Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Trao đổi trực tuyến tại:
http://www.mientayvn.com/Y_online.html
HÓA HỌC LIPID
BS. HOÀNG HIẾU NGỌC
MỤC TIÊU
 NÊU ĐƯỢC TÍNH CHẤT CỦA LIPID
 PHÂN BIỆT ĐƯỢC CÁC LOẠI LIPID VỀ
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CHỨC NĂNG
 PHÂN TÍCH ĐƯỢ...
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ LIPID
 NHÓM CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ, CẤU TẠO
ĐA DẠNG
 KHÔNG TAN HOẶC ÍT TAN TRONG NƢỚC
(DUNG MÔI PHÂN CỰC)...
 DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG
 THÀNH PHẦN VẬT CHẤT CỦA MÀNG SINH
HỌC
 VAI TRÕ SINH HỌC QUAN TRỌNG
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ LIPID
 HAI THÀNH PHẦN CHÍNH: ALCOL VÀ ACID
BÉO
 CÓ THỂ KẾT HỢP VỚI GLUCID
(GLYCOLIPID); PROTEIN (LIPOPROTEIN)
ĐẶC ĐIỂM CHUNG V...
PHÂN LOẠI
 LIPID THỦY PHÂN ĐƢỢC (LIPID THẬT, LIPID XÀ
PHÒNG HÓA)
 LIPID KHÔNG THỦY PHÂN ĐƢỢC (LIPOID,
LIPID KHÔNG XÀ PHÒ...
CÓ CHỨA LIÊN KẾT ESTER
 LIPID THUẦN
– THÀNH PHẦN: C, H, O
– VD: GLYCERID, CERID, STERID…
 LIPID TẠP
– THÀNH PHẦN: C, H, ...
LIPID KHÔNG THỦY PHÂN ĐƢỢC
– KHÔNG CHỨA LIÊN KẾT ESTER (VD: ACID BÉO
TỰ DO)
– ALCOL MẠCH DÀI, BẬC CAO
– ALCOL VÕNG (STEROL...
THEO VAI TRÕ, CHỨC NĂNG CỦA LIPID
LIPID DỰ TRỮ •TRIACYLGLYCEROL
LIPID MÀNG
• PHOSPHOLIPID
• GLYCEROPHOSPHOLIPID
• SPHINGOL...
ACID BÉO
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
 LÀ ACID HỮU CƠ MONOCARBOXYL:
R – COOH
 Ở DẠNG TỰ DO, DẠNG LIÊN KẾT ESTER
HOẶC AMID
 TRONG TỰ NHIÊN: SỐ ...
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
 VAI TRÕ QUAN TRỌNG TRONG CHUYỂN
HÓA CƠ THỂ
 MÔI TRƢỜNG pH SINH LÝ: DẠNG ION ÂM
 DẠNG TỰ DO VÀ ION ÂM: Í...
DANH PHÁP(*)
1. TÊN THÔNG THƢỜNG
2. TÊN HỆ THỐNG.
 TÊN MẠCH CARBON + OIC
 BÃO HÕA (NỐI ĐƠN): +ANOIC
 KHÔNG BÃO HÕA (NỐI...
C15H31COOH
– acid palmitic (tên thông thƣờng)
– acid hexadecanoic (tên hệ thống)
C18H33COOH
– acid oleic (tên thông thƣờng...
CÁCH ĐÁNH SỐ CARBON CỦA
ACID BÉO
1. THEO CHỮ SỐ: 1, 2, ….n:
- C1: CARBON CỦA NHÓM COOH
- Cn: CARBON CUỐI CÙNG
2. THEO CHỮ ...
VÍ DỤ
 ACID PALMITIC 16:0
 ACID OLEIC 18:1 (Δ9)
 ACID LINOLEIC 18:2 (Δ9,12)
 BUTYRIC ACID - 4:0
 LINOLENIC ACID - 18:...
PHÂN LOẠI ACID BÉO
– MẠCH NGẮN HOẶC TRUNG BÌNH (4 – 14C)
– MẠCH DÀI (> 16C)
– MẠCH RẤT DÀI (>22C)
– ACID BÉO KHÔNG NO
– PR...
MẠCH NGẮN HOẶC TRUNG BÌNH (4 – 14C)
 ACID BÉO NO
 KHÓ HÒA TAN
 KHÔNG THAM GIA VÀO CẤU TRÖC
MÀNG TẾ BÀO, BÀO QUAN
 TẠO ...
MẠCH DÀI (> 16C)
 THƢỜNG GẶP: 16, 18, 20C
 DẠNG NO (BÃO HÕA)
 DẠNG KHÔNG NO (KHÔNG BÃO HÕA)
 DẠNG MẠCH VÕNG (PROGTAGLA...
MẠCH RẤT DÀI (>22C)
 KHÓ TAN VÌ MẠCH CARBON KỴ NƢỚC RẤT
DÀI
 THÀNH PHẦN CẤU TẠO MÀNG SINH HỌC
BỀN
DHA – docosahexaenoic ...
ACID BÉO KHÔNG NO
 18 – 20C
 CHIA LÀM 2 LOẠI DỰA THEO SỐ LIÊN KẾT
ĐÔI:
– MỘT LIÊN KẾT ĐÔI (AB KHÔNG NO ĐƠN)
– NHIỀU LIÊN...
CÁC HỌ ACID BÉO KHÔNG NO
HỌ VÍ DỤ
ω7 hay n-7 Palmitoleic 16:1,9
ω9 hay n-9 Oleic 18:1,9
ω6 hay n-6 Linoleic 18:2, 9, 12
ω3...
 HỌ ACID BÉO n-3:
 EPA – eicosapentenoic acid C20:5
 DHA – docosahexaenoic acid C22:6
 Phát triển tế bào não ở thời kỳ...
 Nhóm acid eicosanoic:
từ acid arachidonic 20:4 (Δ5, 8, 11, 14)
tiền chất của nhiều chất có hoạt tính
sinh học rất đa d...
Break 10 min
NHÓM ACID EICOSANOIC
GỒM:
1. PROSTANOIDS VÀ LEUKOTRIENES (LTs)
2. LIPOXINS (LXs)
PROSTANOIDS:
- PROSTAGLANDIN (PGs)
- PROS...
PROSTAGLADIN (PG)
 MÔ ĐỘNG VẬT CÓ XƢƠNG SỐNG
 VAI TRÕ SINH HỌC PHỨC TẠP, ĐA DẠNG
TÙY LOẠI, TÙY ĐỐI TƢỢNG.
 NHƢ 1 LOẠI N...
PHÂN LOẠI PROSTAGLADINS
 PHÂN NHÓM TAN TRONG ETHER – PGE:
– C9 CÓ NHÓM CHỨC CETON
– HOẠT HÓA ADENYLCYSLASE TRONG TỔNG HỢP...
THROMBOXANS
 ĐẦU TIÊN ĐƢỢC TÁCH TỪ TIỂU CẦU
 THAM GIA CHỦ YẾU VÀO QUÁ TRÌNH
ĐÔNG MÁU
LEUKOTRIENES
 ĐẦU TIÊN ĐƢỢC TÁCH TỪ BẠCH
CẦU
 NHÓM CHẤT VẬN CHUYỂN TÍN
HIỆU SINH HỌC PHỔ RỘNG
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
 PHỤ THUỘC VÀO CHIỀU DÀI VÀ ĐỘ
NO CỦA MẠCH CARBON ACID BÉO
 AB NO CÓ 12 – 24C Ở DẠNG RẮN
(NHIỆT ĐỘ PHÕN...
