Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
CHUYÊN ĐỀ 1CHUYÊN ĐỀ 1
NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNGNGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG
ThS Phạm Đức Cường
Manhunt.vietnam@gmail.com
0908.103....
BÀI 1
CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH
TRÊN THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
1.1. Mua bán thông thường
1.2. Gia công quốc tế
1.3. Giao dịch tá...
MUA BÁN THÔNG THƯỜNG
• Hoạt động mua bán
hàng hóa phổ biến,
diễn ra thông thường
trong giao dịch, gồm
có người bán và
ngườ...
MUA BÁN THÔNG THƯỜNG
TRỰC TIẾP
• Bên bán và bên mua
trực tiếp giao dịch với
nhau.

INQUIRY/ ENQUIRY

OFFER

ORDER

COU...
ENQUIRY
• Lời đề nghị bước vào
giao dịch xuất phát từ
phía người mua.
• Sự ràng buộc pháp lý đối
với người đưa ra hỏi
hàng...
OFFER
• Chào hàng là lời đề
nghị ký kết hợp đồng
xuất phát từ phía
người mua.
• Firm Offer
• Free Offer
OFFER
• Firm Offer
Chào bán một lô hàng
cho một người, có
nêu rõ thời hạn hiệu
lực của chào hàng.
Nếu người mua đồng
ý hoà...
ORDER
• Lời đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ
phía người mua.
• Nếu người bán chấp nhận hoàn toàn
trong thời hạn hiệu l...
COUNTER - OFFER
• Hoàn giá là việc người nhận được chào hàng/
đặt hàng khước từ đề nghị đưa ra trong chào
hàng/ đặt hàng v...
ACCEPTANCE
Là việc một bên đồng ý
với đề nghị do bên kia
đưa ra trong chào
hàng hoặc đặt hàng.
Hiệu quả pháp lý dẫn
tới vi...
CONFIRMATION
• Sự xác nhận các kết quả đạt được, khẳng
định lại để tăng thêm tính chắc chắn về
việc hợp đồng được ký kết.
GIAO DỊCH QUA TRUNG GIAN
Là phương thức giao
dịch trong đó bên
mua và bên bán phải
thông qua bên thứ ba
để ký kết và thực ...
Môi giới
Điều 150 Luật thương mại
Đại lý
Điều 166 Luật thương mại
Ủy thác mua bán hàng hóa
Điều 155 Luật thương mại
GIA CÔNG QUỐC TẾ
Phương thức giao dịch trong đó bên đặt
gia công giao nguyên liệu, định mức, tiêu
chuẩn kỹ thuật, bên nhận...
NHẬN
GIA CÔNG
Có trụ sở
tại các nước
khác nhau
ĐẶT
GIA CÔNG
Nguyên liệu, định mức,
tài liệu kỹ thuật
Sản phẩm
Phí gia công
Phân loại gia công quốc tế
Căn cứ vào quyền
sở hữu nguyên liệu
trong quá trình
gia công
Mua đứt bán đoạn
Giao nguyên liệu
...
Phân loại gia công quốc tế
Căn cứ vào giá cả
gia công
Gia công theo hình thức
thực chi thực thanh
Gia công theo hình thức
...
Phân loại gia công quốc tế
Căn cứ vào số bên
tham gia gia công
Gia công nhiều bên
Gia công hai bên
GIAO DỊCH TÁI XUẤT
• Xuất khẩu những hàng
hóa đã nhập khẩu trước
đây mà chưa qua chế biến
gì nhằm kiếm lời
Gồm 3 bên: nước...
MUA BÁN ĐỐI LƯU
Là phương thức giao
dịch trao đổi hàng
hóa, xuất khẩu kết hợp
với nhập khẩu, người
bán đồng thời là người
...
MUA BÁN ĐỐI LƯU
Barter Compensation Clearing
Counter-
purchase
Buying-
back
Switch
Offset
ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ
Là phương thức giao
giao dịch trong đó
người bán công khai
bán hàng hóa để lựa
chọn người mua trả
giá cao ...
PHÂN LOẠI
CĂN CỨ VÀO CÁCH
TIẾN HÀNH ĐẤU GIÁ
CĂN CỨ VÀO MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG
Đấu giá lên
Đấu giá xuống
Đấu giá thương nghiệp
Đấ...
