Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

VietnamWorks InTech: IT human resources market report of 2010s and 2020

184 views

Published on

Ho Chi Minh City, June 2, 2020 - VietnamWorks, Vietnam's largest online recruitment website, belonging to Navigos Group, has just released the report on “Information Technology Human Resources of the 2010s and 2020”

Published in: Recruiting & HR
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

VietnamWorks InTech: IT human resources market report of 2010s and 2020

  1. 1. NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN {BÁO CÁO} THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC THẬP NIÊN 20 10 & NĂM 20 20
  2. 2. BÁO CÁO I. VỀ BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 II. BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THẬP NIÊN 2010 (2010-2019) III. BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2020 Nhu cầu tuyển dụng Mức lương đăng tuyển trung bình Chân dung nhân lực ngành Công Nghệ Thông Tin Nhu cầu tuyển dụng Mức lương trung bình Chế độ phúc lợi, lương ngoài giờ và thưởng Nhân lực ngành Công Nghệ Thông Tin khi chuyển việc Tổng quan về Báo cáo thị trường nhân lực ngành Công Nghệ Thông Tin 2020 Giới thiệu các thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng trong Báo cáo Hướng dẫn đọc Biểu đồ Phân bố lương 03 04 05 19 22 25 34 38 07 12 01BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020
  3. 3. I. VỀ BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020
  4. 4. Báo cáo Thị trường nhân lực ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) 2020 từ VietnamWorks InTECH gồm hai phần chính: Báo cáo tổng kết thập niên 2010 và Báo cáo trong năm 2020. Ngoài mục đích cập nhật các thông tin mới nhất về lương, phúc lợi và hành vi người tìm việc trong thị trường nhân lực của ngành CNTT Việt Nam hiện tại, báo cáo lần này còn cung cấp cái nhìn tổng quan về thị trường nhân lực ngành CNTT Việt Nam cùng những biến đổi của cung - cầu tuyển dụng CNTT trong một thập kỷ. Báo cáo được công bố dựa trên việc phân tích các số liệu từ hai nguồn chính là (1) Dữ liệu về các công việc ngành CNTT được đăng tuyển trên trang vietnamworks.com (2010 - 2019) và (2) Khảo sát thị trường nhân lực ngành CNTT 2020 của VietnamWorks InTECH. Về Dữ liệu về các công việc ngành CNTT được đăng tuyển trên trang vietnamworks.com: Mỗi nhà tuyển dụng khi đăng tuyển trên vietnamworks.com được yêu cầu điền vào 2 mục: mức lương tối thiểu và mức lương tối đa họ dành cho vị trí đang đăng tuyển. Dữ liệu thu thập từ hai mục này là nền tảng của một phần số liệu lương trong Báo cáo này. Mặt khác, nhà tuyển dụng được quyền lựa chọn hiển thị hoặc không hiển thị các mức lương này cho người tìm việc trên vietnamworks.com. Chúng tôi tôn trọng lựa chọn giữ bí mật mức lương của nhà tuyển dụng, do đó, tất cả các dữ liệu trong Báo cáo sẽ không tiết lộ mức lương chi tiết của bất cứ nhà tuyển dụng nào. Về Khảo sát thị trường nhân lực ngành CNTT 2020: Khảo sát được thực hiện bằng phương pháp định lượng trên 2000 nhân lực ngành CNNT. Các mẫu khảo sát được lựa chọn ngẫu nhiên. Người tham gia khảo sát có thể là người dùng hoặc không phải là người dùng của VietnamWorks. Mọi thông tin của người tham gia khảo sát luôn được VietnamWorks cam kết giữ bảo mật. Các số liệu về lương được sử dụng trong Báo cáo là mức lương hàng tháng trước thuế và bảo hiểm (gross salary), được tính theo USD với tỉ giá là ngoại tệ là 23,300 VND/USD. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆNGIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 03BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020