 MẠCH CÀNG DÀI CÀNG KHÓ TAN
TRONG NƢỚC
 MẠCH CÀNG DÀI NHIỆT ĐỘ NÓNG
CHẢY CÀNG TĂNG
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
 PHẢN ỨNG TẠO XÀ PHÕNG
(PHẢN ỨNG TRUNG HÕA)
 PHẢN ỨNG KHỬ
 PHẢN ỨNG TẠO ESTER
 PHẢN ỨNG OXY HÓA
 PH...
VAI TRÕ SINH HỌC ACID BÉO
 NHÓM CARBOXYL THAM GIA TẠO LIÊN KẾT
ESTER HOẶC AMID VỚI NHỮNG CHẤT KHÁC
 MẠCH HYDROCARBON QUY...
GLYCERID (ACYLGLYCEROL)
CẤU TẠO
 ESTER CỦA GLYCEROL VÀ ACID BÉO
 BAO GỒM:
–α MONOGLYCERID
–β MONOGLYCERID
–αα DIGLYCERID - αβ DIGLYCERID
–TRIGLY...
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
 DẠNG DỰ TRỮ ACID BÉO TRONG SINH VẬT
 LÀ TRIESTERS CỦA AB VÀ GLYCEROL
 CÔNG THỨC CẤU TẠO
TRIACYLGLYCEROLS
H2C – O – C –...
 R1, R2, R3 LÀ GỐC
HYDROCARBON CỦA ACID BÉO
 ĐA PHẦN TỪ NHỮNG ACID BÉO
KHÁC NHAU
 DẦU: TRIGLYCERID CỦA AB BÁN
BÃO HÒA
...
?
(a) ACID BÉO BÃO HÒA
(b) ACID BÉO BÁN BÃO HÒA
(c) CẤU TRÚC TINH THỂ CỦA ACID
BÉO BÃO HÒA
(d) CẤU TRÚC TINH THỂ CỦA ACID
BÉ...
 CẤU TRÖC BÃO HÕA KẾT HỢP CHẶT VỚI
NHAU TẠO THÀNH CẤU TRÖC BÁN TINH
THỂ CÓ HÌNH DẠNG NHẤT ĐỊNH
 CẤU TRÖC BÁN BÃO HÕA THÌ...
TRIACYLGLYCEROLS
 DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG (*)
 TẠO NHIỆT
 CÁCH NHIỆT
 TẠO CHẤT ĐỆM ĐỂ CHE CHỞ CÁC
CƠ QUAN NỘI TẠNG BÊN TRONG...
 DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG ?
– NGUYÊN TỬ CARBON Ở DẠNG TỐI GIẢN HOÀN
TOÀN → TẠO NĂNG LƯỢNG TỐI ĐA TRONG
QUÁ TRÌNH OXY HÓA
– TÍNH ...
PHOSPHATID
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
 LIPID XÀ PHÕNG HÓA ĐƢỢC
 LIPID TẠP
 LÀ DẪN XUẤT CỦA acid L – phosphatidic
ACID BÉOPO3
-
ACID BÉO
GLYCEROL
R
NHIỀU LOẠI PHOSPHATID:
– Phosphatidyl ethanolamin (cephalin)
– Phosphatidyl cholin (lecithin)
– Phosphatidyl serin
– Phosp...
PHOSPHATID
TÍNH CHẤT LƯỠNG CỰC
 PHẦN KHÔNG PHÂN CỰC : GLYCEROL
ĐƢỢC ESTER HÓA VỚI 2 PHÂN TỬ ACID
BÉO
 PHẦN PHÂN CỰC : AC...
TÍNH CHẤT PHOSPHATID
 KHÔNG HÕA TAN TRONG NƢỚC NHƢNG
CHO DẠNG DUNG DỊCH KEO GIẢ
 DO TÍNH CHẤT LƢỠNG CỰC NÊN CÁC
PHOSPHOL...
 LECITHIN TAN TRONG HẦU HẾT DUNG MÔI
CHẤT BÉO, TỦA TRONG ACETON
 CEPHALIN TAN TRONG NHỮNG DUNG MÔI
CHẤT BÉO, TỦA TRONG A...
HẠT MIXEN
•DƯỚI TÁC DỤNG CỦA CÁC PHOSPHOLIPASE A, B, C, D
CÁC PHOSPHOLIPID DỄ DÀNG BỊ THỦY PHÂN
•PHOSPHOLIPASE DÙNG ĐỂ XÁC ĐỊNH THÀN...
VAI TRÕ SINH HỌC
 PHOSPHATID (LECITHIN) LÀ THÀNH
PHẦN CẤU TẠO CHÍNH CỦA MÀNG TẾ BÀO
(MÀNG ĐÔI)
 ACID ARACHIDONIC TRONG T...
 LECITHIN GIỮ VAI TRÕ QUAN TRỌNG
TRONG VIỆC HÌNH THÀNH CÁC PHỨC HỢP
LIPOPROTEIN HUYẾT TƢƠNG, VẬN
CHUYỂN CÁC LIPID GIỮA GA...
 CEPHALIN: GIAI ĐOẠN TẠO
THROMBOPLASTIN CỦA QUÁ TRÌNH ĐÔNG
MÁU, NGUỒN CUNG CẤP ACID
PHOSPHORIC ĐỂ TẠO TẾ BÀO MỚI.
 PHOSP...
CERID
CERID (SÁP THẬT)
 ESTER CỦA ACID BÉO (NO VÀ CHƢA NO)
 THỂ RẮN Ở NHIỆT ĐỘ THƢỜNG
 KHÔNG TAN TRONG NƢỚC, ÍT TAN TRONG
RƢỢ...
STERID (STERYL ESTER)
 ESTER CỦA ALCOL VÕNG VÀ ACID BÉO
 CHOLESTERID (CHOLESTEROL ESTER) =
ESTER CỦA CHOLESTEROL VÀ ACID...
SPHINGOLIPID
SPHINGOLIPID
 LÀ ESTER CỦA AMINOALCOL SPHINGOSIN
VÀ ACID BÉO
 GỒM:
1. SPHINGOPHOSPHATID
2. GLYCOSPHINGOLIPID
HÓA HỌC LIPID (2)
THÀNH PHẦN LIPID CỦA MÀNG
SINH HỌC
 Gồm 4 nhóm chính:
1. GLYCEROPHOSPHOLIPIDS
2. SPHINGOLIPIDS
3. GLYCOSPHINGOLIPIDS
4. GLYCOGLYCEROLIPIDS
GLYCEROPHOSPHOLIPIDS
 BẢN CHẤT LÀ PHOSPHOLIPID
(PHOSPHATID)
 HAI ACID BÉO GẮN Ở C1 VÀ C2 CỦA
GLYCEROL BẰNG LK ESTER
 MỘ...
 C1: ACID BÉO BÃO HÒA C16 – C18
 C2: ACID BÉO BÁN BÃO HÒA C18 – C20
 THÀNH PHẦN THAY ĐỔI TÙY LOÀI VI SINH
VẬT, TÙY LOẠI...
SPHINGOLIPIDS
 1 ĐẦU PHÂN CỰC VÀ 2 ĐẦU KHÔNG PHÂN
CỰC
 KHÔNG CÓ GLYCEROL
X
Sphingosine
Acid béo
Ceramide
X
 CERAMIDE LÀ CẤU TRÖC CỐT LÕI CỦA
TẤT CẢ SPHINGOLIPIDS
 BA PHÂN NHÓM SPHINGOLIPIDS:
1. SPHINGOMYELIN
2. GLYCOLIPIDS TRUN...
SPHINGOMYELIN
 ĐẦU PHÂN CỰC CÓ: PHOSPHOCHOLINE
HOẶC PHOSPHOETHANOLAMINE
 CÓ CẤU TRÖC TƢƠNG ĐỒNG VỚI
PHOSPHATIDYLCHOLINE
SPHINGOMYELIN
GLYCOLIPIDS TRUNG TÍNH
 Glycosphingolipids
 Cerebrosides
 Globosides
 Ở pH = 7: trung hòa về điện tích
 Có ở màng bào...