ĐẤU THẦU QUỐC TẾ
Là phương thức giao
dịch bên mua (bên
mời thầu) công bố các
điều kiện mua hàng
thông qua hình thức
mời th...
PHÂN LOẠI
Căn cứ vào đối tượng đấu thầu
Căn cứ vào đối tượng tham gia
Căn cứ vào phương thức thực hiện
GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH
HÀNG HÓA
Sở GDHH là thị
trường tập trung tại
đó thông qua người
môi giới do sở GD
chỉ định để m...
GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
CÁC NGHIỆP VỤ
Spot transaction
Forward transaction
Option
Hedging
BÀI 2
CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ
INCOTERMS - INTERNATIONAL COMMERCIAL
TERMS
2.1. Tổng quan về Incoterms
2.2. Nội dun...
KHÁI NIỆM
Incoterms là bộ quy tắc gồm những thuật
ngữ ngắn gọn được hình thành trong thực
tiễn mua bán quốc tế để chỉ sự p...
Lịch sử hình thành và phát triển
1936 (7 điều kiện): EXW, FCA, FOR/FOT, FAS, FOB, CFR, CIF
1953 (9 điều kiện): THÊM EX SHI...
Nội dung Incoterms®
2010
Các điều kiện áp dụng cho một phương thức
vận tải hoặc nhiều phương thức vận tải
EXW Ex works
FCA...
Nội dung Incoterms®
2010
Các điều kiện áp dụng cho vận tải đường
biển và đường thủy nội địa
FAS Free Alongside Ship
FOB Fr...
Nội dung Incoterms®
2010
Chi phí
Ruûi ro
EXW- Ex Works
(insert named place of delivery)
Người bán giao hàng khi đặt hàng hóa dưới
quyền định đoạt của người mua tại...
EXW
Chi phí
Ruûi ro
FCA -Free Carrier
(insert named place of delivery)
Người bán giao hàng cho người chuyên
chở hoặc một người khác do người m...
FCA -Free Carrier
(insert named place of delivery)
• Nghĩa vụ bốc hàng trong điều kiện FCA:
+ Địa điểm giao hàng tại cơ sở...
FCA
Chi phí
Ruûi ro
CPT -Carriage Paid To
(insert named place of destination)
Người bán giao hàng cho người chuyên chở
hoặc một người khác do ...
CPT
Chi phí
Ruûi ro
CIP -Carriage and Insurance Paid to
(insert named place of destination)
Người bán giao hàng hóa cho người chuyên chở
hoặc ...
CIP
Chi phí
Ruûi ro
DAT -Delivered At Terminal (insert
named terminal at port or place of
destination)
Người bán giao hàng, khi hàng hóa đã dỡ...
DAT
Chi phí
Ruûi ro
DAP-Delivered At Place
(insert named place of destination)
Người bán giao hàng khi hàng hóa được
đặt dưới quyền định đoạt ...
DAP
Chi phí
Ruûi ro
DDP-Delivered Duty Paid
(insert named place of destination)
Người bán giao hàng khi hàng hóa được đặt dưới
quyền định đoạt...
DDP
Chi phí
Ruûi ro
FAS- Free Alongside Ship
(insert named port of shipment)
Người bán giao hàng khi hàng hóa được
đặt dọc mạn con tàu do ngườ...
FAS
Chi phí
Ruûi ro
FOB-Free On Board
(insert named port of shipment)
Người bán giao hàng lên con tàu do
người mua chỉ định tại cảng xếp hàng
...
FOB
Chi phí
Ruûi ro
CFR- Cost and Freight
(insert name port of destination)
Người bán phải giao hàng lên tàu hoặc
mua hàng để giao hàng như vậ...
CFR
Chi phí
Ruûi ro
CIF -Cost, Insurance and Freight
(insert name port of destination)
Người bán phải giao hàng lên tàu hoặc mua
hàng đã giao ...
CIF
Chi phí
Ruûi ro
Câu hỏi:
Điều khoản giao hàng quy định thời hạn giao hàng 15/1/2013
Địa điểm giao hàng:
+ Cảng đi: Cát Lái, TPHCM
+ Cảng đ...
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG INCOTERMS
 Là tập quán thương mại không mang tính bắt buộc
 Incoterms từ khi ra đời đã qua 7 lần sửa đ...
