Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

So Hoc

350 views

Published on

số học, tử vi, phong thủy

Published in: Design
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

So Hoc

  1. 1. 1 ,命。 Mệnh 2 , 。运 Vận 3 , 水。风 Phong thủy 4 ,功 。德 Công đức 5 , 。读书 Học tập 5 种因素。 5 nhân tố
  2. 2. 1 数字与生活经验 Các con số và kinh nghiệm trong cuộc sống 2 3 4 5 6 7 8 9 主动 Chủ động 沟通 Giao tiếp 行动 Hành động 计划 Kế hoạch 方向 Phương hướng 智慧 Trí tuệ 人缘 Nhân duyên 责任感 Trách nhiệm 成功 Thành công
  3. 3. 号码 Số 说明 Giải thích 正面 Tích cực 负面 Tiêu cực 1 独立,领导能力 Độc lập, có khả năng lãnh đạo 自我为中心 Tính ích kỷ, tự cho mình là trung tâm 2 雄辩,健谈 Có tài hùng biện, khéo ăn nói 犹豫不决 Do dự, không quyết đoán 3 自动自发,有灵性的一面,积极 Tích cực, tự động tự phát, có linh tính 缺乏耐力,坏脾气 Thiếu sự nhẫn nại, nóng tính 4 天资聪敏,追求知识 Thông minh bẩm sinh, luôn học hỏi 太过直言,(单刀直入) Quá trung thực (Nguời ngay thẳng) 5 逻辑,方向感 Có tính logic, cảm giác về phương hương tốt 固执,具有破坏力 Cố chấp, có tính phá hoại 6 财富,智慧 Giàu có và có trí tuệ 较懦弱,胆怯 Nguời yếu ớt, nhát gan 7 运气,支持者 May mắn, nguời kiên trì 做事慢条斯理 Làm việc chậm chạp 8 责任感 Có trách nhiệm 忙碌,忧虑,压迫 Bận rộn, lo âu, và nhiều áp lực 9 商业头脑,成就 Có đầu óc kinh doanh, có thành tựu 贪婪 Tham lam 数字正面和负面的象征式分析 Phân tích mặt tích cực và tiêu cực của các con số
  4. 4. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số 11 数字 1 代表智慧的根源,拥有此数字的人总是虚心向学。丰富 的学识及旺盛的求知欲使他们在群众脱颖而出。 Chữ số 1 đại diện cho cội nguồn của trí tuệ, những người sở hữu chữ số này cũng đều thành tâm học tập. Nền tảng trí thức phong phú và khao khát học hỏi mãnh mẽ giúp họ nổi bật trong đám đông. 他们高尚与英明的处事态度深深的影响身边的人与事。他们做 事仔细及谨慎,是天生的领导者及具有强大的权威。别出心裁 的发言权威是他们夺取大众注意力并成功夺取人心的要诀。 Thái độ xử sự cao thượng và anh minh của họ đã có ảnh hưởng sâu sắc đến những người và việc xung quanh. Họ làm việc cẩn thận và tỉ mỉ, là người lãnh đạo bẩm sinh và có quyền uy lớn mạnh. Quyền uy đặc thù trong phát ngôn là bí quyết của họ để gây sự chú ý trong đám đông và chiến thắng suy nghĩ của người khác.