Gangliosides
 SPHINGOLIPIDS PHỨC TẠP NHẤT
 OLIGOSACCHARIDES Ở ĐẦU PHÂN
CỰC
 N-ACETYLNEURAMINIC ACID
(NEU5AC), MỘT SIALI...
NHỮNG BỆNH DI TRUYỀN LIÊN QUAN ĐẾN
CHUYỂN HÓA SPHINGOLIPID
BỆNH THIẾU ENZYM CHẤT TRUNG GIAN BỊ
TÍCH TỤ
TRIỆU CHỨNG
GM1
gan...
STEROID VÀ DẪN XUẤT
 STEROID LÀ MỘT NHÓM LỚN TRONG
TỰ NHIÊN
 CÓ CHỨA NHÂN STERAN
 CÁC STEROID QUAN TRỌNG:
 CHOLESTEROL, ACID MẬT, MUỐI MẬT...
NHÂN STERAN
Cyclopentanoper hydrophenanthren
STEROL
 LÀ DẪN XUẤT CỦA NHÂN STERAN
 PHẦN LỚN MẠCH NHÁNH Ở C17 (TỪ 5 –
10C)
CHOLESTEROL
- VÕNG CARBON ĐÁNH
THEO KÝ TỰ A, B, C, D
- NHÓM OH Ở C3 LÀ
ĐẦU PHÂN CỰC
- VAI TRÕ DỰ TRỮ VÀ
VẬN CHUYỂN BẰNG
CÁCH KẾT HỢP V...
 CHẤT TIÊU BIỂU CỦA CÁC STEROL
 CÓ TRONG HẦU HẾT TẾ BÀO CƠ THỂ
 KHÔNG TAN TRONG NƢỚC, ACID, KIỀM
 TAN TRONG ETE, CHLOR...
 NHIỀU TRONG MÔ THẦN KINH, SỎI MẬT, THỂ
VÀNG CỦA BUỒNG TRỨNG
 TRONG DỊCH CƠ THỂ, Ở DƢỚI DẠNG TỰ DO HOẶC
ESTER HÓA VỚI AC...
CÁC STEROL KHÁC
 7 – DEHYDROCHOLESTEROL CÓ NHIỀU Ở
DA, DẦU CÁ, LÀ TiỀN CHẤT VITAMIN D
 ERGOSTEROL: CÓ TRONG NẤM MEN, LÖA...
7 – DEHYDROCHOLESTEROL
ERGOSTEROL
ACID MẬT, MUỐI MẬT
 LÀ DẪN XUẤT CỦA ACID CHOLANIC (24C)
 TÙY THEO VỊ TRÍ CỦA CÁC NHÓM OH Ở
C3, C7 VÀ C12 SẼ CÓ CÁC ACID ...
 OH Ở C3, C7, C12: ACID CHOLIC
 OH Ở C3, C12: ACID DEOXYCHOLIC
 OH Ở C3, C7: ACID CHENODEOXYCHOLIC
 OH Ở C3: ACID LITH...
ACID CHOLIC
HORMON STEROID
 DẪN XUẤT CHOLESTEROL
 18C: TẠO NÊN ESTROGEN (PHENOL
STEROID)
 19C: TẠO NÊN CÁC ANDROGEN (HORMON
SINH DỤ...
BREAK 10 MIN
LIPOPROTEIN
 LIPID ĐƢỢC VẬN CHUYỂN BẰNG CÁCH
KẾT HỢP VỚI PROTEIN TẠO THÀNH
LIPOPROTEIN (LP) HUYẾT TƢƠNG.
 CÁC PROTEIN KẾT HỢP VỚI LI...
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CẤU TẠO
CỦA LIPOPROTEIN
 CÁC LOẠI APOPROTEIN ĐỀU CÓ CẤU TRÖC
HÌNH CẦU
 PHÁT HIỆN ĐƢỢC QUA KÍNH HIỂN VI ĐIỆN
TỬ
APOPROTEIN
APOPROTEIN
1. TRÊN BỀ MẶT CÁC PHÂN TỬ LP, CÁC
APOPROTEIN ỔN ĐỊNH CẤU TRÖC CỦA LP,
GIÖP LP PHÂN TÁN, VẬN CHUYỂN ĐƢỢC
TRONG ...
3. ĐIỀU HÕA HỌAT TÍNH CÁC ENZYM THAM GIA
CHUYỂN HÓA CỦA CÁC LP
4. LÀ PROTEIN CHUYỂN VẬN, APOPROTEIN DỄ
DÀNG TRAO ĐỔI PHẦN ...
 VÍ DỤ:
APO C – II:
 HOẠT HÓA QUÁ TRÌNH THỦY PHÂN TG BỞI
LIPOPROTEIN LIPASE
 THIẾU APO C – II → TĂNG TG MÁU
APO E:
 LI...
Trọng lượng phân tử của các loại apoprotein
huyết tương người
A – I
28,300
A – II
17,400
B – 48
241,000
B – 100
513,000
C ...
PHÂN LOẠI APOPROTEIN
 CHIA THEO HỌ, ĐẶT THEO CHỮ CÁI A, B,
C, D, E
 TRONG CÙNG 1 HỌ: NẾU CÓ THAY ĐỔI
CẤU TRÖC BẬC 1 THÌ ...
APOPROTEIN A
 GỒM APO A – I VÀ A – II
 APO A – I:
– CÓ 6 ĐỒNG DẠNG (ISOFORM)
– THÀNH PHẦN APO CHÍNH CỦA HDL
– GEN Ở NST ...
APOPROTEIN B
 B – 48
– TỔNG HỢP Ở RUỘT
– LÀ APO CỦA CM
 B – 100
– TỔNG HỢP Ở GAN
– THÀNH PHẦN CỦA CẢ 4 LOẠI LP
APOPROTEIN C
 GỒM 3 ISOPROTEIN C – I, C – II, C – III (C
– III0, C – III1, C – III2)
 KHI ĐÓI: Ở TRONG HDL
 KHI NO: Ở T...
 TỔNG HỢP Ở GAN
 CÓ 3 DẠNG:
– E3: PHỔ BIẾN
– E4: CYSTEIN 112 ARGININ
– E2: ARGININ 158 CYSTEIN
 CÓ 6 KIỂU HÌNH
APOPROTE...
LIPOPROTEIN
 LIPOPROTEIN LÀ ĐẠI PHÂN TỬ PHỨC HỢP
HÌNH CẦU, NHỎ HƠN HỒNG CẦU,
 VẬN CHUYỂN CÁC LIPID HUYẾT TƢƠNG KỴ
NƢỚC, ...
 LP CÓ CẤU TẠO 2 LỚP : LÕI TRUNG TÂM
VÀ ÁO BỀ MẶT
 LÕI : LIPID KỴ NƢỚC (TG VÀ CE)
 ÁO BỀ MẶT : PROTEIN VÀ LIPID PHÂN CỰ...
LIPOPROTEIN
PHÂN LOẠI LIPOPROTEIN
1. CHYLOMICRON
2. VLDL
3. LDL
4. HDL
CHYLOMICRON
– 750 – 1000 nm, LỚN NHẤT
– TẠO RA Ở RUỘT
– VẬN CHUYỂN LIPID TRUNG TÍNH VỀ GAN
– THÀNH PHẦN LIPID CHỦ YẾU LÀ T...
