Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
P1 Giới thiệu
P3 ESL-04 (ESL)
P4 ESL-06 (Power Speaking))
P5 PIC-04 (Sparta)
P6 PIC-05 (Power Speaking)
P7 TOEIC (TOEIC +E...
Campus 1: Classic/J-sparta
120 học viên
Campus 2: Sparta/J-sparta
220 học viên
1. Campus 1: học viên được ra ngoài mỗi ngà...
ESL-04(Campus 2- Khóa giao tiếp)
ESL-04 Chương trình và thời gian học
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 G
9:00 - 9:50 1:8 Pattern/Nativ...
ESL-06 ( POWER SPEAKING)
Lớp Chương trình
Lớp 1:1 5lớp/G/W-R-L-S(3)
Lớp 1:4 Không có
Lớp 1:8 1lớp(pattern/native )
Lớp Tch...
PIC-04 (SPARTA)
PIC-04 Chương trình và thời gian học
Lớp Chương trình
Lớp 1:1 4 lớp/G-R-L-S
Lớp 1:4 2 lớp/GR-LS
Lớp 1:8 1l...
PIC-05 (POWER SPEAKING)
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 G/W
9:00 - 9:50 1:1 R
10:00 - 10:50 1:4 GR/SL
11:00 - 11:50 Tự chọn
Chiếu
13:...
TOEIC (TOEIC +ESL)
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 TOEIC L
9:00 - 9:50 1:1 GR
10:00 - 10:50 1:4 GR
11:00 - 11:50 Tự học
Chiều
13:00 -...
TOEIC(TOEIC Practice)
TOEIC Chương trình và thời gian học
Lớp Chương trình
Lớp 1:1 4 lớp/
TOEIC R-L-G/W-S
Lớp 1:4 2 lớp/TO...
TOEIC GUARANTEE (TOEIC ĐẢM BẢO)
Lớp Chương trình
Lớp 1:1 4 lớp/TOEIC R(2)-
L(2)
Lớp 1:4 2 lớp/TOEIC R-L
Lớp 1:8 1lớp(patte...
PPT(TOEFL +ESL)
Sáng
8:00 - 8:50 1:4 ESL LS
9:00 - 9:50 1:1 TOEFL R/S
10:00 - 10:50 1:4 ESL RG
11:00 - 11:50 Tự học
Chiều
...
PTFT (TOEFL PRACTISE)
Lớp Chương trình
Lớp 1:1 4bài/TOEFL R-S-L-W
Lớp 1:4 2 lớp/ LS
TOEFL RG
Lớp 1:8 1lớp(pattern/native )...
PPI (IELTS+ESL)
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 IELTS R/S
9:00 - 9:50 1:1 IELTS L/W
10:00 - 10:50 1:4 ESL RG
11:00 - 11:50 Tự học
Chi...
PIFT (IELTS PRACTICE)
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 IELTS R
9:00 - 9:50 1:1 IELTS S
10:00 - 10:50 1:4 LS
11:00 - 11:50 Tự học
Chiều...
IELTS GUARANTEE (IELTS ĐẢM BẢO)
IELTS Chương trình và thời gian học
Lớp Chương trình
Lớp 1:1 4 lớp/IELTS R-S-L-W
Lớp 1:4 2...
EBC (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 R
9:00 - 9:50 1:1 L
10:00 - 10:50 1:4
11:00 - 11:50 1:1 S
Chiều
13:00 - 13...
JEC (KHÓA HỌC TRẺ EM)
Sáng
8:00 - 8:50 1:1 G
9:00 - 9:50 1:1 S
10:00 - 10:50 Không
11:00 - 11:50 1:1 R
Chiếu
13:00 - 13:50...
GEC(KHÓA HỌC CHA MẸ)
Sáng
8:00 - 8:50 Không
9:00 - 9:50 1:1 G
10:00 - 10:50 Không
11:00 - 11:50 1:1 R
Chiều
13:00 - 13:50 ...
