Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

slide vn update 2015 kiem toan out

512 views

Published on

slide vn update 2015 kiem toan out

Published in: Data & Analytics
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

slide vn update 2015 kiem toan out

  1. 1. GIỚI THIỆU VIETINBANK Năm 2015 (Số liệu BCTC kiểm toán) Nâng giá trị cuộc sống
  2. 2. Nội dung chính 1. Thông tin chung 2. Điểm nhấn đầu tư 3. Kết quả hoạt động
  3. 3. 1. Thông tin chung  Các mốc sự kiện quan trọng  Tầm nhìn và mục tiêu chiến lược  Cơ cấu tổ chức  Giải thưởng
  4. 4. Tổng quan về VietinBank Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) là Tập đoàn Tài chính – Ngân hàng hàng đầu, giữ vai trò trụ cột trong hệ thống Tài chính – Ngân hàng Việt Nam.  1988 Thành lập sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.  2008 Tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng thành công và niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (1 năm sau đó).  2009 Chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (viết tắt là VietinBank).  2011 IFC chính thức trở thành cổ đông chiến lược nước ngoài của VietinBank, sở hữu 10% vốn điều lệ của VietinBank.  2012 Ngân hàng Việt Nam đầu tiên phát hành thành công 250 triệu USD trái phiếu quốc tế và niêm yết trên Sở giao dịch Singapore (SGX). Ký hợp đồng bán 19,73% vốn điều lệ cho đối tác chiến lược nước ngoài thứ hai là BTMU.
  5. 5. Tầm nhìn và mục tiêu chiến lược Hoàn thiện mô hình tổ chức theo chiều dọc, mở rộng mạng lưới hoạt động1 Nâng cao chất lượng dịch vụ2 Nâng cao năng lực quản trị rủi ro theo thông lệ quốc tế, áp dụng chuẩn mực Basel II3 Tăng cường quản trị doanh nghiệp, quản trị hiệu quả hoạt động tiệm cận với thông lệ quốc tế4 Đẩy nhanh quá trình hiện đại hóa công nghệ thông tin5 Tạo ra giá trị gia tăng cho cổ đông, cán bộ công nhân viên và khách hàng6 Tầm nhìn Phát triển VietinBank trở thành tập đoàn tài chính – ngân hàng hàng đầu ở Việt Nam, được xếp hạng cao trên thế giới Mục tiêu chiến lược Phương châm Phát triển an toàn, hiệu quả, bền vững
  6. 6. Cơ cấu hoạt động vững mạnh Trụ sở chính Sở giao dịch Các chi nhánh Văn phòng đại diện Các đơn vị sự nghiệp Các công ty con, Ngân hàng con và công ty liên kết Phòng giao dịch Công ty cho thuê tài chính VietinBank Công ty Chứng khoán VietinBank Công ty Bảo hiểm VietinBank Công ty Bảo hiểm nhân thọ VietinBank Aviva Công ty Quản lý quỹ VietinBank Cho thuê tài chính Quản lý tài sản Bảo hiểm phi nhân thọ Bảo hiểm nhân thọ Quản lý quỹ Tài chính ngân hàng Công ty Vàng bạc dá quý VietinBank Chứng khoán Ngân hàng liên doanh Indovina Sản xuất, thiết kế và kinh doanh vàng, bạc, đá quý 1 2 3 4 5 6 Quỹ tiết kiệm Công ty Chuyển tiền toàn cầu VietinBank Thanh toán quốc tế 7 8 10 Công ty Quản lý nợ và KTTS VietinBank Ngân hàng TNHH Công Thương VN tại Lào Tài chính ngân hàng 9
