Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Doc thu cam nang luyen thi topik I

3,287 views

Published on

Đọc thử topik 1

Published in: Education
  • Be the first to comment

Doc thu cam nang luyen thi topik I

  1. 1. Cẩmnangluyệnthi TOPIK I 읽기 Biên soạn : Châu Thùy Trang Skype : trang5418 www.chauthuytrang.com 한국어능력시험 초급(1~2급) 1판 1쇄 인쇄 | 2016년 7월 22일 1판 1쇄 발행 | 2016년 7월 25일 지은이⋅주희정 Châu Thùy Trang 펴낸이⋅정귀영 펴낸곳⋅웃는 나무 주소⋅대전광역시 동구 태전로66-4(삼성동) 전화⋅(042)252-7208 | 팩스⋅(042)255-7209 | E-mai⋅ltbooks@hanmail.net 인쇄⋅제본⋅대전문화사 ⓒ 주희정(저작권자와 맺은 특약에 따라 검인을 생략합니다) ISBN 978-89-93923-22-3 03730 • 한국어능력시험(TOPIK)의 저작권과 상표권은 한국 국립국제교육원에 있습니다. Test of Proficiency In Korean(TOPIK), Trademark & Copyright by NIIED(National Institute for International Education), KOREA • 이 책은 저자의 개인강의용으로 만들어졌으며, 저작권법에 따라 보호받는 저작물이므로 무단전재와 무단복제를 금지하며, 이 책 내용의 전부 또는 일부를 이용하려면 반드시 저작권자와 웃는나무의 서면동의를 받아야 합니다. • 이 책의 국립중앙도서관 출판시 도서목록은 서지정보유통지원시스템 홈페이지(http://seoji.nl.go.kr)와 국가자료공동목록시스템(http://www.nl.go.kr/kolisnet)에서 이용하실수 있습니다. (CIP제어번호 : 2016016980) • 잘못된 책은 바꿔드립니다. 책값은 뒤표지에 있습니다.
  2. 2. Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 3 • Cẩm nang luyện thi Topik I là giáo trình dành cho những bạn đang chuẩn bị dự thi Topik - những bạn chưa nắm bắt được hình thức thi cũng như chưa biết gì về cách thức để làm các dạng đề thi. • Quyển Cẩm nang luyện thi Topik I sẽ hỗ trợ cho các bạn nắm vững được những kiến thức liên quan đến kỳ thi năng lực tiếng Hàn với cấu tạo nội dung như sau : 1. Từ vựng thường gặp trong Topik I Đây là phần từ vựng theo chủ ðề thường gặp trong Topik 1. Từ vựng được liệt kê tỉ mỉ cùng với quyển từ vựng nhỏ giúp bạn có thể học và nhớ từ vựng dễ dàng. 2. Ngữ pháp thường gặp trong Topik I Các bạn sẽ được làm quen với các mẫu ngữ pháp thường hay xuất hiện trong Topik I. Mỗi dạng ngữ pháp đều được giải thích bằng Tiếng Việt và có nhiều câu ví dụ kèm theo giúp các bạn nắm chắc được từng loại ngữ pháp. 3. Làm quen với nhiều đề thi mẫu Đề thi được phân tích theo từng dạng câu hỏi giúp các bạn nắm vững kiến thức và tự tin khi trực tiếp dự thi. Mỗi dạng câu hỏi đều được phân tích kĩ cùng bảng từ vựng kèm theo sẽ tiết kiệm thời gian tra từ điển cho các bạn. Cuối cùng, xin chúc các bạn có được kết quả thật tốt cho bài thi của mình sau khi học xong quyển cẩm nang này. Trong quá trình biên soạn chắc chắn sẽ không tránh khỏi sai sót. Hy vọng các bạn độc giả thông cảm và đóng góp ý kiến để mình có thể chỉnh sửa Cẩm nang luyện thi Topik I ngày càng hoàn thiện hơn. Trân trọng ! Deojeon, 28-06-2016 Châu Thùy Trang Lời nói đầu
