SlideShare a Scribd company logo
1 of 16
Download to read offline
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
QUẬN 1, TP. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM
CÔNG TRÌNH
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
BỘ MÔN KẾT CẤU
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
A
DRAWING LIST - SHEET 1
S.01.01
08/11/2020
3D TỔNG THỂ
A 01/08/2020 Issue for Construction
3D TỔNG THỂ MÁI
DANH MỤC BẢN VẼ
SỐ HIỆU
BẢN VẼ
TÊN BẢN VẼ REVISION
S.00.01 COVER - SHEET 1 A
S.01.01 DRAWING LIST - SHEET 1 A
S.02.01 GENERAL NOTE - SHEET 1 B
S.03.01 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỌC A
S.03.02 MẶT BẰNG MÓNG A
S.04.01 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT VÁCH TẦNG 1 A
S.05.01 MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 1 A
S.06.01 CHI TIẾT MÓNG SF-8 A
S.06.02 CHI TIẾT CỌC KHOAN NHỒI A
S.07.01 CHI TIẾT THÉP CỘT TẦNG 1 A
S.07.02 CHI TIẾT THÉP VÁCH W3 A
S.08.01 CHI TIẾT THÉP LÕI THANG TẦNG 2 A
S.09.01 CHI TIẾT THÉP DẦM TẦNG 1 A
S.10.01 MẶT BẰNG THÉP LỚP TRÊN TẦNG 2 A
S.10.02 MẶT BẰNG THÉP LỚP DƯỚI TẦNG 2 B
S.11.01 CHI TIẾT CẦU THANG A
S.12.01 CHI TIẾT BỂ NƯỚC A
Grand total: 17
300
1. NHỮNG GHI CHÚ CHUNG
1. GENERAL
1.1 NHỮNG BẢN VẼ KẾT CẤU NÀY SẼ PHẢI ĐƯỢC XEM KẾT HỢP VỚI BẢN VẼ KIẾN TRÚC VÀ CÁC BẢN VẼ THAM KHẢO KHÁC
CÙNG VỚI NHỮNG CHỈ ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ĐƯỢC BAN HÀNH TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG. NHÀ THẦU
PHẢI KIỂM TRA CÁC KÍCH THƯỚC VÀ CAO ĐỘ TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT CÁC SAI LỆCH VỚI KIẾN TRÚC SƯ HOẶC KỸ
SƯ TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH THI CÔNG. BẤT CỨ MỘT SỰ SAI LỆCH NÀO PHẢI ĐƯỢC HỎI Ý KIẾN CỦA GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ
DỰ ÁN TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH. NHỮNG CHI TIẾT TRÊN BẢN VẼ VÀ CHỈ DẪN KỸ THUẬT CỤ THỂ SẼ ĐƯỢC THAY THẾ CHO CÁC
CHI TIẾT TRONG BẢN VẼ GHI CHÚ CHUNG.
1.1 THESE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL BE READ IN CONJUNCTION WITH THE ARCHITECTURAL AND OTHER CONSULTANTS'
DRAWINGS AND SPECIFICATIONS AND WITH SUCH OTHER WRITTEN INSTRUCTIONS AS MAY BE ISSUED DURING THE COURSE
OF THE CONTRACT. CONTRACTOR SHALL VERIFY ALL DIMENSIONS AND LEVELS AT SITE AND RESOLVE ALL DISCREPANCIES
WITH ARCHITECT OR ENGINEER BEFORE COMMENCEMENT TO WORK. ANY DISCREPANCY SHALL BE REFERRED TO THE
PRINICIPAL BEFORE PROCEEDING WITH THE WORK DETAIL NOTES ON THESE DRAWINGS AND THE SPECIFICATION CLAUSES
TAKE PRECEDENCE OVER THE GENERAL NOTES.
1.2 VẬT LIỆU VÀ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG SẼ PHẢI PHÙ HỢP VỚI CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC TIÊU
CHUẨN QUỐC TẾ HIỆN HÀNH, TRỪ NHỮNG VẤN ĐỀ ĐƯỢC THAY ĐỔI BỞI HỢP ĐỒNG.
1.2 ALL MATERIALS AND WORKMANSHIP SHALL BE IN ACCORDANCE WITH THE RELEVANT CURRENT VIETNAMESE &
REVISIONS OF INTERNATIONAL CODES AND WITH THE BUILDING CODE OF VIETNAM, EXCEPT WHERE VARIED BY THE
CONTRACT DOCUMENTS.
1.3 TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC THỂ HIỆN TRÊN BẢN VẼ KẾT CẤU SẼ PHẢI ĐƯỢC KIỂM TRA BỞI NHÀ THẦU TRÊN
CÔNG TRƯỜNG. CÁC BẢN VẼ KẾT CẤU KHÔNG ĐƯỢC NHÂN TỈ LỆ CHO KÍCH THƯỚC.
1.3 REFER TO THE ARCHITECT FOR DIMENSONAL SET-OUT, ALL DIMENSIONS SHOWN ON THESE STRUCTURAL DRAWINGS
SHALL BE VERIFIED BY THE CONTRACTOR ON SITE. THESE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL NOT BE SCALED FOR
DIMENSIONS.
1.4 THAM KHẢO CÁC BẢN VẼ KIẾN TRÚC CHO CÁC CỐT SÀN HOÀN THIỆN, ĐỘ DỐC VÀ SÀN GIẬT CẤP.
1.4 REFER TO ARCHITECT'S DRAWINGS FINISHED FLOOR LEVELS, FALLS & SETDOWNS.
1.5 THAM KHẢO CÁC BẢN VẼ KIẾN TRÚC VỊ TRÍ VÀ ĐỘ DỐC VỈA HÈ.
1.5 REFER TO ARCHITECT'S DRAWINGS FOR LOCATION AND PROFILE OF KERBS//UPSTANDS.
1.6 TÀI LIỆU SONG NGỮ VIỆT ANH, TIẾNG ANH SẼ ĐƯỢC LẤY LÀM CƠ SỞ KHI XẢY RA TRANH CHẤP.
1.6 DOCUMENTS ARE PREPARED IN VIETNAMESE AND ENGLISH, THE ENGLISH VERSION SHALL TAKE PRECEDENCE IN CASE
OF ANY DISCREPANCIES.
1.7 NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ THÌ CÁC CỐT CAO ĐỘ ĐƠN VỊ LÀ M VÀ TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC ĐƠN VỊ LÀ MM.
1.7 UNLESS NOTED OTHERWISE ALL LEVELS ARE IN METRES AND ALL DIMENSIONS ARE IN MILLIMETRES.
1.8 KẾT CẤU ĐƯỢC THIẾT KẾ VỚI ÁP LỰC GIÓ TÍNH TOÁN THEO TCVN BS - EN 1991-1-4, VẬN TỐC GIÓ 50 NĂM 10 PHÚT LÀ 28.57m/s.
1.8 THE STRUCTURE HAS BEEN DESIGNED FOR WIND ACTIONS IN ACCORDANCE WITH BS - EN 1991-1-4, WIND VELOCITY 28.57m/s
1.9 NHỮNG ĐIỀU KHOẢN TCVN 9386:2012 ĐÃ ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO THIẾT KẾ KHÁNG CHẤN VỚI HỆ SỐ ỨNG XỬ Q=1.5,
VÀ HỆ SỐ GIA TỐC NỀN, A=0.0845G
1.9 THE RELEVANT PROVISIONS OF TCVN 9386:2012 HAVE BEEN APPLIED FOR AN EARTHQUAKE DESIGN BEHAVIOUR
FACTOR Q=1.5, AND GROUND ACCELERATION, A=0.0848G
1.10 BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG LÀ TRÁCH NHIỆM CÙA NHÀ THẦU.
NẾU CÓ BẤT KÌ CẤU KIỆN NÀO KHÓ ĐỂ THI CÔNG VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, THÌ VẤN ĐỀ NÀY SẼ ĐƯỢC HỎI Ý KIẾN CỦA
GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐỂ ĐƯA RA GIẢI PHÁP TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC.
1.10 THE METHOD OF CONSTRUCTION AND THE MAINTENANCE OF SAFETY DURING CONSTRUCTION IS THE
RESPONSIBILITY OF THE CONTRACTOR. IF ANY STRUCTURAL ELEMENT PRESENTS DIFFICULTY IN RESPECT OF
CONSTRUCTABILITY OR SAFETY, THE MATTER SHALL BE REFERRED TO THE PRINCIPAL FOR RESOLUTION BEFORE
PROCEEDING WITH THE WORK.
1.11 TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG, KẾT CẤU SẼ PHẢI ĐƯỢC DUY TRÌ Ở ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH VÀ KHÔNG CẤU KIỆN NÀO BỊ
VƯỢT TẢI. HỆ THỐNG GIẰNG CHỐNG TẠM ĐƯỢC THIẾT KẾ VÀ CUNG CẤP BỞI NHÀ THẦU ĐỂ ĐẢM BẢO CHO CÁC CÔNG TÁC
XÂY DỰNG VÀ CÁC HỐ ĐÀO ỔN ĐỊNH TẠI MỌI THỜI ĐIỀM.
1.11 DURING CONSTRUCTION THE STRUCTURE SHALL BE MAINTAINED IN A STABLE CONDITION AND NO PART SHALL BE
OVERLOADED. TEMPORARY BRACING SHALL BE DESIGNED AND PROVIDED BY THE CONTRACTOR IN ORDER TO KEEP THE
BUILDING WORKS AND EXCAVATIONS STABLE AT ALL TIMES.
1.12 VIỆC THI CÔNG CÁC GỐI CHỐNG ĐỠ PHẢI ĐƯỢC ĐỂ TẠI NHỮNG VỊ TRÍ CẦN THIẾT TRÁNH SỰ QUÁ TẢI CỦA KẾT CẤU
DO TẢI TRỌNG THI CÔNG. THANH CHỐNG XIÊN PHẢI ĐƯỢC SỰ CHO PHÉP CỦA GIÁM ĐỐC DỰ ÁN. KHÔNG ĐƯỢC XÂY TƯỜNG
GẠCH HOẶC TƯỜNG NGĂN TRÊN CÁC SÀN TREO CHO ĐẾN KHI TẤT CẢ CÁC THANH CHỐNG ĐƯỢC DI DỜI VÀ SÀN BỊ VÕNG
DƯỚI TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN.
1.12 CONSTRUCTION SUPPORT PROPPING IS TO BE LEFT IN PLACE WHERE NEEDED TO AVOID OVERSTRESSING THE STRUCTURE
DUE TO CONSTRUCTION LOADING. BACKPROPPING IS SUBJECT TO APPROVAL BY THE PRINCIPAL. NO BRICKWORK OR
PARTITION WALLS ARE TO BE CONSTRUCTED ON SUSPENDED LEVELS UNTIL ALL PROPPING IS REMOVED AND THE SLAB
HAS DEFLECTEDUNDER ITS SELF WEIGHT.
1.13 NHÀ THẦU PHẢI ĐỆ TRÌNH PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG VÀ KHÔNG ĐƯỢC PHÉP KHAI TRIỂN CHO ĐẾN KHI CÓ SỰ PHÊ DUYỆT CỦA
GIÁM ĐỐC DỰ ÁN.
1.13 THE CONTRACTOR SHALL SUBMIT A METHOD STATEMENT FOR ALL ELEMENTS OF WORK AND SHALL NOT PROCEED UNTIL
THE PRINCIPAL'S WRITTEN APPROVAL IS GIVEN.
1.14 TRƯỚC KHI XÂY DỰNG KẾT CẤU SÀN VÀ TƯỜNG, NHÀ THẦU NÊN CHUẨN BỊ NHỮNG BẢN VẼ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐỂ GIÁM
ĐỐC DỰ ÁN XEM XÉT BAO GỒM KẾT HỢP CÁC MẶT BẰNG SÀN VÀ MẶT ĐỨNG TƯỜNG VỚI TỈ LỆ 1:100 THỂ HIỆN TẤT CẢ
CÁC LỖ MỞ ĐỀ XUẤT, LIÊN KẾT ĐẶT TRƯỚC TRONG BÊ TÔNG. CHUẨN BỊ BẢN VẼ BAO GỒM MẶT BẰNG VÀ KẾT HỢP CÁC VẤN
ĐỀ ĐƯỢC YÊU CẦU CHO LỖ MỞ VÀ LIÊN KẾT ĐẶT TRƯỚC.
1.14 PRIOR TO CONSTRUCTION OF ALL CONCRETE FLOORS AND WALLS, THE CONTRACTOR SHALL PREPARE CONTRACTORS'
WORKS DRAWINGS FOR REVIEW BY THE PRINCIPAL COMPRISING CO-ORDINATED FLOOR PLANS AND WALL ELEVATIONS AT
1:100 SCALE SHOWING ALL PROPOSED PENETRATIONS, OPENINGS AND CAST-IN FIXINGS. PREPARATION OF THESE
DRAWINGS SHALL INCLUDE THE PLANNING AND CO-ORDINATION OF ALL TRADES WHICH MAY REQUIRE PENETRATIONS,
OPENINGS AND FIXINGS.
1.15 SỰ CHẤP THUẬN CỦA MỘT SỰ THAY ĐỔI NÊN ĐƯỢC THAM KHẢO TỪ NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH NHƯNG KHÔNG CHO
PHÉP MỘT SỰ BỔ SUNG NÀO. BẤT CỨ MỘT CÔNG VIỆC BỔ SUNG NÀO CÓ LIÊN QUAN PHẢI ĐƯỢC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN PHÊ DUYỆT
TRƯỚC KHI CÔNG VIỆC ĐƯỢC TIẾN HÀNH.
1.15 THE APPROVAL OF A SUBSTITUTION SHALL BE SOUGHT FROM THE PRINCIPAL BUT IS NOT AN AUTHORISATION FOR AN EXTRA.
ANY EXTRA WORK INVOLVED MUST BE TAKEN UP WITH THE PRINCIPAL BEFORE THE WORK COMMENCES.
1.16 KÍ HIỆU MẶT CẮT
1.16 SECTION CALL UP
SỐ MẶT CẮT - SECTION NUMBER DRAWING
SỐ BẢN VẼ THAM CHIẾU - REFERENCE NUMBER
A
BS002
KÍ HIỆU CHI
TIẾT
DETAIL CALL UP
TÊN CHI TIẾT - DETAIL LETTER
SỐ BẢN VẼ THAM CHIẾU - REFERENCE NUMBER
CHÚ
THÍCH
LEGEND
KÍ HIỆU CHIỀU DÀY SÀN
INDICATES SLAB
THICKNESS.
KÍ HIỆU SÀN GIẬT CỐT
INDICATES STEP IN
SLAB.
KÍ HIỆU SÀN GIẬT CẤP
INDICATES SETDOWN IN
SLAB.
KÍ HIỆU LỖ MỞ SÀN
INDICATES PENETRATION IN
SLAB.
CỘT BTCT BÊN TRÊN
DENOTE COLUMN
ABOVE
CỘT BTCT NẰM BÊN
DƯỚI
DENOTE COLUMN
UNDER
KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STANDARD ABBREVIATIONS
GENERAL
GHI CHÚ
BOT ĐÁY - BOTTOM
C ĐƯỜNG TRỤC - CENTRE LINE
CONC. BÊ TÔNG - CONCRETE
COL. CỘT - COLUMN
CRS TÂM - CENTRES
DIA, Þ ĐƯỜNG KÍNH - DIAMETER
DPM MÀNG CHỐNG THẤM - DAMP PROOF MEMBRANE
DWG BẢN VẼ - DRAWING
FFL CỐT SÀN HOÀN THIỆN - FINISHED FLOOR LEVEL
FWAR HÀN XUNG QUANH - FILLET WELD ALL ROUND
GALV MẠ KẼM - GALVANISED
ID ĐƯỜNG KÍNH TRONG - INSIDE DIAMETER
LIN ĐƯỜNG THẲNG - LINEAR
MAX. LỚN NHẤT - MAXIMUM
MIN. NHỎ NHẤT - MINIMUM
THÉP THƯỜNG
REINFORCEMENT
B ĐÁY - BOTTOM
C TÂM - CENTRE
CJ KHE KIỂM SOÁT - CONTROLJOINT
CVR LỚP BẢO VỆ - COVER
EF MỘT MẶT - EACH FACE
EW MỖI PHƯƠNG - EACH WAY
FF MẶT XA - FAR FACE
LAR NỐI CHỒNG NGẪU NHIÊN - LAP AT RANDOM
NF MẶT GẦN - NEAR FACE
RC BÊ TÔNG CỐT THÉP - REINFORCED CONRETE
REINF CỐT THÉP - REINFORCEMENT
STA THÉP CHỜ - STARTER
STRP CỐT ĐAI - STIRRUP
T PHÍA TRÊN - TOP
TRM GỐI ĐỠ DẦM - TRIMMER
LK ĐAI MÓC - LINKS
LIG ĐAI VUÔNG - LIGS
VL CHIỀU DÀI THAY ĐỔI - VARYING LENGTH
WWF LƯỚI THÉP HÀN - WELDED WIRE FABRIC
D THÉP GAI - DEFORMED BAR
R THÉP TRÒN - ROUND BAR
L THÉP GÓC - ANGLE
AS ĐỆM GÓC - ANGLE SEAT
SFL CAO TRÌNH SÀN KẾT CẤU - STRUCTURAL FLOOR LEVEL
NB ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA - NOMINAL MORE
NOM DANH NGHĨA - NOMINAL
NTS KHÔNG TỈ LỆ - NOT TO SCALE
NO. SỐ THỨ TỰ - NUMBER
OD ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI - OUTSIDE DIAMETER
PCD ĐƯỜNG KÍNH VÒNG CHIA - PITCH CIRCLE DIAMETER
PVC NHỰA PVC - POLY VINYL CHLORIDE
RL CỐT GIẢM CAO ĐỘ - REDUCED LEVEL
SECT MẶT CẮT - SECTION
SQ. VUÔNG - SQUARE
SPEC CHỈ ĐỊNH - SPECIFICATION
THRU XUYÊN QUA - THROUGH
TYP ĐIỂN HÌNH - TYPICAL
UNO. NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ KHÁC - UNLESS NOTED OTHERWISE
THÉP HÌNH
STRUCTURAL STEEL
AC CHÊM GÓC - ANGLE CLEAT
CBP BẢN ĐẾ CỘT - COLUMN BASE PLATE
CH TẤM CÓ KHÍA - CHEQUER PLATE
CHS THÉP ỐNG - CIRCULAR HOLLOW SECTION
DWC THÉP V 2 BỤNG - DOUBLE WEB COPE
FL CÁNH - FLANGE
FWAR HÀN XUNG QUANH - FILLET WELD ALL ROUND
HS ĐỘ BỀN CAO - HIGH STRENGTH
HSFG KẸP MA SÁT CƯỜNG ĐỘ CAO - HIGH STRENGTH FRICTION GRIP
MS THÉP CÁC BON THẤP - MILD STEEL
PL THÉP BẢN - PLATE
PC GIẰNG XÀ GỒ - PURLIN CLEATS
PFC THÉP CHỮ U CÁNH SONG SONG - PARALLEL FLANGE CHANNEL
RHS MẶT CẮT RỖNG HÌNH CHỮ NHẬT - RECTANGULAR HOLLOW SECTION
SHS MẶT CẮT RỖNG HÌNH VUÔNG - SQUARE HOLLOW SECTION
SS THÉP KHÔNG GỈ - STAINLESS STEEL
UB DẦM THƯỜNG - UNIVERSAL BEAM
UC CỘT THƯỜNG - UNIVERSAL COLUMN
2. TÀI LIỆU CHỈ DẪN KỸ THUẬT
2. SPECIFICATION DOCUMENTS
3. BÊ TÔNG
3. CONCRETE
3.1 TAY NGHỀ THI CÔNG VÀ VẬT LIỆU NÊN PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN BS EN 206, BS EU 1552, BS EN 13670 KÈM THEO HIỆU
CHỈNH, TRỪ NHỮNG VẤN ĐỀ THAY ĐỔI BỞI HỢP ĐỒNG
3.1 ALL WORKMANSHIP AND MATERIALS SHALL BE IN ACCORDANCE WITH BS EN 206, BS EU 1552, BS EN 13670 INCLUDING
AMENDMENT, EXCEPT WHERE VARIED BY CONTRACT DOCUMENTS.
3.2 KÍCH THƯỚC KẾT CẤU BÊ TÔNG KHÔNG BAO GỒM CHIỀU DÀY CỦA LỚP HOÀN THIỆN
3.2 CONCRETE SIZES SHOWN DO NOT INCLUDE THICKNESS OF APPLIED FINISHES
3.3 KÍCH THƯỚC DẦM VÀ CÁC DẢI ĐƯỢC THỂ HIỆN BẰNG CHIỀU RỘNG x CHIỀU CAO VÀ BAO GỒM CHIỀU DÀY SÀN NẾU
KHÔNG CÓ GHI CHÚ KHÁC.
3.3 BEAMS AND BANDS ARE CALLED UP WIDTH x DEPTH, AND DEPTH INCLUDES SLAB THICKNESS UNLESS NOTED
OTHERWISE.
3.4 KHÔNG LỖ HOẶC RÃNH CỦA ĐƯỜNG ỐNG KHÁC THỂ HIỆN TRONG BẢN VẼ KẾT CẤU ĐƯỢC TẠO RA TRONG CẤU KIỆN BÊ
TÔNG MÀ KHÔNG CÓ SỰ PHÊ DUYỆT CỦA GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ DỰ ÁN.
3.4 NO HOLES, CHASES EMBEDMENT OF PIPES OTHERS THOSE SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL BE MADE IN
CONCRETE MEMBERS WITHOUT THE PRIOR WRITTEN APPROVAL OF THE PRINCIPAL.
3.5 VỊ TRÍ KHÔNG ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH TRÊN MẶT BẰNG KẾT CẤU MẠCH NGỪNG THI CÔNG NÊN ĐƯỢC ĐẶT Ở VỊ TRÍ ĐƯỢC SỰ
CHẤP THUẬN CỦA GIÁM ĐỐC DỰ ÁN.
3.5 WHERE NOT SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS, CONSTRUCTION JOINTS LOCATIONS SHALL BE AGREED AND APPROVED
BY THE PRINCIPAL.
3.6 ĐƯỜNG ỐNG ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NÊN CHỈ ĐƯỢC ĐẶT TẠI ĐIỂM GIỮA 1/3 CHIỀU DÀY SÀN VÀ KHOẢNG CÁCH
KHÔNG NHỎ HƠN 3 LẦN ĐƯỜNG KÍNH. ĐƯỜNG ỐNG ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC KHÔNG ĐƯỢC ĐẶT TRONG PHẠM VI LỚP BẢO
VỆ CỐT THÉP.
3.6 CONDUITS, PIPES ETC. SHALL ONLY BE LOCATED IN THE MIDDLE ONE THIRD OF SLAB DEPTH AND SPACED AT NOT LESS THAN
3 DIAMETERS. PIPES OR CONDUITS SHALL NOT BE PLACED WITHIN THE COVER TO THE REINFORCEMENT.
3.7 SÀN VÀ DẦM SẼ ĐƯỢC THI CÔNG ĐỂ ĐƯỢC ĐỠ BỞI DẦM, TƯỜNG, CỘT...ĐƯỢC THỂ HIỆN TRÊN MẶT BẰNG KẾT CẤU.
CÁC THÀNH PHẦN CẤU KIỆN KHÁC NÊN ĐƯỢC GIỮ 15MM THÔNG THỦY TỪ MẶT DƯỚI CỦA KẾT CẤU NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ
KHÁC.
3.7 SLABS AND BEAMS SHALL BE CONSTRUCTED TO BEAR ONLY ON THE BEAMS, WALLS, COLUMNS, ETC. SHOWN ON THE
STRUCTURAL DRAWINGS. ALL OTHER BUILDING ELEMENTS SHALL BE KEPT 15MM MINIMUM CLEAR FROM THE SOFFITS OF THE
STRUCTURE UNLESS NOTED OTHERWISE.
3.8 CỐT THÉP ĐƯỢC BIỂU DIỄN BẰNG BIỂU ĐỒ VÀ KHÔNG CẦN THIẾT BIỂU DIỄN BẰNG PHÉP CHIẾU THỰC.
3.8 REINFORCEMENT IS REPRESENTED DIAGRAMMATICALLY AND NOT NECESSARILY IN TRUE PROJECTION.
3.9 MỐI NỐI HÀN CỐT THÉP KHÔNG CHO PHÉP NẾU KHÔNG ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH TRÊN MẶT BẰNG KẾT CẤU HOẶC ĐƯỢC CHẤP NHẬN
BỞI GIÁM ĐỐC DỰ ÁN.
3.9 WELDING OF REINFORCEMENT SHALL NOT BE PERMITTED UNLESS SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS OR APPROVED BY
THE PRINCIPAL.
3.10 BẢO DƯỠNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG PHẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN BẰNG CÁCH LUÔN GIỮ ẨM BỀ MẶT. VỚI CHU KÌ 7 NGÀY
NẾU KHÔNG CÓ NHỮNG CHỈ ĐỊNH KHÁC, CHO PHÉP PHUN ẨM TRONG QUÁ TRÌNH BẢO DƯỠNG CẤU KIỆN THEO TIÊU
CHUẨN LIÊN QUAN TẠI NHỮNG KHU VỰC CÓ SÀN HOÀN THIỆN SẼ KHÔNG BỊ ẢNH HƯỞNG. TẤM NHỰA HOẶC BAO TẢI ẨM
CÓ THỂ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ GIỮ ĐỘ ẨM CỦA BÊ TÔNG TẠI NHỮNG VỊ TRÍ CẦN BẢO VỆ KHỎI GIÓ VÀ GIAO THÔNG. DƯỠNG
HỘ PHẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN NGAY SAU KHI BÊ TÔNG ĐƯỢC ĐỔ.
3.10 CURING OF ALL CONCRETE IS TO BE ACHIEVED BY KEEPING SURFACES CONTINUOUSLY WET. FOR A PERIOD OF 7 DAYS,
UNLESS SPECIFIED OTHERWISE. APPROVED SPRAY ON CURING COMPOUNDS THAT COMPLY WITH RELEVANT
STANDARD MAY BE USED WHERE FLOOR FINISHES WILL NOT BE AFFECTED. POLYTHENE SHEETING OR WET HESSIAN
MAY BE USED TO RETAIN CONCRETE MOISTURE WHERE PROTECTED FROM WIND AND TRAFFIC. CURING IS TO
COMMENCE IMMEDIATELY AFTER CONCRETE PLACEMENT.
3.11 CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG (TƯƠNG ỨNG VỚI CẤP CHÔNG THẤM BÊ TÔNG) THEO BẢNG 3.1
CỌC 40
40
XEM MỤC 1.6 VÀ 1.7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO CÁC YÊU CẦU VỀ CƯỜNG ĐỘ THÍ
NGHIỆM CỦA BÊ TÔNG ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN.
3.11 CONCRETE GRADES (CORRESSPONDING WATERPROOF MARK) SHALL COMPLY WITH TABLE 3.1
3.12 CHẤT PHỤ GIA BÊ TÔNG CÓ CLORIDES KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG.
3.12 NO ADMIXTURES CONTAINING CHLORIDES SHALL BE USED.
3.13 ĐỘ VỒNG - TẠO ĐỘ VỒNG 3MM CHO MỖI MÉT CỦA NHỊP CÓ CHIỀU DÀI KHÔNG VƯỢT QUÁ 3M.
3.13 CAMBER - PROVIDE UPWARD MIDSPAN PRECAMBER OF 3MM FOR EVERY METER OF SPAN IN EXCESS OF 3M.
3.14 PHƯƠNG PHÁP ĐÚC TẠO ĐỘ VỒNG PHẢI ĐƯỢC SỰ PHÊ DUYỆT CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN.
3.14 THE METHOD OF ACHIEVING THE CAMBER IS SUBJECT TO APPROVAL BY THE PRINCIPAL.
3.15 ĐỐI VỚI NHỮNG CHỖ VÁT, ĐƯỜNG RÃNH, GỜ...CẦN PHẢI XEM CHI TIẾT KIẾN TRÚC.
3.15 REFER TO ARCHITEC FOR CHAMFERS, DRIP GROOVES, REGLETS, ETC.,. MAINTAIN COVER TO REINFORCEMENT AT
THESE DETAILS.
3.16 CÁC VỊ TRÍ MỐI NỐI TẠI CÁC MỐI NỐI BẰNG CHỐT VÀ GIÃN NỞ NHIỆT NẰM TRONG SAI SỐ CHO PHÉP DƯỚI ĐÂY : THEO
PHƯƠNG ĐỨNG: ± 2 ĐỘ THEO PHƯƠNG NẰM NGANG ± 2 ĐỘ TỪ ĐƯỜNG THẲNG ĐỨNG TỚI BỀ MẶT CỦA ĐIỂM LIÊN KẾT
± 5MM
3.16 ALL DOWELS PLACED IN DOWEL JOINTS AND IN EXPANSION JOINTS IN CONCRETE SLABS SHALL BE PLACED WITHIN
THE FOLLOWING TOLERANCES. VERTICAL ALIGNMENT ± 2 DEGREES FROM LEVEL HORIZONTAL ALIGNMENT ± 2
DEGREES FROM A LINE PERPENDICULAR TO THE FACE OF THE JOINT. POSITION ± 5 MM
3.17 BÊ TÔNG HOÀN THIỆN PHẢI ĐỒNG NHẤT HOÀN TOÀN KHI ĐỔ VÀO VÁN KHUÔN ĐỂ BÊ TÔNG ĐƯỢC NGÀM TRIỆT ĐỂ VÀ
DỄ DÀNG LẤP ĐẦY VÀO CÁC HỐ ĐÁ. BÊ TÔNG ĐƯỢC ĐẦM NÉN BẰNG MÁY RUNG.
3.18 THE FINISHED CONCRETE SHALL BE A DENSE HOMOGENEOUS MASS, COMPLETELY FILLING THE FORMWORK
THOROUGHLY EMBEDDING THE REINFORCEMENT AND FREE OF STONE POCKETS. ALL CONCRETE SHALL BE
COMPACTED WITH MECHANICAL VIBRATORS.
3.19 BỔ SUNG 2D16 THÉP CHÉO DÀI 1200mm TẠI CÁC GÓC LÕM CỬA SÀN HOẶC TẠI CÁC GÓC LỖ MỞ TRÊN SÀN VÀ VÁCH.
2D16 DIAGONAL BARS 1200mm LONG ARE REQUIRED AT ALL RE-ENTRANT CORNERS OF OPENING IN SLABS AND WALLS.
3.20 TẤT CẢ CỐT THÉP PHẢI ĐƯỢC ĐỠ PHÙ HỢP BỞI CÁC LOẠI THÉP GIÁ, CHỐNG, CON KÊ HOẶC THÉP GIÁ CÓ KHOẢNG CÁCH
KHÔNG VƯỢT QUÁ 500mm.
ALL REINFORCEMENT SHALL BE SECURELY SUPPORTED IN ITS CORRECT POSITION DURING CONCRETING BY APPROVED
BAR CHAIRS, SPACERS OR SUPPORT BARS AT 500mm MAXIMUM CENTRES. THE CHAIR MATERIAL SHALL SUIT
THE EXPOSURE CONDITIONS.
CẤU KIỆN Fck (Mpa) (MẪU TRỤ)
32TƯỜNG VÂY
1
ST-0002
40
40
32
32
12
BỂ, RAM DỐC, CẦU THANG
BÊTÔNG LÓT
ĐÀI CỌC, GIẰNG MÓNG, SÀN HẦM 3
CỘT, VÁCH:
20BỔ TRỤ, LANH TÔ
- DẦM CHUYỂN
- DẦM/ SÀN TẦNG B2,B1,B1 LỬNG, L1, L3, L21, SÀN BỂ BƠI
- DẦM SÀN CÁC TẦNG CÒN LẠI.
40
40
ITEMS Fck (Mpa) (CYLINDER)
32
32
12
20
PILE
DIAPHRAGM WALL
PILE CAP, TIE BEAM, SLAB B3
COLUMN, WALL:
TANK, RAMP, STAIRCASE
LEAN CONCRETE
AUXIALIARY ELEMENT, LINTEL
- TRANSFER BEAM
- BEAM, SLAB AT LEVEL B2, B1, MEZZ, L1, L3, L21, SWIMMING POOL
- BEAM, SLAB AT THE OTHER LEVEL.
WATERPROOF MARK
W8
W8
W12
W8
W8
W6
W12
W12
W8
W6
MÁC CHỐNG THẤM
W8
W8
W12
W6
• TCVN 2737:1995 Load and Impact/ TCVN 2737:1995
• BS EN 1991-1-4 Actions on structures – Part 1 -4: General action – Wind actions
• TCVN 9386:2012– Design of Structures for earthquake resistance
• TCXD10304:2014 Pile foundation- Design Standard
• TCVN 9393:2012 Piles Standdard test method in situ for piles under axial compressive load
• TCVN 9396:2012 Bored pile – Determination of homogeneity of concrete – Sonic pulse method
• TCVN 9395:2012 Bored pile – Construction check and acceptance
• BS EN 12390-3-2009 Testing hardened concrete. Compressive strength of test specimens
• BS EN 1990 - Eurocode – Basis of structural design
• BS EN 1992-1-1 - Eurocode 2 – Design of concrete structure.
• BS EN 1993-1-1 - Eurocode 3 – Design of steel structure.
• BS EN 1994-1-1 - Eurocode 4 – Design of composite steel and concrete structures.
• BS EN 1998-1 – Eurocode 8: 2004 – Design of Structures for earthquake resistance (Standard BS
EN 1998-1: 2004 with an amendment of July 2009 and January 2011 with a British national appendix
published in August 2008)
• BS EN 1997-1 - Eurocode 7- Geotechnical Design.
• BS EN 206-1 – Part 1 – Specifications, performance, production & conformity
• QCVN 02:2009/ BXD Vietnam Building code natural physical & climatic Data for construction
• QCXD 03:2012/BXD National Technical Regulation on Rules of Classifications and Grading of Civil
and Industrial Buildings and Urban Infastructures.
• QC06/2010/BXD Vietnam Building Code on Fire Safety of Buildings
• TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động
• BS EN 1991-1-4 Ứng xử kết cấu – Part 1 -4: Tác động của gió
• TCVN 9386:2012– Thiết kế công trình chịu động đất
• TCXD10304:2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
• TCVN 9393:2012 Phương pháp thử nghiệm tại hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
• TCVN 9396:2012 Cọc khoan nhồi – Xác định tính đồng nhất của bê tông – Phương pháp xung siêu
âm
• TCVN 9395:2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu
• BS EN 12390-3-2009 Thí nghiệm bê tông. Cường độ nén mẫu thử
• BS EN 1990 - Eurocode – Thiết kế kết cấu
• BS EN 1992-1-1 - Eurocode 2 – Thiết kế bê tông kết cấu
• BS EN 1993-1-1 - Eurocode 3 – Thiết kế kết cấu thép kết cấu
• BS EN 1994-1-1 - Eurocode 4 – Thiết kế vật liệu liên hợp và bê tông cốt thép
• BS EN 1998-1 – Eurocode 8: 2004 – Thiết kế công trình chịu động đất (Tiêu chuẩn BS EN
1998-1:2004, sửa đổi vào tháng 7 năm 2009 và tháng 1 năm 2011 với phục lục quốc gia Anh được
xuất bản vào tháng 8 năm 2008)
• BS EN 1997-1 - Eurocode 7- Địa kỹ thuật trong thiết kế
• BS EN 206-1 – Bê tông yêu cầu kỹ thuật, hiệu suất, sản xuất và sự phù hợp
• QCVN 02:2009/ BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
