Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Nhà máy sản xuất nước trái cây hậu giang

4,695 views

Published on

Lap du an, Lap du an dau tu Thảo Nguyên Xanh GROUP

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Dịch Vụ Lập Dự Án, Tư vấn lập dự án
- Viết dự án,tính toán tiền khả thi(IRR,NPV)
- Thiết kế quy hoạch
- Lập và thẩm tra bản vẽ,dự toán

Các dịch vụ về môi trường
- Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM,ĐMC,
- Tư vấn làm kế hoạch môi trường
- Thiết kế thi công hệ thống xử lý nước thải theo công nghệ châu âu.

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ THẢO NGUYÊN XANH
Địa Chỉ: 158 Nguyễn Văn Thủ - Phường Đakao – Quận 1 – Tp. HCM
Website: http://lapduandautu.com.vn/
Website: http://www.lapduan.com.vn/
Homepage: http://thaonguyenxanhgroup.com/
Email: tuvan@lapduandautu.com.vn
Hotline: 0839118552 - 0918755356

Published in: Business
  • Be the first to comment

Nhà máy sản xuất nước trái cây hậu giang

  1. 1. NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Hậu Giang - 1/2016 CHỦ ĐẦU TƢ: THUYẾT MINH DỰ ÁN Địa điểm đầu tƣ:
  2. 2. THUYẾT MINH DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
  3. 3. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 1 MỤC LỤC CHƢƠNG I: TÓM TẮT DỰ ÁN........................................................................................4 1.1. Giới thiệu chủ đầu tƣ................................................................................................3 1.2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án .....................................................................................3 CHƢƠNG II: CĂN CỨ ĐẦU TƢ DỰ ÁN.........................................................................5 2.1. Căn cứ pháp lý..........................................................................................................5 2.2. Nghiên cứu thị trƣờng ...........................................Error! Bookmark not defined. 2.3.Mục tiêu của dự án..................................................................................................11 2.4.Sự cần thiết đầu tƣ...................................................Error! Bookmark not defined. CHƢƠNG III: SẢN PHẨM ..............................................Error! Bookmark not defined. 3.1. Địa điểm đầu tƣ dự án..............................................................................................6 3.1.1. Vị trí đầu tƣ.......................................................................................................6 3.1.2. Điều kiện tự nhiên.............................................................................................7 3.1.3. Điều kiện kinh tế xã hội....................................................................................7 3.1.4. Nhân lực............................................................................................................8 3.2. Hiện trạng khu đất xây dựng dự án..........................................................................9 3.2.1 Hiện trạng sử dụng đất.......................................................................................9 3.2.2 Đƣờng giao thông ..............................................................................................9 3.2.3. Hiện trạng thông tin liên lạc .............................................................................9 3.2.4. Hiện trạng cấp điện...........................................................................................9 3.2.5. Cấp –Thoát nƣớc...............................................................................................9 3.3. Phƣơng án quản lý – vận hành dự án.....................................................................12 3.3.1 Cơ cấu sản phẩm sản xuất................................Error! Bookmark not defined. 3.3.2 Công suất huy động .........................................Error! Bookmark not defined. 3.3.3. Công nghệ, trang thiết bị .................................Error! Bookmark not defined. 3.4. Nhân sự dự án ........................................................................................................12 3.5. Quy mô dự án.........................................................Error! Bookmark not defined. 3.6. Tiến độ đầu tƣ ........................................................Error! Bookmark not defined. CHƢƠNG IV: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN DỰ ÁN ..........................................................14 5.1.Hạng mục xây dựng ................................................................................................14