  3. 3. 4 Topik 소개 시험의 목적 • 한국어를 모국어로 하지 않는 재외동포 · 외국인의 한국어 학습 방향 제시 및 한국어 보급 확대 • 한국어 사용능력을 측정 · 평가하여 그 결과를 국내 대학 유학 및 취업 등에 활용 응시대상 한국어를 모국어로 하지 않는 재외동포 및 외국인으로서 • 한국어 학습자 및 국내 대학 유학 희망자 • 국내외 한국 기업체 및 공공기관 취업 희망자 • 외국 학교에 재학 중이거나 졸업한 재외국민 시험의 활용처 • 정부초청 외국인장학생 진학 및 학사관리 • 외국인 및 12년 외국 교육과정이수 재외동포의 국내 대학 및 대학원 입학 • 한국기업체 취업희망자의 취업비자 획득 및 선발, 인사기준 • 외국인 의사자격자의 국내 면허인정 • 외국인의 한국어교원자격시험(2~3급)응시 자격 취득 • 영주권 취득 • 결혼이민자 비자 발급 신청 구분 교시 영역 중국등 한국 ‧ 일본 기타 국가 시험 시간 (분) 입실 시간 시작 종료 입실 시간 시작 종료 입실 시간 시작 종료 TOPIK I 1 교시 듣기 읽기 08:30 09:00 10:40 09:20 10:00 11:40 09:00 09:30 11:10 100 TOPIK II 1 교시 듣기 쓰기 11:30 12:00 13:50 12:20 13:00 14:50 12:00 12:30 14:20 110 2 교시 읽기 14:10 14:20 15:30 15:10 15:20 16:30 14:40 14:50 16:00 70
  4. 4. Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 5 Giới thiệu về TOPIK Mục đích thi: • Mở rộng phổ cập tiếng Hàn Quốc và đưa ra phương hướng luyện tập tiếng Hàn Quốc cho người nước ngoài và những kiều bào Hàn Quốc không dùng tiếng Hàn Quốc như ngôn ngữ mẹ đẻ. • Kiểm tra và đánh giá năng lực sử dụng tiếng Hàn Quốc và sử dụng kết quả đó cho việc nhập học vào đại học trong nước và xin việc làm. Đối tượng dự thi: Dành cho tất cả những người sử dụng tiếng Hàn như ngôn ngữ thứ hai • Người đang học tiếng Hàn Quốc và những người mong muốn đi du học đại học tại Hàn Quốc. • Người mong muốn làm việc tại các doanh nghiệp Hàn Quốc trong và ngoài nước và các cơ quan công cộng. • Người nuớc ngoài đang học tại trường nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp. Tiện ích của kỳ thi • Quản lý việc học tập và việc nhập học của học sinh ngoại quốc được nhận học bổng do chính phủ mời. • Kiều bào ở nước ngoài đã hoàn thành chương trình giáo dục ở nước ngoài trong 12 năm và người ngoại quốc có thể nhập học vào trường đại học , cao học trong nước . • Tiêu chuẩn để tuyển chọn nhân sự và nhận visa làm việc cho những người muốn được làm việc tại doanh nghiệp Hàn Quốc. • Công nhận giấy phép hành nghề trong nước cho người nước ngoài có trình độ bác sĩ y khoa. • Có được tư cách dự thi lấy bằng cấp giáo viên tiếng Hàn dành cho người ngoại quốc (cấp 2~3). • Xin đăng ký quyền cư trú vĩnh viễn. • Đăng ký xin cấp Visa người nhập cư kết hôn.
