Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Trang 1
MỤC LỤC
PHẦN 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY ..................................................................................
Trang 2
II. MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐANG THỰC HIỆN...................................................... 163
1. BẢNG TỔN...
Trang 3
PHẦN 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY
I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Cùng với xu thế hội nhập và phát triển năm 2002, mộ...
Trang 4
cơ khí, máy làm mát của Đại Việt đã có mặt trên toàn quốc & các nước như Lào, Campodia,
Mianma dự kiến thâm nhập t...
Trang 5
VII. SLOGAN
“Thương hiệu vì cộng đồng”
Thể hiện trách nhiệm, sự gắn bó giữa quyền lợi Công ty và trách nhiệm cộng ...
Trang 6
PHẦN 2: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY
Bộ máy quản lý Công ty được tổ chức theo một hệ thống thống nhất theo mô hình quản
l...
Trang 7
PHẦN 3: QUAN HỆ VỚI KHÁCH HÀNG
I. QUAN HỆ VỚI NHÀ SẢN XUẤT
Qua 11 năm hình thành và phát triển, Đại Việt đã nỗ lực...
Trang 8
PHẦN 4: GIẤY TỜ CHỨNG MINH TƯ CÁCH PHÁP LÝ
Trang 9
Trang 10
Trang 11
Trang 12
Trang 13
Trang 14
PHẦN 5: BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG 3 NĂM GẦN NHẤT
I.BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011.
Trang 15
Trang 16
Trang 17
Trang 18
Trang 19
Trang 20
Trang 21
Trang 22
Trang 23
Trang 24
Trang 25
Trang 26
Trang 27
Trang 28
Trang 29
Trang 30
Trang 31
II. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2012.
Trang 32
Trang 33
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Trang 38
Trang 39
Trang 40
Trang 41
Trang 42
Trang 43
Trang 44
Trang 45
Trang 46
Trang 47
Trang 48
III. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2013.
Trang 49
Trang 50
Trang 51
Trang 52
Trang 53
Trang 54
Trang 55
Trang 56
Trang 57
Trang 58
Công Ty CP Cơ Điện Lạnh Đại Việt Mẫu số: B09-DN
421 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí (Ban hành theo QĐ s...
Trang 59
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay:
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong ...
Trang 60
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
Cộng
04- Hàng tồn kho
Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
- Hàng mua đang đi đườn...
Trang 61
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm 737.035.255 1.584...
Trang 62
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, g...
Trang 63
Nguyên giá bất động sản đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị hao m...
Trang 64
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ ...
Trang 65
- Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng
20- Vay và nợ dài hạn
Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
a - Vay dài hạn
- Vay ngân hà...
Trang 66
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số dư đầu năm trước 25.000.000.000 25.000.00
0.000
- Tăng vốn trong năm trước
- Lãi trong năm...
Trang 67
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đan...
Trang 68
Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
Trong đó:
- Chiết khấu thương mại
- Giảm giá hàng bán 2.586.505
- Hàng bán bị trả lại ...
Trang 69
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm
hiện hành
47.034.159 21.369.030
Chỉ tiêu Nă...
Trang 70
VIII- Những thông tin khác (Bổ sung)
1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác...
Trang 71
Trang 72
Trang 73
PHẦN 6: MỘT SỐ CHỨNG NHẬN GIẢI THƯỞNG ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC
ĐẠT GIẢI THƯỞNG
ĐẠI LÝ XUẤT SẮC THƯƠNG HIỆU DAIKIN NĂM 2011
Trang 74
ĐẠT GIẢI THƯỞNG
ĐẠI LÝ XUẤT SẮC THƯƠNG HIỆU DAIKIN NĂM 2012
Trang 75
ĐẠT GIẢI THƯỞNG
ĐẠI LÝ XUẤT SẮC THƯƠNG HIỆU DAIKIN NĂM 2013
Trang 76
Trang 77
LỄ TRAO CÚP VÀNG VÌ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Trang 78
Trang 79
Trang 80
Trang 81
Trang 82
PHẦN 7: DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN CHỦ CHỐT
STT Tên Chức vụ Bộ phận
1 Ngô Xuân Mạnh GĐKD BGĐ
2 Nguyễn Thị Vâ...
Trang 83
21 Vũ Thị Khanh KT kho Kho bãi
22 Cao Thị Cúc KT kho Kho bãi
23 Nguyễn Quốc Việt NV giao nhận Kho bãi
24 Nguyễn Q...
Trang 84
43 Nguyễn Hữu Nhàn Kỹ thuật Kỹ thuật
44 Đặng Thành Thuận Kỹ thuật Kỹ thuật
45 Khưu Bảo Hấu Kỹ thuật Kỹ thuật
46 T...
Trang 85
Trang 86
Trang 87
Trang 88
PHẦN 8: MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐÃ VÀ ĐANG THỰC
HIỆN
I.MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐÃ THỰC HIỆN
1. BẢNG TỔNG HỢP ...
Trang 89
Nhánh Vũng Tàu Thám, TP Vũng Tảu
Văn phòng 123
Cộng Hòa
123 Cộng Hòa, Tân
Bình
4,065,000,000 20/12/2012
Nhà xưởng...
Trang 90
Trang 91
Trang 92
Trang 93
Trang 94
Trang 95
Trang 96
Trang 97
Trang 98
Trang 99
Trang 100
Trang 101
Trang 102
Trang 103
Trang 104
Trang 105
Trang 106
Trang 107
Trang 108
Trang 109
Trang 110
Trang 111
Trang 112
Trang 113
Trang 114
Trang 115
Trang 116
Trang 117
Trang 118
Trang 119
Trang 120
Trang 121
Trang 122
Trang 123
Trang 124
Trang 125
Trang 126
Trang 127
Trang 128
Trang 129
Trang 130
Trang 131
Trang 132
Trang 133
Trang 134
Trang 135
Trang 136
Trang 137
Trang 138
Trang 139
Trang 140
Trang 141
Trang 142
Trang 143
Trang 144
Trang 145
Trang 146
Trang 147
Trang 148
Trang 149
Trang 150
Trang 151
Trang 152
Trang 153
Trang 154
Trang 155
Trang 156
Trang 157
Trang 158
Trang 159
Trang 160
Trang 161
Trang 162
Trang 163
II. MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐANG THỰC HIỆN
1.BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN
TÊN DỰ ÁN ĐỊA CHỈ
GI...
Trang 164
Trang 165
Trang 166
Trang 167
Trang 168
Trang 169
Trang 170
Trang 171
Trang 172
Trang 173
Trang 174
Trang 175
Trang 176
Trang 177
Trang 178
Trang 179
Trang 180
Trang 181
Trang 182
Trang 183
Trang 184
Trang 185
Trang 186
Trang 187
Trang 188
Trang 189
Trang 190
Trang 191
Trang 192
Trang 193
Trang 194
Trang 195
Trang 196
Trang 197
Trang 198
Trang 199
Trang 200
Trang 201
Trang 202
Trang 203
Trang 204
Trang 205
Trang 206
Trang 207
Trang 208
Trang 209
Trang 210
Trang 211
Trang 212
Trang 213
Trang 214
Trang 215
Trang 216
Trang 217
Trang 218
Trang 219
Trang 220
Trang 221
Trang 222
Trang 223
Trang 224
Trang 225
Trang 226
Trang 227
Trang 228
Trang 229
Trang 230
PHẦN 9: HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH ĐÃ VÀ ĐANG THI
CÔNG
DỰ ÁN : SÔNG TRÀ PLAZA
Địa chỉ : 96 Cao Thắng, Phường 4, ...
Trang 231
CAO ỐC : SACOMBANK
Địa chỉ : 76 Quang Trung, TP.Nha Trang
Quy mô : 6,264 m² (12 tầng) + 01 hầm
Loại máy : Daikin...
Trang 232
CAO ỐC : NGÔ GIA TỰ
Địa chỉ : Ngô Gia Tự, Q.10
Diện tích : 56,000 m² (16 tầng)
Loại máy : Điều hòa dân dụng – Th...
Trang 233
CHUNG CƯ: RUBY GARDEN
Địa chỉ : Số 2, Nguyễn Sỹ Sách, Tân Bình
Quy mô : 12 tầng & 01 tầng pen house
Loại máy : Đ...
Trang 234
NGÂN HÀNG ACB CN VŨNG TÀU
Địa chỉ : 111 Hoàng Hoa Thám, TP.Vũng Tàu
Quy mô : 6,600 m² (10 tầng, 02 hầm)
Loại máy...
Trang 235
NGÂN HÀNG AGRIBANK
Địa chỉ : 26 Trường Sơn, P.2, Tân Bình
Quy mô : 10 tầng + 01 hầm
Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN ...
Trang 236
VỚI KINH NGHIỆM 11 NĂM HOẠT ĐỘNG
CHÚNG TÔI CÒN THI CÔNG HÀNG TRĂM CÔNG TRÌNH TRÊN KHẮP LÃNH
THỔ VIỆT NAM
XIN VUI...
Trang 237
Ngân Hàng TM CP Á
Châu (ACB)
2/16,17,18 Cao Thắng, P.5, Quận 3
VRV III
Daikin
320 Hp
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thươ...
Trang 238
Cao ốc Trần Bích 34-36 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1
Âm trần
Midea
84 Hp
Văn phòng Công ty ALC KCN Cát Lái, Quận 2
S...
Trang 239
Resort Pramita Hồ Tràm, Bà Rịa Vũng tàu Daikin
14 căn biệt
thự 01 ks
180 Phòng
Sun Hotel 202-203 Bến Chương Dươn...
Trang 240
Nhà hàng Hương Việt Quy Nhơn 2,500m²
BIỆT THỰ
Ca sĩ Đàm Vĩnh Hưng AA 14 Thất Sơn, Quận 10
VRV III
Daikin
56HP
Ca...
Trang 241
PHẦN 10: DANH MỤC THIẾT BỊ - DỤNG CỤ THI CÔNG - SẢN
XUẤT
STT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG ĐVT
1
Ô tô 05 chỗ Mecerdes E ...
Trang 242
21 Kéo cắt tôn lớn 12 Cái
22 Kéo cắt tôn nhỏ 21 Cái
23 Máy khoan sắt vỏ nhôm 6 Cái
24 Cảo tròn có van 32 Cái
25 ...
Trang 243
44 Đồng hồ thử áp suất gas 08 Cái
45 Máy mài 08 Cái
46 Xe nâng 02 Cái
47 Xe cẩu 01 Cái
48 Máy bơm áp lực 12 Cái
...
Trang 244
68 Ca sắt có lưỡi 8 Cái
69 Ca sắt không lưỡi 8 Cái
70 Búa cao su 29 Cái
71 Búa tạ 8 Cái
72 Búa gò 29 Cái
73 Thớc...
Trang 245
91 Máy cưa lỏng 6 Cái
92 Máy khoan sắt 5 Cái
93 Máy cắt loại lớn 4 Cái
94 Máy khoan bê tông Bosch 29 Cái
95 Cân ...
Trang 246
PHẦN 11: BIỆN PHÁP THI CÔNG TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG,
CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN LAO ĐỘNG, VÀ DỊCH VỤ SAU
BÁN HÀNG
I.BI...
Trang 247
trực tiếp với chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề liên quan đến việc thi công.
- Giám sát kỹ thuật: Giám sát, th...
Trang 248
1.1. Tất cả công nhân làm việc trên công trường đều phải học tập và thực hiện nội quy an
toàn lao động, phải quá...
