Dccthp vxlvdk

621 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Dccthp vxlvdk

  1. 1. UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúcMỹ Tho, ngày tháng năm 2013ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦNNGÀNH ĐÀO TẠO: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬTRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG1. Tên học phần: VI XỬ LÝ – VI ĐIỀU KHIỂNMã số: 403442. Loại học phần: Lý thuyết - thực hành3. Trình độ sinh viên năm thứ: 014. Số tín chỉ: 02Thời gian học tập được phân bổ như sau:- Lên lớp: 30 tiết- Thảo luận: 00 tiết- Thực hành, thí nghiệm: 60 tiết- Tự học: 270 giờ5. Điều kiện tiên quyết: Không có6. Mục tiêu của học phần6.1. Mục tiêu chung của học phầnSau khi học xong học phần này, người học có được kiến thức, kỹ năng vàthái độ như sau:- Về kiến thức:+ Biết được các kiến thức cơ bản của hệ vi xử lý để phân tích, thảo luận vàbình luận về những vấn đề phức tạp liên quan đến học phần; hiểu biết về các hệthống ứng dụng vi xử lý khác nhau;+ Nhận biết về xu hướng phát triển của vi xử lý - vi điều khiển, và sự cầnthiết ứng dụng vi điều khiển vào trong lĩnh vực điều khiển;+ Hiểu được các chức năng: xuất nhập, định thời, ngắt của các họ vi điềukhiển MSC51 và AVR; vận dụng được các mạch giao tiếp ngoại vi với vi điềukhiển trong các ứng dụng thực tiễn;+ Nắm được mối liên hệ của học phần vi xử lý - vi điều khiển với các họcphần khác để hiểu và nâng cao hiệu quả học tập.- Về kỹ năng:+ Có các kỹ năng thực tiễn về nghề nghiệp liên quan đến kiến thức vi xử lý- vi điều khiển và có thể vận dụng kiến thức để thiết kế mạch, lập trình cho viđiều khiển vào các ứng dụng thực tiễn;
  2. 2. + Có kỹ năng làm việc nhóm để chia sẻ ý tưởng về thiết kế phần cứng vàlập trình điều khiển;+ Có các kỹ năng tư duy, phân tích và ra quyết định, kỹ năng phát hiện vàgiải quyết vấn đề liên quan đến lập trình vi điều khiển;+ Có kỹ năng tìm kiếm và lựa chọn kiến thức để vận dụng vào thực tiễn vàtự phát triển khả năng sử dụng vi điều khiển để thích nghi với xu thế phát triểncủa xã hội;+ Nhận diện được cách học đặc thù của học phần vi xử lý - vi điều khiển.- Về thái độ:+ Thể hiện sự yêu thích, đam mê tìm hiểu các vấn đề liên quan đến thiết kếứng dụng vi điều khiển vào lĩnh vực điện điện tử và điều khiển tự động;+ Kính trọng, yêu quý, muốn noi gương các nhà khoa học, giảng viên đanggiảng dạy;+ Có ý thức vận dụng nội dung dạy học vào cuộc sống nói chung và cuộcsống nghề nghiệp nói riêng;+ Có sự tự tin và tính chuyên nghiệp.6.2. Mục tiêu định hướng cho từng tuầnMỗi tuần học, sinh viên phải đạt được khả năng tái hiện, tái tạo và sáng tạonội dung đã học ở các mức độ cụ thể như sau:MỤC TIÊU ĐỊNH HƯỚNG MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT THEO TUẦNTUẦN 1 Phần 1 Tổng quan về vi xử lý- Liệt kê được các tiêuchí đánh giá năng lựccủa hệ vi xử lý.- Phát biểu lại đượckhái niệm vi xử lý- Nêu ra được chứcnăng và nhiệm vụ củacác khối trong hệ vixử lý.- Phân loại được cáchệ thống bus và chứcnăng của các bộ nhớROM, RAM.- Phân tích được quátrình truy xuất dữ liệu(đọc và ghi) từ bộ nhớcủa hệ vi xử lý.- Đánh giá đượcnăng lực của một vixử lý, dung lượngcủa bộ nhớ và phạmvi ứng dụng củatừng bộ nhớ.TUẦN 2 Phần 2 Vi điều khiển MSC-51CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU AT89C511.1 Cấu trúc phần cứng của MCS-511.1.1 Giới thiệu họ MCS-511.1.2 Sơ đồ khối của AT89C511.1.3 Sơ đồ chân IC AT89C511.2 Chức năng các chân của IC AT89C511.3 Tổ chức bộ nhớ của AT89C511.4 Các thanh ghi có chức năng đặc biệtCHƯƠNG 2 MSC-51 GIAO TIẾP NGOẠI VI2.1 Điều khiển LED đơn2.2 Điều khiển LED 7 đoạn2
  3. 3. 2. 2.1 Điều khiển LED 7 đoạn hiển thị tĩnh- Liệt kê được các đặcđiểm của AT89C51 vàcác kiểu điều khiểnled đơn.- Phát biểu lại đượcchức năng của từngchân AT89C51- Nêu ra được cáchđiều khiển nhiều ledđơn chỉ sử dụng 1chip AT89C51 vàcách điều khiển led 7đọn chế độ tĩnh.- Phân loại được đặcđiểm của từng port.- Phân tích được tổchức bộ nhớ bên trongAT89C51 và phântích được mạch điềukhiển Led đơn, led 7đoạn.- Vận dụng đượccác port xuất nhậpđể thiết kế mạchđiều khiển led đơn.TUẦN 3 CHƯƠNG 2 MSC-51 GIAO TIẾP NGOẠI VI (tiếp theo)2.2 Điều khiển LED 7 đoạn (tiếp theo)2.2.2 Điều khiển nhiều led bằng phương pháp quét2.3 Điều khiển động cơ DC2.4 Điều khiển động cơ bước2.5 Điều khiển LED Ma trận2.6 Giao tiếp với LCD2.7 Giao tiếp với bàn phím Hexa2.8 Giao tiếp với tải công suất2.9 Giao tiếp ADC2.10 Giao tiếp IC thời gian thực2.11 Truyền thông với máy tính qua cổng nối tiếp- Liệt kê được cáchàm được định nghĩatrong C.