VLDL
 VERY LOW DENSITY LIPOPROTEIN
 VẬN CHUYỂN TG TỬ GAN TỚI MÔ
NGOẠI BIÊN (CÕN LẠI
CHOLESTEROL)
LDL
 LOW DENSITY LIPOPROTEIN
 CHUYỂN CHOLESTEROL VỀ MÔ
LOW DENSITY LIPOPROTEIN
HDL
HIGH DENSITY LIPOPROTEIN
KÍCH THƢỚC NHỎ NHẤT
CHUYỂN PHẦN CHOLESTEROL DƢ
THỪA TỪ MÔ NGỌAI BIÊN VỀ
GAN.
Đặc điểm của một số loại lipoprotein huyết
tương người
CM VLDL LDL HDL
Tỉ trọng < 0.95 0.95 – 1.006 1.019 – 1.063 1.063 – ...
Apolipoprotein LP PTL Nơi tổng hợp Chức năng
A –I HDL 28.000 RUỘT, GAN YẾU TỐ HOẠT HÓA LCAT
THÀNH PHẦN CẤU TRÚC HDL
A-II H...
 LIPOPROTEIN GIÖP NHŨ TƢƠNG HÓA 500
mg LƢỢNG LIPID CƠ THỂ HẤP THU VÀO
TRONG 100 ml MÁU SAU ĂN
 TRONG 500 mg CÓ:
– 120 mg...
VAI TRÒ LIPOPROTEIN
 TĂNG TÍNH HÕA TAN CỦA CÁC LIPID ĐỂ
LIPID DỄ DÀNG ĐƢỢC VẬN CHUYỂN TRONG
MÁU GIỮA CÁC MÔ.
 CÁC APOLIP...
TÀI LIỆU THAM KHẢO
 Hóa sinh y học
 Lehninger Principles of Biochemistry (4th
edition)
 Harper’s Biochemistry (24th edi...
 Phân loại lipid theo vai trò và chức năng
 Hệ thống danh pháp của acid béo
 Cách đánh số carbon
 Vai trò của họ acid ...
 Thành phần lipid của màng sinh học
 Cấu trúc nhân steran
 Lipoprotein
– Đặc điểm của apoprotein
– Đặc điểm của các loạ...
Lipid
Lipid
Lipid
Lipid
Lipid
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Lipid

15,873 views

Published on

Lipid

Published in: Science
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- SLIDE BÀI GIẢNG-- slide bài phát biểu---slide bài TIỂU LUẬN, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP--- dạy học viên thiết kế powerpoint…), LÀM NỘI DUNG HỒ SƠ NĂNG LỰC CÔNG TY-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền)
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Lipid

  1. 1. Trao đổi trực tuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  2. 2. HÓA HỌC LIPID BS. HOÀNG HIẾU NGỌC
  3. 3. MỤC TIÊU  NÊU ĐƯỢC TÍNH CHẤT CỦA LIPID  PHÂN BIỆT ĐƯỢC CÁC LOẠI LIPID VỀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CHỨC NĂNG  PHÂN TÍCH ĐƯỢC ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, PHÂN LOẠI ACID BÉO
  4. 4. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ LIPID  NHÓM CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ, CẤU TẠO ĐA DẠNG  KHÔNG TAN HOẶC ÍT TAN TRONG NƢỚC (DUNG MÔI PHÂN CỰC)  DỄ TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ (KHÔNG PHÂN CỰC)
  5. 5.  DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG  THÀNH PHẦN VẬT CHẤT CỦA MÀNG SINH HỌC  VAI TRÕ SINH HỌC QUAN TRỌNG ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ LIPID
  6. 6.  HAI THÀNH PHẦN CHÍNH: ALCOL VÀ ACID BÉO  CÓ THỂ KẾT HỢP VỚI GLUCID (GLYCOLIPID); PROTEIN (LIPOPROTEIN) ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ LIPID
  7. 7. PHÂN LOẠI  LIPID THỦY PHÂN ĐƢỢC (LIPID THẬT, LIPID XÀ PHÒNG HÓA)  LIPID KHÔNG THỦY PHÂN ĐƢỢC (LIPOID, LIPID KHÔNG XÀ PHÒNG HÓA)
  8. 8. CÓ CHỨA LIÊN KẾT ESTER  LIPID THUẦN – THÀNH PHẦN: C, H, O – VD: GLYCERID, CERID, STERID…  LIPID TẠP – THÀNH PHẦN: C, H, O, P, N, S… – PHOSPHATID, SPHINGOLIPID, GLYCOLIPID, SULFATID… LIPID THỦY PHÂN ĐƢỢC
  9. 9. LIPID KHÔNG THỦY PHÂN ĐƢỢC – KHÔNG CHỨA LIÊN KẾT ESTER (VD: ACID BÉO TỰ DO) – ALCOL MẠCH DÀI, BẬC CAO – ALCOL VÕNG (STEROL) VÀ DẪN XUẤT (MUỐI MẬT, ACID MẬT, HORMON SINH DỤC) – VITAMIN TAN TRONG MỠ – TERPEN
  10. 10. THEO VAI TRÕ, CHỨC NĂNG CỦA LIPID LIPID DỰ TRỮ •TRIACYLGLYCEROL LIPID MÀNG • PHOSPHOLIPID • GLYCEROPHOSPHOLIPID • SPHINGOLIPID • GLYCOLIPID •CHOLESTEROL LIPID CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC • HORMON • STEROID • EICOSANOID • PHOSPHATIDYL INOSITOL • VITAMIN A, D, E, K • QUINON
  11. 11. ACID BÉO
  12. 12. ĐẶC ĐIỂM CHUNG  LÀ ACID HỮU CƠ MONOCARBOXYL: R – COOH  Ở DẠNG TỰ DO, DẠNG LIÊN KẾT ESTER HOẶC AMID  TRONG TỰ NHIÊN: SỐ CARBON CHẴN
  13. 13. ĐẶC ĐIỂM CHUNG  VAI TRÕ QUAN TRỌNG TRONG CHUYỂN HÓA CƠ THỂ  MÔI TRƢỜNG pH SINH LÝ: DẠNG ION ÂM  DẠNG TỰ DO VÀ ION ÂM: ÍT/KHÔNG BAO GIỜ TỒN TẠI TRONG TẾ BÀO CƠ THỂ SỐNG  LUÔN Ở DẠNG KẾT HỢP
  14. 14. DANH PHÁP(*) 1. TÊN THÔNG THƢỜNG 2. TÊN HỆ THỐNG.  TÊN MẠCH CARBON + OIC  BÃO HÕA (NỐI ĐƠN): +ANOIC  KHÔNG BÃO HÕA (NỐI ĐÔI): +ENOIC
  15. 15. C15H31COOH – acid palmitic (tên thông thƣờng) – acid hexadecanoic (tên hệ thống) C18H33COOH – acid oleic (tên thông thƣờng) – acid octadecenoic (tên hệ thống)