CĂN CỨ LỰA CHỌN ĐIỀU KIỆN
INCOTERMS
- Phương thức vận tải
- Điểm giao hàng cụ thể
- Phân chia rủi ro giữa người bán, người...
BÀI TẬP 1
Một nhà xuất khẩu ký hợp đồng xuất khẩu 20.000 tấn
gạo. Trong quá trình bốc hàng, trời đổ mưa to bất
ngờ. Một cử...
BÀI TẬP 2
Một hợp đồng dẫn chiếu điều kiện CFR
Incoterms 2010, hàng trong quá trình chuyên
chở bị chìm do tàu già, không đ...
BÀI TẬP 3
Một công ty nhập khẩu hàng hóa theo điều kiện DDP
Incoterms 2010, vậy thuế giá trị gia tăng (VAT) liên quan
đến ...
BÀI TẬP 4
Một lô hàng nhập khẩu theo điều kiện CIF
Incoterms 2010, trên đường vận chuyển
tàu gặp bão, phải đi đường vòng m...
Chuyên đề Ngoại thương - Hợp đồng mua bán - Thanh toán quốc tế
Chuyên đề Ngoại thương - Hợp đồng mua bán - Thanh toán quốc tế
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Chuyên đề Ngoại thương - Hợp đồng mua bán - Thanh toán quốc tế

2,470 views

Published on

Thầy Cường^^
0908.103.085

Published in: Education
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Chuyên đề Ngoại thương - Hợp đồng mua bán - Thanh toán quốc tế

  1. 1. CHUYÊN ĐỀ 1CHUYÊN ĐỀ 1 NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNGNGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG ThS Phạm Đức Cường Manhunt.vietnam@gmail.com 0908.103.085
  2. 2. BÀI 1 CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH TRÊN THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI 1.1. Mua bán thông thường 1.2. Gia công quốc tế 1.3. Giao dịch tái xuất 1.4. Mua bán đối lưu 1.5. Đấu giá 1.6. Đấu thầu 1.7. Giao dịch tại Sở giao dịch hàng hóa
  3. 3. MUA BÁN THÔNG THƯỜNG • Hoạt động mua bán hàng hóa phổ biến, diễn ra thông thường trong giao dịch, gồm có người bán và người mua dựa trên mối quan hệ cơ bản Tiền - Hàng • Chia làm 2 loại: + Mua bán thông thường trực tiếp + Mua bán qua trung gian
  4. 4. MUA BÁN THÔNG THƯỜNG TRỰC TIẾP • Bên bán và bên mua trực tiếp giao dịch với nhau.  INQUIRY/ ENQUIRY  OFFER  ORDER  COUNTER - OFFER  ACCEPTANCE  CONFIRMATION
  5. 5. ENQUIRY • Lời đề nghị bước vào giao dịch xuất phát từ phía người mua. • Sự ràng buộc pháp lý đối với người đưa ra hỏi hàng? • Nội dung của hỏi hàng?
  6. 6. OFFER • Chào hàng là lời đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ phía người mua. • Firm Offer • Free Offer
  7. 7. OFFER • Firm Offer Chào bán một lô hàng cho một người, có nêu rõ thời hạn hiệu lực của chào hàng. Nếu người mua đồng ý hoàn toàn thì hợp đồng được ký kết Điều kiện hiệu lực của chào hàng cố định? • Free Offer Chào bán một lô hàng cho nhiều người, không nêu rõ thời hạn hiệu lực của chào hàng. Nếu người mua chấp nhận hoàn toàn chưa chắc hợp đồng được ký kết.
  8. 8. ORDER • Lời đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ phía người mua. • Nếu người bán chấp nhận hoàn toàn trong thời hạn hiệu lực của đặt hàng thì hợp đồng coi như được ký kết. • Nội dung của đặt hàng?