  5. 5. 11 属于 1 的人不但非常独立自主,而且有很强的分析能力,观察 力,警觉性,意识与领悟力皆强的他们对于真理及四周发身的事 物都有自己独到的见解。他们有很强的创造力和慎密的思想,一 旦这些创造力和慎密的思想被启发,就会带来无限的机会及财富 。 Những người thuộc số 1 không những vô cùng độc lập và tự chủ, mà còn có năng lực phân tích, quan sát, cảnh giác rất cao. Với khả năng ý thức và lĩnh ngộ đều rất giỏi, họ có sự nhìn nhận riêng về chân lý và những sự vật, sự việc xảy ra xung quanh họ. Họ có khả năng sáng tạo rất tốt và sự suy nghĩ cận mật, một khi những khả năng sáng tạo và suy nghĩ cận mật được phát huy, sẽ đem đến cho họ cơ hội và tiền bạc vô hạng. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  6. 6. 11 属于 1 的人也幽默风趣 , 能娱乐大众并持有良好的人际关系, 他们温文优雅的本性与富有正义感的个性轻易吸引他人注意,特 别是异性。可惜,过于自我及独立的性格让他们无法屈服於他人 的管制。一旦他们有歪念,就会变得 “贪得无厌” 。诡计多端的 他们将引致灾祸的危机。 Những người thuộc số 1 cũng có khiếu hài hước, có thể đem đến nụ cười cho mọi người và có quan hệ giao tiếp tốt, Bản tính nhẹ nhàng lịch sự và cá tính đầy chính nghĩa của họ dễ dàng gây được sự chú ý của người khác, nhất là những người khác giới. Tiếc rằng, tính cách quá tự chủ và độc lập khiến họ không thể bị sự quản thúc của người khác. Một khi họ có những suy nghĩ tiêu cực, sẽ bị sa lầy vào những tham vọng. Sự lắc léo xạo huyệt của họ sẽ gây ra những nguy cơ vô cùng tai hại. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  7. 7. 22 数字 2 的人善於与各阶层人士交流沟通,个性开朗,友善, 处事冷静与镇定是他们的特征。基本上是个人见人爱,极受欢 迎的人物。他们非常注重卫生,整洁,做事井井有条,对财务 及所属品非常细心。此外,他们为人勤快,思想成熟,通常多 参与年长之辈。静心聆听的个性让人误解他们会随从一切指示 。 Những người thuộc số 2 giỏi về giao tiếp với những người thuộc các tầng lớp khác nhau trong xã hội, cá tính rộng mở, hòa đồng, thân thiện, cách làm việc bình tĩnh và nhẹ nhàng là những đặc trưng của họ. Về cơ bản đây là 1 con người được nhiều người yêu thích và hoan nghêng. Họ rất chú trọng vệ sinh, gọn gàng, làm việc rất ngăn nắp, các vấn đề liên quan đến tiền bạc rất tỉ mỉ. Ngoài ra, họ làm việc cần cù, nhanh nhẹn, tư tưởng thành thục, thường hay giao tiếp với những bậc tiền bối. Cá tính tận tâm lắng nghe khiến người khác hiểu rằng họ sẽ làm theo tất cả chỉ thị. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  8. 8. 22 其实,固执的性格令他们不会随从忠告。固执的性格令他们敢于反驳朋友 , 上 司或长辈的意见。倔强的他们可以很顽固的拒绝他人的意见并习惯性的和他人 对抗。但,如被委派任务,他们有能力履行并将之尽力完成。即使面对困难, 他们亦懂得运用他们超凡的魅力及成熟的思想来完成任务。缺点在于他们爱搬 弄是非,容易招惹口舌之灾及招他人恶语中伤与批评。有时是一个非常顽固的 人,同时,他们亦爱凭空想象且不却实际。 