Gp phim ngoai mat extraoral-anatomy


Published on

Published in: Health & Medicine
1 Comment
  • gxcvbxcbv
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Total views
On SlideShare
From Embeds
Number of Embeds
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Single Real Image Only one image results from a given anatomical structure. The structure is located between the rotation center and the film and the x-ray beam only passes through the structure one time. Most images seen on a panoramic film are of this type.
  • Double Real Image Two images of a single object are seen on the film. Double real images are produced by structures located in the midline . The x-ray beam passes through these objects twice as the tubehead rotates around the patient. Structures that result in double real images are the hard and soft palates, the hyoid bone and the cervical spine .
  • Ghost Image Ghost images are formed by dense objects located between the tubehead and the rotation center . These ghost images usually result from external objects such as earrings, but they may be produced by dense anatomical structures such as the mandible. (For more information, see self-study module “Panoramic Technique”).
  • Click on the left mouse button when you see the mouse holding an x-ray tubehead or when you are done reading a slide.
  • Red arrows point to ghost image of hard palate
  • Dựa vào R5 dưới.
  • transverse foramen. Atlas.
  • What head positioning error is seen on this film? The anterior teeth are positioned in front of the notch in the bitestick, resulting in the widening of the anterior teeth (the maxillary central incisors are as wide as the molars).
  • What head positioning error is seen on this film? The head is tipped down too much, resulting in shortened mandibular incisors and a V-shaped mandible.
  • LN = calcified lymph node E = epiglottis
  • What positioning error is seen on this film? The patient’s head is turned to the side. Note the width of the ramus on each side (The red arrows are the same length). Which direction was the patient’s head turned (left or right)? The head was turned to the left, bringing that side closer to the film and decreasing the width of the ramus on that side. The green arrow points to the biteblock, centered on the contact between the right central and lateral incisors.
  • E = epiglottis
  • What causes the black dots identifed by the red arrow? The black dots result from static electricity, caused by removing the film too quickly from the cassette or from the box of film (creates friction, which results in a static discharge).
  • What positioning error is seen on this film? The chin is tipped up too much, giving a more squared off appearance to the mandible, creating a reverse smile and causing the hard palate to be superimposed on the roots of the maxillary teeth.
  • G = ghost of right mandible
  • What caused the white (radiopaque) area indicated by the red arrow? The lead apron was placed too high on the back of the patient’s neck.
  • Air cell in zygomatic arch.
  • Note the relatively inferior location of the mandibular canal (30), providing plenty of room for the implant.
  • Pattern on right side of film (patient’s left) caused by excessive oil on patient’s hair.
  • red arrow identifies fracture
  • Green arrow identifies “pseudo-fracture” caused by palatoglossal air space. Red arrows point to odontogenic keratocyst.
  • Identify the anatomical structures on the following slides.
  • The radiolucency (red arrows) seen in the ramus and third molar area on the patient’s right side is an ameloblastoma. (Differential includes dentigerous cyst, radicular cyst, OKC).
  • The radiolucency (red arrows) seen in the ramus on the patient’s left side is a squamous cell carcinoma.
  • This child has a condition known as cherubism. The mandibular lesions involve both rami, extending into the coronoid process (the condyle is rarely involved). The maxillary lesions are located in the tuberosity regions, causing anterior displacement of 2nd and 3rd molars.
  • This patient has multiple supernumerary premolars in the mandible (#’s 21, 28 and 29 were extracted).
  • This patient has impacted mandibular third molars that have migrated up into the coronoid processes. Note also the long, thin condylar necks and small condyles.
  • The green arrows identify a calcified stylohyoid ligament. If there is associated neck pain, the condition is known as Eagle’s Syndrome (recent history of neck trauma or surgery) or Stylohyoid Syndrome (no history of trauma/surgery). The red box outlines several radiopacities which represent tonsillar calcifications.
