Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Các đặc điểm địa hình và khí hậu của địa điểm đo

1,365 views

Published on

Bài trình bày 3 trong khoá huấn luyện về đo gió (TP HCM, 10-19/10/2011)

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Các đặc điểm địa hình và khí hậu của địa điểm đo

  1. 1. Các đ c đi m đ a hình và khí h u c a đ a đi m đo Tư v n và Đào t o cho chương trình đo gió Vi t Nam TP. H Chí Minh, ngày 10/10/2011 German ProfEC GmbH, Andreas Jansen (Th c sĩ, C nhân k thu t, K sư ), Ahornstr. 10, D-49744 Geeste, Germany www.german-profec.com, a.jansen@german-profec.comCơ ch luân chuy n không khí trên toàn c u S d ch chuy n c a không khí l nh g n m t đ t S d ch chuy n c a không khí m t ng cao hơn c a khí quy n 2
  2. 2. B n đ tài nguyên gió toàn c u (b n đ thô, ch dùng đ sosánh) 3Cơ ch luân chuy n không khí trong khu v cS d ch chuy n các kh i khí (gió) do 3 cơ ch cơ b n:● các chu kỳ theo mùa● các hi u ng vùng● gió khu v c, ch y u đư c quy t đ nh b i các đi u ki n nhi t đvà đ a hình 4
  3. 3. Gió thay đ i theo th i gian và không gian● Gió thay đ i theo không gian: – Các h th ng gió toàn c u và khu v c – Các thay đ i v hư ng gió – Chênh l ch t c đ gió (đ nhám và đ n đ nh (T, TI)) – Các nh hư ng do đ a hình và chư ng ng i v t● Gió thay đ i theo th i gian: – Dài h n (> 10 năm) – Hàng năm – Theo mùa – Hàng ngày – Trong kho ng th i gian ng n (gió gi t và gió xoáy) 5S dao đ ng theo th i gian T c đ gió [m/s] Hư ng gió [°] 6
  4. 4. Phân b hư ng gió vào các tháng trong năm Bình quân tháng Bình quân tháng Bình quân năm trong mùa xuân trong mùa thu 7Các c p đ nhám và chi u dài g nhám 8
  5. 5. Chu i s li u t c đ gió theo th i gian ph thu c vào c p đnhám t i khu v c đó trong đi u ki n đ a hình b ng ph ng ● Chi u dài g nhám ~ 0,03 ● Chi u dài g nhám ~ 0,4 9 nh hư ng c a đ nhám đ a hình đ i v i t c đ gióTrư ng h p lu ng gió v i s thay đ i rõ r t v c p đ nhám. Hình v cho th y gradientt c đ gió và đ nhám z01 trư c khi đ nhám thay đ i cùng v i s thay đ i c a gradientt c đ gió t i kho ng cách x xuôi theo chi u gió. Đ nhám sau khi thay đ i là z02. Đcao t c đ gió b nh hư ng do thay đ i đ nhám, ký hi u h, là hàm s c a x. 10
  6. 6. nh hư ng c a chư ng ng i v t, vách đá và đ a hình đ i núiHi u ng gi m t c đ t i các t ng th p do gió l c và dòng xoáy. Hi u ng tăng t c t i t ng th p hơn do hi u ng b o toàn kh i lư ng M tc t ngang c a khe núi v i gradient t c đ gió Lưu ý kh năng chênh M t c t th ng đ ng c a l ch t c đ gió âm dòng không khí qua vách đá 11Gió toàn c u – gió b m t● Gió không b xáo tr n = gió toàn c u, ch y u đ cao ~ 1000m Ekman layer: ~100-1000m● Càng g n m t đ t, s nhi u đ ng càng tăng● T ng ranh gi i (t ng Prandtl) g n m t đ t (đ n đ cao 100m, tùy theo đ n đ nh, đ Prandtl layer: up to ~100m nhám, v.v.)● Trao đ i năng lư ng qua các dòng xoáy (pha tr n theo phương th ng đ ng t ng bình lưu) t gió toàn c u đ n các t ng g n m t đ t bên dư i 12