Thực ra, cá tính cố chấp khiến họ không nghe theo chỉ thị. Tính cố chấp khiến họ dám phản bác lại ý kiến của bạn bè, cấp trên hoặc tiền bối. Cá tính quật cường khiến họ có thể ngoan cố cự tuyệt ý kiến của người khác và đối kháng với người khác. Tuy nhiên, nếu được giao phó nhiệm vụ, họ có năng lực chấp hành và nổ lực hoàn thành nhiệm vụ. Cho dù gặp phải khó khăn, họ cũng biết vận dụng sự hấp dẫn siêu phàm và tư tưởng thành thục của mình để hoàn thành nhiệm vụ. Khuyết điểm của họ là hay nói chuyện thị phi, dễ gặp tai họa do phát ngôn bừa bãi và bị người khác bêu xấu, phê bình. Có lúc là 1 người rất ngoan cố, đồng thời, họ cũng hay tưởng tượng quá nhiều nhưng không xác với thực tế. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  9. 9. 33 数字 3 的人在作决定或评估一件事的时候,会先作出全面性的搜索。通 常很清楚自己的人生目标,十分活跃及好动,并热爱创造新事物。思路清 晰明确的他们善于分析并能分辨是非黑白,十分清楚自己做每一件事的目 的。他们拥有多方面的才华及天份,这无尽的天赋能为他们带来财富与昌 荣。通常在社会上有着巩固的地位与成就,并随着渐趋成熟的思想成为宗 教家或灵性学家。 Những người thuộc số 3 trong lúc đưa ra quyết định hay phán đoán 1 sự việc, sẽ làm 1 cuộc khảo sát toàn diện. Thông thường họ rất rõ mục tiêu đời người của mình, rất hoạt bát và hiếu động, và rất thích sáng tạo ra sự vật mới. Với suy nghĩ chính xác rõ ràng, họ thiên về phân tích và thấy rõ được trắng đen đúng sai, họ rất hiểu mục đích của từng việc họ làm. Họ có tài hoa bẩm sinh về trong nhiều phương diện, đây cũng chính là khả năng trời cho, đem đến cho họ tài phú và sự phồn vinh. Thông thường trong xã hội họ có địa vị và thành tựu vững chắc, và cùng với việc suy nghĩ ngày càng thành thục, họ dần trở thành những Nhà tôn giáo hay Nhà linh tri. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  10. 10. 33 通常这类型的人做事急躁,没有耐性,脾气也相当坏,总是因为没 有坚定的立场而显得举棋不定,进而草草了事,耽误事情。他们的 性格偶尔也会很淘气,做事轻浮或太过看轻事物。说话直率容易顶 撞他人,因而吃尽苦头,把人际关系搞得一团糟。如不克制直率的 性格及检讨自己的弱点,将会把关系弄僵,导致不愉快的事发生。 Thông thường loại người này làm việc gấp gáp, không nhẫn nại, tính tình cũng rất xấu, hay vì không có lập trường kiên định nên rụt rè không yên, không dám quyết định, gây trì hoãn công việc. Tính cách của họ có lúc cũng rất hồn nhiên, làm việc cẩu thả hoặc quá xem nhẹ sự việc. Nói chuyện thẳng thắn rất dễ đụng chạm đến người khác, dẫn đến việc phải nếm trải đau khổ, quan hệ giao tiếp với người khác rất hỗn độn. Nếu không khắc phục được tính thẳng thắn và kiểm điểm mặt không tốt của mình, sẽ dẫn đến việc quan hệ đổ vỡ, dẫn đến việc xảy ra những chuyện không vui. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  11. 11. 44 数字 4 的人善于学习,富有艺术细胞。对文化,智慧,理论和思维 能量有深入的研究。他们精通诗词书画,是个学识丰富且具有创意 的人。年少时期,他们常在考场上榜上提名,是考场常胜军。知识 渊博的他们,是个值得信赖并受到众人欣赏的人。在朋友眼中,他 们是那么的高尚。一颗仁慈与宽容的心,为他们赢得众人的支持。 无论在哪里,他们都是众人的焦点。 