TEACHER - GIẢNG VIÊN ƯU TÚ TẠI TRƯỜNG
T.Joan T.Jaychell T.Sheila T.Mars
English Fella được thành lập từ năm 2006 với 4 huấ...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Các khóa học tại trường FELLA - Cebu | Cebu English

201 views

Published on

Trường Anh ngữ FELLA - Cebu

http://tienganhtaiphi.com/truong-anh-ngu-fella-cebu/

Trường FELLA nằm trong khu vực thành phố Talamban của Cebu, nơi có nhiều trường Anh ngữ, trường đại học nổi tiếng của Philippines, hình thành lên môi trường học tập tiếng Anh chủ động, với 2 cơ sở riêng biệt nằm gần nhau, thuận tiện cho học viên chuyển đổi khóa học.

Với diện tích của mỗi cơ sở lớn và không khí trong lành, cây xanh thoáng mát, trong lành, FELLA có thể nói là trường có diện tích lớn nhất và khuôn viên xanh nhất trong các trường tại thành phố biển Cebu.

Xung quang trường là các nhà hàng, bệnh viện và khu trung tâm mua sắm lớn như Gaisano Mall, Country Mall, Ayala Mall.

✈ Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ CEBU ENGLISH để được hỗ trợ chi tiết về Du học tiếng Anh Philippines:
Công ty TNHH tư vấn MICE
Hotline/Zalo/Viber: 0904 13 74 71
Tel: 08 668 338 18
Email: info@cebuenglish.info
Skype: tienganhtaiphi.com
http://cebuenglish.info
http://tienganhtaiphi.com
Đ/c: 39/15 Đường 102, P. Tăng Nhơn Phú A, Quận 9. TP. HCM

Published in: Education
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

Các khóa học tại trường FELLA - Cebu | Cebu English

  1. 1. P1 Giới thiệu P3 ESL-04 (ESL) P4 ESL-06 (Power Speaking)) P5 PIC-04 (Sparta) P6 PIC-05 (Power Speaking) P7 TOEIC (TOEIC +ESL) P8 TOEIC Practise P9 TOEIC Guarantee P10 PPT (TOEFL+ESL) P11 PTFT (TOEFL Practise) P12 PPI (IELTS +ESL) P13 PIFT (IELTS Practise) P14 PIGI (IELTS Guarantee) P15 EBC (Business) P16 JEC (Junior) P17 GEC (Guardian) P2 Đăc điểm English Fella P18 Giáo viên ưu tú We always give you the best service Tổng quát các khóa học
  2. 2. Campus 1: Classic/J-sparta 120 học viên Campus 2: Sparta/J-sparta 220 học viên 1. Campus 1: học viên được ra ngoài mỗi ngày - Campus 2: học viên không được ra ngoài ngày thường. 2. Sau khi đăng ký, học viên có thể thay đổi khóa học, mở rộng chương trình đào tạo tại trường. 3. Hai campus gần nhau, chuyển đổi campus học dễ dàng. 3. Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm sẽ giúp học viên đạt được điểm số mục tiêu. 4. Các khóa học đào tạo đa dạng phù hợp kế hoạch học lâu dài. Đặc điểm nổi bật
  3. 3. ESL-04(Campus 2- Khóa giao tiếp) ESL-04 Chương trình và thời gian học Sáng 8:00 - 8:50 1:1 G 9:00 - 9:50 1:8 Pattern/Native 10:00 - 10:50 1:1 R 11:00 - 11:50 1:1 L Chiều 13:00 - 13:50 1:4 GR 14:00 - 14:50 Tự học 15:00 - 15:50 1:1 S 16:00 - 16:50 1:4 SL 17:00 - 17:50 Không bắt buộc Tối Không có lớp học tối Khóa học – Campus 1 Khóa ESL này dành cho các bạn mới bắt đầu học Tiếng anh, hoặc trình độ tiếng anh vẫn chưa vững. Khóa tập trung vào các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Trung bình học viên có 8 tiết/ ngày. Các bạn có nhiều thời gian nghỉ ngơi thư giãn hơn và không có lớp học tối trên thư viên, hoặc học viên có thể tự học. Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/ G-R-L-S Lớp 1:4 2 lớp/GR-SL Lớp 1:8 1lớp(pattern/ native ) Lớp Tchọn Tự chọn G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói Level 1-9 Ví Dụ: bảng thành tích học tập 12 tuần ESL- 04 của học viên. Lớp học nhóm học viên thảo luận với nhau về các quan điểm của mình. P3 Lớp 1:1 Giáo viên Philippines
