Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Rivulis dau tuoi phun mua s2000 australia (tieng viet)

1,485 views

Published on

Đầu tưới phun mưa S2000 với tính năng bù áp phù hợp tưới cho vùng đồi dốc, quy mô lớn, bền bỉ, chất lượng cao. Sản xuất bởi Rivulis - Israel

Published in: Environment
  • Hello! High Quality And Affordable Essays For You. Starting at $4.99 per page - Check our website! https://vk.cc/82gJD2
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Rivulis dau tuoi phun mua s2000 australia (tieng viet)

  1. 1. S2000 MICRO SPRINKLER “Gia đình tôi đã chọn đầu tưới S2000 có bù áp, lưu lượng 95L/H, bán kính tưới đạt trên 3m để tưới vườn Sầu riêng. Lựa chọn sử dụng đầu S2000 sau khi đã thử rất nhiều loại béc tưới khác nhau là bởi S2000 thực sự hoạt động rất ổn định; béc có chức năng tự bù áp - cố định lưu lượng, rất phù hợp cho vườn đồi dốc. Tôi chân thành gợi ý sử dụng đầu tưới S2000, bởi nó đáp ứng được mọi kỳ vọng của chúng tôi” Trần Quang Sáng Eapuk - Krông năng - Daklak Tưới cho vườn Sầu Riêng gia đình IrrigationRivulis www.Rivulis.com.au || www.Rivulis.com...... NK và PP Bởi Nhà Bè Agri || www.nhabeagri.com nhabeagri@gamil.com || 08 3781 77 87.............. ..simply brilliant Đầu tưới Micro S2000 – Giải thưởng Sản phẩm mới sáng tạo 2012 Irrigation Australia Conference
  2. 2. “Béc tưới tốt nhất mà tôi đã từng sử dụng” “Thật tuyệt vời, nó hoạt động rất tốt” … Bạn cũng sẽ nói vậy khi bạn sử dụng đầu tưới S2000. Đầu tưới Rondo Micro đã phục vụ nông dân toàn thế giới nhiều thập kỷ qua. Sau này, tại phòng thí nghiệm bí mật, đầu tưới Rondo 3 được tiếp tục nghiên cứu và được phát triển thành S2000. Một số thành viên cho rằng dự án sẽ thất bại. Một đầu tưới nhỏ có khả năng tháo rời từng bộ phận, quỹ đạo thấp, chống côn trùng... tuy nhiên, sau nhiều năm phát triển, đầu tưới S2000 được công bố thành công năm 2011. Cầm sản phẩm trên tay, trong giây lát bạn sẽ cảm nhận được sự chắc chắn. Bạn sẽ thấy, sản phẩm này chịu được mọi điều kiện khắc nghiệt nhất mà nó có thể sẽ phải trải qua. Sau khi được tháo rời từng bộ phận, nó thật giản đơn. Không giống như một số đầu tưới khác, phải cần tới hơn hai tay mới có thể tháo rời với sự chính xác và khéo léo của một thợ sửa đồng hồ. Ngược lại, S2000 có thể mở bằng một nút xoay. Lắp chúng lại cũng thật đơn giản. Ở ngoài cánh đồng, nơi S2000 được toả sáng. Khi một mùa tưới mới đến, dù trải qua một thời gian dài không