  5. 5. Undergraduate Intern Junior Senior Leader Manager Director Sinh viên chưa đi làm Thực tập sinh Người mới vào nghề Người có nhiều kinh nghiệm Trưởng nhóm Quản lý Giám đốc Nhằm truyền tải chính xác ý nghĩa và mang lại sự thân thuộc cho người đọc ngành CNTT, chúng tôi giữ nguyên một số thuật ngữ tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành CNTT và sử dụng các thuật ngữ này xuyên suốt Báo cáo. Người đọc có thể tham khảo thêm chuyển ngữ tiếng Việt của một số thuật ngữ (tạm dịch) như bảng sau: AI Agile & Scrum Big data Blockchain Bridge Engineer Communicator Computer Vision CRM Data Analyst/ BA/ BI Data Scientist Software Developer/ Software Engineer Embedded System Developer ERP Framework IT Support Machine Learning QA / QC Search Software Engineer Security / Cyber Security Solution Architect UX / UI Design Trí tuệ nhân tạo Bộ phương pháp và quy trình phát triển phần mềm linh hoạt Dữ liệu lớn Công nghệ chuỗi khối Kỹ sư cầu nối Người làm công tác phiên dịch trong nhóm lập trình Thị giác máy tính Quản lý quan hệ khách hàng Phân tích dữ liệu / Phân tích nghiệp vụ / Trí tuệ doanh nghiệp Nhà khoa học dữ liệu Kỹ sư phần mềm / Lập trình viên Kỹ sư lập trình nhúng Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Bộ khung phát triển phần mềm, một loại công cụ lập trình Hỗ trợ kỹ thuật Máy học Quản lý chất lượng Kỹ sư lập trình công cụ tìm kiếm Bảo mật / An ninh mạng Kiến trúc giải pháp Thiết kế trải nghiệm và giao diện người dùng CÁC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG BÁO CÁO CẤP BẬC CÔNG VIỆC MỘT SỐ THUẬT NGỮ KHÁC 04BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020
  6. 6. HƯỚNG DẪN ĐỌC BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ LƯƠNG Trong Báo cáo này, chúng tôi dùng Biểu đồ phân bố lương để thể hiện các khoảng lương của các nhóm nhân lực với các đặc điểm cụ thể (tại mục Mức lương của Senior Software Developer). Dưới đây là ví dụ của 03 dạng Biểu đồ phân bố lương được sử dụng, gồm biểu đồ dạng cột dọc, biểu đồ dạng cột ngang và biểu đồ dạng bảng. Cả ba ví dụ này đều biểu diễn cùng một nội dung dữ liệu. DẠNG CỘT DỌC DẠNG CỘT NGANG DẠNG BẢNG $3000 $2500 $2000 $1500 $1000 $500 $0 Nhóm A Nhóm B TRUNG VỊ NHÓM 25% TRÊN NHÓM 50% GIỮA NHÓM 25% DƯỚI Nhóm A Nhóm B $0 $500 $1000 $1500 $2000 $2500 $3000 Trung vị Nhóm 25% dưới Nhóm 50% giữa Nhóm 25% trên 25% nhân lực có mức lương cao nhất nằm trong khoảng này. 25% nhân lực có mức lương thấp nhất nằm trong khoảng này. 50% nhân lực có mức lương cao hơn vị trí này. 50% nhân lực có lương tầm trung nằm trong khoảng này. Đây là khoảng lương phổ biến nhất. Nhóm 25% trênTrung vịNhóm 50% giữaNhóm 25% dưới $300 - $700 $400 - $700 NHÓM A NHÓM B $700 - $1175 $700 - $1425 $1175 - $2100 $1425 - $2850 $800 $1000 05BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020
  7. 7. II. BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT THẬP NIÊN 20 10 {2010-2019} Số liệu ở phần này được lấy từ Dữ liệu về các công việc ngành CNTT được đăng tuyển trên trang vietnamworks.com giai đoạn 2010 – 2019
  8. 8. NHU CẦU TUYỂN DỤNGA BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT THẬP NIÊN 2010 (2010-2019) II.
  9. 9. 08BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 TỔNG QUAN VỀ NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRONG THẬP NIÊN 2010 *Hai biểu đồ tách biệt về đơn vị đo chuẩn, hình dạng mỗi biểu đồ chỉ phản ánh tỉ lệ trong chính biểu đồ đó chứ không mang ý nghĩa đối chiếu với biểu đồ còn lại. Có thể thấy, “miếng bánh” thị trường việc làm ngành CNTT dù đã tăng trưởng mạnh sau 10 năm của thập kỷ nhưng tỉ lệ phân bổ giữa các nhóm ngành phổ biến hầu như không có sự thay đổi. Trong đó, chiếm tỉ lệ cao nhất – hơn 50% thị trường là nhu cầu tuyển dụng của nhóm ngành Phát triển phần mềm. Điều tương tự cũng diễn ra ở thị trường việc làm của riêng nhóm ngành Phát triển phần mềm (PTPM). Nhu cầu tuyển dụng chuyên môn Software, Mobile, Web, ERP đi kèm kỹ năng lập trình ngôn ngữ JAVA, PHP, .NET luôn chiếm tỉ lệ cao cho thấy thế mạnh của thị trường phát triển phần mềm Việt Nam trong thập kỷ qua nằm ở dịch vụ phần mềm outsource, đặc biệt là phát triển Web App và Mobile App. Ngành Công nghệ thông tin Nửa đầu thập kỷ Nửa cuối thập kỷ Nửa đầu thập kỷ Nửa cuối thập kỷ Khoahọc dữliệu Thiếtkế UX/UI Pháttriển phầnmềm Phầncứng /Mạng Hỗtrợ kỹthuật Quảnlýdựán /sảnphẩm .NETDeveloper AndroidDeveloper BackendDeveloper C/C++Developer EmbededSystemsDeveloper ErpDeveloper Full-stackDeveloper HardwareDeveloper iOSdeveloper JAVADeveloper JavascriptDeveloper MobileDeveloper PHPDeveloper PythonDeveloper RubyDeveloper SecurityDeveloper SoftwareDeveloper WebDeveloper QA/QC Nhóm Phát triển phần mềm
