Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Kinh tế học

327 views

Published on

kinh tế học trong kinh doanh

Published in: Economy & Finance
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Kinh tế học

  1. 1. KINH T H C TRONG KINH DOANHẾ Ọ KINH T VI MÔẾ
  2. 2. GVHD: PGS. TS TR N NGUY N NG C ANHẦ Ễ Ọ THƯ
  3. 3. N i dungộ  1. Khái quát v Công ty c ph n Kinh Đôề ổ ầ  2. Xác đ nh c u trúc th tr ngị ấ ị ườ  3. Cách xác đ nh s n l ng t i u Công ty Kinhị ả ượ ố ư ở Đô  4. Phân tích ROA, ROI, ROE  5. Nh ng c h i và thách th cữ ơ ộ ứ khi C ng đ ng kinhộ ồ t ASEAN chính th c đ c v n hànhế ứ ượ ậ
  4. 4. 1. Khái quát v Công ty Kinh Đôề  Tên giao d ch: Công ty C ph n Kinh Đôị ổ ầ  Tên vi t t t: KDCế ắ  Tr s chính: 141 Nguy n Du, B n Thành, Qu n 1, Tp. Hụ ở ễ ế ậ ồ Chí Minh, Vi t Namệ  Tel: (84) (8) 38270838  Fax: (84) (8) 38270839  Email: info@kinhdo.vn  Website : www. kinhdo.vn
  5. 5. 1. Khái quát v công ty Kinh Đôề 20 năm phát tri nể 20-30%/năm - T c đ tăng tr ng bình quân tố ộ ưở ừ 17năm đ t danh hi u “Hàng Vi t Nam ch t l ng cao"ạ ệ ệ ấ ượ 5 công ty thành viên, 4 nhà máy 300 nhà phân ph iố 200.000 đi m bán lể ẻ 30qu c gia trên th gi i vàố ế ớ 28% th ph n bánh k o Vi t Namị ầ ẹ ệ
  6. 6. S n ph m c a Công ty Kinh Đôả ẩ ủ
  7. 7. 2. Xác đ nh c u trúc th tr ngị ấ ị ườ Th tr ng s n ph m bánh k o mà Công ty Kinhị ườ ả ẩ ẹ đô kinh doanh có c u trúc c nh tranh đ c quy n .ấ ạ ộ ề
  8. 8. S l ng ng i tham gia th tr ngố ượ ườ ị ườ Ng i bánườ  Vi t Nam cóệ 30 c s s n xu t có quy mô và 1000 c sơ ở ả ấ ơ ở s n xu t nh và các công ty nh p kh u bánh k o n cả ấ ỏ ậ ẩ ẹ ướ ngoài.  Bánh k o Vi t Nam cung c p kho ng 80% cho nhu c uẹ ệ ấ ả ầ th tr ng n i đ a, 20% còn l i là bánh k o nh p kh u.ị ườ ộ ị ạ ẹ ậ ẩ
  9. 9. S l ng ng i tham gia thố ượ ườ ị tr ngườ Sơ đồ: Thị phần ngành bánh kẹo 2013 Nguồn: Số liệu từ báo cáo ngành bánh kẹo của VietinbankSc
  10. 10. Đ c đi m s n ph mặ ể ả ẩ  Các s n ph m bánh k o c a các công ty có kh năng thay th caoả ẩ ẹ ủ ả ế nh ng không ph i là thay th hoàn toàn.ư ả ế  Đa s các s n ph m c a các công ty ít có s khác bi t v ch ng lo iố ả ẩ ủ ự ệ ề ủ ạ  S khác bi t v s n ph m gi a các công ty đa s do s khác bi tự ệ ề ả ẩ ữ ố ự ệ v bao gói và y u t th ng hi u và m t ph n khác bi t do y u tề ế ố ươ ệ ộ ầ ệ ế ố thu c v s n ph m nh thành ph n, hình dáng, màu s c t o nên.ộ ề ả ẩ ư ầ ắ ạ  Khách hàng có s yêu thích đ c bi t đ i v i m t s s n ph m nàoự ặ ệ ố ớ ộ ố ả ẩ đó và h s n s ng tr giá cao h n so v i nh ng s n ph m cùng lo iọ ẵ ằ ả ơ ớ ữ ả ẩ ạ
  11. 11. Quy n l c th tr ngề ự ị ườ  Các công ty đ u có th l c đ c quy nề ế ự ộ ề h n chạ ế, có th ki m soát giá s n ph m c a mìnhể ể ả ẩ ủ  Quy t đ nh giá bán cao h n khi s n ph m đ c s nế ị ơ ả ẩ ượ ẵ sàng tr giá cao h nả ơ  M c tăng giá b h n chứ ị ạ ế