Trang 249
vệ bên dưới. Phải có lan can tay vịn cao hơn 1m và chắc chắn. Sàn mặt công tác phải
lát ván khít, không để gối v...
Trang 250
thoát chung phải được bố trí ga lắng đất, cát, rác.
Hạn chế tối đa tiếng ồn lớn của máy móc thi công trong quá t...
Trang 251
1.1.1 Kiểm tra trước khi vận hành
1.1.1.1 Đường ống công nghệ
- Các hệ thống phải được nạp đủ môi chất.
- Các đư...
Trang 252
- Đọc kỹ catalogue hướng dẫn của nhà sản xuất gửi kèm theo thiết bị.
- Thực hiện đầy đủ các chế độ vận hành, bảo...
Trang 253
Trang 254
Trang 255
Trang 256
Trang 257
Trang 258
Trang 259
Trang 260
Trang 261
Trang 262
Trang 263
Trang 264
Trang 265
Đại Việt – Thương hiệu của người Việt
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Hồ sơ năng lực Đại Việt 2015

5,604 views

Published on

Hồ sơ năng lực công ty cổ phần cơ điện lạnh Đại Việt nhà thầu cung cấp thi công hệ thống lạnh trung tâm VRV, hệ thống làm mát nhà xưởng bằng nước air cooler

Published in: Technology
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài TIỂU LUẬN, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP--- dạy học viên thiết kế powerpoint…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email: dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

Hồ sơ năng lực Đại Việt 2015

  1. 1. Trang 1 MỤC LỤC PHẦN 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY ................................................................................................. 3 I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN......................................................................... 3 II. TẦM NHÌN CHIẾN LƯỢC ................................................................................................... 3 III. GIỚI THIỆU CHUNG ......................................................................................................... 3 IV. SỨ MỆNH........................................................................................................................... 4 V. CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG ............................................................................................. 4 VI. Ý NGHĨA LOGO................................................................................................................. 4 VII. SLOGAN............................................................................................................................. 5 VIII. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI.................................................................................................... 5 IX. DANH HIỆU ĐẠT ĐƯỢC .................................................................................................. 5 PHẦN 2: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY......................................................................................... 6 PHẦN 3: QUAN HỆ VỚI KHÁCH HÀNG .................................................................................... 7 I. QUAN HỆ VỚI NHÀ SẢN XUẤT ........................................................................................ 7 II. QUAN HỆ VỚI CHỦ ĐẦU TƯ: (công trình đã và đang thi công)......................................... 7 PHẦN 4: GIẤY TỜ CHỨNG MINH TƯ CÁCH PHÁP LÝ.......................................................... 8 PHẦN 5: BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG 3 NĂM GẦN NHẤT............................................... 14 I. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011..................................................................................... 14 II. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2012..................................................................................... 31 III. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2013.................................................................................. 48 PHẦN 6: MỘT SỐ CHỨNG NHẬN GIẢI THƯỞNG ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC..................................... 73 PHẦN 7: DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN CHỦ CHỐT ........................................ 82 PHẦN 8: MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN .............................. 88 I. MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐÃ THỰC HIỆN.......................................................... 88 1. BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐÃ THỰC HIỆN ....................................... 88 2. CHI TIẾT MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐÃ THỰC HIỆN ...................................................... 89
  2. 2. Trang 2 II. MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐANG THỰC HIỆN...................................................... 163 1. BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN...................................... 163 2. CHI TIẾT MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN..................................................... 163 PHẦN 9: HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH ĐÃ VÀ ĐANG THI CÔNG .......................... 230 PHẦN 10: DANH MỤC THIẾT BỊ - DỤNG CỤ THI CÔNG - SẢN XUẤT............................. 241 PHẦN 11: BIỆN PHÁP THI CÔNG TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG, CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN LAO ĐỘNG, VÀ DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG .............................................................. 246 I. BIỆN PHÁP THI CÔNG, TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG...................................................... 246 1. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG ....................................................... 246 2. THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỐ CHỨC THI CÔNG ................................................ 246 3. AN TOÀN LAO ĐỘNG............................................................................................... 247 II. AN NINH TRẬT TỰ........................................................................................................ 249 III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG .............................................................................................. 249 IV. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY..................................................................................... 250 VI. DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG............................................................................................. 250 1. HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, ĐÀO TẠO CÁN BỘ KỸ THUẬT ................................. 250 2. CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH BẢO TRÌ ................................................................................. 252 V. HỢP ĐỒNG ĐẠI LÝ BẢO HÀNH (MIỀN BẮC, MIỀN TRUNG VÀ MIỀN NAM).... 252
  3. 3. Trang 3 PHẦN 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN Cùng với xu thế hội nhập và phát triển năm 2002, một nhóm lưu học sinh từ Liên Bang Nga trở về Việt Nam mang theo niềm tự hào dân tộc và kiến thức đã học từ nước bạn với hoài bão xây dựng sự nghiệp trên mảnh đất quê hương và góp phần xây dựng Tổ quốc Việt Nam giàu mạnh. Tháng 8 năm 2002, Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh Đại Việt được thành lập. Tháng 11 năm 2006, Đại Việt cổ phần hoá đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh Đại Việt. Tháng 10 năm 2008, Công ty xây dựng xưởng sản xuất ống gió, miệng gió, máng cáp điện, tủ điện phục vụ cho công trình máy điều hoà không khí, hệ thống thông gió, làm mát nhà xưởng … II. TẦM NHÌN CHIẾN LƯỢC Đại Việt trở thành tập đoàn kinh tế vững mạnh chuyên nghiệp về điều hoà không khí, thông gió, làm mát nhà xưởng. Trở thành nhà Sản xuất cơ khí duy nhất sản xuất, gia công, chế tạo toàn bộ sản phẩm cơ khí cho nghành lạnh, cung cấp cho thị trường Việt Nam & khu vực. Đến năm 2015 trở thành một nhà thầu điện lạnh số một Việt Nam. Đến năm 2016 là nhà phân phối máy làm mát không khí (máy làm mát nhà xưởng) lớn nhất khu vực Đông Dương III. GIỚI THIỆU CHUNG Được thành lập năm 2002 với tiêu chí trở thành nhà cung cấp giải pháp toàn diện về điều hoà không khí, làm mát nhà xưởng cho các công trình. Năm 2004, sau 02 năm thành lập Đại Việt đã xây dựng được 250 đại lý bán hàng và thi công hàng trăm công trình trên lãnh thổ Việt Nam. Có quan hệ mật thiết với 20 nhà sản suất điều hoà không khí & làm mát nhà xưởng tại Việt Nam và thế giới. Năm 2006 để huy động được tối đa các nguồn lực phục vụ cho công cuộc phát triển, Đại Việt cổ phần hoá đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh Đại Việt. Năm 2008, Đại Việt xây dựng xưởng sản xuất cơ khí, ống gió, miệng gió, máng cáp, tủ điện cho điều hòa không khí và làm mát nhà xưởng để đảm bảo tiêu chí “chủ động về tiến độ, kiểm soát được chất lượng đầu vào, giảm giá thành cho chủ đầu tư”. Cung cấp cho các đơn vị cùng nghành. Với đội ngũ nhân sự chất lượng cao hệ thống bảo hành, phân phối rộng khắp sản phẩm
  4. 4. Trang 4 cơ khí, máy làm mát của Đại Việt đã có mặt trên toàn quốc & các nước như Lào, Campodia, Mianma dự kiến thâm nhập thị trường singapore vào năm 2015. IV. SỨ MỆNH - Đại Việt luôn đi đầu trong việc cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, dịch vụ với chất lượng cao, phong cách phục vụ chuyên nghiệp. - Cung cấp cho khách hàng sản phẩm tốt cho sức khỏe con người, bảo vệ môi trường sống. - Thỏa mãn tất cả các nhu cầu của khách hàng với thái độ, chất lượng phục vụ tốt nhất. - Phát triển cùng cộng đồng, có trách nhiệm với xã hội. V. CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG - Chất lượng sản phẩm là sinh mệnh. - Chất lượng nhân sự là tương lai. - Đứng ở vị trí đối tác để nhận xét về chất lượng công việc của mình. VI. Ý NGHĨA LOGO Logo hình khối là biểu tượng của sự bền vững lâu dài, chính trực của thương hiệu Đại Việt. Hai màu đen đỏ là hai màu chủ đạo của logo.  Màu đen: là màu của năng lượng, sự thanh lịch, trang trọng. Khi nhìn vào tạo cho người nhìn cảm giác có chiều sâu và đó cũng là điều mà chúng tôi muốn thể hiện và là kim chỉ nam của Công ty cho dù làm việc gì cũng phải chuyên sâu.  Màu đỏ: là màu của lửa và máu vì vậy nó gắn liền với năng lượng, sinh lực, sức mạnh, sự cương quyết, ước vọng cháy bỏng. Chúng tôi muốn góp một phần ước vọng nhỏ bé của mình vào ước vọng dân tộc Việt Nam một dân tộc anh hùng. Sẽ phấn đấu bằng trí tuệ, nội lực của mình vươn lên sánh vai cùng các cường quốc năm châu. Hai dấu chấm ngoài đỏ trong trắng là biểu tượng hai ánh đèn luôn soi rọi cho chúng tôi nhìn rõ hiểu mình và hiểu đối tác để luôn tạo được quyền lợi hài hoà và gắn bó lâu dài với những ai đã đến với Đại Việt.
  5. 5. Trang 5 VII. SLOGAN “Thương hiệu vì cộng đồng” Thể hiện trách nhiệm, sự gắn bó giữa quyền lợi Công ty và trách nhiệm cộng đồng. Mới đọc qua câu slogan ở thời buổi kinh tế thị trường chắc hẳn nhiều người cho là vô nghĩa nhưng với quan điểm của chúng tôi trong phạm vi hẹp cộng đồng là ai? là nhân viên trong Công ty, là đối tác trong công việc nếu mình vì họ thì họ sẽ hiểu và trân trọng tình cảm đó và từ đó nhân viên sẽ làm việc sáng tạo, tích cực có trách nhiệm, đối tác sẽ duy trì quan hệ lâu dài bền vững. Từ đó, Công ty sẽ phát triển và đó chính là vì mình. Khi Công ty phát triển thì chúng tôi lại có cơ hội thể hiện cái trách nhiệm đó với nghĩa rộng hơn cho xã hội, cho đất nước. VIII. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI Trong những năm vừa qua, Đại Việt đã tham gia nhiều công tác xã hội, từ thiện như: Cùng Ủy ban nhân dân Q.12 trao nhà tình nghĩa cho bà mẹ Việt Nam anh hùng. Cùng Hội Chữ thập đỏ TP.HCM và một số đối tác tổ chức chương trình trái tim nhân ái tổ chức đón tết cho nạn nhân chất độc da cam và bà con miền Trung gặp thiên tai, lũ lụt. Thường xuyên tặng quà cho các em nhỏ gia đình nghèo tại bệnh viện Nhi Đồng. Tài trợ cho đội tuyển bóng đá U15 Q.12, TP.HCM để đào tạo lớp cầu thủ kế cận phục vụ cho nền thể thao nước nhà. Xây dựng quỹ học bổng cho sinh viên nghèo vượt khó Tham gia thường xuyên trương trình tiếp sức mùa thi (phát đồ ăn miễn phí cho sinh viên tại địa điểm thi trường Đại Học Hutech) Và hàng loạt kế hoạch hoạt động xã hội trong nhiều năm, chúng tôi hy vọng đóng góp một phần nhỏ bé của mình vào sự phát triển chung của đất nước. IX. DANH HIỆU ĐẠT ĐƯỢC - Cúp vàng thương hiệu 2008 (Điện công nghiệp – điện lạnh – tự động) - Cúp vàng vì sự nghiệp bảo vệ môi trường (Bộ tài nguyên môi trường trao tặng) - Bằng khen vì sự nghiệp bảo vệ môi trường (Bộ tài nguyên môi trường trao tặng) - Giấy chứng nhận đơn vị xuất sắc áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất, thi công nhằm bảo vệ môi trường. - Cúp doanh nhân thành đạt (tổng giám đốc Công ty) - Cùng nhiều giải thưởng do các tổ chức, cơ quan trao tặng trong 11 năm phát triển.