sử dụng, bạn sẽ ngạc nhiên trước những gì nó hoạt động trở lại. Đối với nhiều loại béc tưới, bạn chỉ có lựa chọn về bán kính và lưu lượng. Với S2000 các bạn có thêm nhiều lựa chọn khác nữa... • Chức năng bù áp (cố định lưu lượng): Khi bạn tưới cho đồi đất dốc hoặc hàng cây quá dài. Chức năng cố định lưu lượng cần áp dụng để đảm bảo mọi cây nhận được lượng nước bằng nhau. • Giới hạn bán kính: Một ngàm nhựa nhỏ được đúc sẵn trên đĩa tưới, sử dụng khi cây còn nhỏ, phạm vi tưới gần. Khi cây phát triển, đơn giản bẻ bỏ miếng ngàm, bán kính tưới sẽ được mở rộng cùng với sự vươn xa của bộ rễ. • Miếng chia dòng nước: Một miếng chia dòng được gắn lên thân béc, giúp chia nước tưới tránh khỏi thân cây. • Chức năng chống côn trùng: Khi dừng tưới, đĩa tưới hạ xuống ngăn côn trùng thâm nhập. TOAÛ SAÙNG ÑA DAÏNG CAÁU HÌNH DEÃ DAØNG LAÉP RAÙP Tất cả đầu S2000 đều có khớp nối ren ngoài 3/8”(ren 16mm) và đầu tưới không bù áp còn có thêm lựa chọn khớp nối trơn, giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống tưới khác nhau. Chúng tôi cũng có nhiều lựa chọn về khớp nối, cọc cắm cho đầu S2000. S2000 có khả năng hoạt động độc lập, hoặc có thể gắn với các cọc gắn béc, hoặc treo trên giàn. Tuỳ theo lưu lượng của đầu tưới, ống gắn béc có thể là ống 6mm, 8mm, hoặc 12mm.
  3. 3. CAÁU TAÏO S2000 1. Chốt trên 2. Thân béc 3. Đĩa quay 4. Khớp nối ren 3/8” và họng bù áp 5. Hộc chứa đệm bù áp 6. Miếng đệm bù áp silicon Chi tiết 5 và 6 chỉ có ở đầu S2000 có chức năng bù áp (cố định lưu lượng). 1 2 3 4 5 6 ÖÙng duïng: Cây ăn quả, cây công nghiệp, cây lấy hạt, rau - hoa màu, vườn ươm, cảnh quan... Phuï kieän: Cọc gắn béc đi kèm, treo trên giàn, hoặc gắn trên cọc PVC (khớp nối ren trong 16mm). Hình thöùc töôùi: Tưới phun mưa cục bộ dưới tán cây, trên giàn nhà lưới, giữa các hàng cây... Model Cố định lưu lượng (tính năng bù áp) Lưu lượng (l/h) dựa trên mức áp trung bình 2.0 bar S2000 29, 37, 51, 61, 75, 97, 125, 170, 205, 260, 300 S2000FR 24, 31, 41, 53, 70, 95 S2000FR = CHÖÙC NAÊNG BUØ AÙP S2000FR (Flow regulation) là gì: S2000 với cấu trúc có thiết bị cố định lưu lượng bên trong (chức năng bù áp). S2000FR làm được gì: S2000FR đảm bảo cho ra lưu lượng nước bằng nhau dù có chênh lệch áp suất giữa các vị trí trên đường ống. Đầu tưới ở vị trí áp suất thấp cho ra lưu lượng nước bằng đầu tưới ở vị trí có áp suất cao. Sử dụng khi nào: Đất không bằng phẳng hoặc hàng cây rất dài (qui mô tưới rộng lớn).
