Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

[Cebu English] Trường Anh ngữ IMS, TP Cebu, Philippines

421 views

Published on

✈ Liên hệ Cty TNHH tư vấn MICE để được hỗ trợ chi tiết về Du học tiếng Anh Philippines:
Hotline/Zalo/Viber: 0904 13 74 71
Tel: 08 668 338 18
Email: info@tienganhtaiphi.com
Skype: tienganhtaiphi.com
http://tienganhtaiphi.com
http://cebuenglish.info
Đ/c: 39/15 Đường 102, P. Tăng Nhơn Phú A, Quận 9. TP. HCM

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

[Cebu English] Trường Anh ngữ IMS, TP Cebu, Philippines

  1. 1. BEDROOM MINI GOLF COURT BED with REFRIGERATOR WARDROBE GOLD DRIVING RANGE BEDROOBEDROOBEDRBEDROBEDEEDREEEBEDRODROBEDDROOROOOOOOOOOOOOOOOOOOOBEDRBEDROEDEDBEDEEDEDRDROROOOOOOOOOOOOOOEDRED OOOOOOOOOEEED OOOOOOOOOOOOOOEEEED OOOOOOOOOOOEEEDEDRRROOOEBEDEDDDDBEDBEDDDDRORRRRBEDREDROOOOOBBBBBEEEBEEDDDDDDDBEDDDDROBEDRRRROOOOOBEDBEEDDDDRRRRRRRRRROOOOOOOBBBBBBBEEEEEEEEEDDDDDDDDDRBEDREDRBEDREDREDRODROOOOBBBBEDDDBEDRBEDRRROOOOOOOEDDRDDDRD OOOO GOGGOLGOLGGOLGOLGGOLGOLGOLGOLGOLGOLGOOLOOLGOLOGOLGOLOLGOLGOLLGOLGOLGOGOOLGOGOLGOLGOGOGOOLLLLLOLLGGOOLLLLGOLGOOLGGG LLGGOLLGOLGGOLOLOLGGG LGGOLLLGGGOLGOLGOLOLGO D DD DD DD DD DD DD DDD DD DD DD DDD DDD DDD DD DD DD DDD DD DD DDD DDD DDDD DD DD DD DD DDDDDDDD DD DD DDDDD DDD DDD DD DDDD DD DD DDD DDD DDDDD DDD DDD DDDD DDD DDDDDD DDDDDD DDD DDRRRRIVRIVRIVRIVRRIVRIRIVRIVVVVVVVVVVVVVVRIVRIVRIRIVRIVRIVRIVRIVRIVVVVVVVVRIVRIVRIVVVVVRIVR VIVRIVIVR VVVVVIVRIVVVVRRIVRIVIIRIVRRRRIRIVVVRRRIVRIVRRIVRIVVRIVRIVRIVRRIVVRIVRIVRIRIIIVVVR VVRI IININGINGINGNGNGNNNNNGNNGNGGGGGGGGGGGIINGININNNNNGNGNNNGNGGGGGGGGINGINIININGNNNNNNNNNNGGGGGGGGINININIIINGNNNNNGGGGGGGGGGIIINIINGNGNNNNNGNNNNNNGGGGGGGGGGGGIIIINGNGNGNNNGNGGGGGGGGGININGINGINGNGINNNNGGGGGGGGGGGINGINGINGINGNGGGGGGGGINGNNGNGNGGGGGGGINGNINGINGGINGINGNNGGINGGIINGNGNGNGGININGINGININGNIIINGGING RARANRARANRANRANRRRANARANRANRANRARAANNRARANRANRANRANRANRANRANRANRANRRANANRANRANRARANRANRRANRANRARANRRRAR NAANRANARAAAARAANANANNNANNNNNNNNR NNNNNNANNNNGEGEGEGEGEGGEGEGEGEGEGEGEEGGEGEGEEEGEGGGEEGGGEGEGEGGGEGEEGEEEGEGEGEGEEEGGGEGGEEEGEGGEGEGEGEGEEEGEGGGEEGEGEGEEGGGGEGEEGEGGE
  2. 2. REGULAR ESL *
  3. 3. 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 5:00 - 6:00 6:00 - 7:00 7:00 - 9:00
  4. 4. ProgramREGULAR ESL
  5. 5. 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 5:00 - 6:00 6:00 - 7:00 9:00 - 11:00 7:00 - 9:00
  6. 6. * 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 2:00 - 2:50 1:00 - 1:50 3:00 - 3:50 6:00 - 7:00 5:00 - 5:50 4:00 - 4:50 7:00 - 9:00 9:00 - 10:00T
  7. 7. * ĐẢM BẢO và Chính tả
  8. 8. * Lớp học đặc biệt Bài tập hàng ngày (TOEFL CƠ BẢN)
  9. 9. * , Thảo luận nhóm và Bài tập thực hành ĐẢM BẢO
  10. 10. * 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 4:00 - 4:50 3:00 - 3:50 6:00 - 7:00 5:00 - 5:50 7:00 - 9:00 9:00 - 10:00 (IELTS CƠ BẢN)
  11. 11. * Điều kiện: Môn học: Từ vựng nâng cao IELTS và Kiểm tra thực hành /
  12. 12.
  13. 13. 9:00 - 11:00 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 5:00 - 6:00 6:00 - 7:00 7:00 - 9:00 12:00 - 1:00 Thời gian Hoạt động Môn học
  14. 14. và và và và
  15. 15. 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 5:00 - 5:50 6:00 - 7:00 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 5:00 - 6:00 6:00 - 7:00 7:00 - 9:00 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 6:00 6:00 - 7:00 Thời gian Hoạt động Môn học Thời gian Hoạt động Môn học Thời gian Hoạt động Môn học Ăn sáng Ăn trưa Ăn tối Chương trình học cho buổi sáng Chương trình học cho buổi chiều Ăn sáng Ăn trưa Ăn tối Ăn sáng Ăn trưa Ăn tối Chương trình học cho buổi sáng Chương trình học cho buổi chiều Các hoạt động Kindergarten được thiết kế với mục đích cải thiện sự phát triển của mỗi học viên trong kỹ năng xã hội, nhận thức cá nhân, xúc cảm và cách tôn trọng người khác. Tham gia khóa học Junior ESl, học viên sẽ được tham gia nhiều hoạt động học tập giúp học viên vận dụng những kiến thức mà mình đã học vào các hoạt động, đặc biệt sau khi học viên kết thúc khóa