  4. 4. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 2 5.2.Hạng mục máy móc thiết bị ....................................................................................14 5.3.Quy trình công nghệ tại nhà máy............................................................................14 CHƢƠNG V: TỔNG MỨC ĐẦU TƢ DỰ ÁN ..............Error! Bookmark not defined.0 6.1.Cơ sở lập tổng mức đầu tƣ ....................................Error! Bookmark not defined.0 6.2.Nội dung tổng mức đầu tƣ.....................................Error! Bookmark not defined.1 6.2.1.Tài sản cố định...............................................Error! Bookmark not defined.1 CHƢƠNG VI: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN....Error! Bookmark not defined.6 7.1.Cơ cấu nguồn vốn thực hiện dự án .......................Error! Bookmark not defined.6 7.2.Phƣơng án vay và hoàn trả nợ...............................Error! Bookmark not defined.6 CHƢƠNG VII: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH Error! Bookmark not defined.7 8.1.Hiệu quả kinh tế - tài chính...................................Error! Bookmark not defined.7 8.1.1.Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán..........Error! Bookmark not defined.7 8.1.2.Doanh thu từ dự án ........................................Error! Bookmark not defined.1 8.1.3.Các chỉ tiêu kinh tế của dự án .......................Error! Bookmark not defined.2 8.2.Khả năng trả nợ.................................................Error! Bookmark not defined.6 8.3.Hiệu quả kinh tế xã hội.....................................Error! Bookmark not defined.7 CHƢƠNG VIII: KẾT LUẬN..........................................................................................238
  5. 5. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 3 CHƢƠNG I: TÓM TẮT DỰ ÁN 1) Giới thiệu chủ đầu tƣ - 2) Mô tả sơ bộ thông tin dự án - Tên dự án : Nhà máy sản xuất nƣớc trái cây - Địa điểm xây dựng : - Diện tích đầu tƣ : 20.000 m2 - Quy mô dự án : Công suất sản xuất tối đa 2.835 tấn/năm nƣớc trái cây cô đặc - Mục đích đầu tƣ : + Chế biến sâu các loại trái cây nhiệt đới của vùng ĐBSCL, áp dụng công nghệ cao vào sản xuất trái cây. + Cung cấp sản phẩm trái cây cô đặc và nƣớc trái cây đóng hộp giấy cho thị trƣờng trong nƣớc và xuất khẩu. + Xây dựng vùng nguyên liệu xung quanh nhà máy, hình thành vùng nông nghiệp công nghệ cao, xây dựng chuỗi liên kết khép kín từ khâu sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm. + Tạo việc làm và nâng cao mức sống cho lao động địa phƣơng, góp phần phát triển kinh tế xã hội huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang. + Đạt đƣợc mục tiêu lợi nhuận cho doanh nghiệp. - Hình thức đầu tƣ : Đầu tƣ xây dựng mới 2 dây chuyền chế biến trái cây + Dây chuyền cô đặc nƣớc trái cây công suất 5.000 tấn thành phẩm/năm + Dây chuyền chế biến và đóng hộp giấy nƣớc trái cây công suất 5.000 tấn thành phẩm / năm - Hình thức quản lý : Chủ đầu tƣ trực tiếp quản lý dự án thông qua ban Quản lý dự án do chủ đầu tƣ thành lập. - Tổng mức đầu tƣ : 170,000,000,000 đồng + Vốn tự có là : 70,000,000,000 đồng chiếm 41%. + Vốn vay ngân hàng: 100,000,000,000 đồng chiếm tỷ lệ 59% (dùng để mua sắm thiết bị công nghệ) - Tiến độ đầu tƣ : + Khởi công: quý III/2015
  6. 6. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 4 + Dự kiến hoàn thành và đƣa vào sử dụng dây chuyền cô đặc nƣớc trái cây: quý II/2017 + Dự kiến hoàn thành và đƣa vào sử dụng dây chuyền nƣớc trái cây đóng hộp giấy: quý IV/2018.