  4. 4. ESL-06 ( POWER SPEAKING) Lớp Chương trình Lớp 1:1 5lớp/G/W-R-L-S(3) Lớp 1:4 Không có Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói Level 1-9 ESL-06 Chương trình và thời gian học Sáng 8:00 - 8:50 1:1 G/W 9:00 - 9:50 1:8 Pattern/Native 10:00 - 10:50 1:1 S① 11:00 - 11:50 1:1 R Chiều 13:00 - 13:50 1:1 S② 14:00 - 14:50 1:1 L 15:00 - 15:50 1:1 S③ 16:00 - 16:50 Tự học 17:00 - 17:50 Không bắt buộc Tối 17:00 tự học trên thư viện Khóa học – Campus 1 Power speaking tập trung các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Đặc biệt có tới 3 tiết Speaking, chuyên sâu luyện nói, giao tiếp cho học viên và không có lớp học nhóm 1:4. Nếu học viên cảm thấy yếu kém, không tự tin trong giao tiếp có thể lựa chọn khóa này. Giáo viên Philippinese luôn hòa đồng, thân thiện giúp học viên dễ nắm bắt được bài học. Ưu điểm lớn nhất không chỉ 6 lớp/ngày với 3 giờ speaking, khuyến khích giao tiếp với giáo viên để tăng cường khả năng kỹ năng giao tiếp một cách nhanh chóng ngắn hạn cho học viên !!! P4 Lớp 1:1 Giáo viên Philippines
  5. 5. PIC-04 (SPARTA) PIC-04 Chương trình và thời gian học Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/G-R-L-S Lớp 1:4 2 lớp/GR-LS Lớp 1:8 1lớp(pattern/ native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói, W = viết Level 1-9 Sáng 8:00 - 8:50 1:1 G 9:00 - 9:50 1:8 Pattern /Native 10:00 - 10:50 1:1 R 11:00 - 11:50 1:1 L Chiều 13:00 - 13:50 1:4 GR 14:00 - 14:50 Tự học 15:00 - 15:50 1:1 S 16:00 - 16:50 1:4 SL 17:00 - 17:50 tự chọn(T.gia/T.học) Tối 19:00 - 21:30 Tự học 21:30 - 22:00 Kiểm tra Khóa học – Campus 2 PIC -04 cũng như khóa học ESL-04 tại campus 1. Khóa học này tập trung vào các kỹ năng, nghe nói, đọc, viết. Có 2 lớp nhóm 1:4 sắp xếp các bạn học viên cùng trình độ. Học viên dễ dàng trao đổi bài học với nhau và học viên phải tham gia lớp tự học-kiểm tra hằng ngày buổi tối trên thư viên. Ví dụ: bảng thành tích học tập 12 tuần của học viên Lớp học 1:1 với giáo viên Philipinese, học viên tập trung cao độ. Ngoài các lớp học trên lớp học viên có chỗ ngồi chỉ định trên thư viên và có giáo viên hướng dẫn học tập hàng ngày. P5
  6. 6. PIC-05 (POWER SPEAKING) Sáng 8:00 - 8:50 1:1 G/W 9:00 - 9:50 1:1 R 10:00 - 10:50 1:4 GR/SL 11:00 - 11:50 Tự chọn Chiếu 13:00 - 13:50 1:1 S① 14:00 - 14:50 1:1 S② 15:00 - 15:50 1:8 Pattern/Native 16:00 - 16:50 1:1 L 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/Tự học) Tối 19:00 - 21:30 Tự học 21:30 - 22:00 Kiểm tra Lớp Chương trình Lớp 1:1 5 lớp/G/W-R-L-S(2) Lớp 1:4 1 lớp/ GR/SL Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói, W = viết Level 1-9 PIC-05 Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 2 PIC-05 như khóa ESL-06 tập trung 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết/ngữ pháp. Nhưng chỉ có 2 tiết Speaking và có