  10. 10. 09BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 SỰ PHÂN BỔ NHU CẦU TUYỂN DỤNG THEO TỪNG NĂM (2010-2019) Ngành CNTT Có thể thấy cụ thể sự ổn định trong tỉ lệ phân bổ nhu cầu tuyển dụng theo các nhóm ngành phổ biến qua số liệu mỗi năm từ 2010-2019, với nhóm ngành PTPM luôn chiếm thị phần cao nhất (luôn >=50%) và có ảnh hưởng lớn nhất đến nhu cầu tuyển dụng của tổng thể ngành CNTT. Nhóm ngành PTPM Có nhiều biến động hơn trong tỉ lệ phân bổ qua từng năm. Các kỹ năng lập trình phổ biến nhất trong thập kỷ qua gồm lập trình với ngôn ngữ .NET, JAVA và PHP. Nhu cầu tuyển dụng JavaScript Developer cũng tăng mạnh độ phổ biến giai đoạn nửa sau thập kỷ. Trong khi đó, Android và iOS lại phổ biến nhất ở giai đoạn giữa thập kỷ, tương ứng với chuyên môn Mobile, đây là giai đoạn phát triển mạnh mẽ nhất của phát triển ứng dụng di động. Nhóm ngành Phát triển phần mềm Ngành Công nghệ thông tin 0% 20% 40% 60% 80% 100% Khoa học dữ liệu QA / QC Quản lý dự án/sản phẩm Phần cứng / Mạng Thiết kế UX/UI Hỗ trợ kỹ thuật Phát triển phần mềm 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 Theo kỹ năng phổ biến 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 Android iOS JavaScript JAVA .NET PHP 0% 20% 40% 60% 80% 100% 0% 20% 40% 60% 80% 100% 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 Theo chuyên môn phổ biến AI Embedded System ERP Mobile Web Software
  11. 11. 10BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 SỰ THAY ĐỔI NHU CẦU TUYỂN DỤNG THEO TỪNG NĂM (2010-2019) Lấy năm 2010 làm mốc, nhu cầu tuyển dụng ngành CNTT tăng gấp 4 lần sau 1 thập kỷ. Tuy có sự sụt giảm ở năm 2011 và 2013 nhưng đã lấy đà tăng mạnh ngay năm tiếp theo. Biểu đồ được biểu diễn theo tổng hợp 07 nhóm ngành phổ biến gồm Khoa học dữ liệu, Phát triển phần mềm, Phần cứng / Mạng, Thiết kế UX/UI, Quản lý dự án/sản phẩm, QA/QC và Hỗ trợ kỹ thuật. Nhìn chung, nhu cầu tuyển dụng ngành CNTT có tốc độ tăng trưởng tương đối ổn định trong thập kỷ qua. Điều tượng tự cũng diễn ra với nhóm ngành PTPM, nhu cầu tuyển dụng nhóm ngành này đã tăng hơn 4 lần sau thập niên 2010. Giai đoạn chuyển giao từ nửa đầu thập kỷ sang nửa sau thập kỷ nhóm ngành PTPM có sự tăng trưởng đáng kể (2013-2015). Biểu đồ được biểu diễn theo tổng hợp 27 công việc PTPM phổ biến nhất. Nhìn chung, nhu cầu tuyển dụng nhóm ngành PTPM có tốc độ tăng trưởng cao, tỉ lệ tăng tuy có giảm trong 3 năm cuối thập kỷ nhưng dự đoán vẫn sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới. Ngành Công nghệ thông tin a 2.8a 3.8a 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 Nhóm ngành Phát triển phần mềm 3.5b b 4.1b 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019
  12. 12. 11BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 SỰ THAY ĐỔI NHU CẦU TUYỂN DỤNG THEO TỪNG NĂM (2010-2019) Một số công việc Phát triển phần mềm phổ biến Theo kỹ năng phổ biếnTheo chuyên môn phổ biến 2010 25%0% 50% 75% 100% 25% 0% 50% 75% 100% 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 11.6% Mức tăng trưởng trung bình năm 9.0% 19.1% 13.6% 16.3% 27.4% Software Developer Web Developer Mobile Developer ERP Developer Embedded System Developer AI Developer Mức tăng trưởng trung bình năm 15.6% 26.8% 29.8% 63.3% 17.1% 12.6% PHP Developer Android Developer iOS Developer JavaScript Developer JAVA Developer .NET Developer
  13. 13. MỨC LƯƠNG ĐĂNG TUYỂN TRUNG BÌNHB BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT THẬP NIÊN 2010 (2010-2019) II.
  14. 14. 13BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 TỔNG QUAN VỀ MỨC LƯƠNG ĐĂNG TUYỂN TRUNG BÌNH TRONG THẬP NIÊN 2010 Ngành Công nghệ thông tin $1,690 $1,280 $1,143 $1,463 $1,059 $1,112 $1,405 $1,267 $1,394 $1,558 $774 $1,108 $742 $271 Khoa học dữ liệu Thiết kế UX/UI Phát triển phần mềm Phần cứng / Mạng Hỗ trợ kỹ thuật Quản lý dự án /sản phẩm QA / QC Nửa đầu thập kỷ Nửa cuối thập kỷ Đầu thập kỷ đánh dấu bước đầu sự trỗi dậy của thời đại Data-driven nhưng nguồn nhân lực CNTT trong nước chưa phản ứng kịp với sự thay đổi nên dẫn đến khan hiếm, khiến mức lương đăng tuyển trung bình nhóm ngành Khoa học dữ liệu đứng ở vị trí cao nhất ($1690). Ở nửa sau thập kỷ nguồn nhân lực đã qua đào tạo chuyên môn tăng lên khiến mức lương nhóm ngành này hạ nhiệt và giảm xuống $1280 nhưng đến hiện tại, Khoa học dữ liệu vẫn nằm trong top nhóm ngành CNTT có mức lương trung bình cao nhất. Nhóm Thiết kế UX/UI giai đoạn nửa sau thập kỷ có mức lương tăng gần 4 lần so với thời kỳ trước.