- Phát biểu lại đượcphương pháp quét led7 đoạn, led ma trận vàma trận phím.- Nêu ra được phươngpháp điều khiển độngcơ DC và động cơbước.- Phân loại được cácmàn hình hiển thị vàcách điều khiển từngloại màn hình.- Phân tích đượcnguyên lý hoạt độngcủa các mặt giao tiếpngoại vi.- Vận dụng đượccác mạch giao tiếpngoại vi đã học đểgiải quyết các bàitoán thực tế.TUẦN 4 CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI MSC - 513.1 Hoạt động của bộ định thời trong AT89C513.2 Các chế độ định thời và cờ tràn3.2.1 Mode Timer 13 bit (MODE 0)3.2.2 Mode Timer 16 bit (MODE 1)3
  4. 4. 3.2.3 Mode tự động nạp 8 bit (MODE 2)3.2.4 Chế độ định thời chia sẽ (MODE 3)3.3 Nguồn xung cho bộ định thời3.3.1 Trường hợp định thời gian (Interval Timing)3.3.2 Trường hợp đếm các sự kiện (Event Counting)3.4 Lập trình điều khiển các timer- Liệt kê được các chếđộ làm việc của timer.- Phát biểu lại đượccách khởi tạo mộttimer, cách lựa chọntimer và cách xác địnhgiá trị nạp cho TH,TL.- Nêu ra được cácchức năng của timer.- Phân loại đượctrường hợp ứng dụngđịnh thời và đếm sựkiện.- Phân tích được chứcnăng của các thanhghi điều khiển timer.- Đánh giá được cácyêu cầu của bài toánđể lập trình sử dụngtimer ở chế độ hợplý.TUẦN 5 CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NGẮT MSC - 514.1 Giới thiệu4.2 Tổ chức ngắt4.3 Các ngắt của AT89C514.3.1 Các ngắt timer4.3.2 Ngắt cổng nối tiếp4.3.3 Các ngắt ngoàiPHẦN 3 VI ĐIỀU KHIỂN AVRCHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VI ĐIỀU KHIỂN RISC AVR1.1 Tổng quan về kiến trúc của vi điều khiển RISC AVR1.2 Các loại AVR1.3 Kiến trúc bộ nhớ của AVR1.3.1 Bộ nhớ chương trình Flash1.3.2 Bộ nhớ dữ liệu1.3.3 Bộ nhớ EEPROM1.3.4 Sử dụng các dạng bộ nhớ của AVR khi khai báo biến- Liệt kê được cácnguồn ngắt củaMSC51.- Phát biểu lại hoạtđộng của quá trình xửlý ngắt.- Nêu ra được đặcđiểm của các dạng bộnhớ và mô tả mụcđích sử dụng của từngloại bộ nhớ sau: FlashROM, RAM,- Phân loại được kiếntrúc vi điều khiển theoVon Neumann vàHarvard.- Phân tích được cácsự kiện làm xuất hiệnngắt tương ứng.- Đánh giá đượctầm quan trọng củacác ngắt trong việclập trình điều khiển.4
  5. 5. EEPROMTUẦN 6 CHƯƠNG 2 VI ĐIỀU KHIỂN ATMEGA16 VÀ CỔNG XUẤTNHẬP2.1. Tổng quan ATMEGA 162.2 Sơ đồ chân và mô tả chức năng các chân của Atmega162.2.1 Sơ đồ chân Atmega162.2.2. Chức năng từng chân2.3. Cấu trúc bộ nhớ và cổng vào/ra2.3.1. Cấu trúc bộ nhớ2.3.2.Cổng vào/ra2.2.2.1.Giới thiệu2.2.2.2.Cách hoạt động2.2.2.3.Thanh ghi DDRx2.2.2.4.Thanh ghi PORTx2.2.2.4.Thanh ghi PINx2.2.2.5. Ví dụ lập trình cổng vào ra2.4. Chức năng khác của các cổng2.4.1 PORT A2.4.2 PORT B2.4.3 PORT C2.4.4 PORT D2.5. Câu hỏi ôn tập- Liệt kê được các đặcđiểm đặc trưng củaAtmega16 ;- Phát biểu lại đượccách thiết lập cổngvào/ra ;- Nêu ra được chứcnăng của từng chânAtmega16.- Phân loại được cáctrường hợp sử dụngthanh ghi PIN, PORT,DDR ;- Phân tích được chứcnăng của các portAtmega16.- Vận dụng đượccác Port và cácthanh ghi PIN,PORT, DDR để lậptrình xuất/nhập dữliệu cho Atmega16.TUẦN 7 CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI CỦA ATMEGA163.1 Timer03.1.1 Các thanh ghi của timer03.1.1.1 Thanh ghi điều khiển – TCCR03.1.1.2 Thanh ghi Timer/Counter – TCNT03.1.1.3 Thanh ghi so sánh ngõ ra – OCR03.1.1.4 Thanh ghi mặt nạ ngắt– TIMSK3.1.1.5. Thanh ghi cờ ngắt– TIFR3.1.2 Các chế độ hoạt động của timer03.1.2.1 Chế độ bình thường (Mode 0)3.1.2.2 Chế độ so sánh khớp (Mode 2)3.1.2.3 Chế độ Fast PWM (Mode 3)5
  6. 6. 3.1.2.4 Chế độ Phase Correct PWM (Mode 1)3.1.3 Cách sử dụng timer0 và các ví dụ3.1.3.1 Lưu đồ giải thuật sử dụng timer03.1.3.2 Các ví dụ sử dụng timer03.2 Timer13.2.1 Các thanh ghi của timer13.2.1.1.Thanh ghi điều khiển - TCCR13.2.1.2 Thanh ghi Timer/Counter1 - TCNT13.2.1.3 Thanh ghi so sánh ngõ ra – OCR1x3.2.1.4 Thanh ghi bắt tín hiệu ngõ vào ICR13.2.1.5 Thanh ghi mặt nạ ngắt – TIMSK3.2.1.6 Thanh ghi cờ ngắt – TIFR- Liệt kê được cácchức năng của timer0và timer1.- Phát biểu lại đượcchức năng của cácthanh ghi điều khiểntimer0 và timer1;- Nêu ra được cáchthiết lập và sử dụngtimer0.- Phân loại được cácchế độ làm việc củatimer0.- Phân tích được yêucầu của bài toán để sửdụng timer0 ở các chếđộ hợp lý.