thêm 1 lớp nhóm 1:4 và 1 lớp nhóm 1:8. Hàng ngày, học viên lên thư viện học và kiểm tra buổi tối. 16 tuần học PIC-05 sinh viên Satomi (31 tuổi) sau khi tốt nghiệp ■ Nhập học: kết quả kỳ thi rất thấp, học viên không thể nói trôi chảy. ■ 4 tuần: Học viên tiến bộ hơn nhưng vẫn đòi hỏi sự kiên nhẫn cao. Các giáo viên luôn đồng hành cùng học viên trong quá trình học tập. ■ 8 tuần: tập trung học tập, học viên có thể áp dụng một cách chính xác, và lựa chọn vocal thích hợp để sử dụng. Học viên và giáo viên trao đổi thảo luận nhiều hơn về các khía cạnh của vấn đề. ■ 12 tuần: việc sử dụng ngữ pháp chưa vững, trong quá trình giao tiếp, giáo viên tập trung sửa chữa ngữ pháp cho học viên. ■ 16 tuần: sắp tốt nghiệp, học viên nói Tiếng Anh trôi chảy hơn. Mặc dù có đôi khi mệt mỏi trong quá trình học tập, nhưng đổi lại đạt được kết quả học tập như mong muốn. ■ Sau một năm: học viên vui mừng đã đạt được giấc mơ vào làm một công ty nước ngoài. Có thể tiếp tục sử dụng Tiếng Anh và nói chuyên với người nước ngoài. P6
  7. 7. TOEIC (TOEIC +ESL) Sáng 8:00 - 8:50 1:1 TOEIC L 9:00 - 9:50 1:1 GR 10:00 - 10:50 1:4 GR 11:00 - 11:50 Tự học Chiều 13:00 - 13:50 1:4 SL 14:00 - 14:50 1:1 TOEIC R 15:00 - 15:50 1:8 Pattern / Native 16:00 - 16:50 1:1 LS 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/T.học) Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Lớp Chương trình Lớp 1:1 2 lớp/TOEIC L-R 2 lớp/GR-LS Lớp 1:4 2 lớp/GR-SL Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói, W = viết Điểm: TOEIC 300 trở lên TOEIC Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 TOEIC+ESL là sự kết hợp giữa khóa TOEIC và khóa ESL học viên đã có căn bản trong tiếng Anh. Đăng ký khóa này học viên đạt điểm TOEIC 300 trở lên. Gồm 2 lớp TOEIC 1:1 và 2 lớp ESL 1:1. Ngoài ra còn có lớp 2 lớp 1:4 và 1 lớp 1:8, học viên sẽ lên thư viện học và kiểm tra hằng ngày. TOEIC là gì?  TOEIC (Test of English for International Communication). TOEIC cho người không có Tiếng Anh là ngôn ngữ chính, đặc biệt tập trung vào các đối tượng muốn phát triển khả năng giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.  Kiểm tra nội dung tổng cộng 200 câu hỏi (100 câu hỏi - Nghe đọc 100 câu hỏi) thời gian thi là 2 giờ, tỉ số là 990 điểm (495 điểm - Nghe đọc 495 điểm)  English Fella thường xuyên tổ chức các kỳ thi giả mỗi tháng và có kỳ thi TOEIC chính thức tại Cebu, Philippines. P7
  8. 8. TOEIC(TOEIC Practice) TOEIC Chương trình và thời gian học Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/ TOEIC R-L-G/W-S Lớp 1:4 2 lớp/TOEIC GR- S/L Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói, W = viết Điểm: TOEIC 400 trở lên Sáng 8:00 - 8:50 1:1 TOEIC R 9:00 - 9:50 1:8 Pattern / Native 10:00 - 10:50 1:1 TOEIC L 11:00 - 11:50 1:1 TOEIC G/W Chiều 13:00 - 13:50 1:1 TOEIC S 14:00 - 14:50 1:4 TOEIC RL 15:00 - 15:50 1:4 S/L 16:00 - 16:50 Tự học 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/tự học) Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Khóa học – Campus 1+2 TOEIC Practice, học viên đăng ký khóa này điểm đầu vào từ 400 trở lên, học viên tập trung chủ yếu vào học TOIEC gồm 4 lớp TOEIC 1:1 nghe, nói, đọc, viết. Ngoài ra còn có 1 lớp TOEIC 1:4 và một lớp ESL 1:4. P8 Sách giáo khoa sử dụng Lớp học 1:1 Giáo viên Philippines