  7. 7. Cơ cấu quản trị hợp lý Ban kiểm soát Hội đồng quản trị Ban Điều hành Phòng kiểm toán nội bộ Các ủy ban Ban thư ký HĐQT Ủy ban Quản lý rủi ro Ủy ban nhân sự, tiền lương Ủy ban chính sách Ủy ban quản lý tài sản nợ - có Trụ sở chính TT Tài trợ thương mại & các chi nhánh Các đơn vị sự nghiệp Các Văn phòng đại diện Phòng giao dịch Quỹ tiết kiệm Hội đồng tín dụng Hội đồng định chế tài chính Các Phòng/Ban Trụ sở chính Đại hội đồng cổ đông
  8. 8. Giải thưởng  Theo Brand Finance, thương hiệu VietinBank có giá trị khoảng 197 triệu USD, đứng thứ 437 trên thế giới, và là thương hiệu hạng A. Đây là lần thứ 3 VietinBank được lựa chọn và lọt vào danh sách 500 tổ chức tài chính thương hiệu mạnh – giải thưởng dành cho các thương hiệu ngân hàng có giá trị nhất trên thế giới  Theo Vietnam Report và Vietnamnet E-Newspaper, VietinBank đã được xếp hạng thứ 20 trong Top 500 tập đoàn lớn tại Việt Nam (VNR500). Đồng thời, VietinBank cũng vinh dự lọt vào danh sách các doanh nghiệp tốt nhất Việt Nam  VietinBank cũng được xướng tên lần thứ 3 liên tiếp và đứng thứ 1.854 tại giải thưởng Forbes Global 2.000 • Xếp hạng thứ 437, 328 và 434 lần lượt cho các năm 2014, 2013 và 2012 • Xếp hạng thứ 20 trong Top 500 Tập đoàn tại Việt Nam • Là danh hiệu tốt nhất Việt nam • Trao giải bởi Bộ Công thương • Được trao tặng lần thứ 11 liên tiếp năm 2014 • Đạt danh hiệu doanh nghiệp hàng đầu trong ngành tài chính ngân hàng về trả thuế thu nhập doanh nghiệp • Xếp hạng thứ 5 và 5 năm liên tiếp VietinBank lọt vào Top 10 Doanh nghiệp • Được trao giải Tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính tốt nhất Việt Nam • Xếp hạng thứ 1.854 năm 2014 • Được trao giải lần thứ 3 liên tiếp
  9. 9. 2. Điểm nhấn đầu tư  Vốn điều lệ, tổng nguồn vốn và tổng tài sản  Thị phần  Mạng lưới hoạt động  Thương hiệu và cơ sở khách hàng  Hỗ trợ của cổ đông lớn  Quản trị doanh nghiệp và nhân sự  Kết quả hoạt động so với các ngân hàng khác
  10. 10. Tiềm lực vững mạnh 2 3 4 5 6 7 8 1 Thị phần lớn: • Cho vay (12,4%) • Huy động vốn (9,6%) • NH đầu tư (16,5%) • Chuyển tiền (15%) • Dịch vụ thanh toán thẻ (22%) Hoàn thành xuất sắc, thắng lợi kế hoạch kinh doanh năm 2015 Mạng lưới rộng lớn trong và ngoài nước Ngân hàng lớn nhất về vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu với cơ cấu cổ đông đa dạng Ban Lãnh đạo giàu kinh nghiệm và nguồn nhân lực có chất lượng Thương hiệu mạnh với danh mục khách hàng đa dạng Hỗ trợ lớn từ các cổ đông Cơ cấu tổ chức bền vững với công nghệ hiện đại Điểm nhấn đầu tư
  11. 11. Quy mô vượt trội Tổng tài sản (nghìn tỷ đồng) Vốn chủ sở hữu (nghìn tỷ đồng) Vốn điều lệ (nghìn tỷ đồng) Mạng lưới/ Chi nhánh KhốiNHTMNhànướcKhốiNHTMcổphần 205 221 126 293 201 674 851 779 11 23 14 23 13 46 41 56 9 16 12 19 9 27 34 37 408 318 417 346 328 725 1,113 Ghi chú: Số liệu đến 31/12/2015 Số liệu mạng lưới cập nhật chỉ có của VietinBank.