Những người thuộc số 4 thiên về học tập, có khiếu về nghệ thuật. Đối với văn hóa, trí tuệ, luận lý và năng lượng tư duy có sự nghiên cứu chuyên sâu. Họ tinh thông về làm thơ vẽ tranh, là người có học thức phong phú và có óc sáng tạo. Trong thời niên thiếu, họ thường đậu cao trong các cuộc thi, là người thắng cuộc thường xuyên. Với trí thức uyên thâm, họ là người đáng được tin cậy, hâm mộ.Trong ánh mắt của bạn bè, họ là người cao thượng. Họ có 1 tấm lòng nhân từ và khoan dung, nhận được sự ủng hộ của số đông. Dù ở nơi đâu, họ cũng là tiêu điểm thu hút sự chú ý của mọi người. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  12. 12. 44 他们十分外向,喜爱旅游及向往无忧无虑的生活。丰富的人生经验 与阅历使他们赢得不少朋友。出神入化的解说总是让人着迷。若拥 有这数字的人是个女性,它具有慈母般的性格,倍受宠爱。为人友 善的她总是让人感觉温馨及舒服,这为她带来许多朋友与支持者, 并成为朋友倾诉心事的好对象。这类型的人不易受挫。 Tâm hồn của họ thường hướng ngoại, thích đi du lịch và cuộc sống không phiền muộn. Kinh nghiệm đời người phong phú và sự trải nghiệm giúp họ thắng được rất nhiều bạn bè. Sự diễn thuyết xuất thần của họ khiến người nghe say đắm. Nếu người thuộc chữ số này là phụ nữ, sẽ có tính cách của 1 người mẹ hiền, được rất nhiều sự ưu ái. Sự đối xử thân thiện với mọi người lúc nào cũng khiến người khác có cảm giác ấm áp và thoải mái, điều này đem lại cho cô ấy nhiều bạn bè và người ủng hộ, và trở thành đối tượng để bạn bè thổ lộ tâm tình. Loại người như thế này không dễ bị áp bức. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  13. 13. 44 一旦跌倒,很快就会爬起来,重新振作。在现实中,他们拥有坚强 的意志,勇于面对事实,决不逃避。他们有望在投资上得利。可惜 ,他们在理财方面会较差劲,难以累积财富。在感情或婚姻方面容 易碰礁,尤其是和伴侣之间的协调与相容相惜,必须小心处理。 Một khi vấp ngã, sẽ đứng dây rất nhanh chóng, làm lại từ đầu. Trong thực tế, họ có ý chí kiên cường, dũng cảm đối mặt với hiện thực, không bao giờ trốn tránh. Họ có khả năng được lợi trong đầu tư. Tiếc rằng, họ hơi kém về mặt quản lý tài chính, rất khó tích lũy được tiền tài, trong quan hệ tình cảm và hôn nhân rất dễ đóng băng, nhất là trong sự phối hợp với người bạn đời , phải hết sức cẩn thận. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  14. 14. 55 数字 5 的人拥有倔强的性格,是天生的领导者。他很清楚自己的 人生目标与岗位,并尽全力达到他们的梦想。强烈的欲望与动机激 发他们在中年时期创造出非凡的成就。对事有很强的直觉,非常努 力工作。他们是一位有超凡魅力及号召力的领导者。他们的本能与 激励的领导方式让他们成功地建立巩固的组织。通常他们热心公益 活动并拥有崇高的地位。 Những người thuộc số 5 có tính cách quật cường, là người lãnh đạo bẩm sinh. Họ rất rõ mục tiêu và cương vị của mình, và cố gắng hết sức để đạt được ước mơ của mình. Tham vọng và động cơ mãnh liệt thúc đẩy họ sáng lập nên những thành tựu phi phàm trong thời kỳ trung niên. Có trực quan rất cao trong công việc, rất nổ lực làm việc. Họ là 1 lãnh đạo có sức hấp dẫn siêu phàm và khả năng lãnh đạo cực giỏi. Bản năng của họ cộng với phương thức lãnh đạo luôn khích lệ giúp họ tạo dựng được 1 đội nhóm vững mạnh, kiên cố. Thông thường họ hay làm những hoạt động công ích 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  15. 