  • Identify location of condyles Image zygomatic arch fracture
  • Zygomatic Arch View White arrows identify fractures
  • nasal septum lat. border of maxillary sinus coronoid process lateral pterygoid plate sphenoid sinus carotid canal head of condyle arch of atlas dens (odontoid process) internal auditory meatus jugular foramen mastoid air cells external auditory meatus foramen spinosum foramen ovale ant. border of middle cranial fossa lateral wall of orbit postero-lateral wall of maxillary sinus
  • 1. Sphenoid sinus 2. Lateral wall of orbit 3. Middle cranial fossa 4. Head of condyle 5. Mastoid air cells 6. Dens (odontoid process) 7. Arch of atlas 8. Vomer 9. Concha (turbinate) 10. Postero-lateral wall of maxillary sinus
  • 1. Sphenoid sinus 2. Lateral wall of orbit 3. Middle cranial fossa 4. Head of condyle 5. Mastoid air cells 6. Dens (odontoid process) 7. Arch of atlas 8. Vomer 9. Concha (turbinate) 10. Postero-lateral wall of maxillary sinus
  • Evaluate the maxillary sinus
  • 1. Frontal sinus 2. Ethmoid air cells 3. Innominate line 4. Superior orbital fissure 5. Sphenoid sinus 6. Lesser wing of sphenoid 7. Maxillary sinus 8. Zygomatic arch 9. Dens (odontoid process) of axis
  • Frontal sinus Innominate line Infraorbital foramen Maxillary sinus Coronoid process Sphenoid sinus Foramen rotundum Superior orbital fissure Zygomatic process Dens (odontoid process) of axis
  • 1. Zygomatic arch 2. Innominate line 3. Crista galli 4. Infraorbital foramen 5. Superior orbital fissure 6. Frontal sinus 7. Maxillary sinus 8. Coronoid process 9. Dens (odontoid process) of axis
  • Image fractures of the condylar neck
  • Internal occipital crest Petrous ridge Condylar foramen External auditory meatus Hypoglossal foramen Postero-lateral border of maxillary sinus Inferior orbital fissure Zygomatic process of frontal/ frontal process of zygoma Head of condyle j. Jugular foramen
  • 1. Lambdoid suturepetrous ridge 2. Petrous ridge 3. Posterior clinoid process 4. Sella turcica 5. Postero-lateral wall of maxillary sinus 6. Fracture of condylar neck
  • 1. Petrous ridge 2. Sella turcica 3. Head of condyle 4. Mastoid air cells 5. Zygomatic arch 6. Inferior orbital fissure 7. Fracture 8. Inferior concha
  • Gp phim ngoai mat extraoral-anatomy

    1. 1. GIẢI PHẪU PHIM NGOÀI MẶT(Extraoral Anatomy)
    2. 2. GIẢI PHẪU PHIM TOÀN CẢNH(Panoramic Anatomy)
    3. 3. Types of Panoramic ImagesHình ảnh đơn (Single Real Image)Hình ảnh kép (Double Real Image)Hình ảnh ma (Ghost Image)
    4. 4. Hình ảnh đơnHình ảnh duy nhất của một cấu trúc GP.Cấu trúc nằm giữa tâm xoay (rotation center) vàphim, và chùm tia X (x-ray beam) chỉ đi qua cấutrúc một lần.Hầu hết hình ảnh nhìn thấy trên phim panoramiclà loại hình ảnh này.
    5. 5. Hình ảnh kép2 hình ảnh của một vật thể được thấy trên phim.Hình ảnh kép được tạo ra bởi các cấu trúc nằm ởđường giữa (midline). Chùm tia X đi qua các cấutrúc này 2 lần khi tubehead quay quanh BN.Các cấu trúc tạo ra hình ảnh kép như khẩu cáicứng & mềm, xương móng và cột sống cổ.
