Successfully reported this slideshow.

More Related Content

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Tim mạch

  1. 1. NGƯỜI THỰC HIỆN: PHẠM NGỌC HÀ NGUYỄN THỊ YẾN PHẠM HỒNG QUÂN
  2. 2. I. Hành chính Họ và tên : Hà Văn Giáp Nam – 28 tuổi – Nông dân Địa chỉ : Mộc Châu - Sơn La Dân tộc : Thái Ngày vào viện: 05/09/2014
  3. 3. I. Hành chính 1. Lí do vào viện: Đau ngực, khó thở. 2. Bệnh sử: Cách 2 năm, đau tức ngực , khó thở NYHA 1 kèm ho khan đôi khi có đờm → vv huyện chẩn đoán suy tim, điều trị thuốc (không rõ thuốc) thấy đỡ, về nhà không điều trị gì. Cách vv 2 tháng, các triệu chứng tái phát nặng hơn: khó thở NYHA 2-3, đau tức ngực, ho → vv huyện không đỡ -> chuyển Bạch Mai khám. Lần này vào viện xét can thiệp.
  4. 4. I. Hành chính 3. Hiện tại: Bệnh nhân tỉnh Khó thở, nằm đầu cao 15 độ Không đau ngực Còn ho khan đôi lúc khạc đờm vàng 4. Tiền sử: Suy tim cách đây 2 năm điều trị không thường xuyên THA phát hiện cách đây 2 tháng, không điều trị Uống rượu không thường xuyên, số lượng ít
  5. 5. II. Khám bệnh 1, Toàn thân: - BN tỉnh, tiếp xúc tốt - M: 90 ck/p HA : 150/80 mmHg T: 37 độ - Da, niêm mạc tím - Không phù, không XHDD - Lông, tóc móng bình thường - Tuyến giáp không to, hạch ngoại vi không sờ thấy
  6. 6. NHÌN • Lồng ngực hình thùng, bên trái nhô cao • Mỏm tim đập ở KLS 6 phía trong đường GĐT 2 cm, diện đập 5cm. SỜ • Rung miu ở KLS 2 cạnh ức trái. • Hatzer (+) • Chạm dội Bard (+) NGHE • Ngoại tâm thu nhịp 10, tần số 90 ck/p • T1, T2 rõ • Thổi LT 4/6 ở KLS 2 cạnh ức trái lan ra sau lưng • TTT 3/6 ở mỏm tim lan ra nách II. Khám bệnh 2, Tim mạch 2.1 Tim
  7. 7. II. Khám bệnh 2, Tim mạch 2.2 Động mạch
  8. 8. II. Khám bệnh 2, Tim mạch 2.3 Tĩnh mạch • Không có tĩnh mạch cổ nổi • Phản hồi gan tĩnh mạch (-)
  9. 9. II. Khám bệnh Nhìn • Lồng ngực hình thùng • Di động theo nhịp thở Sờ • Rung thanh đều 2 bên Gõ • Gõ vang 2 bên phổi Nghe • RRPN 2 bên rõ • Ran ẩm ở đáy phổi trái 3,Hô hấp
  10. 10. III. Tóm tắt • BN nam 28 tuổi TS suy tim 2 năm, THA 2 tháng không được điều trị, vào viện vì đau thắt ngực, khó thở. Qua thăm khám và hỏi bệnh, phát hiện các hội chứng và triệu chứng sau: - Suy tim NYHA : khó thở khi nằm đầu bằng, Hatzer (+), phổi có nhiều rales ẩm, XQ tim to toàn bộ - HA cao độ I - Lồng ngực hình thùng,nhô cao bên trái - NTT nhịp 10 - Thổi LT 4/6 ở KLS 2 đường GĐT lan ra sau lưng - TTT 3/6 ở mỏm tim lan ra nách - Da niêm mạc tím - HCTM (-) - HCNT (-)
  11. 11. IV. Chẩn đoán sơ bộ COĐM/Suy tim –HoHL nhiều – HoBL nhiều
  12. 12. V. Cận lâm sàng 1, Siêu âm tim: • Còn ống động mạch, shunt trái-phải, ống lớn • HHL vừa- nhiều • HC nhẹ, giãn ĐMC nhẹ • Thành thất T dày,buồng thất T giãn nhiều, chức năng tâm thu thất T trong giới hạn bình thường • HoBL nhiều,TAL ĐMP nhiều
  13. 13. V. Cận lâm sàng 2,XQ
  14. 14. V. Cận lâm sàng 3, Điện tâm đồ
  15. 15. V. Cận lâm sàng Hóa sinh Creatinin: 109 umol/l Ferritin: 578 ng/ml ProBNP: 267,1 pmol/l
  16. 16. VI. Chẩn đoán xác định COĐM/Suy tim - HoHL nhiều - HoBL nhiều

×