  5. 5. 6 Topik 소개 1. 시험의 수준 및 등급 • 시험수준 : TOPIK I, TOPIK Ⅱ • 평가등급 : 6개 등급(1~6급) • 획득한 종합점수를 기준으로 판정되며, 등급별 분할점수는 아래와 같습니다. 구분 TOPIK I TOPIK Ⅱ 1 급 2 급 3 급 4 급 5 급 6 급 등급결정 80 점 이상 140 점 이상 120 점 이상 150 점 이상 190 점 이상 230 점 이상 2. 문항별 구성 1) 수준별 구성 시험수준 교시 영역(시간) 유형 문항 수 배점 총점 TOPIK Ⅰ 1 교시 듣기(40 분) 객관식 30 100 200 읽기(60 분) 객관식 40 100 TOPIK Ⅱ 1 교시 듣기(60 분) 객관식 50 100 300쓰기(50 분) 주관식 4 100 2 교시 읽기(70 분) 객관식 50 100 2) 문제유형 ① 객관식 문항(사지선다형) ② 주관식 문항(쓰기 영역) • 문장완성형(단답형) : 2문항 • 작문형 : 2문항 (200~300자 정도의 중급 수준 설명문 1문항, 600~700자 정도의 고급 수준 논술문 1문항) 
  6. 6. Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 7 Giới thiệu về TOPIK 1. Cấp ðộ và tiêu chuẩn thi • Tiêu chuẩn thi : TOPIK I, TOPIK Ⅱ • Cấp độ đánh giá : 6 cấp( cấp 1~ cấp 6) • Tổng số điểm giành được được lấy làm tiêu chuẩn để đánh giá và điểm số từng cấp độ được phân chia như sau: Phân loại TOPIK I TOPIK I Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Đánh giá cấp độ 80 điểm trở lên 140 điểm trở lên 120 điểm trở lên 150 điểm trở lên 190 điểm trở lên 230 điểm trở lên 2. Cấu trúc đề thi 1) Cấu trúc theo tiêu chuẩn Cấp độ Tiết Môn thi ( thời gian) Hình thức Số câu Thang điểm Tổng điểm TOPIK Ⅰ Tiết 1 Nghe (40 phút) Trắc nghiệm 30 100 200 Đọc (60 phút) Trắc nghiệm 40 100 TOPIK Ⅱ Tiết 1 Nghe (60 phút) Trắc nghiệm 50 100 300Viết (50 phút) Tự luận 4 100 Tiết 2 Đọc (70 phút) Trắc nghiệm 50 100 2) Hình thức câu hỏi ① Câu hỏi trắc nghiệm ( hình thức chọn 1 trong 4 câu) ② Câu hỏi tự luận (Môn Viết) • Hình thức hoàn thành câu văn (hình thức trả lời theo câu ) : 2 câu • Hình thức viết văn: 2 câu (Giải thích trình độ trung cấp khoảng 200~300 chữ 1 câu, bài luận trình độ cao cấp khoảng 600~700 chữ 1 câu) .
  7. 7. 8 Topik 소개 3. 등급별 평가 기준 시험수준 등급 평가기준 TOPIK Ⅰ 1 급 ‘자기 소개하기, 물건 사기, 음식 주문하기’ 등 생존에 필요한 기초적인 언어 기능을 수행할 수 있으며 ‘자기 자신, 가족, 취미, 날씨’ 등 매우 사적이고 친숙한 화제에 관련된 내용을 이해하고 표현할 수 있다. 약 800 개의 기초 어휘와 기본 문법에 대한 이해를 바탕으로 간단한 문장을 생성할 수 있다. 간단한 생활문과 실용문을 이해하고, 구성할 수 있다. 2 급 ‘전화하기, 부탁하기’ 등의 일상생활에 필요한 기능과 ‘우체국, 은행’ 등의 공 공시설 이용에 필요한 기능을 수행할 수 있다. 약 1,500~2,000 개의 어휘 를 이용하여 사적이고 친숙한 화제에 관해 문단 단위로 이해하고 사용할 수 있다. 공식적 상황과 비공식적 상황에서의 언어를 구분해 사용할 수 있다. TOPIK Ⅱ 3 급 일상생활을 영위하는데 별 어려움을 느끼지 않으며, 다양한 공공시설의 이용 과 사회적 관계 유지에 필요한 기초적 언어 기능을 수행할 수 있다. 친숙하 고 구체적인 소재는 물론, 자신에게 친숙한 사회적 소재를 문단 단위로 표현 하거나 이해할 수 있다. 문어와 구어의 기본적인 특성을 구분해서 이해하고 사용할 수 있다. 4 급 공공시설 이용과 사회적 관계 유지에 필요한 언어 기능을 수행할 수 있으며, 일반적인 업무 수행에 필요한 기능을 어느 정도 수행할 수 있다. 또한 ‘뉴스, 신문 기사’ 중 평이한 내용을 이해할 수 있다. 일반적인 사회적⋅추상적 소 재를 비교적 정확하고 유창하게 이해하고, 사용할 수 있다. 자주 사용되는 관용적 표현과 대표적인 한국 문화에 대한 이해를 바탕으로 사회⋅문화적인 내용을 이해하고 사용할 수 있다. 5 급 전문 분야에서의 연구나 업무 수행에 필요한 언어 기능을 어느 정도 수행할 수 있다.‘정치, 경제, 사회, 문화’ 전반에 걸쳐 친숙하지 않은 소재에 관해서 도 이해하고 사용할 수 있다.공식적, 비공식적 맥락과 구어적, 문어적 맥락 에 따라 언어를 적절히 구분해 사용할 수 있다. 6 급 전문 분야에서의 연구나 업무 수행에 필요한 언어 기능을 비교적 정확하고 유창하게 수행할 수 있다. ‘정치, 경제, 사회, 문화’ 전반에 걸쳐 친숙하지 않 은 주제에 관해서도 이용하고 사용할 수 있다. 원어민 화자의 수준에는 이르 지 못하나 기능 수행이나 의미 표현에는 어려움을 겪지 않는다.