học tại trường. Khóa học này cho phép phụ huynh học và con cùng học và khám phá thành phố Cebu. Khóa học còn cung cấp cho phụ huynh học viên cùng gia đình những hướng dẫn kỹ lưỡng để có những chuyến đi dã ngoại tuyết vời tại những điểm du lịch nổi tiếng tại Cebu. Hàng tháng, học viên sẽ phải tham gia bài kiểm tra định kỳ để theo dõi sự tiến bộ của bản thân trong thời gian học tập tại trường. Một tuần trước khi khóa học kết thúc, học viên sẽ có bài kiểm tra trình độ cuối cùng ( Final Level Test) cho toàn bộ quá trình học của học viên tại Học viên Anh ngữ IMS. Bài kiếm tra trình độ ( Level Test) sẽ bao gồm 4 kỹ năng chính là Ngữ pháp (Grammar), Đọc (Reading), Nghe (Listening) và Viết (Writing). Lưu ý: Việc tham gia lớp học cũng sẽ được tính trong phần Đánh giá của nhà trường với học viên Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ được Học viện Anh ngữ IMS trao Bằng chứng nhận về việc hoàn thành chương trình học cho khóa học KINDERGARTEN hoặc JUNIOR hoặc PARENTS/ GUARDIANS.
  16. 16. ............................................................................
  17. 17. ............................................................................. Cưỡi ngựa
  18. 18. “We teach not just better ways to study English but better ways to learn it.”
  19. 19. WHAT IS IMS PRE- ENTRANCE COURSE? What is International School Entry Program? T I S I S P T I S P C , I S E S , P B , T I S P C E , , C ,TLE,PE, I , I I S T I S C P C E , P Academic Level: Grade School > Junior High School > Senior High School School Year’s Opening: June or August Entrance Exam Schedule: March to April Prepatory Course Duration: Minimum of 12 weeks (locked- in period) Entrance Exam’s Subjects: English, Math, Science, IQ Test and English Interview or (subjects may vary based on the school’s requirements) Condition: Students still need to take the IMS Level Test INTERNATIONAL SCHOOL ENTRY ISE SCHEDULE TIME ACTIVITIES SUBJECT *Preparatory Course commences every March and April. Students enrolled in the Prep Course will be admitted into their respective levels and chosen schools after successfully passing their International School Entrance Exam and Interview. Subjects vary on the level of the students. SELF-STUDY/HOMEWORK9:00 - 11:00 7:00 - 8:00 8:00 - 8:50 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 ACTIVITIES/ SELF- STUDY DINNER SPECIAL CLASSES Math Exercise Science Math Science Exercise Basketball, Badminton, Swimming, Soccer,Volleyball Vocabulary & Grammar Enhancement ActivitiesTest 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 5:00 - 6:00 6:00 - 7:00 7:00 - 9:00 LUNCH Reading Listening Speaking Writing MORNING ENGLISH SESSIONS One- on- one Class 12:00 - 1:00 AFTERNOON ENGLISH SESSIONS BREAKFAST Program A 2 , I S I S P C P E LEARNING OBJECTIVE S C , T SPECIAL CLASSES WHAT IS IMS Educational Guardianship Service? I S A E S T E , , I I S , Academic Level: Grade School > Junior High School > Senior High School School Year’s Opening: June or August School Year Duration: Minimum of 1 Academic Year (locked- in period) International School’s Subjects: English, Math, Science, IQ Test and English Interview or (subjects may vary based on the school’s requirements) Condition: Students still need to take the IMS Level Test I S I S P E U S , U K , C , A , OPPORTUNITIES FOR GLOBAL GROWTH O I , S AFTER-SCHOOL AND WEEKEND TUTORIALS O , 2 O , , , I S , , , , , S , , , CARE SYSTEM IMS International School Program Benefits:
  20. 20. A I S E E T E E T L T I S A E T L T , , L A T I S , , S K IMS CAMPUS ACTIVITIES ASSESSMENT IMS GUARDIANSHIP SCHEDULE *Subjects may change without official announcement. TIME 7:00 - 8:00 DINNER 8:00 - 8:50 English Listening Speaking Writing Grammar 9:00 - 9:50 10:00 - 10:50 11:00 - 11:50 12:00 - 1:00 1:00 - 1:50 2:00 - 2:50 3:00 - 3:50 4:00 - 4:50 ACTIVITIES SUBJECT BREAKFAST EXERCISE SELF- STUDY BEDTIME INTERNATIONAL SCHOOL’S ACADEMIC One- on- one Class AFTER SCHOOL TUTORIALS Exercise or Play Musical Instruments

×