- Vận dụng đượccác chế độ làm việccủa timer0 để giảiquyết các bài toánthực tiễn.TUẦN 8 3.2 Timer1 (tiếp theo)3.2.2 Các chế độ hoạt động của timer1 và ví dụ3.2.2.1 Chế độ bình thường:3.2.2.2 Chế độ so sánh khớp (CTC):3.2.2.3 Chế độ tạo xung PWM (PWM):3.2.2.4 Chế độ ngõ vào Capture (ICR):3.3 Timer23.4 Cách thiết lập Fuse cho vi điều khiển Atmega163.5. Câu hỏi và bài tập- Liệt kê được cácnguồn ngắt được tạora bởi timer1;- Phát biểu lại đượccác chức năng quantrọng của timer1;- Nêu ra được cáchthiết lập sử dụngtimer1.- Phân loại được cácchế độ hoạt động củatimer1;- Phân tích được yêucầu của bài toán để sửdụng timer1 ở các chếđộ hợp lý.- Vận dụng đượccác chế độ làm việccủa timer1 để giảiquyết các bài toánthực tiễn.TUẦN 9 Bài thực hành 1: Lập trình cổng xuất nhập- Liệt kê được các - Phân loại được các - Vận dụng được6
  7. 7. cách kết nối phầncứng để điều khiểnxuất nhập dữ liệu;- Phát biểu lại đượccách viết chương trìnhKeil C cho vi điềukhiển.- Nêu ra được cácbước lập trình và làmviệc với kit vi điềukhiển.mạch phần cứng điềukhiển cổng xuất nhập,led đơn.- Phân tích được lỗitrong chương trình vàlưu đồ giải thuật củachương trình.các hàm và cácchương trình mẫuđể viết các chươngtrình ứng dụng thựctế.TUẦN 10 Bài thực hành 2: Điều khiển led 7 đoạn kết hợp Timer- Liệt kê được cácdạng mạch điều khiểnled 7 đoạn.- Phát biểu lại đượcphương pháp quét led7 đoạn.- Nêu ra được cách lậptrình sử dụng timer- Phân loại được cáchviết chương trình điềukhiển led 7 đoạn quacác mạch cụ thể.- Phân tích được mạchđiều khiển, lỗi trongchương trình và lưuđồ giải thuật củachương trình.- Vận dụng đượccác hàm và cácchương trình mẫuđể thực hiện các bàitập và viết cácchương trình ứngdụng led 7 đoạntrong thực tế.TUẦN 11 Bài thực hành 3: Điều khiển led ma trận và ma trận phím- Liệt kê được cácbước đọc bàn phímhexa;- Phát biểu lại đượcphương pháp quét ledma trận;- Nêu ra được mạchđiều khiển led matrận.- Phân loại được cáchquét hàng và quét cột.- Phân tích được mạchđiều khiển led ma trậnvà các phương pháphiển thị ký tự dịchchuyển trên màn hìnhled ma trận.- Vận dụng đượccác hàm và cácchương trình mẫuđể viết các chươngtrình ứng dụng ledma trận hiển thịthông tin.TUẦN 12 Bài thực hành 4: Giao tiếp ADC và lập trình ứng dụng- Liệt kê được các ICchuyển đổi ADC.- Phát biểu lại đượcnguyên tắc và tầmquan trọng của việcchuyển đổi ADC.- Nêu ra được cácbước lập trình chuyểnđổi ADC.- Phân loại được cácmạch chuyển đổi dùngcác loại IC ADC khácnhau.- Phân tích được yêucầu bài toán và cáchtính điện áp thamchiếu, step size để chokết quả đo chính xác.- Vận dụng đượccác chức năngchuyển đổi ADCviết các chươngtrình ứng dụngtrong đo lường điềukhiển.TUẦN 13 Bài thực hành 5: Giao tiếp LCD- Liệt kê được cáchàm điều khiển LCD;- Phân loại được mạchđiều khiển LCD 4 bit- Vận dụng đượccác mạch điều khiển7
  8. 8. - Phát biểu lại đượccách hiển thị ký tựtrên màn hình LCD;- Nêu ra được chứcnăng từng chân củaLCD.và LCD 8 bit.- Phân tích được cácchương trình mẫuhiểu rõ các hàm điềukhiển LCDLCD để hiển thịthông tin.TUẦN 14 Bài thực hành 6: Lập trình tạo xung PWM- Liệt kê được các ứngdụng trong thực tế sửdụng PWM.- Nêu ra được ý nghĩacủa xung PWM- Phân loại được cácdạng xung PWM.- Phân tích được mạchđiện điều khiển độngcơ sử dụng PWM- Đánh giá đượctầm quan trọng củaviệc điều khiểnđộng cơ DC bằngPWM.7. Mô tả vắn tắt nội dung học phầnSự ra đời của các hệ vi xử lý, các họ vi điều khiển nói chung đã tạo ra mộtsự phát triển mạnh mẽ trong kỹ thuật điều khiển, xử lý thông tin và truyền thông.Kết quả là đã tạo ra nhiều sản phẩm ngày càng thông minh, nhỏ gọn, giá thànhthấp hơn. Việc học vi xử lý - vi điều khiển giống như thiết kế một người máy,ngoài việc thiết kế phần cứng: cơ khí, mạch điện còn phải trang bị cho người máymột bộ não để tự hoạt động đó là ngôn ngữ lập trình. Do đó, trong học phần nàytrang bị cho người học các kiến thức về vi điều khiển, mạch điện tử và ngôn ngữlập trình C đan xen vào nhau để giúp người học hiểu rõ vấn đề, nâng cao hiệuquả học tập và nghiên cứu. Học phần này gồm 2 nội dung đó là lý thuyết và thựchành.Với nội dung lý thuyết bao gồm 3 phần. Phần 1 trình bày các kiến thức cơbản về vi xử lý. Phần 2 trình bày chi tiết về vi điều khiển họ 8051 (MSC-51), nộidung gồm có: giới thiệu cấu trúc và các đặc điểm của vi điều khiển AT89C51;cổng xuất nhập; hoạt động của bộ định thời; xử lý