  8. 8. Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 9 Giới thiệu về TOPIK 3. Tiêu chuẩn đánh giá bài thi năng lực tiếng hàn theo từng cấp Trình độ Cấp Thang Điểm Tiêu chuẩn đánh giá Topik 1 Cấp 1 80-139 Thuần thục kỹ năng ngoại ngữ cơ bản cần thiết cho đời sống như giới thiệu bản thân, mua sắm, gọi món ăn vv.. Khả năng hiểu và diễn đạt những nội dung liên quan đến những chủ đề hết sức gần gũi như thời tiết hay những vấn đề cá nhân như thời tiết sở thích, gia đình, bản thân vv.. Có khả năng hình thành câu đơn giản dựa trên nền tảng sự hiểu biết về ngữ pháp cơ bản và khoảng 800 từ vựng cơ bản. Bên cạnh đó có khả năng hiểu và diễn đạt văn phong sinh hoạt ứng dụng đơn giản Cấp 2 140-200 Thuần thục kỹ năng cần thiết khi sử dụng thiết bị công cộng(ngân hàng, bưu điện) hay khi nhờ cậy, gọi điện. Hiểu và sử dụng vốn từ vựng 1500-2000 từ để cấu thành câu văn với đề tài gần gũi, cụ thể. Có khả năng phân biệt và sử dụng từ vựng trong hoàn cảnh nghi thức và không nghi thức . Topik 2 Cấp 3 120-149 Không cảm thấy khó khăn gì trong sinh hoạt hàng ngày. Thuần thục kỹ năng ngoại ngữ cơ bản cần thiết cho việc duy trì các mối quan hệ cũng như sử dụng các thiết bị công cộng. Có khả năng hiểu và diễn đạt những chủ đề cụ thể và thân thuộc với bản thân. Nắm bắt đặc trưng cơ bản của văn nói và văn viết để phân loại sử dụng. Cấp 4 150-189 Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ vào việc duy trì các mối quan hệ xã hội và sử dụng thiết bị công cộng đồng thời có trình độ sử dụng ngoại ngữ tương đối trong lĩnh vực nghiệp vụ thông thường. Mặt khác hiểu được những nội dung đơn giản trong sách báo, thời sự. Có vốn kiến thức về những đề tài trừu tượng-xã hội thông thường. Có sự hiểu biết tối thiểu về văn hóa hàn quốc và những biểu hiện thông dụng trong đời sống. Cấp 5 190-229 Trang bị kỹ năng ngoại ngữ ở một mức độ nào đó trong lĩnh vực phát triển nghiệp vụ hay nghiên cứu chuyên môn. Không gặp khó khăn gì kể cả với những đề tài liên quan đến văn học xã hội, kinh tế chính trị. Sử dụng từ vựng hợp lý tùy vào văn phong cụ thể như văn nói hay văn viết, chính thức hay không chính thức. Cấp 6 230-300 Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trôi chảy và chính xác tương đối trong lĩnh vực nghiệp vụ và chuyên môn. Không gặp khó khăn gì kể cả với những đề tài liên quan đến văn học xã hội ,kinh tế chính trị. Dù không đạt tới cách biểu hiện tự nhiên như người bản ngữ nhưng cũng thể hiện được căn bản nội dung câu.