  6. 6. Trang 6 PHẦN 2: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY Bộ máy quản lý Công ty được tổ chức theo một hệ thống thống nhất theo mô hình quản lý tập đoàn dưới sự quản lý của ban lãnh đạo có năng lực, đội ngũ chuyên gia, cố vấn giàu kinh nghiệm cùng đội ngũ kỹ sư, công nhân có trình độ chuyên môn và giàu kinh nghiệm, Công ty đang trên đà phát triển và đã trở thành một nhà thầu uy tín trên thị trường Việt Nam. NV HCNS P.TÀI CHÍNH XƯỞNG SX P.DỰ ÁN P.KỸ THUẬT P.NHÂN SỰ P.MARKETING GĐ.TÀI CHÍNH GĐ XƯỞNG GĐ.DỰ ÁN GĐ.KỸ THUẬT GĐ.NHÂN SỰ KT TỔNG HỢP KT THUẾ KT KHO THỦ KHO KT VẬT TƯ GIAO NHẬN TỔ SẢN XUẤT TỔ KCS TỔ BẢO TRÌ KT SẢN XUẤT NV KHO GIAO NHẬN KD DỰ ÁN GIÁM SÁT THIẾT KẾ THI CÔNG ĐỘI THI CÔNG BẢO TRÌ DỊCH VỤ NV MARKETING TỔNG GIÁM ĐỐC HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
  7. 7. Trang 7 PHẦN 3: QUAN HỆ VỚI KHÁCH HÀNG I. QUAN HỆ VỚI NHÀ SẢN XUẤT Qua 11 năm hình thành và phát triển, Đại Việt đã nỗ lực không ngừng xây dựng mối quan hệ mật thiết với các nhà sản xuất, tiếp thu các thành tựu khoa học kỹ thuật và công nghệ mới để hoàn thiện mình và đem được công nghệ mới từ nhà sản xuất đến với người tiêu dùng. Chính vì vậy, chúng tôi đã được các tập đoàn và thương hiệu lớn chọn làm nhà thầu đại diện cho nhà sản xuất cung cấp sản phẩm đến với người tiêu dùng. Quan hệ đối tác chiến lược: DAIKIN, MIDEA, HITACHI, MITSUBISHI, AGASHI Ngoài ra, chúng tôi còn có quan hệ mật thiết với một số nhà cung cấp khác…. Đại lý xuất sắc Daikin Nhận Bản Chứng nhận đại lý toàn cầu của tập đoàn Midea Đại lý phân phối Reetech II. QUAN HỆ VỚI CHỦ ĐẦU TƯ: (công trình đã và đang thi công) a. Ngân hàng thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) b. Ngân hàng thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (SacomBank) c. Ngân Hàng NN & PT NT Việt Nam (Agribank Việt Nam) d. Tập đoàn Thiên Thanh e. Tập đoàn Khang Thông f. Tập đoàn Tân Hoàng Thắng g. Đài truyền hình TP. HCM h. Toyota Việt Nam
  8. 8. Trang 8 PHẦN 4: GIẤY TỜ CHỨNG MINH TƯ CÁCH PHÁP LÝ
  9. 9. Trang 9
  10. 10. Trang 10
  11. 11. Trang 11
  12. 12. Trang 12
  13. 13. Trang 13
  14. 14. Trang 14 PHẦN 5: BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG 3 NĂM GẦN NHẤT I.BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011.
  15. 15. Trang 15
  16. 16. Trang 16
  17. 17. Trang 17
  18. 18. Trang 18
  19. 19. Trang 19
  20. 20. Trang 20
  21. 21. Trang 21
  22. 22. Trang 22
  23. 23. Trang 23
  24. 24. Trang 24
  25. 25. Trang 25
  26. 26. Trang 26
  27. 27. Trang 27
  28. 28. Trang 28
  29. 29. Trang 29
  30. 30. Trang 30
  31. 31. Trang 31 II. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2012.
  32. 32. Trang 32
  33. 33. Trang 33
  34. 34. Trang 34
  35. 35. Trang 35
  36. 36. Trang 36
  37. 37. Trang 37
  38. 38. Trang 38
  39. 39. Trang 39
  40. 40. Trang 40
  41. 41. Trang 41
  42. 42. Trang 42
  43. 43. Trang 43
  44. 44. Trang 44
  45. 45. Trang 45
  46. 46. Trang 46
  47. 47. Trang 47
  48. 48. Trang 48 III. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2013.
  49. 49. Trang 49
  50. 50. Trang 50
  51. 51. Trang 51
  52. 52. Trang 52
  53. 53. Trang 53
  54. 54. Trang 54
  55. 55. Trang 55
  56. 56. Trang 56
  57. 57. Trang 57
  58. 58. Trang 58 Công Ty CP Cơ Điện Lạnh Đại Việt Mẫu số: B09-DN 421 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)Minh THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm 2013 I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 1- Hình thức sở hữu vốn: 2- Lĩnh vực kinh doanh: Xây lắp, sản xuất, dịch vụ, thương mại 3- Ngành nghề kinh doanh: 4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính: II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán 1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../...../..... kết thúc vào ngày...../...../.......): Từ ngày 1/1/2013 đến ngày 31/12/2013 2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính 2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành 3- Hình thức kế toán áp dụng: IV- Các chính sách kế toán áp dụng 1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: 2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: - Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: - Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: 3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư: - Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): - Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình , thuê tài chính): 4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư - Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư: - Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư: 5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính: - Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: - Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: - Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: - Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: 6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
  59. 59. Trang 59 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: - Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: 7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác: - Chi phí trả trước: - Chi phí khác: - Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: - Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại: 8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: 9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: 10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu: - Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: - Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: 11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: - Doanh thu bán hàng: - Doanh thu cung cấp dịch vụ: - Doanh thu hoạt động tài chính: - Doanh thu hợp đồng xây dựng: 12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: 13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: 14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: 15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác: V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán 01- Tiền Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Tiền mặt 26.975.358.771 18.934.950.574 - Tiền gửi ngân hàng 421.646.068 485.628.472 - Tiền đang chuyển Cộng 27.397.004.839 19.420.579.046 02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị - Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại cổ phiếu) - Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho tứng loại trái phiếu) - Đầu tư ngắn hạn khác - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn Lý do ghi giảm đối với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu Về số lượng: Về giá trị: 03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Phải thu về cổ phần hóa - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
  60. 60. Trang 60 - Phải thu người lao động - Phải thu khác Cộng 04- Hàng tồn kho Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Hàng mua đang đi đường - Nguyên liệu, vật liệu - Công cụ, dụng cụ - Chi phí SX, KD dở đang 2.140.471.502 865.219.650 - Thành phẩm - Hàng hóa 4.672.968.978 13.275.980.347 - Hàng gửi đi bán - Hàng hóa kho bảo thuế - Hàng hóa bất động sản Cộng 6.813.440.480 14.141.199.997 * Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: * Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm: * Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: 05- Thuế và các khoản phải thu nhà nước Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa - ............ - Các khoản khác phải thu nhà nước: Cộng 06- Phải thu dài hạn nội bộ Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Cho vay dài hạn nội bộ - ...... - Phải thu dài hạn nội bộ khác Cộng 07- Phải thu dài hạn khác Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Ký quỹ, ký cược dài hạn - Các khoản tiền nhận ủy thác - Cho vay không có lãi - Phải thu dài hạn khác Cộng 08- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý .... Tài sản cố định hữu hình khác Tổng cộng Nguyên giá TSCĐ hữu hình Số dư đầu năm 378.071.619 459.172.727 192.515.332 17.380.500 1.047.140.178 - Mua trong năm 358.963.636 1.125.500.000 12.872.000 1.497.335.636 - Đầu tư XDCB hoàn thành
  61. 61. Trang 61 - Tăng khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm 737.035.255 1.584.672.727 205.387.332 17.380.500 2.544.475.814 Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu năm 667.594.867 - Khấu hao trong năm 307.162.120 - Tăng khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm 1.083.252.424 Giá trị còn lại TSCĐ hữu hình - Tại ngày đầu năm 379.545.311 - Tại ngày cuối năm 1.461.223.390 - Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo càc khoản cho vay: - Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: - Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý: - Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai: - Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình: 09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính Khoản mục Nhà cửa vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý .... Tài sản cố định hữu hình khác Tài sản cố định vô hình Tổng cộng Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính Số dư đầu năm - Thuê tài chính trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu năm - Khấu hao trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
  62. 62. Trang 62 * Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm: * Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản: 10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình Khoản mục Quyền sử dụng đất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa Phần mềm máy tính Giấy phép và giấy phép nhượng quyền TSCĐ vô hình khác Tổng cộng Nguyên giá TSCĐ vô hình Số dư đầu năm 36.028.584 36.028.5 84 - Mua trong năm - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - Tăng do hợp nhất kinh doanh - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm 36.028.584 36.028.5 84 Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu năm 36.028.5 84 - Khấu hao trong năm - Tăng khác - Thanh lý nhượng bán - Giảm khác Khoản mục Quyền sử dụng đất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa Phần mềm máy tính Giấy phép và giấy phép nhượng quyền TSCĐ vô hình khác Tổng cộng Số dư cuối năm 36.028.5 84 Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Thuyết minh số liệu và giải trình khác: -............ - ........... 11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Tổng chi phí xây dựng cơ bản dở dang Trong đó: Những công trình lớn + Công trình + Công trình + ....... 12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
  63. 63. Trang 63 Nguyên giá bất động sản đầu tư - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Giá trị hao mòn lũy kế - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng * Thuyết minh số liệu và giải trình khác: -..... -..... 13- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị a. Đầu tư vào công ty con (chi tiết theo cổ phiếu của từng công ty con) ..................... Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty con + Về số lượng (đối với cổ phiếu) + Về giá trị b. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (chi tiết cho từng cổ phiếu của công ty liên doanh liên kết) ..................... Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty liên doanh liên kết + Về số lượng (đối với cổ phiếu) + Về giá trị c. Đầu tư dài hạn khác - Đầu tư cổ phiếu - Đầu tư trái phiếu - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu - Cho vay dài hạn Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu + Về số lượng (đối với cổ phiếu) + Về giá trị 14- Chi phí trả trước dài hạn Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
  64. 64. Trang 64 - Chi phí thành lập doanh nghiệp - Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn - Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình Cộng 15- Vay và nợ ngắn hạn Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Vay ngắn hạn 4.088.675.300 - Nợ dài hạn đến hạn trả Cộng 4.088.675.300 16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Thuế giá trị gia tăng 399.802.574 - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất nhập khẩu - Thuế thu nhập doanh nghiệp 47.034.159 21.369.030 - Thuế thu nhập cá nhân 1.912.800 1.912.800 - Thuế tài nguyên - Thuế nhà đất và tiền thuê đất - Các loại thuế khác - Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Cộng 448.749.533 23.281.830 17- Chi phí phải trả Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép - Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ - Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh Cộng 18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Tài sản thừa chờ giải quyết Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Kinh phí công đoàn (26.427.080) 20.261.520 - Bảo hiểm xã hội 85.653.056 - Bảo hiểm y tế 26.670.750 - Phải trả về cổ phần hóa - Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn - Doanh thu chưa thực hiện - Các khoản phải trả, phải nộp khác Cộng (26.427.080) 132.585.326 19- Phải trả dài hạn nội bộ Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Vay dài hạn nội bộ .....................