ngắt và các mạch ứng dụng visử dụng vi điều khiển. Trong phần 3 giới thiệu về vi điều khiển sử dụng côngnghệ RISC của Atmel là AVR, nội dung gồm có: giới thiệu tổng quan các đặcđiểm của vi điều khiển công nghệ RISC-AVR; giới thiệu về vi điều khiểnAtmega16; làm việc với cổng xuất nhập và hoạt động của bộ định thời.Phần thực hành bao gồm 6 bài thực hành mà có nhiều ứng dụng trong thựctiễn từ đơn giản đến nâng cao. Gồm có: lập trình cổng xuất nhập; điều khiển led 7đoạn kết hợp Timer; điều khiển led ma trận và ma trận phím; giao tiếp ADC vàlập trình ứng dụng; giao tiếp LCD; lập trình tạo xung PWM để điều khiển tốc độđộng cơ DC.8. Nhiệm vụ của sinh viên8.1. Phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến, câu hỏi hoặc đềxuất khi nghe giảng.8
  9. 9. 8.2. Sưu tầm, nghiên cứu các các tài liệu có liên quan đến nội dung củatừng chương, mục hay chuyên đề theo hướng dẫn của giảng viên.8.3. Tham dự đầy đủ các giờ giảng dưới sự hướng dẫn của giảng viên.8.4. Thực hiện đúng các yêu cầu phần tự học (làm bài tập, đề cương bàitập lớn, viết tiểu luận, báo cáo…) và dự kiểm tra theo quy định.8.5. Những yêu cầu khác: thực hiện đúng nội quy PTN.9. Tài liệu học tập:9.1. Sách, giáo trình chính- Trần Quốc Cường (2013), Bài giảng Vi Xử Lý – Vi Điều Khiển, lưu hànhnội bộ, trường Đại học Tiền Giang.9.2. Sách, tài liệu tham khảo- Kiều Xuân Thực (2008), Vi Điều Khiển Cấu Trúc – Lập Trình Và ỨngDụng, Nhà xuất bản giáo dục.- Hồ Trung Mỹ (2006), Vi Xử Lý, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP. HồChí Minh.9.3. Các Website- www.dientuvietnam.net- www.8051projects.info/projects.asp- www.hocavr.com- http://winavr.scienceprog.com/avr-gcc-tutorial/program-16-bit-avr-timer-with-winavr.html10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên10.1. Điểm đánh giá quá trìnhĐiểm đánh giá quá trình có trọng số 40%, bao gồm:- Điểm kiểm tra thường xuyên:+ Hệ số 1+ Số lần kiểm tra: 2+ Hình thức kiểm tra: giải bài tập trên máy tính.+ Thời lượng kiểm tra: 15 phút.+ Thời điểm kiểm tra: kết thúc chương 2 của phần 2 và chương 4 củaphần 2.- Điểm thực hành:+ Hệ số 1+ Số lần kiểm tra: 2+ Hình thức kiểm tra: thực hành trên máy tính, điểm đánh giá cho từngbài thực hành.- Điểm thi giữa học phần:+ Hệ số 2+ Hình thức kiểm tra: tự luận phần lý thuyết+ Thời gian làm bài: 45 phút- Điểm kiểm tra khác: không có.10.2. Điểm thi kết thúc học phần: Trọng số: 60%, (x+y=100)9
  10. 10. 10.3. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá quá trình vàđiểm thi kết thúc HP nhân với trọng số tương ứng.11. Thang điểm 10 (từ 0 đến 10).Điểm học phần, điểm đánh giá quá trình và điểm thi kết thúc HP được làmtròn đến một chữ số thập phân.12. Hình thức và thời gian thi kết thúc học phần12.1. Hình thức thiTự luận  Trắc nghiệm Vấn đáp  Tiểu luận Bài tập lớn  …………… 12.2. Thời gian thiSinh viên làm tiểu luận và báo cáo kết quả trước lớp60phút90phút120phút30phút. . . . .. . . . ... . . . . . .. . . . . . .13. Nội dung chi tiết học phần phần theo tuầnTuần 1 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)PHẦN 1 TỔNG QUAN VỀ VI XỬ LÝ1 Khái niệm về vi xử lý2 Chức năng của vi xử lý3 Sự phát triển của các bộ vi xử lý4 Năng lực của vi xử lý5 Sơ đồ khối của một hệ vi xử lý6 Các khái niệm cơ bản về cấu trúc vi xử lý7 Cấu trúc bên trong của một vi xử lý cơ bản8 Chức năng và nhiệm vụ của các khối trong vi xử lý9 Tập lệnh của vi xử lýTuần 2 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)PHẦN 2 VI ĐIỀU KHIỂN MSC-51CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU AT89C511.1 Cấu trúc phần cứng của MCS-511.1.1 Giới thiệu họ MCS-511.1.2 Sơ đồ khối của AT89C511.1.3 Sơ đồ chân IC AT89C511.2 Chức năng các chân của IC AT89C511.3 Tổ chức bộ nhớ của AT89C511.4 Các thanh ghi có chức năng đặc biệtCHƯƠNG 2 MSC-51 GIAO TIẾP NGOẠI VI2.1 Điều khiển LED đơn2.2 Điều khiển LED 7 đoạn10