• QCXD 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân
dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị
• QCXD 06/2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn cháy cho nhà và công trình
- TỪ B3 TỚI SÀN L21
- TỪ SÀN L21 TỚI L40
- TỪ SÀN L40 TỚI MÁI
- FROM B3 TO L21
- FROM L21 TO L40
- FROM L40 TO ROOF
60
50
40
60
50
40
40
40
32
W12
W12
W8
W8
W8
W6
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
1 : 1
B
GENERAL NOTE - SHEET 1
S.02.01
08/01/20
B 15/08/2020 Issue for Construction
1
A
87 13121110965432
B
D
E
G
J
F
C
H
4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
40000
25004000400040003000300040004000
28500
50
50
700 800
800700
425
700800
590 910
1100400
1025
225127515001225275
510
275
510
22512751500750475
1025
475
225127515001225
975
910 590
1060106018391100400
1060 1060
425
800700
800 700
800700
1450
50
P2-186P2-185
P2-45P2-44
P2-211P2-209
P2-127
P2-149
P2-126P2-125
P2-148P2-147
P2-168
P2-182
P2-198
P2-165
P2-179
P2-195
P2-164
P2-178
P2-194
P2-163
P2-177
P2-193
P2-36 P2-37
P2-54P2-53
P2-89
P2-111
P2-133
P2-155
P2-81
P2-103
P2-117
P2-139
P2-74P2-70
P2-235 P2-236
P2-160
P2-166 P2-167 P2-169 P2-170
P2-180 P2-181 P2-183 P2-184
P2-196 P2-197 P2-199 P2-200
P2-219
P2-220
P2-227 P2-228
P2-189 P2-190
P2-208P2-207
P2-215 P2-216
P2-224P2-223
P2-231 P2-232
P2-188P2-187
P2-205 P2-206
P2-214P2-213
P2-221 P2-222
P2-230P2-229
P2-239
P2-237
P2-240P2-238
P2-173 P2-174
P2-212
P2-202 P2-204
P2-172P2-171
P2-210
P2-201P2-203
P2-86 P2-87 P2-88 P2-90 P2-91 P2-92
P2-108 P2-109 P2-110 P2-112 P2-113 P2-114
P2-130 P2-131 P2-132 P2-134 P2-135 P2-136
P2-152 P2-153 P2-154 P2-156 P2-157 P2-158
P2-128P2-124P2-123P2-122P2-121
P2-150P2-146P2-145P2-144P2-143
P2-64P2-63P2-62P2-61
P2-78P2-77P2-76P2-75
P2-100P2-99P2-98P2-97
P2-72 P2-73
P2-95 P2-96
P2-67 P2-68
P2-48 P2-49
P2-10P2-9
P2-24 P2-25
P2-35P2-34
P2-59 P2-60
P2-4 P2-5
P2-6
P2-19 P2-20 P2-21
P2-43P2-42
P2-39P2-38
P2-55 P2-56
P2-28P2-27P2-26
P2-14 P2-15
P2-13P2-12
P2-11
P2-31P2-30P2-29
P2-52P2-51P2-50
P2-7 P2-8
P2-23P2-22
P2-32 P2-33
P2-58P2-57
P2-3P2-2P2-1
P2-18P2-17P2-16
P2-40 P2-41
P2-71P2-69
P2-47P2-46
P2-66P2-65
P2-94P2-93
P2-84P2-83P2-82P2-80P2-79P2-85
P2-106P2-105P2-104P2-102P2-101P2-107
P2-120P2-119P2-118P2-116P2-115P2-129
P2-142P2-141P2-140P2-138P2-137P2-151
P2-159
P2-162P2-161
P2-176P2-175
P2-192P2-191
P2-218P2-217
P2-226P2-225P2-234P2-233
P1-7
P1-8
P1-1 P1-2
P1-3
P1-4
P1-6
P1-14
P1-5
P1-13P1-12P1-11P1-10P1-9
600 900
150
700 800
300
820 680
750750
1060 1060
10601060
750750
680 820
1060
800 700
300
150
900 600
1500
150
1350 1750 900 600
270
725 775
50
15001500770730
1450
200
350 1500 1500 650 850 1500 1650 1350
725 1100 900 900 1100 725
20014201580
600 900 1750 1350
150
1500
775 725
1350
150
1500 1500 850 650 1500 1500 350 1150 1700 1150 550 1450
250
1700 50 1650 350 1350 650 1050
7707301500770730
675 825 1300 1300 575 725
1360 760
1260860
1200
50
1250
1500
1500125
885 615
110
1500300
300
600900
875 625 1375 1375 625 875 1125
1500250147577570014751475350
200
200
75
1450
1500300160060090018401260860
760 1360 1915 725 575 1300
50
125
2950 885
1500
1450
1500
1450
1450
1250
50
1200
575 1300 1300 825 675
50
625 875 1125
77570014751475350
1500
200
300
675 825 1300 1300 575 725
350 1500 1500 650 850 1500 1500 150 1350
270
10601060
110
220
P1-1
P2-46
L = 30.0(m)
P2-117
L = 30.0(m)
L = 30.0(m)
45000(KN)
50000(KN)
45000(KN)
P2-54
50000(KN)
L = 30.0(m)
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
1 : 100
A
MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỌC
S.03.01
08/02/20
1 : 100
MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỌC
BẢNG THỐNG KÊ CỌC
LOẠI CỌC
ĐƯỜNG KÍNH
CỌC(mm)
CAO ĐỘ ĐỈNH CỌC(m) CAO ĐỘ MŨI CỌC(m)
CHIỀU DÀI
CỌC(m)
SỐ LƯỢNG
CỌC
SỨC CHỊU TẢI
CỰC HẠN(KN)
SỨC CHỊU TẢI
THIẾT KẾ(KN)
P1 - D400 400 -1.20 -31.30 30.0 20 45000 28000
P2 - D500 500 30.0 234 50000 31000
TỌA ĐỘ CỌC
TÊN CỌC TỌA ĐỘ X(m) TỌA ĐỘ Y(m)
P2-114 37.350 -16.730
P2-115 4.150 -15.232
P2-116 5.650 -15.232
P2-117 7.150 -15.232
P2-118 8.650 -15.232
P2-119 10.150 -15.232
P2-120 11.650 -15.232
P2-121 13.150 -15.232
P2-122 14.850 -15.232
P2-123 16.550 -15.232
P2-124 18.250 -15.232
P2-125 19.950 -15.232
P2-126 21.650 -15.232
P2-127 23.350 -15.232
P2-128 25.050 -15.232
P2-129 2.650 -15.230
P2-130 28.350 -15.230
P2-131 29.850 -15.230
P2-132 31.350 -15.230
P2-133 32.850 -15.230
P2-134 34.350 -15.230
P2-135 35.850 -15.230
P2-136 37.350 -15.230
P2-137 4.150 -13.732
P2-138 5.650 -13.732
P2-139 7.150 -13.732
P2-140 8.650 -13.732
P2-141 10.150 -13.732
P2-142 11.650 -13.732
P2-143 13.150 -13.732
P2-144 14.850 -13.732
P2-145 16.550 -13.732
P2-146 18.250 -13.732
P2-147 19.950 -13.732
P2-148 21.650 -13.732
P2-149 23.350 -13.732
P2-150 25.050 -13.732
P2-151 2.650 -13.730
P2-152 28.350 -13.730
P2-153 29.850 -13.730
P2-154 31.350 -13.730
P2-155 32.850 -13.730
P2-156 34.350 -13.730
P2-157 35.850 -13.730
P2-158 37.350 -13.730
P2-159 4.000 -9.050
P2-160 35.925 -9.050
P2-161 3.325 -7.800
P2-162 4.825 -7.800
P2-163 6.125 -7.800
P2-164 7.425 -7.800
P2-165 8.725 -7.800
P2-166 31.275 -7.800
P2-167 32.575 -7.800
P2-168 33.875 -7.800
P2-169 35.175 -7.800
P2-170 36.675 -7.800
P2-171 10.640 -7.360
P2-172 12.760 -7.360
P2-173 27.240 -7.360
P2-174 29.360 -7.360
P2-175 3.325 -6.550
P2-176 4.825 -6.550
P2-177 6.125 -6.550
P2-178 7.425 -6.550
P2-179 8.725 -6.550
P2-180 31.275 -6.550
P2-181 32.575 -6.550
P2-182 33.875 -6.550
P2-183 35.175 -6.550
P2-184 36.675 -6.550
P2-185 11.700 -6.300
P2-186 28.300 -6.300
P2-187 17.125 -6.150
P2-188 18.625 -6.150
P2-189 21.375 -6.150
P2-190 22.875 -6.150
P2-191 3.325 -5.300
P2-192 4.825 -5.300
P2-193 6.125 -5.300
P2-194 7.425 -5.300
P2-195 8.725 -5.300
P2-196 31.275 -5.300
P2-197 32.575 -5.300
P2-198 33.875 -5.300
P2-199 35.175 -5.300
P2-200 36.675 -5.300
P2-201 12.761 -5.240
P2-202 27.239 -5.240
P2-203 10.639 -5.239
P2-204 29.361 -5.239
P2-205 17.125 -4.675
P2-206 18.625 -4.675
P2-207 21.375 -4.675
P2-208 22.875 -4.675
P2-209 10.950 -3.400
P2-210 12.450 -3.400
P2-211 27.550 -3.400
P2-212 29.050 -3.400
P2-213 17.125 -3.200
P2-214 18.625 -3.200
P2-215 21.375 -3.200
P2-216 22.875 -3.200
P2-217 10.950 -1.900
P2-218 12.450 -1.900
P2-219 27.550 -1.900
P2-220 29.050 -1.900
P2-221 17.125 -1.725
P2-222 18.625 -1.725
P2-223 21.375 -1.725
P2-224 22.875 -1.725
P2-225 11.400 -0.300
P2-226 12.900 -0.300
P2-227 27.100 -0.300
P2-228 28.600 -0.300
P2-229 17.125 -0.250
P2-230 18.625 -0.250
P2-231 21.375 -0.250
P2-232 22.875 -0.250
P2-233 7.115 -0.125
P2-234 8.615 -0.125
P2-235 31.385 -0.125
P2-236 32.885 -0.125
P2-237 20.000 0.000
P2-238 17.800 1.500
P2-239 22.200 1.500
P2-240 20.000 1.600
TỔNG CỘNG: 254
TỌA ĐỘ CỌC
TÊN CỌC TỌA ĐỘ X(m) TỌA ĐỘ Y(m)
P1-1 0.050 -28.450
P1-2 41.450 -28.450
P1-3 41.450 -14.700
P1-4 41.450 -6.500
P1-5 36.000 -2.500
P1-6 41.450 -2.500
P1-7 4.000 -2.500
P1-8 4.000 1.500
P1-9 7.890 1.500
P1-10 12.050 1.500
P1-11 27.950 1.500
P1-12 32.110 1.500
P1-13 36.000 1.500
P1-14 41.450 1.500
P2-1 3.300 -29.200
P2-2 4.800 -29.200
P2-3 7.575 -29.200
P2-4 32.425 -29.200
P2-5 35.200 -29.200
P2-6 36.700 -29.200
P2-7 11.410 -28.900
P2-8 12.910 -28.900
P2-9 27.090 -28.900
P2-10 28.590 -28.900
P2-11 17.025 -28.775
P2-12 20.000 -28.775
P2-13 22.975 -28.775
P2-14 18.510 -28.025
P2-15 21.490 -28.025
P2-16 3.300 -27.700
P2-17 4.800 -27.700
P2-18 7.575 -27.700
P2-19 32.425 -27.700
P2-20 35.200 -27.700
P2-21 36.700 -27.700
P2-22 11.410 -27.400
P2-23 12.910 -27.400
P2-24 27.090 -27.400
P2-25 28.590 -27.400
P2-26 17.025 -27.275
P2-27 20.000 -27.275
P2-28 22.975 -27.275
P2-29 17.025 -25.775
P2-30 20.000 -25.775
P2-31 22.975 -25.775
P2-32 10.940 -25.560
P2-33 13.060 -25.560
P2-34 26.939 -25.560
P2-35 29.061 -25.560
P2-36 7.180 -25.250
P2-37 8.680 -25.250
P2-38 31.318 -25.250
P2-39 32.818 -25.250
P2-40 3.300 -24.800
P2-41 4.800 -24.800
P2-42 35.200 -24.800
P2-43 36.700 -24.800
P2-44 12.000 -24.500
P2-45 28.000 -24.500
P2-46 -0.600 -24.350
P2-47 0.900 -24.350
P2-48 39.100 -24.350
P2-49 40.600 -24.350
P2-50 17.025 -24.275
P2-51 20.000 -24.275
P2-52 22.975 -24.275
P2-53 7.180 -23.750
P2-54 8.680 -23.750
P2-55 31.320 -23.750
P2-56 32.820 -23.750
P2-57 10.939 -23.440
P2-58 13.061 -23.440
P2-59 26.940 -23.440
P2-60 29.060 -23.439
P2-61 17.275 -20.500
P2-62 19.100 -20.500
P2-63 20.900 -20.500
P2-64 22.725 -20.500
P2-65 -0.600 -20.280
P2-66 0.900 -20.280
P2-67 39.100 -20.280
P2-68 40.600 -20.280
P2-69 2.650 -20.230
P2-70 4.150 -20.230
P2-71 5.650 -20.230
P2-72 34.350 -20.230
P2-73 35.850 -20.230
P2-74 37.350 -20.230
P2-75 17.275 -18.920
P2-76 19.100 -18.920
P2-77 20.900 -18.920
P2-78 22.725 -18.920
P2-79 4.150 -18.232
P2-80 5.650 -18.232
P2-81 7.150 -18.232
P2-82 8.650 -18.232
P2-83 10.150 -18.232
P2-84 11.650 -18.232
P2-85 2.650 -18.230
P2-86 28.350 -18.230
P2-87 29.850 -18.230
P2-88 31.350 -18.230
P2-89 32.850 -18.230
P2-90 34.350 -18.230
P2-91 35.850 -18.230
P2-92 37.350 -18.230
P2-93 -0.775 -17.500
P2-94 0.725 -17.500
P2-95 39.275 -17.450
P2-96 40.775 -17.450
P2-97 17.275 -17.300
P2-98 19.100 -17.300
P2-99 20.900 -17.300
P2-100 22.725 -17.300
P2-101 4.150 -16.732
P2-102 5.650 -16.732
P2-103 7.150 -16.732
P2-104 8.650 -16.732
P2-105 10.150 -16.732
P2-106 11.650 -16.732
P2-107 2.650 -16.730
P2-108 28.350 -16.730
P2-109 29.850 -16.730
P2-110 31.350 -16.730
P2-111 32.850 -16.730
P2-112 34.350 -16.730
P2-113 35.850 -16.730
3D CỌC ĐIỂN HÌNH
A 01/08/2020 Issue for Construction
1
A
87 13121110965432
B
D
E
G
J
F
C
H
4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
40000
25004000400040003000300040004000
28500
SF-23
SF-6
SF-22
SF-5
SF-20 SF-19
SF-16
SF-1
SF-12
SF-14
SF-18
SF-33
SF-39
SF-40
SF-41 SF-42 SF-38 SF-43 SF-44 SF-45
SF-46 SF-47
SF-32SF-31
SF-30
SF-35 SF-37
SF-24
SF-21
SF-17
SF-15
SF-13
SF-2
SF-11
SF-10
SF-4
SF-7
SF-3
SF-9SF-8
SF-26
SF-28SF-27
SF-25
SF-29
SF-34
SF-36
1100 4000 60
25040001150
12001150
2800
1100
3050
350
1000
600
1220
11501150
1460
1460
990
1500
1375 5375 625
6754000625
990
1500
80 4000 1100
1200
1200 1100
2880
25040001150
1050 800
450
1300
600
1300
670
1175
500
1050 800
600
1050 800
350
1050 800
375
1050 800
8001100
1000
670
1125
500
450
8001100
510
8001100
575
400
1015
450
8001100
1000 1300
1000
1450 850
1660
1160
600
8001100
2050450
400
600
1100800
350
1100800
750
1300 1000
510
8001100
350
8001100
1285
575
1000
850 1450
375
350
1125 4000 1075
1600
3900 1225 1075
1760
1660
595 8000 1750
116830001132
595 4000 1950
1750
1217
11501150
1460
1460
1600
2300 2775 1125
17001600
150650050
750
1025 1275
5903000430
1125 4000 1125
1750 20000 1450
11701132
1950 4000 595
1750 2050
1868630
11706630
800
800
2300
450
900900
2300
910
2300
4550
6200
350
800
800
800 800
900
2300
800
900
2300
2920
2920
6700
2300 2300
800 800 800
6700
800
900
2300
2920
2920
4550
800
800
2300
900
800 800
800800800
910900
2300
2300
3800
900
2300
800
5180
2350
2300
2300
2300
2920
2300
29206750
5300
2300
2300
2920
2920
2300
5160
2300
4020
6250
6545
12855
23200 10345
6200
1
S.03.02
Level 1
+0.000
876
1125 2000 2000 1125
6250
1500
5256004600250
1300
2002600
2800
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
MẶT BẰNG MÓNG
S.03.02
11/16/20
1 : 100
MẶT BẰNG MÓNG
3D MÓNG
THỐNG KÊ BÊ TÔNG MÓNG
TÊN MÓNG
CHIỀU DÀY
MÓNG(mm)
THỂ TÍCH(m3) TỔNG THỂ TÍCH(m3)
SF-1 1300 0.82
SF-2 1300 0.82
SF-3 1300 6.80
SF-4 1300 6.80
SF-5 1300 24.73
SF-6 1300 24.79
SF-7 1300 46.23
SF-8 1300 6.80
SF-9 1300 10.99
SF-10 1300 10.99
SF-11 1300 6.80
SF-12 1300 2.65
SF-13 1300 2.65
SF-14 1300 2.65
SF-15 1300 2.65
SF-16 1300 32.66
SF-16 1500 12.55
SF-17 1300 2.68
SF-18 1300 2.68
SF-19 1300 83.02
SF-20 1300 121.24
SF-21 1300 0.82
SF-22 1300 30.02
SF-23 1300 30.02
SF-24 1300 0.82
SF-25 1300 10.99
SF-26 1300 10.99
SF-27 1300 19.84
SF-28 1300 19.84
SF-29 1300 6.80
SF-30 1300 6.80
SF-31 1300 0.82
SF-32 1300 0.82
SF-33 1300 0.82
SF-34 1300 2.65
SF-35 1300 2.65
SF-36 1300 2.65
SF-37 1300 2.65
SF-38 1300 2.56
SF-39 1300 0.82
SF-40 1300 0.82
SF-41 1300 0.82
SF-42 1300 0.81
SF-43 1300 0.81
SF-44 1300 0.82
SF-45 1300 0.82
SF-46 1300 0.82
SF-47 1300 0.82
Grand total: 48
THỐNG KÊ VÁN KHUÔN MÓNG
TÊN MÓNG
CHIỀU DÀY
MÓNG(mm)
VÁN KHUÔN(m2)
SỐ CẤU
KIỆN
TỔNG VÁN KHUÔN(m2)
SF-1 1300 3.36 1 3.36
SF-2 1300 3.68 1 3.68
SF-3 1300 9.64 1 9.64
SF-4 1300 9.80 1 9.80
SF-5 1300 23.78 1 23.78
SF-6 1300 23.94 1 23.94
SF-7 1300 25.97 1 25.97
SF-8 1300 9.80 1 9.80
SF-9 1300 12.37 1 12.37
SF-10 1300 12.53 1 12.53
SF-11 1300 9.80 1 9.80
SF-12 1300 6.88 1 6.88
SF-13 1300 6.88 1 6.88
SF-14 1300 6.56 1 6.56
SF-15 1300 6.56 1 6.56
SF-16 1300 22.60 1 22.60
SF-16 1500 22.60 1 22.60
SF-17 1300 6.72 1 6.72
SF-18 1300 7.36 1 7.36
SF-19 1300 39.28 1 39.28
SF-20 1300 68.30 1 68.30
SF-21 1300 3.36 1 3.36
SF-22 1300 23.33 1 23.33
SF-23 1300 23.33 1 23.33
SF-24 1300 3.20 1 3.20
SF-25 1300 12.53 1 12.53
SF-26 1300 12.53 1 12.53
SF-27 1300 19.00 1 19.00
SF-28 1300 19.00 1 19.00
SF-29 1300 9.64 1 9.64
SF-30 1300 9.48 1 9.48
SF-31 1300 3.20 1 3.20
SF-32 1300 3.20 1 3.20
SF-33 1300 3.20 1 3.20
SF-34 1300 6.40 1 6.40
SF-35 1300 6.40 1 6.40
SF-36 1300 6.72 1 6.72
SF-37 1300 6.72 1 6.72
SF-38 1300 7.00 1 7.00
SF-39 1300 3.36 1 3.36
SF-40 1300 3.20 1 3.20
SF-41 1300 3.20 1 3.20
SF-42 1300 3.20 1 3.20
SF-43 1300 3.20 1 3.20
SF-44 1300 3.20 1 3.20
SF-45 1300 3.20 1 3.20
SF-46 1300 3.36 1 3.36
SF-47 1300 3.52 1 3.52
Grand total: 48 546.08
1 : 50
SECTION 1-1
A 01/08/2020 Issue for Construction
1
A
87 13121110965432
B
D
E
G
J
F
C
H
C5
C5
C1b
C5
C1
C1
C1a C1C1a C1 C1b
C1b
C1b
C1b
C1b
C1b
C1a
C2
C2
C3
C5
C4C3
C3
C2
C2
C3
C4 C3
C3
C2
C1C1
C6 C6
C6
C6
200 800
1000
450150
600
200 800
1000
100500
600
400
4001250
800200
1000
450150
600
400
1300400
400
1300400
310 90
400
1300400
150 250
400
1300400
150 250
400
1300400
250 150
400
400
90 310
400
1300400
250 150
400
225175
400
250 150
400
1300400
250150
400
4001250
225175
400
400
1300400
400
150 250
400
200200
400
150850
1000
41090
500
500500
1000
250250
500
150 450
600
600
800200
1000
100500
600
80620
700
450150
600
150 450
600
80520
600
150 450
600
150450
600
850150
1000
410 90
500
500500
1000
250250
500
450 150
600
600
62080
700
450 150
600
450 150
600
80520
600
450 150
600
150450
600
433567
1000
250250
500
150250
400
4001250
150250
400
250150
400
4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
40000
25004000400040003000300040004000
28500
125
135
125
135
43
25
43
25
150450355040
4190
150250
400
1400400
1850300
2150
125 125
250
39002500
6400
10039002500
6400
250
2504000150
4400
150 250
400
3750 60
400 3810
150250
400
1504000100
4250
250900
1504000100
4250
900250
1504000100
4250 125125
250
80 4000 150
4230
150250
400
3750250
4000
150250
400
8550
400 8000 150
8550
1321682665167233
300
150 20000 560
20710
167233
400
157932907318
850 4000 600
250
25068290793157
40038710004789001235400050
27655285
1681322665167233
404000150
4190
150250
4001400
150 450
600
400 8000 150
400
4400 34503600
3365
4835 900 478 1000 788
3590 250
3475
2502975250
5700
250 600 230 1370 400 400 1370 230 850
5700
W25
W21
W24
W20
W2
W7
W9
W8
W10
W15 W17
W27
W28
W26
W16
W3 W5W4
W23
W19
W22
W13W12W11 W14
W1
W18
W6
W19
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
1 : 100
A
MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT VÁCH TẦNG 1
S.04.01
08/02/20
MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT VÁCH TẦNG 1
THỐNG KÊ BÊ TÔNG CỘT TẦNG 1
TÊN CỘT TIẾT DIỆN
CHIỀU
CAO(mm)
THỂ
TÍCH(m3)
SỐ
LƯỢNG
SỐ
TẦNG
TỔNG THỂ
TÍCH(m3)
C1 400x400 3600 0.58 6 1 3.46
C1a 400x400 3550 0.57 3 1 1.70
C1b 400x400 3500 0.56 7 1 3.92
C2 500x1000 3600 1.80 6 1 10.80
C3 600x600 3600 1.30 6 1 7.78
C4 600x700 3600 1.51 2 1 3.02
C5 600x1000 3600 2.16 4 1 8.64
C6 D650 3600 1.19 4 1 4.78
Level 1: 38 44.10
Grand total: 38 44.10
BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN CỘT TẦNG 1
TẦNG TÊN CỘT TIẾT DIỆN
CHIỀU
CAO(mm)
VÁN
KHUÔN(m2)
SỐ
TẦNG
TỔNG VÁN
KHUÔN(m2)
Level 1 C1 400x400 3600 4.86 1 4.86
Level 1 C1 400x400 3600 4.63 1 4.63
Level 1 C1 400x400 3600 4.88 1 4.88
Level 1 C1 400x400 3600 4.47 1 4.47
Level 1 C1 400x400 3600 5.28 1 5.28
Level 1 C1 400x400 3600 5.20 1 5.20
Level 1 C1a 400x400 3550 4.77 1 4.77
Level 1 C1a 400x400 3550 5.15 1 5.15
Level 1 C1a 400x400 3550 5.44 1 5.44
Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80
Level 1 C1b 400x400 3500 4.42 1 4.42
Level 1 C1b 400x400 3500 4.58 1 4.58
Level 1 C1b 400x400 3500 4.32 1 4.32
Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80
Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80
Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80
Level 1 C2 500x1000 3600 9.77 1 9.77
Level 1 C2 500x1000 3600 10.05 1 10.05
Level 1 C2 500x1000 3600 9.80 1 9.80
Level 1 C2 500x1000 3600 10.05 1 10.05
Level 1 C2 500x1000 3600 9.96 1 9.96
Level 1 C2 500x1000 3600 9.96 1 9.96
Level 1 C3 600x600 3600 8.05 1 8.05
Level 1 C3 600x600 3600 7.78 1 7.78
Level 1 C3 600x600 3600 7.63 1 7.63
Level 1 C3 600x600 3600 7.84 1 7.84
Level 1 C3 600x600 3600 8.04 1 8.04
Level 1 C3 600x600 3600 8.03 1 8.03
Level 1 C4 600x700 3600 8.42 1 8.42
Level 1 C4 600x700 3600 8.42 1 8.42
Level 1 C5 600x1000 3600 10.24 1 10.24
Level 1 C5 600x1000 3600 10.08 1 10.08
Level 1 C5 600x1000 3600 10.40 1 10.40
Level 1 C5 600x1000 3600 10.08 1 10.08
Level 1 C6 D650 3600 6.63 1 6.63
Level 1 C6 D650 3600 7.05 1 7.05
Level 1 C6 D650 3600 6.64 1 6.64
Level 1 C6 D650 3600 6.91 1 6.91
Level 1: 38 269.04
Grand total: 38 269.04
THỐNG KÊ BÊ TÔNG VÁCH TẦNG 1
TÊN VÁCH
CHIỀU
DÀI(mm)
CHIỀU
RỘNG(mm)
CHIỀU
CAO(mm)
THỂ
TÍCH(m3)
SỐ
TẦNG
TỔNG THỂ
TÍCH(m3)
W1 3810 400 3600 5.49 1 5.49
W2 4230 400 3600 6.09 1 6.09
W3 4250 250 3600 3.83 1 3.83
W4 4250 250 3600 3.83 1 3.83
W5 4250 250 3600 3.83 1 3.83
W6 4400 400 3600 6.34 1 6.34
W7 4000 400 3600 5.76 1 5.76
W8 5450 250 3600 4.91 1 4.91
W9 3475 250 3600 3.13 1 3.13
W10 3225 250 3600 2.90 1 2.90
W11 5285 300 3600 5.71 1 5.71
W12 478 300 3600 0.52 1 0.52
W13 788 300 3600 0.85 1 0.85
W14 8550 300 3600 9.23 1 9.23
W15 830 250 3600 0.75 1 0.75
W16 800 250 3600 0.72 1 0.72
W17 830 250 3600 0.75 1 0.75
W18 2665 450 3600 4.32 1 4.32
W19 2665 600 3600 5.76 1 5.76
W20 20710 400 3600 29.82 1 29.82
W21 8550 400 3600 12.31 1 12.31
W22 1400 600 3600 3.02 1 3.02
W23 1400 600 3600 3.02 1 3.02
W24 4190 400 3600 6.03 1 6.03
W25 4190 400 3600 6.03 1 6.03
W26 6400 250 3600 5.76 1 5.76
W27 6400 250 3600 5.76 1 5.76
W28 2150 250 3600 1.94 1 1.94
Level 1: 28 148.38
Grand total: 28 148.38 3D CỘT VÁCH TẦNG 1
THỐNG KÊ VÁN KHUÔN VÁCH TẦNG 1
TÊN VÁCH
CHIỀU
DÀI(mm)
CHIỀU
RỘNG(mm)
CHIỀU
CAO(mm)
VÁN
KHUÔN(m2)
SỐ
TẦNG
TỔNG VÁN
KHUÔN(m2)
W1 3810 400 3600 26.76 1 26.76
W2 4230 400 3600 29.51 1 29.51
W3 4250 250 3600 30.45 1 30.45
W4 4250 250 3600 30.62 1 30.62
W5 4250 250 3600 30.45 1 30.45
W6 4400 400 3600 30.75 1 30.75
W7 4000 400 3600 28.27 1 28.27
W8 5450 250 3600 38.41 1 38.41
W9 3475 250 3600 24.30 1 24.30
W10 3225 250 3600 22.55 1 22.55
W11 5285 300 3600 36.21 1 36.21
W12 478 300 3600 4.75 1 4.75
W13 788 300 3600 6.64 1 6.64
W14 8550 300 3600 58.28 1 58.28
W15 830 250 3600 6.56 1 6.56
W16 800 250 3600 7.10 1 7.10
W17 830 250 3600 6.56 1 6.56
W18 2665 450 3600 19.16 1 19.16
W19 2665 600 3600 18.64 1 18.64
W20 20710 400 3600 141.30 1 141.30
W21 8550 400 3600 58.18 1 58.18
W22 1400 600 3600 11.57 1 11.57
W23 1400 600 3600 11.36 1 11.36
W24 4190 400 3600 28.77 1 28.77
W25 4190 400 3600 28.45 1 28.45
W26 6400 250 3600 44.57 1 44.57
W27 6400 250 3600 44.97 1 44.97
W28 2150 250 3600 16.53 1 16.53
Grand total: 28 841.65
A 01/08/2020 Issue for Construction
1
A
87 13121110965432
B
D
E
G
J
F
C
H
4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
40000
25004000400040003000300040004000
28500
HB20(400x600)
HB27(400x600) HB28(400x600) HB29(400x600) HB31(400x600) HB26(400x600)
HB16(400x600)
HB6(400x600)
HB17(400x600)
HB12(400x600)
HB14(400x600)
HB24(400x600) HB25(400x600)HB23(400x600)HB22(400x600)HB21(400x600)
HB18(400x600)
HB8(400x600)HB10(400x600)
HB32(400x600) HB33(400x600) HB34(400x600) HB35(400x600)
HB36(400x600)
HB37(400x600) HB38(400x600) HB39(400x600) HB40(400x600)
HB19(400x600)
HB15(400x600)
HB13(400x600)
HB9(400x600)HB7(400x600)HB11(400x600)
HB5(400x600)HB4(400x800)
HB3(400x600)
HB2(400x600)HB1(400x600)
VB6(400x600)
VB9(400x600)
VB10(400x600)
VB13(400x600)VB19(400x600)
VB21(400x600)
VB18(400x600)
VB17(400x600)
VB16(400x600)
VB20(400x600)
VB11(400x600)VB15(400x600)
VB4(400x600)VB2(400x600)
VB1(400x600)
VB14(400x600)
VB8(400x600)
VB7(400x600)VB5(400x600)
VB3(400x600)
S200
SSL = +0.00
SÀN BTCT DÀY 200mm
GHI CHÚ:
THAM KHẢO BẢN VẼ MEP ĐỂ BIẾT VỊ TRÍ VÀ KÍCH THƯỚC LỔ MỞ.
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 1
S.05.01
08/02/20
MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 1
THỐNG KÊ BÊ TÔNG DẦM TẦNG 1
TÊN DẦM TIẾT DIỆN
CHIỀU
DÀI(mm)
THỂ
TÍCH(m3)
SỐ
TẦNG
TỔNG THỂ
TÍCH(m3)
HB1 400x600 2450 0.39 1 0.39
HB2 400x600 2950 0.47 1 0.47
HB3 400x600 3315 0.53 1 0.53
HB4 400x800 3315 0.73 1 0.73
HB5 400x600 2930 0.47 1 0.47
HB6 400x600 1583 0.25 1 0.25
HB7 400x600 3165 0.51 1 0.51
HB8 400x600 3165 0.51 1 0.51
HB9 400x600 1457 0.23 1 0.23
HB10 400x600 1580 0.25 1 0.25
HB11 400x600 1458 0.23 1 0.23
HB12 400x600 950 0.15 1 0.15
HB13 400x600 950 0.15 1 0.15
HB14 400x600 1125 0.18 1 0.18
HB15 400x600 1125 0.18 1 0.18
HB16 400x600 3300 0.53 1 0.53
HB17 400x600 1955 0.31 1 0.31
HB18 400x600 1115 0.18 1 0.18
HB19 400x600 3975 0.64 1 0.64
HB20 400x600 1115 0.18 1 0.18
HB21 400x600 3875 0.62 1 0.62
HB22 400x600 1950 0.31 1 0.31
HB23 400x600 3875 0.62 1 0.62
HB24 400x600 6100 0.98 1 0.98
HB25 400x600 4700 0.75 1 0.75
HB26 400x600 1985 0.32 1 0.32
