Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
http://www.tuyensinhvn.com/3422/on-thi-mon-toan-giai-phuong-trinh-luong-giac.html
1.Hai góc đối nhau:
11 cos(–α) = cosα
12...
Cách làm bảng giá trị lượng giác các cung đặc biệt
Rad 0 π/6 π/4 π/3 π/2 π Viết các cung có số đo tăng dần
Độ 0 độ 30 độ 4...
3
4
cos)
3
cos(2cos
ππ
π =+=x
⇔
3
4
2
π
±=x + k2π với k∈Z
Dùng công thức 62: cos a = cos b
Với a = 2x ; b = 4π/3
⇔
3
2π
±=...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Bai tap luong giac - tien tien

599 views

Published on

Bài tập lượng giác

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Bai tap luong giac - tien tien

  1. 1. http://www.tuyensinhvn.com/3422/on-thi-mon-toan-giai-phuong-trinh-luong-giac.html 1.Hai góc đối nhau: 11 cos(–α) = cosα 12 sin(–α) = –sinα 13 tan(–α) = –tanα 14 cot (–α) = –cotα 2. Hai góc hơn kém nhau π : 21 cos(α+π) = –cosα 22 sin(α+π) = –sinα 23 tan(α+π) = tanα 24 cot (α+π) = cotα 3. Hai góc bù nhau: 31 sin(π–α) = sinα 32 cos(π–α) = –cosα 33 tan(π–α) = –tanα 34 cot (π–α) = –cotα 4. Hai góc phụ nhau: 41 sin(π/2–α) = cosα 42 cos(π/2–α) = sinα 43 tan(π/2–α) = cotα 44 cot (π/2–α) = tanα 5. Hai góc hơn kém nhau π/2: 51 sin(π/2+α) = cosα 52 cos(π/2+α) = –sinα 53 tan(π/2+α) = –cotα 54 cot (π/2+α) = –tanα 6.Phương trình lượng giác cơ bản 61 sin x = sin α ⇔ x = α + k2π hoặc x = (π – α) + k2π với k∈Z. 62 cos x = cos α ⇔ x = ± α + k2π với k∈Z. 63 tan x = tan α ⇔ x = α + kπ với k∈Z. 64 cot x = cot α ⇔ x = α + kπ với k∈Z.
  2. 2. Cách làm bảng giá trị lượng giác các cung đặc biệt Rad 0 π/6 π/4 π/3 π/2 π Viết các cung có số đo tăng dần Độ 0 độ 30 độ 45 độ 60 độ 90 độ 180 độ 0 1 2 3 4 Viết các số tăng dần 0 1 2 3 2 Rút căn bậc hai Sin 0 1/2 2 /2 3 /2 1 Chia cho 2 cos 1 3 /2 2 /2 1/2 0 Đổi chổ tan 0 3 /3 1 1/2 KXĐ Lấy sin chia cho cos cot KXĐ 1/2 1 3 /3 0 Câu thần chú là: Cung tăng, số tăng, Rút căn, Chia đôi, đổi chỗ. Giải bài tập Quy tắc chung: đưa về cùng một hàm số lượng giác Bài sin3x-cos5x=0 Hai hàm số lượng giác khác nhau Sin3x = cos5x Cos(π/2 – 3x) = cos 5x Đổi sin3x thành Cos(π/2 – 3x) theo công thức 42 ⇔ a = ± b + k2π với k∈Z. Dùng công thức 62: cos a = cos b Với a = (π/2 – 3x) b=5x ⇔ π/2 – 3x = ± 5x + k2π với k∈Z. Công thức có hai dấu cộng và trừ Với: π/2 – 3x = +5x + k2π với k∈Z. Xét đấu cộng trước -8x = - π/2 + k2π với k∈Z x = π/16 – k π/4 với k∈Z Chia hai vế cho (- 8) Với: π/2 – 3x = -5x + k2π với k∈Z. Xét dấu trừ 2x = - π/2 + k2π với k∈Z x = -π/4 – k π với k∈Z Chia hai vế cho 2 Bài 4 1 2cos2 =x 2 1 2cos ±=x Rút căn hai vế, có 2 căn bậc chẳn đối nhau. Xét 3 cos 2 1 2cos π ==x Tra bảng cung đặc biệt dòng cos ⇔ 3 2 π ±=x + k2π với k∈Z. Dùng công thức 62: cos a = cos b Với a = 2x ; b = π/3 ⇔ 6 π ±=x + kπ với k∈Z. Chia hai vế cho 2 Xét ) 3 cos( 3 cos 2 1 2cos π π π +=−=−=x Dùng công thức 21: cos(α+π) = –cosα hay –cosα = cos(α+π) với α = π/3
  3. 3. 3 4 cos) 3 cos(2cos ππ π =+=x ⇔ 3 4 2 π ±=x + k2π với k∈Z Dùng công thức 62: cos a = cos b Với a = 2x ; b = 4π/3 ⇔ 3 2π ±=x + kπ với k∈Z. Chia hai vế cho 2 Bài 0 2sin1 2cos2 = − x x Điều kiện 1 – sin2x ≠ 0 Đặt điều kiện mẫu số khác 0 sin2x ≠ 1 Tra bảng cung đặc biệt dòng sin ta có 1 = sin(π/2)       +− + ≠⇔≠ π π π π π π 2) 2 ( 2 22 2 sin2sin k k xx Dùng công thức 61: sina ≠ sinb với a = 2x; b = π/2 π π kx +≠⇔⇔ 4 với k∈Z Với điều kiện trên, phương trình tương đương: 2cos2x = 0 2 cos02cos π ==⇔ x Tra bảng cung đặc biệt dòng cos ta có cos (π/2) = 0 π π 2 2 2 kx +±=⇔ với k∈Z Dùng công thức 62: cos a = cos b Với a = 2x ; b = π/2 π π kx +±=⇔ 4 k∈Z Chia hai vế cho 2 Đối chiếu điều kiện, ta chọn: π π kx +−= 4 k∈Z Giải xong phải đối chiếu điều kiện

×