BÁO CÁO<br />NHỮNG YẾU TỐ CÁ NHÂN CỦA HỌC VIÊN<br />ĐẾN VIỆC HỌC TẠI TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ<br />BỘ NGOẠI GIAO<br />
Tóm Tắt Nghiên Cứu<br />Nghiêncứuchothấycácyếutốcánhâncóảnhhưởngđếnviệctheohọccủahọcviêntạitrungtâmngoạingữbộngoạigiaolà:<...
Khoảntiềncóđượchàngthángtrongkhoảng 1-3tr
Chi tiêuchoviệchọctiếngAnhkhoảng 888.000đ
TrìnhđộhiệntạivàchươngtrìnhhọcchothấyrằngtrìnhđộcàngcaosẽưutiênchọnchươngtrìnhhọctiếngAnhtổngquáthoặc TOEIC
TrìnhđộtiếngAnhảnhhưởngđếnviệclựachọnChươngtrình, Giáoviên, cáchđánhgiácácyếutốcủatrungtâm.</li></li></ul><li>Mục Tiêu Ngh...
Các Nội Dung Nghiên Cứu<br />Các yếu tố cá nhân của học viên<br />Đánh giá của học viên về các yếu tố của trung tâm<br />M...
Phương Pháp Nghiên Cứu<br />Đối tượng thu thập thông tin: học viên của trung tâm CEFALT<br />Phương pháp chọn mẫu: thuận t...
Kết Quả Nghiên Cứu<br />Đặc Điểm Của Ngành Đào Tạo Anh Ngữ<br />Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên<br />Đánh Giá Của Học Viên...
1. ĐặcĐiểmCủaNgànhĐàoTạoAnhNgữ<br /><ul><li>NhucầucủangườihọctiếngAnhrấtlớn(THCS:10,61%; THPT: 8,17%)
Lợinhuậncao (trungbìnhdoanhthu 1-1,5 tỷ/tháng), vốnđầutưkhôngcầnquálớn.
Quảnlýcònnhiềubấtcập
Chấtlượngđàotạobịthảnổi
Ngàycàngcónhiềutrungtâmvà chi nhánhthànhlậpmới. (470 cơsởcóđăngký, 600 cơsởhoạtđộng)</li></li></ul><li>2. Các Yếu Tố Cá Nh...
Độtuổi
Nghềnghiệp
NhucầusửdụngtiếngAnh
Khoảntiềncóđượchàngtháng
Chi tiêuchoviệchọctiếngAnh
Trìnhđộhiệntại
TrìnhđộtiếngAnh
…</li></li></ul><li>Giới Tính<br />
Độ Tuổi<br />
Nghề Nghiệp<br />
Nhu Cầu Sử Dụng Tiếng Anh<br />
Khoản Tiền Có Được Hàng Tháng<br />
Trình Độ Hiện Tại<br />
Trình Độ Tiếng Anh<br />
Mục đích/Lý do học tiếng Anh<br />
Kỹ Năng Quan Tâm Khi Học Tiếng Anh<br />
Muốn học với giáo viên<br />
Xuất Xứ Của Giáo Viên Bản Ngữ<br />
Độ Dài Của Khóa Học<br />
Có Ý ĐịnhThiChứngChỉAnhNgữ<br />
CácChứngChỉDựĐịnhThi<br />
Cách Thức Tìm Hiểu Thông Tin Về Trung Tâm Ngoại Ngữ<br />
Phương Thức Đăng Ký Mong Muốn<br />
3. Đánh Giá Của Học Viên Về Trung Tâm Ngoại Ngữ Bộ Ngoại Giao CEFALT<br />
Chương Trình Đang Học<br />
Biết Đến CEFALT Qua<br />
ĐánhGiáVềChươngTrìnhHọc<br />
ĐánhGiáVềChấtLượngĐàoTạo<br />
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Việc Theo Học Của Học Viên Tại CEFALT

4,186 views

Published on

Đây là bài tập 3 môn: Phương Pháp Nghiên Cứu Trong Kinh Doanh, Phương Pháp Nghiên Cứu Marketing và Hành Vi Khách Hàng của mình. Hy vọng có thể giúp ích cho những ai cần thiết.