HB27 400x600 1985 0.32 1 0.32
HB28 400x600 3425 0.55 1 0.55
HB29 400x600 575 0.09 1 0.09
HB29 400x600 575 0.09 1 0.09
HB31 400x600 3425 0.55 1 0.55
HB32 400x600 3040 0.49 1 0.49
HB33 400x600 3360 0.54 1 0.54
HB34 400x600 4950 0.79 1 0.79
HB35 400x600 1400 0.22 1 0.22
HB36 400x600 1400 0.22 1 0.22
HB37 400x600 4950 0.79 1 0.79
HB38 400x600 3360 0.54 1 0.54
HB39 400x600 3040 0.49 1 0.49
HB40 400x600 4700 0.75 1 0.75
VB1 400x600 1040 0.17 1 0.17
VB2 400x600 3170 0.51 1 0.51
VB3 400x600 3170 0.51 1 0.51
VB4 400x600 1920 0.31 1 0.31
VB5 400x600 1920 0.31 1 0.31
VB6 400x600 3880 0.62 1 0.62
VB7 400x600 7350 1.18 1 1.18
VB8 400x600 3225 0.52 1 0.52
VB9 400x600 1040 0.17 1 0.17
VB10 400x600 1040 0.17 1 0.17
VB11 400x600 2000 0.32 1 0.32
VB13 400x600 750 0.12 1 0.12
VB14 400x600 3225 0.52 1 0.52
VB15 400x600 3200 0.51 1 0.51
VB16 400x600 950 0.15 1 0.15
VB17 400x600 950 0.15 1 0.15
VB18 400x600 950 0.15 1 0.15
VB19 400x600 950 0.15 1 0.15
VB20 400x600 775 0.12 1 0.12
VB21 400x600 775 0.12 1 0.12
Grand total: 60 23.87
THỐNG KÊ VÁN KHUÔN DẦM TẦNG 1
TẦNG
TÊN
DẦM
TIẾT DIỆN
CHIỀU
DÀI(mm)
VÁN
KHUÔN(m2)
SỐ
TẦNG
TỔNG VÁN
KHUÔN(m2)
Level 1 HB1 400x600 2450 1.96 1 1.96
Level 1 HB2 400x600 2950 2.36 1 2.36
Level 1 HB3 400x600 3315 2.65 1 2.65
Level 1 HB4 400x800 3315 2.65 1 2.65
Level 1 HB5 400x600 2930 2.36 1 2.36
Level 1 HB6 400x600 1583 1.27 1 1.27
Level 1 HB7 400x600 3165 2.53 1 2.53
Level 1 HB8 400x600 3165 2.53 1 2.53
Level 1 HB9 400x600 1457 1.17 1 1.17
Level 1 HB10 400x600 1580 1.27 1 1.27
Level 1 HB11 400x600 1458 1.17 1 1.17
Level 1 HB12 400x600 950 0.76 1 0.76
Level 1 HB13 400x600 950 0.76 1 0.76
Level 1 HB14 400x600 1125 0.90 1 0.90
Level 1 HB15 400x600 1125 0.90 1 0.90
Level 1 HB16 400x600 3300 2.64 1 2.64
Level 1 HB17 400x600 1955 1.56 1 1.56
Level 1 HB18 400x600 1115 0.89 1 0.89
Level 1 HB19 400x600 3975 3.18 1 3.18
Level 1 HB20 400x600 1115 0.89 1 0.89
Level 1 HB21 400x600 3875 3.10 1 3.10
Level 1 HB22 400x600 1950 1.56 1 1.56
Level 1 HB23 400x600 3875 3.10 1 3.10
Level 1 HB24 400x600 6100 4.88 1 4.88
Level 1 HB25 400x600 4700 3.76 1 3.76
Level 1 HB26 400x600 1985 1.59 1 1.59
Level 1 HB27 400x600 1985 1.59 1 1.59
Level 1 HB28 400x600 3425 2.74 1 2.74
Level 1 HB29 400x600 575 0.46 1 0.46
Level 1 HB29 400x600 575 0.46 1 0.46
Level 1 HB31 400x600 3425 2.74 1 2.74
Level 1 HB32 400x600 3040 2.43 1 2.43
Level 1 HB33 400x600 3360 2.69 1 2.69
Level 1 HB34 400x600 4950 3.96 1 3.96
Level 1 HB35 400x600 1400 1.12 1 1.12
Level 1 HB36 400x600 1400 1.12 1 1.12
Level 1 HB37 400x600 4950 3.96 1 3.96
Level 1 HB38 400x600 3360 2.69 1 2.69
Level 1 HB39 400x600 3040 2.43 1 2.43
Level 1 HB40 400x600 4700 3.76 1 3.76
Level 1 VB1 400x600 1040 0.83 1 0.83
Level 1 VB2 400x600 3170 2.54 1 2.54
Level 1 VB3 400x600 3170 2.54 1 2.54
Level 1 VB4 400x600 1920 1.54 1 1.54
Level 1 VB5 400x600 1920 1.54 1 1.54
Level 1 VB6 400x600 3880 3.11 1 3.11
Level 1 VB7 400x600 7350 5.88 1 5.88
Level 1 VB8 400x600 3225 2.58 1 2.58
Level 1 VB9 400x600 1040 0.83 1 0.83
Level 1 VB10 400x600 1040 0.83 1 0.83
Level 1 VB11 400x600 2000 1.69 1 1.69
Level 1 VB13 400x600 750 0.60 1 0.60
Level 1 VB14 400x600 3225 2.58 1 2.58
Level 1 VB15 400x600 3200 2.56 1 2.56
Level 1 VB16 400x600 950 0.76 1 0.76
Level 1 VB17 400x600 950 0.76 1 0.76
Level 1 VB18 400x600 950 0.76 1 0.76
Level 1 VB19 400x600 950 0.76 1 0.76
Level 1 VB20 400x600 775 0.62 1 0.62
Level 1 VB21 400x600 775 0.62 1 0.62
Grand total: 60 118.46 118.46
THỐNG KÊ BÊ TÔNG SÀN TẦNG 1
TẦNG
CHIỀU
DÀY(mm)
DIỆN
TÍCH(m2)
THỂ
TÍCH(m3)
SỐ
TẦNG
TỔNG THỂ
TÍCH(m3)
Level 1 200 867.39 173.48 1 173.48
Grand total: 1 173.48 173.48
THỐNG KÊ VÁN KHUÔN SÀN TẦNG 1
TẦNG
CHIỀU
DÀY(mm)
DIỆN
TÍCH(m2)
VÁN
KHUÔN(m2)
SỐ
TẦNG
TỔNG VÁN
KHUÔN(m2)
Level 1 200 867.39 25.52 1 25.52
Grand total: 1 25.52
A 01/08/2020 Issue for Construction
3
H
1
S.06.01
100 150 500 570 430 500 150 100
2300
100150500200100400100200500150100
2300
3Ø22a200
4 Ø22a150
2 Ø20a150
1Ø20a200
Level 1
+0.000
3
20040050
600
60070030000
HB10
Bê tông lót
dày 50mm
HB11
Bê tông lót
dày 50mm
2300
100150 500 1000 500 150100
-31.30
20040050
3 Ø22a2004 Ø22a150 3 Ø22a200
2 Ø20a150
1 Ø20a2001 Ø20a200 5 Ø10a2005 Ø10a200
4 Ø22a150
3 Ø22a200
4 Ø22a150
3 Ø22a200
5 Ø10a200
1 Ø20a200
2 Ø20a1502 Ø20a150
GHI CHÚ:
- STRUCTURAL MATERIAL:
+ CONCRETE: B30
Rb = 17 Mpa; Rbn = 17 Mpa;
Rbt = 1.2 Mpa; Eb = 32.5x103 Mpa
+ CB240-T (<Ø10):
Rs = 210 Mpa; Rsc = 210 Mpa;
Rsw = 170 Mpa; Es = 200x103 Mpa
+ CB400-V (≥Ø10):
Rs = 350Mpa; Rsc = 350 Mpa;
Rsw = 280 Mpa; Es = 200x103 Mpa
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
CHI TIẾT MÓNG SF-8
S.06.01
11/20/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
1 : 20
MẶT BẰNG THÉP MÓNG SF-8
1 : 25
SECTION 1-1
THỐNG KÊ CỐT THÉP MÓNG SF-8
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 20 3940 0 12 47280 1 116.60
2 20 4000 0 16 64000 1 157.83
3 22 4220 0 12 50640 1 151.11
4 22 4060 0 15 60900 1 181.73
5 10 9120 0 6 54720 1 33.74
Grand total: 5 61 277540 641.01
3D THÉP MÓNG SF-8
Con kê bê tông,
khoảng cách 2000mm
3 Ø10200
Đai xoắn
2 16Ø202 16Ø20 Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
Level 1
+0.000
3
S.06.02
2 16Ø20
3
1Ø10
Đai xoắn
1
16Ø16
Đai định vị
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
Con kê bê tông,
khoảng cách 2000mm
Con kê bê tông,
khoảng cách 2000mm
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
120030100
500700
2 16Ø20
-31.30
Cao độ mũi cọc
Cao độ đỉnh cọc
500
250250
2 16Ø20
3 Ø10200
Đai xoắn
1 Ø16a2000
Đai định vị
Con kê bê tông,
khoảng cách 2000mm
Con kê bê tông,
khoảng cách 2000mm
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài
cọc(2Ø60+1Ø110)
2 16Ø20
80
253025
GHI CHÚ:
- STRUCTURAL MATERIAL:
+ CONCRETE: B30
Rb = 17 Mpa; Rbn = 17 Mpa;
Rbt = 1.2 Mpa; Eb = 32.5x103 Mpa
+ CB240-T (<Ø10):
Rs = 210 Mpa; Rsc = 210 Mpa;
Rsw = 170 Mpa; Es = 200x103 Mpa
+ CB400-V (≥Ø10):
Rs = 350Mpa; Rsc = 350 Mpa;
Rsw = 280 Mpa; Es = 200x103 Mpa
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
CHI TIẾT CỌC KHOAN NHỒI
S.06.02
11/20/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
1 : 20
CHI TIẾT CỌC KHOAN NHỒI
1 : 5
MẶT CẮT CỌC KHOAN NHỒI
CHI TIẾT CON KÊ
THỐNG KÊ THÉP CỌC KHOAN NHỒI
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 16 450 0 16 7200 234 2659.18
2 20 30750 1600 16 517600 234 298696.17
3 10 211960 7200 1 219160 234 31618.17
Grand total: 18 33 743960 332973.52
80
340
340
340
340
+
80
340
340
340
340
50
340
90
340
90
50
340
90
340
90
TỚI TẦNG:
TỪ TẦNG: 01
02
THÉP ĐAI
THÉP DỌC
TÊN CỘT
+
+
2090
300
4480
4480
2970
300
80
540
540
540
80
340
340
340
340
2010
220230
2090
4400
4480
90
440
940
440
940
80
940
250
940
250
80
440
350
440
350
400
400
8Ø16 12Ø20
Ø10a100/200
C1b
400
400
C1
Ø10a100/200 Ø8a100/200
12Ø20 8Ø16
Level 1
+0.000
Level 2
+3.600
4
880880
55
88088090018009001150
4Ø10a1004Ø10a2004Ø10a1004Ø10a200
7 2Ø22
1 1Ø22
6 1Ø22
1 2Ø22
61Ø22
13Ø22
11Ø22
72Ø22
37.38
600
600
4 Ø10a100/200
3 2Ø22
1 3Ø22
2 2Ø22
1 3Ø22
1 2Ø22
1 1Ø22
2 2Ø22
1 1Ø22
16Ø22
Ø10a100/200Ø10a100/200
C3
400
400
C1a
16Ø18
Ø10a100/200
Level 1
+0.000
Level 2
+3.600
3
9501700950
5 6Ø20
22
4 14Ø22
3 Ø10a100
1 Ø12a100
2 Ø10a100
7 14Ø22
6 6Ø20
5 6Ø20
3 Ø10a200
3 Ø10a200
1 Ø12a200
2 Ø10a200
1 Ø12a200
2 Ø10a200
3 Ø10a100
1 Ø12a100
2 Ø10a100
6 6Ø20
714Ø22
66Ø20
56Ø20
47Ø22
1000
4 7Ø22
4 7Ø22
5 3Ø20 5 3Ø20
1 Ø12a100/200
3 Ø10a100/200
2 Ø10a100/200
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
CHI TIẾT THÉP CỘT TẦNG 1
S.07.01
08/02/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
CHI TIẾT THÉP CỘT C3
1 : 20
SECTION 5-5
3D THÉP CỘT C3
THỐNG KÊ CỐT THÉP CỘT C3
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 22 4480 0 10 44800 6 802.11
2 22 4320 0 4 17280 6 309.39
3 22 4640 0 2 9280 6 166.15
4 10 2480 0 35 86800 6 321.09
5 22 3110 0 4 12440 6 222.73
6 22 2390 0 8 19120 6 342.33
7 22 3270 0 4 13080 6 234.19
Grand total: 20 67 202800 2397.99
CHI TIẾT THÉP CỘT C2
1 : 20
SECTION 2-2
THỐNG KÊ CỐT THÉP CỘT C2
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 12 3120 0 34 106080 6 565.08
2 10 1900 0 34 64600 6 238.97
3 10 2700 0 34 91800 6 339.59
4 22 4480 0 14 62720 6 1122.95
5 20 4400 0 6 26400 6 390.64
6 20 2230 0 6 13380 6 197.98
7 22 0 14 32410 6 580.28
Grand total: 20 142 397390 3435.49
4480
4400
2010
210
2090
210
90
190
1030
190
1030
90
190
4190
190
4190
90
190
1030
190
1030
8080
190
8080
190
8080
190
8080
190
Level 1
+0.000
Level 2
+3.600
JH
3 Ø12a100
3 Ø12a200
3 Ø12a100
4 Ø12a100
4 Ø12a200
4 Ø12a100
4 Ø12a100
4 Ø12a200
4 Ø12a100
11
1
2Ø20
1 2Ø20
3
Ø12a200
4
Ø12a200
4 Ø12a200
9501700950
880
1 14Ø20 1 14Ø20
6 5Ø20
6 5Ø20
2 12Ø22
6
2Ø20
6 2Ø20
212Ø22
114Ø20
614Ø20
712Ø22
800
W3
800SF-7
105021501050
4250
250
3
14Ø20
4
12Ø22
3
14Ø20
3
Ø12a100/200
4
Ø12a100/200
4
Ø12a100/200
5
Ø10a100/200
1
14Ø20
4
Ø12a100/200
5
Ø10a100/200
4
12Ø22
4
12Ø22
3
14Ø20
3
14Ø20
3
Ø12a100/200
4
Ø12a100/200
5
Ø10a100/200
800
880
800
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
CHI TIẾT THÉP VÁCH W3
S.07.02
11/27/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
1 : 25
CHI TIẾT THÉP VÁCH W3
1 : 20
SECTION 1-1
THỐNG KÊ CỐT THÉP VÁCH W3
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 20 4400 0 18 79200 10 1953.19
2 22 4480 0 6 26880 10 802.11
3 12 9120 0 34 310080 10 2752.93
4 12 2800 0 68 190400 10 1690.40
5 10 350 0 136 47600 10 293.47
6 20 2220 0 18 39960 10 985.47
7 22 2310 0 6 13860 10 413.59
Grand total: 42 286 707980 8891.17
3D THÉP VÁCH W3
90
190
5640
190
5640
90
190
1280
190
1280
90
190
1280
190
1280
8080
190
8080
190
8080
190
90
190
3420
190
3420
90
190
880
190
880
90
190
880
190
880
80 80
190
8080
190
80 80
190
90
190
1020
190
1020
8080
190
90
190
740
190
740
8080
190
90
190
1020
190
1020
8080
190
90
190
3420
190
3420
90
190
880
190
880
80 80
190
80 80
190
90
190
870
190
870
80 80
190
14
3Ø25
12
Ø10a200
12
Ø10a200
13
3Ø25
15
3x2Ø12
15
3x2Ø12
16
Ø10a500
17
4Ø16
18
Ø10a200
17
2Ø16
6
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
1
12Ø22
1
13Ø22
1
10Ø22
19
14Ø20
2
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
1
10Ø22
1
10Ø22
19
18Ø20
1
10Ø22
1
10Ø22
19
10Ø20
1
12Ø22
7
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
3
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
9
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
1
8Ø22
1
12Ø22
19
10Ø20
1
10Ø22
1
10Ø22
19
18Ø20
1
10Ø22
1
12Ø22
1
13Ø22
1
10Ø22
19
14Ø20
1
10Ø22
2
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
3
Ø12a100/200
7
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
4
Ø10a200/400
8
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
9
Ø12a100/200
10
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
4
Ø10a200/400 10
Ø12a100/200
3
Ø12a100/200
8
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400
7
Ø12a100/200
2
Ø12a100/200
6
Ø12a100/200
4
Ø10a200/400 4
Ø10a200/400
4
Ø10a200/400
4
Ø10a200/400
250 830 1370 800 1370 830 250
5700
2506491666660250
3475
250 1050 3100 1050 250
5700
2506551665655250
3475
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
1 : 20
A
CHI TIẾT THÉP LÕI THANG TẦNG 2
S.08.01
11/29/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
3D THÉP GIA CƯỜNG CỬA THANG MÁY
3D THÉP LÕI THANG TẦNG 2
THỐNG KÊ CỐT THÉP LÕI THANG TẦNG 2
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
11 12 3300 0 18 59400 1 52.74
12 10 3580 0 16 57280 1 35.32
13 25 5040 0 3 15120 1 58.26
14 25 5540 0 3 16620 1 64.04
15 12 1660 0 12 19920 1 17.69
16 10 360 0 18 6480 1 4.00
17 16 1280 0 12 15360 1 24.24
18 10 1120 0 16 17920 1 11.05
19 20 4480 0 42 188160 1 464.03
Grand total: 152 905 2334420 3294.89
THỐNG KÊ CỐT THÉP LÕI THANG TẦNG 2
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 22 4400 0 95 418000 1 1247.33
2 12 2780 0 56 155680 1 138.21
3 12 7580 0 56 424480 1 376.86
4 10 350 0 352 123200 1 75.96
5 12 12020 480 10 125000 1 110.98
6 12 2220 0 28 62160 1 55.19
7 12 2500 0 74 185000 1 164.25
8 12 2480 0 38 94240 1 83.67
9 12 12020 480 18 225000 1 199.76
10 12 3300 0 38 125400 1 111.33
MẶT BẰNG THÉP LÕI THANG TẦNG 2
80
550
340
550
340
8080
340
80
550
340
550
340
8080
340
1640
4530
1640
1930
4530
1570
7590
1570
7190
2250 1220
920
3570 2320
2 4Ø20
4 2Ø16
7 4Ø20
1 Ø10a100
5 2Ø12
6 Ø10a500
400
600
200400
2 4Ø20
7 4Ø20
3 2Ø16
1 Ø10a200
5 2Ø12
6 Ø10a500
400
600
200400
Level 1
+0.000
1110
1
1
2
2
2 4Ø204 2Ø16 4 2Ø16
7 4Ø203 2Ø16 5 2Ø12
1 Ø10a100 1 Ø10a200 1 Ø10a100
6407501430750640
4 2Ø16
2 4Ø20
4 2Ø16
3 2Ø16
7 4Ø20
8005001930500800
SF-4
C2
SF-6
W2
2 4Ø20
7 4Ø20
3 2Ø16
4 2Ø16
4 2Ø16
1 Ø10a100
1 Ø10a200
1 9Ø10
Level 1
+0.000
G FH
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
4 5Ø207 2Ø18 4 5Ø206 2Ø18 8 2Ø18
3 5Ø20 5 2Ø16 3 5Ø20 11 2Ø16
12 2Ø12
9 2Ø10
800 50 800 1470 800 50 900 50 450 920 450 50 800
600 800 1570 800 900 500 920 500
2
Ø12a100
1
Ø12a100
13
Ø10a500
1
Ø12a200
2
Ø12a200
2
Ø12a100
1
Ø12a100
720
591
200 200 200 200
600
2 Ø12a200
1 Ø12a200
10
Ø10a500
2 Ø12a100
1 Ø12a100
2 Ø12a100
1 Ø12a100
720
SF-12
SF-14
SF-18
C3 C3
C6
4 5Ø20
3 5Ø20
2 Ø12a1001 Ø12a100
9 2Ø10
13 Ø10a500
400
400200
600
7 2Ø18
4 5Ø20
3 5Ø20
5 2Ø16
2 Ø12a2001 Ø12a200
9 2Ø10
13 Ø10a500
400
400200
600
4 5Ø20
6 2Ø18
3 5Ø20
2 Ø12a100
1 Ø12a100
12 2Ø12
10 Ø10a500
400
600
200400
4 5Ø20
3 5Ø20
11 2Ø16
2 Ø12a200
1 Ø12a200
12 2Ø12
10 Ø10a500
400
400200
600
4 5Ø20
3 5Ø20
2 Ø12a100
1 Ø12a100
12 2Ø12
10 Ø10a500
400
600
200400
8 2Ø18
4
5Ø20
7
2Ø18
3
5Ø20
5
2Ø16
6
2Ø18
8
2Ø18
11
2Ø16
1
Ø12a100/200
2
Ø12a100/200
10
Ø10a500
4
5Ø20
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
CHI TIẾT THÉP DẦM TẦNG 1
S.09.01
08/03/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
1 : 20
SECTION 1-1
1 : 20
SECTION 2-2HB5
THỐNG KÊ CỐT THÉP DẦM HB5
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 10 2100 0 25 52500 10 323.68
2 20 4530 0 4 18120 10 446.87
3 16 1930 0 2 3860 10 60.92
4 16 1390 0 4 5560 10 87.76
5 12 3220 0 2 6440 10 57.18
6 10 500 0 6 3000 10 18.50
7 20 4530 0 4 18120 10 446.87
Grand total: 10 47 107600 1441.77
3D THÉP DẦM HB5
VB2
THỐNG KÊ CỐT THÉP DẦM VB2
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 12 2100 0 41 86100 1 76.44
2 12 1840 0 41 75440 1 66.98
3 20 7190 0 5 35950 1 88.66
4 20 7590 0 5 37950 1 93.59
5 16 1570 0 2 3140 1 4.96
6 18 2250 0 2 4500 1 8.99
7 18 1570 0 2 3140 1 6.27
8 18 1220 0 2 2440 1 4.87
9 10 3570 0 2 7140 1 4.40
10 10 510 0 5 2550 1 1.57
11 16 920 0 2 1840 1 2.90
12 12 2320 0 2 4640 1 4.12
13 10 510 0 8 4080 1 2.52
Grand total: 23 119 268910 366.27
1 : 20
SECTION 6-6
1 : 20
SECTION 7-7
1 : 20
SECTION 8-8
1 : 20
SECTION 9-9
1 : 20
SECTION 10-10
3D THÉP DẦM VB2
1
A
87 13121110965432
B
D
E
G
J
F
C
H
25004000400040003000300040004000
28500
4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
40000
1
S.10.01
2 Ø14a200
4 Ø14a200
18 Ø14a200
1 Ø14a200
83 Ø14a200
21 Ø14a200
20 Ø14a200
42 Ø14a200
28 Ø14a200
39 Ø14a200
40 Ø14a200
41 Ø14a200
43Ø16a200
81Ø16a200
49Ø16a200
45Ø16a200
84Ø16a200
70Ø16a200
63Ø16a200
81Ø16a200
78Ø16a200
82Ø16a200
77Ø16a200
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
40 Ø14a200
87 13121110965432
4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
28 Ø14a200 45 Ø16a20045 Ø16a200
25 Ø14a200 41 Ø16a20041 Ø16a200 44 Ø16a20044 Ø16a200
55 Ø16a20055 Ø16a200
28 Ø14a200
25 Ø14a200
28 Ø14a200
25 Ø14a200
61 Ø16a20061 Ø16a200
65 Ø16a20065 Ø16a200 68 Ø16a200 28 Ø14a200
25 Ø14a200 66 Ø16a20066 Ø16a200
28 Ø14a200
25 Ø14a200 66 Ø16a20066 Ø16a200
70 Ø16a200 82 Ø16a200 78 Ø16a20078 Ø16a200 42 Ø14a200
25 Ø14a200 74 Ø16a20074 Ø16a200
68 Ø16a200 70 Ø16a200
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
MẶT BẰNG THÉP LỚP TRÊN TẦNG 2
S.10.01
08/02/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
1 : 100
TẦNG 2 - MẶT BẰNG THÉP SÀN LỚP TRÊN
1 : 50
SECTION 1-1
THỐNG KÊ CỐT THÉP SÀN TẦNG 2 - LỚP TRÊN
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(mm)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 14 13490 560 8 112400 1 135.83
2 14 13480 560 7 98280 1 118.76
3 14 32450 1120 1 33570 1 40.57
4 14 41960 1680 25 1091000 1 1318.38
5 14 20070 560 7 144410 1 174.51
6 14 18570 560 8 153040 1 184.94
7 14 14580 560 3 45420 1 54.89
8 14 4740 0 6 28440 1 34.37
9 14 13080 560 3 40920 1 49.45
10 14 13980 560 2 29080 1 35.14
11 14 15040 560 2 31200 1 37.70
12 14 12480 560 2 26080 1 31.52
13 14 17950 560 7 129570 1 156.57
14 14 16450 560 9 153090 1 185.00
15 14 6290 0 2 12580 1 15.20
16 14 11710 560 2 24540 1 29.65
17 14 19240 560 1 19800 1 23.93
18 14 17740 560 6 109800 1 132.68
19 14 33760 1120 3 104640 1 126.45
20 14 6390 0 13 83070 1 100.38
21 14 24060 1120 6 151080 1 182.57
22 14 1980 0 14 27720 1 33.50
23 14 19940 560 7 143500 1 173.41
24 14 18420 560 2 37960 0.00
Thép sàn tầng 2-lớp trên: 32 146 2831190 3375.38
Grand total: 32 146 2831190 3375.38
1
A
87 13121110965432
B
D
E
G
J
F
C
H
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
25004000400040003000300040004000
28500
4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000
40000
1
S.10.02
1 Ø14a2001 Ø14a200
3 Ø14a200
14 Ø14a20015 Ø14a200
18 Ø14a200 17 Ø14a200
25 Ø14a200
2 Ø14a200
36 Ø14a200
37 Ø14a200
36 Ø14a200
73Ø16a200
74Ø16a200
40Ø16a200
70Ø16a200
66Ø16a200
59Ø16a200
45Ø16a200
38Ø16a200
40Ø16a20041Ø16a200
61Ø16a200
A B D E G JFC H
250 1900 400 1300 2500 4000 4000 4000 3000 3000 4000 4000 1400 250
3850 28500 1650
40 Ø14a20040 Ø14a200
79 Ø16a200
36 Ø14a20036 Ø14a200 75 Ø16a200
40 Ø14a20040 Ø14a200 39 Ø14a20039 Ø14a200
2 Ø14a2002 Ø14a200
38 Ø14a20038 Ø14a200
35 Ø14a20035 Ø14a200
28 Ø14a20028 Ø14a200
80 Ø16a200
25 Ø14a20025 Ø14a200 76 Ø16a200
21 Ø14a20021 Ø14a200 80 Ø16a200
18 Ø14a20018 Ø14a200
76 Ø16a200
4 Ø14a2004 Ø14a200 6 Ø14a2006 Ø14a200
3 Ø14a2003 Ø14a200
2 Ø14a2002 Ø14a200
76 Ø16a200
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
B
MẶT BẰNG THÉP LỚP DƯỚI TẦNG 2
S.10.02
11/30/20
B 15/08/2020 Issue for Construction
1 : 100
TẦNG 2 - MẶT BẰNG THÉP SÀN LỚP DƯỚI
1 : 50
SECTION 1-1
THỐNG KÊ CỐT THÉP SÀN TẦNG 2 - LỚP DƯỚI
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC(m
m)
NỐI
THÉP(40D)
SỐ
THAN
H
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 14 13490 560 8 112400 1 135.83
2 14 13480 560 7 98280 1 118.76
3 14 32450 1120 1 33570 1 40.57
4 14 41960 1680 25 1091000 1 1318.38
5 14 20070 560 7 144410 1 174.51
6 14 18570 560 8 153040 1 184.94
7 14 14580 560 3 45420 1 54.89
8 14 4740 0 6 28440 1 34.37
9 14 13080 560 3 40920 1 49.45
10 14 13980 560 2 29080 1 35.14
11 14 15040 560 2 31200 1 37.70
12 14 12480 560 2 26080 1 31.52
13 14 17950 560 7 129570 1 156.57
14 14 16450 560 9 153090 1 185.00
15 14 6290 0 2 12580 1 15.20
16 14 11710 560 2 24540 1 29.65
17 14 19240 560 1 19800 1 23.93
18 14 17740 560 6 109800 1 132.68
19 14 33760 1120 3 104640 1 126.45
20 14 6390 0 13 83070 1 100.38
21 14 24060 1120 6 151080 1 182.57
22 14 1980 0 14 27720 1 33.50
23 14 19940 560 7 143500 1 173.41
24 14 18420 560 2 37960 0.00
25 14 2140 0 2 4280 0.00
26 14 12920 560 2 26960 0.00
27 14 5010 0 1 5010 0.00
28 14 32570 1120 14 471660 0.00
29 14 10400 0 3 31200 0.00
Thép sàn tầng 2-lớp trên: 38 168 3370300 3375.38
Grand total: 38 168 3370300 3375.38
3160
310
3150
310
260
1990
1990
310
2810
300
320
2800
2070
320
2170
32
E
F
1
S.11.01
30012252151225400
3365
10050 400 1620 10x196=1960 20
50 400 3600
4000
2
S.11.01
3 2
1.80
5040016201980
4000
0.00
5 Ø12a200
3 Ø10a2003 Ø10a200
4 Ø12a200
3 Ø10a2003 Ø10a200
6 Ø10a2006 Ø10a200
1 Ø12a200
2 Ø12a200
3 2
1.80
5040016201810170
4000
6 Ø10a2006 Ø10a200
7 Ø12a200
8 Ø12a200
9 Ø12a200
8 Ø12a200
10 Ø10a20010 Ø10a200
10 Ø10a20010 Ø10a200
4 Ø12a200
5 Ø12a200
3 Ø10a2003 Ø10a200
1 Ø12a200
2 Ø12a200
6 Ø10a200
7 Ø12a200
8 Ø12a200
9 Ø12a20010 Ø10a200
GHI CHÚ:
- STRUCTURAL MATERIAL:
+ CONCRETE: B30
Rb = 17 Mpa; Rbn = 17 Mpa;
Rbt = 1.2 Mpa; Eb = 32.5x103 Mpa
+ CB240-T (<Ø10):
Rs = 210 Mpa; Rsc = 210 Mpa;
Rsw = 170 Mpa; Es = 200x103 Mpa
+ CB400-V (≥Ø10):
Rs = 350Mpa; Rsc = 350 Mpa;
Rsw = 280 Mpa; Es = 200x103 Mpa
GHI CHÚ / NOTE :
LẦN
REV.
NGÀY
DATE
NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN
AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE
P.HÀNH
ISSUE
TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT
CÔNG TY TNHH ALPHA BIM
Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ,
Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
Tel: 84-975 524 898
Website: www.alphabimvn.com
TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ...
QUẢN LÝ DỰ ÁN
PROJECT MANAGER
KIỂM TRA
CHECKED BY
THỂ HIỆN
DRAWN BY
...
CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION
VĂN PHÒNG CAO TẦNG
GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE
TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE
TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH
ISSUED DATE
SỐ HIỆU BẢN VẼ
DRAWING NO.
HIỆU CHỈNH/REV.
...
...
ALB SDWG
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
...
CD
...
As
indicated
A
CHI TIẾT CẦU THANG
S.11.01
08/02/20
A 01/08/2020 Issue for Construction
MẶT BẰNG CẦU THANG
1 : 20
SECTION 1-1
1 : 20
SECTION 2-2
3D THÉP CẦU THANG
THỐNG KÊ CỐT THÉP CẦU THANG
SỐ
HIỆU
THÉP
ĐƯỜNG
KÍNH(Ø)
HÌNH DẠNG
KÍCH
THƯỚC
(mm)
NỐI
THÉP
(40D)
SỐ
THANH
THÉP
TỔNG
CHIỀU
DÀI(mm)
SỐ
CẤU
KIỆN
TỔNG KHỐI
LƯỢNG(kg)
1 12 2250 0 8 18000 2 31.96
2 12 1990 0 8 15920 2 28.27
3 10 1390 0 28 38920 2 47.99
4 12 3460 0 7 24220 2 43.01
5 12 3470 0 7 24290 2 43.13
6 10 2770 0 18 49860 2 61.48
7 12 2470 0 7 17290 2 30.70
8 12 5190 0 7 36330 2 64.51
9 12 3420 0 7 23940 2 42.51
10 10 1330 0 26 34580 2 42.64
Thép Cầu thang: 15 123 283350 436.19
Grand total: 15 123 283350 436.19