  9. 9. TOEIC GUARANTEE (TOEIC ĐẢM BẢO) Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/TOEIC R(2)- L(2) Lớp 1:4 2 lớp/TOEIC R-L Lớp 1:8 1lớp(pattern/ native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm:TOEIC 300 trở lên TOEIC Chương trình và thời gian học Sáng 8:00 - 8:50 1:1 TOEIC R1 9:00 - 9:50 1:1 TOEIC R2 10:00 - 10:50 1:1 TOEIC L1 11:00 - 11:50 1:1 TOEIC L2 Chiều 13:00 - 13:50 Tự học 14:00 - 14:50 1:4 TOEIC R 15:00 - 15:50 1:4 TOEIC L 16:00 - 16:50 1:8 pattern/ native 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/tự học) Tối 19:00 -21:30 Tự học và đố chữ 21:30 -22:00 Khóa học – Campus 2 TOEIC đảm bảo, học viên đạt điểm thi đầu vào từ 300 trở lên. Khi đăng ký khóa học này học viên phải tuân thủ theo quy định của khóa học. Nếu học viên không đạt được điểm mục tiêu, trường cung cấp miễn phí thêm 4 tuần học ( không bao gồm KTX + CP địa phương). y có các kỳ thi TOEIC để đảm bảo rằng học viên có thể tham dự. Và để cung cấp cơ hội cho các thử nghiệm chính thức thứ hai. Đảm bảo 700điểm 800điểm 900điểm Điểm từ 500 trở lên 650 trở lên 800 trở lên Quy định  Không có các kỳ thi chính thức, điểm kiểm tra dựa trên điểm thi tham gia tại trường.  Đăng ký ít nhất 12 tuần để đảm bảo khóa học.  Nếu học viên đạt được điểm mục tiêu trước khi kết thúc khóa học thì sẽ được đổi TOEIC R-L sang TOEIC S-W  Tý lệ đi học 97% ( bao gồm các lớp tự học).  100% tham gia các kỳ thi.  Hỗ trợ 01 lần thi thực tế.  Không vi phạm cảnh cáo. P9
  10. 10. PPT(TOEFL +ESL) Sáng 8:00 - 8:50 1:4 ESL LS 9:00 - 9:50 1:1 TOEFL R/S 10:00 - 10:50 1:4 ESL RG 11:00 - 11:50 Tự học Chiều 13:00 - 13:50 1:1 ESL G/R 14:00 - 14:50 1:1 ESL S/L: 15:00 - 15:50 1:8 Pattern / Native 16:00 - 16:50 1:1 TOEFL L/W 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/tự học) Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Lớp Chương trình Lớp 1:1 2 lớp/TOEFL R/S-L/W 2 lớp/ESL G/R-S/L Lớp 1:4 2 lớp/ ESL RG-LS Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm: TOEFL 30 trở lên PPT Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 TOEFL + ESL phổ biến tại Hoa Kỳ hoặc Canada và các nước khác ở Bắc Mỹ . Khóa học cung cấp đặc điểm chung của tiếng Anh để cải thiện kỹ năng tiếng Anh . Học viên có 2 Lớp TOEFL 1:1 và 2 lớp ESL 1:1 gồm các kỹ năng (viết, đọc, nghe và nói), và 2 lớp học nhóm (ngữ pháp-đọc, nghe-nói). TOEFL là gì?  TOEFL(Test Of English as a Foreign Language) là bài kiểm tra trình độ tiếng Anh cho người không có ngôn ngữ tiếng Anh như bản xứ và tiếng Anh Mỹ. Kiểm tra bao gồm bốn phần: nghe, đọc, viết, và nói. Sinh viên quốc tế áp dụng đối với Hoa Kỳ và các nước khác ở Bắc Mỹ, cao đẳng hoặc đại học, bạn cần phải có bài thi TOEFL.  TOEFL IBT (Internet-based Test) là một mô hình mạng thử nghiệm sử dụng một máy tính với một micro tai nghe, kết nối ngay lập tức thông qua Internet cho các bài kiểm tra trực tuyến và thi bao gồm "nghe, nói, đọc và viết". Hoa Kỳ, Canada và các nước khác hơn 9.000 trường đại học sử dụng TOEFL cho sinh viên nước ngoài để làm tiêu chuẩn thành tích học, tại Cebu thường xuyên tổ chức kỳ thi TOEFL thật. P10 Lớp học 1:1 Giáo viên Philippines