  4. 4. S2000 (NON-FR) Tên sản phẩm Khớp nối Lưu lượng @ 2.0 bar (lph) Cỡ họng (mm) Màu họng Spinner Colour Giới hạn bán kính / Bán kính ngắn Đường kính tưới (m) tại độcao 25 cm, 2.0 bar Mã SP S2000 (3/8") | 29 lph 3/8" THM 29.0 0.77 Dương nhẹ Đen 6.5 101042242 S2000 (3/8") | 37 lph 37.0 0.85 Đen Đen 6.0 101028804 S2000 (3/8") | 51 lph 51.0 1.00 Xanh dương Đen 6.5 101042198 S2000 (3/8") | 61 lph 61.0 1.10 Dương thẫm Đen 7.0 101042199 S2000 (3/8") | 75 lph 75.0 1.20 Xanh lá Đen 8.0 101028805 S2000 (3/8") | 97 lph 97.0 1.40 Đỏ Đen 9.0 101042200 S2000 (3/8") | 125 lph 125.0 1.60 Trắng Đen 10.0 101028806 S2000 (3/8") | 170 lph 170.0 1.80 Violet Dương thẫm 9.5 101028815 S2000 (3/8") | 205 lph 205.0 2.00 Vàng Dương thẫm 10.0 101028816 S2000 (3/8") | 260 lph 260.0 2.20 Nâu Dương thẫm 10.0 101042213 S2000 (3/8") | 300 lph 300.0 2.40 Cam Dương thẫm 10.5 101028817 S2000 (3/8") | 29 lph (with range limiter) 29.0 0.77 Dương nhẹ Đen Giới hạn bán kính 1.0 (6.5 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042247 S2000 (3/8") | 37 lph (with range limiter) 37.0 0.85 Đen Đen 1 (6.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101028809 S2000 (3/8") | 51 lph (with range limiter) 51.0 1.00 Xanh dương Đen 1.4 (6.5 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042249 S2000 (3/8") | 61 lph (with range limiter) 61.0 1.10 Dương thẫm Đen 1.4 (7.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042250 S2000 (3/8") | 75 lph (with range limiter) 75.0 1.20 Xanh lá Đen 1.4 (8.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101028810 S2000 (3/8") | 97 lph (with range limiter) 97.0 1.40 Đỏ Đen 1.4 (9.5 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042271 S2000 (3/8") | 125 lph (with range limiter) 125.0 1.60 Trắng Đen 2.0 (10.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101028811 S2000 (3/8") | 29 lph (short-throw spinner) 29.0 0.77 Dương nhẹ Violet Bán kính ngắn Sản xuất theo đặt hàng AU14076 S2000 (3/8") | 37 lph (short-throw spinner) 37.0 0.85 Đen Violet AU14077 S2000 (3/8") | 51 lph (short-throw spinner) 51.0 1.00 Xanh dương Violet AU14078 S2000 (3/8") | 61 lph (short-throw spinner) 61.0 1.10 Dương thẫm Violet AU14079 S2000 (3/8") | 75 lph (short-throw spinner) 75.0 1.20 Xanh lá Violet AU14080 S2000 (3/8") | 97 lph (short-throw spinner) 97.0 1.40 Đỏ Violet AU14081 S2000 (3/8") | 125 lph (short-throw spinner) 125.0 1.60 Trắng Violet AU14082 S2000 (3/8") | 170 lph (short-throw spinner) 170.0 1.80 Violet Violet AU14083 S2000 (3/8") | 205 lph (short-throw spinner) 205.0 2.00 Vàng Violet AU14084 S2000 (Conic Female) | 29 lph Conic Female 29.0 0.77 Dương nhẹ Đen 6.5 101042243 S2000 (Conic Female) | 37 lph 37.0 0.85 Đen Đen 6.0 101042201 S2000 (Conic Female) | 51 lph 51.0 1.00 Dương Đen 6.5 101042202 S2000 (Conic Female) | 61 lph 61.0 1.10 Dương thẫm Đen 7.0 101042203 