15. 55 他们是个现实主义者,凡事一丝不苟及脚踏实地,不会凭空幻想以 及做些不切实际的事。若数字 5 的人来自较低层或贫困的环境及家 庭背景,那他们会比较固执与顽固。切记:学习如何放松心情;避 免过于急进及吹毛求疵,别为小事抓狂!找到正确的解决方法时, 他们将受万人的爱戴与尊敬。 Họ là những người theo chủ nghĩa hiện thực, làm việc gì cũng dựa trên thực lực bản thân, không suy nghĩ viễn vong và làm những việc không sát với thực tế. Nếu người thuộc số 5 này là người có hoàn cảnh gia đình nghèo khó, họ sẽ có khi cố chấp, ngoan cố. Hãy nhớ rằng: phải học cách thả lỏng tinh thần; trách việc quá gấp gáp mà làm sơ sài, đừng vì những việc nhỏ mà bị liên lụy ! Lúc tìm được cách giải quyết chính xác, họ sẽ nhận được sự hâm mộ và tôn kính của rất nhiều người. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  16. 16. 66 数字 6 的人精通投资。 6 代表顽强的生存意识及有能力控制财富 和兴隆。 他们通常表现得优雅及有礼貌,向往豪华的生活,喜 爱华丽的事物及对人生有着高尚的品味。他们在教育界,艺术行业 和宗教社团里会有所成就。积极与热心有助于推展他们在这方面的 研究,并渐渐的转为商业利益或本身的兴趣。 Những người thuộc số 6 tinh thông về đầu tư. 6 đại diện cho ý thức sinh tồn ngoan cường và năng lực khống chế tiền tài và sự phồn thịnh. Họ thường biểu hiện lịch sự và lễ độ, có cuộc sống cao quý hoa lễ, có phẩm chất cao đẹp và thích những sự vật hoa lễ. Họ trong ngành giáo dục, ngành giải trí và tôn giáo sẽ có được nhiều thành tựu. Sự tích cực và nhiệt tình giúp họ phát triển những nghiên cứu về mặt này, và dần dần chuyển hướng sang kinh doanh thương mại là sở thích của bạn thân. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  17. 17. 66 这类型的人将成为社会上举足轻重的领袖并受众人的推崇与爱戴。 他们生性仁慈。毫不犹豫的辅助下属不足之处。 6 号也是家庭观念 强的人。然而,其负面之处是他们的自尊心强及为人傲慢。不会听 从他人,尤其是上司。他们也比较挑剔,不会委屈自己接受一份他 认为有贬低其身份或有损其尊严的事务。 Loại người này sẽ trở thành những lãnh tụ quan trọng trong xã hội và được nhiều người sùng bái tôn kính. Bản tính của họ rất nhân từ. Luôn giúp đỡ những người tuyến dưới không cần nghĩ ngợi. Những người số 6 cũng là những người có quan niệm gia đình rất cao. Tuy nhiên, Nhược điểm của họ chính là lòng tự tôn cao và sự ngạo mãn. Không nghe theo người khác, nhất là cấp trên. Họ đòi hỏi rất cao, không chấp nhận những công việc họ cho rằng là hạ thấp thân phận của họ và tổn hại đến sự tôn nghiêm của họ. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  18. 18. 77 数字 7 的人处事谨慎。按部就班,具有系统化及精确,是他们做事的特征。 他们不但乐于助人,而且饮水思源。从来不忘恩负义。 7 代表感恩的心, 这意味着他们十分的热情及有爱心。他们是散播欢乐之种子给身旁的人, 往往得到很多支持者的拥护及扶持,也因此而比他人幸运,简单来说, 7 好被誉为支持和幸运,但向往名成立就及良好交际关系的他们,经常流连 于高尚消费及新潮时髦的娱乐场所。 