  65. 65. Trang 65 - Phải trả dài hạn nội bộ khác Cộng 20- Vay và nợ dài hạn Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm a - Vay dài hạn - Vay ngân hàng - Vay đối tượng khác - Trái phiếu phát hành b - Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác Cộng Các khoản nợ thuê tài chính Thời hạn Năm nay Năm trước Tổng khoản thanh toán thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc Tổng khoản thanh toán thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc - Từ 1 năm trở xuống - Trên 1 năm đến 5 năm - Trên 5 năm 21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm a - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại b - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế - Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 22- Vốn chủ sở hữu a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá hối đoái ... Nguồn vốn đầu tư XDCB Cộng
  66. 66. Trang 66 A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Số dư đầu năm trước 25.000.000.000 25.000.00 0.000 - Tăng vốn trong năm trước - Lãi trong năm trước - Tăng khác - Giảm vốn trong năm trước - Lỗ trong năm trước - Giảm khác Số dư cuối năm trước 25.000.000.000 25.000.00 0.000 Số dư đầu năm nay 25.000.000.000 25.000.00 0.000 - Tăng vốn trong năm nay - Lãi trong năm nay - Tăng khác - Giảm vốn trong năm nay - Lỗ trong năm nay - Giảm khác Số dư cuối năm nay 25.000.000.000 25.000.00 0.000 b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Vốn góp của nhà nước - Vốn góp của các đối tượng khác -..... Cộng * Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm: * Số lượng cổ phiếu quỹ: c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Vốn đầu tư của chủ sở hữu + Vốn góp đầu năm + Vốn góp tăng trong năm + Vốn góp giảm trong năm + Vốn góp cuối năm - Cổ tức, lợi nhuận đã chia d- Cổ tức - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông: + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi: - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận đ- Cổ phiếu Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông
  67. 67. Trang 67 + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: e- Các quỹ của doanh nghiệp - Quỹ đầu tư phát triển: - Quỹ dự phòng tài chính: - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu: * Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp: g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán cụ thể: -.... -.... 23- Nguồn kinh phí Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Nguồn kinh phí được cấp trong năm - Chi sự nghiệp - Nguồn kinh phí còn lại cuối năm 24- Tài sản thuê ngoài Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm (1)- Giá trị tài sản thuê ngoài - TSCĐ thuê ngoài - Tài sản khác thuê ngoài (2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn - Từ 1 năm trở xuống - Trên 1 năm đến 5 năm - Trên 5 năm VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước Trong đó: - Doanh thu bán hàng 61.914.961.115 66.784.537.171 - Doanh thu cung cấp dịch vụ - Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp) + Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ; + Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính; 26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
  68. 68. Trang 68 Chỉ tiêu Năm nay Năm trước Trong đó: - Chiết khấu thương mại - Giảm giá hàng bán 2.586.505 - Hàng bán bị trả lại 92.344.656 - Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp) - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất khẩu 27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước Trong đó: - Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa 61.820.029.954 66.784.537.171 - Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ 28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Giá vốn của hàng hóa đã bán 57.474.468.978 62.785.021.256 - Giá vốn của thành phẩm đã bán - Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp - Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán - Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư - Hao hụt, mất mát hàng tồn kho - Các khoản chi phí vượt mức bình thường - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Lãi tiền gửi, tiền cho vay - Lãi đầu từ trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - Cổ tức, lợi nhuận được chia - Lãi bán ngoại tệ - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện (sửa đổi) - Lãi bán hàng trả chậm - Doanh thu hoạt động tài chính khác 30- Chi phí tài chính (Mã số 22) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Lãi tiền vay - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Lỗ bán ngoại tệ - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Chi phí tài chính khác 31- Chi phí thuế thu nhâp doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
  69. 69. Trang 69 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành 47.034.159 21.369.030 Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 47.034.159 21.369.030 32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 33- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố Chỉ tiêu Năm nay Năm trước - Chi phí nguyên liệu, vật liệu - Chi phí nhân công - Chi phí khấu hao tài sản cố định - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí khác bằng tiền VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ 34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng Chỉ tiêu Năm nay Năm trước a - Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính - Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu - Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu b - Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo - Tổng giá trị mua hoặc thanh lý - Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền - Số tiền và các tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý - Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ c - Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện
  70. 70. Trang 70 VIII- Những thông tin khác (Bổ sung) 1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: 2 - Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: 3 - Thông tin về các bên liên quan: 4 - Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của chuẩn mực kế toán số 28 "Báo cáo bộ phận" (2): 5 - Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): 6 - Thông tin về hoạt động liên tục: 7 - Những thông tin khác (3): Lập, ngày .... tháng .... năm .... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) TRẦN THỊ KIM OANH NGUYỄN THỊ VÂN DUNG NGÔ XUÂN MẠNH 12
  71. 71. Trang 71
  72. 72. Trang 72
  73. 73. Trang 73 PHẦN 6: MỘT SỐ CHỨNG NHẬN GIẢI THƯỞNG ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC ĐẠT GIẢI THƯỞNG ĐẠI LÝ XUẤT SẮC THƯƠNG HIỆU DAIKIN NĂM 2011
  74. 74. Trang 74 ĐẠT GIẢI THƯỞNG ĐẠI LÝ XUẤT SẮC THƯƠNG HIỆU DAIKIN NĂM 2012
  75. 75. Trang 75 ĐẠT GIẢI THƯỞNG ĐẠI LÝ XUẤT SẮC THƯƠNG HIỆU DAIKIN NĂM 2013
  76. 76. Trang 76
  77. 77. Trang 77 LỄ TRAO CÚP VÀNG VÌ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  78. 78. Trang 78
  79. 79. Trang 79
  80. 80. Trang 80
  81. 81. Trang 81
  82. 82. Trang 82 PHẦN 7: DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN CHỦ CHỐT STT Tên Chức vụ Bộ phận 1 Ngô Xuân Mạnh GĐKD BGĐ 2 Nguyễn Thị Vân Dung GĐTC BGĐ 3 Nguyễn Hồng Quan Giám đốc dự án Dự Án 4 Nguyễn Đình Thư Quản lý dự án Dự Án 5 Phan Văn Đức Chỉ huy trưởng Dự Án 6 Phạm Quang Sơn Kỹ sư công trường Dự Án 7 Phạm Đức Đại Đội vệ sinh môi trường Dự Án 8 Nguyễn Hữu Phú Giám sát công trường Dự Án 9 Đỗ Hữu Điền Nhân viên an toàn Dự Án 10 Trần Xuân Quyền Nhân viên quản lý chất lượng Dự Án 11 Ngô Thị Chanh Thủ kho Kho bãi 12 Nguyễn Hồng Khánh Kế toán Văn phòng 13 Nguyễn Thị Lệ Thủy TP.Dịch vụ Văn phòng 14 Ngô Xuân Sách NVKD KD 15 Ngô Xuân Đọc NVKD KD 16 Ngô Xuân Thuấn NVKD KD 17 Phạm Đức Dân NVKD KD 18 Vũ Khắc Cương NVKD KD 19 Nguyễn Trọng Nghĩa NVKD dự án KD 20 Kiều Quốc Cường NVKD dự án KD
  83. 83. Trang 83 21 Vũ Thị Khanh KT kho Kho bãi 22 Cao Thị Cúc KT kho Kho bãi 23 Nguyễn Quốc Việt NV giao nhận Kho bãi 24 Nguyễn Quốc Tuấn TP.KT Kỹ thuật 25 Lê Nguyễn Tuấn Kiệt Chỉ huy trưởng Kỹ thuật 26 Nguyễn Quốc Luân Chỉ huy trưởng Kỹ thuật 27 Phạm Công Quy Chỉ huy trưởng Kỹ thuật 28 Lâm Đức Thành Chỉ huy trưởng Kỹ thuật 29 Lê Văn Tín Nhóm trưởng Kỹ thuật 30 Nguyễn Văn Đức Nhóm trưởng Kỹ thuật 31 Nguyễn Văn Thiệu Tổ trưởng Kỹ thuật 32 Phạm Đình Chiến Kỹ thuật bậc 2 Kỹ thuật 33 Nguyễn Thành Sơn Chỉ huy trưởng Kỹ thuật 34 Trương Đình Công Nhóm trưởng Kỹ thuật 35 Nguyễn Đình Toàn Chỉ huy trưởng Kỹ thuật 36 Nguyễn Hoàng Thế Dân Kỹ thuật Kỹ thuật 37 Nguyễn Hoài Nam Kỹ thuật Kỹ thuật 38 Trần Anh Tuấn Kỹ thuật Kỹ thuật 39 Nguyễn Hoài Bảo Kỹ thuật Kỹ thuật 40 Đỗ Hữu Điền Nhóm trưởng Kỹ thuật 41 Nguyễn Ngọc Hồng Nhóm trưởng Kỹ thuật 42 Nguyễn Văn Hải Kỹ thuật Kỹ thuật
