Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

DCCTHP VKT

413 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

DCCTHP VKT

  1. 1. BM-QTGD-01/01UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúcMỹ Tho, ngày tháng nămĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦNNGÀNH ĐÀO TẠO: CƠ KHÍ ĐỘNG LỰCTRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG1. Tên học phần: VẼ KỸ THUẬTMã số: 350032. Loại học phần : Lý thuyết3. Trình độ sinh viên năm thứ: 14. Số tín chỉ: 3Phân bổ thời gian:+ Lên lớp: 45tiết lý thuyết và bài tập.+ Tự học: luyện tập vẽ kỹ thuật 5 tiết/ tuần (ở nhà).5. Điều kiện tiên quyết: không6. Mục tiêu của học phần:Nhằm trang bị cho học sinh một số kiến thức cơ bản của môn Vẽ Kỹ Thuật baogồm những nội dung sau: Có khái niệm về vẽ kỹ thuật cơ khí. Biết cách lập một bản vẽ kỹ thuật. Biết cách đọc một bản vẽ kỹ thuật.7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:Môn học bao gồm những vấn đề cơ bản về cách thức lập và đọc các bản vẽ cơkhí như vẽ hình học, vẽ hình chiếu, vẽ hình cắt, vẽ quy ước chi tiết, tạo bản vẽ chi tiết,bản vẽ lắp...Nội dung môn học bao gồm trong 09 chương.8. Nhiệm vụ của sinh viên:+ Dự lớp: phải tham gia đầy đủ các buổi học lý thuyết ở lớp, hoàn thành các bàitập, các bài kiểm tra tại lớp+ Bài tập ở nhà: Cũng cố kiến thức và hoàn thành các bài tập ở nhà.+ Chuẩn bị :• Kiến thức: Học sinh cần nắm vững các kiến thức, kỹ năng đã họctrong buổi học trước, căn cứ vào đề cương chi tiết học phần đểĐCCTHP – BM CƠ KHÍ – VẼ KỸ THUẬT Trang 1/5
  2. 2. BM-QTGD-01/01tham khảo tài liệu, giáo trình về nội dung buổi học mới trước khiđến lớp.• Dụng cụ học tập: Bút chì bấm cở 0.5mm và cở 1.0mm, bộ compachuyên dùng cho vẽ kỹ thuật, êke vuông góc 45o, 30ovà 60o(cởcạnh ≥300mm), thước chữ T (dài ≥800mm).9. Tài liệu học tập:+ Sách, giáo trình chính:1. - Giáo trình Vẽ Kỹ Thuật Cơ Khí - Trần Hữu Quế.+ Sách , giáo trình tham khảo:2. Thiết kế chi tiết máy - Nguyễn Trọng Hiệp3. Tập bản vẽ chi tiết máy - Nguyễn Trọng Hiệp4. Dung sai đo lường trong chế tạo máy+ Các Website:- Forum Cad – Cam – CNC: http://www.nhom3C.com10.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:10.1. Điểm đánh giá quá trình: Trọng số: 40 %+ Chuyên cần:1 Hệ số: 1- Tiêu chuẩn đánh giá: căn cứ vào số tiết vắng của sinh viên trong toànhọc phần (trừ các trường hợp có lý do chính đáng hoặc có giấy phépcủa bộ phận quản lý sinh viên).- Sinh viên vắng 01 tiết dự lớp trừ 1 điểm chuyên cần.- Điểm chuyên cần tối đa là 10 điểm.+ Kiểm tra thường xuyên:1 Hệ số: 1- Hình thức: Thực hiện bài tập trên giấy hoặc vấn đáp.- Thời lượng: 15 phút/ 1 lần.- Thời điểm KT: đầu các buổi học.+ Thi giữa học phần: 1 Hệ số: 2- Hình thức: Thực hiện bài thi trên giấy, tại lớp.- Thời lượng: 1 tiết- Thời điểm KT: tiết thứ 2110.2. Điểm thi kết thúc học phần: Trọng số: 60 %10.3. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá quá trình vàđiểm thi kết thúc HP nhân với trọng số tương ứng.11.Thang điểm10 (từ 0 đến 10).Điểm học phần, điểm đánh giá quá trình và điểm thi kết thúc HP được làm trònđến một chữ số thập phân.ĐCCTHP – BM CƠ KHÍ – VẼ KỸ THUẬT Trang 2/5