    6. 6. Hình ảnh maHình ảnh ma được tạo ra bởi các vật thể dày đặc(dense objects) nằm giữa tubehead và tâm xoay. Cáchình ảnh ma này thường do các vật thể ngoại lai nhưbông tai, nhưng chúng cũng có thể do các cấu trúc giảiphẫu dày đặc như xương hàm dưới.ghost image of earring(between lines)
    7. 7. 242328271817191413152081097293738333039351121611216313225426343536222
    8. 8. 4140474546434442Panoramic Anatomy - Soft Tissue/Air Space
    9. 9. GIẢI PHẪU PHIM TOÀN CẢNH1. Xoang hàm2. Khe bướm hàm3. Mảnh chân bướm4. Mỏm móc5. Cung gò má6. Lồi khớp7. Đường khớp gò má-thái dương8. Mỏm gò má9. Lổ ống tai ngoài10. Mỏm chũm11. Hố sọ giữa12. Bờ ngoài ổ mắt13. Bờ dưới ổ mắt14. Lổ dưới ổ mắt15. Kênh dưới ổ mắt16. Hốc mũi17. Vách ngăn mũi18. Gai mũi trước19. Xương xoăn mũi dưới20. Lổ R cửa21. Khẩu cái cứng22. Lồi củ XHT23. Lồi cầu XHD24. Mỏm vẹt25. Khuyết sigma26. Hố giữa khuyết sigma27. Mỏm trâm28. Đốt sống cổ29. Đường chéo ngoài30. Kênh hàm dưới31. Lổ hàm dưới32. Lưỡi hàm33. Lổ cằm34. Hố tuyến dưới hàm35. Đường chéo trong36. Hố cằm37. Gờ cằm38. Củ cằm39. Xương móng40. Lưỡi41. Khẩu cái mềm42. Lưỡi gà43. Thành sau họng44. Dái tai45. Khoảng không lưỡi-hầu46. Khoảng không mũi-hầu47. Khoảng không lưỡi-khẩu
    10. 10. 9525281433121817191322739633255289 121418171922137639
    11. 11. 8820201111151511162333030444432 2332 2323131263838343416242426
    12. 12. 40434342424121402146464145454747
    14. 14. 364138711143474645R L
    15. 15. 2 819171861621Hình ảnh kép của khẩu cái cứng (mũi tên đỏ).2339R L
    16. 16. 911320R LHow old is this patient?a. 6-9 yearsb. 10-12 yearsc. 13-15 yearsb. 10-12 years old
    17. 17. 28174443202R L
    18. 18. 231Lổ ngangĐốt độiR L
    19. 19. 15342764647 19R LLổi tư thế đầu nào trên phim ?Các R trước nằm ở phía trước khe miếng cắn (bitestick),làm rộng các R trước (R cửa giữa trên có kích thước bằngRCL) => lỗi cắn nông.
    20. 20. 15178 132NN = soft tissue of noseR LLổi tư thế đầu nào trên phim ?Đầu cúi quá mức làm R cửa dưới ngắn và XHD có hìnhchữ V.
    21. 21. 402736ELNLN = hạch bạch huyết vôi hóaE = nắp thanh mônR L
    22. 22. Lổi tư thế đầu nào trên phim ?Đầu BN lệch về một bên. Chú ý bề rộng của cành lên XHD mỗibên (2mũi tên đỏ có cùng chiều dài). Đầu Bn lệch về bên nào(trái hay phải)?Đầu BN lệch về bên trái, làm cho bên đó gần phim hơn và làmgiảm bề rộng của cành lên ở bên đó. Mũi tên xanh chỉbiteblock, nằm giữa chổ tiếp xúc của R cửa giữa và cửa bênbên phải.?40218845R L? Identifies calcification, possibly in carotid or in lymph node
    23. 23. 33874647EE = nắp thanh mônR L
    24. 24. 32129321134Các chấm đen là do tĩnh điện (static electricity), do lấyphim quá nhanh ra khỏi cassette hay hộp đựng phim (tạora ma sát, gây ra một sự phóng điện (static discharge)).R LCái gì tạo ra chấm đen ở mũi tên đỏ ?
    25. 25. 32129321134R LLổi tư thế đầu nào trên phim?Cằm đưa lên quá mức, làm XHD vuông, tạo ra nụ cườingược và làm khẩu cái cứng chồng lấp lên chân các R trên.
    26. 26. 3309271164420364210GG = hình ảnh ma của XHD bên phảiR L
    27. 27. 1427mũi244739Áo chì (lead apron) mặc quá cao trên lưng đến cổ BN.R LCái gì tạo ra vùng mờ (cản quang) ở mũi tên đỏ?