  84. 84. Trang 84 43 Nguyễn Hữu Nhàn Kỹ thuật Kỹ thuật 44 Đặng Thành Thuận Kỹ thuật Kỹ thuật 45 Khưu Bảo Hấu Kỹ thuật Kỹ thuật 46 Trần Vũ Hoàng Giang Kỹ thuật Kỹ thuật 47 Chu Văn Hùng Kỹ thuật Kỹ thuật 48 Nguyễn Văn Sang Kỹ thuật Kỹ thuật 49 Nguyễn Văn Hái Kỹ thuật Kỹ thuật 50 Huỳnh Trung Hậu Kỹ thuật Kỹ thuật 51 Đỗ Mạnh Tùng Kỹ thuật Kỹ thuật 52 Nguyễn Văn Phú Kỹ thuật Kỹ thuật 53 Lê Trung Hậu Kỹ thuật Kỹ thuật 54 Nguyễn Viết Văn Kỹ thuật Kỹ thuật 55 Trần Xuân Quyền Kỹ thuật Kỹ thuật 56 Phạm Trần Trí Kỹ thuật Kỹ thuật 57 Trần Văn Đông Kỹ thuật Kỹ thuật 58 Huỳnh Thanh Vũ Kỹ thuật Kỹ thuật 59 Phạm Quốc Việt Kỹ thuật Kỹ thuật 60 Phan Xuân Hùng Kỹ thuật Kỹ thuật 61 Trịnh Võ Trường Giang Kỹ thuật Kỹ thuật 62 Phạm Văn Du Lịch Kỹ thuật Kỹ thuật 63 Đổng Minh Hiếu Kỹ thuật KT OG 64 Dương Hữu Bình Kỹ thuật KT OG
  85. 85. Trang 85
  86. 86. Trang 86
  87. 87. Trang 87
  88. 88. Trang 88 PHẦN 8: MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN I.MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐÃ THỰC HIỆN 1. BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐÃ THỰC HIỆN TÊN DỰ ÁN ĐỊA CHỈ GIÁ TRỊ (VNĐ) NGÀY HOÀN THÀNH Sở Lao Động Thương Binh Xã Hội Đồng Nai Phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai 17,400,000,000 24/9/2012 Khách sạn & căn hộ dịch vụ sun building 202-203 Bến Chương Dương, Q1 15,868,789,900 15/4/2012 Ngân Hàng Sacombank Chi Nhánh Nha Trang 76 Quang Trung, F Lộc Thọ, TP Nha Trang 8,800,000,000 24/1/2013 Tòa Nhà Tani Office Lê Trọng Tấn Đường Lê Trọng Tấn, Tân Bình 5,672,969,863 07/1/2013 VP làm việc Q Mobile 36 Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh 4,070,000,000 10/1/2013 Nhà xưởng saitex Amata – Đồng Nai 3,233,786,000 26/12/2013 Tòa nhà văn phòng Trường Đại Học Hutech 276-282 Điện Biên Phủ, Bình Thạnh 8,460,000,000 29/3/2013 Chi Cục thuế TP HCM Chi cục thuế Quận 12 6,700,000,000 20/12/2012 Tòa Nhà PJICO Tower 186 Điện Biên Phủ, Quận 3 2,860,000,000 3/3/2013 Văn Phòng làm việc Ngân Hàng ACB 2/16-18-20 Cao Thắng, Quận 3 5.301.121.960 10/2/2012 Ngân hàng ACB Chi 111 Hoàng Hoa 3,127,898,000 25/9/2012
  89. 89. Trang 89 Nhánh Vũng Tàu Thám, TP Vũng Tảu Văn phòng 123 Cộng Hòa 123 Cộng Hòa, Tân Bình 4,065,000,000 20/12/2012 Nhà xưởng công ty May 28 Quang Trung – Nguyễn Oanh 1,567,500,000 15/10/2013 Nhà xưởng Bosch Long Thành, ĐN 1,124,560,967 30/9/2013 2.CHI TIẾT MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐÃ THỰC HIỆN
  90. 90. Trang 90
  91. 91. Trang 91
  92. 92. Trang 92
  93. 93. Trang 93
  94. 94. Trang 94
  95. 95. Trang 95
  96. 96. Trang 96
  97. 97. Trang 97
  98. 98. Trang 98
  99. 99. Trang 99
  100. 100. Trang 100
  101. 101. Trang 101
  102. 102. Trang 102
  103. 103. Trang 103
  104. 104. Trang 104
  105. 105. Trang 105
  106. 106. Trang 106
  107. 107. Trang 107
  108. 108. Trang 108
  109. 109. Trang 109
  110. 110. Trang 110
  111. 111. Trang 111
  112. 112. Trang 112
  113. 113. Trang 113
  114. 114. Trang 114
  115. 115. Trang 115
  116. 116. Trang 116
  117. 117. Trang 117
  118. 118. Trang 118
  119. 119. Trang 119
  120. 120. Trang 120
  121. 121. Trang 121
  122. 122. Trang 122
  123. 123. Trang 123
  124. 124. Trang 124
  125. 125. Trang 125
  126. 126. Trang 126
  127. 127. Trang 127
  128. 128. Trang 128
  129. 129. Trang 129
  130. 130. Trang 130
  131. 131. Trang 131
  132. 132. Trang 132
  133. 133. Trang 133
  134. 134. Trang 134
  135. 135. Trang 135
  136. 136. Trang 136
  137. 137. Trang 137
  138. 138. Trang 138
  139. 139. Trang 139
  140. 140. Trang 140
  141. 141. Trang 141
  142. 142. Trang 142
  143. 143. Trang 143
  144. 144. Trang 144
  145. 145. Trang 145
  146. 146. Trang 146
  147. 147. Trang 147
  148. 148. Trang 148
  149. 149. Trang 149
  150. 150. Trang 150
  151. 151. Trang 151
  152. 152. Trang 152
  153. 153. Trang 153
  154. 154. Trang 154
  155. 155. Trang 155
  156. 156. Trang 156
  157. 157. Trang 157
  158. 158. Trang 158
  159. 159. Trang 159
  160. 160. Trang 160
  161. 161. Trang 161
  162. 162. Trang 162
  163. 163. Trang 163 II. MỘT SỐ HỢP ĐỒNG TIÊU BIỂU ĐANG THỰC HIỆN 1.BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN TÊN DỰ ÁN ĐỊA CHỈ GIÁ TRỊ (VNĐ) NGÀY KÝ HỢP ĐỒNG Trường Hutech 2 475/1 Điện Điện Phủ & 176/35 X94, Đường D2, BT 14,200,000,000 30/05/2014 VP Phạm Phú Thứ 142-144-146 Phạm Phú Thứ, Quận 6 3,781,000,000 27/9/2012 VP Cty Tân Tấn Lộc Khu Công Nghiệp Cát Lái, Quận 2 3,650,000,000 18/03/2014 VP Cty Kico Hotel 44-46-48 Bạch Đằng 2, P 2, Q TB 6,900,000,000 17/12/2013 Ngân hàng Đông Á – CN Nguyễn Thị Minh Khai 468 Nguyễn Thị Minh Khai 4,149,964,720 13/06/2014 Ngân hàng Đông Á – CN Nguyễn Thị Minh Khai 468 Nguyễn Thị Minh Khai 1,814,020,542 16/07/2014 Ngân hàng ACB – CN Nguyễn Thị Minh Khai 480 Nguyễn Thi Minh Khai 3,333,178,199 07/05/2014 VP Robot Tower 308-308C Điện Biên Phủ, phường 4, quận 3, Tp Hồ Chí Minh 5.574.057.403 07/07/2014 Sông Trà Plaza 96 Cao Thắng, Quận 3, TP HCM 10,900,000,000 05/08/2014 2.CHI TIẾT MỘT SỐ HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN
  164. 164. Trang 164
  165. 165. Trang 165
  166. 166. Trang 166
  167. 167. Trang 167
  168. 168. Trang 168
  169. 169. Trang 169
  170. 170. Trang 170
  171. 171. Trang 171
  172. 172. Trang 172
  173. 173. Trang 173
  174. 174. Trang 174
  175. 175. Trang 175
  176. 176. Trang 176
  177. 177. Trang 177
  178. 178. Trang 178
  179. 179. Trang 179
  180. 180. Trang 180
  181. 181. Trang 181
  182. 182. Trang 182
  183. 183. Trang 183
  184. 184. Trang 184
  185. 185. Trang 185
  186. 186. Trang 186
  187. 187. Trang 187
  188. 188. Trang 188
  189. 189. Trang 189
  190. 190. Trang 190
  191. 191. Trang 191
  192. 192. Trang 192
  193. 193. Trang 193
  194. 194. Trang 194
  195. 195. Trang 195
  196. 196. Trang 196
  197. 197. Trang 197
  198. 198. Trang 198
  199. 199. Trang 199
  200. 200. Trang 200
  201. 201. Trang 201
  202. 202. Trang 202
  203. 203. Trang 203
  204. 204. Trang 204
  205. 205. Trang 205
  206. 206. Trang 206
  207. 207. Trang 207
  208. 208. Trang 208
  209. 209. Trang 209
  210. 210. Trang 210
  211. 211. Trang 211
  212. 212. Trang 212
  213. 213. Trang 213
  214. 214. Trang 214
  215. 215. Trang 215
  216. 216. Trang 216
  217. 217. Trang 217
  218. 218. Trang 218
  219. 219. Trang 219
  220. 220. Trang 220
  221. 221. Trang 221
  222. 222. Trang 222
  223. 223. Trang 223
  224. 224. Trang 224
  225. 225. Trang 225
  226. 226. Trang 226
  227. 227. Trang 227
  228. 228. Trang 228
  229. 229. Trang 229
  230. 230. Trang 230 PHẦN 9: HÌNH ẢNH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH ĐÃ VÀ ĐANG THI CÔNG DỰ ÁN : SÔNG TRÀ PLAZA Địa chỉ : 96 Cao Thắng, Phường 4, Quận 3 Quy mô : 2 Hầm, 1 trệt, 1 lửng,7 lầu, 1 thượng Loại máy : Điều hòa trung tâm VRV IV DỰ ÁN : CAO ỐC VP ROBOT TOWER Địa chỉ : 308-308C Điện Biên Phủ, P4, Q3 Quy mô : 3 tầng hầm + 16 tầng nổi Loại máy : Điều hòa trung tâm VRV IV DỰ ÁN : CAO ỐC VĂN PHÒNG Địa chỉ : 480 Nguyễn Thị Minh Khai, P2, Q 3 Quy mô : 3 tầng hầm, 16 tầng lầu Loại máy : Điều hòa trung tâm VRV IV DỰ ÁN : PEGASUS PLAZA Địa chỉ : 53-55 Võ Thị Sáu, P. Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai Quy mô : 2 khối với 20 tầng và 2 tầng hầm Loại máy : Điều hòa trung tâm VRV III
  231. 231. Trang 231 CAO ỐC : SACOMBANK Địa chỉ : 76 Quang Trung, TP.Nha Trang Quy mô : 6,264 m² (12 tầng) + 01 hầm Loại máy : Daikin VRVIII CÔNG TRÌNH TRƯỜNG HUTECH Địa chỉ : 276 Điện Biên Phủ, TP.HCM Quy mô : 16 tầng +01 tầng KT + 1 tầng hầm Loại máy : Daikin VRVIII CAO ỐC : HỘI SỞ NGÂN HÀNG ACB Địa chỉ : 2/16,18,20 Cao Thắng, Q.3 Quy mô : 4,800 m² (7 tầng) + 02 hầm Loại máy : Daikin VRVIII CAO ỐC : Sở LĐTB&XH Tỉnh Đồng Nai Địa chỉ : P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Đồng Nai Quy mô : 32,000 m² (4 tầng, 1 trệt) Loại máy : Daikin VRVIII
  232. 232. Trang 232 CAO ỐC : NGÔ GIA TỰ Địa chỉ : Ngô Gia Tự, Q.10 Diện tích : 56,000 m² (16 tầng) Loại máy : Điều hòa dân dụng – Thông gió CAO ỐC : NGUYỄN KIM Địa chỉ : Tân Phước, P.7,Q.10 Quy mô : 62,000 m² (16 tầng) 03 Bloc Loại máy : Điều hòa dân dụng – Thông gió CÔNG TRÌNH TRƯỜNG HUTECH 2 Địa chỉ : 475/1 ĐIỆN BIÊN PHỦ & 176/35 X94 ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG 25 Quy mô : 14 tầng +mái, thượng + 2 tầng hầm Loại máy : Daikin VRV IV CÔNG TRÌNH NGÂN HÀNG ĐÔNG Á Địa chỉ : 468 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3 Quy mô : 13 tầng Loại máy : Daikin VRV IV