  11. 11. PTFT (TOEFL PRACTISE) Lớp Chương trình Lớp 1:1 4bài/TOEFL R-S-L-W Lớp 1:4 2 lớp/ LS TOEFL RG Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm: TOEFL 40 trở lên PTFT Chương trình và thời gian học Sáng 8:00 - 8:50 1:1 TOEFL R 9:00 - 9:50 1:1 TOEFL S 10:00 - 10:50 1:4 LS 11:00 - 11:50 Tự học Chiều 13:00 - 13:50 1:1 TOEFL L 14:00 - 14:50 1:1 TOEFL W 15:00 - 15:50 1:8 Pattern / Native 16:00 - 16:50 1:4 TOEFL RG 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/tự học) Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Khóa học – Campus 1+2 TOEFL giảng dạy với một đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp. Học viên có 4lớp TOEFL 1:1 tập trung hơn vào các điểm yếu kém của học viên. Ngoài ra có thêm 2 lớp nhóm, 1 lớp nhóm TOEFL và 1 lớp nhóm ESL. English Fella thường xuyên tổ chức các kỳ thi cho học viên tại trường. Tuần Speaking Listening Reading Writing Total Đầu 14 21 23 14 72 4tuần sau 17 26 22 21 86 8tuần sau 20 26 23 26 95 8 tuần:Total 72→95 Tuần Speaking Listening Reading Writing Total Đầu 5 15 16 6 42 4tuần sau 9 11 15 17 52 8tuần sau 16 12 9 13 50 12tuần sau 16 11 15 19 61 Trên 12 tuần Total 42→61 P11
  12. 12. PPI (IELTS+ESL) Sáng 8:00 - 8:50 1:1 IELTS R/S 9:00 - 9:50 1:1 IELTS L/W 10:00 - 10:50 1:4 ESL RG 11:00 - 11:50 Tự học Chiều 13:00 - 13:50 1:1 ESL R/G 14:00 - 14:50 1:4 ESL LS 15:00 - 15:50 1:8 Pattern / Native 16:00 - 16:50 1:1 ESL S/L 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/tự học) Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Lớp Chương trình Lớp 1:1 2 lớp/IELTS R/S-L/W 2lớp/ESL G/R-S/L Lớp 1:4 2 lớp/ESL LS-RG Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm: IELTS 3.0 trở lên PPI Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 IELTS + ESL điểm đầu vào học viên đạt ít nhất 3.0 trở lên. Khóa học này vừa kết hợp của ESL vừa kết hợp IELTS. Học viên đã có căn bản trong tiếng anh và muốn học IELTS thì học viên chọn khóa này sẽ giúp làm quen với IELTS trước. IELTS là gì?  IELTS (Hệ thống Kiểm tra tiếng Anh quốc tế) là một bài kiểm tra trình độ tiếng Anh được công nhận trên toàn cầu, chương trình được thiết kế để đánh giá trình độ tiếng Anh của học viên.  Hầu hết các nước nói tiếng Anh như: Úc, Anh, New Zealand, Canada và Đức, và các tổ chức khác của cao học cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Anh. IELTS kiểm tra nghe, nói, đọc, viết và cung cấp cho học viên các tài liệu tham khảo để nâng cao trình độ tiếng Anh. IELTS chủ yếu đánh giá các ứng viên bằng tiếng Anh môi trường học tập, làm việc sủ dụng ngôn ngữ tiếng anh vào các tình huống đời sống. P12 Lớp nhóm 1:4 Giáo viên Philippines