  7. 7. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 5 CHƢƠNG II: CĂN CỨ ĐẦU TƢ DỰ ÁN 1) Căn cứ pháp lý Báo cáo đầu tư được lập dựa trên cơ sở các căn cứ pháp lý sau:  Luật đầu tƣ 2014 ( luật số 67/2012/QH13 ngày 26/11/2014 )  Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 định nghĩa chi tiết về ngành nghề đặc biệt ƣu đãi đầu tƣ và vùng kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn  Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tƣ vào nông nghiệp nông thôn  Thông tƣ 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/09/2014 hƣớng dẫn thực hiện nghị định 210/2013/NĐ-CP  Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/06/2015 về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn  Thông tƣ 10/2015/TT-NHNN ngày 22/07/2015 về hƣớng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 55/2015/NĐ-CP  Quyết định 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tƣớng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;  Quyết định 66/2014/QĐ-TTg ngày 25/11/2014 về phê duyệt danh mục công nghệ cao đƣợc ƣu tiên đầu tƣ phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao đƣợc khuyến khích phát triển.  Quyết định19/2015/QĐ-TTG ngày 15/06/2015 về Quy định tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao  Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 về quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao  Quyết định 20/2015/QĐ-UBND ngày 22/07/2015 của Tỉnh Hậu Giang chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tƣ vào nông nghiệp nông thôn 2) Nghiên cứu thị trƣờng Việt Nam là nƣớc có thế mạnh và rất nổi tiếng về trái cây nhiệt đới nhƣ: khóm, xoài, chanh không hạt, bƣởi, chanh dây, đu đủ, chuối, dƣa hấu, mãng cầu, sơ ri...Vùng đồng bằng sông Cửu Long là trung tâm trái cây nhiệt đới của cả nƣớc chiếm khoảng 70- 75% lƣợng trái cây nhiệt đới của cả nƣớc, chất lƣợng, mùi vị trái cây vùng ĐBSCL rất ngon và rất nổi tiếng trên thế giới, tỉnh Hậu Giang là trung tâm về địa lý của vùng ĐBSCL và có một số vùng chuyên canh trái cây nổi tiếng nhƣ: khóm Cầu Đúc, cam sành, chanh không hạt, bƣởi, đu đủ, mãng cầu, dƣa hấu. Giá trị thành phẩm của trái cây nhiệt đới rất cao, trên các kệ siêu thị ở Mỹ, Châu Âu, Châu Úc, Nhật giá bán trái cây nhiệt đới luôn luôn cao hơn giá thịt gà, cá, thịt bò, gạo. Tuy có nhiều tiềm năng và thế mạnh nhƣ
  8. 8. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 6 vậy nhƣng kiêm ngạch xuất khẩu trái cây của nƣớc ta luôn ở mức rất thấp thua xa các sản phẩm nông sản khác:gạo, cà phê, cá da trơn...là do chúng ta chƣa đầu tƣ sâu vào nông nghiệp từ các khâu : giống, phân, trồng, thu hoạch, bảo quản, chế biến sâu và tiêu thụ. Hiện tại cả nƣớc Việt Nam có khoảng 10 công ty về chế biến đông lạnh trái cây đạt chuẩn xuất khẩu ( phía bắc có Đồng Giao, Nafoods, phía Nam có rau quả Tiền Giang, Westfood, Antesco, Phú Thịnh ) trong đó khoảng 5 công ty đạt chuẩn BRC, và có 4 công ty về chế biến cô đặc nƣớc trái cây ( Đồng giao, Nafoods, Tiền Giang, Chiamea ( Đài Loan ); và chế biến nƣớc trái cây đóng hộp giấy thì có duy nhất Vinamilk chỉ bán ở thì trƣờng nội địa. 3) Địa điểm đầu tƣ dự án 3.1Vị trí đầu tƣ Dự án Nhà máy sản xuất nước trái cây đƣợc đầu tƣ tại ấp Mỹ Phú, xã Tân Phƣớc Hƣng, huyện Phụng Hiệp thuộc tỉnh Hậu Giang. Hình: Vị trí đầu tƣ dự án () Vị trí đầu tƣ có ranh giới nhƣ sau: - Phía Bắc giáp hƣớng đi thị trấn Ngã Bảy - Phía Nam giáp kinh Sáu Kình, hƣớng đi Cà Mau - Phía Đông giáp đƣờng quản lộ Phụng Hiệp - Phía Tây giáp sông Bún Tàu