  16. 16. CÁCH ĐÁNH SỐ CARBON CỦA ACID BÉO 1. THEO CHỮ SỐ: 1, 2, ….n: - C1: CARBON CỦA NHÓM COOH - Cn: CARBON CUỐI CÙNG 2. THEO CHỮ HY LẠP: - Cɑ : CARBON CỦA NHÓM -CH2- SÁT NHÓM COOH - Cω: CARBON CUỐI CÙNG - ĐỘ DÀI ACID BÉO: KÝ HIỆU BẰNG SỐ NGUYÊN TỬ CARBON - SỐ LIÊN KẾT ĐÔI: KÝ HIỆU SỐ, SAU DẤU “:” - VỊ TRÍ LIÊN KẾT ĐÔI: KÝ HIỆU Δ TRONG NGOẶC ĐƠN
  17. 17. VÍ DỤ  ACID PALMITIC 16:0  ACID OLEIC 18:1 (Δ9)  ACID LINOLEIC 18:2 (Δ9,12)  BUTYRIC ACID - 4:0  LINOLENIC ACID - 18:3 (Δ9,12,15)  ARACHIDONIC ACID - 20:4 (Δ5,8,11,14)  EICOSAPENTAENOIC ACID - 20:5 (Δ5,8,11,14,17)  DOCOSAHEXAENOIC ACID - 22:6 (Δ4,7,10,13,16,19)
  18. 18. PHÂN LOẠI ACID BÉO – MẠCH NGẮN HOẶC TRUNG BÌNH (4 – 14C) – MẠCH DÀI (> 16C) – MẠCH RẤT DÀI (>22C) – ACID BÉO KHÔNG NO – PROSTAGLADIN (PG); THROMBOXAN; LEUCOTRIEN
  19. 19. MẠCH NGẮN HOẶC TRUNG BÌNH (4 – 14C)  ACID BÉO NO  KHÓ HÒA TAN  KHÔNG THAM GIA VÀO CẤU TRÖC MÀNG TẾ BÀO, BÀO QUAN  TẠO NĂNG LƢỢNG
  20. 20. MẠCH DÀI (> 16C)  THƢỜNG GẶP: 16, 18, 20C  DẠNG NO (BÃO HÕA)  DẠNG KHÔNG NO (KHÔNG BÃO HÕA)  DẠNG MẠCH VÕNG (PROGTAGLANDIN)  TẠO NĂNG LƢỢNG  DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG  THAM GIA VÀO CẤU TRÖC MÀNG TẾ BÀO, BÀO QUAN
  21. 21. MẠCH RẤT DÀI (>22C)  KHÓ TAN VÌ MẠCH CARBON KỴ NƢỚC RẤT DÀI  THÀNH PHẦN CẤU TẠO MÀNG SINH HỌC BỀN DHA – docosahexaenoic acid 22:7 (Δ6, 4, 7, 10, 13, 16, 19)
  22. 22. ACID BÉO KHÔNG NO  18 – 20C  CHIA LÀM 2 LOẠI DỰA THEO SỐ LIÊN KẾT ĐÔI: – MỘT LIÊN KẾT ĐÔI (AB KHÔNG NO ĐƠN) – NHIỀU LIÊN KẾT ĐÔI (AB KHÔNG NO KÉP)  1 LIÊN KẾT ĐÔI: Δ9  NHỮNG LIÊN KẾT ĐÔI KHÁC: Δ12, Δ15.  TẤT CẢ ĐỀU Ở DẠNG ĐỒNG PHÂN CIS, ĐIỂM NÓNG CHẢY THẤP HƠN DẠNG NO.
  23. 23. CÁC HỌ ACID BÉO KHÔNG NO HỌ VÍ DỤ ω7 hay n-7 Palmitoleic 16:1,9 ω9 hay n-9 Oleic 18:1,9 ω6 hay n-6 Linoleic 18:2, 9, 12 ω3 hay n-3 Linolenic 18:3, 9, 12, 15
  24. 24.  HỌ ACID BÉO n-3:  EPA – eicosapentenoic acid C20:5  DHA – docosahexaenoic acid C22:6  Phát triển tế bào não ở thời kỳ đầu của quá trình sinh trƣởng ở trẻ em.
  25. 25.  Nhóm acid eicosanoic: từ acid arachidonic 20:4 (Δ5, 8, 11, 14) tiền chất của nhiều chất có hoạt tính sinh học rất đa dạng (prostaglandin, thromboxane, leucotrien)
  26. 26. Break 10 min
  27. 27. NHÓM ACID EICOSANOIC GỒM: 1. PROSTANOIDS VÀ LEUKOTRIENES (LTs) 2. LIPOXINS (LXs) PROSTANOIDS: - PROSTAGLANDIN (PGs) - PROSTACYCLINS (PGIs) - THROMBOXANES (TXs)
  28. 28. PROSTAGLADIN (PG)  MÔ ĐỘNG VẬT CÓ XƢƠNG SỐNG  VAI TRÕ SINH HỌC PHỨC TẠP, ĐA DẠNG TÙY LOẠI, TÙY ĐỐI TƢỢNG.  NHƢ 1 LOẠI NỘI TIẾT TỐ, CHẤT THÔNG TIN THỨ HAI  HẠ HUYẾT ÁP, KÍCH THÍCH CO CƠ TRƠN, ĐIỀU HÕA CHUYỂN HÓA v.v….
  29. 29. PHÂN LOẠI PROSTAGLADINS  PHÂN NHÓM TAN TRONG ETHER – PGE: – C9 CÓ NHÓM CHỨC CETON – HOẠT HÓA ADENYLCYSLASE TRONG TỔNG HỢP AMP VÒNG  PHÂN NHÓM TAN TRONG ĐỆM PHOSPHAT – PGF – C9 CÓ NHÓM CHỨC ALCOL – KÍCH THÍCH CO CƠ TRƠN
  30. 30. THROMBOXANS  ĐẦU TIÊN ĐƢỢC TÁCH TỪ TIỂU CẦU  THAM GIA CHỦ YẾU VÀO QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU
  31. 31. LEUKOTRIENES  ĐẦU TIÊN ĐƢỢC TÁCH TỪ BẠCH CẦU  NHÓM CHẤT VẬN CHUYỂN TÍN HIỆU SINH HỌC PHỔ RỘNG
  32. 32. TÍNH CHẤT VẬT LÝ  PHỤ THUỘC VÀO CHIỀU DÀI VÀ ĐỘ NO CỦA MẠCH CARBON ACID BÉO  AB NO CÓ 12 – 24C Ở DẠNG RẮN (NHIỆT ĐỘ PHÕNG) TRONG KHI AB KHÔNG NO Ở DẠNG LỎNG.
  33. 33.  MẠCH CÀNG DÀI CÀNG KHÓ TAN TRONG NƢỚC  MẠCH CÀNG DÀI NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY CÀNG TĂNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ
  34. 34. TÍNH CHẤT HÓA HỌC  PHẢN ỨNG TẠO XÀ PHÕNG (PHẢN ỨNG TRUNG HÕA)  PHẢN ỨNG KHỬ  PHẢN ỨNG TẠO ESTER  PHẢN ỨNG OXY HÓA  PHÁN ỨNG HALOGEN HÓA
  35. 35. VAI TRÕ SINH HỌC ACID BÉO  NHÓM CARBOXYL THAM GIA TẠO LIÊN KẾT ESTER HOẶC AMID VỚI NHỮNG CHẤT KHÁC  MẠCH HYDROCARBON QUYẾT ĐỊNH: – TÍNH KỴ NƯỚC – XÂY DỰNG MÀNG – CÁCH NHIỆT.  DỰ TRỮ VÀ TẠO NĂNG LƯỢNG (MẠCH C)
  36. 36. GLYCERID (ACYLGLYCEROL)
  37. 37. CẤU TẠO  ESTER CỦA GLYCEROL VÀ ACID BÉO  BAO GỒM: –α MONOGLYCERID –β MONOGLYCERID –αα DIGLYCERID - αβ DIGLYCERID –TRIGLYCERID
  38. 38. TÍNH CHẤT VẬT LÝ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
  39. 39.  DẠNG DỰ TRỮ ACID BÉO TRONG SINH VẬT  LÀ TRIESTERS CỦA AB VÀ GLYCEROL  CÔNG THỨC CẤU TẠO TRIACYLGLYCEROLS H2C – O – C – R1 HC – O – C – R2 H2C – O – C – R3 =O=O =O
  40. 40.  R1, R2, R3 LÀ GỐC HYDROCARBON CỦA ACID BÉO  ĐA PHẦN TỪ NHỮNG ACID BÉO KHÁC NHAU  DẦU: TRIGLYCERID CỦA AB BÁN BÃO HÒA  MỠ: TRIGLYCERID CỦA AB BÃO HÒA H2C – O – C – R1 HC – O – C – R2 H2C – O – C – R3 =O=O =O
  41. 41. ?