More Related Content

What's hot

Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thépBài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thépTrieu Nguyen Xuan
 
thuyết minh đồ án thép 2
thuyết minh đồ án thép 2 thuyết minh đồ án thép 2
thuyết minh đồ án thép 2 Ho Ngoc Thuan
 
Tinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabs
Tinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabsTinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabs
Tinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabsNguyen Hung
 
2.cau tao-cot-thep
2.cau tao-cot-thep2.cau tao-cot-thep
2.cau tao-cot-thepthinhkts339
 
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn HộiGiáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hộishare-connect Blog
 
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.revDac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.revNguyễn Đức Hoàng
 
Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn
Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn
Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn neikrof
 
Chương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước máiChương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước máiVương Hữu
 
Alpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit Tools
Alpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit ToolsAlpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit Tools
Alpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit ToolsDangLeQuan1
 
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệpHướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệpTung Nguyen Xuan
 
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bsThong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bsDzung Nguyen Van
 
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?VOBAOTOAN
 
Phan tich va lua chon cac he so nen
Phan tich va lua chon cac he so nenPhan tich va lua chon cac he so nen
Phan tich va lua chon cac he so nenKhuất Thanh
 

What's hot (20)

Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thépBài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
 
thuyết minh đồ án thép 2
thuyết minh đồ án thép 2 thuyết minh đồ án thép 2
thuyết minh đồ án thép 2
 
Tinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabs
Tinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabsTinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabs
Tinh toan dien tich cot thep san tu noi luc cua etabs
 
Đề tài: Tính toán lệch tâm xiên cho cột bê tông cốt thép nhà cao tầng
Đề tài: Tính toán lệch tâm xiên cho cột bê tông cốt thép nhà cao tầngĐề tài: Tính toán lệch tâm xiên cho cột bê tông cốt thép nhà cao tầng
Đề tài: Tính toán lệch tâm xiên cho cột bê tông cốt thép nhà cao tầng
 
2.cau tao-cot-thep
2.cau tao-cot-thep2.cau tao-cot-thep
2.cau tao-cot-thep
 
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn HộiGiáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
 
Đề tài: Tải trọng động do gió và động đất tác dụng lên nhà cao tầng
Đề tài: Tải trọng động do gió và động đất tác dụng lên nhà cao tầngĐề tài: Tải trọng động do gió và động đất tác dụng lên nhà cao tầng
Đề tài: Tải trọng động do gió và động đất tác dụng lên nhà cao tầng
 
Xoắn dầm thép I
Xoắn dầm thép IXoắn dầm thép I
Xoắn dầm thép I
 
Đề tài: So sánh tiêu chuẩn tính toán tải trọng gió theo TCVN, HAY
Đề tài: So sánh tiêu chuẩn tính toán tải trọng gió theo TCVN, HAYĐề tài: So sánh tiêu chuẩn tính toán tải trọng gió theo TCVN, HAY
Đề tài: So sánh tiêu chuẩn tính toán tải trọng gió theo TCVN, HAY
 
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.revDac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
 
Đề tài: Tính toán sức chịu tải cọc khoan nhồi cho nền đất, HAY
Đề tài: Tính toán sức chịu tải cọc khoan nhồi cho nền đất, HAYĐề tài: Tính toán sức chịu tải cọc khoan nhồi cho nền đất, HAY
Đề tài: Tính toán sức chịu tải cọc khoan nhồi cho nền đất, HAY
 
Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn
Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn
Membrane shell- plate -duy nguyenp&t-vn
 
Chương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước máiChương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước mái
 
Alpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit Tools
Alpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit ToolsAlpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit Tools
Alpha BIM Plugin Guideline | Revit API, Revit Tools
 
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệpHướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
 
Đề tài: Bài toán kết cấu dàn, khung phẳng có biên phức tạp, HOT
Đề tài: Bài toán kết cấu dàn, khung phẳng có biên phức tạp, HOTĐề tài: Bài toán kết cấu dàn, khung phẳng có biên phức tạp, HOT
Đề tài: Bài toán kết cấu dàn, khung phẳng có biên phức tạp, HOT
 
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bsThong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
 
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CẦN LƯU Ý NHỮNG PHẦN NÀO?
 
Phan tich va lua chon cac he so nen
Phan tich va lua chon cac he so nenPhan tich va lua chon cac he so nen
Phan tich va lua chon cac he so nen
 
Chương 2 sàn
Chương 2 sànChương 2 sàn
Chương 2 sàn
 

Similar to ALPHA BIM_SẢN PHẦM KHÓA HỌC REVIT KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG

DCES_Classroom_Building_100_CDs.pdf
DCES_Classroom_Building_100_CDs.pdfDCES_Classroom_Building_100_CDs.pdf
DCES_Classroom_Building_100_CDs.pdfRoshelleStahl1
 
HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309
HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309
HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309Altamash Khan
 
15RDM01-Academy Demo Plan
15RDM01-Academy Demo Plan15RDM01-Academy Demo Plan
15RDM01-Academy Demo PlanKevin Stober
 
4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch - Corridor
4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch  - Corridor4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch  - Corridor
4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch - CorridorBHARAT CHOPRA
 
4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch
4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch
4624-ZN01-MUR-401-Perspective SketchBHARAT CHOPRA
 
Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...
Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...
Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...Ahmed El Ashry
 
Architectural_plans-1.pdf
Architectural_plans-1.pdfArchitectural_plans-1.pdf
Architectural_plans-1.pdfSunnySmith10
 
North Campus Parking Garage
North Campus Parking GarageNorth Campus Parking Garage
North Campus Parking GarageTurner Solterman
 
Construction Documents Fall 2014
Construction Documents Fall 2014Construction Documents Fall 2014
Construction Documents Fall 2014Martin Pauly
 
Elam Pricing Full Set 4.3.15
Elam Pricing Full Set 4.3.15Elam Pricing Full Set 4.3.15
Elam Pricing Full Set 4.3.15Sean Roper
 

Similar to ALPHA BIM_SẢN PHẦM KHÓA HỌC REVIT KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG (20)

DCES_Classroom_Building_100_CDs.pdf
DCES_Classroom_Building_100_CDs.pdfDCES_Classroom_Building_100_CDs.pdf
DCES_Classroom_Building_100_CDs.pdf
 
HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309
HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309
HA1522_TN20&21_Pennyworth_Option 01_DD_Final set_160309
 
15RDM01-Academy Demo Plan
15RDM01-Academy Demo Plan15RDM01-Academy Demo Plan
15RDM01-Academy Demo Plan
 
4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch - Corridor
4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch  - Corridor4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch  - Corridor
4633-ZN03-GLC-401-Perspective Sketch - Corridor
 
4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch
4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch
4624-ZN01-MUR-401-Perspective Sketch
 
Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...
Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...
Working drawing of the civil engineering building, Faculty of Engineering, Ta...
 