  9. 9. COUNTER - OFFER • Hoàn giá là việc người nhận được chào hàng/ đặt hàng khước từ đề nghị đưa ra trong chào hàng/ đặt hàng và tự mình đưa ra đề nghị mới làm cơ sở tiếp tục giao dịch. • Đặc điểm - Có thể xuất phát từ phía người bán hoặc người mua - Làm vô hiệu chào hàng/ đặt hàng trước đó - Trở thành một chào hàng/ đặt hàng mới
  10. 10. ACCEPTANCE Là việc một bên đồng ý với đề nghị do bên kia đưa ra trong chào hàng hoặc đặt hàng. Hiệu quả pháp lý dẫn tới việc ký kết hợp đồng mua bán.  Phải do chính người nhận giá chấp nhận.  Phải được gửi đến tận tay người chào hàng hoặc người đặt hàng.  Phải được làm trong thời hạn hiệu lực của chào hàng hoặc đặt hàng.  Phải theo hình thức mà pháp luật từng nước yêu cầu.
  11. 11. CONFIRMATION • Sự xác nhận các kết quả đạt được, khẳng định lại để tăng thêm tính chắc chắn về việc hợp đồng được ký kết.
  12. 12. GIAO DỊCH QUA TRUNG GIAN Là phương thức giao dịch trong đó bên mua và bên bán phải thông qua bên thứ ba để ký kết và thực hiện hợp đồng. • Các hình thức: - Môi giới - Đại lý
  13. 13. Môi giới Điều 150 Luật thương mại Đại lý Điều 166 Luật thương mại Ủy thác mua bán hàng hóa Điều 155 Luật thương mại
  14. 14. GIA CÔNG QUỐC TẾ Phương thức giao dịch trong đó bên đặt gia công giao nguyên liệu, định mức, tiêu chuẩn kỹ thuật, bên nhận gia công tổ chức sản xuất, giao lại sản phẩm và nhận một khoản tiền công gọi là phí gia công. • Bên đặt gia công và bên nhận gia công đến từ các nước khác nhau.
  15. 15. NHẬN GIA CÔNG Có trụ sở tại các nước khác nhau ĐẶT GIA CÔNG Nguyên liệu, định mức, tài liệu kỹ thuật Sản phẩm Phí gia công
  16. 16. Phân loại gia công quốc tế Căn cứ vào quyền sở hữu nguyên liệu trong quá trình gia công Mua đứt bán đoạn Giao nguyên liệu thu thành phẩm
  17. 17. Phân loại gia công quốc tế Căn cứ vào giá cả gia công Gia công theo hình thức thực chi thực thanh Gia công theo hình thức khoán
  18. 18. Phân loại gia công quốc tế Căn cứ vào số bên tham gia gia công Gia công nhiều bên Gia công hai bên
  19. 19. GIAO DỊCH TÁI XUẤT • Xuất khẩu những hàng hóa đã nhập khẩu trước đây mà chưa qua chế biến gì nhằm kiếm lời Gồm 3 bên: nước XK, nước tái xuất, nước NK. Đặc điểm: - Lợi nhuận có được nhờ mua rẻ bán đắt. - Hàng hóa có cung cầu lớn, thường biến động. - Hàng hóa không được chế biến ở nước tái xuất. - Được hưởng các ưu đãi về thuế và TTHQ
  20. 20. MUA BÁN ĐỐI LƯU Là phương thức giao dịch trao đổi hàng hóa, xuất khẩu kết hợp với nhập khẩu, người bán đồng thời là người mua, lượng hàng giao đi có giá trị tương xứng với lượng hàng nhận về ĐẶC ĐIỂM + Giá trị sử dụng được quan tâm chính + Mục đích của giao dịch không phải là ngoại tệ + Đồng tiền làm chức năng tính giá là chủ yếu + Đảm bảo điều kiện cân bằng
  21. 21. MUA BÁN ĐỐI LƯU Barter Compensation Clearing Counter- purchase Buying- back Switch Offset
  22. 22. ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ Là phương thức giao giao dịch trong đó người bán công khai bán hàng hóa để lựa chọn người mua trả giá cao nhất ĐẶC ĐIỂM + Là phương thức giao dịch đặc biệt: một người bán, nhiều người mua. + Tổ chức tại một nơi nhất định, thường người bán thuê người tổ chức đấu giá. + Hàng hóa phải có sẵn để người mua lựa chọn.