  11. 11. 2. 2.1 Điều khiển LED 7 đoạn hiển thị tĩnhTuần 3 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)CHƯƠNG 2 MSC-51 GIAO TIẾP NGOẠI VI (tiếp theo)2.2 Điều khiển LED 7 đoạn (tiếp theo)2.2.2 Điều khiển nhiều led bằng phương pháp quét2.3 Điều khiển động cơ DC2.4 Điều khiển động cơ bước2.5 Điều khiển LED Ma trận2.6 Giao tiếp với LCD2.7 Giao tiếp với bàn phím Hexa2.8 Giao tiếp với tải công suất2.9 Giao tiếp ADC2.10 Giao tiếp IC thời gian thực2.11 Truyền thông với máy tính qua cổng nối tiếpTuần 4 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI MSC - 513.1 Hoạt động của bộ định thời trong AT89C513.2 Các chế độ định thời và cờ tràn3.2.1 Mode Timer 13 bit (MODE 0)3.2.2 Mode Timer 16 bit (MODE 1)3.2.3 Mode tự động nạp 8 bit (MODE 2)3.2.4 Chế độ định thời chia sẽ (MODE 3)3.3 Nguồn xung cho bộ định thời (CLOCK SOURCES)3.3.1 Trường hợp định thời gian (Interval Timing)3.3.2 Trường hợp đếm các sự kiện (Event Counting)3.4 Lập trình điều khiển các timerTuần 5 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NGẮT MSC - 514.1 Giới thiệu4.2 Tổ chức ngắt4.3 Các ngắt của AT89C514.3.1 Các ngắt timer4.3.2 Ngắt cổng nối tiếp4.3.3 Các ngắt ngoàiPHẦN 3 VI ĐIỀU KHIỂN AVRCHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VI ĐIỀU KHIỂN RISC AVR1.1 Tổng quan về kiến trúc của vi điều khiển RISC AVR1.2 Các loại AVR1.3 Kiến trúc bộ nhớ của AVR1.3.1 Bộ nhớ chương trình Flash1.3.2 Bộ nhớ dữ liệu1.3.3 Bộ nhớ EEPROM1.3.4 Sử dụng các dạng bộ nhớ của AVR khi khai báo biến1.4 Câu hỏi ôn tập11
  12. 12. Tuần 6 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)CHƯƠNG 2 VI ĐIỀU KHIỂN ATMEGA16 VÀ CỔNG XUẤT NHẬP2.1. Tổng quan ATMEGA 162.2 Sơ đồ chân và mô tả chức năng các chân của Atmega162.2.1 Sơ đồ chân Atmega162.2.2. Chức năng từng chân2.3. Cấu trúc bộ nhớ và cổng vào/ra2.3.1. Cấu trúc bộ nhớ2.3.2.Cổng vào/ra2.2.2.1.Giới thiệu2.2.2.2.Cách hoạt động2.2.2.3.Thanh ghi DDRx2.2.2.4.Thanh ghi PORTx2.2.2.4.Thanh ghi PINx2.2.2.5. Ví dụ lập trình cổng vào ra2.4. Chức năng khác của các cổng2.4.1 PORT A2.4.2 PORT B2.4.3 PORT C2.4.4 PORT D2.5. Câu hỏi ôn tậpTuần 7 (Lý thuyết: 4 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI CỦA ATMEGA163.1 Timer03.1.1 Các thanh ghi của timer03.1.1.1 Thanh ghi điều khiển – TCCR03.1.1.2 Thanh ghi Timer/Counter – TCNT03.1.1.3 Thanh ghi so sánh ngõ ra – OCR03.1.1.4 Thanh ghi mặt nạ ngắt Timer/Counter – TIMSK3.1.1.5. Thanh ghi cờ ngắt Timer/Counter – TIFR3.1.2 Các chế độ hoạt động của timer03.1.2.1 Chế độ bình thường (Mode 0)3.1.2.2 Chế độ so sánh khớp (Mode 2)3.1.2.3 Chế độ Fast PWM (Mode 3)3.1.2.4 Chế độ Phase Correct PWM (Mode 1)3.1.3 Cách sử dụng timer0 và các ví dụ3.1.3.1 Lưu đồ giải thuật sử dụng timer03.1.3.2 Các ví dụ sử dụng timer03.2 Timer13.2.1 Các thanh ghi của timer13.2.1.1.Thanh ghi điều khiển timer/counter1 - TCCR13.2.1.2 Thanh ghi Timer/Counter1 - TCNT1H và TCNT1L3.2.1.3 Thanh ghi so sánh ngõ ra – OCR1xH và OCR1xL3.2.1.4 Thanh ghi bắt tín hiệu ngõ vào ICR1H và ICR1L12
  13. 13. 3.2.1.5 Thanh ghi mặt nạ ngắt – TIMSK3.2.1.6 Thanh ghi cờ ngắt – TIFRTuần 8 (Lý thuyết: 2 tiết, Thực hành: 0 tiết; Tự học: 12 giờ)3.2 Timer1 (tiếp theo)3.2.2 Các chế độ hoạt động của timer1 và ví dụ3.2.2.1 Chế độ bình thường:3.2.2.2 Chế độ so sánh khớp (CTC):3.2.2.3 Chế độ tạo xung PWM (PWM):3.2.2.4 Chế độ ngõ vào Capture (ICR):3.3 Timer23.4 Cách thiết lập Fuse cho vi điều khiển Atmega163.5. Câu hỏi và bài tậpChú ý:- Nếu số tuần trong học kỳ đang học nhỏ hơn 15 thì những nội dung trên sẽđược giảng viên điều chỉnh lại cho phù hợp với thực tế.- Nếu là học phần thực hành thì trình bày như dưới đây:TuầnThờigianĐịa điểmNội dung thực hànhDụng cụ, thiết bị sửdụng và định mứcYêu cầuSVTuần9F105F103Bài thực hành 1: Lậptrình cổng xuất nhậpMỗi nhóm 2 SV gồm:1 máy tính, 1 kit TNVĐK 8951, 1 Kit TNAVR, 1 Kit TN Arm,1 VOM, 1 bộ dây cắmĐọc Tàiliệu hướngdẫn thựchành Bài 1Tuần10F105F103Bài thực hành 2: Điềukhiển led 7 đoạn kết hợpTimerMỗi nhóm 2 SV gồm:1 máy tính, 1 kit TNVĐK 8951, 1 Kit TNAVR, 1 Kit TN Arm,1 VOM, 1 bộ dây cắmĐọc Tàiliệu hướngdẫn thựchành Bài 2Tuần11F105F103Bài thực hành 3: Điềukhiển led ma trận và matrận phímMỗi nhóm 2 SV gồm:1 máy tính, 1 kit TNVĐK 8951, 1 Kit TNAVR, 1 Kit TN Arm,1 VOM, 1 bộ dây cắmĐọc Tàiliệu hướngdẫn thựchành Bài 3Tuần12F105F103Bài thực hành 4: Giaotiếp ADC và lập trìnhứng dụngMỗi nhóm 2 SV gồm:1 máy tính, 1 kit TNVĐK 8951, 1 Kit TNAVR, 1 Kit TN Arm,1 VOM, 1 bộ dây cắmĐọc Tàiliệu hướngdẫn thựchành Bài 4Tuần13F105F103Bài thực hành 5: Giaotiếp LCDMỗi nhóm 2 SV gồm:1 máy tính, 1 kit TNVĐK 8951, 1 Kit TNAVR, 1 Kit TN Arm,Đọc Tàiliệu hướngdẫn thựchành Bài 513
