf like me! Not only… But also…: không những mà còn DESPITE RIDING a bike, he tried to climb up the tree. Despite/In spite of + V-ing : Mặc dù…
  49. 49. www.fususu.com He is ASHAMED OF PAINTING her in the rain be ashamed of doing something: xấu hổ vì đã làm gì (trong quá khứ) He is ASHAMED TO PAINT her in the rain again be ashamed to do something: e ngại khi phải làm gì
  50. 50. www.fususu.com I can’t PUT UP WITH the mouse in the house. put up with somebody/something: kiên nhẫn chịu đựng ai/ cái gì Please PAY ATTENTION TO the greatest invention of all time pay attention to + N/V-ing: chú ý tới ai/cái gì/làm gì
  51. 51. www.fususu.com I’m EXCITED ABOUT COUNTING stars… on the ground be excited about + V-ing: thích thú She’s FED UP WITH dressing for the princess. Be fed up with + V-ing : chán cái gì
  52. 52. www.fususu.com Mr. Hook TOOK OVER the Clover FROM the owner. Take over something (from sb): giành lấy cái gì… (từ ai) This method is MORE interesting THAN I thought! more + adj + than… : hơn…
  53. 53. www.fususu.com Từng có trí nhớ kém, nhưng lại có thể nhớ được dãy dài 512 số của hằng số Pi. Từng tốt nghiệp tiểu học trung bình, nhưng lại đạt 28/30 điểm khi thi Đại học Ngoại thương. Từng phải học lại tiếng Anh vỡ lòng, nhưng lại xuất bản được sách Tiếng Anh. Là một người hướng nội, nhưng lại có thể diễn thuyết trước đám đông. Tìm hiểu những bí quyết đã giúp Nguyễn Chu Nam Phương (và sẽ giúp bạn) tạo nên sự khác biệt tại: http://fususu.com Sách & Ebook đã phát hành Tìm hiểu và đọc thử FREE tại http://fususu.com/numagician Cuốn sách giúp tăng trình độ tiếng Anh sau từng đoạn đọc (kể cả khi ngủ)! Đọc hoàn toàn FREE tại: http://fususu.com/tieng-anh-du-kich Đôi nét về
  • RumRm

    Apr. 24, 2020
  • Kimdoan0202

    Apr. 1, 2020
  • LuuNhat2

    Dec. 23, 2019
  • QunThnh

    Dec. 12, 2019
  • nguyenthicamthi101

    Nov. 12, 2019
  • LoanTrn37

    Nov. 10, 2019
  • Dieuhoang123

    Oct. 12, 2019
  • NguynDngGiang

    Aug. 25, 2019
  • Ngaggin0612

    Jul. 31, 2019
  • DungPhm50

    Jul. 31, 2019
  • Wenrene

    Apr. 5, 2019
  • thanhdoan42

    Dec. 17, 2018
  • MinhanhHo

    Jun. 29, 2018
  • LThu30

    Apr. 21, 2018
  • tuyetngocvu79

    Mar. 10, 2018
  • JhamSanLam

    Dec. 16, 2017
  • HuynHong23

    Aug. 29, 2017
  • ipNguyn17

    Jul. 3, 2017
  • truhibui5

    Apr. 10, 2017
  • anhvunk9x1

    Apr. 5, 2017

Nhiều bạn trăn trở về cách học ngữ pháp. Mẹo là thay vì lẩm bẩm “S+V+so+adj+that+S+V”, hãy chế ra một câu vần điệu dễ nhớ. Vd, “The cat is SO fat THAT I can’t catch it with my hat!” song để nghĩ ra được một câu thế khá mất thời gian, nên tôi đã dày công sưu tập 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng (trong đề thi & cuộc sống), đặt ra những ví dụ vần điệu, siêu dễ nhớ cho bạn rồi. Tìm hiểu thêm: http://fususu.com/

Views

Total views

5,065

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

3,356

Actions

Downloads

203

Shares

0

Comments

0

Likes

26

×