  23. 23. PHÂN LOẠI CĂN CỨ VÀO CÁCH TIẾN HÀNH ĐẤU GIÁ CĂN CỨ VÀO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Đấu giá lên Đấu giá xuống Đấu giá thương nghiệp Đấu giá phi thương nghiệp
  24. 24. ĐẤU THẦU QUỐC TẾ Là phương thức giao dịch bên mua (bên mời thầu) công bố các điều kiện mua hàng thông qua hình thức mời thầu, từ đó lựa chọn trong số các nhà cung cấp (bên dự thầu) thương nhân đáp ứng tốt nhất nhu cầu đặt ra để ký kết hợp đồng. ĐẶC ĐIỂM + Hàng hóa có khối lượng lớn, có quy cách chung. + Thị trường đặc biệt: một người mua, nhiều người bán. + Bị ràng buộc bởi các điều kiện cho vay và sử dụng vốn.
  25. 25. PHÂN LOẠI Căn cứ vào đối tượng đấu thầu Căn cứ vào đối tượng tham gia Căn cứ vào phương thức thực hiện
  26. 26. GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA Sở GDHH là thị trường tập trung tại đó thông qua người môi giới do sở GD chỉ định để mua bán những hàng hóa có khối lượng lớn, tính chất đồng loại có thể thay thế cho nhau. ĐẶC ĐIỂM + Giao dịch tiến hành tại địa điểm quy định. + Thị trường do trung gian khống chế + Hàng hóa có tiêu chuẩn.
  27. 27. GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA CÁC NGHIỆP VỤ Spot transaction Forward transaction Option Hedging
  28. 28. BÀI 2 CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ INCOTERMS - INTERNATIONAL COMMERCIAL TERMS 2.1. Tổng quan về Incoterms 2.2. Nội dung các điều kiện Incoterms 2010 2.3. Các lưu ý khi sử dụng Incoterms
  29. 29. KHÁI NIỆM Incoterms là bộ quy tắc gồm những thuật ngữ ngắn gọn được hình thành trong thực tiễn mua bán quốc tế để chỉ sự phân chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro giữa người bán và người mua trong lĩnh vực giao nhận hàng.
  30. 30. Lịch sử hình thành và phát triển 1936 (7 điều kiện): EXW, FCA, FOR/FOT, FAS, FOB, CFR, CIF 1953 (9 điều kiện): THÊM EX SHIP, EX QUAY 1967 (11 điều kiện): THÊM DAF, DDP 1976 (12 điều kiện): THÊM FOB AIRPORT 1980 (14 điều kiện): THÊM CPT, CIP 1990 (13 điều kiện): BỎ FOR/ FOT, FOB AIRPORT, THÊM DDU 2000 (13 điều kiện): GIỐNG INCOTERMS 1990 2010 (11 điều kiện): BỎ DAF, DES, DEQ, DDU, THÊM DAT, DAP
  31. 31. Nội dung Incoterms® 2010 Các điều kiện áp dụng cho một phương thức vận tải hoặc nhiều phương thức vận tải EXW Ex works FCA Free Carrier CPT Carriage Paid To CIP Carriage And Insurance Paid To DAT Delivered At Terminal DAP Delivered At Place DDP Delivered Duty Paid
  32. 32. Nội dung Incoterms® 2010 Các điều kiện áp dụng cho vận tải đường biển và đường thủy nội địa FAS Free Alongside Ship FOB Free On Board CFR Cost and Freight CIF Cost, Insurance and Freight
  33. 33. Nội dung Incoterms® 2010 Chi phí Ruûi ro
  34. 34. EXW- Ex Works (insert named place of delivery) Người bán giao hàng khi đặt hàng hóa dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán hoặc tại địa điểm được chỉ định (xưởng, nhà máy, kho...). Người bán không cần xếp hàng lên phương tiện tiếp nhận cũng như không cần làm thủ tục thông quan xuất khẩu (nếu có)
  35. 35. EXW Chi phí Ruûi ro
  36. 36. FCA -Free Carrier (insert named place of delivery) Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc một người khác do người mua chỉ định, tại cơ sở của người bán hoặc tại địa điểm chỉ định khác. Các bên cần phải quy định rõ địa điểm tại nơi được chọn để giao hàng, vì rủi ro được chuyển cho người mua tại địa điểm đó. Người bán phải thông quan xuất khẩu (nếu có).
  37. 37. FCA -Free Carrier (insert named place of delivery) • Nghĩa vụ bốc hàng trong điều kiện FCA: + Địa điểm giao hàng tại cơ sở người bán: Người bán bốc hàng. + Địa điểm giao hàng tại nơi khác: Người bán không dỡ hàng khỏi PTVT tại nơi giao hàng.