  9. 9. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 7 - Nhà máy nằm ở vị trí chiến lƣợc có 2 mặt tiền: mặt trƣớc là quản lộ Phụng Hiệp xe container có thể ra vào đƣợc, mặt sau giáp sông Bún Tàu là sông chính để đi từ Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng về Hậu Giang và Cần Thơ, xà lan 2.000 tấn có thể đi qua sông này đƣợc. 3.2 Điều kiện tự nhiên  Địa hình Khu đất dự án có địa hình tƣơng đối bằng phẳng là đặc trƣng chung của vùng ĐBSCL, với cao độ trung bình 1-2 m, thuận lợi để xây dựng nhà máy.  Khí hậu Khí hậu khu vực dự án nằm trong vùng nhiệt đới có khí hậu ôn hòa, nhiệt độ trung bình từ 26 – 27o C, độ ẩm trung bình từ 80 – 85%/năm, ít bị ảnh hƣởng bởi bão, lũ; Mùa mƣa từ tháng 05 – tháng 11, mùa khô từ tháng 12 – tháng 04 năm sau, lƣợng mƣa trung bình từ 1.400 – 1.600 mm có điều kiện tốt cho xây dựng nhà máy sản xuất nƣớc trái cây cô đặc.  Thủy văn Tỉnh Hậu Giang nằm ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long, giữa một mạng lƣới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt nhƣ: sông Hậu, sông Cái Tƣ, kênh Quản Lộ, kênh Phụng Hiệp, kênh Xà No... thuận lợi cho việc chuyên chở hàng hóa. 3.3 Điều kiện kinh tế xã hội  Sản xuất nông nghiệp Diện tích gieo trồng lúa cả năm là 211,995 ha, giảm 2.139 ha so năm trƣớc và vƣợt 2.72% kế hoạch. Tuy diện tích có giảm do chuyển sang trồng hoa màu và cây ăn trái, nhƣng năng suất 3 vụ đều tăng, nên sản lƣợng vẫn đạt 1.19 triệu tấn, tăng 14,000 tấn so năm 2012. Niên vụ mía năm 2013 trồng đƣợc 14,007 ha, giảm 188 ha so cùng kỳ, vƣợt 1.5% KH, năng suất 103 tấn/ha. Cây ăn trái: diện tích 29,357 ha, đạt 99% KH và tăng 12% so cùng kỳ, sản lƣợng 229,000 tấn, tăng 13% so với cùng kỳ. Rau màu: diện tích 19,901 ha, vƣợt 1% KH, sản lƣợng 230,000 tấn, tăng 3.23% so cùng kỳ. Mặc dù dịch bệnh không xảy ra, nhƣng chăn nuôi còn gặp nhiều khó khăn, giá thành tăng trong khi giá bán thấp, nhất là giá heo hơi, nên chăn nuôi có xu hƣớng giảm so với cùng kỳ. Đàn heo: 115,000 con, đạt 87.4% KH, giảm 7% so cùng kỳ. Đàn gia cầm 3.5 triệu con, giảm 3.9%, đạt 86% KH. Diện tích thả nuôi thủy sản 10,658 ha, vƣợt 7% KH, sản lƣợng đạt 72,000 tấn, tăng 8% so cùng kỳ và đạt 80% KH, chủ yếu là cá da trơn, cá rô đồng và cá Thát lát..., sản lƣợng đạt thấp so với KH chủ yếu là do khâu giống, kỹ thuật và ảnh hƣởng của dịch bệnh.
  10. 10. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 8 Công tác quản lý bảo vệ rừng và phát triển lâm nghiệp đƣợc thực hiện tốt, phòng chống cháy rừng mùa khô đƣợc các đơn vị triển khai thực hiện có hiệu quả. Tỷ lệ độ che phủ rừng đạt 2.2%, tăng 0.2% so cùng kỳ. Công tác xây dựng nông thôn mới đƣợc chỉ đạo quyết liệt, lồng ghép nhiều nguồn vốn, có sự tham gia tích cực của ngƣời dân, đến nay 11 xã điểm xây dựng nông thôn mới đạt 11 - 19 tiêu chí (KH 13 - 17 tiêu chí), trong đó có 3 xã cơ bản đạt 19/19 tiêu chí, gồm xã Tân Tiến (TP Vị Thanh), xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy) và xã Vị Thanh (huyện Vị Thủy); 43 xã còn lại đạt từ 4 - 10 tiêu chí (KH 7 - 10 tiêu chí), bình quân nhiều xã đã đạt thêm từ 3 - 4 tiêu chí so cùng kỳ. Tỉnh đã chỉ đạo các địa phƣơng thực hiện 5 cánh đồng mẫu lớn với tổng diện tích 1,357 ha, bao gồm 1,506 hộ, trong đó chọn 2 cánh đồng làm điểm chỉ đạo là cánh đồng xã Trƣờng Long Tây và xã Vị Thanh, đến nay cơ bản mỗi cánh đồng đạt 03 tiêu chí đầu (1, 2, 4), các tiêu chí (3, 5, 6) tiếp tục xây dựng, kêu gọi doanh nghiệp và khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia. Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang đƣợc Thủ tƣớng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung, với quy mô 5,200ha, có các loại hình sản xuất chủ lực là lúa chất lƣợng cao, thủy sản nƣớc ngọt, chăn nuôi, nấm và chế phẩm vi sinh, cây ăn quả,…. Chiến dịch Giao thông nông thôn - Thủy lợi và trồng cây năm 2013 đƣợc các địa phƣơng nỗ lực thực hiện, kết quả xây dựng đƣờng vƣợt 75% KH; xây dựng cầu vƣợt 61% KH; thủy lợi vƣợt 21.2% KH và trồng cây xanh vƣợt 48% KH.  Tình hình kinh tế trang trại và kinh tế hợp tác Kinh tế hợp tác, hợp tác xã đƣợc củng cố, từng bƣớc nâng chất, toàn tỉnh có 187 HTX, mô hình kinh tế trang trại đang từng bƣớc đƣợc phát triển, tổng số trang trại đang hoạt động là 25, trong đó: huyện Long Mỹ: 20 trang trại; Vị Thủy: 4 trang trại; Phụng Hiệp: 01 trang trại.  Công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Tổng giá trị sản xuất công nghiệp - xây dựng (khu vực II) theo giá thực tế thực hiện đƣợc 22,771 tỷ đồng, tăng 11.89% so cùng kỳ, đạt 96.9% KH. 3.4 Nhân lực  Dân số Theo số liệu thống kê, dân số tỉnh Hậu Giang trên 772,239 ngƣời, trong đó: Nam: 379,069 ngƣời; nữ: 393,170 ngƣời; Ngƣời kinh: chiếm 96.44%; Ngƣời Hoa: chiếm 1.14%; Ngƣời Khơ-me: 2.38%; Các dân tộc khác chiếm 0.04%. Khu vực thành thị: 115,851 ngƣời; nông thôn; 656,388 ngƣời.  Lao động
  11. 11. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 9 Lực lƣợng lao động xã hội hiện tại bằng 60% dân số. Tổng số: 470,130 ngƣời. Trong đó, lao động đang làm việc trong các thành phần kinh tế: 382,035 ngƣời; lao động dự trữ: 88,095 ngƣời. Trong đó, lao động đang làm việc trong các thành phần kinh tế: 382,035 ngƣời; lao động dự trữ: 88,095 ngƣời. Đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ và chuyên môn khác trong đội ngũ công chức, viên chức do tỉnh quản lý trên 10,000 ngƣời, trong đó: Trung học chuyên nghiệp gần 5,000 ngƣời, cao đẳng gần 2,500 ngƣời, đại học và trên đại học gần 2,600 ngƣời. 4) Hiện trạng khu đất xây dựng dự án 4.1 Hiện trạng sử dụng đất Đất xây dựng Dự án Nhà máy sản xuất nƣớc trái cây cô đặc và đóng hộp giấy thuộc diện tích của Công ty TNHH MTV Chế biến nông sản Tiến Thịnh. Giai đoạn này dự án đầu tƣ xây dựng trên diện tích đất là 10.000 m2 nằm trong quy hoạch 20.000 m2 mà Tiến Thịnh đã xin chủ trƣơng của UBND tỉnh Hậu Giang. 4.2 Đường giao thông Nhà máy nằm ở vị trí chiến lƣợc có 2 mặt tiền: mặt trƣớc là quản lộ Phụng Hiệp xe container có thể ra vào đƣợc, mặt sau giáp sông Bún Tàu là sông chính để đi từ Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng về Hậu Giang và Cần Thơ, xà lan 2.000 tấn có thể đi qua sông này đƣợc. 4.3 Hiện trạng thông tin liên lạc Mạng lƣới điện thoại đã phủ khắp khu vực tỉnh Hậu Giang nên rất thuận lợi về thông tin liên lạc. 4.4 Hiện trạng cấp điện Nguồn điện sử dụng: sử dụng hệ thống lƣới điện huyện Châu Thành A thuộc mạng lƣới điện quốc gia. 4.5 Cấp –Thoát nước Sử dụng nguồn nƣớc từ giếng khoang. Nƣớc cấp đáp ứng đƣợc những yêu cầu vệ sinh đối với nƣớc sạch dùng để ăn uống và sinh hoạt theo quy định hiện hành của nhà nƣớc (tiêu chuẩn 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/4/2002). Nhận xét chung: Từ những phân tích trên, chủ đầu tƣ nhận thấy rằng khu đất xây dựng dự án rất thuận lợi để tiến hành thực hiện. Các yếu tố về tự nhiên, kinh tế, hạ tầng và nguồn lao động dồi dào là những yếu tố làm nên sự thành công của một dự án đầu tƣ vào dây chuyền trái cây cô đặc và đóng hộp giấy theo công nghệ hiện đại.