  12. 12. S N PH MẢ Ẩ KINH ĐÔ BIBICA H I HÀẢ Bánh Cookies (300gr) Cosy 75000đ   Siluet 75000đ Bánh quy (80gr) SanRich 15000đ Chocochip 8000đ Hoa H ng & Hoa Cúcồ 4000đ Bánh Cracker (300gr) AFC 26500đ Chocochip h t đi uạ ề 34000đ Party 23000đ Bánh Snack Sachi 6000đ   Bim cua 3000đ Bánh mì (50gr) Aloha 5000đ Lopaka 3500đ Bánh xúc xích cu nộ 10000đ K o socolaẹ Story 66000đ Bella b c hàạ 89000đ Scallop 94000đ K o c ngẹ ứ Crundy 26400đ Welly 24000đ K o nhân t ng h pẹ ổ ợ 17000đ K o m mẹ ề Mikcandy 10 Sumika 10 K o chew nhânẹ 6 Bánh trung thu Th p c m l p x ngậ ẩ ạ ưở Th p c mậ ẩ Th p c m Jambonậ ẩ
  13. 13. Rào c nả Rào c n gia nh p và r i ngành m c trung bình – th pả ậ ờ ở ứ ấ
  14. 14. 3. Cách xác đ nh s n l ng t i uị ả ượ ố ư Công ty Kinh Đôở MR= MC  N mă TR(tri u)ệ TC(tri u)ệ Q (thùng) P(tri u)ệ MR(tri u)ệ MC (tri u)ệ 2008 1,455,768 1,535,880 19793332 0.073548405 -0.08448497 0.353974193 2009 1,529,355 1,227,566 18922325 0.080822785 0.278084331 0.060806851 2010 1,933,634 1,315,967 20376125 0.094897042 0.15520095 0.173523402 2011 4,246,886 3,902,313 35281008 0.120373148 0.018176561 -0.059216415 2012 4285797 3,775,547 37421732 0.114526955 0.204522247 0.120655779 2013 4,560,598 3,937,663 38765356 0.11764623 - - Nguồn: Tổng hợp số liệu từ các bản cáo bạch của Công ty Kinh Đô
  15. 15. 3. Cách xác đ nh s n l ng t i uị ả ượ ố ư Sơ đồ: Đường doanh thu biên và chi phí biên Nguồn: Vẽ từ số liệu tổng hợp
  16. 16. 4. Phân tích ROA, ROE, ROI N mă Ch sỉ ố 2011 2012 2013 Chỉ số (%) Chỉ số (%) +/-% Chỉ số (%) +/-% 1. ROA 4,709 6,418 36,29 7,743 20,65 1. ROE 7,171 8,826 23,08 10,117 14,63 1. ROI 7,352 7,873 7,09 8,321 5,69 Bảng: Một số chỉ số tài chính của Công ty Kinh Đô Nguồn: Kết quả tính toán của nhóm
  17. 17. 4. Phân tích ROA, ROE, ROI Biểu đồ: Sự biến động các chỉ số tài chính của Công ty Kinh Đô Nguồn: Vẽ từ số liệu tính toán của nhóm
  18. 18. 5. Nh ng c h i và thách th cữ ơ ộ ứ khi C ng đ ngộ ồ kinh t ASEAN chính th c đ c v n hànhế ứ ượ ậ  S l c v C ng đ ng kinh t ASEANơ ượ ề ộ ồ ế  Hi p đ nh đ i tác Kinh t Xuyên Thái Bình D ng –ệ ị ố ế ươ TPP  Nh ng c h i và thách th c c a Kinh Đô khi Vi t Namữ ơ ộ ứ ủ ệ gia nh p TPPậ  M t s gi i pháp, ki n ngh đ i v i Kinh Đôộ ố ả ế ị ố ớ
  19. 19. C ng đ ng kinh t ASEANộ ồ ế  C ng đ ng kinh tộ ồ ế ASEAN (ASEAN Economic Community, vi t t t: AEC)ế ắ  Là m t kh i kinh t khu v c c a các qu c gia thànhộ ố ế ự ủ ố viên ASEAN d đ nh s đ c thành l p vào năm 2015ự ị ẽ ượ ậ  AEC là đ c thành l pượ ậ m c tiêu đ ra trong T m nhìnụ ề ầ ASEAN 2020 cùng v i hớ ai tr c t còn l i là: C ng đ ngụ ộ ạ ộ ồ An ninh ASEAN và C ng đ ng Văn hóa-Xã h i ASEAN.ộ ồ ộ
  20. 20. C ng đ ng kinh t ASEANộ ồ ế M c đích thành l p AECụ ậ Nh m hình thành m t khu v c kinh t ASEAN nằ ộ ự ế ổ đ nh, th nh v ng và có kh năng c nh tranh cao,ị ị ượ ả ạ Hàng hóa, d ch v , đ u t s đ c chu chuy n t do,ị ụ ầ ư ẽ ượ ể ự và v n đ c l u chuy n t do h n, kinh t phát tri nố ượ ư ể ự ơ ế ể đ ng đ u, đói nghèo và chênh lêch kinh t -xã h i đ cồ ề ế ộ ượ gi m b t vào năm 2020.ả ớ
