ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT KARAOKE                        ANTUONGTREJSC1 .Thành phần hồ sơ thiết kế kiến trúc:- Hồ sơ thiết...
o Công trình có diện tích xây dựng < 50 m2 sẽ nhân với hệ số 1.5o Công trình có diện tích xây dựng < 100 m2 sẽ nhân với hệ...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Báo giá thiết kế phòng karaoke, phòng hát, bar, vũ trường

2,239 views

Published on

Báo giá thiết kế phòng karaoke, phòng hát, bar, vũ trường

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
2,239
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
5
Actions
Shares
0
Downloads
3
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Báo giá thiết kế phòng karaoke, phòng hát, bar, vũ trường

  1. 1. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT KARAOKE ANTUONGTREJSC1 .Thành phần hồ sơ thiết kế kiến trúc:- Hồ sơ thiết kế kiến trúc- Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước- Hồ sơ thiết kế kết cấu- Hồ sơ thiết kế điện, điện thoại, anten- 01 phối cảnh mặt tiền- Giám sát quyền tác giả2 .Thành phần hồ sơ thiết kế ,cải tạo nội ,ngoại thất:- Bản vẽ khảo sát và hiện trạng- Tư vấn thiết kế và chọn giải pháp không gian- Thiết kế cải tạo kiến trúc- Tư vấn, chọn lưa giải pháp chiếu sáng, thông thoáng, hệ thống kỹ thuật- Thiết kế trang trí- Tư vấn chọn đồ nội thất.- Mỗi phòng hai phối cảnh3 . Đơn giá thiết kế kiến trúc· Nhà phố : 120.000 – 180.000 đ/m2· Biệt thự, Công thự: 150.000 – 250.000đ/m2· Chung cư-cao ốc: 150.000 – 250.000đ/m2· Thiết kế theo yêu cầu đặc biệt: 200.000 – 500.000đ.m24 . Đơn giá thiết kế nội thất· Nhà phố : 120.000 – 200.000 đ/m2· Biệt thự, Công thự: 150.000 – 250.000đ/m2· Chung cư-cao ốc: 100.000 – 180.000/m2· Thiết kế theo yêu cầu đặc biệt: 200.000 – 500.000đ.m25 .Công trình khác:· Văn phòng cho thuê – Nhà nghỉ – Khách sạn: 150.000 – 200.000đ/m2· Nhà hàng – Quán Cafe – Bar: 150.000 -200.000đ/m2· Karaoke: 120.000 -150.000đ/m2· Showroom – Gian trưng bày: 150.000 – 200.000đ/m2· Thiết kế ngoại thất được tính 3% đến 8% trên tổng giá trị đầu tư nhưng không dưới 5.000.000 đồng· Công trình đặc biệt khác: Giá thoả thuận dựa vào yêu cầu.Nguyên tắc áp dụng đơn giá trên được áp dụng cụ thể như sau :
  2. 2. o Công trình có diện tích xây dựng < 50 m2 sẽ nhân với hệ số 1.5o Công trình có diện tích xây dựng < 100 m2 sẽ nhân với hệ số 1.25o Công trình có diện tích xây dựng 100m2 đến 200m2 sẽ nhân với hệ số 1.0o Công trình có diện tích xây dựng > 200 m2 sẽ nhân với hệ số 0.8Ghi chú: Trường hợp yêu cầu thêm phối cảnh, đơn giá tính thêm : 700.000/1 view

×