  38. 38. FCA Chi phí Ruûi ro
  39. 39. CPT -Carriage Paid To (insert named place of destination) Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc một người khác do người bán chỉ định tại một nơi thỏa thuận và người bán phải ký hợp đồng và trả chi phí vận tải cần thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm đến được chỉ định. Rủi ro được chuyển giao khi người bán giao hàng cho người chuyên chở đầu tiên- trừ khi có quy định khác. Người bán thông quan xuất khẩu cho hàng hóa (nếu có).
  40. 40. CPT Chi phí Ruûi ro
  41. 41. CIP -Carriage and Insurance Paid to (insert named place of destination) Người bán giao hàng hóa cho người chuyên chở hoặc người khác do người bán chỉ định tại địa điểm đã thỏa thuận, ngoài ra người bán phải trả chi phí vận tải cần thiết để đưa hàng hóa tới nơi đến quy định. Người bán thông qua xuất khẩu cho hàng hóa (nếu có). Người bán cũng phải ký hợp đồng bảo hiểm cho những rủi ro của người mua về mất mát hoặc hư hỏng của hàng hóa trong quá trình vận tải.
  42. 42. CIP Chi phí Ruûi ro
  43. 43. DAT -Delivered At Terminal (insert named terminal at port or place of destination) Người bán giao hàng, khi hàng hóa đã dỡ khỏi phương tiện vận tải, được đặt dưới sự định đoạt của người mua tại một bến chỉ định, tại cảng hoặc tại nơi đến chỉ định, quy định càng rõ càng tốt. Người bán chịu mọi chi phí và rủi ro đưa hàng đến và dỡ hàng tại đích. Người bán thông quan xuất khẩu cho hàng hóa (nếu có).
  44. 44. DAT Chi phí Ruûi ro
  45. 45. DAP-Delivered At Place (insert named place of destination) Người bán giao hàng khi hàng hóa được đặt dưới quyền định đoạt của người mua trên phương tiện vận tải, sẵn sàng dỡ tại nơi đến quy định. Người bán chịu mọi chi phí và rủi ro liên quan để đưa hàng đến nơi đến quy định. Người bán thông quan xuất khẩu cho hàng hóa (nếu có).
  46. 46. DAP Chi phí Ruûi ro
  47. 47. DDP-Delivered Duty Paid (insert named place of destination) Người bán giao hàng khi hàng hóa được đặt dưới quyền định đoạt của người mua, đã thông quan nhập khẩu, trên phương tiện vận tải chở đến và đã sẵn sàng để dỡ hàng tại nơi đến quy định. Người bán chịu mọi chi phí và rủi ro liên quan để đưa hàng hóa tới nơi đến và có nghĩa vụ thông quan cho hàng hóa, không chỉ thông quan xuất khẩu mà còn thông quan nhập khẩu, trả các khoản thuế, phí và thực hiện các thủ tục cho thông quan xuất khẩu và thông quan nhập khẩu.
  48. 48. DDP Chi phí Ruûi ro
  49. 49. FAS- Free Alongside Ship (insert named port of shipment) Người bán giao hàng khi hàng hóa được đặt dọc mạn con tàu do người mua chỉ định tại cảng giao hàng chỉ định. Người mua chịu mọi chi phí và rủi ro về mất mát hay hư hỏng hàng hóa kể từ thời điểm này trở đi. Người bán có nghĩa vụ thông quan XK cho hàng hóa.
  50. 50. FAS Chi phí Ruûi ro
  51. 51. FOB-Free On Board (insert named port of shipment) Người bán giao hàng lên con tàu do người mua chỉ định tại cảng xếp hàng chỉ định hoặc mua hàng hóa đã sẵn sàng để giao như vậy. Rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng của hàng hóa di chuyển khi hàng hóa được xếp lên tàu, và người mua chịu mọi chi phí kể từ thời điểm này trở đi. Người bán làm thủ tục thông quan cho hàng hóa (nếu có)
  52. 52. FOB Chi phí Ruûi ro
  53. 53. CFR- Cost and Freight (insert name port of destination) Người bán phải giao hàng lên tàu hoặc mua hàng để giao hàng như vậy. Rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hóa di chuyển sang người mua khi hàng được giao lên tàu. Người bán phải ký hợp đồng và trả các chi phí và cước phí cần thiết để đưa hàng hóa đến cảng đến quy định. Người bán thông quan XK cho hàng hóa.