  21. 21. Hi p đ nh Kinh t Xuyên Thái Bình D ngệ ị ế ươ Là m t th a thu n th ng m i t do v i m c đíchộ ỏ ậ ươ ạ ự ớ ụ h i nh p các n n kinh t thu c khu v c châu Á-Thái Bìnhộ ậ ề ế ộ ự D ng.ươ Th a thu n ban đ u đ c các n c Brunei, Chile, Newỏ ậ ầ ượ ướ Zealand và Singapore ký vào năm 2005 và có hi u l c ngàyệ ự 28 tháng 05, 2006 Hi n t i, thêm 5 n c đang đàm phán đ gia nh p, đó làệ ạ ướ ể ậ các n c Australia, Malaysia, Peru, Hoa Kỳ, vàướ Vi t Namệ
  22. 22. Hi p đ nh Kinh t Xuyên Thái Bình D ngệ ị ế ươ  Thu quan:ế C t gi m h u h t các dòng thu (ít nh t 90%),ắ ả ầ ế ế ấ th c hi n ngay ho c th c hi n v i l trình r t ng n.ự ệ ặ ự ệ ớ ộ ấ ắ  D ch v :ị ụ Tăng m c đ m c a các lĩnh v c d ch v , đ c bi tứ ộ ở ử ự ị ụ ặ ệ là d ch v tài chính.ị ụ  Đ u t :ầ ư Tăng c ng các quy đ nh liên quan đ n đ u t n cườ ị ế ầ ư ướ ngoài và b o v nhà đ u t .ả ệ ầ ư  Quy n s h u trí tu :ề ở ữ ệ Tăng m c đ b o h các quy n sứ ộ ả ộ ề ở h u trí tu cao h n so v i m c trong WTO (WTO+).ữ ệ ơ ớ ứ
  23. 23. Hi p đ nh Kinh t Xuyên Thái Bình D ngệ ị ế ươ  Các bi n pháp SPS, TBT:ệ Si t ch t các yêu c u v v sinhế ặ ầ ề ệ d ch t và rào c n k thu t.ị ễ ả ỹ ậ  C nh tranh và mua s m công:ạ ắ Tăng c ng c nh tranh, đ cườ ạ ặ bi t trong lĩnh v c mua s m công.ệ ự ắ  Các v n đ lao đ ng:ấ ề ộ đ c bi t là các v n đ v quy n l pặ ệ ấ ề ề ề ậ h i (nghi p đoàn), quy n t p h p và đàm phán chung c aộ ệ ề ậ ợ ủ ng i lao đ ng, quy đ nh c m s d ng m i hình th c laoườ ộ ị ấ ử ụ ọ ứ đ ng c ng b c, quy đ nh c m khai thác lao đ ng tr em,ộ ưỡ ứ ị ấ ộ ẻ quy đ nh không phân bi t đ i x trong l c l ng lao đ ng.ị ệ ố ử ự ượ ộ  Các v n đ phi th ng m i khác:ấ ề ươ ạ Tăng yêu c u v môiầ ề tr ng.ườ
  24. 24. C h i Kinh Đôơ ộ  M r ng th tr ngở ộ ị ườ  Gi m thi u r i ro trong quá trình th ng m i qu c tả ể ủ ươ ạ ố ế  Ti p xúc v i nhi u ngu n v n đ u t l n t n c ngoàiế ớ ề ồ ố ầ ư ớ ừ ướ  Gi m chi phí nh p kh u nguyên v t li u đ u vàoả ậ ẩ ậ ệ ầ  Có đi u ki n nâng cao v th Công ty trên th tr ng qu cề ệ ị ế ị ườ ố tế  Thúc đ y Kinh Đô ki n toàn b máy qu n lý, dây truy nẩ ệ ộ ả ề công ngh , ch t l ng s n ph mệ ấ ượ ả ẩ
  25. 25. Thách th c đ i v i Kinh Đôứ ố ớ  Ch u s c ép c nh tranh l n h nị ứ ạ ớ ơ  Rào c n k thu t c a các n c s kh t khe h nả ỹ ậ ủ ướ ẽ ắ ơ  Quy đ nh ch t ch v s h u trí tu , quy n s h u tríị ặ ẽ ề ở ữ ệ ề ở ữ tuệ  L i th ngu n lao đ ng giá r gi m điợ ế ồ ộ ẻ ả
  26. 26. Gi i phápả  Tìm hi u rõ các v n đ liên quan và l trình th c hi n cácể ấ ề ộ ự ệ n i dung c a AEC và TPPộ ủ  Xây d ng th ng hi u mang tính ch t toàn c uự ươ ệ ấ ầ  Tiêu chu n hóa qu c t cho s n ph mẩ ố ế ả ẩ  Đăng kí b o h ph m vi toàn c uả ộ ạ ầ  Áp d ng công ngh tiên ti n, đ i m i s n xu t phù h pụ ệ ế ổ ớ ả ấ ợ v i yêu c u c a th tr ng qu c tớ ầ ủ ị ườ ố ế  Hoàn thi n b máy qu n lýệ ộ ả  Nâng cao trình đ ng i l o đ ngộ ườ ạ ộ
  27. 27. Thank you!

×