15-0478_WD_B
15-0478_WD_B15-0478_WD_B
15-0478_WD_B
 
Architectural_plans-1.pdf
Architectural_plans-1.pdfArchitectural_plans-1.pdf
Architectural_plans-1.pdf
 
lot106_plans.pdf
lot106_plans.pdflot106_plans.pdf
lot106_plans.pdf
 
lot106_plans.pdf
lot106_plans.pdflot106_plans.pdf
lot106_plans.pdf
 
Plan addendum sheets
Plan addendum sheetsPlan addendum sheets
Plan addendum sheets
 
Plan addendum sheets
Plan addendum  sheetsPlan addendum  sheets
Plan addendum sheets
 
Bonner House - Set.pdf
Bonner House - Set.pdfBonner House - Set.pdf
Bonner House - Set.pdf
 
North Campus Parking Garage
North Campus Parking GarageNorth Campus Parking Garage
North Campus Parking Garage
 
house plans
house planshouse plans
house plans
 
You need the house plans
You need the house plansYou need the house plans
You need the house plans
 
Studiowork submission
Studiowork submission Studiowork submission
Studiowork submission
 
Construction Documents Fall 2014
Construction Documents Fall 2014Construction Documents Fall 2014
Construction Documents Fall 2014
 
General structural notes
General structural notesGeneral structural notes
General structural notes
 
Elam Pricing Full Set 4.3.15
Elam Pricing Full Set 4.3.15Elam Pricing Full Set 4.3.15
Elam Pricing Full Set 4.3.15
 

Recently uploaded

Concrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptx
Concrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptxConcrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptx
Concrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptxKartikeyaDwivedi3
 
welding defects observed during the welding
welding defects observed during the weldingwelding defects observed during the welding
welding defects observed during the weldingMuhammadUzairLiaqat
 
Electronically Controlled suspensions system .pdf
Electronically Controlled suspensions system .pdfElectronically Controlled suspensions system .pdf
Electronically Controlled suspensions system .pdfme23b1001
 
Indian Dairy Industry Present Status and.ppt
Indian Dairy Industry Present Status and.pptIndian Dairy Industry Present Status and.ppt
Indian Dairy Industry Present Status and.pptMadan Karki
 
Work Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvv
Work Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvvWork Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvv
Work Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvvLewisJB
 
An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...
An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...
An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...Chandu841456
 
Piping Basic stress analysis by engineering
Piping Basic stress analysis by engineeringPiping Basic stress analysis by engineering
Piping Basic stress analysis by engineeringJuanCarlosMorales19600
 
CCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdf
CCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdfCCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdf
CCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdfAsst.prof M.Gokilavani
 
Vishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documents
Vishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documentsVishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documents
Vishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documentsSachinPawar510423
 
8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter
8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter
8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitterShivangiSharma879191
 
IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024
IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024
IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024Mark Billinghurst
 
Correctly Loading Incremental Data at Scale
Correctly Loading Incremental Data at ScaleCorrectly Loading Incremental Data at Scale
Correctly Loading Incremental Data at ScaleAlluxio, Inc.
 
Class 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm System
Class 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm SystemClass 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm System
Class 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm Systemirfanmechengr
 
Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)
Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)
Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)dollysharma2066
 
Why does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsync
Why does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsyncWhy does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsync
Why does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsyncssuser2ae721
 

Recently uploaded (20)

Concrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptx
Concrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptxConcrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptx
Concrete Mix Design - IS 10262-2019 - .pptx
 
🔝9953056974🔝!!-YOUNG call girls in Rajendra Nagar Escort rvice Shot 2000 nigh...
🔝9953056974🔝!!-YOUNG call girls in Rajendra Nagar Escort rvice Shot 2000 nigh...🔝9953056974🔝!!-YOUNG call girls in Rajendra Nagar Escort rvice Shot 2000 nigh...
🔝9953056974🔝!!-YOUNG call girls in Rajendra Nagar Escort rvice Shot 2000 nigh...
 
welding defects observed during the welding
welding defects observed during the weldingwelding defects observed during the welding
welding defects observed during the welding
 
Electronically Controlled suspensions system .pdf
Electronically Controlled suspensions system .pdfElectronically Controlled suspensions system .pdf
Electronically Controlled suspensions system .pdf
 
Indian Dairy Industry Present Status and.ppt
Indian Dairy Industry Present Status and.pptIndian Dairy Industry Present Status and.ppt
Indian Dairy Industry Present Status and.ppt
 
Work Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvv
Work Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvvWork Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvv
Work Experience-Dalton Park.pptxfvvvvvvv
 
An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...
An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...
An experimental study in using natural admixture as an alternative for chemic...
 
9953056974 Call Girls In South Ex, Escorts (Delhi) NCR.pdf
9953056974 Call Girls In South Ex, Escorts (Delhi) NCR.pdf9953056974 Call Girls In South Ex, Escorts (Delhi) NCR.pdf
9953056974 Call Girls In South Ex, Escorts (Delhi) NCR.pdf
 
Piping Basic stress analysis by engineering
Piping Basic stress analysis by engineeringPiping Basic stress analysis by engineering
Piping Basic stress analysis by engineering
 
CCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdf
CCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdfCCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdf
CCS355 Neural Network & Deep Learning UNIT III notes and Question bank .pdf
 
Vishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documents
Vishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documentsVishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documents
Vishratwadi & Ghorpadi Bridge Tender documents
 
young call girls in Green Park🔝 9953056974 🔝 escort Service
young call girls in Green Park🔝 9953056974 🔝 escort Serviceyoung call girls in Green Park🔝 9953056974 🔝 escort Service
young call girls in Green Park🔝 9953056974 🔝 escort Service
 
young call girls in Rajiv Chowk🔝 9953056974 🔝 Delhi escort Service
young call girls in Rajiv Chowk🔝 9953056974 🔝 Delhi escort Serviceyoung call girls in Rajiv Chowk🔝 9953056974 🔝 Delhi escort Service
young call girls in Rajiv Chowk🔝 9953056974 🔝 Delhi escort Service
 
Design and analysis of solar grass cutter.pdf
Design and analysis of solar grass cutter.pdfDesign and analysis of solar grass cutter.pdf
Design and analysis of solar grass cutter.pdf
 
8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter
8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter
8251 universal synchronous asynchronous receiver transmitter
 
IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024
IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024
IVE Industry Focused Event - Defence Sector 2024
 
Correctly Loading Incremental Data at Scale
Correctly Loading Incremental Data at ScaleCorrectly Loading Incremental Data at Scale
Correctly Loading Incremental Data at Scale
 
Class 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm System
Class 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm SystemClass 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm System
Class 1 | NFPA 72 | Overview Fire Alarm System
 
Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)
Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)
Call Us ≽ 8377877756 ≼ Call Girls In Shastri Nagar (Delhi)
 
Why does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsync
Why does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsyncWhy does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsync
Why does (not) Kafka need fsync: Eliminating tail latency spikes caused by fsync
 

ALPHA BIM_SẢN PHẦM KHÓA HỌC REVIT KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG

  • 1. CÔNG TY TNHH ALPHA BIM QUẬN 1, TP. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM CÔNG TRÌNH VĂN PHÒNG CAO TẦNG BỘ MÔN KẾT CẤU TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com
  • 2. GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... A DRAWING LIST - SHEET 1 S.01.01 08/11/2020 3D TỔNG THỂ A 01/08/2020 Issue for Construction 3D TỔNG THỂ MÁI DANH MỤC BẢN VẼ SỐ HIỆU BẢN VẼ TÊN BẢN VẼ REVISION S.00.01 COVER - SHEET 1 A S.01.01 DRAWING LIST - SHEET 1 A S.02.01 GENERAL NOTE - SHEET 1 B S.03.01 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỌC A S.03.02 MẶT BẰNG MÓNG A S.04.01 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT VÁCH TẦNG 1 A S.05.01 MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 1 A S.06.01 CHI TIẾT MÓNG SF-8 A S.06.02 CHI TIẾT CỌC KHOAN NHỒI A S.07.01 CHI TIẾT THÉP CỘT TẦNG 1 A S.07.02 CHI TIẾT THÉP VÁCH W3 A S.08.01 CHI TIẾT THÉP LÕI THANG TẦNG 2 A S.09.01 CHI TIẾT THÉP DẦM TẦNG 1 A S.10.01 MẶT BẰNG THÉP LỚP TRÊN TẦNG 2 A S.10.02 MẶT BẰNG THÉP LỚP DƯỚI TẦNG 2 B S.11.01 CHI TIẾT CẦU THANG A S.12.01 CHI TIẾT BỂ NƯỚC A Grand total: 17
  • 3. 300 1. NHỮNG GHI CHÚ CHUNG 1. GENERAL 1.1 NHỮNG BẢN VẼ KẾT CẤU NÀY SẼ PHẢI ĐƯỢC XEM KẾT HỢP VỚI BẢN VẼ KIẾN TRÚC VÀ CÁC BẢN VẼ THAM KHẢO KHÁC CÙNG VỚI NHỮNG CHỈ ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ĐƯỢC BAN HÀNH TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG. NHÀ THẦU PHẢI KIỂM TRA CÁC KÍCH THƯỚC VÀ CAO ĐỘ TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT CÁC SAI LỆCH VỚI KIẾN TRÚC SƯ HOẶC KỸ SƯ TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH THI CÔNG. BẤT CỨ MỘT SỰ SAI LỆCH NÀO PHẢI ĐƯỢC HỎI Ý KIẾN CỦA GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH. NHỮNG CHI TIẾT TRÊN BẢN VẼ VÀ CHỈ DẪN KỸ THUẬT CỤ THỂ SẼ ĐƯỢC THAY THẾ CHO CÁC CHI TIẾT TRONG BẢN VẼ GHI CHÚ CHUNG. 1.1 THESE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL BE READ IN CONJUNCTION WITH THE ARCHITECTURAL AND OTHER CONSULTANTS' DRAWINGS AND SPECIFICATIONS AND WITH SUCH OTHER WRITTEN INSTRUCTIONS AS MAY BE ISSUED DURING THE COURSE OF THE CONTRACT. CONTRACTOR SHALL VERIFY ALL DIMENSIONS AND LEVELS AT SITE AND RESOLVE ALL DISCREPANCIES WITH ARCHITECT OR ENGINEER BEFORE COMMENCEMENT TO WORK. ANY DISCREPANCY SHALL BE REFERRED TO THE PRINICIPAL BEFORE PROCEEDING WITH THE WORK DETAIL NOTES ON THESE DRAWINGS AND THE SPECIFICATION CLAUSES TAKE PRECEDENCE OVER THE GENERAL NOTES. 1.2 VẬT LIỆU VÀ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG SẼ PHẢI PHÙ HỢP VỚI CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ HIỆN HÀNH, TRỪ NHỮNG VẤN ĐỀ ĐƯỢC THAY ĐỔI BỞI HỢP ĐỒNG. 1.2 ALL MATERIALS AND WORKMANSHIP SHALL BE IN ACCORDANCE WITH THE RELEVANT CURRENT VIETNAMESE & REVISIONS OF INTERNATIONAL CODES AND WITH THE BUILDING CODE OF VIETNAM, EXCEPT WHERE VARIED BY THE CONTRACT DOCUMENTS. 1.3 TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC THỂ HIỆN TRÊN BẢN VẼ KẾT CẤU SẼ PHẢI ĐƯỢC KIỂM TRA BỞI NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG. CÁC BẢN VẼ KẾT CẤU KHÔNG ĐƯỢC NHÂN TỈ LỆ CHO KÍCH THƯỚC. 1.3 REFER TO THE ARCHITECT FOR DIMENSONAL SET-OUT, ALL DIMENSIONS SHOWN ON THESE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL BE VERIFIED BY THE CONTRACTOR ON SITE. THESE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL NOT BE SCALED FOR DIMENSIONS. 1.4 THAM KHẢO CÁC BẢN VẼ KIẾN TRÚC CHO CÁC CỐT SÀN HOÀN THIỆN, ĐỘ DỐC VÀ SÀN GIẬT CẤP. 1.4 REFER TO ARCHITECT'S DRAWINGS FINISHED FLOOR LEVELS, FALLS & SETDOWNS. 1.5 THAM KHẢO CÁC BẢN VẼ KIẾN TRÚC VỊ TRÍ VÀ ĐỘ DỐC VỈA HÈ. 1.5 REFER TO ARCHITECT'S DRAWINGS FOR LOCATION AND PROFILE OF KERBS//UPSTANDS. 1.6 TÀI LIỆU SONG NGỮ VIỆT ANH, TIẾNG ANH SẼ ĐƯỢC LẤY LÀM CƠ SỞ KHI XẢY RA TRANH CHẤP. 1.6 DOCUMENTS ARE PREPARED IN VIETNAMESE AND ENGLISH, THE ENGLISH VERSION SHALL TAKE PRECEDENCE IN CASE OF ANY DISCREPANCIES. 1.7 NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ THÌ CÁC CỐT CAO ĐỘ ĐƠN VỊ LÀ M VÀ TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC ĐƠN VỊ LÀ MM. 1.7 UNLESS NOTED OTHERWISE ALL LEVELS ARE IN METRES AND ALL DIMENSIONS ARE IN MILLIMETRES. 1.8 KẾT CẤU ĐƯỢC THIẾT KẾ VỚI ÁP LỰC GIÓ TÍNH TOÁN THEO TCVN BS - EN 1991-1-4, VẬN TỐC GIÓ 50 NĂM 10 PHÚT LÀ 28.57m/s. 1.8 THE STRUCTURE HAS BEEN DESIGNED FOR WIND ACTIONS IN ACCORDANCE WITH BS - EN 1991-1-4, WIND VELOCITY 28.57m/s 1.9 NHỮNG ĐIỀU KHOẢN TCVN 9386:2012 ĐÃ ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO THIẾT KẾ KHÁNG CHẤN VỚI HỆ SỐ ỨNG XỬ Q=1.5, VÀ HỆ SỐ GIA TỐC NỀN, A=0.0845G 1.9 THE RELEVANT PROVISIONS OF TCVN 9386:2012 HAVE BEEN APPLIED FOR AN EARTHQUAKE DESIGN BEHAVIOUR FACTOR Q=1.5, AND GROUND ACCELERATION, A=0.0848G 1.10 BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG LÀ TRÁCH NHIỆM CÙA NHÀ THẦU. NẾU CÓ BẤT KÌ CẤU KIỆN NÀO KHÓ ĐỂ THI CÔNG VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, THÌ VẤN ĐỀ NÀY SẼ ĐƯỢC HỎI Ý KIẾN CỦA GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐỂ ĐƯA RA GIẢI PHÁP TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC. 1.10 THE METHOD OF CONSTRUCTION AND THE MAINTENANCE OF SAFETY DURING CONSTRUCTION IS THE RESPONSIBILITY OF THE CONTRACTOR. IF ANY STRUCTURAL ELEMENT PRESENTS DIFFICULTY IN RESPECT OF CONSTRUCTABILITY OR SAFETY, THE MATTER SHALL BE REFERRED TO THE PRINCIPAL FOR RESOLUTION BEFORE PROCEEDING WITH THE WORK. 1.11 TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG, KẾT CẤU SẼ PHẢI ĐƯỢC DUY TRÌ Ở ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH VÀ KHÔNG CẤU KIỆN NÀO BỊ VƯỢT TẢI. HỆ THỐNG GIẰNG CHỐNG TẠM ĐƯỢC THIẾT KẾ VÀ CUNG CẤP BỞI NHÀ THẦU ĐỂ ĐẢM BẢO CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ CÁC HỐ ĐÀO ỔN ĐỊNH TẠI MỌI THỜI ĐIỀM. 1.11 DURING CONSTRUCTION THE STRUCTURE SHALL BE MAINTAINED IN A STABLE CONDITION AND NO PART SHALL BE OVERLOADED. TEMPORARY BRACING SHALL BE DESIGNED AND PROVIDED BY THE CONTRACTOR IN ORDER TO KEEP THE BUILDING WORKS AND EXCAVATIONS STABLE AT ALL TIMES. 1.12 VIỆC THI CÔNG CÁC GỐI CHỐNG ĐỠ PHẢI ĐƯỢC ĐỂ TẠI NHỮNG VỊ TRÍ CẦN THIẾT TRÁNH SỰ QUÁ TẢI CỦA KẾT CẤU DO TẢI TRỌNG THI CÔNG. THANH CHỐNG XIÊN PHẢI ĐƯỢC SỰ CHO PHÉP CỦA GIÁM ĐỐC DỰ ÁN. KHÔNG ĐƯỢC XÂY TƯỜNG GẠCH HOẶC TƯỜNG NGĂN TRÊN CÁC SÀN TREO CHO ĐẾN KHI TẤT CẢ CÁC THANH CHỐNG ĐƯỢC DI DỜI VÀ SÀN BỊ VÕNG DƯỚI TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN. 1.12 CONSTRUCTION SUPPORT PROPPING IS TO BE LEFT IN PLACE WHERE NEEDED TO AVOID OVERSTRESSING THE STRUCTURE DUE TO CONSTRUCTION LOADING. BACKPROPPING IS SUBJECT TO APPROVAL BY THE PRINCIPAL. NO BRICKWORK OR PARTITION WALLS ARE TO BE CONSTRUCTED ON SUSPENDED LEVELS UNTIL ALL PROPPING IS REMOVED AND THE SLAB HAS DEFLECTEDUNDER ITS SELF WEIGHT. 1.13 NHÀ THẦU PHẢI ĐỆ TRÌNH PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG VÀ KHÔNG ĐƯỢC PHÉP KHAI TRIỂN CHO ĐẾN KHI CÓ SỰ PHÊ DUYỆT CỦA GIÁM ĐỐC DỰ ÁN. 1.13 THE CONTRACTOR SHALL SUBMIT A METHOD STATEMENT FOR ALL ELEMENTS OF WORK AND SHALL NOT PROCEED UNTIL THE PRINCIPAL'S WRITTEN APPROVAL IS GIVEN. 1.14 TRƯỚC KHI XÂY DỰNG KẾT CẤU SÀN VÀ TƯỜNG, NHÀ THẦU NÊN CHUẨN BỊ NHỮNG BẢN VẼ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐỂ GIÁM ĐỐC DỰ ÁN XEM XÉT BAO GỒM KẾT HỢP CÁC MẶT BẰNG SÀN VÀ MẶT ĐỨNG TƯỜNG VỚI TỈ LỆ 1:100 THỂ HIỆN TẤT CẢ CÁC LỖ MỞ ĐỀ XUẤT, LIÊN KẾT ĐẶT TRƯỚC TRONG BÊ TÔNG. CHUẨN BỊ BẢN VẼ BAO GỒM MẶT BẰNG VÀ KẾT HỢP CÁC VẤN ĐỀ ĐƯỢC YÊU CẦU CHO LỖ MỞ VÀ LIÊN KẾT ĐẶT TRƯỚC. 1.14 PRIOR TO CONSTRUCTION OF ALL CONCRETE FLOORS AND WALLS, THE CONTRACTOR SHALL PREPARE CONTRACTORS' WORKS DRAWINGS FOR REVIEW BY THE PRINCIPAL COMPRISING CO-ORDINATED FLOOR PLANS AND WALL ELEVATIONS AT 1:100 SCALE SHOWING ALL PROPOSED PENETRATIONS, OPENINGS AND CAST-IN FIXINGS. PREPARATION OF THESE DRAWINGS SHALL INCLUDE THE PLANNING AND CO-ORDINATION OF ALL TRADES WHICH MAY REQUIRE PENETRATIONS, OPENINGS AND FIXINGS. 1.15 SỰ CHẤP THUẬN CỦA MỘT SỰ THAY ĐỔI NÊN ĐƯỢC THAM KHẢO TỪ NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH NHƯNG KHÔNG CHO PHÉP MỘT SỰ BỔ SUNG NÀO. BẤT CỨ MỘT CÔNG VIỆC BỔ SUNG NÀO CÓ LIÊN QUAN PHẢI ĐƯỢC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN PHÊ DUYỆT TRƯỚC KHI CÔNG VIỆC ĐƯỢC TIẾN HÀNH. 1.15 THE APPROVAL OF A SUBSTITUTION SHALL BE SOUGHT FROM THE PRINCIPAL BUT IS NOT AN AUTHORISATION FOR AN EXTRA. ANY EXTRA WORK INVOLVED MUST BE TAKEN UP WITH THE PRINCIPAL BEFORE THE WORK COMMENCES. 1.16 KÍ HIỆU MẶT CẮT 1.16 SECTION CALL UP SỐ MẶT CẮT - SECTION NUMBER DRAWING SỐ BẢN VẼ THAM CHIẾU - REFERENCE NUMBER A BS002 KÍ HIỆU CHI TIẾT DETAIL CALL UP TÊN CHI TIẾT - DETAIL LETTER SỐ BẢN VẼ THAM CHIẾU - REFERENCE NUMBER CHÚ THÍCH LEGEND KÍ HIỆU CHIỀU DÀY SÀN INDICATES SLAB THICKNESS. KÍ HIỆU SÀN GIẬT CỐT INDICATES STEP IN SLAB. KÍ HIỆU SÀN GIẬT CẤP INDICATES SETDOWN IN SLAB. KÍ HIỆU LỖ MỞ SÀN INDICATES PENETRATION IN SLAB. CỘT BTCT BÊN TRÊN DENOTE COLUMN ABOVE CỘT BTCT NẰM BÊN DƯỚI DENOTE COLUMN UNDER KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT STANDARD ABBREVIATIONS GENERAL GHI CHÚ BOT ĐÁY - BOTTOM C ĐƯỜNG TRỤC - CENTRE LINE CONC. BÊ TÔNG - CONCRETE COL. CỘT - COLUMN CRS TÂM - CENTRES DIA, Þ ĐƯỜNG KÍNH - DIAMETER DPM MÀNG CHỐNG THẤM - DAMP PROOF MEMBRANE DWG BẢN VẼ - DRAWING FFL CỐT SÀN HOÀN THIỆN - FINISHED FLOOR LEVEL FWAR HÀN XUNG QUANH - FILLET WELD ALL ROUND GALV MẠ KẼM - GALVANISED ID ĐƯỜNG KÍNH TRONG - INSIDE DIAMETER LIN ĐƯỜNG THẲNG - LINEAR MAX. LỚN NHẤT - MAXIMUM MIN. NHỎ NHẤT - MINIMUM THÉP THƯỜNG REINFORCEMENT B ĐÁY - BOTTOM C TÂM - CENTRE CJ KHE KIỂM SOÁT - CONTROLJOINT CVR LỚP BẢO VỆ - COVER EF MỘT MẶT - EACH FACE EW MỖI PHƯƠNG - EACH WAY FF MẶT XA - FAR FACE LAR NỐI CHỒNG NGẪU NHIÊN - LAP AT RANDOM NF MẶT GẦN - NEAR FACE RC BÊ TÔNG CỐT THÉP - REINFORCED CONRETE REINF CỐT THÉP - REINFORCEMENT STA THÉP CHỜ - STARTER STRP CỐT ĐAI - STIRRUP T PHÍA TRÊN - TOP TRM GỐI ĐỠ DẦM - TRIMMER LK ĐAI MÓC - LINKS LIG ĐAI VUÔNG - LIGS VL CHIỀU DÀI THAY ĐỔI - VARYING LENGTH WWF LƯỚI THÉP HÀN - WELDED WIRE FABRIC D THÉP GAI - DEFORMED BAR R THÉP TRÒN - ROUND BAR L THÉP GÓC - ANGLE AS ĐỆM GÓC - ANGLE SEAT SFL CAO TRÌNH SÀN KẾT CẤU - STRUCTURAL FLOOR LEVEL NB ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA - NOMINAL MORE NOM DANH NGHĨA - NOMINAL NTS KHÔNG TỈ LỆ - NOT TO SCALE NO. SỐ THỨ TỰ - NUMBER OD ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI - OUTSIDE DIAMETER PCD ĐƯỜNG KÍNH VÒNG CHIA - PITCH CIRCLE DIAMETER PVC NHỰA PVC - POLY VINYL CHLORIDE RL CỐT GIẢM CAO ĐỘ - REDUCED LEVEL SECT MẶT CẮT - SECTION SQ. VUÔNG - SQUARE SPEC CHỈ ĐỊNH - SPECIFICATION THRU XUYÊN QUA - THROUGH TYP ĐIỂN HÌNH - TYPICAL UNO. NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ KHÁC - UNLESS NOTED OTHERWISE THÉP HÌNH STRUCTURAL STEEL AC CHÊM GÓC - ANGLE CLEAT CBP BẢN ĐẾ CỘT - COLUMN BASE PLATE CH TẤM CÓ KHÍA - CHEQUER PLATE CHS THÉP ỐNG - CIRCULAR HOLLOW SECTION DWC THÉP V 2 BỤNG - DOUBLE WEB COPE FL CÁNH - FLANGE FWAR HÀN XUNG QUANH - FILLET WELD ALL ROUND HS ĐỘ BỀN CAO - HIGH STRENGTH HSFG KẸP MA SÁT CƯỜNG ĐỘ CAO - HIGH STRENGTH FRICTION GRIP MS THÉP CÁC BON THẤP - MILD STEEL PL THÉP BẢN - PLATE PC GIẰNG XÀ GỒ - PURLIN CLEATS PFC THÉP CHỮ U CÁNH SONG SONG - PARALLEL FLANGE CHANNEL RHS MẶT CẮT RỖNG HÌNH CHỮ NHẬT - RECTANGULAR HOLLOW SECTION SHS MẶT CẮT RỖNG HÌNH VUÔNG - SQUARE HOLLOW SECTION SS THÉP KHÔNG GỈ - STAINLESS STEEL UB DẦM THƯỜNG - UNIVERSAL BEAM UC CỘT THƯỜNG - UNIVERSAL COLUMN 2. TÀI LIỆU CHỈ DẪN KỸ THUẬT 2. SPECIFICATION DOCUMENTS 3. BÊ TÔNG 3. CONCRETE 3.1 TAY NGHỀ THI CÔNG VÀ VẬT LIỆU NÊN PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN BS EN 206, BS EU 1552, BS EN 13670 KÈM THEO HIỆU CHỈNH, TRỪ NHỮNG VẤN ĐỀ THAY ĐỔI BỞI HỢP ĐỒNG 3.1 ALL WORKMANSHIP AND MATERIALS SHALL BE IN ACCORDANCE WITH BS EN 206, BS EU 1552, BS EN 13670 INCLUDING AMENDMENT, EXCEPT WHERE VARIED BY CONTRACT DOCUMENTS. 3.2 KÍCH THƯỚC KẾT CẤU BÊ TÔNG KHÔNG BAO GỒM CHIỀU DÀY CỦA LỚP HOÀN THIỆN 3.2 CONCRETE SIZES SHOWN DO NOT INCLUDE THICKNESS OF APPLIED FINISHES 3.3 KÍCH THƯỚC DẦM VÀ CÁC DẢI ĐƯỢC THỂ HIỆN BẰNG CHIỀU RỘNG x CHIỀU CAO VÀ BAO GỒM CHIỀU DÀY SÀN NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ KHÁC. 3.3 BEAMS AND BANDS ARE CALLED UP WIDTH x DEPTH, AND DEPTH INCLUDES SLAB THICKNESS UNLESS NOTED OTHERWISE. 3.4 KHÔNG LỖ HOẶC RÃNH CỦA ĐƯỜNG ỐNG KHÁC THỂ HIỆN TRONG BẢN VẼ KẾT CẤU ĐƯỢC TẠO RA TRONG CẤU KIỆN BÊ TÔNG MÀ KHÔNG CÓ SỰ PHÊ DUYỆT CỦA GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ DỰ ÁN. 3.4 NO HOLES, CHASES EMBEDMENT OF PIPES OTHERS THOSE SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS SHALL BE MADE IN CONCRETE MEMBERS WITHOUT THE PRIOR WRITTEN APPROVAL OF THE PRINCIPAL. 3.5 VỊ TRÍ KHÔNG ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH TRÊN MẶT BẰNG KẾT CẤU MẠCH NGỪNG THI CÔNG NÊN ĐƯỢC ĐẶT Ở VỊ TRÍ ĐƯỢC SỰ CHẤP THUẬN CỦA GIÁM ĐỐC DỰ ÁN. 3.5 WHERE NOT SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS, CONSTRUCTION JOINTS LOCATIONS SHALL BE AGREED AND APPROVED BY THE PRINCIPAL. 3.6 ĐƯỜNG ỐNG ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NÊN CHỈ ĐƯỢC ĐẶT TẠI ĐIỂM GIỮA 1/3 CHIỀU DÀY SÀN VÀ KHOẢNG CÁCH KHÔNG NHỎ HƠN 3 LẦN ĐƯỜNG KÍNH. ĐƯỜNG ỐNG ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC KHÔNG ĐƯỢC ĐẶT TRONG PHẠM VI LỚP BẢO VỆ CỐT THÉP. 3.6 CONDUITS, PIPES ETC. SHALL ONLY BE LOCATED IN THE MIDDLE ONE THIRD OF SLAB DEPTH AND SPACED AT NOT LESS THAN 3 DIAMETERS. PIPES OR CONDUITS SHALL NOT BE PLACED WITHIN THE COVER TO THE REINFORCEMENT. 3.7 SÀN VÀ DẦM SẼ ĐƯỢC THI CÔNG ĐỂ ĐƯỢC ĐỠ BỞI DẦM, TƯỜNG, CỘT...ĐƯỢC THỂ HIỆN TRÊN MẶT BẰNG KẾT CẤU. CÁC THÀNH PHẦN CẤU KIỆN KHÁC NÊN ĐƯỢC GIỮ 15MM THÔNG THỦY TỪ MẶT DƯỚI CỦA KẾT CẤU NẾU KHÔNG CÓ GHI CHÚ KHÁC. 3.7 SLABS AND BEAMS SHALL BE CONSTRUCTED TO BEAR ONLY ON THE BEAMS, WALLS, COLUMNS, ETC. SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS. ALL OTHER BUILDING ELEMENTS SHALL BE KEPT 15MM MINIMUM CLEAR FROM THE SOFFITS OF THE STRUCTURE UNLESS NOTED OTHERWISE. 3.8 CỐT THÉP ĐƯỢC BIỂU DIỄN BẰNG BIỂU ĐỒ VÀ KHÔNG CẦN THIẾT BIỂU DIỄN BẰNG PHÉP CHIẾU THỰC. 3.8 REINFORCEMENT IS REPRESENTED DIAGRAMMATICALLY AND NOT NECESSARILY IN TRUE PROJECTION. 3.9 MỐI NỐI HÀN CỐT THÉP KHÔNG CHO PHÉP NẾU KHÔNG ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH TRÊN MẶT BẰNG KẾT CẤU HOẶC ĐƯỢC CHẤP NHẬN BỞI GIÁM ĐỐC DỰ ÁN. 3.9 WELDING OF REINFORCEMENT SHALL NOT BE PERMITTED UNLESS SHOWN ON THE STRUCTURAL DRAWINGS OR APPROVED BY THE PRINCIPAL. 3.10 BẢO DƯỠNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG PHẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN BẰNG CÁCH LUÔN GIỮ ẨM BỀ MẶT. VỚI CHU KÌ 7 NGÀY NẾU KHÔNG CÓ NHỮNG CHỈ ĐỊNH KHÁC, CHO PHÉP PHUN ẨM TRONG QUÁ TRÌNH BẢO DƯỠNG CẤU KIỆN THEO TIÊU CHUẨN LIÊN QUAN TẠI NHỮNG KHU VỰC CÓ SÀN HOÀN THIỆN SẼ KHÔNG BỊ ẢNH HƯỞNG. TẤM NHỰA HOẶC BAO TẢI ẨM CÓ THỂ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ GIỮ ĐỘ ẨM CỦA BÊ TÔNG TẠI NHỮNG VỊ TRÍ CẦN BẢO VỆ KHỎI GIÓ VÀ GIAO THÔNG. DƯỠNG HỘ PHẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN NGAY SAU KHI BÊ TÔNG ĐƯỢC ĐỔ. 3.10 CURING OF ALL CONCRETE IS TO BE ACHIEVED BY KEEPING SURFACES CONTINUOUSLY WET. FOR A PERIOD OF 7 DAYS, UNLESS SPECIFIED OTHERWISE. APPROVED SPRAY ON CURING COMPOUNDS THAT COMPLY WITH RELEVANT STANDARD MAY BE USED WHERE FLOOR FINISHES WILL NOT BE AFFECTED. POLYTHENE SHEETING OR WET HESSIAN MAY BE USED TO RETAIN CONCRETE MOISTURE WHERE PROTECTED FROM WIND AND TRAFFIC. CURING IS TO COMMENCE IMMEDIATELY AFTER CONCRETE PLACEMENT. 3.11 CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG (TƯƠNG ỨNG VỚI CẤP CHÔNG THẤM BÊ TÔNG) THEO BẢNG 3.1 CỌC 40 40 XEM MỤC 1.6 VÀ 1.7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO CÁC YÊU CẦU VỀ CƯỜNG ĐỘ THÍ NGHIỆM CỦA BÊ TÔNG ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN. 3.11 CONCRETE GRADES (CORRESSPONDING WATERPROOF MARK) SHALL COMPLY WITH TABLE 3.1 3.12 CHẤT PHỤ GIA BÊ TÔNG CÓ CLORIDES KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG. 3.12 NO ADMIXTURES CONTAINING CHLORIDES SHALL BE USED. 3.13 ĐỘ VỒNG - TẠO ĐỘ VỒNG 3MM CHO MỖI MÉT CỦA NHỊP CÓ CHIỀU DÀI KHÔNG VƯỢT QUÁ 3M. 3.13 CAMBER - PROVIDE UPWARD MIDSPAN PRECAMBER OF 3MM FOR EVERY METER OF SPAN IN EXCESS OF 3M. 3.14 PHƯƠNG PHÁP ĐÚC TẠO ĐỘ VỒNG PHẢI ĐƯỢC SỰ PHÊ DUYỆT CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN. 3.14 THE METHOD OF ACHIEVING THE CAMBER IS SUBJECT TO APPROVAL BY THE PRINCIPAL. 3.15 ĐỐI VỚI NHỮNG CHỖ VÁT, ĐƯỜNG RÃNH, GỜ...CẦN PHẢI XEM CHI TIẾT KIẾN TRÚC. 3.15 REFER TO ARCHITEC FOR CHAMFERS, DRIP GROOVES, REGLETS, ETC.,. MAINTAIN COVER TO REINFORCEMENT AT THESE DETAILS. 3.16 CÁC VỊ TRÍ MỐI NỐI TẠI CÁC MỐI NỐI BẰNG CHỐT VÀ GIÃN NỞ NHIỆT NẰM TRONG SAI SỐ CHO PHÉP DƯỚI ĐÂY : THEO PHƯƠNG ĐỨNG: ± 2 ĐỘ THEO PHƯƠNG NẰM NGANG ± 2 ĐỘ TỪ ĐƯỜNG THẲNG ĐỨNG TỚI BỀ MẶT CỦA ĐIỂM LIÊN KẾT ± 5MM 3.16 ALL DOWELS PLACED IN DOWEL JOINTS AND IN EXPANSION JOINTS IN CONCRETE SLABS SHALL BE PLACED WITHIN THE FOLLOWING TOLERANCES. VERTICAL ALIGNMENT ± 2 DEGREES FROM LEVEL HORIZONTAL ALIGNMENT ± 2 DEGREES FROM A LINE PERPENDICULAR TO THE FACE OF THE JOINT. POSITION ± 5 MM 3.17 BÊ TÔNG HOÀN THIỆN PHẢI ĐỒNG NHẤT HOÀN TOÀN KHI ĐỔ VÀO VÁN KHUÔN ĐỂ BÊ TÔNG ĐƯỢC NGÀM TRIỆT ĐỂ VÀ DỄ DÀNG LẤP ĐẦY VÀO CÁC HỐ ĐÁ. BÊ TÔNG ĐƯỢC ĐẦM NÉN BẰNG MÁY RUNG. 3.18 THE FINISHED CONCRETE SHALL BE A DENSE HOMOGENEOUS MASS, COMPLETELY FILLING THE FORMWORK THOROUGHLY EMBEDDING THE REINFORCEMENT AND FREE OF STONE POCKETS. ALL CONCRETE SHALL BE COMPACTED WITH MECHANICAL VIBRATORS. 3.19 BỔ SUNG 2D16 THÉP CHÉO DÀI 1200mm TẠI CÁC GÓC LÕM CỬA SÀN HOẶC TẠI CÁC GÓC LỖ MỞ TRÊN SÀN VÀ VÁCH. 2D16 DIAGONAL BARS 1200mm LONG ARE REQUIRED AT ALL RE-ENTRANT CORNERS OF OPENING IN SLABS AND WALLS. 3.20 TẤT CẢ CỐT THÉP PHẢI ĐƯỢC ĐỠ PHÙ HỢP BỞI CÁC LOẠI THÉP GIÁ, CHỐNG, CON KÊ HOẶC THÉP GIÁ CÓ KHOẢNG CÁCH KHÔNG VƯỢT QUÁ 500mm. ALL REINFORCEMENT SHALL BE SECURELY SUPPORTED IN ITS CORRECT POSITION DURING CONCRETING BY APPROVED BAR CHAIRS, SPACERS OR SUPPORT BARS AT 500mm MAXIMUM CENTRES. THE CHAIR MATERIAL SHALL SUIT THE EXPOSURE CONDITIONS. CẤU KIỆN Fck (Mpa) (MẪU TRỤ) 32TƯỜNG VÂY 1 ST-0002 40 40 32 32 12 BỂ, RAM DỐC, CẦU THANG BÊTÔNG LÓT ĐÀI CỌC, GIẰNG MÓNG, SÀN HẦM 3 CỘT, VÁCH: 20BỔ TRỤ, LANH TÔ - DẦM CHUYỂN - DẦM/ SÀN TẦNG B2,B1,B1 LỬNG, L1, L3, L21, SÀN BỂ BƠI - DẦM SÀN CÁC TẦNG CÒN LẠI. 40 40 ITEMS Fck (Mpa) (CYLINDER) 32 32 12 20 PILE DIAPHRAGM WALL PILE CAP, TIE BEAM, SLAB B3 COLUMN, WALL: TANK, RAMP, STAIRCASE LEAN CONCRETE AUXIALIARY ELEMENT, LINTEL - TRANSFER BEAM - BEAM, SLAB AT LEVEL B2, B1, MEZZ, L1, L3, L21, SWIMMING POOL - BEAM, SLAB AT THE OTHER LEVEL. WATERPROOF MARK W8 W8 W12 W8 W8 W6 W12 W12 W8 W6 MÁC CHỐNG THẤM W8 W8 W12 W6 • TCVN 2737:1995 Load and Impact/ TCVN 2737:1995 • BS EN 1991-1-4 Actions on structures – Part 1 -4: General action – Wind actions • TCVN 9386:2012– Design of Structures for earthquake resistance • TCXD10304:2014 Pile foundation- Design Standard • TCVN 9393:2012 Piles Standdard test method in situ for piles under axial compressive load • TCVN 9396:2012 Bored pile – Determination of homogeneity of concrete – Sonic pulse method • TCVN 9395:2012 Bored pile – Construction check and acceptance • BS EN 12390-3-2009 Testing hardened concrete. Compressive strength of test specimens • BS EN 1990 - Eurocode – Basis of structural design • BS EN 1992-1-1 - Eurocode 2 – Design of concrete structure. • BS EN 1993-1-1 - Eurocode 3 – Design of steel structure. • BS EN 1994-1-1 - Eurocode 4 – Design of composite steel and concrete structures. • BS EN 1998-1 – Eurocode 8: 2004 – Design of Structures for earthquake resistance (Standard BS EN 1998-1: 2004 with an amendment of July 2009 and January 2011 with a British national appendix published in August 2008) • BS EN 1997-1 - Eurocode 7- Geotechnical Design. • BS EN 206-1 – Part 1 – Specifications, performance, production & conformity • QCVN 02:2009/ BXD Vietnam Building code natural physical & climatic Data for construction • QCXD 03:2012/BXD National Technical Regulation on Rules of Classifications and Grading of Civil and Industrial Buildings and Urban Infastructures. • QC06/2010/BXD Vietnam Building Code on Fire Safety of Buildings • TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động • BS EN 1991-1-4 Ứng xử kết cấu – Part 1 -4: Tác động của gió • TCVN 9386:2012– Thiết kế công trình chịu động đất • TCXD10304:2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế • TCVN 9393:2012 Phương pháp thử nghiệm tại hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục • TCVN 9396:2012 Cọc khoan nhồi – Xác định tính đồng nhất của bê tông – Phương pháp xung siêu âm • TCVN 9395:2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu • BS EN 12390-3-2009 Thí nghiệm bê tông. Cường độ nén mẫu thử • BS EN 1990 - Eurocode – Thiết kế kết cấu • BS EN 1992-1-1 - Eurocode 2 – Thiết kế bê tông kết cấu • BS EN 1993-1-1 - Eurocode 3 – Thiết kế kết cấu thép kết cấu • BS EN 1994-1-1 - Eurocode 4 – Thiết kế vật liệu liên hợp và bê tông cốt thép • BS EN 1998-1 – Eurocode 8: 2004 – Thiết kế công trình chịu động đất (Tiêu chuẩn BS EN 1998-1:2004, sửa đổi vào tháng 7 năm 2009 và tháng 1 năm 2011 với phục lục quốc gia Anh được xuất bản vào tháng 8 năm 2008) • BS EN 1997-1 - Eurocode 7- Địa kỹ thuật trong thiết kế • BS EN 206-1 – Bê tông yêu cầu kỹ thuật, hiệu suất, sản xuất và sự phù hợp • QCVN 02:2009/ BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng • QCXD 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị • QCXD 06/2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn cháy cho nhà và công trình - TỪ B3 TỚI SÀN L21 - TỪ SÀN L21 TỚI L40 - TỪ SÀN L40 TỚI MÁI - FROM B3 TO L21 - FROM L21 TO L40 - FROM L40 TO ROOF 60 50 40 60 50 40 40 40 32 W12 W12 W8 W8 W8 W6 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... 1 : 1 B GENERAL NOTE - SHEET 1 S.02.01 08/01/20 B 15/08/2020 Issue for Construction