  15. 15. 14BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 TỔNG QUAN VỀ MỨC LƯƠNG ĐĂNG TUYỂN TRUNG BÌNH TRONG THẬP NIÊN 2010 Nửa đầu thập kỷ Nửa cuối thập kỷ Nửa đầu thập kỷ Nửa cuối thập kỷ Theo chuyên môn phổ biến $833 $1,445 $1,289 $1,188 $988 $1,454 $1,733 $1,240 $1,000 $1,343 $1,145 Security Developer Embedded System Developer Software Developer Nhóm Phát triển phần mềm ERP Developer Mobile Developer Web Developer $1,250 Android Developer có mức lương đăng tuyển trung bình tăng cao nhất ($790-$1507). Tiếp theo là JavaScript Developer ($900-$1364), Security Developer ($833-$1250) và iOS Developer ($950-$1365). Đây là các kỹ năng đáp ứng xu hướng phát triển Mobile/Web App, đồng thời đánh dấu sự phát triển của Bảo mật/An ninh mạng. Theo kỹ năng phổ biến $1,062 $1,275 $1,235 $1,432 $900 $1,364 $950 $1,365 $790 $1507 $899 $1,245 .NET Developer JAVA Developer JavaScript Developer Android Developer PHP Developer iOS Developer
  16. 16. 15BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 SỰ THAY ĐỔI MỨC LƯƠNG ĐĂNG TUYỂN TRUNG BÌNH THEO TỪNG NĂM (2010-2019) Lấy năm 2010 làm mốc, mức lương đăng tuyển trung bình ngành CNTT tăng 1.7 lần sau 1 thập kỷ. Biểu đồ được biểu diễn theo tổng hợp 07 nhóm ngành phổ biến gồm Khoa học dữ liệu, Phát triển phần mềm, Phần cứng / Mạng, Thiết kế UX/UI, Quản lý dự án/sản phẩm, QA/QC và Hỗ trợ kỹ thuật. Mức lương đăng tuyển trung bình nhóm ngành PTPM tăng 2.7 lần sau 1 thập kỷ. Biểu đồ được biểu diễn theo tổng hợp 27 công việc PTPM phổ biến nhất. Nhìn chung, mức lương đăng tuyển trung bình nhóm ngành PTPM có tốc độ tăng trưởng cao so với tổng thể ngành CNTT. Điều này chứng tỏ sự thiếu hụt nhân lực chủ yếu nằm ở nhóm ngành PTPM. Ngành Công nghệ thông tin Nhóm ngành Phát triển phần mềm a 1.3a 1.7a 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 $852 $712 $882 $994 $1,195 $1,130 $1,199 $1,381 $1,373 $1,466 b 2b 2.7b 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 $561 $617 $739 $1,017 $1,217 $1,143 $1,197 $1,463 $1,464 $1,527
  17. 17. 16BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 SỰ THAY ĐỔI MỨC LƯƠNG ĐĂNG TUYỂN TRUNG BÌNH THEO TỪNG NĂM (2010-2019) 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 $1,202 $1,134 $1,356 $1,188 $1,461 $788 $1,000 $2,241 $1,005 $1,110 $1,501 $1,039 $1,544 $1,264 $1,289 $1,117 $1,000 $1,454 $1,182 $1,344 $1,458 $1,267 $1,579 $1,179 $1,445 $1,343 $1,240 $1,406 $1,264 $1,391 $1,280 $1,537 $1,350 $1,491 $1,506 $896 $1,250 $850 $980 $650 $837 $1,004 $1,271 $900 $911 $790 $899 $1,214 $1,188 $1,296 $1,180 $960 $1,056 $1,062 $1,235 $1,369 $1,000 $1,140 $960 $1,147 $1,172 $1,130 $1,144 $1,235 $1,076 $1,195 $1,173 $1,364 $1,184 $1,259 $1,179 $1,275 $1,432 $1,358 $1,405 $1,507 $1,245 $1,333 $1,543 $1,449 $1,365 $1,561 $1,287 $1,470 $1,535 $1,541 $1,550 $1,660 $1,421 Embedded System Developer ERP Developer Mobile Developer Web Developer Software Developer $1,025 $894 $1,067 $988 $800 $1,145 $2,219 $1,117 $667 $1,100 $1,474 $1,733 $1,750 $1.153 $960 $1,142 $1,079 $620 $674 $950 $750 .NET Developer JAVA Developer JavaScript Developer iOS Developer Android Developer PHP Developer Một số công việc Phát triển phần mềm phổ biến Theo chuyên môn Theo kỹ năng
  18. 18. 17BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG ĐĂNG TUYỂN TRUNG BÌNH CAO NHẤT VÀ SỰ THAY ĐỔI XU HƯỚNG CNTT TRONG THẬP KỶ BlockchainDeveloper BlockchainDeveloper 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 $3,750 $2,241 $3,500 $2,219 $3,531 $2,900 $3,100 $2,117 $1,800 $1,532 $1,644 $1,586 $3,017 $1,958 $2,033 $2,006 MobileDeveloper MobileDeveloper EmbeddedSystemDeveloper HardwareEngineer PythonDeveloper PythonDeveloper DataScientist DataScientist DataScientist IOTDeveloper BIDeveloper AIDeveloper AIDeveloper CloudDeveloper VisionDeveloper BackendDeveloper $1,944 $2,382 Mức lương đăng tuyển trung bình cao nhất qua từng năm cho thấy sự thay đổi xu hướng công nghệ thông tin tại Việt Nam trong thập kỷ qua. Giai đoạn đầu thập kỷ (2011-2012) là thời kỳ của Mobile Developer và bộ đôi bổ trợ cho nhau Embedded System Developer & Hardware Engineer. Hai năm tiếp theo (2013 – 2014) đánh dấu bước trỗi dậy đầu tiên của thời đại Data-driven, với mức lương cao nhất thuộc về 02 công việc phục vụ nhóm ngành Khoa học dữ liệu là Data Scientist và Python Developer. Python là ngôn ngữ chuyên dành cho lập trình dữ liệu, tuy hiện là một trong những ngôn ngữ lập trình phổ biến nhất thế giới nhưng nhân lực thông thạo ngôn ngữ này tại Việt Nam vẫn khan hiếm, đặc biệt là trong giai đoạn đầu của thập kỷ. Nửa sau thập kỷ (2015 – 2019) tiếp tục là sự phát triển của khoa học dữ liệu khi chuyển dịch vào ứng dụng trong các doanh nghiệp, thể hiện ở mức lương đăng tuyển BI Developer ($1532) có mặt trong danh sách mức lương đăng tuyển trung bình cao nhất năm 2015. Cùng với sự du nhập của xu hướng High-tech (Công nghệ cao), các công việc IOT Developer, AI Developer, Blockchain Developer, Cloud Developer, Vision Developer,… thống lĩnh bảng xếp hạng trong 04 năm cuối thập kỷ. Nhìn chung, mức lương đăng tuyển trung bình cao nhất không chỉ phản ánh sự thay đổi nhu cầu tuyển dụng ngành CNTT, đặc biệt là mảng phần mềm, mà còn cho thấy xu hướng của thị trường công nghệ thông tin Việt Nam trong thập kỷ. Có thể nói, thị trường CNTT Việt Nam khá nhạy bén với các thay đổi nhanh chóng trên thế giới nhưng nguồn nhân lực trong nước đạt trình độ chuyên môn đáp ứng được nhu cầu tuyển dụng của các mảng Công nghệ cao vẫn rất thiếu hụt. Dự đoán mức lương đăng tuyển trung bình của các nhóm công việc này vẫn sẽ giữ vững vị trí đầu bảng trong nửa đầu thập kỷ tới.