  12. 12. Mạng lưới chi nhánh rộng khắp Mạng lưới trong nước: • Trụ sở chính tại Hà Nội • 01 Trung tâm Tài trợ thương mại tại Hà Nội • 149 Chi nhánh, 961 Phòng giao dịch và Quỹ TK ở khắp các tỉnh, thành trên cả nước • 02 Văn phòng đại diện tại Đà Nẵng và TP.HCM • 03 Đơn vị sự nghiệp • 07 Công ty con (bảo hiểm, chứng khoán, cho thuê tài chính, quản lý quỹ, quản lý tài sản, vàng bạc đá quý, chuyển tiền toàn cầu) • 02 Công ty liên doanh (Ngân hàng Indovina và Công ty bảo hiểm VietinBank - Aviva) • Gần 2000 máy ATM Mở rộng mạng lưới ra nước ngoài: • 01 Chi nhánh tại Frankfurt, CHLB Đức • 01 Chi nhánh tại Berlin, CHLB Đức • 01 Ngân hàng con tại Lào • 01 Văn phòng đại diện tại Myamar VietinBank có quan hệ đại lý với hơn 1000 ngân hàng ở trên 90 quốc gia trên thế giới 01 Trung tâm Tài trợ thương mại tại Hà Nội 151 chi nhánh, 961 phòng giao dịch và quỹ tiết kiệm 03 Văn phòng đại diện 02 Công ty liên doanh 07 Công ty con 01 NH con 03 Đơn vị sự nghiệp Miền Bắc 71 chi nhánh & Trung tâm tài trợ thương mại Miền Trung 27 Chi nhánh Miền Nam 51 Chi nhánh
  13. 13. Kế hoạch vươn tầm quốc tế 01 Trung tâm Tài trợ thương mại tại Hà Nội 151 chi nhánh 961 phòng giao dịch và quỹ tiết kiệm 03 Văn phòng đại diện 02 Công ty liên doanh 07 Công ty con và 01 Ngân hàng con 03 Đơn vị sự nghiệp Hiện tại • Chi nhánh (CN) tại Frankfurt tháng 9/2011 • CN tại Lào tháng 2/2012 • CN tại Berlin tháng 5/2012 • Văn phòng đại diện tại Myanmar trong năm 2013. • Nâng cấp CN Lào thành Ngân hàng con tháng 8/2016 Giai đoạn 2016-2017 • Nâng cấp PGD Pakse thành CN • Mở thêm PGD mới tại Vienchan và các địa bàn khác Chúng tôi tự hào có quan hệ ngân hàng đại lý với trên 1000 ngân hàng tại hơn 90 quốc gia
  14. 14. Khách hàng đa dạng VietinBank đã thiết lập mối quan hệ hợp tác tốt đẹp, lâu dài với các doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam.
  15. 15. Cơ cấu cổ đông Cổ đông lớn Hỗ trợ của cổ đông lớn Cổ đông lớn Cổ đông Nhà nước IFC BTMU Hỗ trợ Nắm giữ 64,46% cổ phần trong VietinBank, cổ phần nắm giữ của Chính phủ sẽ không dưới 51% vào bất cứ thời điểm nào. Phần lớn các thành viên trong HĐQT được chỉ định bởi Chính phủ. IFC ký hợp đồng hợp tác với VietinBank trong năm 2011. Theo cam kết, IFC sẽ hỗ trợ kỹ thuật cho VietinBank trong các lĩnh vực sau:  Quản trị rủi ro  Dịch vụ dành cho khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ  Tiết kiệm hiệu quả năng lượng  Công nghệ thông tin BTMU ký thỏa thuận hợp tác kinh doanh và hỗ trợ ký thuật, hỗ trợ các lĩnh vực:  Quản lý rủi ro, áp dụng BASEL II  Công nghệ thông tin  Ngân hàng đầu tư  Dịch vụ cho Khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.  Dịch vụ thu tiền mặt và các hoạt động liên quan. 64.460%8.030% 19.730% 7.780% Ngân hàng Nhà nước Việt Nam IFC BTMU Cổ đông khác
