Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Chuong Trinh Treo Phuong Ung Pho Bien Doi Khi Hau

809 views

Published on

Published in: Career
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE: 10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

Chuong Trinh Treo Phuong Ung Pho Bien Doi Khi Hau

  1. 1. Chương trình treo phướn "Ứng Phó Với Biến Đổi Khí Hậu TPHCM"• Hình thức chương trình : treo phướn trên các tuyến đường lớn tại TPHCM.• Thời điểm treo: Trong tháng 3/2013• Thời gian treo: 7 ngày
  2. 2. PHƯỚN MẪU
  3. 3. KÍCH THƯỚC CỦA PHƯỚN*Phướn:Dài : 2.4m Rộng: 0.8M*Phần của nhà tài trợ:Dài : 0.6m Rộng: 0.8M
  4. 4. Danh Sách Tuyến Đường Treo Phướn Tại Tp.HCMTT Tên đường Quận Số lượng tối đa Ghi chú ( chiều) 1 An Dương Vương 5 200 2 2 Âu Cơ 11 150 2 3 Bà Hom 6 100 2 4 Bà Huyện Thanh Quan 3 60 1 5 Bạch Đằng BT 60 2 6 Bến Vân Đồn 4 60 2 7 Bình Quới BT 100 2 8 Bùi Thị Xuân 1 30 1 9 Cách Mạng T8 1+ 3 + TB 280 210 Cao Thắng 3 + 10 105 211 Châu Văn Liêm 5 30 212 Cô Bắc 1 30 213 Cộng Hòa TB 160 214 Cống Quỳnh 1 30 215 Đại lộ 3-2 3 + 10 + 11 280 216 Đặng Văn Bi TĐ 60 217 Điện Biên Phủ BT + 10 270 1 +218 Đinh Bộ Lĩnh BT 80 119 Đinh Tiên Hoàng 1 30 120 Đồng Khởi 1 30 1
  5. 5. Danh Sách Tuyến Đường Treo Phướn Tại Tp.HCMTT Tên đường Quận Số lượng tối đa Ghi chú ( chiều)21 Đường D2 BT 30 222 Hai Bà Trưng 1 250 223 Hàm Nghi 1 30 224 Hậu Giang 6 70 225 Hồ Tùng Mậu 1 30 226 Hồ Xuân Hương 3 20 227 nh 11 + TB 80 228 Hoàng Diệu 4 70 229 Hoàng Văn Thụ PN + TB 170 230 Hồng Bàng 5 70 231 Hùng Vương 5+10 100 1+232 Huỳnh Tịch Của 3 25 133 Kha Vạn Cân TĐ 150 234 Khánh Hội 4 50 235 Kinh Dương Vương 6 + 11 160 236 Kỳ Đồng 3 30 237 Lạc Long Quân TB + 6 150 238 Lê Đức Thọ GV 120 239 Lê Hồng Phong 5 + 10 170 240 Lê Quang Định BT + GV 70 2
  6. 6. Danh Sách Tuyến Đường Treo Phướn Tại Tp.HCMTT Tên đường Quận Số lượng tối đa Ghi chú ( chiều)41 Lê Quý Đôn 3 40 142 Lê Thánh Tông 1 50 143 Lê Trọng Tấn TB 120 244 Lê Văn Sỹ 3 + PN + TB 150 1+245 Lê Văn Việt 9 130 246 Lương Định Của 2 150 247 ch TB + TP 120 248 Lý Chính Thắng 3 70 149 Lý Thái Tổ 3 + 10 90 250 Lý Thường Kiệt 10 + TB 150 251 Lý Tự Trọng 1 60 152 Mạc Đĩnh Chi 1 40 153 Mạc Thị Bưởi 1 25 154 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1 +3 110 1 +255 Ngô Đức Kế 1 30 156 Ngô Gia Tự 10 70 257 Ngô Thời Nhiệm 3 35 258 Nguyễn Bỉnh Khiêm 1 70 259 Nguyễn Cảnh Chân 5 30 260 Nguyễn Chí Thanh 5 120 2