  14. 14. 1 VOM, 1 bộ dây cắmTuần14F105F103Bài thực hành 6: Lậptrình tạo xung PWMMỗi nhóm 2 SV gồm:1 máy tính, 1 kit TNVĐK 8951, 1 Kit TNAVR, 1 Kit TN Arm,1 VOM, 1 bộ dây cắmĐọc Tàiliệu hướngdẫn thựchành Bài 6Chú ý: Nếu số tuần trong học kỳ đang học nhỏ hơn 15 thì những nội dung trên sẽđược giảng viên điều chỉnh lại cho phù hợp với thực tế.14. Hình thức tổ chức dạy học và nội dung dạy học cho từng tuần cụthể trong một học kỳ14.1. Hình thức tổ chức dạy họcĐể có thể tiếp thu kiến thức trong 1 giờ học lý thuyết, sinh viên phải dànhthời gian chuẩn bị ở nhà ít nhất là 2 giờ; để có thể thực hành trong 2 giờ, sinhviên phải dành ít 1 nhất giờ chuẩn bị. Thực hiện 1 giờ học theo học chế tín chỉ,sinh viên phải tự học, tự nghiên cứu trong 3 giờ để hoàn thành nhiệm vụ học tập.14.2. Nội dung dạy học cho từng tuần cụ thể trong một học kỳHÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG DẠY HỌC TỪNG TUẦNTRONG MỘT HỌC KỲHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SVVÀ TƯ LIỆUGHICHÚTUẦN 0:GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH DẠY HỌCLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạo- Giới thiệu chương trìnhhọc, mục tiêu, P. pháp,hình thức học tập- Hình thức KT-ĐG vàhệ thống bài tập- NC mục tiêu,chương trình, kếhoạch dạy học.- NC ĐCCTHPTỰ HỌC Tự bố trí - Tự xây dựng KH họctập- Tiếp cận hệ thống bàitập- Chuẩn bị họcliệu và phươngtiện học tậpTƯ VẤN F203 - Phương pháp học tập- Giải đáp thắc mắc- Chuẩn bị ý kiếnvề những điềuchưa rõKIỂM TRAĐÁNH GIÁ- Thu thập những thôngtin ban đầu về SV- KT kế hoạch học- Điền phiếukhảo sát nhu cầuhọc tập của từng14
  15. 15. SVTUẦN 1:PHẦN 1 TỔNG QUAN VỀ VI XỬ LÝHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạoKhái niệm về vi xử lý,chức năng của vi xửlý, sự phát triển củacác bộ vi xử lý, nănglực của vi xử lý, sơ đồkhối của một hệ vi xửlý, các khái niệm cơbản về cấu trúc vi xửlý, cấu trúc bên trongcủa một vi xử lý cơbản, chức năng vànhiệm vụ của các khốitrong vi xử lý.Đọc bài giảng trang1-8, chuẩn bị câuhỏi và những vấn đềcó liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong bài giảng.2. Làm các bài tập.3. Nghiên cứu thêm tàiliệu về vi xử lý.XEMINA Đề tài chuẩn bị:1. Điều khiển led đơn2. Điều khiển led 7đoạn3. Điều khiển độngcơ DC4. Điều khiển độngcơ bước5. Điều khiển LEDMa trận6. Giao tiếp vớiLCD7. Giao tiếp với bànphím Hexa8. Giao tiếp với tảicông suất- Đọc bài giảngtrang 32-53, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quan.- Tìm tài liệu trêncác trang web đểlàm đề cương thảoluận theo phân công15
  16. 16. 9. Giao tiếp ADC10. Giao tiếp IC thờigian thựcTƯ VẤN 14hF203Tư vấn học vi xử lý Chuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnTUẦN 2:PHẦN 2 VI ĐIỀU KHIỂN MSC-51CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU AT89C51CHƯƠNG 2 MSC-51 GIAO TIẾP NGOẠI VIHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạoCấu trúc phần cứngAT89C51, chức năngcác chân của ICAT89C51, tổ chức bộnhớ của AT89C51,các thanh ghi có chứcnăng đặc biệt.Điều khiển LEDđơn, điều khiển LED 7đoạn hiển thị tĩnh.Đọc bài giảng trang15-53, chuẩn bị câuhỏi và những vấn đềcó liên quanTỰ HỌC Tự bố trí Trả lời các câu hỏitrong Bài giảng.Xem thêm tài liệutham khảo 1 và 2XEMINA Sinh viên trình bày 5đề tài xemina đã phâncông tuần 1Báo cáo và thảoluận theo phâncông.TƯ VẤN 14hF203Tư vấn học chương 2,3 Chuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnKIỂMTRAĐÁNH GIÁF105Đánh giá kết quả trìnhbày và thảo luận đề tàixemina đã phân công.Mỗi nhóm tối đa 15phút.Sinh viên trình bàytheo nhóm, vấn đáptừng thành viên.TUẦN 3:CHƯƠNG 2 MSC-51 GIAO TIẾP NGOẠI VI (tiếp theo)HÌNHTHỨC TCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚ16
  17. 17. DẠY HỌCLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạoPhân tích tổng hợp cácmạch giao tiếp ngoạivi: Điều khiển ledđơn, led 7 đoạn, độngcơ DC, động cơ bước,LED Ma trận,LCD,bàn phím Hexa, tảicông suất, ADC, ICthời gian thực.- Đọc bài giảngtrang 32-53, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quan.- Tìm tài liệu trêncác trang web đểlàm đề cương thảoluận theo phân côngcó liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong Bài giảng.2. Làm các bài xeminatheo sự phân công.Xem thêm tài liệutham khảo 1, bàigiảng power pointcủa giảng viên vàbài giảng điện tử.XEMINA Sinh viên trình bày 5đề tài xemina cuối (6-10) đã phân công tuần1Báo cáo và thảoluận theo phâncông.TƯ VẤN 14hF203Tư vấn học chương 2 Chuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnKIỂMTRAĐÁNH GIÁF105Đánh giá kết quả trìnhbày và thảo luận đề tàixemina đã phân công.Kiểm tra định kỳ 15phút.Sinh viên trình bàytheo nhóm, vấn đáptừng thành viên.TUẦN 4:CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI MSC - 51HÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạoHoạt động của bộ địnhthời trong AT89C51,Các chế độ định thờivà cờ tràn, Lập trìnhđiều khiển các timer- Đọc bài giảngtrang 57-61, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong Bài giảng.2. Cách lập trình sửXem thêm tài liệutham khảo 1, bàigiảng power point17