  16. 16. So sánh VietinBank và các ngân hàng – 31/12/2015 ĐVT: Tỷ đồng CTG (*) BIDV VCB ACB STB EIB MBB SHB Trung bình Tổng tài sản 779,483 850,748 673,910 201,457 292,542 125,829 221,042 204,765 418,722 Vốn điều lệ 37,234 34,187 26,650 9,377 18,852 12,355 16,000 9,486 20,518 Bảng cân đối kế toán Tiền vàng gửi tại và cho vay các TCTD khác 66,019 67,189 130,734 10,122 2,208 7,833 28,659 29,826 42,824 Cho vay khách hàng 538,080 598,457 387,152 134,032 185,917 84,760 121,349 131,427 272,647 Chứng khoán kinh doanh, và đầu tư 123,371 130,277 117,522 38,780 39,808 19,085 50,229 15,322 66,799 Chứng khoán kinh doanh 3,346 8,872 9,467 168 95 0 3,469 19 3,180 Chứng khoán đầu tư 120,024 121,405 108,055 38,612 39,713 19,085 46,760 15,303 63,620 Góp vốn đầu tư dài hạn 3,892 5,251 3,557 208 327 1,931 1,606 303 2,134 Tài sản có khác 27,022 20,111 10,281 9,852 44,518 2,613 9,431 19,006 17,854 Nghĩa vụ nợ Tiền gửi và vay từ các TCTD khác 99,169 79,751 72,135 2,433 2,951 7,933 7,509 28,144 37,503 Tiền gửi khách hàng 492,960 564,589 499,764 174,919 260,668 98,431 181,565 148,813 302,714 Vốn tài trợ ủy thác đầu tư 54,237 35,295 0 162 1,793 0 318 415 11,527 Các khoản nợ khác 42,802 17,837 11,914 2,901 4,198 1,804 4,605 3,551 11,201 Vốn và các quỹ 56,110 40,934 46,138 12,788 22,578 14,116 22,593 11,255 28,314 Kết quả kinh doanh Thu nhập lãi thuần 18,839 19,372 15,453 5,884 6,615 3,398 7,319 3,373 10,031 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 1,460 2,335 1,862 745 1,171 292 544 251 1,083 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 2,445 2,997 3,876 (408) 677 138 909 279 1,364 Tổng thu nhập 22,744 24,704 21,191 6,220 8,463 3,828 8,772 3,904 12,478 Chi phí hoạt động 10,719 10,958 8,295 4,022 4,862 2,305 3,449 2,035 5,831 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 4,679 5,802 6,068 884 -2,132 1,434 2,102 842 2,460 Tổng lợi nhuận trước thuế 7,345 7,944 6,828 1,314 1,470 89 3,221 1,027 3,655 Lợi nhuận sau thuế 5,717 6,382 5,333 1,028 1,146 62 2,512 812 2,874 (*): Chỉ có số liệu của CTG là số liệu BCTC kiểm toán năm 2015
  17. 17. 3. Kết quả hoạt động (Số liệu BCTC kiểm toán năm 2015)  Huy động vốn tăng trưởng ổn định và có tính thanh khoản cao  Tăng trưởng tín dụng cao, nợ xấu được kiểm soát tốt  Danh mục đầu tư an toàn và đa dạng  Kết quả hoạt động vững mạnh  Các công ty con hoạt động hiệu quả  Diễn biến giao dịch cổ phiếu CTG
  18. 18. Huy động vốn tăng trưởng ổn định Cơ cấu huy động (tỷ đồng) Tiền gửi khách hàng và TCTD (nghìn tỷ đồng) Vòng trong: Tại 31/12/2014: 595,740 tỷ đồng Vòng ngoài: Tại 31/12/2015: 711,794 tỷ đồng .794% 17% 71% 5%1% 4% 1.858% 14% 69% 8% 3% 4% Vay Chính phủ và NHNN Tiền gửi và vay các TCTC khác Tiền gửi khách hàng Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư Phát hành giấy tờ có giá Nguồn huy động khác 0 100 200 300 400 500 600 2010 2011 2012 2013 2014 2015 206 257 289 364 424 49335 74 97 81 104 99 Tiền gửi và vay các TCTD khác Tiền gửi khách hàng
  19. 19. Khả năng thanh khoản cao Cơ cấu tiền gửi theo loại hình doanh nghiệp (31/12/2015) Cơ cấu tiền gửi theo kỳ hạn (31/12/2015) Hệ số CAR 23.063% 5.550% 8.590%56.248% 6.549% DNNN DN FDI Doanh nghiệp khác Cá nhân Thành phần khác 14.491% 82.082% .621% 2.806% Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn Tiền gửi vốn chuyên dụng Tiền gửi ký quỹ 8.020% 10.570% 10.330% 13.170% 10.400% 10.310% 0% 2% 4% 6% 8% 10% 12% 14% 2010 2011 2012 2013 2014 2015