  13. 13. PIFT (IELTS PRACTICE) Sáng 8:00 - 8:50 1:1 IELTS R 9:00 - 9:50 1:1 IELTS S 10:00 - 10:50 1:4 LS 11:00 - 11:50 Tự học Chiều 13:00 - 13:50 1:1 IELTS L 14:00 - 14:50 1:1 IELTS W 15:00 - 15:50 1:8 Pattern / Native 16:00 - 16:50 1:4 RG 17:00 - 17:50 Tự chọn(T.gia/tự học) Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/IELTS R-S-L-W Lớp 1:4 2 lớp/ LS-RG Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm: IELTS 4.0 trở lên PIFT Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 Đăng ký khóa IELTS Practice học viên đạt điểm đầu vào 4.0 trở lên, học viên tập trung chú trọng vào IELTS, 4 lớp IELTS 1:1 nghe, nói, đọc, viết. 2 lớp nhóm và 1 lớp 1:8. Học viên sẽ phải tham gia các lớp học buổi tối và kiểm tra. P13 Chương trình dạy theo sách chuẩn IELTS Lớp học 1:1 Giáo viên Philippines
  14. 14. IELTS GUARANTEE (IELTS ĐẢM BẢO) IELTS Chương trình và thời gian học Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/IELTS R-S-L-W Lớp 1:4 2 lớp/ LS-RG Lớp 1:8 1lớp(pattern/native ) Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm: IELTS 4.0 trở lên Sáng 8:00 - 8:50 1:1 IELTS R 9:00 - 9:50 1:4 LS 10:00 - 10:50 Tự học 11:00 - 11:50 1:1 IELTS S Chiều 13:00 - 13:50 1:1 IELTS L 14:00 - 14:50 1:8 Pattern / Native 15:00 - 15:50 1:1 IELTS W 16:00 - 16:50 1:4 RG 17:00 - 17:50 Không bắt buộc Tối 19:00 - 21:30 Tự học và kiểm tra 21:30 - 22:00 Khóa học – Campus 2 (Sparta) IELTS Đảm Bảo, học viên đạt IELTS 4.0 trở lên và phải tuân thủ các quy định của khóa học. English Fella "bảo đảm điểm" Nếu học viên không đạt được điểm số mục tiêu, sẽ cung cấp thêm 4 tuần học miễn phí (không bao gồm KTX + CP địa phương). Với đội ngủ IELTS giảng dạy chuyên nghiệp kinh nghiệm giúp học viên đạt được điểm mục tiêu, mỗi thứ 7 trường mở kỳ thi IELTS để kiểm tra và có kỳ thi chính thức tại Cebu, lệ phí thi trường sẽ thông báo sau cho học viên. 1. Đăng ký ít nhất khóa 12 tuần học. 2. Học viên mới nhập học kiểm tra IELTS, theo kết quả thi tại trường sẽ xác định việc đảm bảo điểm số IELTS chính thức. 3. Tỷ lệ tham gia lớp học trên 97% 4. 100% tham gia các bài thi vào thứ 7. 5. Hỗ trợ 01 lần thi thực tế. 6. Không vi phạm cảnh cáo.  Điểm 4.0 - 4.5 →đảm bảo điểm 5.5  Điểm 5.0 - 5.5 →đảm bảo điểm 6.0  Điểm 6.0 → đảm bảo điểm 6.5 P14
  15. 15. EBC (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI) Sáng 8:00 - 8:50 1:1 R 9:00 - 9:50 1:1 L 10:00 - 10:50 1:4 11:00 - 11:50 1:1 S Chiều 13:00 - 13:50 1:8 Thảo luận 14:00 - 14:50 1:4 TOEIC 15:00 - 15:50 Tự học 16:00 -16:50 1:1 G 17:00 - 17:50 Self study Tối 19:00 - 21:30 Fella1 Không bắt buộc Fella2 Tự học và kiểm tra21:30 - 22:00 Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/EBC R-S-L-G Lớp 1:4 2 lớp/ TOEIC Lớp 1:8 1lớp/ Thảo luận Lớp Tchọn Tự chọn 2.5h tự học + kiểm tra 30’ mỗi ngày G = R = đọc ngữ pháp L = S =nghe nói, W = viết Điểm:cấp 4 trở lên EBC Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 Khóa học EBC - Tiếng anh thương mại là một môn học đặc biệt tập trung vào các kỹ năng, các tình huống giao tiếp trong kinh doanh thương mại... Học tiếng anh thương mại giúp bạn sử dụng Tiếng Anh giao tiếp chính xác, hiệu quả và thăng tiến trong công việc. Khi tham gia học khóa EBC học viên đạt cấp độ 4 trở lên. ■POINT1 EBC Kinh doanh cách sử dụng sách giáo khóa cho các lớp lãnh đạo thị trường ・Bài học Ngữ pháp → Business Mail ・Nói → Trả lời qua điện thoại ・ Đọc → Business cuộc họp ■POINT2 Khóa học này được giảng dạy bởi đội ngũ giáo viên giảng dạy, đào tạo Tiếng Anh thương mại . Khóa học dành cho các học viên muốn làm việc tại nước ngoài, khóa học sẽ cung cấp các tình hướng khác nhau và có 4 loại tài liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. P15