Published in: Education, Technology
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
4,186
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
13
Actions
Shares
0
Downloads
181
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Việc Theo Học Của Học Viên Tại CEFALT

  1. 1. BÁO CÁO<br />NHỮNG YẾU TỐ CÁ NHÂN CỦA HỌC VIÊN<br />ĐẾN VIỆC HỌC TẠI TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ<br />BỘ NGOẠI GIAO<br />
  2. 2. Tóm Tắt Nghiên Cứu<br />Nghiêncứuchothấycácyếutốcánhâncóảnhhưởngđếnviệctheohọccủahọcviêntạitrungtâmngoạingữbộngoạigiaolà:<br /><ul><li>NhucầusửdụngtiếngAnh: 29% hằngngày, 58% vàilầntrongtuần.
  3. 3. Khoảntiềncóđượchàngthángtrongkhoảng 1-3tr
  4. 4. Chi tiêuchoviệchọctiếngAnhkhoảng 888.000đ
  5. 5. TrìnhđộhiệntạivàchươngtrìnhhọcchothấyrằngtrìnhđộcàngcaosẽưutiênchọnchươngtrìnhhọctiếngAnhtổngquáthoặc TOEIC
  6. 6. TrìnhđộtiếngAnhảnhhưởngđếnviệclựachọnChươngtrình, Giáoviên, cáchđánhgiácácyếutốcủatrungtâm.</li></li></ul><li>Mục Tiêu Nghiên Cứu<br />Phát hiện mối các mối quan hệ giữa các yếu tố cá nhân của học viên đối với việc theo học ở CEFALT.<br />Đề xuất giải pháp nâng cao số lượng học viên cho CEFALT.<br />Hoàn thành yêu cầu môn học và có được kinh nghiệm thực tế.<br />
  7. 7. Các Nội Dung Nghiên Cứu<br />Các yếu tố cá nhân của học viên<br />Đánh giá của học viên về các yếu tố của trung tâm<br />Mối quan hệ giữa các yếu tố cá nhân của học viên và các yếu tố của trung tâm<br />
  8. 8. Phương Pháp Nghiên Cứu<br />Đối tượng thu thập thông tin: học viên của trung tâm CEFALT<br />Phương pháp chọn mẫu: thuận tiện<br />Kích thước mẫu: 70<br />Phương pháp thu thập thông tin: phỏng vấn nhóm và bản câu hỏi<br />Thời gian thu thập thông tin: 20/10 đến 6/12<br />Công cụ xử lý: SPSS 11.5 và Excel 2007<br />
  9. 9. Kết Quả Nghiên Cứu<br />Đặc Điểm Của Ngành Đào Tạo Anh Ngữ<br />Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên<br />Đánh Giá Của Học Viên Về Trung Tâm Ngoại Ngữ Bộ Ngoại Giao CEFALT<br />Mối Quan Hệ Giữa Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên Và Việc Chọn Học Tiếng Anh Tại CEFALT<br />Đề Xuất<br />
  10. 10. 1. ĐặcĐiểmCủaNgànhĐàoTạoAnhNgữ<br /><ul><li>NhucầucủangườihọctiếngAnhrấtlớn(THCS:10,61%; THPT: 8,17%)
  11. 11. Lợinhuậncao (trungbìnhdoanhthu 1-1,5 tỷ/tháng), vốnđầutưkhôngcầnquálớn.
  12. 12. Quảnlýcònnhiềubấtcập
  13. 13. Chấtlượngđàotạobịthảnổi
  14. 14. Ngàycàngcónhiềutrungtâmvà chi nhánhthànhlậpmới. (470 cơsởcóđăngký, 600 cơsởhoạtđộng)</li></li></ul><li>2. Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên<br /><ul><li>Giớitính