  20. 20. Tăng trưởng tín dụng tốt, tỷ lệ LAR ổn định Cho vay khách hàng (nghìn tỷ đồng) Cơ cấu cho vay theo loại hình doanh nghiệp (31/12/2015) Cho vay/Tổng tài sản (LAR) Cơ cấu cho vay theo kỳ hạn (31/12/2015) 234 293 333 376 440 538 0 100 200 300 400 500 600 2010 2011 2012 2013 2014 2015 63.690% 63.710% 66.200% 65.280% 66.530% 69.030% 2010 2011 2012 2013 2014 2015 56.027% 11.173% 32.800% Nợ ngắn hạn Nợ trung hạn Nợ dài hạn 24.918% 5.067% 48.451% 20.848% .715% DNNN DN FDI Doanh nghiệp khác Cá nhân Thành phần khác
  21. 21. Nợ xấu được kiểm soát tốt 1.810% .610% .660% .750% 1.470% 1.000% 1.120% .920% 2.100% 2.500% 2.400% 3.470% 4.090% 3.790% 3.250% 2.500% .00% .500% 1.00% 1.500% 2.00% 2.500% 3.00% 3.500% 4.00% 4.500% 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 VietinBank Trung bình ngành Nhóm 2015 2014 2013 2012 Giá trị (tỷ đồng) % Giá trị (tỷ đồng) % Giá trị (tỷ đồng) % Giá trị (tỷ đồng) % Nhóm 1 Nợ đủ tiêu chuẩn 529,927 98.48 431,193 98.03 369,774 98.27 327,054 98.11 Nhóm 2 Nợ cần chú ý 3,211 0.60 3,771 0.86 2,744 0.73 1,412 0.42 Nợ xấu 4,942 0.92 4,905 1.12 3,770 1.00 4,890 1.47 Tổng 538,080 100 439,869 100 376,289 100 333,356 100
  22. 22. • VietinBank có hệ thống tín dụng phù hợp, cho phép theo dõi các giới hạn cho vay đối với các ngành khác nhau và khẩu vị rủi ro tín dụng. • Hệ thống tín dụng này của ngân hàng được hỗ trợ bởi truyền thống tín dụng tốt, hệ thống phân loại khách hàng kỹ lưỡng và các kênh báo cáo khác nhau Hệ thống tín dụng phù hợp • Các khoản vay được phân bổ theo chủ thể kinh tế và ngành nghề kinh tế, đảm bảo mức độ đa dạng hoá cao các rủi ro tiềm ẩn • Chính sách tín dụng thiết lập hạn mức chặt chẽ đối với từng đối tượng Thiết lập hạn mức tín dụng tương ứng với mỗi khách hàng, ngành nghề, lĩnh vực địa lý • Phân loại tín dụng toàn diện và chi tiết, xây dựng chính sách và yêu cầu trích lập dự phòng phù hợp với quy định và tiêu chuẩn quốc tế • Các quy tắc phân loại tín dụng nói trên đã mang lại những kết quả tích cực trong việc đo lường các khoản nợ xấu trong thời gian ngắn nhất Phân loại tín dụng và đáp ứng các yêu cầu trích lập dự phòng một cách toàn diện • Hệ thống quản lý rủi ro tín dụng chặt chẽ được áp dụng để tăng cường chất lượng quản lý tài sản trong bối cảnh nền kinh tế đang tăng trưởng Hệ thống quản lý rủi ro tín dụng chặt chẽ Quản lý tốt chất lượng tài sản
  23. 23. Danh mục đầu tư chứng khoán an toàn và đa dạng Danh mục đầu tư Danh mục đầu tư (VND, nghìn tỷ đồng) 110 134 134 160 174 195 30.010% 28.980% 26.640% 27.250% 26.271% 28.459% 0 50 100 150 200 250 24% 25% 26% 27% 28% 29% 30% 31% 2010 2011 2012 2013 2014 2015 Tổng đầu tư Tỷ lệ đầu tư/Tổng tài sản 43.431% 54.329% .059% 2.180% 33.829% 63.947% .229% 1.994% Liên ngân hàng Chứng khoán nợ Chứng khoán vốn Đầu tư dài hạn Vòng trong: Tại 31/12/2014 Vòng ngoài: Tại 31/12/2015