  18. 18. dụng timer. của giảng viên vàbài giảng điện tử.XEMINA - Chọn chế độ hoạtđộng timer và cáchxác định giá trị nạpthanh ghi timerBáo cáo và thảoluận theo phâncông.TƯ VẤN 14hF203Tư vấn học chương 3 Chuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnKIỂMTRAĐÁNH GIÁF105Đánh giá kết quả trìnhbày và thảo luận đề tàixemina 15 phút.Sinh viên trình bày.TUẦN 5:CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NGẮT MSC - 51PHẦN 3 VI ĐIỀU KHIỂN AVRCHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VI ĐIỀU KHIỂN RISC AVRHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạo- Giới thiệu các ngắtAT89C51.- Tổng quan về kiếntrúc của vi điều khiểnRISC AVR, các loạiAVR, kiến trúc bộ nhớcủa AVR.- Đọc bài giảngtrang 63-73, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong bài giảng.2. Làm các bài tập vềngắt timerĐọc thêm các trangweb trong mục 9.3TƯ VẤN 14hF203Tư vấn học phần 3 vềAVRChuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnKIỂMTRAĐÁNH GIÁF105Kiểm tra định kỳTUẦN 6:CHƯƠNG 2 VI ĐIỀU KHIỂN ATMEGA16 VÀ CỔNG XUẤT NHẬPHÌNHTHỨC TCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚ18
  19. 19. DẠY HỌCLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạoGiới thiệu tổng quanATMEGA 16, cấutrúc bộ nhớ và cổngvào/ra, Chức năngkhác của các cổng.- Đọc bài giảngtrang 74-90, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong bài giảng.2. Làm các bài tập vềlập trình cổng xuấtnhập AVRĐọc thêm các trangweb:www.hocavr.comXEMINA - Cách thiết lập cổngxuất và cổng nhập sửdụng Atmega16Thảo luậnTƯ VẤN 14hF203Tư vấn học phần 3 vềAVRChuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết quả thảo luận nhómTUẦN 7:CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI CỦA ATMEGA16HÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạo- Timer0, các thanhghi của timer0, Cácchế độ hoạt động củatimer0, Cách sử dụngtimer0 và các ví dụ.- Timer1, Các thanhghi của timer1- Đọc bài giảngtrang 92-116, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong bài giảng.2. Làm các bài tập vềlập trình timer AVRĐọc thêm các trangweb:www.hocavr.comXEMINA - Ứng dụng các chế độcủa timer0Thảo luậnTƯ VẤN 14hF203Tư vấn học phần 3 vềAVRChuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấn19
  20. 20. KIỂMTRAĐÁNH GIÁKết quả thảo luận nhómTUẦN 8:CHƯƠNG 3 BỘ ĐỊNH THỜI CỦA ATMEGA16 (tiếp theo)HÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚLÝTHUYẾTTheo sựsắp xếpcủa PhòngĐào tạo- Timer1, Các thanhghi của timer1, Cácchế độ hoạt động củatimer1, cách sử dụngtimer1 và các ví dụ.- Đọc bài giảngtrang 92-116, chuẩnbị câu hỏi và nhữngvấn đề có liên quanTỰ HỌC Tự bố trí 1. Trả lời các câu hỏitrong bài giảng.2. Làm các bài tập vềlập trình timer AVRĐọc thêm các trangweb:www.hocavr.comTƯ VẤN 14hF203Tư vấn học phần 3 vềAVRChuẩn bị câu hỏikhi gặp GV tư vấnKIỂMTRAĐÁNH GIÁThi giữa học phầnTUẦN 9:Bài thực hành 1: Lập trình cổng xuất nhậpHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚTHỰCHÀNHF105/F103 - Khảo sát kit thínghiệm.- Viết chương trìnhngôn ngữ C trên KeilC, CodeVision AVR.- Lập trình điềukhiển Led đơn, phímđơn.Đọc Tài liệu hướngdẫn thực hành Bài1; ôn tập lý thuyếtcần thiết và cácbước tiến hành thựchành.TỰ HỌC Tự bố trí Nghiên cứu các chươngtrình mẫu điều khiểnĐọc thêm các trangweb liên quan vi20
  21. 21. cổng xuất, nhập dữ liệu:điều khiển led đơn,phím đơn...điều khiểnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết thúcbuổi họcChỉ tiêu đánh giá dựatrên:- Thực hiện báo cáotốt các bài tập thựchành.- Trả lời tốt các câuhỏi vấn đápThực hiện các bàithực hành theo tuầntự, lưu lại kết quảđể đánh giá.TUẦN 10:Bài thực hành 2: Điều khiển led 7 đoạn kết hợp TimerHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚTHỰCHÀNHF105/F103 - Lập trình điềukhiển mạch đếm dùngLed 7 đoạn, lập trìnhsử dụng timer chế độđịnh thời, kết hợp led7 đoạn và chế độ địnhthời timer lập trìnhhiển thị thời gian, kếthợp led 7 đoạn và chếđộ đếm sự kiện củatimer lập trình hiển thịđếm sản phẩm.Đọc Tài liệu hướngdẫn thực hành Bài2; ôn tập lý thuyếtcần thiết và cácbước tiến hành thựchành.TỰ HỌC Tự bố trí Nghiên cứu các chươngtrình mẫu điều khiểnquét led 7 đoạn, cácchương trình sử dụngtimerĐọc thêm các trangweb liên quan viđiều khiểnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết thúcbuổi họcChỉ tiêu đánh giá dựatrên:- Thực hiện báo cáotốt các bài tập thựchành.- Trả lời tốt các câuhỏi vấn đápThực hiện các bàithực hành theo tuầntự, lưu lại kết quảđể đánh giá.21