  42. 42. (a) ACID BÉO BÃO HÒA (b) ACID BÉO BÁN BÃO HÒA (c) CẤU TRÚC TINH THỂ CỦA ACID BÉO BÃO HÒA (d) CẤU TRÚC TINH THỂ CỦA ACID BÉO BÁN BÃO HÒA
  43. 43.  CẤU TRÖC BÃO HÕA KẾT HỢP CHẶT VỚI NHAU TẠO THÀNH CẤU TRÖC BÁN TINH THỂ CÓ HÌNH DẠNG NHẤT ĐỊNH  CẤU TRÖC BÁN BÃO HÕA THÌ KẾT HỢP LỎNG LẺO NÊN KHÔNG CÓ CẤU TRÖC NHẤT ĐỊNH
  44. 44. TRIACYLGLYCEROLS  DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG (*)  TẠO NHIỆT  CÁCH NHIỆT  TẠO CHẤT ĐỆM ĐỂ CHE CHỞ CÁC CƠ QUAN NỘI TẠNG BÊN TRONG KHỎI NHỮNG TÁC NHÂN CƠ HỌC
  45. 45.  DỰ TRỮ NĂNG LƢỢNG ? – NGUYÊN TỬ CARBON Ở DẠNG TỐI GIẢN HOÀN TOÀN → TẠO NĂNG LƯỢNG TỐI ĐA TRONG QUÁ TRÌNH OXY HÓA – TÍNH KỴ NƯỚC, KHÔNG HYDRAT HÓA → DỰ TRỮ LƯỢNG LỚN MÀ KHÔNG THÊM KHỐI LƯỢNG NƯỚC TRIACYLGLYCEROLS
  46. 46. PHOSPHATID
  47. 47. ĐẶC ĐIỂM CHUNG  LIPID XÀ PHÕNG HÓA ĐƢỢC  LIPID TẠP  LÀ DẪN XUẤT CỦA acid L – phosphatidic
  48. 48. ACID BÉOPO3 - ACID BÉO GLYCEROL R
  49. 49. NHIỀU LOẠI PHOSPHATID: – Phosphatidyl ethanolamin (cephalin) – Phosphatidyl cholin (lecithin) – Phosphatidyl serin – Phosphatidyl inositol (Inositid) – Phosphatidyl glycerol – Diphosphatidyl glycerol (cardiolipin) – Plasmalogen
  50. 50. PHOSPHATID TÍNH CHẤT LƯỠNG CỰC  PHẦN KHÔNG PHÂN CỰC : GLYCEROL ĐƢỢC ESTER HÓA VỚI 2 PHÂN TỬ ACID BÉO  PHẦN PHÂN CỰC : ACID PHOSPHORIC – BASE NITƠ
  51. 51. TÍNH CHẤT PHOSPHATID  KHÔNG HÕA TAN TRONG NƢỚC NHƢNG CHO DẠNG DUNG DỊCH KEO GIẢ  DO TÍNH CHẤT LƢỠNG CỰC NÊN CÁC PHOSPHOLIPID CÓ KHẢ NĂNG TẠO THÀNH HẠT MICEL, LỚP MÀNG ĐÔI
  52. 52.  LECITHIN TAN TRONG HẦU HẾT DUNG MÔI CHẤT BÉO, TỦA TRONG ACETON  CEPHALIN TAN TRONG NHỮNG DUNG MÔI CHẤT BÉO, TỦA TRONG ACETON VÀ ETHANOL TÍNH CHẤT PHOSPHATID
  53. 53. HẠT MIXEN
  54. 54. •DƯỚI TÁC DỤNG CỦA CÁC PHOSPHOLIPASE A, B, C, D CÁC PHOSPHOLIPID DỄ DÀNG BỊ THỦY PHÂN •PHOSPHOLIPASE DÙNG ĐỂ XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA PHOSPHOLIPID
  55. 55. VAI TRÕ SINH HỌC  PHOSPHATID (LECITHIN) LÀ THÀNH PHẦN CẤU TẠO CHÍNH CỦA MÀNG TẾ BÀO (MÀNG ĐÔI)  ACID ARACHIDONIC TRONG THÀNH PHẦN CÁC PHOSPHATID CẤU TẠO MÀNG CÓ THỂ DỄ DÀNG TÁCH RA THÀNH DẠNG PHOSPHOLIPASE TƢƠNG ỨNG
  56. 56.  LECITHIN GIỮ VAI TRÕ QUAN TRỌNG TRONG VIỆC HÌNH THÀNH CÁC PHỨC HỢP LIPOPROTEIN HUYẾT TƢƠNG, VẬN CHUYỂN CÁC LIPID GIỮA GAN VÀ MÔ  DIPALMITYL LECITHIN: LÀM CHO 2 LÁ MÀNG PHỔI KHÔNG BỊ DÍNH LẠI. VAI TRÕ SINH HỌC
  57. 57.  CEPHALIN: GIAI ĐOẠN TẠO THROMBOPLASTIN CỦA QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU, NGUỒN CUNG CẤP ACID PHOSPHORIC ĐỂ TẠO TẾ BÀO MỚI.  PHOSPHATIDYL INOSITOL DIPHOSPHAT: TiỀN CHẤT TẠO TÍN HIỆU THÔNG TIN NỘI BÀO, CHUYỂN HÓA CALCI. VAI TRÕ SINH HỌC
  58. 58. CERID
  59. 59. CERID (SÁP THẬT)  ESTER CỦA ACID BÉO (NO VÀ CHƢA NO)  THỂ RẮN Ở NHIỆT ĐỘ THƢỜNG  KHÔNG TAN TRONG NƢỚC, ÍT TAN TRONG RƢỢU, TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ, THỦY PHÂN TRONG MÔI TRƢỜNG KIỀM  CHẤT CHỐNG THẤM SINH HỌC
  60. 60. STERID (STERYL ESTER)  ESTER CỦA ALCOL VÕNG VÀ ACID BÉO  CHOLESTERID (CHOLESTEROL ESTER) = ESTER CỦA CHOLESTEROL VÀ ACID BÉO
  61. 61. SPHINGOLIPID
  62. 62. SPHINGOLIPID  LÀ ESTER CỦA AMINOALCOL SPHINGOSIN VÀ ACID BÉO  GỒM: 1. SPHINGOPHOSPHATID 2. GLYCOSPHINGOLIPID
  63. 63. HÓA HỌC LIPID (2)
  64. 64. THÀNH PHẦN LIPID CỦA MÀNG SINH HỌC
  65. 65.  Gồm 4 nhóm chính: 1. GLYCEROPHOSPHOLIPIDS 2. SPHINGOLIPIDS 3. GLYCOSPHINGOLIPIDS 4. GLYCOGLYCEROLIPIDS
  66. 66. GLYCEROPHOSPHOLIPIDS  BẢN CHẤT LÀ PHOSPHOLIPID (PHOSPHATID)  HAI ACID BÉO GẮN Ở C1 VÀ C2 CỦA GLYCEROL BẰNG LK ESTER  MỘT GỐC PHÂN CỰC CAO HOẶC MANG ĐIỆN TÍCH GẮN Ở C3 BẰNG LK PHOSPHODIESTER
  67. 67.  C1: ACID BÉO BÃO HÒA C16 – C18  C2: ACID BÉO BÁN BÃO HÒA C18 – C20  THÀNH PHẦN THAY ĐỔI TÙY LOÀI VI SINH VẬT, TÙY LOẠI MÔ TRONG CƠ THỂ GLYCEROPHOSPHOLIPIDS
  68. 68. SPHINGOLIPIDS  1 ĐẦU PHÂN CỰC VÀ 2 ĐẦU KHÔNG PHÂN CỰC  KHÔNG CÓ GLYCEROL
  69. 69. X Sphingosine Acid béo Ceramide X
  70. 70.  CERAMIDE LÀ CẤU TRÖC CỐT LÕI CỦA TẤT CẢ SPHINGOLIPIDS  BA PHÂN NHÓM SPHINGOLIPIDS: 1. SPHINGOMYELIN 2. GLYCOLIPIDS TRUNG TÍNH 3. GANGLIOSIDES