S2000 (Conic Female) | 75 lph 75.0 1.20 Xanh lá Đen 8.0 101042204 S2000 (Conic Female) | 97 lph 97.0 1.40 Đỏ Đen 9.0 101042205 S2000 (Conic Female) | 125 lph 125.0 1.60 Trắng Đen 10.0 101042206 S2000 (None - FR) không có chức năng bù áp (cố định lưu lượng) Đường kính tưới: 1.0 – 10.5 m, tuỳ cỡ họng và chức năng giới hạn bán kính Gợi ý áp suất thiết kế 1.5 bar – 2.5 bar Khớp nối: ren ngoài 3/8" (16mm) hoặc nối trơn female Lưu lượng tính tại áp suất 2.0 bar
  5. 5. 0 50 100 150 200 250 300 350 400 1.5 1.75 2 2.25 2.5 Flow(lph) Pressure (bar) Light Blue 29 Black 37 Blue 51 Dark Blue 61 Green 75 Red 97 White 125 Violet 170 Brown 260 Orange 300 LÖU LÖÔÏNG VS. AÙP SUAÁT S2000 (NON-FR)
  6. 6. Tên sản phẩm Lưu lượng (lph) Cỡ họng (mm) Màu họng tưới Màu đĩa quay Giới hạn bán kính / Bán kính ngắn Đường kính tưới (m) tại độ cao 25 cm trên mặt đất Mã SP S2000 Flow Regulated | 24 lph 24.0 0.85 Đen Xám 5 101028818 S2000 Flow Regulated | 31 lph 31.0 1.00 Xanh dương Xám 5 101042220 S2000 Flow Regulated | 41 lph 41.0 1.10 Dương thẫm Xám 5.5 101042221 S2000 Flow Regulated | 53 lph 53.0 1.20 Xanh lá Xám 6 101028819 S2000 Flow Regulated | 70 lph 70.0 1.40 Đỏ Xám 7 101042222 S2000 Flow Regulated | 95 lph 95.0 1.60 Trắng Xám 7.5 101028820 S2000 Flow Regulated | 24 lph (with range limiter) 24.0 0.85 Đen Xám Giới hạn bán kính 1.0 – 1.5 (5.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101028821 S2000 Flow Regulated | 31 lph (with range limiter) 31.0 1.00 Xanh dương Xám 1.0 – 1.5 (5.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042546 S2000 Flow Regulated | 41 lph (with range limiter) 41.0 1.10 Dương thẫm Xám 1.0 – 1.5 (6.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042547 S2000 Flow Regulated | 53 lph (with range limiter) 53.0 1.20 Xanh lá Xám 1.0 – 1.5 (6.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101028822 S2000 Flow Regulated | 70 lph (with range limiter) 70.0 1.40 Đỏ Xám 1.0 – 1.5 (7.0 khi bỏ ngàm giới hạn) 101042548 S2000 Flow Regulated | 95 lph (with range limiter) 95.0 1.60 Trắng Xám 1.0 – 1.5 (7.5 khi bỏ ngàm giới hạn) 101028823 S2000 (3/8") Flow Regulated | 24 lph (short-throw spinner) 24.0 0.85 Đen Vàng Bán kính ngắn Sản xuất theo đặt hàng AU14085 S2000 (3/8") Flow Regulated | 31 lph (short-throw spinner) 31.0 1.00 Xanh dương Vàng AU14086 S2000 (3/8") Flow Regulated | 41 lph (short-throw spinner) 41.0 1.10 Dương thẫm Vàng AU14087 S2000 (3/8") Flow Regulated | 53 lph (short-throw spinner) 53.0 1.20 Xanh lá Vàng AU14088 S2000 (3/8") Flow Regulated | 70 lph (short-throw spinner) 70.0 1.40 Đỏ Vàng AU14089 S2000 (3/8") Flow Regulated | 95 lph (short-throw spinner) 95.0 1.60 Trắng Vàng AU14090 S2000FR có chức năng bù áp Đường kính tưới: 1.0 – 7.5 m, tuỳ cỡ họng và chức năng giới hạn bán kính Áp suất hoạt động: 1.5 – 3.5 bar (24 – 70 lph), 1.75 – 3.50 bar (95 lph) Khớp nối: ren ngoài 3/8” Gợi ý áp suất thiết kế: 1.8 – 2.5 bar. S2000FR WEAR-RESISTANT MOVEMENT INTEGRAL ANTI-ANT PROTECTION UNIQUE EASY TAKE-APART BODYFLOW REGULATION