    28. 28. 92326712air cellKhí trong cung gò má.R L
    29. 29. 7272624223830R L
    30. 30. ghost of mandible47451065R L
    31. 31. 739152123930Note the relatively inferior location of the mandibular canal (30),providing plenty of room for the implant.R L544
    32. 32. 129312426Cấu trúc bên phải phim (bên trái BN) được gây ra doquá nhiều dầu gọi trên tóc BN.R L
    33. 33. Hình ảnh gãy xương28287R L
    34. 34. Hình ảnh “gãy xương giả” do khoảng không khí lưỡi-khẩucái (mũi tên xanh).Nang sừng do răng (odontogenic keratocyst) (mũi tên đỏ).344427R L
    35. 35. Xác định các cấu trúc giải phẫutrong các slides sau:
    36. 36. Slide # 1ABCDEFGR LABCDEFGCervical vertebraExternal oblique ridgeZygomatic processMaxillary sinusMandibular foramenLingulaZygomaticotemporal suture
    37. 37. ADEFGHIJKSlide # 2CR B LABCDEFGHIJKEar lobeExternal auditory meatusSubmandibular gland fossaNasal septumHard palateMental foramenHyoid boneMandibular canalPterygoid platesArticular eminencePterygomaxillary fissure
    38. 38. Slide # 3AEDBCR LABCDEPalatoglossal air spaceMiddle cranial fossaLateral border of the orbitCondyleMental fossa
    39. 39. Slide # 4KJIHGFEDCBALR LABCDEFGHIJKLCervical vertebraZygomaticotemporal sutureZygomatic processNasal septumInferior conchaSoft tissue of noseHard palatePost. wall of maxillary sinusExternal auditory meatusPosterior pharyngeal wallMental foramenMental fossa
    40. 40. Slide # 5AIHGFEDCBJR LABCDEFGHIJGlossopharyngeal air spaceStyloid processNasopharyngeal air spacePterygoid platesCondyleInfraorbital canalInfraorbital foramenSoft palateMandibular canalLingula
    41. 41. Slide # 6ABCDEFGMental foramenIncisive foramenSoft tissue of noseAnterior nasal spinePterygoid platesEar lobeHyoid boneGFEAEDCBR LHình ảnh thấu quang (mũi tên đỏ) trên cành lên XHD và vùngR8 ở bên phải BN là một ameloblastoma. (Phân biệt với nangthân R, nang chân R, nang sừng do R).
    42. 42. Slide # 7DCBAR LABCDPosterior border of maxillary sinusInferior border of orbitInferior conchaInferior border of maxillary sinusHình ảnh thấu quang (mũi tên đỏ) ở cành lên XHD bêntrái là carcinoma tế bào gai.
    43. 43. Slide # 8EDCBAR LABCDEMaxillary tuberosityHard palateCoronoid processFloor of middle cranial fossaPosterior pharyngeal wallĐứa bé này bị một tình trạng gọi là bọc phình má (cherubism). TT ởXHD liên quan cả 2 cành lên, kéo dài đến mỏm vẹt (hiếm ảnh hưởngđến lồi cầu). TT ở hàm trên nằm ở vùng lồi củ, đẩy R7,R8 lệch ra phíatrước.
    44. 44. Slide # 9FEDCBAR LABCDEFZygomatic archExternal oblique ridgePalatoglossal air spaceSoft palatePterygomaxillary fissureStyloid processBN này có nhiều RCN dư ở hàm dưới.
    45. 45. Slide # 10FEDBACR LABCDEFMandibular canalSoft tissue of noseNasal fossaHard palateMandibular foramenStyloid processBN có 2 R8 dưới ngầm, chúng di chuyển lên trên 2 mỏm vẹt.Lưu ý: cổ lồi cầu mảnh, dài và lồi cầu nhỏ.
    46. 46. Slide # 11DCBEAR LABCDESigmoid notchNasal septumCoronoid processArticular eminenceMental foramen(on crest of ridge)Mũi tên xanh chỉ dây chằng trâm-móng bị vôi hóa. Nếu có đau cổ, thìđây là hội chứng Eagle (tiền sử chấn thương hay phẫu thuật vùng cổgần đây) hay hội chứng trâm-móng (không có tiền sử chấn thươnghay phẫu thuật). Ô vuông màu đỏ chứa các điểm cản quang tượngtrưng cho sự vôi hóa của các hạnh nhân.
    47. 47. GIẢI PHẪU PHIM CẰM-ĐỈNH/SMV(Submentovertex Anatomy)
    48. 48. SubmentovertexXác định vị trí của lồi cầu.Hình ảnh gãy cung gò má.floorMSPextraoral x-ray unitfloorFPFP: mặt phẳng FrankfortMSP: mặt phẳng đứng dọc giữa.