Những người thuộc số 7 làm việc cẩn thận, theo từng bước một, rất có hệ thống và chuẩn xác, đây là đặc trưng trong công việc của họ. Họ không những thích giúp đỡ người khác, mà còn biết uống nước nhớ nguồn. Không bao giờ quên ơn phụ nghĩa. Số 7 đại diện cho tấm lòng biết ơn, có nghĩa họ là những người rất nhiệt tình và có lòng yêu thương. Họ luôn truyền những hạt mầm hạnh phúc cho những người xung quanh, luôn luôn được rất nhiều người bảo vệ và che chở, cũng vì vậy nên may mắn hơn những người khác, nói 1 cách đơn giản, số 7 là số may mắn và được ủng hộ, nhưng những người này với quan hệ giao tiếp tốt và nổi tiếng, sẽ luôn lui tới những nơi vui chơi giải trí cao cấp và thời thượng. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  19. 19. 77 这种生活方式引起家庭生活的不和谐,必须留意。属 7 的人喜好 争论与批评他人。同时他们拥有办法歪曲事实的真相。因此他们容 易引起谣言及他人的恶意中伤。他们是个变化无常的人。他们可以 很快的变换立场,优柔寡断而且拿不定主意。在感情上,不是个可 靠的人,婚姻上多有问题。 Cách sống như vậy sẽ gây nên những xích mích trong sinh hoạt gia đình, nên cần phải lưu ý. Những người thuộc số 7 thích tranh luận và phê bình người khác. Đồng thời họ có cách để đảo lộn trắng đen. Vì vậy họ rất dễ gây nên những lời đồn đại và bị người khác bêu xấu. Họ là những người luôn thay đổi thất thường. Họ có thể thay đổi lập trường rất nhanh chóng, luôn phân vân không thể đưa ra quyết định. Về mặt tình cảm, không phải là người đáng tin cậy, gặp rất nhiều vấn đề trong hôn nhân. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  20. 20. 88 数字 8 的人天性文静,保守及内向。外表看起来很保守,其实 在朋友圈内,他们可以变得很活泼可爱。这类型的人有很强的责 任感及充满正义,绝对是个能共商策略并可信任的人或生意伙伴。 这类人,通常会旋转不停的盲目追寻 . Những người thuộc số 8 tính tình lịch sự, bảo thủ và hướng nội. Bề ngoài có vẻ rất bảo thủ, nhưng thật ra trong vòng vay bạn bè, họ có thể trở nên rất hoạt bát dễ thương. Loại người này có tinh thần trách nhiệm cao và rất chính nghĩa, tuyệt đối là người có thể hợp tác trong công việc hoặc trong kinh doanh. Loại người này, Thường không ngừng tìm tòi. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  21. 21. 88 只可惜的是他们往往因为没有人生目标而活在压力中寻找突破,也 容易导致消极。因此他们需要更多精明与机智的政策以达到成功。 他们属于外刚内柔型,生性温文尔雅及敏感。很多时候,太过谨慎 和坚信自己的概念让他们错失许多良机,并使自己看不清事实的一 面。 Chỉ tiếc rằng họ luôn vì không có mục tiêu đời người nên sống trong áp lực và tìm hướng đột phá, rất dễ dẫn đến tiêu cực. Vì vậy họ cần những chính sách chuẩn xác và thông minh để đạt được thành công. Họ thuộc loại người bên ngoài cứng rắn bên trong mềm dẻo, cá tính dịu dàng lịch sự và mẫn cảm. Có rất nhiều lần, vì quá cẩn thận và tin quan niệm của bản thân mình nên bỏ qua nhiều cơ hội tốt, và khiến bản thân không thấy rõ được mặt chính của sự việc. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  22. 22. 99 数字 9 的人,性格乐观及思想开放,它们不停的寻找机会。乐观的 性格使他们可以坚强的面对生活上的挑战。他们勇于面对问题,决 不逃避,并懂得调整自己的步伐,走向现实生活,不做无谓的幻想。 拥有强烈的信念令他们积极的进修及自我提升,并在人生享有成就。 整齐的衣着打扮,穿着得体,谈吐不俗,举止优雅是他们的特征。 