  7. 7. KHÔÙP NOÁI Mô tả Thông tin sản phẩm Mã sản phẩm Cọc Super Hammer có sẵn 60cm ống 4/7mm và nối ống Ren trong 3/8" (16mm), cao 34cm 101003715 Cọc Super Hammer Ren trong 3/8”(16mm), cao 34cm 201000207 Cọc Cantal (35 cm) Sử dụng với khớp Meteor 201000259 Cọc Fibreglass 1m, (cỡ 5 mm) Sử dụng với khớp Meteor. 101007695 Cọc Metal 1.2m (cỡ 8 mm) FSử dụng với khớp Meteor 101003758 Mô tả Thông tin sản phẩm Mã sản phẩm Khớp nối Meteor #44 (3/8"F x 4/7) Suited for 3/8" sprinklers and mounting on cantal stake/ fibreglass rod or when hanging from suspended LDPE 201000822 Khớp nối Meteor #44 (3/8"F x 4/7) kèm 60cm ống 4/7 201014856 Khớp nối Meteor #44 (3/8”F x 4/7) kèm 120cm ống 4/7 101039010 Khớp nối Meteor đa dụng #46 (3/8"F x 1/2"M x 4/7) Features both 3/8" F & 1/2" M outlets 201000200 Khớp nối Meteor #14 (3/8" F x 10 mm) 3/8" meteor adaptor with 10 mm inlet for high flow sprinklers 201000818 Khớp nối Meteor #14 (3/8”F x 10 mm) kèm 60cm ống 10mm 101022758 Khớp nối Meteor (In 1/2" THM / Out 3/8" THF-1/2" THM) Meteor adaptor with threaded inlet 201012727 S2000 LAÉP SAÜN PHUÏ KIEÄN Cho dù cần gắn tới 10,000 đầu tưới? Bạn cũng đừng lo! Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ gắn sẵn các phụ kiện cho bạn: đầu tưới + cọc béc + các khớp nối. Bạn sẽ có thêm thời gian nghỉ ngơi hoặc làm công việc khác có giá trị hơn. COÏC GAÉN BEÙC
  8. 8. www.Rivulis.com.au || www.Rivulis.com...... NK và PP Bởi Nhà Bè Agri || www.nhabeagri.com nhabeagri@gamil.com || 08 3781 77 87 .......... IrrigationRivulis RIV_DS_S2000_AU_EN_201604 Tài liệu này được biên soạn để được lưu hành toàn thế giới và các lời diễn tả, ảnh và thông tin chỉ được dùng cho mục đích chung. Xin hãy tham khảo ý kiến một chuyên gia tưới tiêu và thu thập đủ các thông số kỹ thuật để sử dụng đúng sản phẩm. Một số sản phẩm sẽ không có sẵn ở mọi vùng, xin vui lòng liên hệ đại lý địa phương của bạn để biết thêm chi tiết. Rivulis Irrigation có mọi quyền thay đổi thông số kỹ thuật và thiết kế của mọi sản phẩm mà không cần thông báo trước. Tại Việt Nam, vui lòng liên hệ NPP Nhà Bè Agri: 08 3781 77 87 HÔN CAÛ MOÄT TUYEÄT PHAÅM... Tại Rivulis chúng tôi giữ mọi việc đơn giản: Sản phẩm vượt trội, đúng hẹn và giá trị cao. Cho dù bạn cần sản phẩm tưới cho Nông nghiệp, Cảnh quan hay nhà kính, chúng tôi đều có thể đáp ứng! Không chỉ có sản phẩm tốt, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ tốt hơn cho các bạn. Chúng tôi giúp bạn lựa chọn giải pháp tưới tối ưu, thiết kế - quy hoạch vùng tưới, lựa chọn vật tư, báo giá... S2000 với khớp nối Meteor và cọc Cantal S2000 với khớp nối Meteor treo trên ống LDPE S2000 có chức năng giới hạn bán kính khi cây còn nhỏ

×