  22. 22. TUẦN 11:Bài thực hành 3: Điều khiển led ma trận và ma trận phímHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚTHỰCHÀNHF105/F103 - Lập trình điềukhiển led ma trận hiểnthị 1 ký tự tĩnh, hiểnthị 1 ký tự với nhiềuhiệu ứng động, điềukhiển nhiều led matrận, lập trình quét bànphím hexa hiển thị led7 đoạn và hiển thị lênled ma trận.Đọc Tài liệu hướngdẫn thực hành Bài3; ôn tập lý thuyếtcần thiết và cácbước tiến hành thựchành.TỰ HỌC Tự bố trí Nghiên cứu các chươngtrình mẫu điều khiểnquét led ma trận, kỹthuật truyền spi, IC74HC595Đọc thêm các trangweb liên quan viđiều khiểnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết thúcbuổi họcChỉ tiêu đánh giá dựatrên:- Thực hiện báo cáotốt các bài tập thựchành.- Trả lời tốt các câuhỏi vấn đápThực hiện các bàithực hành theo tuầntự, lưu lại kết quảđể đánh giá.TUẦN 12:Bài thực hành 4: Giao tiếp ADC và lập trình ứng dụngHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚTHỰCHÀNHF105/F103 Ôn tập ADC 0804,0808 và cách kết nốivới vi điều khiển; cáchtính độ phân giải vàcách tính giá trị đochính xác. Lập trìnhđo nhiệt độ sử dụngLM35. Lập trìnhĐọc Tài liệu hướngdẫn thực hành Bài4; ôn tập lý thuyếtcần thiết và cácbước tiến hành thựchành.22
  23. 23. chuyển đổi ADCnhiều kênh sử dụngAVR. Lập trình hiểnthị kết quả đo trên led7 đoạn.TỰ HỌC Tự bố trí Nghiên cứu các ứngdụng phổ biến củaADCĐọc thêm các trangweb liên quan viđiều khiểnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết thúcbuổi họcChỉ tiêu đánh giá dựatrên:- Thực hiện báo cáotốt các bài tập thựchành.- Trả lời tốt các câuhỏi vấn đápThực hiện các bàithực hành theo tuầntự, lưu lại kết quảđể đánh giá.TUẦN 13:Bài thực hành 5: Giao tiếp LCDHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚTHỰCHÀNHF105/F103 Ôn tập các mạch kếtnối LCD. Lập trìnhđồng hồ thời gian thựcsử dụng timer hiển thịlên LCD. Lập trình đonhiệt độ và cảnh báonhiển thị lên LCD chếđộ 4 bit.Đọc Tài liệu hướngdẫn thực hành Bài5; ôn tập lý thuyếtcần thiết và cácbước tiến hành thựchành.TỰ HỌC Tự bố trí Nghiên cứu các chươngtrình ứng dụng phổ biếnhiển thị trên LCD.Đọc thêm các trangweb liên quan viđiều khiểnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết thúcbuổi họcChỉ tiêu đánh giá dựatrên:- Thực hiện báo cáotốt các bài tập thựchành.- Trả lời tốt các câuhỏi vấn đápThực hiện các bàithực hành theo tuầntự, lưu lại kết quảđể đánh giá.TUẦN 14:23
  24. 24. Bài thực hành 6: Lập trình tạo xung PWMHÌNHTHỨC TCDẠY HỌCT.GIANĐ. ĐIỂM NỘI DUNG CHÍNHYÊU CẦU SV VÀTƯ LIỆUGHICHÚTHỰCHÀNHF105/F103 Ôn tập các mạch điềukhiển động cơ.Lập trình tạo xungPWM sử dụngAT89C51.Lập trình tạo xungPWM điều khiển tốcđộ động cơ DC sửdụng AVR.Đọc Tài liệu hướngdẫn thực hành Bài6; ôn tập lý thuyếtcần thiết và cácbước tiến hành thựchành.TỰ HỌC Tự bố trí Nghiên cứu các chế độtạo xung PWM củaAVRĐọc thêm các trangweb liên quan viđiều khiểnKIỂMTRAĐÁNH GIÁKết thúcbuổi họcChỉ tiêu đánh giá dựatrên:- Thực hiện báo cáotốt các bài tập thựchành.- Trả lời tốt các câuhỏi vấn đápThực hiện các bàithực hành theo tuầntự, lưu lại kết quảđể đánh giá.15. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viênSinh viên cần phải thực hiện đầy đủ những quy định trong Quy chế giảngdạy đại học theo học chế tín chỉ, những quy định trong đề cương chi tiết họcphần. Sinh viên phải tham gia một nhóm học tập và sưu tập đủ các tài liệu đãhướng dẫn; không được vắng mặt các buổi xemina; trong suốt thời gian học họcphần sinh viên không tham gia thảo luận, không trả lời câu hỏi hoặc có 3 lần trảlời câu hỏi sai; không đến lớp muộn quá 15 phút. Vi phạm các quy định trên sinhviên sẽ không có điểm “chuyên cần”.TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆU24Nơi nhận:- Phòng QLĐT (file + bản in);- Lưu: VP khoa (file + bản in).
  25. 25. 25

×