  19. 19. Số liệu phần này được lấy từ Dữ liệu về các công việc ngành CNTT được đăng tuyển trên trang vietnamworks.com cùng dữ liệu khảo sát thị trường nhân lực CNTT 2020 do VietnamWorks InTECH thực hiện III. BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT NĂM 20 20
  20. 20. A CHÂN DUNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT NĂM 2020 III.
  21. 21. 20BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 11% 89% 86% Trình độ tiếng Anh Trình độ tiếng Nhật 23% 37% 27% 3% 2% 14% 7% 74% THPT Trung cấp Cao đằng Đại học Sau đại học 16% 29% 55% Không có 1-2 chứng chỉ 3-4 chứng chỉ 5 chứng chỉ trở lên 10% 4% 47% 39% Thành thạo Tốt Khá Căn bản Không biết Hồ Chí Minh Hà Nội Tỉnh thành khác Số chứng chỉ CNTT quốc tế (PMP, MCSE, CISM, CISA, v.v.) Bằng cấp cao nhấtGiới tính ÐỊA ÐIỂM Khả năng ngoại ngữ
  22. 22. 21BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 CẤP BẬC CÔNG VIỆC SỐ NĂM KINH NGHIỆM 2% 12% 18% 36% 26% 5% 1% Intern Under- graduate JuniorSeniorLeaderManagerDirector 28% 19% 20% 17% 16% Dưới 2 năm 2 đến dưới 5 năm 5 đến dưới 7 năm 7 đến dưới 10 năm Từ 10 năm trở lên
  23. 23. B NHU CẦU TUYỂN DỤNG BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT NĂM 2020 III.
  24. 24. 23BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 NHU CẦU TUYỂN DỤNG NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 7% 6% 3% 7% 18% 1% 58% Quản lý dự án/sản phẩm $1,775 Phần cứng / Mạng $1,134 Thiết kế UX/UI $1,184 QA / QC $1,194 Khoa học dữ liệu $1,356 Hỗ trợ kỹ thuật $1,359 Phát triển phần mềm $1,527 Khoa học dữ liệu Thiết kế UX/UI Phát triển phần mềm Phần cứng / Mạng Hỗ trợ CNTT Quản lý dự án/sản phẩm QA / QC Nhu cầu tuyển dụng theo các vai trò công việc phổ biến Mức lương đăng tuyển trung bình theo các vai trò công việc phổ biến
  25. 25. 24BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 NHU CẦU TUYỂN DỤNG NHÓM PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM Backend Hardware ERP Embedded Systems Software Mobile AI Full-stack $1,944 $1,217 $1,350 $1,491 $1,506 $1,537 $1,859 $1,928 Data Scientist $1,768 Security $1,350 Web $1,280 Hardware Embedded System ERP Backend Web Mobile AI Security Software Full-stack Data Scientist Ruby Python Android Node JS iOS JavaScript C/C++ PHP .NET JAVA Nhu cầu tuyển dụng theo chuyên môn Mức lương đăng tuyển trung bình theo chuyên môn Nhu cầu tuyển dụng theo kỹ năng Mức lương đăng tuyển trung bình theo kỹ năng 2% 2% 3% 3% 4% 4% 4% 6% 7% 7% 58% 26% 2% 3% 1% 4% 5% 5% 17% 18% 19% C / C++ $1,201 PHP $1,421 Node JS $1,466 .NET $1,470 JAVA $1,535 JavaScript $1,541 iOS $1,550 Android $1,660 Ruby $1,705 Python $1,498
  26. 26. C MỨC LƯƠNG TRUNG BÌNH BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT NĂM 2020 III.
  27. 27. 26BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG TRUNG BÌNH NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Nước ngoài Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh thành khác Ed-tech Logistic Outsourcing E-commerce High-tech (IoT, AI, Blockchain,…) Fintech $1,468 $902 $893 $643 $835 $845 $895 $1,055 $1,115 $618 Mức lương theo cấp bậc Mức lương theo số năm kinh nghiệm Mức lương theo vai trò công việc Mức lương theo địa điểm làm việc Mức lương theo lĩnh vực làm việc Intern $316 $520 $897 $1,001 $1,372 $2,525 Junior Senior Leader Manager Director $1,368 $1,014 $877 $681 $447 Từ10năm trởlên 7đếndưới 10năm 5đếndưới 7năm 2đếndưới 5năm Dưới2năm ITSupport Thiếtkế UX/UI Phầncứng /Mạng ITCommunicator QA/QC Pháttriển phầnmềm Khoahọc dữliệu DevOps Quảnlý sảnphẩm Quảnlý dựán Agile/ Scrum Solution Architect $565 $627 $697 $726 $798 $858 $935 $1,264 $1,343 $1,410 $1,655 $1,778
  28. 28. 27BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG TRUNG BÌNH NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mức lương các công việc nhóm Khoa học dữ liệu Mức lương các công việc nhóm Phát triển phần mềm Data Scientist có mức lương cao nhất nhóm Khoa học dữ liệu ($1365) và ở nhóm Phát triển phần mềm là CRM Developer ($1462). Nhìn chung, hai nhóm ngành đều có mức lương trung bình dao động từ khoảng $750 đến khoảng $1500. 05 công việc PTPM có mức lương trung bình cao nhất hiện tại theo thứ tự từ trên xuống gồm: CRM, Blockchain, Machine Learning/AI, ERP và DevOps. Có thể thấy kỹ sư phần mềm lĩnh vực High-tech luôn nhận được mức lương hậu hĩnh nhất, nguyên do chính cho điều này vẫn là sự thiếu hụt nhân lực đáp ứng được yêu cầu chuyên môn cao của các công việc này. Data Scientist Database Admin Business Intelligence Business Analyst Data Researcher Data Analyst $1,365 $1,177 $1,077 $799 $742 $734 CRM Developer Blockchain Developer Machine learning / AI Developer ERP Developer DevOps Engineer Hardware Engineer Mobile Developer Full-stack Developer Backend Developer Data Engineer Security/Cybersecurity Developer Search Software Engineer Frontend Developer Game Developer Embedded System Developer Bridge System Engineer $1,462 $1,260 $1,218 $1,099 $1,092 $1,050 $915 $899 $862 $861 $840 $829 $829 $826 $825 $735