  12. 12. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 10 CHƢƠNG III: SẢN PHẨM 1) Thị trường tiêu thụ sản phẩm: Thị trƣờng mục tiêu mà công ty nhắm đến là thị trƣờng xuất khẩu do công ty có trên 5 năm kinh nghiệm xuất khẩu trái cây nhiệt đới. + Đối với sản phẩm nƣớc trái cây cô đặc thị trƣờng mục tiêu của công ty là xuất khẩu cho các thị trƣờng: Mỹ, Canada, châu Úc, Nhật, Hàn Quốc, Châu Âu.. bán sĩ cho các công ty chế biến nƣớc giải khát, sữa, kem, mứt... Vì vậy giá bán thật rẽ và thật cạnh tranh, + Đối với sản phẩm nƣớc trái cây đóng hộp giấy dung tích từ 200 ml đến 1.000 ml , mang thƣơng hiệu Tiến thịnh trƣớc tiên thị trƣờng chủ lực vẫn xuất khẩu vào các siêu thị ở Mỹ, Canada, châu Úc, Nhật, Hàn Quốc, Châu Âu, sau đó sẽ tiến đến bán thị trƣờng nội địa trong nƣớc 2) Sản Phẩm Sản phẩm chính của nhà máy là: Nƣớc trái cây đóng hộp giấy dung tích 200ml - 1.000 ml Nƣớc cam đóng hộp giấy Nƣớc bƣởi đóng hộp giấy Nƣớc dƣa hấu đóng hộp giấy Nƣớc ổi đóng hộp giấy Nƣớc khóm đóng hộp giấy Nƣớc dừa đóng hộp giấy
  13. 13. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 11 Sản phẩm nƣớc trái cây cô đặc đóng túi Aseptic, đóng trong thùng phi 250kg Hình đóng container 3) Logo: Công ty Tiến Thịnh xây dựng thƣơng hiệu " Fresh Fruits " cho sản phẩm nƣớc ép trái cây đóng hộp giấy 4) Slogan : Cầu Nối Giữa Nông Dân Việt Nam Và Thế Giới 5) Mục Tiêu: - Đạt chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao - Xây dựng vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Huyện Phụng Hiệp cho: khóm, chuối, đu đủ. Tạo chuỗi liên kết bao tiêu các sản phẩm trên - Đạt chứng nhận an toàn thực phẩm Iso 22.000, BRC đủ tiêu chuẩn xuất khẩu cho các thị trƣờng trên thế giới
  14. 14. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 12 - Xây dựng thƣơng hiệu Fresh Fruits cho sản phẩm nƣớc trái cây đóng hộp giấy 6) Tầm nhìn: - Là công ty dẫn đầu trong ngành chế biến trái cây xuất khẩu của Việt Nam và lên sàn chứng khoán trong 5 năm tới 7) Sứ mệnh - Mang sản phẩm trái cây nhiệt đới của Việt Nam ra thế giới thông qua công nghệ chế biến hiện đại nhất. 8) Phương án quản lý – vận hành dự án Sơ đồ tổ chức Nhân sự dự án Nhân sự của dự án gồm: bộ phận Ban lãnh đạo và nhân viên văn phòng đƣợc tính theo mức lƣơng hàng tháng, ngoài ra còn có công nhân ở nhà máy, tuy nhiên mức lƣơng của công nhân ở nhà máy đƣợc tính theo năng suất làm việc. Tổng số nhân sự của Dự án cần dùng là: Giám đốc điều hành: 1 ngƣời 1. Phòng kinh doanh : 10 ngƣời 2. Phòng kế toán : 7 ngƣời 3. Phòng hành chính: 10 ngƣời GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH PHÒNG KINH DOANH PHÒNG QA PHÒNG NGUYÊN LIỆU- VẬT TƢ PHÒNG CƠ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT PHÒNG NHÂN SỰ PHÒNG KẾ TOÁN
  15. 15. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 13 4. Kĩ thuật sản xuất: 20 ngƣời 5. Công nhân lao động trực tiếp: 100 ngƣời Tổng cộng: 148 ngƣời - Nhà máy vận hành dựa trên tiêu chuẩn an toàn thực phẩm Iso 22.000 và BRC food