  233. 233. Trang 233 CHUNG CƯ: RUBY GARDEN Địa chỉ : Số 2, Nguyễn Sỹ Sách, Tân Bình Quy mô : 12 tầng & 01 tầng pen house Loại máy : Điều hòa Muilty – Thông gió TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN Địa chỉ : 93 Cao Thắng, Q.3 Quy mô : 9 tầng (diện tích 4,600m²) Loại máy : Điều hòa TM – Thông gió CÔNG TRÌNH SUN BUILDING Địa chỉ : 202-203 Bến Chương Dương, Q.1 Quy mô : 2 hầm, 14 tầng 02 khối Loại máy : ĐH Giấu trần – Thông gió CÔNG TRÌNH OCEAN TOWER Địa chỉ : 123-125 Cộng Hòa, Tân Bình Quy mô : 2 hầm, 10 tầng Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN – Thông gió
  234. 234. Trang 234 NGÂN HÀNG ACB CN VŨNG TÀU Địa chỉ : 111 Hoàng Hoa Thám, TP.Vũng Tàu Quy mô : 6,600 m² (10 tầng, 02 hầm) Loại máy: ĐH Giấu trần Daikin – Thông gió CAO ỐC Q-MOBILE Địa chỉ : 36 Phan Đăng Lưu,Q.Bình Thạnh Quy mô : 3,700 m² (10 tầng, 02 hầm) Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN – Thông gió : CAO ỐC YẾN PHƯỢNG Địa chỉ : 58 Phạm Ngọc Thạch, P.6, Q.3 Quy mô : 3,200 m² (10 tầng, 02 hầm) Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN – Thông gió CAO ỐC VĂN PHÒNG TANI OFFICE Địa chỉ : Lê Trọng Tấn, Tân Bình Quy mô : 6 tầng + 02 hầm Loại máy : Âm Trần Midea – Thông gió
  235. 235. Trang 235 NGÂN HÀNG AGRIBANK Địa chỉ : 26 Trường Sơn, P.2, Tân Bình Quy mô : 10 tầng + 01 hầm Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN – Thông gió BIỆT THỰ CA SỸ HỒ NGỌC HÀ Địa chỉ : Phú Mỹ Hưng, Quận 7 Quy mô : 1,100 m² Loại máy : ĐH Nagasaki – Thông gió BIỆT THỰ CA SỸ ĐÀM VĨNH HƯNG Địa chỉ : AA14 Thất Sơn, Q.10 Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN – Thông gió NGÂN HÀNG Á CHÂU – CN VŨNG TÀU Địa chỉ : 111 Hoàng Hoa Thám, P.2, Vũng Tàu Quy mô : 09 tầng + 01 trệt + 01 hầm Loại máy : ĐHKK – Thông gió
  236. 236. Trang 236 VỚI KINH NGHIỆM 11 NĂM HOẠT ĐỘNG CHÚNG TÔI CÒN THI CÔNG HÀNG TRĂM CÔNG TRÌNH TRÊN KHẮP LÃNH THỔ VIỆT NAM XIN VUI LÒNG XEM THÊM DANH SÁCH ĐÍNH KÈM CÔNG TRÌNH ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN TÊN CÔNG TRÌNH ĐỊA CHỈ LOẠI MÁY CÔNG SUẤT CAO ỐC VĂN PHÒNG Trường Đại Học Hutech 275 Điện Biên Phủ, Bình Thạnh, TP HCM VRV III Daikin 16 tầng + 1 tầng kỹ thuật + 1 tầng hầm Sở LĐ TB&XH Đồng Nai Phường Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai VRV III Daikin 608HP BIỆT THỰ MR.CHIẾN Địa chỉ : Khu dân cư ven sông, PMH, Q.7 Quy mô : 1,200 m² Loại máy : ĐH Nagasaki – Thông gió BIỆT THỰ NT GROUP Địa chỉ : PMH, Q.7, TP.HCM Loại máy : ĐH VRVIII DAIKIN – Thông gió
  237. 237. Trang 237 Ngân Hàng TM CP Á Châu (ACB) 2/16,17,18 Cao Thắng, P.5, Quận 3 VRV III Daikin 320 Hp Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) 76 Quang Trung, TP.Nha Trang VRV III Daikin 362 Hp Ngân Hàng TM CP Á Châu (ACB) Chi nhánh Kiên Giang Skyair Daikin 290 Hp Ngân Hàng Agribank 26 Trường Sơn, P.4, Tân Bình VRV III Daikin 170 Hp Ngân Hàng TM CP Á Châu (ACB) Chi nhánh Vũng Tàu Skyair Daikin 288 Hp Văn phòng Công ty BĐS Đức Thịnh 20-22Bis Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1 VRVIII Daikin 132 Hp Văn phòng làm việc Công ty Quảng Trường Thời Gian 123-125 Cộng Hòa, Tân Bình VRV III Daikin 180 Hp Văn Phòng Yến Phượng 58 Phạm Ngọc Thạch, P.6, Quận 3 VRV III Daikin 146Hp Cao ốc Công ty Vận tải Biển 34-36 Nguyễn Trường Tộ, Quận 4 VRV III Daikin 88 Hp Công ty CP Tôn Đông Á 18-20 Hồ Văn Huê, Phú Nhuận VRV III Daikin 78 Hp Công ty Khánh Phong 159 Nguyễn Du, Quận 1 VRV III Daikin 80 Hp Công ty Thép Nam Việt 307 Nguyễn Văn Trỗi, Tân Bình VRV III Daikin 92 Hp Cao ốc HAQ 435D–435E Hoàng Văn Thụ, P.4, Tân Bình Midea 168 Hp Cao ốc Huy Tùng 195-197 Phan Đăng Lưu, Phú Nhuận Skyair Daikin 126 Hp
  238. 238. Trang 238 Cao ốc Trần Bích 34-36 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1 Âm trần Midea 84 Hp Văn phòng Công ty ALC KCN Cát Lái, Quận 2 Skyair Daikin 198 HP Cao ốc văn phòng 307/12 Nguyễn Văn Trỗi Midea 88 Hp VP Ampollo 277 Nguyễn Trãi, Quận 1 Skyair Daikin 136 Hp Văn phòng Thuần Việt K300 Cộng Hoà Skyair Daikin 98 Hp Showroom TOTO 232 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3 Skyair Daikin 78 Hp Công ty TNHH TM Xanh 299 K7 KDC Sông Giồng, Đường Nguyễn Thị Định, P.An Phú, Q.2 Skyair Daikin 102 Hp Công ty Ngôi Nhà Đại Dương Khu Nam Long, Quận 7 Midea 68 Hp NHÀ MÁY, XÍ NGHIỆP, CHI CỤC THUẾ Nhựa Sơn Việt KCX Tân Thuận, Quận 7 Nagasaki 580 Hp Nhà máy Sunrise KCN Tân Bình Nagasaki 420 Hp Công ty TNHH Apparel Far Eastern (Việt Nam) 11 Đường số 4, KCN VN - Singapore, Thuận An, Bình Dương Daikin Skyair 880Hp Công ty TNHH Royal Alliance Vina Đường số 8, KCN Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh Nagasaki Reetech 756 Hp Nhà máy Rsilk KCN Mỹ Phước 3, Bình Dương Daikin Packeg 560 Hp Chi cục thuế Hậu Giang Đường 3/2, Khu vực 3, Phường 5, TX. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang VRV III Daikin 236Hp NHÀ HÀNG, KS, BAR, KARAOKE
  239. 239. Trang 239 Resort Pramita Hồ Tràm, Bà Rịa Vũng tàu Daikin 14 căn biệt thự 01 ks 180 Phòng Sun Hotel 202-203 Bến Chương Dương, Q.1 VRV, cục bộ và thông gió 168 phòng & 24 Căn hộ Dịch vụ Khách Sạn Minh Nguyệt 180-182 -184 Nguyễn Trãi, Quận 1 VRV III 68 Phòng 176HP Resort Hoàng Ngọc Mũi Né Phan Thiết Agashi 16 căn biệt thự Khách sạn Hoàng yến Bình Dương Daikin 50 Phòng Khách Sạn Tiên Thành Quận 12 Sanyo 45 Phòng Khách sạn Vân Vi 440 Cộng Hoà VRF Sanyo 32 Phòng Khách sạn Hòn én Lê Lợi, Gò vấp Panasoni 55 phòng Khách Sạn Việt Tuấn 1,2,3 Quận 12 Nagasaki 120 Phòng Khách sạn Anh Đức Trương Công Định, Tân Bình Panasonic 38 phòng Café Delta Mạc Đĩnh Chi, Quận 1 LG 3,000m² Café Muối Tiêu Chanh Sư Vạn Hạnh, Quận 10 LG 3,200m² Café Cát Đằng Hải Thượng Lãn Ông, Quận 5 LG 2,800m² Café, Bar, Karaoke Vì Nhân Trung Mỹ Tây, Quận 12 Daikin VRVIII 4,500m² Café Selona Trường Chinh, Quận 12 Nagasaki 2,000m² Nhà hàng tiệc cưới Nam Bộ Âu Cơ, Hoà Bình, Đầm sen Nagasaki 3,500m² Nhà hàng tiệc cưới Lam Trường (Mãi Mãi) 60-62 Nguyễn Thông, Quận 3 Midea 3,800m² Nhà hàng Đa Năng Sun Spa Resort Quảng Bình 2,800m²
  240. 240. Trang 240 Nhà hàng Hương Việt Quy Nhơn 2,500m² BIỆT THỰ Ca sĩ Đàm Vĩnh Hưng AA 14 Thất Sơn, Quận 10 VRV III Daikin 56HP Ca sĩ Hồ Ngọc Hà Nhà Bè, TP.HCM Nagasaki 44 HP Mr Ân (Việt Kiều Mỹ) Khu Nam Thông 2, Quận 7 VRF Sanyo 46 HP Công ty QC Nguyễn Trần Khu Hưng Gia, Phú Mỹ Hưng, Quận 7 VRV III Daikin 74 HP Trương Ánh Tuyết ( Minh Long) 180A2 Nguyễn Văn Thủ, Quận 1 VRV III Daikin 28 HP Nguyễn Minh Hiến ( Khu biệt thự 07 căn) 31 Trần Ngọc Diện, Quận 2 VRV III Daikin 112 HP Công ty Đông Á (Aseco) Biệt thự đường 33 Trần Não Q.2 VRV III Daikin 38 HP Nguyễn Thị Yến Biệt thự Mai Xuân Thưởng, Q.6 VRV III Daikin 24 HP CHUNG CƯ CAO CẤP Tập đoàn Tân Hoàng Thắng – Chung cư cao cấp Ruby Garden Nguyễn Sỹ Sách, Tân Bình LG Công Suất 1,080 bộ 1,569 HP Chung cư Ngô Gia tự Ngô gia tự, Quận 10 Vật tư máy lạnh & thông gió Công Suất 580 bộ 864 HP Chung cư Nguyễn Kim 03 Block Nguyễn Kim, Quận 5 Vật tư máy lạnh & thông gió Công Suất 890 bộ 1,454 HP
  241. 241. Trang 241 PHẦN 10: DANH MỤC THIẾT BỊ - DỤNG CỤ THI CÔNG - SẢN XUẤT STT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG ĐVT 1 Ô tô 05 chỗ Mecerdes E 240 Biển số: 52T 3838 01 Chiếc 2 Xe tải Kia 1,25T Biển số: 52T 2536 01 Chiếc 3 MÁY MÓC GIA CÔNG SẢN XUẤT 4 Máy cắt CNC Plasma 1 Cái 5 Máy chạy tăng cứng 2 Cái 6 Máy chạy nẹp C 2 Cái 7 Máy cắt tôn 3p (2.5m) 1 Cái 8 Máy ép mí ống gió thẳng 2 Cái 9 Bàn bẻ mặt bích (Nẹp TDC) 1,8m 2 Cái 10 Máy làm phụ kiện 2 Cái 11 Máy hàn điểm 9 KVA 2 Cái 12 Máy hàn điện 100 Ampe 2 Cái 13 Máy khoan bàn 3 Cái 14 Máy cắt sắt 3p 4 Cái 15 Bàn kéo tôn 8 Cái 16 Máy quay nòng tròn 2 Cái 17 Máy sản xuất ống gió 2 Cái 18 Máy sản xuất OBD 2 Cái 19 Máy sản xuất VCD 2 Cái 20 Kìm cắt tôn 56 Cái
  242. 242. Trang 242 21 Kéo cắt tôn lớn 12 Cái 22 Kéo cắt tôn nhỏ 21 Cái 23 Máy khoan sắt vỏ nhôm 6 Cái 24 Cảo tròn có van 32 Cái 25 Cảo tròn không van 8 Cái 26 Cảo vuông 12 Cái 27 Bàn bẻ 2,5m 2 Cái 28 Bàn bẻ 1,8m 2 Cái 29 Bàn bẻ 0,8m 2 Cái MÁY MÓC, CÔNG CỤ PHỤC VỤ THI CÔNG 30 Máy khoan 29 Cái 31 Máy cắt 29 Cái 32 Máy hàn sắt 06 Cái 33 Máy đục bê tong 02 Cái 34 Máy hút chân không 12 Cái 35 Máy nạp gas 12 Cái 36 Máy thử độ ồn 06 Cái 37 Bộ Gió đá 29 Cái 38 Bình Nitơ 36 Cái 39 Thang dây 16 Cái 40 Ghế ngồi sắt 29 Cái 41 Đồng hồ gas 29 Cái 42 Đồng hồ điện 29 Cái 43 Hộp đồ nghề 36 Cái