  24. 24. Kết quả hoạt động vững mạnh Kết quả kinh doanh (tỷ đồng) Các chỉ số tài chính Các khoản thu nhập hoạt động Tỷ lệ Chí phí/Thu nhập 7,662 13,271 12,530 11,876 11,204 12,024 3,494 6,279 6,259 5,810 5,727 5,717 0 2,000 4,000 6,000 8,000 10,000 12,000 14,000 2010 2011 2012 2013 2014 2015 Lợi nhuận từ HĐKD trước chi phí DPRR Lợi nhuận sau thuế 1.500% 2.030% 1.700% 1.400% 1.200% 1.020% 22.100% 26.740% 19.900% 13.700% 10.500% 10.290% 0% 5% 10% 15% 20% 25% 30% .00% .500% 1.00% 1.500% 2.00% 2.500% 2010 2011 2012 2013 2014 2015 ROA ROE 82% 90% 84% 84% 84% 83% 10% 5% 6% 7% 7% 6% 9% 5% 10% 9% 9% 11% 0% 20% 40% 60% 80% 100% 120% 2010 2011 2012 2013 2014 2015 Thu nhập từ các HĐ khác Thu nhập từ HĐ dịch vụ Thu nhập lãi thuần 48.570% 40.570% 42.960% 45.490% 46.720% 47.129% 36% 38% 40% 42% 44% 46% 48% 50% 2010 2011 2012 2013 2014 2015
  25. 25. Các công ty con hoạt động hiệu quả Tên công ty Tổng vốn đã góp (Tỷ đồng) Tỷ lệ góp vốn (%) Vốn điều lệ tại ngày 31/12/2015 (Tỷ đồng) Lợi nhuận trước thuế tại ngày 31/12/2015 (Tỷ đồng) Ngân hàng TNHH Công thương Việt Nam tại Lào (*) 1.110 100% 1.110 78,40 Công ty Cho thuê tài chính VietinBank 1000 100% 1000 (**) 101,93 Công ty Quản lý quỹ VietinBank 950 100% 950 59,92 Công ty Chứng khoán VietinBank 597 75,61% 837,3 (***) 95,13 Công ty Bảo hiểm VietinBank 500 100% 500 68,79 Công ty Kinh doanh vàng bạc đá quý VietinBank 300 100% 300 9,00 Công ty Quản lý Nợ và Khai thác tài sản VietinBank 120 100% 120 2,46 Công ty Chuyển tiền toàn cầu VietinBank 50 100% 50 11,67 Nâng giá trị cuộc sống (*): Chính thức đi vào hoạt động từ 31/07/2015, Vốn và LNTT được quy đổi từ đồng Kíp Lào sang USD và sang VND tại từng thời điểm, tính lũy kế từ đầu năm 2015. (**): Tăng vốn từ 800 tỷ đồng lên 1000 tỷ đồng theo Nghị quyết HĐQT VietinBank (***): Tăng vốn từ 790 tỷ đồng lên 837,3 tỷ đồng do trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 6%
  26. 26. Diễn biến giao dịch cổ phiếu CTG – 2015 0 1,000 2,000 3,000 4,000 5,000 6,000 7,000 8,000 9,000 10,000 0 5 10 15 20 25 (Nghìnđồng) Diễn biến giao dịch cp CTG năm 2015 Khối lượng (nghìn cp) Giá CTG Chỉ tiêu Giá trị Giá phiên giao dịch đầu năm 2015 (05/01/2015) 13.900 đồng/cp Giá phiên giao dịch cuối năm 2015 (31/12/2015) 18.600 đồng/cp Biến động giá trong năm 2015 13.900 – 23.000 đồng/cp Khối lượng giao dịch 549.662.506 cp Giá trị giao dịch 11.033 tỷ đồng Khối lượng giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài Mua ròng 28.357.900 cp Sở hữu của nước ngoài 1.099.638.640 cp (29,53%) Room còn lại cho nước ngoài 17.382.727 cp (0,47%) EPS 1.535 đồng/cp P/E (31/12/2015) 12,11x BVPS 13.917 đồng/cp P/B (31/12/2015) 1,34x 60% 80% 100% 120% 140% 160% 180% 200% 220% 240% Tăng trưởng của VN-Index và CP ngân hàng (Năm 2015) CTG VCB BID MBB STB ACB VNIndex
  27. 27. Website dành Nhà đầu tư http://investor.vietinbank.vn Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ: Ban Thư ký HĐQT Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nôi. Email: investor@vietinbank.vn Tel: 84-4-3 941 3622
  28. 28. Trân trọng cảm ơn! Tuyên bố trách nhiệm: Bài trình bày này sử dụng báo cáo tài chính và các nguồn tin đáng tin cậy khác, tuy nhiên chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Người đọc chỉ nên sử dụng bài trình bày này như một nguồn thông tin tham khảo. Những thông tin trong bài trình bày có thể được cập nhật theo thời gian và chúng tôi không có trách nhiệm thông báo về những sự thay đổi này.

×