  • 4. 1 A 87 13121110965432 B D E G J F C H 4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 40000 25004000400040003000300040004000 28500 50 50 700 800 800700 425 700800 590 910 1100400 1025 225127515001225275 510 275 510 22512751500750475 1025 475 225127515001225 975 910 590 1060106018391100400 1060 1060 425 800700 800 700 800700 1450 50 P2-186P2-185 P2-45P2-44 P2-211P2-209 P2-127 P2-149 P2-126P2-125 P2-148P2-147 P2-168 P2-182 P2-198 P2-165 P2-179 P2-195 P2-164 P2-178 P2-194 P2-163 P2-177 P2-193 P2-36 P2-37 P2-54P2-53 P2-89 P2-111 P2-133 P2-155 P2-81 P2-103 P2-117 P2-139 P2-74P2-70 P2-235 P2-236 P2-160 P2-166 P2-167 P2-169 P2-170 P2-180 P2-181 P2-183 P2-184 P2-196 P2-197 P2-199 P2-200 P2-219 P2-220 P2-227 P2-228 P2-189 P2-190 P2-208P2-207 P2-215 P2-216 P2-224P2-223 P2-231 P2-232 P2-188P2-187 P2-205 P2-206 P2-214P2-213 P2-221 P2-222 P2-230P2-229 P2-239 P2-237 P2-240P2-238 P2-173 P2-174 P2-212 P2-202 P2-204 P2-172P2-171 P2-210 P2-201P2-203 P2-86 P2-87 P2-88 P2-90 P2-91 P2-92 P2-108 P2-109 P2-110 P2-112 P2-113 P2-114 P2-130 P2-131 P2-132 P2-134 P2-135 P2-136 P2-152 P2-153 P2-154 P2-156 P2-157 P2-158 P2-128P2-124P2-123P2-122P2-121 P2-150P2-146P2-145P2-144P2-143 P2-64P2-63P2-62P2-61 P2-78P2-77P2-76P2-75 P2-100P2-99P2-98P2-97 P2-72 P2-73 P2-95 P2-96 P2-67 P2-68 P2-48 P2-49 P2-10P2-9 P2-24 P2-25 P2-35P2-34 P2-59 P2-60 P2-4 P2-5 P2-6 P2-19 P2-20 P2-21 P2-43P2-42 P2-39P2-38 P2-55 P2-56 P2-28P2-27P2-26 P2-14 P2-15 P2-13P2-12 P2-11 P2-31P2-30P2-29 P2-52P2-51P2-50 P2-7 P2-8 P2-23P2-22 P2-32 P2-33 P2-58P2-57 P2-3P2-2P2-1 P2-18P2-17P2-16 P2-40 P2-41 P2-71P2-69 P2-47P2-46 P2-66P2-65 P2-94P2-93 P2-84P2-83P2-82P2-80P2-79P2-85 P2-106P2-105P2-104P2-102P2-101P2-107 P2-120P2-119P2-118P2-116P2-115P2-129 P2-142P2-141P2-140P2-138P2-137P2-151 P2-159 P2-162P2-161 P2-176P2-175 P2-192P2-191 P2-218P2-217 P2-226P2-225P2-234P2-233 P1-7 P1-8 P1-1 P1-2 P1-3 P1-4 P1-6 P1-14 P1-5 P1-13P1-12P1-11P1-10P1-9 600 900 150 700 800 300 820 680 750750 1060 1060 10601060 750750 680 820 1060 800 700 300 150 900 600 1500 150 1350 1750 900 600 270 725 775 50 15001500770730 1450 200 350 1500 1500 650 850 1500 1650 1350 725 1100 900 900 1100 725 20014201580 600 900 1750 1350 150 1500 775 725 1350 150 1500 1500 850 650 1500 1500 350 1150 1700 1150 550 1450 250 1700 50 1650 350 1350 650 1050 7707301500770730 675 825 1300 1300 575 725 1360 760 1260860 1200 50 1250 1500 1500125 885 615 110 1500300 300 600900 875 625 1375 1375 625 875 1125 1500250147577570014751475350 200 200 75 1450 1500300160060090018401260860 760 1360 1915 725 575 1300 50 125 2950 885 1500 1450 1500 1450 1450 1250 50 1200 575 1300 1300 825 675 50 625 875 1125 77570014751475350 1500 200 300 675 825 1300 1300 575 725 350 1500 1500 650 850 1500 1500 150 1350 270 10601060 110 220 P1-1 P2-46 L = 30.0(m) P2-117 L = 30.0(m) L = 30.0(m) 45000(KN) 50000(KN) 45000(KN) P2-54 50000(KN) L = 30.0(m) GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... 1 : 100 A MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỌC S.03.01 08/02/20 1 : 100 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỌC BẢNG THỐNG KÊ CỌC LOẠI CỌC ĐƯỜNG KÍNH CỌC(mm) CAO ĐỘ ĐỈNH CỌC(m) CAO ĐỘ MŨI CỌC(m) CHIỀU DÀI CỌC(m) SỐ LƯỢNG CỌC SỨC CHỊU TẢI CỰC HẠN(KN) SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ(KN) P1 - D400 400 -1.20 -31.30 30.0 20 45000 28000 P2 - D500 500 30.0 234 50000 31000 TỌA ĐỘ CỌC TÊN CỌC TỌA ĐỘ X(m) TỌA ĐỘ Y(m) P2-114 37.350 -16.730 P2-115 4.150 -15.232 P2-116 5.650 -15.232 P2-117 7.150 -15.232 P2-118 8.650 -15.232 P2-119 10.150 -15.232 P2-120 11.650 -15.232 P2-121 13.150 -15.232 P2-122 14.850 -15.232 P2-123 16.550 -15.232 P2-124 18.250 -15.232 P2-125 19.950 -15.232 P2-126 21.650 -15.232 P2-127 23.350 -15.232 P2-128 25.050 -15.232 P2-129 2.650 -15.230 P2-130 28.350 -15.230 P2-131 29.850 -15.230 P2-132 31.350 -15.230 P2-133 32.850 -15.230 P2-134 34.350 -15.230 P2-135 35.850 -15.230 P2-136 37.350 -15.230 P2-137 4.150 -13.732 P2-138 5.650 -13.732 P2-139 7.150 -13.732 P2-140 8.650 -13.732 P2-141 10.150 -13.732 P2-142 11.650 -13.732 P2-143 13.150 -13.732 P2-144 14.850 -13.732 P2-145 16.550 -13.732 P2-146 18.250 -13.732 P2-147 19.950 -13.732 P2-148 21.650 -13.732 P2-149 23.350 -13.732 P2-150 25.050 -13.732 P2-151 2.650 -13.730 P2-152 28.350 -13.730 P2-153 29.850 -13.730 P2-154 31.350 -13.730 P2-155 32.850 -13.730 P2-156 34.350 -13.730 P2-157 35.850 -13.730 P2-158 37.350 -13.730 P2-159 4.000 -9.050 P2-160 35.925 -9.050 P2-161 3.325 -7.800 P2-162 4.825 -7.800 P2-163 6.125 -7.800 P2-164 7.425 -7.800 P2-165 8.725 -7.800 P2-166 31.275 -7.800 P2-167 32.575 -7.800 P2-168 33.875 -7.800 P2-169 35.175 -7.800 P2-170 36.675 -7.800 P2-171 10.640 -7.360 P2-172 12.760 -7.360 P2-173 27.240 -7.360 P2-174 29.360 -7.360 P2-175 3.325 -6.550 P2-176 4.825 -6.550 P2-177 6.125 -6.550 P2-178 7.425 -6.550 P2-179 8.725 -6.550 P2-180 31.275 -6.550 P2-181 32.575 -6.550 P2-182 33.875 -6.550 P2-183 35.175 -6.550 P2-184 36.675 -6.550 P2-185 11.700 -6.300 P2-186 28.300 -6.300 P2-187 17.125 -6.150 P2-188 18.625 -6.150 P2-189 21.375 -6.150 P2-190 22.875 -6.150 P2-191 3.325 -5.300 P2-192 4.825 -5.300 P2-193 6.125 -5.300 P2-194 7.425 -5.300 P2-195 8.725 -5.300 P2-196 31.275 -5.300 P2-197 32.575 -5.300 P2-198 33.875 -5.300 P2-199 35.175 -5.300 P2-200 36.675 -5.300 P2-201 12.761 -5.240 P2-202 27.239 -5.240 P2-203 10.639 -5.239 P2-204 29.361 -5.239 P2-205 17.125 -4.675 P2-206 18.625 -4.675 P2-207 21.375 -4.675 P2-208 22.875 -4.675 P2-209 10.950 -3.400 P2-210 12.450 -3.400 P2-211 27.550 -3.400 P2-212 29.050 -3.400 P2-213 17.125 -3.200 P2-214 18.625 -3.200 P2-215 21.375 -3.200 P2-216 22.875 -3.200 P2-217 10.950 -1.900 P2-218 12.450 -1.900 P2-219 27.550 -1.900 P2-220 29.050 -1.900 P2-221 17.125 -1.725 P2-222 18.625 -1.725 P2-223 21.375 -1.725 P2-224 22.875 -1.725 P2-225 11.400 -0.300 P2-226 12.900 -0.300 P2-227 27.100 -0.300 P2-228 28.600 -0.300 P2-229 17.125 -0.250 P2-230 18.625 -0.250 P2-231 21.375 -0.250 P2-232 22.875 -0.250 P2-233 7.115 -0.125 P2-234 8.615 -0.125 P2-235 31.385 -0.125 P2-236 32.885 -0.125 P2-237 20.000 0.000 P2-238 17.800 1.500 P2-239 22.200 1.500 P2-240 20.000 1.600 TỔNG CỘNG: 254 TỌA ĐỘ CỌC TÊN CỌC TỌA ĐỘ X(m) TỌA ĐỘ Y(m) P1-1 0.050 -28.450 P1-2 41.450 -28.450 P1-3 41.450 -14.700 P1-4 41.450 -6.500 P1-5 36.000 -2.500 P1-6 41.450 -2.500 P1-7 4.000 -2.500 P1-8 4.000 1.500 P1-9 7.890 1.500 P1-10 12.050 1.500 P1-11 27.950 1.500 P1-12 32.110 1.500 P1-13 36.000 1.500 P1-14 41.450 1.500 P2-1 3.300 -29.200 P2-2 4.800 -29.200 P2-3 7.575 -29.200 P2-4 32.425 -29.200 P2-5 35.200 -29.200 P2-6 36.700 -29.200 P2-7 11.410 -28.900 P2-8 12.910 -28.900 P2-9 27.090 -28.900 P2-10 28.590 -28.900 P2-11 17.025 -28.775 P2-12 20.000 -28.775 P2-13 22.975 -28.775 P2-14 18.510 -28.025 P2-15 21.490 -28.025 P2-16 3.300 -27.700 P2-17 4.800 -27.700 P2-18 7.575 -27.700 P2-19 32.425 -27.700 P2-20 35.200 -27.700 P2-21 36.700 -27.700 P2-22 11.410 -27.400 P2-23 12.910 -27.400 P2-24 27.090 -27.400 P2-25 28.590 -27.400 P2-26 17.025 -27.275 P2-27 20.000 -27.275 P2-28 22.975 -27.275 P2-29 17.025 -25.775 P2-30 20.000 -25.775 P2-31 22.975 -25.775 P2-32 10.940 -25.560 P2-33 13.060 -25.560 P2-34 26.939 -25.560 P2-35 29.061 -25.560 P2-36 7.180 -25.250 P2-37 8.680 -25.250 P2-38 31.318 -25.250 P2-39 32.818 -25.250 P2-40 3.300 -24.800 P2-41 4.800 -24.800 P2-42 35.200 -24.800 P2-43 36.700 -24.800 P2-44 12.000 -24.500 P2-45 28.000 -24.500 P2-46 -0.600 -24.350 P2-47 0.900 -24.350 P2-48 39.100 -24.350 P2-49 40.600 -24.350 P2-50 17.025 -24.275 P2-51 20.000 -24.275 P2-52 22.975 -24.275 P2-53 7.180 -23.750 P2-54 8.680 -23.750 P2-55 31.320 -23.750 P2-56 32.820 -23.750 P2-57 10.939 -23.440 P2-58 13.061 -23.440 P2-59 26.940 -23.440 P2-60 29.060 -23.439 P2-61 17.275 -20.500 P2-62 19.100 -20.500 P2-63 20.900 -20.500 P2-64 22.725 -20.500 P2-65 -0.600 -20.280 P2-66 0.900 -20.280 P2-67 39.100 -20.280 P2-68 40.600 -20.280 P2-69 2.650 -20.230 P2-70 4.150 -20.230 P2-71 5.650 -20.230 P2-72 34.350 -20.230 P2-73 35.850 -20.230 P2-74 37.350 -20.230 P2-75 17.275 -18.920 P2-76 19.100 -18.920 P2-77 20.900 -18.920 P2-78 22.725 -18.920 P2-79 4.150 -18.232 P2-80 5.650 -18.232 P2-81 7.150 -18.232 P2-82 8.650 -18.232 P2-83 10.150 -18.232 P2-84 11.650 -18.232 P2-85 2.650 -18.230 P2-86 28.350 -18.230 P2-87 29.850 -18.230 P2-88 31.350 -18.230 P2-89 32.850 -18.230 P2-90 34.350 -18.230 P2-91 35.850 -18.230 P2-92 37.350 -18.230 P2-93 -0.775 -17.500 P2-94 0.725 -17.500 P2-95 39.275 -17.450 P2-96 40.775 -17.450 P2-97 17.275 -17.300 P2-98 19.100 -17.300 P2-99 20.900 -17.300 P2-100 22.725 -17.300 P2-101 4.150 -16.732 P2-102 5.650 -16.732 P2-103 7.150 -16.732 P2-104 8.650 -16.732 P2-105 10.150 -16.732 P2-106 11.650 -16.732 P2-107 2.650 -16.730 P2-108 28.350 -16.730 P2-109 29.850 -16.730 P2-110 31.350 -16.730 P2-111 32.850 -16.730 P2-112 34.350 -16.730 P2-113 35.850 -16.730 3D CỌC ĐIỂN HÌNH A 01/08/2020 Issue for Construction
  • 5. 1 A 87 13121110965432 B D E G J F C H 4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 40000 25004000400040003000300040004000 28500 SF-23 SF-6 SF-22 SF-5 SF-20 SF-19 SF-16 SF-1 SF-12 SF-14 SF-18 SF-33 SF-39 SF-40 SF-41 SF-42 SF-38 SF-43 SF-44 SF-45 SF-46 SF-47 SF-32SF-31 SF-30 SF-35 SF-37 SF-24 SF-21 SF-17 SF-15 SF-13 SF-2 SF-11 SF-10 SF-4 SF-7 SF-3 SF-9SF-8 SF-26 SF-28SF-27 SF-25 SF-29 SF-34 SF-36 1100 4000 60 25040001150 12001150 2800 1100 3050 350 1000 600 1220 11501150 1460 1460 990 1500 1375 5375 625 6754000625 990 1500 80 4000 1100 1200 1200 1100 2880 25040001150 1050 800 450 1300 600 1300 670 1175 500 1050 800 600 1050 800 350 1050 800 375 1050 800 8001100 1000 670 1125 500 450 8001100 510 8001100 575 400 1015 450 8001100 1000 1300 1000 1450 850 1660 1160 600 8001100 2050450 400 600 1100800 350 1100800 750 1300 1000 510 8001100 350 8001100 1285 575 1000 850 1450 375 350 1125 4000 1075 1600 3900 1225 1075 1760 1660 595 8000 1750 116830001132 595 4000 1950 1750 1217 11501150 1460 1460 1600 2300 2775 1125 17001600 150650050 750 1025 1275 5903000430 1125 4000 1125 1750 20000 1450 11701132 1950 4000 595 1750 2050 1868630 11706630 800 800 2300 450 900900 2300 910 2300 4550 6200 350 800 800 800 800 900 2300 800 900 2300 2920 2920 6700 2300 2300 800 800 800 6700 800 900 2300 2920 2920 4550 800 800 2300 900 800 800 800800800 910900 2300 2300 3800 900 2300 800 5180 2350 2300 2300 2300 2920 2300 29206750 5300 2300 2300 2920 2920 2300 5160 2300 4020 6250 6545 12855 23200 10345 6200 1 S.03.02 Level 1 +0.000 876 1125 2000 2000 1125 6250 1500 5256004600250 1300 2002600 2800 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A MẶT BẰNG MÓNG S.03.02 11/16/20 1 : 100 MẶT BẰNG MÓNG 3D MÓNG THỐNG KÊ BÊ TÔNG MÓNG TÊN MÓNG CHIỀU DÀY MÓNG(mm) THỂ TÍCH(m3) TỔNG THỂ TÍCH(m3) SF-1 1300 0.82 SF-2 1300 0.82 SF-3 1300 6.80 SF-4 1300 6.80 SF-5 1300 24.73 SF-6 1300 24.79 SF-7 1300 46.23 SF-8 1300 6.80 SF-9 1300 10.99 SF-10 1300 10.99 SF-11 1300 6.80 SF-12 1300 2.65 SF-13 1300 2.65 SF-14 1300 2.65 SF-15 1300 2.65 SF-16 1300 32.66 SF-16 1500 12.55 SF-17 1300 2.68 SF-18 1300 2.68 SF-19 1300 83.02 SF-20 1300 121.24 SF-21 1300 0.82 SF-22 1300 30.02 SF-23 1300 30.02 SF-24 1300 0.82 SF-25 1300 10.99 SF-26 1300 10.99 SF-27 1300 19.84 SF-28 1300 19.84 SF-29 1300 6.80 SF-30 1300 6.80 SF-31 1300 0.82 SF-32 1300 0.82 SF-33 1300 0.82 SF-34 1300 2.65 SF-35 1300 2.65 SF-36 1300 2.65 SF-37 1300 2.65 SF-38 1300 2.56 SF-39 1300 0.82 SF-40 1300 0.82 SF-41 1300 0.82 SF-42 1300 0.81 SF-43 1300 0.81 SF-44 1300 0.82 SF-45 1300 0.82 SF-46 1300 0.82 SF-47 1300 0.82 Grand total: 48 THỐNG KÊ VÁN KHUÔN MÓNG TÊN MÓNG CHIỀU DÀY MÓNG(mm) VÁN KHUÔN(m2) SỐ CẤU KIỆN TỔNG VÁN KHUÔN(m2) SF-1 1300 3.36 1 3.36 SF-2 1300 3.68 1 3.68 SF-3 1300 9.64 1 9.64 SF-4 1300 9.80 1 9.80 SF-5 1300 23.78 1 23.78 SF-6 1300 23.94 1 23.94 SF-7 1300 25.97 1 25.97 SF-8 1300 9.80 1 9.80 SF-9 1300 12.37 1 12.37 SF-10 1300 12.53 1 12.53 SF-11 1300 9.80 1 9.80 SF-12 1300 6.88 1 6.88 SF-13 1300 6.88 1 6.88 SF-14 1300 6.56 1 6.56 SF-15 1300 6.56 1 6.56 SF-16 1300 22.60 1 22.60 SF-16 1500 22.60 1 22.60 SF-17 1300 6.72 1 6.72 SF-18 1300 7.36 1 7.36 SF-19 1300 39.28 1 39.28 SF-20 1300 68.30 1 68.30 SF-21 1300 3.36 1 3.36 SF-22 1300 23.33 1 23.33 SF-23 1300 23.33 1 23.33 SF-24 1300 3.20 1 3.20 SF-25 1300 12.53 1 12.53 SF-26 1300 12.53 1 12.53 SF-27 1300 19.00 1 19.00 SF-28 1300 19.00 1 19.00 SF-29 1300 9.64 1 9.64 SF-30 1300 9.48 1 9.48 SF-31 1300 3.20 1 3.20 SF-32 1300 3.20 1 3.20 SF-33 1300 3.20 1 3.20 SF-34 1300 6.40 1 6.40 SF-35 1300 6.40 1 6.40 SF-36 1300 6.72 1 6.72 SF-37 1300 6.72 1 6.72 SF-38 1300 7.00 1 7.00 SF-39 1300 3.36 1 3.36 SF-40 1300 3.20 1 3.20 SF-41 1300 3.20 1 3.20 SF-42 1300 3.20 1 3.20 SF-43 1300 3.20 1 3.20 SF-44 1300 3.20 1 3.20 SF-45 1300 3.20 1 3.20 SF-46 1300 3.36 1 3.36 SF-47 1300 3.52 1 3.52 Grand total: 48 546.08 1 : 50 SECTION 1-1 A 01/08/2020 Issue for Construction
  • 6. 1 A 87 13121110965432 B D E G J F C H C5 C5 C1b C5 C1 C1 C1a C1C1a C1 C1b C1b C1b C1b C1b C1b C1a C2 C2 C3 C5 C4C3 C3 C2 C2 C3 C4 C3 C3 C2 C1C1 C6 C6 C6 C6 200 800 1000 450150 600 200 800 1000 100500 600 400 4001250 800200 1000 450150 600 400 1300400 400 1300400 310 90 400 1300400 150 250 400 1300400 150 250 400 1300400 250 150 400 400 90 310 400 1300400 250 150 400 225175 400 250 150 400 1300400 250150 400 4001250 225175 400 400 1300400 400 150 250 400 200200 400 150850 1000 41090 500 500500 1000 250250 500 150 450 600 600 800200 1000 100500 600 80620 700 450150 600 150 450 600 80520 600 150 450 600 150450 600 850150 1000 410 90 500 500500 1000 250250 500 450 150 600 600 62080 700 450 150 600 450 150 600 80520 600 450 150 600 150450 600 433567 1000 250250 500 150250 400 4001250 150250 400 250150 400 4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 40000 25004000400040003000300040004000 28500 125 135 125 135 43 25 43 25 150450355040 4190 150250 400 1400400 1850300 2150 125 125 250 39002500 6400 10039002500 6400 250 2504000150 4400 150 250 400 3750 60 400 3810 150250 400 1504000100 4250 250900 1504000100 4250 900250 1504000100 4250 125125 250 80 4000 150 4230 150250 400 3750250 4000 150250 400 8550 400 8000 150 8550 1321682665167233 300 150 20000 560 20710 167233 400 157932907318 850 4000 600 250 25068290793157 40038710004789001235400050 27655285 1681322665167233 404000150 4190 150250 4001400 150 450 600 400 8000 150 400 4400 34503600 3365 4835 900 478 1000 788 3590 250 3475 2502975250 5700 250 600 230 1370 400 400 1370 230 850 5700 W25 W21 W24 W20 W2 W7 W9 W8 W10 W15 W17 W27 W28 W26 W16 W3 W5W4 W23 W19 W22 W13W12W11 W14 W1 W18 W6 W19 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... 1 : 100 A MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT VÁCH TẦNG 1 S.04.01 08/02/20 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT VÁCH TẦNG 1 THỐNG KÊ BÊ TÔNG CỘT TẦNG 1 TÊN CỘT TIẾT DIỆN CHIỀU CAO(mm) THỂ TÍCH(m3) SỐ LƯỢNG SỐ TẦNG TỔNG THỂ TÍCH(m3) C1 400x400 3600 0.58 6 1 3.46 C1a 400x400 3550 0.57 3 1 1.70 C1b 400x400 3500 0.56 7 1 3.92 C2 500x1000 3600 1.80 6 1 10.80 C3 600x600 3600 1.30 6 1 7.78 C4 600x700 3600 1.51 2 1 3.02 C5 600x1000 3600 2.16 4 1 8.64 C6 D650 3600 1.19 4 1 4.78 Level 1: 38 44.10 Grand total: 38 44.10 BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN CỘT TẦNG 1 TẦNG TÊN CỘT TIẾT DIỆN CHIỀU CAO(mm) VÁN KHUÔN(m2) SỐ TẦNG TỔNG VÁN KHUÔN(m2) Level 1 C1 400x400 3600 4.86 1 4.86 Level 1 C1 400x400 3600 4.63 1 4.63 Level 1 C1 400x400 3600 4.88 1 4.88 Level 1 C1 400x400 3600 4.47 1 4.47 Level 1 C1 400x400 3600 5.28 1 5.28 Level 1 C1 400x400 3600 5.20 1 5.20 Level 1 C1a 400x400 3550 4.77 1 4.77 Level 1 C1a 400x400 3550 5.15 1 5.15 Level 1 C1a 400x400 3550 5.44 1 5.44 Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80 Level 1 C1b 400x400 3500 4.42 1 4.42 Level 1 C1b 400x400 3500 4.58 1 4.58 Level 1 C1b 400x400 3500 4.32 1 4.32 Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80 Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80 Level 1 C1b 400x400 3500 4.80 1 4.80 Level 1 C2 500x1000 3600 9.77 1 9.77 Level 1 C2 500x1000 3600 10.05 1 10.05 Level 1 C2 500x1000 3600 9.80 1 9.80 Level 1 C2 500x1000 3600 10.05 1 10.05 Level 1 C2 500x1000 3600 9.96 1 9.96 Level 1 C2 500x1000 3600 9.96 1 9.96 Level 1 C3 600x600 3600 8.05 1 8.05 Level 1 C3 600x600 3600 7.78 1 7.78 Level 1 C3 600x600 3600 7.63 1 7.63 Level 1 C3 600x600 3600 7.84 1 7.84 Level 1 C3 600x600 3600 8.04 1 8.04 Level 1 C3 600x600 3600 8.03 1 8.03 Level 1 C4 600x700 3600 8.42 1 8.42 Level 1 C4 600x700 3600 8.42 1 8.42 Level 1 C5 600x1000 3600 10.24 1 10.24 Level 1 C5 600x1000 3600 10.08 1 10.08 Level 1 C5 600x1000 3600 10.40 1 10.40 Level 1 C5 600x1000 3600 10.08 1 10.08 Level 1 C6 D650 3600 6.63 1 6.63 Level 1 C6 D650 3600 7.05 1 7.05 Level 1 C6 D650 3600 6.64 1 6.64 Level 1 C6 D650 3600 6.91 1 6.91 Level 1: 38 269.04 Grand total: 38 269.04 THỐNG KÊ BÊ TÔNG VÁCH TẦNG 1 TÊN VÁCH CHIỀU DÀI(mm) CHIỀU RỘNG(mm) CHIỀU CAO(mm) THỂ TÍCH(m3) SỐ TẦNG TỔNG THỂ TÍCH(m3) W1 3810 400 3600 5.49 1 5.49 W2 4230 400 3600 6.09 1 6.09 W3 4250 250 3600 3.83 1 3.83 W4 4250 250 3600 3.83 1 3.83 W5 4250 250 3600 3.83 1 3.83 W6 4400 400 3600 6.34 1 6.34 W7 4000 400 3600 5.76 1 5.76 W8 5450 250 3600 4.91 1 4.91 W9 3475 250 3600 3.13 1 3.13 W10 3225 250 3600 2.90 1 2.90 W11 5285 300 3600 5.71 1 5.71 W12 478 300 3600 0.52 1 0.52 W13 788 300 3600 0.85 1 0.85 W14 8550 300 3600 9.23 1 9.23 W15 830 250 3600 0.75 1 0.75 W16 800 250 3600 0.72 1 0.72 W17 830 250 3600 0.75 1 0.75 W18 2665 450 3600 4.32 1 4.32 W19 2665 600 3600 5.76 1 5.76 W20 20710 400 3600 29.82 1 29.82 W21 8550 400 3600 12.31 1 12.31 W22 1400 600 3600 3.02 1 3.02 W23 1400 600 3600 3.02 1 3.02 W24 4190 400 3600 6.03 1 6.03 W25 4190 400 3600 6.03 1 6.03 W26 6400 250 3600 5.76 1 5.76 W27 6400 250 3600 5.76 1 5.76 W28 2150 250 3600 1.94 1 1.94 Level 1: 28 148.38 Grand total: 28 148.38 3D CỘT VÁCH TẦNG 1 THỐNG KÊ VÁN KHUÔN VÁCH TẦNG 1 TÊN VÁCH CHIỀU DÀI(mm) CHIỀU RỘNG(mm) CHIỀU CAO(mm) VÁN KHUÔN(m2) SỐ TẦNG TỔNG VÁN KHUÔN(m2) W1 3810 400 3600 26.76 1 26.76 W2 4230 400 3600 29.51 1 29.51 W3 4250 250 3600 30.45 1 30.45 W4 4250 250 3600 30.62 1 30.62 W5 4250 250 3600 30.45 1 30.45 W6 4400 400 3600 30.75 1 30.75 W7 4000 400 3600 28.27 1 28.27 W8 5450 250 3600 38.41 1 38.41 W9 3475 250 3600 24.30 1 24.30 W10 3225 250 3600 22.55 1 22.55 W11 5285 300 3600 36.21 1 36.21 W12 478 300 3600 4.75 1 4.75 W13 788 300 3600 6.64 1 6.64 W14 8550 300 3600 58.28 1 58.28 W15 830 250 3600 6.56 1 6.56 W16 800 250 3600 7.10 1 7.10 W17 830 250 3600 6.56 1 6.56 W18 2665 450 3600 19.16 1 19.16 W19 2665 600 3600 18.64 1 18.64 W20 20710 400 3600 141.30 1 141.30 W21 8550 400 3600 58.18 1 58.18 W22 1400 600 3600 11.57 1 11.57 W23 1400 600 3600 11.36 1 11.36 W24 4190 400 3600 28.77 1 28.77 W25 4190 400 3600 28.45 1 28.45 W26 6400 250 3600 44.57 1 44.57 W27 6400 250 3600 44.97 1 44.97 W28 2150 250 3600 16.53 1 16.53 Grand total: 28 841.65 A 01/08/2020 Issue for Construction