  243. 243. Trang 243 44 Đồng hồ thử áp suất gas 08 Cái 45 Máy mài 08 Cái 46 Xe nâng 02 Cái 47 Xe cẩu 01 Cái 48 Máy bơm áp lực 12 Cái 49 Chai gió lớn 12 Cái 50 Thang xếp 18 Cái 51 Đai an toàn 29 Cái 52 Máy hút gas 06 Cái 53 Kéo cắt vải 12 Cái 54 Kìm bằng 29 Cái 55 Kìm nhọn 29 Cái 56 Kìm cắt tôn 29 Cái 57 Kìm cắt cáp 6 Cái 58 Kìm bấm chết 12 Cái 59 Compa 29 Cái 60 Thớc góc vuông 29 Cái 61 Mỏ lết răng 29 Cái 62 Thước kéo ( 5m) 29 Cái 63 Mỏ lết 300 mm 8 Cái 64 Mỏ lết 250 mm 8 Cái 65 Mỏ lết 200 mm 8 Cái 66 Mỏ lết 150 mm 8 Cái 67 Kìm mỏ quạ 8 Cái
  244. 244. Trang 244 68 Ca sắt có lưỡi 8 Cái 69 Ca sắt không lưỡi 8 Cái 70 Búa cao su 29 Cái 71 Búa tạ 8 Cái 72 Búa gò 29 Cái 73 Thớc thủy ngân lớn 8 Cái 74 Thớc thủy ngân nhỏ 29 Cái 75 Cờ lê các loại 88 Cái 76 Búa chẻ 29 Cái 77 ống điếu các loại 29 Cái 78 Súng bắn silicon 29 Cái 79 Zũa tròn 29 Cái 80 Zũa dẹt 29 Cái 81 Tua vít 186 Cái 82 Tay lắc vòng 2 Cái 83 Thước đo độ 29 Cái 84 Thước lá các loại 29 Cái 85 Mũi khoan bê tông các loại 198 Cái 86 Mũi khoan sắt các loại 126 Cái 87 Đe 16 Cái 88 Đục dẹt các loại 66 Cái 89 Đục tròn lớn 8 Cái 90 Đục tròn nhỏ 29 Cái
  245. 245. Trang 245 91 Máy cưa lỏng 6 Cái 92 Máy khoan sắt 5 Cái 93 Máy cắt loại lớn 4 Cái 94 Máy khoan bê tông Bosch 29 Cái 95 Cân các loại 6 Cái 96 Máy hàn CO2 6 Cái 97 Bình CO2 lớn 12 Cái 99 Biến thế hàn 300 Ampe 2 Cái 100 Thang chữ A nhỏ 12 Cái 101 Thang chữ A lớn 8 Cái 102 Dàn giáo chéo 46 Bộ 103 Mâm Dàn giáo 38 Cái 104 Bánh xe dàn giáo nhỏ 40 Cái 105 bánh xe dàn giáo lớn 20 Cái 106 Oxi lớn 8 Chai 107 Khí Amoniac (NH3) lớn 8 Bình 108 Xe nâng tay 2,5 tấn 8 Cái 109 Bàn sắt 8 Cái 110 Cưa gỗ các loại 4 Cái
  246. 246. Trang 246 PHẦN 11: BIỆN PHÁP THI CÔNG TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG, CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN LAO ĐỘNG, VÀ DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG I.BIỆN PHÁP THI CÔNG, TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG (Mang tính tham khảo tùy từng công trình có phương án thi công cụ thể) Sau khi nhận được thông báo trúng thầu công trình, tùy theo mức độ quy mô của công trình mà Công ty chúng tôi sẽ lập ra một ban quản lý, thi công tại công trình. 1. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG 2. THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỐ CHỨC THI CÔNG 2.1Quản lý chung của Công ty Tất cả mọi hoạt động của công trường được đặt dưới sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ của Công ty. Tiến độ và biện pháp thi công chi tiết, biện pháp về An toàn lao động phải được Công ty phê duyệt trước khi tiến hành thi công. Công ty sẽ giám sát toàn bộ quá trình thi công qua các báo cáo hàng tuần, hàng tháng gửi về, đồng thời cử cán bộ xuống công trường theo dõi, kiểm tra thực tế quá trình thi công và cùng với Ban chỉ huy công trường giải quyết những vấn đề vướng mắc phát sinh với Chủ đầu tư và Tư vấn thiết kế. 2.2Ban điều hành công trường - Chỉ huy trưởng công trường: Đại diện cho nhà thầu ở công trường, có trách nhiệm điều hành toàn bộ dự án - điều tiết các đơn vị thi công về tiến độ, quan hệ CÔNG TY BAN ĐIỀU HÀNH CÔNG TRÌNH CHỈ HUY CÔNG TRÌNH CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT KỸ THUẬT ĐỘI THI CÔNG TỔ SẢN XUẤT KẾT HỢP VỚI CÁC HẠNG MỤC KHÁC ĐANG THI CÔNG TẠI CÔNG TRÍNH TỔ THIẾT BỊ VẬT TƯ
  247. 247. Trang 247 trực tiếp với chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề liên quan đến việc thi công. - Giám sát kỹ thuật: Giám sát, theo dõi, đánh giá quá trình thi công tại công trình, cập nhật thông tin vào sổ nhật ký hàng ngày. Đôn đốc thi công, nhắc nhở, đình chỉ công tác thi công nếu phát hiện thi công không đúng kỹ thuật. Tham gia thẩm định, phê duyệt khối lượng thi công. - Đội ngũ cán bộ kỹ thuật: Gồm những kĩ sư có kinh nghiệm chuyên ngành phụ trách, khi công trình lên cao sẽ có 1 người phụ trách ở trên và 1 người chịu trách nhiệm tổng thể đều có thâm niên nhiều năm thi công công trình tương tự trực tiếp thi công các hạng mục công việc. Chỉ đạo thi công hạng mục của mình. Chịu trách nhiệm trước chỉ huy trưởng, chủ đầu tư về các vấn đề liên quan đến việc thi công như: Thay đổi thiết kế, phát sinh công việc, thay đổi vật tư, vật liệu đưa vào thi công công trình, tổ chức kiểm tra kỹ thuật…thống nhất chương trình nghiệm thu, bàn giao với Chủ đầu tư. Chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán theo giai đoạn và toàn bộ công trình. Ngoài ra, còn có các kỹ thuật viên phụ trách chi tiết công việc. - Tổ phụ trách vật tư – thiết bị: Bộ phận vật tư cho dự án này là rất quan trọng, bởi dự án có nhiều chủng loại vật tư. Bộ phận này đảm bảo cung cấp kịp thời, đầy đủ vật tư cho công trình, không được làm ảnh hưởng tới tiến độ thi công công trình. Nhiệm vụ chính của cơ quan cung ứng vật tư là đặt và nhận hàng như: Các chủng loại vật liệu thi công, bán thành phẩm, các chi tiết, cấu kiện, trang thiết bị phục vụ thi công công trình. Sau đó căn cứ vào tiến độ thi công cấp phát vật tư, trang thiết bị cho việc thi công. Đáp ứng theo bản tiến độ cung cấp vật tư và thiết bị cho công trình. - Đội ngũ công nhân thi công: Các đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề có tay nghề cao, đủ số lượng tham gia thi công xây dựng công trình như: Các đội thi công vật tư ống đồng, thi công hệ thống thông gió, thi công vật tư ống nước, thi công vật tư dây điện…Trong mỗi giai đoạn, được điều đến công trường để kịp tiến độ thi công. - Đội ngũ sản xuất: Là đội ngũ công nhân có tay nghề cao, có trình độ kỹ thuật, có khả năng sử dụng máy móc sản xuất thành thạo, chịu trách nhiệm sản xuất trong Công ty theo yêu cầu của công trình, để phục vụ cho đội thi công trên công trường. 3. AN TOÀN LAO ĐỘNG - Đảm bảo an toàn cho người, thiết bị và vật tư trong suốt quá trình chuẩn bị và thi công. - An toàn công trình đang xây dựng và các công trình lân cận. - Bảo vệ môi trường xung quanh công trường. - Toàn bộ cán bộ công nhân viên được học tập nội quy an toàn lao động trước khi thi công. Nội dung an toàn lao động gồm các điểm cụ thể:
  248. 248. Trang 248 1.1. Tất cả công nhân làm việc trên công trường đều phải học tập và thực hiện nội quy an toàn lao động, phải quán triệt phương châm “sản xuất phải an toàn, an toàn để sản xuất”. Có biển báo về an toàn. 1.2. Công nhân khi đi làm phải được trang bị đầy đủ các dụng cụ phòng hộ lao động, quần áo, giầy, găng tay, dây an toàn. Khi đi làm không được đi chân đất, đi guốc, dép không có quai hậu, không ăn mặc quần áo lề xề dễ vướng, không để đầu trần khi đi làm việc ở ngoài trời. 1.3. Trước khi làm việc phải kiểm tra tốt các loại dụng cụ sản xuất, các loại dụng cụ phòng hộ. Các lọai máy móc thi công, khi phát hiện có hiện tượng hư hỏng không đảm bảo an toàn, phải sữa chữa và sau khi đảm bảo an toàn mới được sử dụng. 1.4. Sau giờ làm việc người thợ phải có trách nhiệm thu dọn gọn gàng dụng cụ, vật liệu không để bừa bãi. 1.5. Các thiết bị điện, dây điện phải đảm bảo quy định an toàn, không được hở điện, mát điện. Khi tháo lắp, sữa chữa phải có thợ chuyên môn, công nhân khác không được tự ý tháo lắp. 1.6. Công nhân làm trên cao phải đảm bảo không có bệnh thần kinh, đau tim…Cấm người uống rựơu, bia, phụ nữ có thai, làm việc trên cao cấm đùa nghịch, ném vật liệu, dụng cụ cho nhau trên cao. 1.7. Công nhân làm việc trên cao phải đeo dây an toàn, quần áo phải gọn gàng, cấm đi guốc, giầy đinh, dép cao su không quai hậu, dép nhựa. 1.8. Dàn giáo đứng làm việc và xếp vật liệu phải đảm bảo an toàn và phải được kiểm tra thường xuyên, không được xếp vật liệu quá nhiều gây tai nạn gãy sập dàn giáo. 1.9. Dụng cụ mang theo để làm việc trên cao phải được kiểm tra chất lượng, số lượng ngay khi còn ở dưới đất và phải chứa trong túi dụng cụ gọn gàng. 1.10. Khi muốn nâng hạ vật liệu phải báo trước cho những người đứng dưới biết để tránh xa. Vật liệu ở trên cao phải được sắp xếp gọn gàng có ràng buộc, che chắn tránh rơi. Khi đưa gỗ, sắt và các vật cứng khác từ trên cao xuống phải rào, cấm người qua lại khu vực này. 1.11. Lên xuống nơi làm việc trên cao phải có thang bậc vững chắc, có tay vịn. Cấm tuyệt đối bán vào cần trục, dây ròng rọc, bàn nâng, cột giàn giáo, cây chống, ván khuôn để lên xuống. 1.12. Không được dùng thang đứng làm những việc lâu dài, phức tạp trên cao: chặt, cưa, đục, khoan, lắp ráp…mà phải có sàn đứng vững chắc thoải mái. 1.13. Không được bố trí nhân công làm việc tốp nọ trên đầu tốp kia trong trường hợp không có lưới ngăn cách đề phòng vật liệu, dụng cụ ở trên cao rơi xuống. Phải có lưới chăng để bảo hiểm cho người và ngăn che vật liệu rơi xuống dưới. 1.14. Khi giàn dáo cao trên 6m phải làm 2 sàn công tác. Sàn làm việc bên trên và sàn bảo