  54. 54. CFR Chi phí Ruûi ro
  55. 55. CIF -Cost, Insurance and Freight (insert name port of destination) Người bán phải giao hàng lên tàu hoặc mua hàng đã giao như vậy. Rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hóa di chuyển khi hàng được giao lên tàu. Người bán phải ký hợp đồng và trả các chi phí và cước phí cần thiết để đưa hàng hóa đến cảng đến quy định, thông quan XK cho hàng hóa. Người bán cũng ký hợp đồng bảo hiểm để bảo hiểm những rủi ro của người mua về mất mát hoặc thiệt hại của hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
  56. 56. CIF Chi phí Ruûi ro
  57. 57. Câu hỏi: Điều khoản giao hàng quy định thời hạn giao hàng 15/1/2013 Địa điểm giao hàng: + Cảng đi: Cát Lái, TPHCM + Cảng đến: Hồng Kông Ngày 15/1/2013, hàng hoá sẽ ở đâu theo điều kiện:  FOB Cat Lai port, Incoterms® 2010  CFR Hong Kong port, Incoterms® 2010  CPT buyer's warehouse, Incoterms® 2010  DAT Hong Kong port, Incoterms® 2010  DDP buyer’s warehouse, Incoterms® 2010
  58. 58. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG INCOTERMS  Là tập quán thương mại không mang tính bắt buộc  Incoterms từ khi ra đời đã qua 7 lần sửa đổi, văn bản sau ra đời không phủ định nội dung của văn bản trước.  Ghi rõ là phiên bản năm nào  Những vấn đề Incoterms giải quyết  Hai bên có quyền thay đổi, bổ sung, cắt giảm các trách nhiệm và nghĩa vụ  Khi vận chuyển hàng hóa bằng container nên sử dụng FCA, CPT và CIP thay cho FAS, FOB, CFR và CIF
  59. 59. CĂN CỨ LỰA CHỌN ĐIỀU KIỆN INCOTERMS - Phương thức vận tải - Điểm giao hàng cụ thể - Phân chia rủi ro giữa người bán, người mua - Mức độ cạnh tranh trên thị trường - Khả năng thuê PTVT, mua bảo hiểm - Xu hướng biến động giá cước - Quy định pháp luật
  60. 60. BÀI TẬP 1 Một nhà xuất khẩu ký hợp đồng xuất khẩu 20.000 tấn gạo. Trong quá trình bốc hàng, trời đổ mưa to bất ngờ. Một cửa hầm tàu chưa kịp đóng nên 500 tấn gạo đã chất bị ướt. Vậy rủi ro này ai phải chịu trong trường hợp điều kiện giao hàng của hợp đồng là FOB Incoterms 2010? Trong trường hợp điều kiện giao hàng của hợp đồng là FOB Incoterms 2000?
  61. 61. BÀI TẬP 2 Một hợp đồng dẫn chiếu điều kiện CFR Incoterms 2010, hàng trong quá trình chuyên chở bị chìm do tàu già, không đủ khả năng đi biển. Ai là người chịu rủi ro trong trường hợp: a. Người bán đã thông báo cho người mua về tình trạng con tàu để người mua cân nhắc việc mua bảo hiểm. b. Người bán không thông báo cho người mua về tình trạng con tàu.
  62. 62. BÀI TẬP 3 Một công ty nhập khẩu hàng hóa theo điều kiện DDP Incoterms 2010, vậy thuế giá trị gia tăng (VAT) liên quan đến lô hàng nhập khẩu ai trả? Giải thích? Nếu hợp đồng quy định thuế nhập khẩu, thuế VAT do người mua trả, điều kiện giao hàng của hợp đồng là DDP Incoterms 2010. Vậy ai là người trả các loại thuế này? Giải thích?
  63. 63. BÀI TẬP 4 Một lô hàng nhập khẩu theo điều kiện CIF Incoterms 2010, trên đường vận chuyển tàu gặp bão, phải đi đường vòng mất nhiều ngày nên hàng hóa bị giảm chất lượng. Hỏi người mua có quyền từ chối nhận hàng không? Giải thích?

×