Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Khái niệm chuyển hóa các chất

8,093 views

Published on

Khái niệm chuyển hóa các chất

Published in: Science
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- SLIDE BÀI GIẢNG-- slide bài phát biểu---slide bài TIỂU LUẬN, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP--- dạy học viên thiết kế powerpoint…), LÀM NỘI DUNG HỒ SƠ NĂNG LỰC CÔNG TY-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền)
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Khái niệm chuyển hóa các chất

  1. 1. Trao đổi trực tuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  2. 2. KHÁI NIỆM VỀ CHUYỂN HÓA CÁC CHẤT
  3. 3. MỤC TIÊU 1. Trình bày đƣợc những khái niệm về chuyển hóa các chất và chuyển hóa trung gian, quá trình đồng hóa và quá trình dị hóa, quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa. 2. Phân tích đƣợc 3 giai đoạn và một số đặc điểm của chuyển hóa trung gian. 4. Trình bày đƣợc phƣơng pháp nghiên cứu chuyển hóa trung gian.
  4. 4. 1. Chuyển hóa các chất và chuyển hóa trung gian. - Chuyển hóa các chất bao gồm tất cả các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể từ khi thức ăn được đưa vào cơ thể đến khi chất cặn bã được thải ra ngoài môi trường. - Các quá trình trao đổi tiến hành được là nhờ những phản ứng hóa học liên tục xảy ra trong cơ thể, gọi là chuyển hóa trung gian.
  5. 5. Người ta có thể chia các quá trình chuyển hóa các chất làm hai loại quá trình: đồng hóa và dị hóa: - Dị hóa : quá trình thoái hóa, luôn giải phóng năng lượng - Đồng hóa: quá trình tổng hợp, cần cung cấp năng lượng. 2. Quá trình đồng hóa và dị hóa
  6. 6. ĐỒNG HÓA DỊ HÓA Sinh tổng hợp Thoái hóa Phản ứng khử Oxy hóa Cần cung cấp năng lƣợng Giải phóng năng lƣợng Phân tán (Diverging) Hội tụ (Converging) Phân hủy các phân tử lớn và phức tạp thành các phân tử nhỏ. Các phân tử hữu cơ lớn và phức tạp được hình thành từ các phân tử nhỏ
  7. 7. Acetyl CoAPyruvateGlucose Glycogen Starch Leucine Isoleucine Sucrose Serine Alanine Phenylalanine Fatty AcidsTriglycerides Phospholipids Acetoacetyl CoA Mevalonate Isopentenyl- pyrophosphate Carotenoids Fat Soluble Vitamins Cholesterol Steroidal Hormones Bile Salts Fatty Acids Triglycerides Phospholipids Eicosanoids Dị hóa (converging) Many Few Đồng hóa Few Many (diverging)
  8. 8. Thức ăn Carbohydrates Lipid Proteins Sản phẩm cuối H2O, CO2, NH3 Dị hóa (oxy hóa, tạo năng lượng) Các đại phân tử Proteins Polysaccharides Lipids Nucleic acids Phân tử tiền thân Amino acids Monosaccarids Acid béo Base nitơ Đồng hóa (khử, thu năng lượng) Năng lượng hóa học ATP NADPH NADPH NADPH GTP ATP ATP NADH Dị hóa và đồng hóa luôn luôn liên quan với nhau.
  9. 9. 3. BA GIAI ĐOẠN VỀ CHUYỂN HÓA TRUNG GIAN Các G, L, P thoái hóa qua 3 giai đoạn: - Giai đoạn 1: phân giải các đại phân tử thành các đơn vị cấu tạo tương ứng - Giai đoạn 2: các đơn vị cấu tạo biến đổi qua nhiều chất trung gian tới acetyl CoA - Giai đoạn 3: Acetyl CoA đi vào chu trình krebs, thoái hóa tạo CO2 , H2O và 12 ATP. Quá trình tổng hợp ngược lại với sự thoái hóa.
  10. 10. fats polysaccharides protein Fatty acids glycerol Glucose Amino acids pyruvate Acetyl CoA TCA cycle NH3CO2 e- H2O Stage Ⅰ Stage Ⅱ Stage Ⅲ biomolecules building blocks common intermediates final products
  11. 11. Krebs Cycle Figure 24.7
  12. 12. 4. MỘT SỐ ĐẶC ĐiỂM CỦA CHUYỂN HÓA TRUNG GIAN 4.1. Xảy ra nhanh chóng ở pH gần trung tính, nhiệt độ 37oC, nhờ các enzym xúc tác các phản ứng liên tiếp gồm nhiều chất trung gian.
  13. 13. 4.2. Có trạng thái ổn định về chuyển hóa, sự tổng hợp cân bằng với thoái hóa, nghĩa là số phân tử mới đƣợc tạo thành bằng số phân tử cũ bị thoái hóa. 4.3. Bilan của một chất là hiệu số giữa lƣợng nhập và lƣợng thải. - Bilan dƣơng: nhập > thải: cơ thể đang phát triển - Bilan = 0 - Bilan < 0: nhập < thải: cơ thể đang suy giảm. 4.4. Có sự thống nhất căn bản về chuyển hóa trong thế giới sinh vật: thoái hóa G ở ngƣời và nấm men chỉ khác ở giai đoạn cuối. 4.5. Các quá trình chuyển hóa glucid, lipid, protid, acid nucleic có liên quan chặt chẽ với nhau và đƣợc điều hòa theo nhu cầu của cơ thể. MỘT SỐ ĐẶC ĐiỂM CỦA CHUYỂN HÓA TRUNG GIAN
  14. 14. 5. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CHUYỂN HÓA TRUNG GIAN Mục đích: xác định q/tr hóa học xảy ra trong TB: - chất trung gian, - enzym, - cơ chế điều hòa Kỹ thuật: - Siêu ly tâm - Điện di - Sắc ký, - Kính hiển vi điện tử, quang phổ, huỳnh quang…
  15. 15. Phƣơng pháp nghiên cứu: 5.1. Phân tích các SP chuyển hóa: - Bệnh phẩm: Máu, Nước tiểu, các dịch cơ thể - Tìm hiểu sự thay đổi về chất và lượng SPCH → Bilan của các chất → Rối loạn về CH → Quá trình CH toàn vẹn vd: - Phát hiện CO2 ở cơ thể ĐV → SP cuối cùng của CH Glucid. - Đưa alanin và glutamat vào cơ thể bệnh nhân bị tiểu đường → Glucose niệu ↑ → Ala và Glu là tiền chất của Glucose
  16. 16. 5.2. Dùng cơ quan tách rời, lát cắt mô. 5.3. Hệ thống vô bào: nghiền mô, siêu ly tâm để tách các thành phần tế bào. 5.4. Dùng chất đồng vị 5.5. Khuyết tật di truyền

×