  71. 71. SPHINGOMYELIN  ĐẦU PHÂN CỰC CÓ: PHOSPHOCHOLINE HOẶC PHOSPHOETHANOLAMINE  CÓ CẤU TRÖC TƢƠNG ĐỒNG VỚI PHOSPHATIDYLCHOLINE
  72. 72. SPHINGOMYELIN
  73. 73. GLYCOLIPIDS TRUNG TÍNH  Glycosphingolipids  Cerebrosides  Globosides  Ở pH = 7: trung hòa về điện tích  Có ở màng bào tương tế bào
  74. 74. Gangliosides  SPHINGOLIPIDS PHỨC TẠP NHẤT  OLIGOSACCHARIDES Ở ĐẦU PHÂN CỰC  N-ACETYLNEURAMINIC ACID (NEU5AC), MỘT SIALIC ACID Ở ĐẦU TẬN
  75. 75. NHỮNG BỆNH DI TRUYỀN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN HÓA SPHINGOLIPID BỆNH THIẾU ENZYM CHẤT TRUNG GIAN BỊ TÍCH TỤ TRIỆU CHỨNG GM1 gangliosidosis β – galactosidase GM1 ganglioside THIỂU NĂNG TÂM THẦN, BIẾN DẠNG XƢƠNG Tay – Sachs β– N – Acetylhexosaminidase A GM2 gangliside THIỂU NĂNG TÂM THẦN, MÙ, YẾU CƠ Fabry α– galactosidase A Trihexosylceramide SUY THẬN (NAM) Gaucher β– glucosidase Glucosylceramide GAN LÁCH TO, THIỂU NĂNG TÂM THẦN Niemann – Pick Sphingomyelinase Sphingomyelin GAN LÁCH TO, THIỂU NĂNG TÂM THẦN, CHẾT SỚM Krabbe β– galactosidase galactosylceramide THIỂU NĂNG TÂM THẦN MẤT MYELIN
  76. 76. STEROID VÀ DẪN XUẤT
  77. 77.  STEROID LÀ MỘT NHÓM LỚN TRONG TỰ NHIÊN  CÓ CHỨA NHÂN STERAN  CÁC STEROID QUAN TRỌNG:  CHOLESTEROL, ACID MẬT, MUỐI MẬT  VITAMIN D  HORMON STEROID (HORMON SINH DỤC, HORMON VỎ THƢỢNG THẬN)
  78. 78. NHÂN STERAN Cyclopentanoper hydrophenanthren
  79. 79. STEROL  LÀ DẪN XUẤT CỦA NHÂN STERAN  PHẦN LỚN MẠCH NHÁNH Ở C17 (TỪ 5 – 10C)
  80. 80. CHOLESTEROL
  81. 81. - VÕNG CARBON ĐÁNH THEO KÝ TỰ A, B, C, D - NHÓM OH Ở C3 LÀ ĐẦU PHÂN CỰC - VAI TRÕ DỰ TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN BẰNG CÁCH KẾT HỢP VỚI ACID BÉO TẠO THÀNH STEROL ESTER CHOLESTEROL
  82. 82.  CHẤT TIÊU BIỂU CỦA CÁC STEROL  CÓ TRONG HẦU HẾT TẾ BÀO CƠ THỂ  KHÔNG TAN TRONG NƢỚC, ACID, KIỀM  TAN TRONG ETE, CHLOROFORM, BANZEN, ALCOL NÓNG, TAN 1 PHẦN TRONG DUNG DỊCH CÓ CHỨA MUỐI MẬT CHOLESTEROL
  83. 83.  NHIỀU TRONG MÔ THẦN KINH, SỎI MẬT, THỂ VÀNG CỦA BUỒNG TRỨNG  TRONG DỊCH CƠ THỂ, Ở DƢỚI DẠNG TỰ DO HOẶC ESTER HÓA VỚI ACID BÉO.  TIỀN CHẤT CỦA NHIỀU STEROID CÓ HỌAT TÍNH SINH HỌC QUAN TRỌNG (ACID MẬT, MUỐI MẬT, VITAMIN D, HORMON SINH DỤC, HORMON VỎ THỰƠNG THẬN) CHOLESTEROL
  84. 84. CÁC STEROL KHÁC  7 – DEHYDROCHOLESTEROL CÓ NHIỀU Ở DA, DẦU CÁ, LÀ TiỀN CHẤT VITAMIN D  ERGOSTEROL: CÓ TRONG NẤM MEN, LÖA MẠCH
  85. 85. 7 – DEHYDROCHOLESTEROL ERGOSTEROL
  86. 86. ACID MẬT, MUỐI MẬT  LÀ DẪN XUẤT CỦA ACID CHOLANIC (24C)  TÙY THEO VỊ TRÍ CỦA CÁC NHÓM OH Ở C3, C7 VÀ C12 SẼ CÓ CÁC ACID MẬT KHÁC NHAU
  87. 87.  OH Ở C3, C7, C12: ACID CHOLIC  OH Ở C3, C12: ACID DEOXYCHOLIC  OH Ở C3, C7: ACID CHENODEOXYCHOLIC  OH Ở C3: ACID LITHOCHOLIC ACID MẬT, MUỐI MẬT
  88. 88. ACID CHOLIC
  89. 89. HORMON STEROID  DẪN XUẤT CHOLESTEROL  18C: TẠO NÊN ESTROGEN (PHENOL STEROID)  19C: TẠO NÊN CÁC ANDROGEN (HORMON SINH DỤC NAM)  20C: TẠO NÊN CORTICOID HAY CORTICOSTEROID
  90. 90. BREAK 10 MIN
  91. 91. LIPOPROTEIN
  92. 92.  LIPID ĐƢỢC VẬN CHUYỂN BẰNG CÁCH KẾT HỢP VỚI PROTEIN TẠO THÀNH LIPOPROTEIN (LP) HUYẾT TƢƠNG.  CÁC PROTEIN KẾT HỢP VỚI LIPID TRONG LP GỌI LÀ APOPROTEIN (APOLIPOPROTEIN)
  93. 93. MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CẤU TẠO CỦA LIPOPROTEIN
  94. 94.  CÁC LOẠI APOPROTEIN ĐỀU CÓ CẤU TRÖC HÌNH CẦU  PHÁT HIỆN ĐƢỢC QUA KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ APOPROTEIN
  95. 95. APOPROTEIN 1. TRÊN BỀ MẶT CÁC PHÂN TỬ LP, CÁC APOPROTEIN ỔN ĐỊNH CẤU TRÖC CỦA LP, GIÖP LP PHÂN TÁN, VẬN CHUYỂN ĐƢỢC TRONG MÁU 2. NHẬN DIỆN THỤ THỂ MÀNG TẾ BÀO
  96. 96. 3. ĐIỀU HÕA HỌAT TÍNH CÁC ENZYM THAM GIA CHUYỂN HÓA CỦA CÁC LP 4. LÀ PROTEIN CHUYỂN VẬN, APOPROTEIN DỄ DÀNG TRAO ĐỔI PHẦN LIPID GIỮA CÁC LP APOPROTEIN
  97. 97.  VÍ DỤ: APO C – II:  HOẠT HÓA QUÁ TRÌNH THỦY PHÂN TG BỞI LIPOPROTEIN LIPASE  THIẾU APO C – II → TĂNG TG MÁU APO E:  LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH ALZHEIMER KHI Ở DẠNG ĐỒNG HỢP LẶN