Những người thuộc số 9 , có tư tưởng khai thông và tính cách lạc quan, họ không ngừng tìm kiếm cơ hội. Tính cách lạc quan giúp họ có thể đương đầu với những khó khăn trong cuộc sống 1 cách kiên cường. Họ dũng cảm đối đầu với vấn đề, tuyệt đối không trốn tránh, và biết điều chỉnh đường đi nước bước của mình, sống trong cuộc sống hiện thực, không làm những việc ảo tưởng. Với quan niệm mãnh liệt giúp họ tích cực trao dồi và nâng cao bản thân, và đạt được thành tựu trong đời người, trang phục và ăn mặc chỉnh tề, ăn mặc hợp thời trang, ăn nói không lạc hậu, cử chỉ lịch sự trang nhã là những đặc trưng của họ. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  23. 23. 99 属于 9 的人知道时机成熟时该做何反应并且懂得讨人欢心。才智 过人,做事机警及警惕性甚高,因此容易得到他人的信任与支持。 他们做事非常快,办事能力也很高,但不够细心。他们有许多下属 支撑他们,可惜的是,他们不会照顾下属,以致忽略了下属们的感 受。 Những người thuộc số 9 biết được lúc thời cơ đến phải làm gì và biết lấy lòng người khác. Tài trí hơn người, làm việc cảnh tịnh và tinh thần cảnh giác rất cao, vì vậy rất dễ nhận được sự tín nhiệm và ủng hộ của người khác. Họ làm việc rất nhanh, năng lực làm việc rất cao, nhưng không được tỉ mỉ, họ có rất nhiều người cấp dưới ủng hộ, chỉ tiếc rằng, họ không biết chăm sóc tuyến dưới, dẫn đến việc không thấu hiểu được cảm nghĩ của những người tuyến dưới. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  24. 24. 99 他们希望成功永远跟着他们,渐渐的,他们变得贪得无厌又不 知足,因此 9 号也代表了贪婪的意思。外表看似坚强的他们, 其实有着一颗柔软及敏感的心。他们非常情绪化,而且低情绪 智商也导致他们在晚年面临孤单寂寞的生活。 Họ hy vọng thành công luôn ở bên cạnh họ , dần dần, họ trở nên tham lam và không biết tự túc, vì vậy số 9 cũng đại diện cho sự tham lam. Với vẻ bề ngoài kiên cường, thật ra họ có 1 tấm lòng nhu nhược và mẫn cảm. Trạng thái tinh thần của họ rất hay thay đổi theo hoàn cảnh, và khả năng khắc phục trạng thái tinh thần yếu khiến họ có cuộc sống cô đơn lúc về già. 数字的特性分析 Phân tích đặc tính của các chữ số
  25. 25. 制数字方程式绘 CÔNG THỨC TẠO CHỮ SỐ
  26. 26. NGÀY THÁNG N M SINHĂ VÀ V N MAY CU C I B N?Ậ Ộ ĐỜ Ạ 1 4 1 0 1 9 9 1 I A +B J C+D K E+F L G+H W K+N X L+N U I+M V J+M M I + J N K+L P N +O Q M +O O M+N R P+Q S U +V T W+X D D M M Y YYY Character Number Chữ số tính cách 5
  27. 27. A B C D E F G H I A+B J C+D K E+F L G +H W K+N X L+N U I+M V J+M M I + J N K+L P N +O Q M +O O M+N R P +Q S U+V T W+X
  28. 28. 1 4 1 0 1 9 9 1 5 1 1 1 3 32 7 6 2 1 5 8 6 9 6 出生日期 Ngày tháng năm sinh 14-10-1991 性格数字 Character Number Chữ số tính cách = 8
  29. 29. NGÀY THÁNG NĂM SINH VÀ V NẬ MAY CU C Đ I B N?Ộ Ờ Ạ 性格数字 Character Number Chữ số tính cách =______
  30. 30. 如何 算你需要的号计 码 ? 6 7 9 Làm thế nào để tính toán số bạn cần ?

×