  249. 249. Trang 249 vệ bên dưới. Phải có lan can tay vịn cao hơn 1m và chắc chắn. Sàn mặt công tác phải lát ván khít, không để gối ván lên nhau. Không để ván bập bênh, chỗ nối ván phải đặt lên vị trí đà ngang bên dưới. 1.15. Vị trí đang dựng ván khuôn, cầu công tác, dàn giáo phải cấm người qua lại bên dưới. 1.16. Tất cả máy móc thi công đều phải có thiết bị an toàn và phải được kiểm tra chu đáo, đảm bảo an toàn mới được sử dụng. 1.17. Công nhân sử dụng máy phải được huấn luyện và nắm vững quy trình thao tác, quy trình kỹ thuật an toàn. Tất cả mọi người không có trách nhiệm điều khiển sử dụng máy, không được phép sử dụng. 1.18. Đảm bảo tiện nghi phục vụ nhu cầu sinh hoạt của người lao động: nhà vệ sinh, nhà tắm, nơi trú mưa, nơi nghỉ giữa ca, nước uống, nơi sơ cứu, phương tiện cấp cứu tại chỗ. II. AN NINH TRẬT TỰ Yêu cầu quan trọng của công trình thi công không được ảnh hưởng lớn đến hoạt động của công trình và ảnh hưởng đến dân cư xung quanh công trình. Đơn vị thi công xây dựng có trách nhiệm phổ biến nội quy hoạt động của công trình cho toàn thể cán bộ, công nhân thực hiện (sau khi có sự thống nhất của bên A và công an khu vực). Toàn bộ việc ăn ở sinh hoạt của cán bộ công nhân do đơn vị thi công tự lo và cách ly công trường. Dánh sách của cán bộ công nhân viên đến làm việc ở công trình được báo cáo đầy đủ với bảo vệ của công trình để thuận tiện cho việc theo dõi và quản lý trong thời gian thi công . Các hàng rào vách ngăn, lưới chắn được bố trí đảm bảo cho công tác an toàn lao động đồng thời phải hạn chế tầm nhìn , tầm quan sát của cán bộ CNV vào khu vực làm việc. III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Khi thi công với các vật liệu có tính chất độc hại, các công nhân được trang bị quần áo bảo hộ lao động chuyên dùng, găng tay, khẩu trang, mũ đặc biệt để đảm bảo sức khỏe. Giữ gìn vệ sinh an toàn giao thông: vận chuyển vật liệu vào ban đêm, rửa sạch bánh xe trước khi ra đường phố, vệ sinh xung quanh công trường. Các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, vật liệu phế thải có thùng được che chắn kín, giằng buộc vững. Chống bụi vật rơi từ trên cao: Che chắn bằng bạt dứa và lưới che chắn chuyên dụng để bảo vệ khỏi bụi và vật rơi. Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống đất qua ống máng. Bảo vệ công trình kỹ thuật hạ tầng, cây xanh: đảm bảo an toàn cho hệ thống hạ tầng hiện có. Giữ gìn cây xanh xung quanh công trường. Nước thải của thi công được dẫn chảy về các khu vực quy định. Trước khi đỗ vào cống
  250. 250. Trang 250 thoát chung phải được bố trí ga lắng đất, cát, rác. Hạn chế tối đa tiếng ồn lớn của máy móc thi công trong quá trình thi công. Công ty có quy định cụ thể vị trí ngủ trưa, vệ sinh của cán bộ công nhân viên. IV. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Đặc điểm của hạng mục thi công là hệ thống điều hoà không khí có phối hợp phần nội thất là phần việc có nguy cơ gây cháy cao. Biện pháp phòng cháy chữa cháy: Tổ chức công tác phòng cháy chữa cháy: có phổ biến nội quy an toàn về phòng cháy chữa cháy. Chỉ huy công trường là thường trực chỉ đạo phòng cháy chữa cháy. Chuẩn bị các nội quy phòng cháy chữa cháy và bình chữa cháy (bình CO2 và bình bột), dự kiến bố trí 5 bình CO2 và 5 bình bột, 6 tiêu lệnh chữa cháy. Các công tác hàn tại công trình cần phải có che chắn chống xỉ hàn rơi vào các đồ dễ gây cháy như: vải, gỗ… Cần bố trí sắp xếp vật tư gọn gàng, bố trí lối đi và thoát thuận lợi. Nếu có sự cố xảy ra cần triển khai kịp thời công tác PCCC và liên hệ ngay với công an PCCC. Công tác nghiệm thu trên được thực hiện theo luật định của nhà nước với sự có mặt của các cơ quan, hữu quan có liên quan và được lưu bằng văn bản (biên bản nghiệm thu). Nhà thầu cam kết cung cấp miễn phí các nguyên vật liệu phục vụ cho quá trình chạy thử, nghiệm thu và bàn giao thiết bị. VI. DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG 1.HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, ĐÀO TẠO CÁN BỘ KỸ THUẬT Sau khi công trình được bàn giao cho bên chủ đầu tư, nhà thầu sẽ lập kế hoạch đào tạo cán bộ kỹ thuật cho chủ đầu tư. Các cán bộ kỹ thuật sau khi đào tạo đều có chứng chỉ được phép vận hành, sữa chữa và bảo trì hệ thống điều hoà không khí trong khuôn khổ quy định. Danh sách cán bộ cần đào tạo do chủ đầu tư lập. Nhà thầu cũng sẽ cử các bộ kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật và cùng vận hành, sử dụng hệ thống điều hoà không khí trong thời gian 6 tháng kể từ ngày bàn giao. Nhà thầu cùng chuyên gia của bên hãng sẽ lập và cung cấp cho chủ sử dụng hướng vận hành hệ thống. Nhà thầu luôn có trách nhiệm và sẵn sàng hỗ trợ chủ sử dụng mọi việc có liên quan đến hệ thống điều hoà không khí. Nhà thầu cam kết cung cấp miễn phí tài liệu học tập và đào tạo chuyển giao công nghệ. 1.1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH
  251. 251. Trang 251 1.1.1 Kiểm tra trước khi vận hành 1.1.1.1 Đường ống công nghệ - Các hệ thống phải được nạp đủ môi chất. - Các đường ống không bị rách, dập, nứt, gãy, vỡ…… - Nước ngưng tụ phải được thoát tốt. 3.1.1.1 Phần điện - Mạng điện phải được đấu đúng theo hướng dẫn và đảm bảo kỹ thuật. - Các mối nối phải chặt. - Điện nguồn phải đủ công suất và điện áp. 1.1.1 Trình tự vận hành 1.1.1.1 Trình tự khởi động Khi tất cả các điều ở mục 1 đã được thực hiện, có thể tiến hành vận hành máy ĐHKK theo trình tự sau: - Đảm bảo không gian cần điều hoà phải kín. - Bật ON aptomat của từng máy điều hoà. - Dùng bộ điều khiển để chọn, đặt và điểu khiển máy điều hoà theo hướng dẫn nhà sản xuất. - Đọc kỹ catalogue hướng dẫn của nhà sản xuất gửi kèm theo thiết bị. 1.1.1.2 Trình tự ngừng máy - Tắt máy điều hoà bằng bộ điều khiển. - Tắt OFF Aptomat của máy điều hoà tương ứng. - Đọc kỹ catalogue hướng dẫn của bên hãng gửi kèm theo thiết bị. 1.1.2 Các điều cần chú ý khác - Đảm bảo quy trình vận hành. - Đảm bảo quy trình bảo trì hệ thống định kỳ và có lưu lại bằng văn bản và xác nhận của các cán bộ có thẩm quyền. - Thường xuyên kiểm tra điện áp nguồn, độ chếch pha nếu ngoài giới hạn cho phép thì không được vận hành máy ĐHKK. - Thường xuyên làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ĐHKK. - Cắt toàn bộ điện khi bảo dưỡng, sữa chữa, đảm bảo an toàn điện. - Nếu máy điều hoà tự động ngừng hoặc có sự cố, tìm nguyên nhân để tự xử lý. Nếu không được thì yêu cầu cán bộ kỹ thuật đến xem xét và tìm biện pháp xử lý.
  252. 252. Trang 252 - Đọc kỹ catalogue hướng dẫn của nhà sản xuất gửi kèm theo thiết bị. - Thực hiện đầy đủ các chế độ vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, vệ sinh công nghiệp toàn bộ hệ thống. 2. CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH BẢO TRÌ Công ty chúng tôi luôn đáp ứng một cách tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như: Chế độ hậu mãi về chăm sóc và bảo hành sản phẩm, chế độ bảo trì thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chế độ kiểm tra định kỳ các thiết bị để dự báo khả năng hoạt động của thiết bị. Phòng dịch vụ bảo hành sau bán hàng luôn lắng nghe và giải đáp thắc mắc cho quý khách hàng một cách thỏa đáng nhất. Trong quá trình sử dụng, nếu hệ thống xảy ra sự cố, khi nhận được thông báo từ Quý khách hàng, đội ngũ kỹ thuật của Công ty chúng tôi sẽ trực tiếp đến kiểm tra, nếu do lỗi thi công lắp đặt Công ty chúng tôi sẽ trực tiếp khắc phục tại chỗ, nếu xác định do lỗi của sản phẩm thiết bị, Công ty chúng tôi sẽ báo với nhà sản xuất và đôn đốc nhà sản xuất xử lý trong thời gian sớm nhất. Hiện tại, Công ty chúng tôi đã thành lập được các trạm bảo hành khắp ba miền đất nước. Với đội ngũ nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm được chính các nhà sản xuất đào tạo tại trong và ngoài nước, Công ty chúng tôi có đầy đủ điều kiện và kinh nghiệm để đem đến cho khách hàng sử dụng thiết bị do Công ty cung cấp sự an tâm và tin tưởng. V. HỢP ĐỒNG ĐẠI LÝ BẢO HÀNH (MIỀN BẮC, MIỀN TRUNG VÀ MIỀN NAM)
  253. 253. Trang 253
  254. 254. Trang 254
  255. 255. Trang 255
  256. 256. Trang 256
  257. 257. Trang 257
  258. 258. Trang 258
  259. 259. Trang 259
  260. 260. Trang 260
  261. 261. Trang 261
  262. 262. Trang 262
  263. 263. Trang 263
  264. 264. Trang 264
  265. 265. Trang 265 Đại Việt – Thương hiệu của người Việt

×