  98. 98. Trọng lượng phân tử của các loại apoprotein huyết tương người A – I 28,300 A – II 17,400 B – 48 241,000 B – 100 513,000 C – I 7,000 C – II 10,000 C –III 9,300 D 35,000 E 33,000
  99. 99. PHÂN LOẠI APOPROTEIN  CHIA THEO HỌ, ĐẶT THEO CHỮ CÁI A, B, C, D, E  TRONG CÙNG 1 HỌ: NẾU CÓ THAY ĐỔI CẤU TRÖC BẬC 1 THÌ THÊM SỐ LA MÃ (I, II, III)
  100. 100. APOPROTEIN A  GỒM APO A – I VÀ A – II  APO A – I: – CÓ 6 ĐỒNG DẠNG (ISOFORM) – THÀNH PHẦN APO CHÍNH CỦA HDL – GEN Ở NST 11
  101. 101. APOPROTEIN B  B – 48 – TỔNG HỢP Ở RUỘT – LÀ APO CỦA CM  B – 100 – TỔNG HỢP Ở GAN – THÀNH PHẦN CỦA CẢ 4 LOẠI LP
  102. 102. APOPROTEIN C  GỒM 3 ISOPROTEIN C – I, C – II, C – III (C – III0, C – III1, C – III2)  KHI ĐÓI: Ở TRONG HDL  KHI NO: Ở TRONG CM, VLDL  APO C – I : (+) LACT, (-) PHOSPHOLIPASE A2
  103. 103.  TỔNG HỢP Ở GAN  CÓ 3 DẠNG: – E3: PHỔ BIẾN – E4: CYSTEIN 112 ARGININ – E2: ARGININ 158 CYSTEIN  CÓ 6 KIỂU HÌNH APOPROTEIN E
  104. 104. LIPOPROTEIN  LIPOPROTEIN LÀ ĐẠI PHÂN TỬ PHỨC HỢP HÌNH CẦU, NHỎ HƠN HỒNG CẦU,  VẬN CHUYỂN CÁC LIPID HUYẾT TƢƠNG KỴ NƢỚC, ĐẶC BIỆT LÀ CHOLESTEROL VÀ TRIGLYCERID.
  105. 105.  LP CÓ CẤU TẠO 2 LỚP : LÕI TRUNG TÂM VÀ ÁO BỀ MẶT  LÕI : LIPID KỴ NƢỚC (TG VÀ CE)  ÁO BỀ MẶT : PROTEIN VÀ LIPID PHÂN CỰC (C VÀ PL) LIPOPROTEIN
  106. 106. LIPOPROTEIN
  107. 107. PHÂN LOẠI LIPOPROTEIN 1. CHYLOMICRON 2. VLDL 3. LDL 4. HDL
  108. 108. CHYLOMICRON – 750 – 1000 nm, LỚN NHẤT – TẠO RA Ở RUỘT – VẬN CHUYỂN LIPID TRUNG TÍNH VỀ GAN – THÀNH PHẦN LIPID CHỦ YẾU LÀ TRIGLYCERID
  109. 109. VLDL  VERY LOW DENSITY LIPOPROTEIN  VẬN CHUYỂN TG TỬ GAN TỚI MÔ NGOẠI BIÊN (CÕN LẠI CHOLESTEROL)
  110. 110. LDL  LOW DENSITY LIPOPROTEIN  CHUYỂN CHOLESTEROL VỀ MÔ
  111. 111. LOW DENSITY LIPOPROTEIN
  112. 112. HDL HIGH DENSITY LIPOPROTEIN KÍCH THƢỚC NHỎ NHẤT CHUYỂN PHẦN CHOLESTEROL DƢ THỪA TỪ MÔ NGỌAI BIÊN VỀ GAN.
  113. 113. Đặc điểm của một số loại lipoprotein huyết tương người CM VLDL LDL HDL Tỉ trọng < 0.95 0.95 – 1.006 1.019 – 1.063 1.063 – 1.210 Thành phần Protein 2 8 22 40 – 45 Triacylglycerol 86 55 6 4 Cholesterol ester 3 12 42 12 – 20 PL 7 18 22 25 – 30 Apoprotein A-I, A-II, B-48, B-100, C-I, C- II, C-III B-100, C-I, C- II, C-III, E B-100 A-I, A-II, C-I, C-II, C-III, D, E
  114. 114. Apolipoprotein LP PTL Nơi tổng hợp Chức năng A –I HDL 28.000 RUỘT, GAN YẾU TỐ HOẠT HÓA LCAT THÀNH PHẦN CẤU TRÚC HDL A-II HDL 17.000 RUỘT, GAN THÀNH PHẦN CẤU TRÚC HDL A-IV CM, HDL 46.000 RUỘT KẾT HỢP VỚI LIPOPROTEIN GIÀU TG YẾU TỐ HOẠT HÓA LCAT B-100 LDL, VLDL 550.000 GAN LIGANT CHO THỤ THỂ LDL B – 48 CM 260.000 RUỘT, GAN TÁC DỤNG VỚI THỤ THỂ NHẬN ApoE Ở TẾ BÀO GAN C – I CM, VLDL, HDL 7600 GAN CHƯA RÕ C – II VLDL, HDL, CM 8916 GAN KÍCH THÍCH TỐ LIPOPROTEIN LIPASE NGOÀI GAN C – III VLDLD, HDL, CM 8750 GAN ỨC CHẾ SỰ HẤP THU HẠT MỠ D HDL 20.000 CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL E CM, VLDL, HDL 30.000 GAN CHẤT KẾT NỐI VỚI THỤ THỂ CỦA CM, THỤ THỂ LDL LCAT: LECITHIN CHOLESTEROL ACYLTRANSFERASE
  115. 115.  LIPOPROTEIN GIÖP NHŨ TƢƠNG HÓA 500 mg LƢỢNG LIPID CƠ THỂ HẤP THU VÀO TRONG 100 ml MÁU SAU ĂN  TRONG 500 mg CÓ: – 120 mg TG – 220 mg CHOLESTEROL – 160 mg PHOSPHOLIPID VAI TRÒ LIPOPROTEIN
  116. 116. VAI TRÒ LIPOPROTEIN  TĂNG TÍNH HÕA TAN CỦA CÁC LIPID ĐỂ LIPID DỄ DÀNG ĐƢỢC VẬN CHUYỂN TRONG MÁU GIỮA CÁC MÔ.  CÁC APOLIPOPROTEIN HOẠT HÓA ENZYM; CÓ VAI TRÕ ĐẶC HIỆU ĐỐI VỚI THỂ NHẬN LIPOPROTEIN CỦA TẾ BÀO
  117. 117. TÀI LIỆU THAM KHẢO  Hóa sinh y học  Lehninger Principles of Biochemistry (4th edition)  Harper’s Biochemistry (24th edition)  Biochemistry 3rd edition (Mathews, Van Holde, Ahern)
  118. 118.  Phân loại lipid theo vai trò và chức năng  Hệ thống danh pháp của acid béo  Cách đánh số carbon  Vai trò của họ acid béo ᵚ 3  Phân loại PG  Triacylglycerol  Phosphatid: tính chất, enzym thủy phân, vai trò sinh học  Sphingolipid
  119. 119.  Thành phần lipid của màng sinh học  Cấu trúc nhân steran  Lipoprotein – Đặc điểm của apoprotein – Đặc điểm của các loại lipoprotein huyết tƣơng

×