  15. 15. Độtuổi
  16. 16. Nghềnghiệp
  17. 17. NhucầusửdụngtiếngAnh
  18. 18. Khoảntiềncóđượchàngtháng
  19. 19. Chi tiêuchoviệchọctiếngAnh
  20. 20. Trìnhđộhiệntại
  21. 21. TrìnhđộtiếngAnh
  22. 22. …</li></li></ul><li>Giới Tính<br />
  23. 23. Độ Tuổi<br />
  24. 24. Nghề Nghiệp<br />
  25. 25. Nhu Cầu Sử Dụng Tiếng Anh<br />
  26. 26. Khoản Tiền Có Được Hàng Tháng<br />
  27. 27. Trình Độ Hiện Tại<br />
  28. 28. Trình Độ Tiếng Anh<br />
  29. 29. Mục đích/Lý do học tiếng Anh<br />
  30. 30. Kỹ Năng Quan Tâm Khi Học Tiếng Anh<br />
  31. 31. Muốn học với giáo viên<br />
  32. 32. Xuất Xứ Của Giáo Viên Bản Ngữ<br />
  33. 33. Độ Dài Của Khóa Học<br />
  34. 34. Có Ý ĐịnhThiChứngChỉAnhNgữ<br />
  35. 35. CácChứngChỉDựĐịnhThi<br />
  36. 36. Cách Thức Tìm Hiểu Thông Tin Về Trung Tâm Ngoại Ngữ<br />
  37. 37. Phương Thức Đăng Ký Mong Muốn<br />
  38. 38.
  39. 39. 3. Đánh Giá Của Học Viên Về Trung Tâm Ngoại Ngữ Bộ Ngoại Giao CEFALT<br />
  40. 40. Chương Trình Đang Học<br />
  41. 41.
  42. 42.
  43. 43. Biết Đến CEFALT Qua<br />
  44. 44. ĐánhGiáVềChươngTrìnhHọc<br />
  45. 45. ĐánhGiáVềChấtLượngĐàoTạo<br />
  46. 46. ĐánhGiáVềQuáTrìnhGhiDanh<br />
  47. 47. Đánh Giá Về Cơ Sở Vật Chất<br />
  48. 48. Đánh giá về giáo viên<br />
  49. 49. ĐánhGiáThươngHiệu CEFALT<br />
  50. 50. Đánh giá chung<br />
  51. 51. Mối Quan Hệ Giữa Các Yếu Tố Cá Nhân Của Học Viên Và Việc Chọn Học Tiếng AnhTại CEFALT<br />
  52. 52. Mối Quan Hệ Giữa Thu Nhập và Chi Tiêu<br />
  53. 53. TrìnhđộhiệntạivàChươngtrìnhhọc<br />
  54. 54. Trình Độ Tiếng Anh Và Chương Trình Học<br />
  55. 55. TrìnhđộtiếngAnhvàViệclựachọn GV<br />
  56. 56. Trình độ tiếng Anh và Đánh giá về thương hiệu CEFALT<br />
  57. 57. MôHìnhVề CSVC<br /><ul><li>Y = 0,037 + 0,58x1 + 0,211x2+ 0,017x3 + 0,076x4 – 0,061x5+ 1,53x6</li></ul> R-square: 0,773<br /><ul><li>x1: Đápứngnhucầuhọctập
  58. 58. x2: Phòngmáycónhiềuchươngtrìnhhỗtrợ
  59. 59. x3: Thưviệncósáchphongphú
  60. 60. x4: Phònghọcđượctrangbịtốt
  61. 61. x5: Phònghọcthôngthoáng
  62. 62. x6: Bànghếphùhợp</li></li></ul><li>5. Đề Xuất<br />Đa dạng hóa các chương trình đào tạo<br />Tăng số giờ giảng dạy của giáo viên bản ngữ<br />Tăng giá trong khoảng 300.000đ /khóa (mức chi tiêu hàng tháng cho việc học tiếng Anh là 837.000đ) <br />Mở rộng hệ thống các cơ sở giảng dạy.<br />Đẩy mạnh quảng bá thương hiệu CEFALT trên các phương tiện truyền thông đại chúng.<br />

×