  9. 9. 10 Ⅰ. Từ vựng 01 부사 Trạng từ ·············································································································· 15 02 시간 부사 Trạng từ thời gian ······················································································· 15 03 장소 부사 Trạng từ nơi chốn ························································································ 15 04 양태 부사 Trạng từ cách ······························································································ 16 05 빈도 부사 Trạng từ tần số ···························································································· 16 06 명사 Danh từ ··············································································································· 16 07 장소 Địa điểm ·············································································································· 17 08 감정 Cảm xúc ·············································································································· 18 09 동사 Động từ ·············································································································· 19 10 날짜 Ngày tháng ·········································································································· 21 11 날씨 Thời tiết ·············································································································· 22 Ⅱ. Ngữ pháp cần biết khi đi thi 01 V + -고 싶다 Muốn ····································································································· 25 02 V + -지 못하다 = 못 + V Không thể ··········································································· 25 03 V + - (으)ㄹ게요 Sẽ ···································································································· 25 04 V + - (으)ㄹ 수 있다 Có thể .. / V + - (으)ㄹ 수 없다 Không thể ······························· 25 05 V/A + -(으)ㄹ 것이다 Sẽ ···························································································· 25 06 V + -(으)려고 하다 Dự định ······················································································ 25 07 N + -(이)군요 / A + -군요 / V + -는군요. ·································································· 26 08 V –고 있다 Đang ········································································································ 26 09 V –어/아/야 겠다 Chắc tôi phải ················································································ 26 10 V/A-지 않다 = 안 +V/A Không ················································································· 26 11 -(으)ㄴ/는/ -(으)ㄹ 것 같다 Dự đoán (chắc là, có lẻ, hình như) ································· 26 12 V + -아/어/해 보다 Làm thử việc gì đó ······································································ 26 13 -(으)면 좋겠어요 Nếu… thì tốt quá ·········································································· 27 14 -기로 하다 Quyết định. ······························································································ 27 15 V + -(으)ㄴ 적이 있다V + -(으)ㄴ 적이 없다. Đã từng/ chưa từng ·························· 27 16 V+ - 는 중이다 Đang.... ······························································································· 27 17 V + -지 말아야 하다V + -지 않아야 하다 Đừng nên / Không nên ··························· 27 18 V+ (으)ㄹ 줄 알다V+ (으)ㄹ 줄 모르다 Biết cách/ Không biết cách làm gì đó ········· 27 목차 Mục lục
  10. 10. TOPIKⅠ Cẩm nang luyện thi Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 11 19 N + 만 Chỉ… thôi ······································································································ 28 20 N+ 와/과, N+ 하고, N + (이)랑 Và, với N ································································ 28 21 -도 Cũng ······················································································································ 28 22 -마다 Mỗi ···················································································································· 28 23 -(으)ㄹ 때 Khi ············································································································· 29 24 -(으)로 ························································································································· 29 25 N -(이)나 Hoặc, hay ···································································································· 29 26 N -보다 ························································································································ 29 27 A -게 Một cách ············································································································ 29 28 N 부터 ~ N 까지 Từ… đến ························································································ 30 29 N –처럼 Như ·············································································································· 30 30 Cách sử dụng trợ từ - 이/가 ·························································································· 30 31 Phân biệt -이/가 /은/는 ······························································································ 31 32 Trợ từ - 을/를 ············································································································· 31 33 V/A + -아/어/여서 Rồi, và / vì…nên ········································································· 31 34 V/A –기 때문에 Vì..nên ··························································································· 32 35 V/A- (으)니까 Vì…nên ······························································································· 32 36 - 고 Và ························································································································· 33 37 V -(으)려면 Nếu muốn ······························································································· 33 38 V+ -는데, A+ -(으)ㄴ데 Nhưng…/ giới thiệu bối cảnh, tình huống. ·························· 33 39 V - (으)려고 Để ·········································································································· 33 40 V/A -(으)면 Nếu ········································································································· 33 41 -지만 Nhưng ·············································································································· 33 42 -(으)면서 Vừa.. Vừa ···································································································· 34 43 V -(으)러 가다/오다 đến (đâu đó) để (làm gì) ···························································· 34 44 V/A -거나 Hoặc/ hay là ······························································································· 34 45 V + -기 전에, N + 전에 Trước khi ············································································· 34 46 V + - (으)ㄴ 후에, N + 후에 Sau khi.. ········································································· 34 47 Bất quy tắc ‘으’ ············································································································· 34 48 Bất quy tắc ‘ㄷ’ ·············································································································· 35 49 Bất quy tắc ‘ㅂ’ ·············································································································· 36 50 Bất qui tắc “르” ············································································································· 36 51 Bất quy tắc ‘ㅅ’ ·············································································································· 37 52 Bất quy tắc ‘ㅎ’ ·············································································································· 38
  11. 11. 12 Ⅲ. Luyện kỹ năng giải đề Dạng 1 : Hãy chọn xem nội dung trên nói về chủ đề gì? ························································ 43 무엇에대한이야기인지고르기 Dạng 2 : Hãy chọn nội dung thích hợp nhất điền vào chỗ trống. ··········································· 46 ( )에들어갈가장알맞은것고르기 Dạng 3 : Chọn câu không đúng. ··························································································· 50 맞지않는것고르기 Dạng 4 : Chọn câu giống với nội dung trên. ·········································································· 59 내용과같은것고르기 Dạng 5 : Chọn suy nghĩ trọng tâm. ······················································································· 65 중심생각고르기 Dạng 6 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ····· 71 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 7 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn xem nội dung trên nói về chủ đề gì? ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 무엇에대한글인지고르기 ········································· 74 Dạng 8 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ····· 80 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 9 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ···· 87 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 10 : Sắp xếp câu theo thứ tự. ······················································································· 91 순서대로맞게나열하기 Dạng 11 : Điền câu văn vào chỗ trống thích hợp + Chọn câu có cùng nội dung. ··················· 97 문장이들어갈곳고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 12 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ······· 105 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 13 : Hãy chọn ra mục đích viết thư + chọn câu có cùng nội dung. ····························· 111 글을쓴목적고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 14 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ······ 119 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 15 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ···· 127 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Dạng 16 : Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống ( ㄱ ) + chọn câu có cùng nội dung. ···· 133 ( ㄱ )에들어갈알맞은말고르기+ 내용과같은것고르기 Đáp án ································································································································ 139
  12. 12. PhầnⅠ Từ vựng 꼭 외워야 할 어휘 - 문법
  13. 13. TOPIKⅠ Cẩm nang luyện thi Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 15 1 부사 Trạng từ 1. 같이 Cùng, Cùng với 2. 그래서 Cho nên 3. 그런데 Nhưng mà 4. 그렇지만 Tuy vậy nhưng 5. 까지 Đến 6. 꼭 Chắc chắn 7. 너무 Quá 8. 더 Nữa 9. 또 Lại, nữa 10. 만약 Nếu, Lỡ ra 11. 물론 Tất nhiên 12. 반드시 Nhất định 13. 별로 + câu phủ định Không... lắm 14. - 부터 Từ 15. 아까 Vừa nãy, hồi nãy 16. 아마/ 혹 Có lẽ 17. 아주 Rất 18. 아직 Vẫn... 19. 안 그러면 Nếu không thì 20. - 에서 Ở 21. 열심히 Chăm chỉ 22. 와/과 Với, cùng với 23. 완전히 Hoàn toàn 24. 즉시 Ngay tức thì 25. 처음 Lần đầu 2 시간 부사 Trạng từ thời gian 1. 어제 Hôm qua 2. 오늘 Hôm nay 3. 내일 Ngày mai 4. 지금 Bây giờ 5. 그때 Khi ấy 6. 나중에/ 후에 Sau này 7. 오늘 밤 Đêm nay 8. 바로 지금 Ngay bây giờ 9. 오늘 아침 Sáng nay 10. 다음 주 Tuần tới 11. 이미 Đã... rồi 12. 최근에 Gần đây 13. 얼마 전에 Cách đây không lâu 14. 바로/즉시 Ngay 15. 아직도 Vẫn còn 16. 전에 Trước, trước khi 3 장소 부사 Trạng từ nơi chốn 1. 여기 Đây 2. 저기/저쪽에 Ở đó 3. 모든 곳/ 어디나 Ở khắp mọi nơi 4. 어디든/아무데나 Bất cứ nơi nào
  14. 14. 16 4 양태 부사 Trạng từ cách 1. 매우/아주 Rất 2. 꽤/상당히 Khá 3. 어느 정도 Ở mức độ nào đó 4. 빨리 Nhanh 5. 천천히 Chậm 6. 신중하게 Cẩn thận, thận trọng 7. 거의 Hầu như, gần như 8. 함께 Cùng nhau 9. 혼자 Một mình 5 빈도 부사 Trạng từ tần số 1. 항상/늘 Luôn luôn 2. 자주/흔히 Thường xuyên 3. 보통 Thường 4. 가끔/때로는 Đôi khi 5. 가끔 Thỉnh thoảng 6. 좀처럼 Ít khi 7. 드물게 Hiếm khi 8. 결코/절대+Câuphủđịnh Không bao giờ 6 명사 Danh từ 1. 기숙사 Ký túc xá 2. 방 Phòng 3. 휴게실 Phòng nghỉ 4. 목욕실 Nhà tắm 5. 화장실 Nhà vệ sinh 6. 탈의실 Phòng thay quần áo 7. 주방 Nhà bếp 8. 문 Cửa / 창문 Cửa sổ 9. 계단 Cầu thang 10. 상 Bàn 11. 의자 Ghế 12. 옷장 Tủ đựng quần áo 13. 이불 Chăn 14. 베개 Gối 15. 이불 Chăn 16. 모기장 Cái mùng che muỗi 17. 선풍기 Quạt máy 18. 다리미 Bàn là 19. 난로 Lò sưởi 20. 냉장고 Tủ lạnh 21. 세탁기 Máy giặt 22. 전기밥솥 Nồi cơm điện 23. 전등 Bóng điện 24. 바닥 Nền nhà 25. 전자제품 Đồ điện tử
  15. 15. TOPIKⅠ Cẩm nang luyện thi Luyện thi Topik 1 với Châu Thùy Trang 17 26. 개인 용품 Đồ dùng cá nhân 27. 가구 Đồ gia dụng 28. 가스레인지 Bếp ga 29. 가스 Ga 30. 전기 Điện 31. 기름 Dầu 32. 온수 Nước nóng 33. 냉수 Nước lạnh 34. 쓰레기 Rác 35. 쓰레기통 Thùng rác 36. 빗자루 Cái chổi 7 장소 Địa điểm 1. 집 Nhà 2. 가게 Cửa hàng 3. 경비실 Phòng bảo vệ 4. 경찰서 Sở cảnh sát 5. 고향 Quê hương 6. 공원 Công viên 7. 공항 Sân bay 8. 과일가게 Cửa hàng bán hoa quả 9. 교회 Nhà thờ 10. 국내 Trong nước 11. 극장 Rạp chiếu 12. 꽃집 Cửa hàng hoa 13. 노래방 Phòng karaoke 14. 농촌 Nông thôn 15. 대사관 Đại sứ quán 16. 도서관 Thư viện 17. 도시 Thành phố 18. 동사무소 Ủy ban nhân dân xã 19. 마트 Siêu thị 20. 문구점 Văn phòng phẩm 21. 미용실 Tiệm làm tóc 22. 박물관 Viện bảo tàng 23. 백화점 Cửa hàng bách hóa (Bán đồ cao cấp) 24. 버스정류장 Bến xe buýt 25. 병원 Bệnh viên 26. 보건소 Trạm y tế 27. 빵집 Tiệm bánh 28. 세탁소 Tiệm giặt là 29. 소방서 Sở cứu hỏa 30. 수도 Thủ đô 31. 시골 Làng quê 32. 시장 Chợ 33.시청 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 34. 식당 Nhà hàng 35. 신문사 Tòa soạn báo 36. 약국 Hiệu thuốc 37. 옷 가게 Cửa hàng bán quần áo 38. 우체국 Bưu điện 39. 은행 Ngân hàng 40. 절 Chùa

×