    49. 49. centralray
    50. 50. (Reduce exposure to 1/3 SV setting)Khảo sát cung gò máGãy cung gò má
    51. 51. a. Vách ngăn mũib. Thành ngoài xoang hàmc. Mỏm vẹtd. Mảnh chân bướm ngoàie. Xoang bướmf. Ống cảnhg. Đầu lồi cầuh. Cung đốt độii. Mỏm nhaj. Lổ tai trongk. Lỗ ráchl. Xoang chũmm. Lổ ống tai ngoàin. Lổ tròno. Lổ bầu dụcp. Bờ trước hố sọ giữaq. Thành ngoài ổ mắtr. Thành ngoài-sau xoang hàmSubmentovertex
    52. 52. Ở bên trong mỏm chũm của xương thái dương có nhiều hốcrỗng (space) gọi là mastoid air cells (xoang chũm). Một trongnhững cái hốc rỗng đó phát triển to hơn những các khác vàmang tên là hang chũm (mastoid antrum), xung quanh hangchũm có nhiều hốc nhỏ hơn là xoang chũm, các xoang chũmnày đều ăn thông với hang chũm.Các xoang này vừa là nơi dự trữ khí cho hòm nhĩ, vừa là nơitrao đổi khí. Và niêm mạc của hòm nhĩ liên tục với niêm mạccủa các tế bào xương chũm do đó khi hòm nhĩ bị viêm, niêmmạc trong xương chũm cũng bị ảnh hưởng và có thể dẫn đếnviêm xương chũm, từ đó chúng ta có bệnh viêm tai xươngchũm.
    53. 53. 1104Submentovertex1. Xoang bướm2. Thành ngoài ổ mắt3. Hố sọ giữa4. Đầu lồi cầu5. Xoang chũm6. Mỏm nha7. Cung đốt đội8. Xương lá mía9. Xương xoăn mũi10. Thành sau-ngoài xoanghàm.
    54. 54. 1. Xoang bướm2. Thành ngoài ổ mắt3. Hố sọ giữa4. Đầu lồi cầu5. Xoang chũm6. Mỏm nha7. Cung đốt đội8. Xương lá mía9. Xương xoăn mũi10. Thành sau-ngoài xoanghàm.Submentovertex
    55. 55. GIẢI PHẪU PHIM WATER(Water’s Anatomy)
    56. 56. WatersĐánh giá xoang hàm.MSPfloorextraoral x-rayunit(Sinus view)tip of nose 1” fromcassette
    57. 57. Waters1. Xoang trán2. Xoang sàn (Ethmoid air cells)3. Đường vô danh4. Khe ổ mắt trên5. Xoang bướm6. Cánh bé xương bướm7. Xoang hàm8. Cung gò má9. Mỏm nha của đốt trục463257891
    58. 58. Watersa. Xoang tránb. Đường vô danhc. Lổ dưới ổ mắtd. Xoang hàme. Mỏm vẹtf. Xoang bướmg. Lổ trònh. Khe ồ mắt trêni. Mỏm gò máj. Mỏm nha của đốt trục
    59. 59. 4632578911. Cung gò má2. Đường vô danh3. Mào gà4. Lổ dưới ổ mắt5. Khe ổ mắt trên6. Xoang trán7. Xoang hàm8. Mỏm vẹt9. Mỏm nha của đốt trụcWaters
    60. 60. GIẢI PHẪU PHIM TOWNE NGƯỢC(Reverse Towne’s Anatomy)
    61. 61. Reverse TowneKhảo sát gãy cổ lồi cầu.head tipped downmouth openextraoral x-rayunitfloor
    62. 62. Reverse Townea. Ụ chẩm trongb. Xương đác. Lổ lồi cầu X.chẩmd. Lổ ống tai ngoàie. Lổ ống TK hạ thiệtf. Bờ sau-ngoài củaxoang hàmg. Khe ổ mắt dướih. Mỏm gò má X.trán /mỏm trán XGMi. Đầu lồi cầuj. Lổ cảnh
    63. 63. 1. Bờ lăm đa2. Xương đá3. Mỏm yên sau4. Hố yên5. Thành sau-ngoài xoang hàm6. Chổ gãy của cổ lồi cầuReverse Towne
    64. 64. 1. Xương đá2. Hố yên3. Đầu lồi cầu4. Xoang chũm (mastoid air cells)5. Cung gò má6. Khe ổ mắt dưới7. Đường gãy xương8. Xương xoăn mũi dướiReverse Towne
    65. 65. Additional self-study modules are availableat: you have any questions, you may e-mailme at: jaynes.1@osu.eduRobert M. Jaynes, DDS, MSDirector, Radiology GroupCollege of DentistryOhio State University