  29. 29. 28BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG TRUNG BÌNH CỦA SOFTWARE DEVELOPER Mức lương theo cấp bậc Mức lương theo số năm kinh nghiệm Intern Junior Senior Leader Manager $282 $530 $1,040 $1,257 $1,400 $1,298 $1,258 $1,067 $742 $438 Trên 10 năm 7 đến dưới 10 năm 5 đến dưới 7 năm 2 đến dưới 5 năm Dưới 2 năm Có thể thấy, Cấp bậc và Số năm kinh nghiệm có tác động đến mức lương của Software Developer theo tỉ lệ thuận. Mức lương thấp nhất ở cấp bậc Intern ($282) và từ 0 đến dưới 2 năm kinh nghiệm ($438). Mức lương cao nhất thuộc cấp bậc Manager ($1400) và nhóm Software Developer có trên 10 năm kinh nghiệm ($1298). Bên cạnh đó, Số năm kinh nghiệm và Cấp bậc của Software Developer cũng tác động qua lại nhưng không hoàn toàn quyết định lẫn nhau. Ví dụ, khả năng cao một Software Developer có từ 05 đến trên 10 năm kinh nghiệm hiện làm việc ở cấp bậc Senior hoặc các cấp quản lý, và có mức lương dao động từ $1000-$1600.
  30. 30. 29BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG FRESHER/JUNIOR DEVELOPER Theo ngôn ngữ lập trình phổ biến Theo framework/platform phổ biến Theo địa điểm Theo chuyên môn phổ biến Tỉnh thành khác Hà Nội TP. Hồ Chí Minh $420 $500 $552 JAVA JavaScript C/C++ C# PHP $956 $834 $797 $794 $752 Node .js Angular React.js Spring $560 $595 $615 $617 Backend Developer Frontend Developer Full-stack Developer Mobile Developer $535 $524 $516 $497
  31. 31. 30BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG SENIOR DEVELOPER Nhìn chung, không có quá nhiều khác biệt trong phân bố lương của Senior Developer ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. 75% nhân lực ở cả hai khu vực có mức lương trên $700/tháng. Tuy nhiên, mức lương phổ biến tại Hà Nội chỉ dao động trong khoảng $672-$1176, trong khi con số này tại Tp. Hồ Chí Minh là $714-$1255. Mức lương phổ biến giữa các nhân lực Backend và Full-stack ở bậc Senior không quá khác biệt nhau, dao động trong khoảng $714-$1260. Bên cạnh đó, nhóm 25% trên của Full-stack có khoảng lương rộng hơn nhóm 25% trên của Back-end, có thể lí giải bằng tính chất công việc đòi hỏi chuyên môn sâu và rộng hơn của nhóm lập trình Full-stack. Theo địa điểm Theo chuyên môn phổ biến 25% 50% 25% 25% 50% 25% $1,176 $945 $672 $1,255 $1,008 $714 $3000 $2500 $2000 $1500 $1000 $500 $0 Hà Nội TP. Hồ Chí Minh 25% 50% 25% 25% 50% 25% $1,260 $987 $714 $1,260 $966 $756 $3000 $2500 $2000 $1500 $1000 $500 $0 Back-end Full-stack (*) Xem hướng dẫn đọc biểu đồ tại mục I-C
  32. 32. MỨC LƯƠNG SENIOR DEVELOPER 31BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 Với khả năng ứng dụng đa dạng, C#, JAVA và JavaScript hiện là 03 ngôn ngữ lập trình phổ biến nhất. Cả 03 ngôn ngữ đều có khoảng lương khá rộng và các mức lương chuẩn của mỗi ngôn ngữ không chênh lệch nhau nhiều. Ví dụ, 50% nhân lực thông thạo ngôn ngữ lập trình JAVA có mức lương từ $772 - $1344, ở JavaScript là $630 - $1260 và C# là $630 - $1176. 50% nhân lực thông thạo Node.js có mức lương từ $723 - $1388, ở Spring là $840 - $1302 và Angular là $714 - $1418. 03 framework/platform phổ biến nhất hiện tại tương thích với 03 ngôn ngữ lập trình phổ biến nhất (Node.js và Angular hỗ trợ JavaScript, Spring hỗ trợ JAVA), vì thế mức lương cũng có sự liên quan mật thiết. Theo framework/platform phổ biến Node.js Spring Angular 25% 50% 25% 25% 50% 25% 25% 50% 25% $0 $1,000 $2,000 $3,000 $723 $1.134 $1,388 $840 $1.092 $1,302 $714 $1.050 $1,418 Theo ngôn ngữ lập trình phổ biến C# JAVA JavaScript 25% 50% 25% 25% 50% 25% 25% 50% 25% $0 $1,000 $2,000 $3,000 $630 $924 $1,176 $772 $1,050 $1344 $630 $966 $1,260 (*) Xem hướng dẫn đọc biểu đồ tại mục I-C
  33. 33. 32BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 SO SÁNH MỨC LƯƠNG SENIOR DEVELOPER 2019 VÀ 2020 Nhóm 25% trênNhóm 50% giữaNhóm 25% dưới Nhóm 25% trênNhóm 50% giữaNhóm 25% dưới $400 - $800 $400 - $800 $400 - $738 $429 - $800 $400 – $800 $400 - $750 $400 - $800 TP. HCM Hà Nội Back-end Full-stack JAVA C# Node.js $336 - $714 $336 -  $672 $336 - &714 $336 - $756 $294 - $772 $336 - $630 $420 - $725 $714 - $1260 $672 - $1176 $714 - $1260 $756 – $1260 $772 - $1344 $630 - $1176 $725 - $1388 $1260 - $2730 $1176 - $3150 $1260 - $2100 $1260 - $2730 $1344 - $2520 $1176 - $2100 $1388 - $2730 Trung vị $1008 $945 $987 $966 $1050 $924 $1134 $800 - $1400 $800 - $1200 $738 - $1025 $800 - $1275 $800 - $1200 $750 - $1200 $800 - $1200 $1400 - $2700 $1200 - $2800 $1025 - $2500 $1275 - $2700 $1200 - $2500 $1200 - $2500 $1200 - $2800 Năm 2019 Năm 2020 $1000 $1000 $975 $1000 $1000 $1000 $1000 Trung vị Nhìn chung, mức lương trung bình của Senior Software Developer không có sự thay đổi đáng kể từ năm 2019 đến năm 2020, cho thấy sự bão hòa trong các xu hướng phát triển phần mềm tại Việt Nam giai đoạn này. (*)xem chú thích đọc biểu đồ ở mục I-C
