Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Enterprise architect

1,792 views

Published on

  • Be the first to comment

Enterprise architect

  1. 1. Group A2&A3 REQUIREMENT & REQUIREMENT MANAGEMENT
  2. 2. <ul><li>Là khả năng của một phần mềm thỏa mãn người dùng để phục vụ một mục tiêu nào đó. </li></ul><ul><li>Mức độ thành công của một dự án được quyết định bởi khả năng thỏa mãn nhu cầu của dự án đó. </li></ul>REQUIREMENT - YC là gì?
  3. 3. <ul><li>Features </li></ul><ul><li>User interface. </li></ul><ul><li>Input/ output. </li></ul><ul><li>Hướng người dùng </li></ul><ul><ul><li>Performance.(tiện dụng) </li></ul></ul><ul><ul><li>Presison.(chính xác) </li></ul></ul><ul><ul><li>Reliability.(tin cậy) </li></ul></ul><ul><li>Hướng người phát triển </li></ul><ul><ul><li>Maintainability.(bảo trì) </li></ul></ul><ul><ul><li>Reusability.(tái sử dụng) </li></ul></ul><ul><ul><li>Interoperability.(tương tác giữa các phần) </li></ul></ul>REQUIREMENT - PHÂN LOẠI Chức năng Phi chức năng
  4. 4. KHÁCH HÀNG CÁC CHUẨN REQUIREMENT - NGUỒN YC THỊ TRƯỜNG
  5. 5. Dễ quản lý Đầy đủ Dễ hiểu REQUIREMENT - CHẤT LƯỢNG Ổn định
  6. 6. QTYC REQUIREMENT MANAGEMENT- QTYC là gì? tìm hiểu sưu liệu quản lý
  7. 7. QTYC REQUIREMENT MANAGEMENT- QTYC như thế nào ? Diễn tả bằng văn xuôi Thiết lập qui trình và thực hiện
  8. 8. REQUIREMENT MANAGEMENT- QTYC như thế nào ?
  9. 9. <ul><li>Thường chiếm 15%-30% chi phí dự án </li></ul><ul><li>QTYC tốt tiết kiệm thời gian cho các hoạt động: </li></ul><ul><ul><ul><li>Design </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Implementation </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Testing </li></ul></ul></ul>REQUIREMENT MANAGEMENT- PROJECT COST
  10. 10. <ul><li>Hoàn thành trễ & vượt chi phí </li></ul>REQUIREMENT MANAGEMENT- PROBLEM Xác định nguyên nhân cốt lõi gây ra vấn đề Tái đặc tả Tái thiết kế Lập trình lại Test lại
  11. 11. <ul><li>Giảm thiểu rủi ro: </li></ul><ul><ul><li>Đảm bảo thời gian thực hiện </li></ul></ul><ul><ul><li>Đảm bảo chi phí </li></ul></ul>Sự quan tâm người dùng Yêu cầu rõ ràng Hộ trợ của người quản lý REQUIREMENT MANAGEMENT- GOOD RM
  12. 12. Công cụ quản trị yêu cầu
  13. 13. Enterprise Architect <ul><li>Có thể tạo và quản lí yêu cầu một cách trực tiếp qua mô hình. </li></ul><ul><li>Có thể trình bày chi tiết những use case một cách trực tiếp qua mô hình. </li></ul><ul><li>Có thể nhập những thuộc tính cho mỗi yêu cầu như độ khó, tình trạng , bạn có thể tự định nghĩa các thuộc tính tùy thích. </li></ul><ul><li>Có thể giám sát yêu cầu theo các chuẩn, test case, thành phần khác… </li></ul><ul><li>Ma trận quan hệ để giám sát và hiển thị những tác động làm thay đổi yêu cầu. </li></ul><ul><li>Có thể tạo ra tài liệu chất lượng bằng MS Word hoặc HTML. </li></ul>
  14. 14. Tại sao chọn EA ? <ul><li>Chạy offline, tương đối nhẹ. </li></ul><ul><li>Giao diện thân thiện, tiện lợi. </li></ul><ul><li>Nhiều tính năng phụ hỗ trợ để thiết kế như phân cấp yêu cầu, pan, zoom,… </li></ul><ul><li>Có tài liệu hỗ trợ thuận tiện, cụ thể, chi tiết. </li></ul><ul><li>Có bản Trial 30 đủ cho mọi phiên bản từ Desktop, Proffesional,Ultimate. </li></ul><ul><li>Ngoài quản lí yêu cầu còn hỗ trợ nhiều công việc khác. </li></ul>
  15. 15. EA – Trạng thái của yêu cầu <ul><li>Mỗi trạng thái có một ý nghĩa khác nhau và biểu diễn bằng màu khác nhau. </li></ul><ul><ul><li>Propose: được đề xuất </li></ul></ul><ul><ul><li>Mandatory: được yêu cầu </li></ul></ul><ul><ul><li>Approved: được phê chuẩn </li></ul></ul><ul><ul><li>Validated: được phê chuẩn và kiểm tra </li></ul></ul><ul><ul><li>Implemented: được hoàn thành </li></ul></ul>Người dùng có thể tự định nghĩa thêm các trạng thái
  16. 16. EA – Loại yêu cầu <ul><li>Display: yêu cầu hiển thị </li></ul><ul><li>Functional: yêu cầu chức năng </li></ul><ul><li>Performance: yêu cầu chất lượng </li></ul><ul><li>Printing: yêu cầu in ấn </li></ul><ul><li>Report: yêu cầu báo cáo </li></ul><ul><li>Testing: yêu cầu kiểm chứng </li></ul><ul><li>Validate: yêu cầu về chuẩn </li></ul>
  17. 17. EA – Độ khó & Độ ưu tiên <ul><li>High </li></ul><ul><li>Medium </li></ul><ul><li>Low </li></ul>
  18. 18. EA – Giả định demo <ul><li>Xây dựng chức năng tra cứu </li></ul><ul><li>1. Tra cứu cơ bản (sách) : độ khó : low, đo ưu tiên : low) - Tra cứu theo tên sách (được yêu cầu,) </li></ul><ul><li>- Tra cứu theo tên tác giả (được phê chuẩn) </li></ul><ul><li>- Tra cứu theo năm xuất bản (đề xuất) </li></ul><ul><li>2. Tra cứu nâng cao : (độ khó : medium, ưu tiên : medium) </li></ul><ul><li>-Yêu cầu đăng nhập </li></ul><ul><li>- Người mượn theo tên sách (phê chuẩn và kiểm tra) </li></ul><ul><li>- Người mượn theo ngày (hoàn thành) </li></ul>
  19. 19. THANKS FOR YOUR ATTENTION

×