  7. 7. Đ nh lu t lũy th a và lô-ga-rit đ i v i đi u ki n khí quy n nđ nh● Có th tính g n đúng s bi n thiên c a t c đ gió theo đ cao (so v i đ cao tham chi u) b ng các công th c tương đ i đơn gi n (bên trái: logarit, bên ph i: hàm s mũ) Đ nh lu t logarit: v: t c đ gió; h: đ cao so v i m t đ t; z: chi u dài g nhám. Đ nh lu t hàm s mũ: u: t c đ gió; z: đ cao so v i m t đ t; α: h s mũ chênh t c / h s hàm s mũ Hellmann● Đ nh lu t logarit cho bi t s phân b t c đ gió theo phương th ng đ ng, nhưng ch theo chi u dài g nhám z● Đ nh lu t hàm mũ r t có ích đ ngo i suy t k t qu đo (tham chi u) đ n chi u cao tr c tuabin, nhưng đây ch là s ư c tính.● Tùy theo v trí, h s mũ chênh t c có th khác bi t l n (!) 13S ph thu c c a gradient t c đ gió vào đ nhám c a đ ahình 80 70 z0 = 0,01 height above ground level [m] 60 z0 = 0,1 z0 = 0,3 Đ cao l p đ t 50 tua bin 40 30 20 Đ cao đo đ c 10m = 32,81ft 10 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 wind speed [m/s] 14
  8. 8. S ph thu c c a gradient t c đ gió vào s phân t ng và đ n đ nh 80Ảnh hưởng của sự phân Không n đ nhtầng do nhiệt đối vớigradient tốc độ gió 60 n đ nh Height/ m 40 20 Trung l p 00 5 10 15 Wind speed / m/s 15H s mũ chênh t c là hàm s c a T, Z0 và thông lư ng nhi t,đ a hình, v.v. Sự ổn Gradient tốc độ gió ở mối Gradient tốc độ gió ở môi trường trung lập trường không ổn định định nào xảy ra thường xuyên như thế nào trong khí quyển? Ví d v chênh t c âm h t Solano, California 16
  9. 9. Th c t là m t trư ng gió ba chi u ph c t p d [m]Rô-to quét qua một diện htích hơn 3000m2, nhưng [m]gió chỉ được đo ở mộtđiểm!Làm thế nào để giải quyếtvấn đề này?► Lập mô hình trường gió V13 chiều cho toàn bộ diện [m/s]tích quét của rô-to tại từngđịa điểm và chiều caotuabin gió ! V1 > V2 V2 [m/s] 17T c đ gió và phân b thành các hàm s th ng kê Phân b Weibull đư c xác đ nh b i 2 tham Phân b hư ng gió s A (tham s qui mô) và k (tham s hình d ng) 18
  10. 10. Hàm Weibull v i các h s khác nhau 19 Đ th histogram c a các tr m khí tư ng● Đ th phân b t c đ gió và hàm Weibull tương ng 4 đ a đi m● T t c các tr m khí tư ng đ u n m g n đ a đi m tr m đo gió● T t c đ u r t khác nhau● Tr m nào đ i di n dài h n cho đ a đi m tr m đo gió? 20
  11. 11. Đi u gì là quan tr ng khi đánh giá năng lư ng gió?● Đo t c đ gió (dài h n và ng n h n)● Mô t môi trư ng l y d li u đo m t cách chính xác và c n th n● Phân b t c đ gió● Phân b hư ng gió● Kinh nghi m và ki n th c c p nh t, các phương pháp và th t c 21Kh o sát hi n trư ng và Các tr m khí tư ng – mô t vùngph c n có nh hư ng Mô t đ nhám Mô t các chư ng ng i v t Mô t đ a hình đ i núi Các d li u khí tư ng(ng n h n và dài h n) Trư ng gió trong tr m đi n gió 22

×