  7. 7. Danh Sách Tuyến Đường Treo Phướn Tại Tp.HCMTT Tên đường Quận Số lượng tối đa Ghi chú ( chiều)61 Nguyễn Công Trứ 1 60 262 Nguyễn Cư Trinh 1 30 263 Nguyễn Đình Chiểu 1 +3 140 164 Nguyễn Du 1 60 165 Nguyễn Hữu Cảnh 1 + BT 110 266 Nguyễn Hữu Thọ GV 90 267 m GV 50 168 Nguyễn Oanh GV 100 269 Nguyễn Tất Thành 4 110 270 Nguyễn Thái Bình 1 30 271 c 1 50 272 Nguyễn Thị Minh Khai 1+3 200 1+273 p 7 30 274 Nguyễn Thông 3 40 275 Nguyễn Trãi 1+5 300 1+276 Nguyễn Tri Phương 5 + 10 200 277 Nguyễn Văn Cừ 5 100 278 Nguyễn Văn Đậu BT 40 279 n Văn Linh 7 300 280 Nguyễn Văn Luông 6 50 2
  8. 8. Danh Sách Tuyến Đường Treo Phướn Tại Tp.HCMTT Tên đường Quận Số lượng tối đa Ghi chú ( chiều)81 Nguyễn Văn Trỗi PN 100 282 Nguyễn Xí - Ung Văn Khiêm BT 80 1+283 Nguyễn Thị Định 2 140 284 Nhiêu Lộc PN 120 285 Nơ Trang Long BT 70 286 Pasteur 1+3 100 187 Phạm Hùng 7 120 288 Phạm Ngọc Thạch 1 70 289 Phạm Ngũ Lão 1 60 190 Phạm Văn Chiêu GV 60 291 Phạm Viết Chánh 1 40 292 Phan Đình Phùng 3 + PN 200 293 ch TB 70 294 Phan Văn Trị GV 140 295 Phùng Khắc Khoan 1 25 196 Quang Trung GV 160 297 Quốc Lộ 13 TĐ 150 298 Sư Vạn Hạnh 10 70 299 Sương Nguyệt Ánh 1 25 2
  9. 9. Danh Sách Tuyến Đường Treo Phướn Tại Tp.HCMTT Tên đường Quận Số lượng tối đa Ghi chú ( chiều)101 Thành Thái 10 70 2102 Thảo Điền 2 80 2103 Trần Cao Vân 1 25 1104 Trần H Liệu + Trần Q Diệu 3 + PN 90 2105 Trần Hưng Đạo 1+5 350 2106 Trần Khắc Chân PN 40 2107 Trần Não 2 70 2108 Trần Phú 5 40 1109 Trần Quang Khải 1 50 2110 Trần Quốc Thảo 3 50 1+2111 Trần Văn Kiểu 5 90 2112 Trần Xuân Soạn 4 50 2113 Trang Tử 5 30 2114 Trường Chinh TB 180 2115 Trương Định BT 150 2116 Trường Sơn TB 35 2117 Tú Xương 3 50 2118 Võ Thị Sáu 1+3 80 1119 Võ Văn Ngân TĐ 70 2120 Võ Văn Tần 3 60 1121 i TP 60 2122 Xa lộ Hà Nội 2 + 9 + TĐ 370 2123 Xô Viết Nghệ Tĩnh BT 160 1+2 Tổng 12000
  10. 10. CONTACT ISC Corp.Mr. Nguyễn Cao Tùng (MBA)CEOMobile: (+84) 0908203242Email: tung.nguyen@isc.com.vnĐịa chỉ: Tầng 2, 240 Võ Văn Tần, Phường 5, Quận 3, TP.HCMWeb: http://www.isc.com.vn

×