  3. 3. BM-QTGD-01/0112.Hình thức thi kết thúc học phần:+ Tự luận X + Trắc nghiệm+ Vấn đáp + Tiểu luận+ Bài tập lớn + ……………13.Thời gian thi :60 phút 90 phút 120 phút X 150phút180 phút ........phút14.Nội dung chi tiết học phần phân bố theo tuần:Tuần lễ thứ 1,2:Chương 1 Mở đầu giáo trình vẽ kỹ thuậtI. Phép chiếuII. Bố trí hình chiếu trên bản vẽIII. Đường nétIV. Tỉ lệV. Khổ giấyVI. Khung tênVII. Ghi kích thướcVIII. Ký hiệuIX. Trình tự đọc bản vẽTuần lễ thứ 3Chương 2 Vẽ hình họcI. Cách vẽ hình họcII. Chia và dựng đường thẳng và gócIII. Chia đường tròn thành nhiều phần bằng nhauIV. Vẽ nối tiếpĐCCTHP – BM CƠ KHÍ – VẼ KỸ THUẬT Trang 3/5
  4. 4. BM-QTGD-01/01Tuần lễ thứ 4,5Chương 3 Hình chiếu trục đoI. Khái niệm chungII. Hình chiếu trục đo đứng cânIII. Hình chiếu trục đo vuông góc đềuIV. Hình chiếu trục đo vuông góc cânTuần lễ thứ 6Chương 4 Hình chiếu vuông gócI. Phép chiếu vuông gócII. Các mặt phẳng hình chiếuIII. Vẽ hình chiếu thứ baIV. Cách ghi kích thước vật thể.V. Giao tuyến của các mặt của vật thể hình họcTuần lễ thứ 7,8Chương 5 Mặt cắt và hình cắtI. Mặt cắtII. Hình cắtIII. Hình cắt riêng phầnIV. Hình chiếu và hình cắtV. Hình cắt đặc biệtKiểm tra giữa học phầnTuần lễ thứ 9Chương 6 Bản vẽ chi tiếtI. Vị trí các hình chiếu trên bản vẽII. Hình chiếu phụ và hình chiếu riêng phầnIII. Hình tríchĐCCTHP – BM CƠ KHÍ – VẼ KỸ THUẬT Trang 4/5
  5. 5. BM-QTGD-01/01IV. Vẽ quy ướcV. Ghi kích thước, dung saiTuần lễ thứ 10,11Chương 7 Biểu diễn, ký hiệu ren và mối ghép renI. Phân loại renII. Biểu diễn renIII. Ký hiệu renTuần lễ thứ 12,13Chương 8 Vẽ quy ước một số chi tiết thông dụngI. Bản vẽ bánh răng trụII. Bản vẽ bánh răng cônIII. Bản vẽ bánh vít trục vítIV. Bản vẽ thanh răngV. Bản vẽ lò xoTuần lễ thứ 14,15Chương 9 Bản vẽ lắp và sơ đồI. Nội dung bản vẽ lắpII. Bảng kêIII. Hình cắt trên bản vẽ lắpIV. Kích thước trên bản vẽ lắpV. Các quy ước trên bản vẽ lắpTRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆUĐCCTHP – BM CƠ KHÍ – VẼ KỸ THUẬT Trang 5/5Nơi nhận:- P. ĐT (file + bản in);-Lưu: VP khoa (file + bản in).
  6. 6. BM-QTGD-01/01IV. Vẽ quy ướcV. Ghi kích thước, dung saiTuần lễ thứ 10,11Chương 7 Biểu diễn, ký hiệu ren và mối ghép renI. Phân loại renII. Biểu diễn renIII. Ký hiệu renTuần lễ thứ 12,13Chương 8 Vẽ quy ước một số chi tiết thông dụngI. Bản vẽ bánh răng trụII. Bản vẽ bánh răng cônIII. Bản vẽ bánh vít trục vítIV. Bản vẽ thanh răngV. Bản vẽ lò xoTuần lễ thứ 14,15Chương 9 Bản vẽ lắp và sơ đồI. Nội dung bản vẽ lắpII. Bảng kêIII. Hình cắt trên bản vẽ lắpIV. Kích thước trên bản vẽ lắpV. Các quy ước trên bản vẽ lắpTRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆUĐCCTHP – BM CƠ KHÍ – VẼ KỸ THUẬT Trang 5/5Nơi nhận:- P. ĐT (file + bản in);-Lưu: VP khoa (file + bản in).

×