  34. 34. 33BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG SOFTWARE DEVELOPER CẤP QUẢN LÝ Theo framework/plarform phổ biếnTheo ngôn ngữ lập trình phổ biến Theo địa điểm Theo chuyên môn phổ biến Tỉnh thành khác Hà Nội TP. Hồ Chí Minh $1,123 $1,278 $1,096 JAVA JavaScript C / C++ C# PHP $1,287 $1,428 $1,421 $948 $954 $1,520 $1,441 $1,225 $1,190 Node.js Angular React.js Spring $1,295 $1,229 $1,132 $1,104 Backend Developer Frontend Developer Full-stack Developer Mobile Developer
  35. 35. D CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI, LƯƠNG NGOÀI GIỜ & THƯỞNG BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT NĂM 2020 III.
  36. 36. 35BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI VÀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC Nhìn chung, nhân lực ngành CNTT được đáp ứng các nhu cầu về phúc lợi quan trọng nhất, gồm Bảo hiểm theo quy định pháp luật, Nghỉ phép có lương, Khám sức khỏe định kỳ, Các loại trợ cấp, Laptop cá nhân và Du lịch. Các loại phúc lợi ít phổ biến hơn có tỉ lệ dưới 30% nhân lực CNTT được hưởng. Các loại phúc lợi được nhân lực ngành CNTT quan tâm nhất cũng là các loại phúc lợi cơ bản nhất. Ngoài ra, loại phúc lợi mà đa số nhân lực ngành CNTT xem là “quan trọng nhưng ít được cung cấp” là “Thời gian làm việc linh hoạt” (Flexible working time/Working remotely). CÁC LOẠI PHÚC LỢI ÐƯỢC QUAN TÂM NHẤTCÁC LOẠI PHÚC LỢI HIỆN CÓ Bảo hiểm cơ bản theo quy định pháp luật Nghỉ phép có lương Khám sức khỏe định kỳ Các loại trợ cấp (ăn trưa, đi lại, v.v) Du lịch Laptop cá nhân Đào tạo tại công ty /trong nước Các hoạt động gắn kết, giải trí có thưởng Trang thiết bị phục vụ hoạt động giải trí Đào tạo và làm việc ở nước ngoài Hỗ trợ thi các chứng chỉ Bảo hiểm cho người thân Xe đưa đón Khác Nhà ở 81.2% 70.4% 63.5% 54.5% 52.2% 44.9% 31.8% 25.6% 24.0% 23.3% 20.3% 12.6% 11.7% 4.7% 4.4% Du lịch Chương trình đào tạo Các loại trợ cấp ăn trưa, đi lại, v.v) Khám sức khỏe định kỳ Nghỉ phép có lương Bảo hiểm cơ bản theo quy định pháp luật 42.4% 43.2% 49.8% 54.7% 55.4% 74.2%
  37. 37. 36BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC ÐỘ HÀI LÒNG VỀ CHẾ ÐỘ PHÚC LỢI Sếp Đồng nghiệp Thiết bị, công cụ hỗ trợ Địa điểm làm việc Tiện nghi và cảnh quan văn phòng Văn hoá công ty 0 10 20 30 40 50 Rất không hài lòng Không hài lòng Bình thường Hài lòng Rất hài lòng 1.7% 9.8% 6.6% 34.1% 47.9% Rất không hài lòng Không hài lòng Bình thường Hài lòng Rất hài lòng Tỉ lệ cao nhân lực ngành CNTT cảm thấy “Bình thường” (47.9%) và “Hài lòng” (34.1%) với chế độ phúc lợi hiện tại. Các doanh nghiệp Việt Nam cũng đang làm khá tốt trong việc “chăm sóc” nhân lực ngành CNTT, kết quả khảo sát cho thấy mức độ hài lòng cao với Môi trường làm việc. Tỉ lệ “Rất không hài lòng” và “Không hài lòng” rất thấp (=< 10%) CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI VÀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
  38. 38. 37BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 LƯƠNG NGOÀI GIỜ (OT) VÀ THƯỞNG MỨC ÐỘ HÀI LÒNG VỀ CHẾ ÐỘ LƯƠNG OT & THƯỞNG CÁC LOẠI THƯỞNG HIỆN CÓ Lương tháng 13 Thưởng Tết Thưởng theo KPI/Performance Thưởng theo dự án Thưởng quý Lương tháng 14 Thưởng nửa năm Công ty không có chế độ thưởng Khác 78.5% 38.1% 30.0% 20.7% 9.2% 9.1% 6.4% 6.3% 6.2% Không Có 36.4% 63.6% 61.0% 39.0% 46.7% 53.3% 3% 5% 14% 50% 28% Rất không hài lòng Không hài lòng Bình thường Hài lòng Rất hài lòng Vẫn có hơn 50% nhân lực thỉnh thoảng và thường xuyên OT không được nhận lương OT. Việc có lương ngoài giờ với một chế độ rõ ràng là yếu tố quan trọng làm tăng mức độ hài lòng của nhân lực ngành CNTT đối với công ty. 78.5% người tham gia khảo sát đang được hưởng Lương tháng 13, đây là chế độ thưởng được áp dụng nhiều nhất. Tiếp đến là Thưởng Tết (38.1%) và Thưởng theo KPI (30%). Khoảng 17% số người được khảo sát không hài lòng với chế độ lương ngoài giờ và thưởng hiện tại. NHÂN LỰC NGÀNH CNTT CÓ ÐƯỢC TRẢ LƯƠNG NGOÀI GIỜ KHÔNG? Không hoặc hầu như không phải OT Thỉnh thoảng mới OT Thường xuyên OT
  39. 39. E NHÂN LỰC NGÀNH CNTT KHI CHUYỂN VIỆC BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CNTT NĂM 2020 III.