  • 7. 1 A 87 13121110965432 B D E G J F C H 4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 40000 25004000400040003000300040004000 28500 HB20(400x600) HB27(400x600) HB28(400x600) HB29(400x600) HB31(400x600) HB26(400x600) HB16(400x600) HB6(400x600) HB17(400x600) HB12(400x600) HB14(400x600) HB24(400x600) HB25(400x600)HB23(400x600)HB22(400x600)HB21(400x600) HB18(400x600) HB8(400x600)HB10(400x600) HB32(400x600) HB33(400x600) HB34(400x600) HB35(400x600) HB36(400x600) HB37(400x600) HB38(400x600) HB39(400x600) HB40(400x600) HB19(400x600) HB15(400x600) HB13(400x600) HB9(400x600)HB7(400x600)HB11(400x600) HB5(400x600)HB4(400x800) HB3(400x600) HB2(400x600)HB1(400x600) VB6(400x600) VB9(400x600) VB10(400x600) VB13(400x600)VB19(400x600) VB21(400x600) VB18(400x600) VB17(400x600) VB16(400x600) VB20(400x600) VB11(400x600)VB15(400x600) VB4(400x600)VB2(400x600) VB1(400x600) VB14(400x600) VB8(400x600) VB7(400x600)VB5(400x600) VB3(400x600) S200 SSL = +0.00 SÀN BTCT DÀY 200mm GHI CHÚ: THAM KHẢO BẢN VẼ MEP ĐỂ BIẾT VỊ TRÍ VÀ KÍCH THƯỚC LỔ MỞ. GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 1 S.05.01 08/02/20 MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 1 THỐNG KÊ BÊ TÔNG DẦM TẦNG 1 TÊN DẦM TIẾT DIỆN CHIỀU DÀI(mm) THỂ TÍCH(m3) SỐ TẦNG TỔNG THỂ TÍCH(m3) HB1 400x600 2450 0.39 1 0.39 HB2 400x600 2950 0.47 1 0.47 HB3 400x600 3315 0.53 1 0.53 HB4 400x800 3315 0.73 1 0.73 HB5 400x600 2930 0.47 1 0.47 HB6 400x600 1583 0.25 1 0.25 HB7 400x600 3165 0.51 1 0.51 HB8 400x600 3165 0.51 1 0.51 HB9 400x600 1457 0.23 1 0.23 HB10 400x600 1580 0.25 1 0.25 HB11 400x600 1458 0.23 1 0.23 HB12 400x600 950 0.15 1 0.15 HB13 400x600 950 0.15 1 0.15 HB14 400x600 1125 0.18 1 0.18 HB15 400x600 1125 0.18 1 0.18 HB16 400x600 3300 0.53 1 0.53 HB17 400x600 1955 0.31 1 0.31 HB18 400x600 1115 0.18 1 0.18 HB19 400x600 3975 0.64 1 0.64 HB20 400x600 1115 0.18 1 0.18 HB21 400x600 3875 0.62 1 0.62 HB22 400x600 1950 0.31 1 0.31 HB23 400x600 3875 0.62 1 0.62 HB24 400x600 6100 0.98 1 0.98 HB25 400x600 4700 0.75 1 0.75 HB26 400x600 1985 0.32 1 0.32 HB27 400x600 1985 0.32 1 0.32 HB28 400x600 3425 0.55 1 0.55 HB29 400x600 575 0.09 1 0.09 HB29 400x600 575 0.09 1 0.09 HB31 400x600 3425 0.55 1 0.55 HB32 400x600 3040 0.49 1 0.49 HB33 400x600 3360 0.54 1 0.54 HB34 400x600 4950 0.79 1 0.79 HB35 400x600 1400 0.22 1 0.22 HB36 400x600 1400 0.22 1 0.22 HB37 400x600 4950 0.79 1 0.79 HB38 400x600 3360 0.54 1 0.54 HB39 400x600 3040 0.49 1 0.49 HB40 400x600 4700 0.75 1 0.75 VB1 400x600 1040 0.17 1 0.17 VB2 400x600 3170 0.51 1 0.51 VB3 400x600 3170 0.51 1 0.51 VB4 400x600 1920 0.31 1 0.31 VB5 400x600 1920 0.31 1 0.31 VB6 400x600 3880 0.62 1 0.62 VB7 400x600 7350 1.18 1 1.18 VB8 400x600 3225 0.52 1 0.52 VB9 400x600 1040 0.17 1 0.17 VB10 400x600 1040 0.17 1 0.17 VB11 400x600 2000 0.32 1 0.32 VB13 400x600 750 0.12 1 0.12 VB14 400x600 3225 0.52 1 0.52 VB15 400x600 3200 0.51 1 0.51 VB16 400x600 950 0.15 1 0.15 VB17 400x600 950 0.15 1 0.15 VB18 400x600 950 0.15 1 0.15 VB19 400x600 950 0.15 1 0.15 VB20 400x600 775 0.12 1 0.12 VB21 400x600 775 0.12 1 0.12 Grand total: 60 23.87 THỐNG KÊ VÁN KHUÔN DẦM TẦNG 1 TẦNG TÊN DẦM TIẾT DIỆN CHIỀU DÀI(mm) VÁN KHUÔN(m2) SỐ TẦNG TỔNG VÁN KHUÔN(m2) Level 1 HB1 400x600 2450 1.96 1 1.96 Level 1 HB2 400x600 2950 2.36 1 2.36 Level 1 HB3 400x600 3315 2.65 1 2.65 Level 1 HB4 400x800 3315 2.65 1 2.65 Level 1 HB5 400x600 2930 2.36 1 2.36 Level 1 HB6 400x600 1583 1.27 1 1.27 Level 1 HB7 400x600 3165 2.53 1 2.53 Level 1 HB8 400x600 3165 2.53 1 2.53 Level 1 HB9 400x600 1457 1.17 1 1.17 Level 1 HB10 400x600 1580 1.27 1 1.27 Level 1 HB11 400x600 1458 1.17 1 1.17 Level 1 HB12 400x600 950 0.76 1 0.76 Level 1 HB13 400x600 950 0.76 1 0.76 Level 1 HB14 400x600 1125 0.90 1 0.90 Level 1 HB15 400x600 1125 0.90 1 0.90 Level 1 HB16 400x600 3300 2.64 1 2.64 Level 1 HB17 400x600 1955 1.56 1 1.56 Level 1 HB18 400x600 1115 0.89 1 0.89 Level 1 HB19 400x600 3975 3.18 1 3.18 Level 1 HB20 400x600 1115 0.89 1 0.89 Level 1 HB21 400x600 3875 3.10 1 3.10 Level 1 HB22 400x600 1950 1.56 1 1.56 Level 1 HB23 400x600 3875 3.10 1 3.10 Level 1 HB24 400x600 6100 4.88 1 4.88 Level 1 HB25 400x600 4700 3.76 1 3.76 Level 1 HB26 400x600 1985 1.59 1 1.59 Level 1 HB27 400x600 1985 1.59 1 1.59 Level 1 HB28 400x600 3425 2.74 1 2.74 Level 1 HB29 400x600 575 0.46 1 0.46 Level 1 HB29 400x600 575 0.46 1 0.46 Level 1 HB31 400x600 3425 2.74 1 2.74 Level 1 HB32 400x600 3040 2.43 1 2.43 Level 1 HB33 400x600 3360 2.69 1 2.69 Level 1 HB34 400x600 4950 3.96 1 3.96 Level 1 HB35 400x600 1400 1.12 1 1.12 Level 1 HB36 400x600 1400 1.12 1 1.12 Level 1 HB37 400x600 4950 3.96 1 3.96 Level 1 HB38 400x600 3360 2.69 1 2.69 Level 1 HB39 400x600 3040 2.43 1 2.43 Level 1 HB40 400x600 4700 3.76 1 3.76 Level 1 VB1 400x600 1040 0.83 1 0.83 Level 1 VB2 400x600 3170 2.54 1 2.54 Level 1 VB3 400x600 3170 2.54 1 2.54 Level 1 VB4 400x600 1920 1.54 1 1.54 Level 1 VB5 400x600 1920 1.54 1 1.54 Level 1 VB6 400x600 3880 3.11 1 3.11 Level 1 VB7 400x600 7350 5.88 1 5.88 Level 1 VB8 400x600 3225 2.58 1 2.58 Level 1 VB9 400x600 1040 0.83 1 0.83 Level 1 VB10 400x600 1040 0.83 1 0.83 Level 1 VB11 400x600 2000 1.69 1 1.69 Level 1 VB13 400x600 750 0.60 1 0.60 Level 1 VB14 400x600 3225 2.58 1 2.58 Level 1 VB15 400x600 3200 2.56 1 2.56 Level 1 VB16 400x600 950 0.76 1 0.76 Level 1 VB17 400x600 950 0.76 1 0.76 Level 1 VB18 400x600 950 0.76 1 0.76 Level 1 VB19 400x600 950 0.76 1 0.76 Level 1 VB20 400x600 775 0.62 1 0.62 Level 1 VB21 400x600 775 0.62 1 0.62 Grand total: 60 118.46 118.46 THỐNG KÊ BÊ TÔNG SÀN TẦNG 1 TẦNG CHIỀU DÀY(mm) DIỆN TÍCH(m2) THỂ TÍCH(m3) SỐ TẦNG TỔNG THỂ TÍCH(m3) Level 1 200 867.39 173.48 1 173.48 Grand total: 1 173.48 173.48 THỐNG KÊ VÁN KHUÔN SÀN TẦNG 1 TẦNG CHIỀU DÀY(mm) DIỆN TÍCH(m2) VÁN KHUÔN(m2) SỐ TẦNG TỔNG VÁN KHUÔN(m2) Level 1 200 867.39 25.52 1 25.52 Grand total: 1 25.52 A 01/08/2020 Issue for Construction
  • 8. 3 H 1 S.06.01 100 150 500 570 430 500 150 100 2300 100150500200100400100200500150100 2300 3Ø22a200 4 Ø22a150 2 Ø20a150 1Ø20a200 Level 1 +0.000 3 20040050 600 60070030000 HB10 Bê tông lót dày 50mm HB11 Bê tông lót dày 50mm 2300 100150 500 1000 500 150100 -31.30 20040050 3 Ø22a2004 Ø22a150 3 Ø22a200 2 Ø20a150 1 Ø20a2001 Ø20a200 5 Ø10a2005 Ø10a200 4 Ø22a150 3 Ø22a200 4 Ø22a150 3 Ø22a200 5 Ø10a200 1 Ø20a200 2 Ø20a1502 Ø20a150 GHI CHÚ: - STRUCTURAL MATERIAL: + CONCRETE: B30 Rb = 17 Mpa; Rbn = 17 Mpa; Rbt = 1.2 Mpa; Eb = 32.5x103 Mpa + CB240-T (<Ø10): Rs = 210 Mpa; Rsc = 210 Mpa; Rsw = 170 Mpa; Es = 200x103 Mpa + CB400-V (≥Ø10): Rs = 350Mpa; Rsc = 350 Mpa; Rsw = 280 Mpa; Es = 200x103 Mpa GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A CHI TIẾT MÓNG SF-8 S.06.01 11/20/20 A 01/08/2020 Issue for Construction 1 : 20 MẶT BẰNG THÉP MÓNG SF-8 1 : 25 SECTION 1-1 THỐNG KÊ CỐT THÉP MÓNG SF-8 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 20 3940 0 12 47280 1 116.60 2 20 4000 0 16 64000 1 157.83 3 22 4220 0 12 50640 1 151.11 4 22 4060 0 15 60900 1 181.73 5 10 9120 0 6 54720 1 33.74 Grand total: 5 61 277540 641.01 3D THÉP MÓNG SF-8
  • 9. Con kê bê tông, khoảng cách 2000mm 3 Ø10200 Đai xoắn 2 16Ø202 16Ø20 Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) Level 1 +0.000 3 S.06.02 2 16Ø20 3 1Ø10 Đai xoắn 1 16Ø16 Đai định vị Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) Con kê bê tông, khoảng cách 2000mm Con kê bê tông, khoảng cách 2000mm Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) 120030100 500700 2 16Ø20 -31.30 Cao độ mũi cọc Cao độ đỉnh cọc 500 250250 2 16Ø20 3 Ø10200 Đai xoắn 1 Ø16a2000 Đai định vị Con kê bê tông, khoảng cách 2000mm Con kê bê tông, khoảng cách 2000mm Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) Ống siêu âm, đặt suốt chiều dài cọc(2Ø60+1Ø110) 2 16Ø20 80 253025 GHI CHÚ: - STRUCTURAL MATERIAL: + CONCRETE: B30 Rb = 17 Mpa; Rbn = 17 Mpa; Rbt = 1.2 Mpa; Eb = 32.5x103 Mpa + CB240-T (<Ø10): Rs = 210 Mpa; Rsc = 210 Mpa; Rsw = 170 Mpa; Es = 200x103 Mpa + CB400-V (≥Ø10): Rs = 350Mpa; Rsc = 350 Mpa; Rsw = 280 Mpa; Es = 200x103 Mpa GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A CHI TIẾT CỌC KHOAN NHỒI S.06.02 11/20/20 A 01/08/2020 Issue for Construction 1 : 20 CHI TIẾT CỌC KHOAN NHỒI 1 : 5 MẶT CẮT CỌC KHOAN NHỒI CHI TIẾT CON KÊ THỐNG KÊ THÉP CỌC KHOAN NHỒI SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 16 450 0 16 7200 234 2659.18 2 20 30750 1600 16 517600 234 298696.17 3 10 211960 7200 1 219160 234 31618.17 Grand total: 18 33 743960 332973.52
  • 10. 80 340 340 340 340 + 80 340 340 340 340 50 340 90 340 90 50 340 90 340 90 TỚI TẦNG: TỪ TẦNG: 01 02 THÉP ĐAI THÉP DỌC TÊN CỘT + + 2090 300 4480 4480 2970 300 80 540 540 540 80 340 340 340 340 2010 220230 2090 4400 4480 90 440 940 440 940 80 940 250 940 250 80 440 350 440 350 400 400 8Ø16 12Ø20 Ø10a100/200 C1b 400 400 C1 Ø10a100/200 Ø8a100/200 12Ø20 8Ø16 Level 1 +0.000 Level 2 +3.600 4 880880 55 88088090018009001150 4Ø10a1004Ø10a2004Ø10a1004Ø10a200 7 2Ø22 1 1Ø22 6 1Ø22 1 2Ø22 61Ø22 13Ø22 11Ø22 72Ø22 37.38 600 600 4 Ø10a100/200 3 2Ø22 1 3Ø22 2 2Ø22 1 3Ø22 1 2Ø22 1 1Ø22 2 2Ø22 1 1Ø22 16Ø22 Ø10a100/200Ø10a100/200 C3 400 400 C1a 16Ø18 Ø10a100/200 Level 1 +0.000 Level 2 +3.600 3 9501700950 5 6Ø20 22 4 14Ø22 3 Ø10a100 1 Ø12a100 2 Ø10a100 7 14Ø22 6 6Ø20 5 6Ø20 3 Ø10a200 3 Ø10a200 1 Ø12a200 2 Ø10a200 1 Ø12a200 2 Ø10a200 3 Ø10a100 1 Ø12a100 2 Ø10a100 6 6Ø20 714Ø22 66Ø20 56Ø20 47Ø22 1000 4 7Ø22 4 7Ø22 5 3Ø20 5 3Ø20 1 Ø12a100/200 3 Ø10a100/200 2 Ø10a100/200 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A CHI TIẾT THÉP CỘT TẦNG 1 S.07.01 08/02/20 A 01/08/2020 Issue for Construction CHI TIẾT THÉP CỘT C3 1 : 20 SECTION 5-5 3D THÉP CỘT C3 THỐNG KÊ CỐT THÉP CỘT C3 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 22 4480 0 10 44800 6 802.11 2 22 4320 0 4 17280 6 309.39 3 22 4640 0 2 9280 6 166.15 4 10 2480 0 35 86800 6 321.09 5 22 3110 0 4 12440 6 222.73 6 22 2390 0 8 19120 6 342.33 7 22 3270 0 4 13080 6 234.19 Grand total: 20 67 202800 2397.99 CHI TIẾT THÉP CỘT C2 1 : 20 SECTION 2-2 THỐNG KÊ CỐT THÉP CỘT C2 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 12 3120 0 34 106080 6 565.08 2 10 1900 0 34 64600 6 238.97 3 10 2700 0 34 91800 6 339.59 4 22 4480 0 14 62720 6 1122.95 5 20 4400 0 6 26400 6 390.64 6 20 2230 0 6 13380 6 197.98 7 22 0 14 32410 6 580.28 Grand total: 20 142 397390 3435.49
  • 11. 4480 4400 2010 210 2090 210 90 190 1030 190 1030 90 190 4190 190 4190 90 190 1030 190 1030 8080 190 8080 190 8080 190 8080 190 Level 1 +0.000 Level 2 +3.600 JH 3 Ø12a100 3 Ø12a200 3 Ø12a100 4 Ø12a100 4 Ø12a200 4 Ø12a100 4 Ø12a100 4 Ø12a200 4 Ø12a100 11 1 2Ø20 1 2Ø20 3 Ø12a200 4 Ø12a200 4 Ø12a200 9501700950 880 1 14Ø20 1 14Ø20 6 5Ø20 6 5Ø20 2 12Ø22 6 2Ø20 6 2Ø20 212Ø22 114Ø20 614Ø20 712Ø22 800 W3 800SF-7 105021501050 4250 250 3 14Ø20 4 12Ø22 3 14Ø20 3 Ø12a100/200 4 Ø12a100/200 4 Ø12a100/200 5 Ø10a100/200 1 14Ø20 4 Ø12a100/200 5 Ø10a100/200 4 12Ø22 4 12Ø22 3 14Ø20 3 14Ø20 3 Ø12a100/200 4 Ø12a100/200 5 Ø10a100/200 800 880 800 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A CHI TIẾT THÉP VÁCH W3 S.07.02 11/27/20 A 01/08/2020 Issue for Construction 1 : 25 CHI TIẾT THÉP VÁCH W3 1 : 20 SECTION 1-1 THỐNG KÊ CỐT THÉP VÁCH W3 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 20 4400 0 18 79200 10 1953.19 2 22 4480 0 6 26880 10 802.11 3 12 9120 0 34 310080 10 2752.93 4 12 2800 0 68 190400 10 1690.40 5 10 350 0 136 47600 10 293.47 6 20 2220 0 18 39960 10 985.47 7 22 2310 0 6 13860 10 413.59 Grand total: 42 286 707980 8891.17 3D THÉP VÁCH W3
  • 12. 90 190 5640 190 5640 90 190 1280 190 1280 90 190 1280 190 1280 8080 190 8080 190 8080 190 90 190 3420 190 3420 90 190 880 190 880 90 190 880 190 880 80 80 190 8080 190 80 80 190 90 190 1020 190 1020 8080 190 90 190 740 190 740 8080 190 90 190 1020 190 1020 8080 190 90 190 3420 190 3420 90 190 880 190 880 80 80 190 80 80 190 90 190 870 190 870 80 80 190 14 3Ø25 12 Ø10a200 12 Ø10a200 13 3Ø25 15 3x2Ø12 15 3x2Ø12 16 Ø10a500 17 4Ø16 18 Ø10a200 17 2Ø16 6 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 1 12Ø22 1 13Ø22 1 10Ø22 19 14Ø20 2 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 1 10Ø22 1 10Ø22 19 18Ø20 1 10Ø22 1 10Ø22 19 10Ø20 1 12Ø22 7 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 3 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 9 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 1 8Ø22 1 12Ø22 19 10Ø20 1 10Ø22 1 10Ø22 19 18Ø20 1 10Ø22 1 12Ø22 1 13Ø22 1 10Ø22 19 14Ø20 1 10Ø22 2 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 3 Ø12a100/200 7 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 4 Ø10a200/400 8 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 9 Ø12a100/200 10 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 4 Ø10a200/400 10 Ø12a100/200 3 Ø12a100/200 8 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 7 Ø12a100/200 2 Ø12a100/200 6 Ø12a100/200 4 Ø10a200/400 4 Ø10a200/400 4 Ø10a200/400 4 Ø10a200/400 250 830 1370 800 1370 830 250 5700 2506491666660250 3475 250 1050 3100 1050 250 5700 2506551665655250 3475 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... 1 : 20 A CHI TIẾT THÉP LÕI THANG TẦNG 2 S.08.01 11/29/20 A 01/08/2020 Issue for Construction 3D THÉP GIA CƯỜNG CỬA THANG MÁY 3D THÉP LÕI THANG TẦNG 2 THỐNG KÊ CỐT THÉP LÕI THANG TẦNG 2 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 11 12 3300 0 18 59400 1 52.74 12 10 3580 0 16 57280 1 35.32 13 25 5040 0 3 15120 1 58.26 14 25 5540 0 3 16620 1 64.04 15 12 1660 0 12 19920 1 17.69 16 10 360 0 18 6480 1 4.00 17 16 1280 0 12 15360 1 24.24 18 10 1120 0 16 17920 1 11.05 19 20 4480 0 42 188160 1 464.03 Grand total: 152 905 2334420 3294.89 THỐNG KÊ CỐT THÉP LÕI THANG TẦNG 2 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 22 4400 0 95 418000 1 1247.33 2 12 2780 0 56 155680 1 138.21 3 12 7580 0 56 424480 1 376.86 4 10 350 0 352 123200 1 75.96 5 12 12020 480 10 125000 1 110.98 6 12 2220 0 28 62160 1 55.19 7 12 2500 0 74 185000 1 164.25 8 12 2480 0 38 94240 1 83.67 9 12 12020 480 18 225000 1 199.76 10 12 3300 0 38 125400 1 111.33 MẶT BẰNG THÉP LÕI THANG TẦNG 2
  • 13. 80 550 340 550 340 8080 340 80 550 340 550 340 8080 340 1640 4530 1640 1930 4530 1570 7590 1570 7190 2250 1220 920 3570 2320 2 4Ø20 4 2Ø16 7 4Ø20 1 Ø10a100 5 2Ø12 6 Ø10a500 400 600 200400 2 4Ø20 7 4Ø20 3 2Ø16 1 Ø10a200 5 2Ø12 6 Ø10a500 400 600 200400 Level 1 +0.000 1110 1 1 2 2 2 4Ø204 2Ø16 4 2Ø16 7 4Ø203 2Ø16 5 2Ø12 1 Ø10a100 1 Ø10a200 1 Ø10a100 6407501430750640 4 2Ø16 2 4Ø20 4 2Ø16 3 2Ø16 7 4Ø20 8005001930500800 SF-4 C2 SF-6 W2 2 4Ø20 7 4Ø20 3 2Ø16 4 2Ø16 4 2Ø16 1 Ø10a100 1 Ø10a200 1 9Ø10 Level 1 +0.000 G FH 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 4 5Ø207 2Ø18 4 5Ø206 2Ø18 8 2Ø18 3 5Ø20 5 2Ø16 3 5Ø20 11 2Ø16 12 2Ø12 9 2Ø10 800 50 800 1470 800 50 900 50 450 920 450 50 800 600 800 1570 800 900 500 920 500 2 Ø12a100 1 Ø12a100 13 Ø10a500 1 Ø12a200 2 Ø12a200 2 Ø12a100 1 Ø12a100 720 591 200 200 200 200 600 2 Ø12a200 1 Ø12a200 10 Ø10a500 2 Ø12a100 1 Ø12a100 2 Ø12a100 1 Ø12a100 720 SF-12 SF-14 SF-18 C3 C3 C6 4 5Ø20 3 5Ø20 2 Ø12a1001 Ø12a100 9 2Ø10 13 Ø10a500 400 400200 600 7 2Ø18 4 5Ø20 3 5Ø20 5 2Ø16 2 Ø12a2001 Ø12a200 9 2Ø10 13 Ø10a500 400 400200 600 4 5Ø20 6 2Ø18 3 5Ø20 2 Ø12a100 1 Ø12a100 12 2Ø12 10 Ø10a500 400 600 200400 4 5Ø20 3 5Ø20 11 2Ø16 2 Ø12a200 1 Ø12a200 12 2Ø12 10 Ø10a500 400 400200 600 4 5Ø20 3 5Ø20 2 Ø12a100 1 Ø12a100 12 2Ø12 10 Ø10a500 400 600 200400 8 2Ø18 4 5Ø20 7 2Ø18 3 5Ø20 5 2Ø16 6 2Ø18 8 2Ø18 11 2Ø16 1 Ø12a100/200 2 Ø12a100/200 10 Ø10a500 4 5Ø20 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A CHI TIẾT THÉP DẦM TẦNG 1 S.09.01 08/03/20 A 01/08/2020 Issue for Construction 1 : 20 SECTION 1-1 1 : 20 SECTION 2-2HB5 THỐNG KÊ CỐT THÉP DẦM HB5 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 10 2100 0 25 52500 10 323.68 2 20 4530 0 4 18120 10 446.87 3 16 1930 0 2 3860 10 60.92 4 16 1390 0 4 5560 10 87.76 5 12 3220 0 2 6440 10 57.18 6 10 500 0 6 3000 10 18.50 7 20 4530 0 4 18120 10 446.87 Grand total: 10 47 107600 1441.77 3D THÉP DẦM HB5 VB2 THỐNG KÊ CỐT THÉP DẦM VB2 SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 12 2100 0 41 86100 1 76.44 2 12 1840 0 41 75440 1 66.98 3 20 7190 0 5 35950 1 88.66 4 20 7590 0 5 37950 1 93.59 5 16 1570 0 2 3140 1 4.96 6 18 2250 0 2 4500 1 8.99 7 18 1570 0 2 3140 1 6.27 8 18 1220 0 2 2440 1 4.87 9 10 3570 0 2 7140 1 4.40 10 10 510 0 5 2550 1 1.57 11 16 920 0 2 1840 1 2.90 12 12 2320 0 2 4640 1 4.12 13 10 510 0 8 4080 1 2.52 Grand total: 23 119 268910 366.27 1 : 20 SECTION 6-6 1 : 20 SECTION 7-7 1 : 20 SECTION 8-8 1 : 20 SECTION 9-9 1 : 20 SECTION 10-10 3D THÉP DẦM VB2
  • 14. 1 A 87 13121110965432 B D E G J F C H 25004000400040003000300040004000 28500 4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 40000 1 S.10.01 2 Ø14a200 4 Ø14a200 18 Ø14a200 1 Ø14a200 83 Ø14a200 21 Ø14a200 20 Ø14a200 42 Ø14a200 28 Ø14a200 39 Ø14a200 40 Ø14a200 41 Ø14a200 43Ø16a200 81Ø16a200 49Ø16a200 45Ø16a200 84Ø16a200 70Ø16a200 63Ø16a200 81Ø16a200 78Ø16a200 82Ø16a200 77Ø16a200 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 40 Ø14a200 87 13121110965432 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 28 Ø14a200 45 Ø16a20045 Ø16a200 25 Ø14a200 41 Ø16a20041 Ø16a200 44 Ø16a20044 Ø16a200 55 Ø16a20055 Ø16a200 28 Ø14a200 25 Ø14a200 28 Ø14a200 25 Ø14a200 61 Ø16a20061 Ø16a200 65 Ø16a20065 Ø16a200 68 Ø16a200 28 Ø14a200 25 Ø14a200 66 Ø16a20066 Ø16a200 28 Ø14a200 25 Ø14a200 66 Ø16a20066 Ø16a200 70 Ø16a200 82 Ø16a200 78 Ø16a20078 Ø16a200 42 Ø14a200 25 Ø14a200 74 Ø16a20074 Ø16a200 68 Ø16a200 70 Ø16a200 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A MẶT BẰNG THÉP LỚP TRÊN TẦNG 2 S.10.01 08/02/20 A 01/08/2020 Issue for Construction 1 : 100 TẦNG 2 - MẶT BẰNG THÉP SÀN LỚP TRÊN 1 : 50 SECTION 1-1 THỐNG KÊ CỐT THÉP SÀN TẦNG 2 - LỚP TRÊN SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(mm) NỐI THÉP(40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 14 13490 560 8 112400 1 135.83 2 14 13480 560 7 98280 1 118.76 3 14 32450 1120 1 33570 1 40.57 4 14 41960 1680 25 1091000 1 1318.38 5 14 20070 560 7 144410 1 174.51 6 14 18570 560 8 153040 1 184.94 7 14 14580 560 3 45420 1 54.89 8 14 4740 0 6 28440 1 34.37 9 14 13080 560 3 40920 1 49.45 10 14 13980 560 2 29080 1 35.14 11 14 15040 560 2 31200 1 37.70 12 14 12480 560 2 26080 1 31.52 13 14 17950 560 7 129570 1 156.57 14 14 16450 560 9 153090 1 185.00 15 14 6290 0 2 12580 1 15.20 16 14 11710 560 2 24540 1 29.65 17 14 19240 560 1 19800 1 23.93 18 14 17740 560 6 109800 1 132.68 19 14 33760 1120 3 104640 1 126.45 20 14 6390 0 13 83070 1 100.38 21 14 24060 1120 6 151080 1 182.57 22 14 1980 0 14 27720 1 33.50 23 14 19940 560 7 143500 1 173.41 24 14 18420 560 2 37960 0.00 Thép sàn tầng 2-lớp trên: 32 146 2831190 3375.38 Grand total: 32 146 2831190 3375.38
  • 15. 1 A 87 13121110965432 B D E G J F C H 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 25004000400040003000300040004000 28500 4000 4000 4000 4000 2000 2000 2000 2000 4000 4000 4000 4000 40000 1 S.10.02 1 Ø14a2001 Ø14a200 3 Ø14a200 14 Ø14a20015 Ø14a200 18 Ø14a200 17 Ø14a200 25 Ø14a200 2 Ø14a200 36 Ø14a200 37 Ø14a200 36 Ø14a200 73Ø16a200 74Ø16a200 40Ø16a200 70Ø16a200 66Ø16a200 59Ø16a200 45Ø16a200 38Ø16a200 40Ø16a20041Ø16a200 61Ø16a200 A B D E G JFC H 250 1900 400 1300 2500 4000 4000 4000 3000 3000 4000 4000 1400 250 3850 28500 1650 40 Ø14a20040 Ø14a200 79 Ø16a200 36 Ø14a20036 Ø14a200 75 Ø16a200 40 Ø14a20040 Ø14a200 39 Ø14a20039 Ø14a200 2 Ø14a2002 Ø14a200 38 Ø14a20038 Ø14a200 35 Ø14a20035 Ø14a200 28 Ø14a20028 Ø14a200 80 Ø16a200 25 Ø14a20025 Ø14a200 76 Ø16a200 21 Ø14a20021 Ø14a200 80 Ø16a200 18 Ø14a20018 Ø14a200 76 Ø16a200 4 Ø14a2004 Ø14a200 6 Ø14a2006 Ø14a200 3 Ø14a2003 Ø14a200 2 Ø14a2002 Ø14a200 76 Ø16a200 GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated B MẶT BẰNG THÉP LỚP DƯỚI TẦNG 2 S.10.02 11/30/20 B 15/08/2020 Issue for Construction 1 : 100 TẦNG 2 - MẶT BẰNG THÉP SÀN LỚP DƯỚI 1 : 50 SECTION 1-1 THỐNG KÊ CỐT THÉP SÀN TẦNG 2 - LỚP DƯỚI SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC(m m) NỐI THÉP(40D) SỐ THAN H THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 14 13490 560 8 112400 1 135.83 2 14 13480 560 7 98280 1 118.76 3 14 32450 1120 1 33570 1 40.57 4 14 41960 1680 25 1091000 1 1318.38 5 14 20070 560 7 144410 1 174.51 6 14 18570 560 8 153040 1 184.94 7 14 14580 560 3 45420 1 54.89 8 14 4740 0 6 28440 1 34.37 9 14 13080 560 3 40920 1 49.45 10 14 13980 560 2 29080 1 35.14 11 14 15040 560 2 31200 1 37.70 12 14 12480 560 2 26080 1 31.52 13 14 17950 560 7 129570 1 156.57 14 14 16450 560 9 153090 1 185.00 15 14 6290 0 2 12580 1 15.20 16 14 11710 560 2 24540 1 29.65 17 14 19240 560 1 19800 1 23.93 18 14 17740 560 6 109800 1 132.68 19 14 33760 1120 3 104640 1 126.45 20 14 6390 0 13 83070 1 100.38 21 14 24060 1120 6 151080 1 182.57 22 14 1980 0 14 27720 1 33.50 23 14 19940 560 7 143500 1 173.41 24 14 18420 560 2 37960 0.00 25 14 2140 0 2 4280 0.00 26 14 12920 560 2 26960 0.00 27 14 5010 0 1 5010 0.00 28 14 32570 1120 14 471660 0.00 29 14 10400 0 3 31200 0.00 Thép sàn tầng 2-lớp trên: 38 168 3370300 3375.38 Grand total: 38 168 3370300 3375.38
  • 16. 3160 310 3150 310 260 1990 1990 310 2810 300 320 2800 2070 320 2170 32 E F 1 S.11.01 30012252151225400 3365 10050 400 1620 10x196=1960 20 50 400 3600 4000 2 S.11.01 3 2 1.80 5040016201980 4000 0.00 5 Ø12a200 3 Ø10a2003 Ø10a200 4 Ø12a200 3 Ø10a2003 Ø10a200 6 Ø10a2006 Ø10a200 1 Ø12a200 2 Ø12a200 3 2 1.80 5040016201810170 4000 6 Ø10a2006 Ø10a200 7 Ø12a200 8 Ø12a200 9 Ø12a200 8 Ø12a200 10 Ø10a20010 Ø10a200 10 Ø10a20010 Ø10a200 4 Ø12a200 5 Ø12a200 3 Ø10a2003 Ø10a200 1 Ø12a200 2 Ø12a200 6 Ø10a200 7 Ø12a200 8 Ø12a200 9 Ø12a20010 Ø10a200 GHI CHÚ: - STRUCTURAL MATERIAL: + CONCRETE: B30 Rb = 17 Mpa; Rbn = 17 Mpa; Rbt = 1.2 Mpa; Eb = 32.5x103 Mpa + CB240-T (<Ø10): Rs = 210 Mpa; Rsc = 210 Mpa; Rsw = 170 Mpa; Es = 200x103 Mpa + CB400-V (≥Ø10): Rs = 350Mpa; Rsc = 350 Mpa; Rsw = 280 Mpa; Es = 200x103 Mpa GHI CHÚ / NOTE : LẦN REV. NGÀY DATE NỘI DUNG SỬA ĐỔI / MỤC ĐÍCH XUẤT BẢN AMENDMENT / PURPOSE OF THE ISSUE P.HÀNH ISSUE TƯ VẤN BIM / BIM CONSULTANT CÔNG TY TNHH ALPHA BIM Tòa nhà 132-134 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: 84-975 524 898 Website: www.alphabimvn.com TỔNG GIÁM ĐỐC/GENERAL DIRECTOR : ... QUẢN LÝ DỰ ÁN PROJECT MANAGER KIỂM TRA CHECKED BY THỂ HIỆN DRAWN BY ... CÔNG TRÌNH - ĐỊA ĐIỂM / PROJECT TITLE - LOCATION VĂN PHÒNG CAO TẦNG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN / PROJECT STAGE TÊN BẢN VẼ / DRAWING TITLE TỈ LỆ / SCALE NGÀY PHÁT HÀNH ISSUED DATE SỐ HIỆU BẢN VẼ DRAWING NO. HIỆU CHỈNH/REV. ... ... ALB SDWG ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : ... CD ... As indicated A CHI TIẾT CẦU THANG S.11.01 08/02/20 A 01/08/2020 Issue for Construction MẶT BẰNG CẦU THANG 1 : 20 SECTION 1-1 1 : 20 SECTION 2-2 3D THÉP CẦU THANG THỐNG KÊ CỐT THÉP CẦU THANG SỐ HIỆU THÉP ĐƯỜNG KÍNH(Ø) HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC (mm) NỐI THÉP (40D) SỐ THANH THÉP TỔNG CHIỀU DÀI(mm) SỐ CẤU KIỆN TỔNG KHỐI LƯỢNG(kg) 1 12 2250 0 8 18000 2 31.96 2 12 1990 0 8 15920 2 28.27 3 10 1390 0 28 38920 2 47.99 4 12 3460 0 7 24220 2 43.01 5 12 3470 0 7 24290 2 43.13 6 10 2770 0 18 49860 2 61.48 7 12 2470 0 7 17290 2 30.70 8 12 5190 0 7 36330 2 64.51 9 12 3420 0 7 23940 2 42.51 10 10 1330 0 26 34580 2 42.64 Thép Cầu thang: 15 123 283350 436.19 Grand total: 15 123 283350 436.19