  16. 16. JEC (KHÓA HỌC TRẺ EM) Sáng 8:00 - 8:50 1:1 G 9:00 - 9:50 1:1 S 10:00 - 10:50 Không 11:00 - 11:50 1:1 R Chiếu 13:00 - 13:50 1:1 V 14:00 - 14:50 1:1 L 15:00 - 15:50 Không 16:00 - 16:50 1:1 W 17:00 - 17:50 Không Tối Lớp Chương trình Lớp 1:1 6 lớp/ R-S-L-G-V-W Không có lớp học nhóm G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói V = cụm từ W = Viết JEC Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 Khóa học chia làm 9 cấp độ gồm 6 kỹ năng Tiếng anh, 6 nữ giáo viên Philippines khác nhau chuyên giảng dạy trẻ em. Dựa trên trình độ của học viên để sắp xếp sách giáo khoa phù hợp. Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc và Việt Nam thường có các kỳ nghỉ dài vì vậy trong thời gian đó trẻ em có thể trải nghiệm học tập tại nước ngoài, sự giao lưu văn hóa đa quốc gia. Căn cứ vào số lượng hoc viên, nhà trường sắp xếp các hoạt động cho trẻ em, ngoài việc học Tiếng Anh còn được tận hưởng những niềm vui khi học tập tại trường. P16 Cuối tuần có các hoạt động ngoài trời bao gồm: hoạt động Island hopping, Cebu City tour/tình nguyện. Hoạt động trong trường: Fun Friday, thuyết trình. Người lớn trẻ nhỏ học tập không chỉ vui vẻ, có trí nhớ tốt hơn.
  17. 17. GEC(KHÓA HỌC CHA MẸ) Sáng 8:00 - 8:50 Không 9:00 - 9:50 1:1 G 10:00 - 10:50 Không 11:00 - 11:50 1:1 R Chiều 13:00 - 13:50 1:1 S 14:00 - 14:50 Không 15:00 - 15:50 Không 16:00 - 16:50 1:1 L 17:00 - 17:50 Không Tối Lớp Chương trình Lớp 1:1 4 lớp/ G-R-L-S Người bảo hộ không có lớp học nhóm G = R = đọc ngữ pháp L = S = nghe nói, W = viết GEC Chương trình và thời gian học Khóa học – Campus 1+2 Chương trình cung cấp các kỹ năng ngữ pháp, đọc, nghe và nói, giáo viên giảng dạy tập trung các điểm yếu của học viên. Chọn khóa học này, cha mẹ không chỉ có thời gian nghỉ ngơi, chăm sóc cho con mà còn có thể tập trung nâng cao trình độ Tiếng Anh của mình. Học tiếng Anh rất cần thiết, trẻ em trong gia đình chúng tôi học mỗi ngày, vì vậy tôi sử dụng kỳ nghỉ hè của con để đến đây một tháng. Ở đây có nhiều khu trung tâm thương mại, cuối tuần có thể đi mua sắm hoặc đi biển nghỉ mát. Tôi và con gái ở cùng nhau thường chia sẻ và thấy phía bên kia của con gái mình, là một trải nghiệm du lịch học tập tốt. (Mẹ của học viên Pami chia sẻ) Cha mẹ và con cái cùng nhau trải nghiệm cuộc sống tại Cebu và để lại những ky niệm tốt đẹp trong chuyến đi. Học + kỷ niệm = tham quan học tập Cebu! Lợi ích của khóa học P17
  18. 18. TEACHER - GIẢNG VIÊN ƯU TÚ TẠI TRƯỜNG T.Joan T.Jaychell T.Sheila T.Mars English Fella được thành lập từ năm 2006 với 4 huấn luyện nổi bật và giàu kinh nghiệm nhất tại trường -Trường Anh Ngữ English Fella có các chương trình đạo tạo giáo viên thường xuyên vào Thứ 7. Từ giáo viên mới, lâu năm vẫn được đào tạo. -Các khóa học đào tạo chuyên nghiệp để chuẩn bị cho giáo viên. -Nâng cao chất lượng khóa học, giáo viên được cập nhật, cải thiện các chương trình học tập mới. P18

×