  40. 40. 39BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 NHÂN LỰC NGÀNH CNTT QUAN TÂM YẾU TỐ NÀO NHẤT KHI CHUYỂN VIỆC? THÓI QUEN TÌM VIỆC CỦA NHÂN LỰC NGÀNH CNTT Kênh tuyển dụng ưa thích 89% 67% 66% 56% 53% Lương cao hơn Khả năng thăng tiến Phúc lợi tốt hơn Sếp và Đồng nghiệp Văn hóa công ty Tình cờ thấy công việc phù hợp Tìm việc trên các kênh trực tuyến (VD: vietnamworks.com) Được headhunter tiếp cận Được người quen giới thiệu 8% 12% 13% 67% Khác Mạng xã hội (Facebook, LinkedIn,…) Các trang tuyển dụng trực tuyến (VD: vietnamworks.com) 75% 22% 3% Trung bình, khoảng thời gian dài nhất mà 01 nhân lực ngành CNTT gắn bó với một tổ chức 4.5năm
  41. 41. 40BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG NHÂN LỰC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2020 MỨC LƯƠNG MONG MUỐN CHO VỊ TRÍ KẾ TIẾP KHI CHUYỂN VIỆC Mức lương mong muốn theo cấp bậc Mức lương mong muốn theo số năm kinh nghiệm Intern Junior Senior Leader Manager Director $779 $529 $1,276 $1,423 $1,973 $3,885 $1,958 $1,428 $1,252 $993 $703 Từ 10 năm trở lên 7 đến dưới 10 năm 5 đến dưới 7 năm 2 đến dưới 5 năm Dưới 2 năm Chú thích: Đây là mức lương mà người tham gia khảo sát ở vị trí hiện tại mong muốn cho vị trí kế tiếp khi chuyển việc hoặc thăng chức. Ví dụ: Mức lương $1276 là mức lương mong muốn trung bình của cấp bậc Senior cho lần thay đổi công việc kế tiếp.
  42. 42. VietnamWorks là trang web việc làm hàng đầu tại Việt Nam với hơn 6.8 triệu lượt truy cập mỗi tháng. Mỗi năm, có hơn 5.5 triệu hồ sơ ứng tuyển gửi đến hơn 126 ngàn công việc đăng tuyển trên vietnamworks.com. Kể từ khi thành lập vào năm 2002, VietnamWorks đã đem đến công việc mới cho 3.8 triệu người dùng và luôn đi tiên phong trong việc đồng hành và cung cấp các giải pháp tuyển dụng tốt nhất cho hơn 16 ngàn công ty, phần lớn là các tập đoàn đa quốc gia và các công ty có thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Cơ sở dữ liệu ứng viên kinh nghiệm và nhà tuyển dụng uy tín của VietnamWorks là một tài sản giá trị trong thị trường tuyển dụng cạnh tranh tại Việt Nam. Được xây dựng và phát triển bởi VietnamWorks, VietnamWorks InTECH là thương hiệu việc làm dành riêng cho nhóm ngành Công Nghệ Thông Tin, ra đời với mục tiêu tối ưu hóa khả năng tiếp cận của ứng viên CNTT đến nguồn việc làm chất lượng nhất thông qua mọi nền tảng kỹ thuật số hiện có. Đồng thời tạo sự liên kết lâu dài giữa nhà tuyển dụng với nguồn ứng viên thông qua việc xây dựng cộng đồng VietnamWorks InTECH gồm những người có cùng niềm đam mê với lĩnh vực Công nghệ nói chung và Công nghệ thông tin nói riêng. Sở hữu cơ sở dữ liệu với hơn 200000 ứng viên CNTT cùng đội ngũ chuyên viên chuyên nghiệp và sáng tạo, Vietnam- Works InTECH tự tin sẽ luôn là sân chơi hữu ích và uy tín cho cộng đồng CNTT trong kỷ nguyên số.
  43. 43. intech.vietnamworks.com facebook.com/vietnamworksintech Để được nhận tư vấn bởi đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của VietnamWorks về chiến dịch tuyển dụng của bạn, vui lòng liên hệ số (028) 3925 8456 (TP. HCM), (024) 3944 0568 (Hà Nội) và (023) 6351 9119 (Đà Nẵng) hoặc liên hệ qua email marketing@vietnamworks.com. THANK YOU

×