  16. 16. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 14 CHƢƠNG IV: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.Hạng mục xây dựng Xem chi tiết trong bản vẽ mặt bằng tổng thể nhà máy. 2.Hạng mục máy móc thiết bị 3.Quy trình công nghệ tại nhà máy 3.1 Quy trình cô đặc trái cây nhiệt đới Nƣớc trái cây cô đặc đƣợc đóng thùng phi tiệt trùng 200 kg đến 250 kg : từ 12 độ Brix thành 60 độ Brix STT CÔNG ĐOẠN THÔNG SỐ MÔ TẢ 1 Tiếp nhận nguyên liệu Phân loai sơ bộ: - Lớn nhỏ, theo tiêu chuẩn qui định - Độ chín: chỉ sử dụng trái cây chín sinh học - Chín nhiều theo chín nhiều, ít theo ít - Thu mua từ đại lý 2 Rửa 1 - Rửa bằng nƣớc giếng khoang đã qua xử lý - Dùng máy rửa có sụt khí mục đích là loại bỏ rác, đất, vi sinh vật bám trên trái. 3 Rửa 2 - Nƣớc clorin 5 ppm - Thời gian ngâm 8 -10 phút 4 Xé bằng máy xé - công suất 5 tấn / giờ - máy cắt quả thành nhiều mãnh nhỏ 5 Ép lấy nƣớc - qua máy ép hiện đại lấy triệt để dịch quả - công suất 5-10 tấn / giờ - máy chỉ lấy dịch quả, vỏ và hạt đƣợc tách ra 6 Ly tâm tách tạp chất - Công suất 5-8 tấn / giờ - máy ly tâm tách các tạp chất nhỏ, chấm đen 7 Máy cô đặc - công suất 1-1,5 tấn / giờ - độ Brix ban đầu 12 thành 60 độ 8 Đóng túi tiệt trùng Aseptic 200 kg / túi - công suất 1,5- 2 tấn / giờ - máy đóng túi 2 đầu đóng, túi bằng bạc Aseptic tiệt trùng 9 Lƣu kho bảo quản - Đƣa vào kho khô, để bảo quản chờ ngày xuất - Nhiệt độ bảo quản thông thƣờng, thời gian bảo quản 3 năm.
  17. 17. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 15 10 Xuất hàng - xuất bằng thùng phi :200 kg/phi,4 phi / 1 pallet, 36 pallet /1 container - 28 tấn / 1 container - Hàng đƣợc xuất khẩu đi các nƣớc trên thế giới bằng đƣờng biển 3.2 Quy trình nước trái cây đóng hộp giấy Quy trình nƣớc trái cây tự nhiên đóng hộp giấy dung tích 200 ml đến 1.000 ml STT CÔNG ĐOẠN MÔ TẢ 1 Tiếp nhận nguyên liệu - Nguyên liệu đầu vào là nƣớc trái cây tự nhiên đã đƣợc đóng vào túi Aseptic 250 kg của dây chuyền cô đặc trên - Lấy từ kho thành phẩm của dây chuyền cô đặc 2 Phối trộn, pha chế - Đƣa vào bồn phối trộn pha chế - Cho vào 1 số chất ổn định mùi vị và màu sắc - phối trộn nhiều loại nƣớc trái cây với nhau (mix) hoặc nƣớc trái cây đơn chất - pha loãng với nƣớc theo tỷ lệ nhất định 3 Tiệt trùng - Sau khi phối trộn qua hệ thống tiệt trùng nhanh đảm bảo giữ đƣợc màu sắc và mùi vị 4 Đóng hộp giấy - Sau khi tiệt trùng sản phẩm đi vào máy đóng hộp giấy của Tetrapak dung tích từ 200ml đến 1.000 ml - công suất 10.000 ml trên giờ 5 Đóng thùng carton - Đóng thùng carton theo yêu cầu khách hàng 6 Lƣu kho bảo quản - Đƣa vào kho khô, để bảo quản chờ ngày xuất
  18. 18. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 16 CHƢƠNG V: TỔNG MỨC ĐẦU TƢ DỰ ÁN 1. Cơ sở lập tổng mức đầu tƣ - Tổng mức đầu tƣ cho dự án “Nhà mày sản xuất nước trái cây” đƣợc lập dựa trên các phƣơng án trong hồ sơ thiết kế cơ sở của dự án và các căn cứ sau đây : - Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội Nƣớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam; - Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Quốc Hội khóa XII kỳ họp thứ 3, số 14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ; - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về việc Quản lý dự án đầu tƣ và xây dựng công trình; - Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc Quản lý chất lƣợng công trình xây dựng và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 2009/2004/NĐ-CP; - Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tƣ xây dựng công trình; - Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng; - Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/07/2004 sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP; - Thông tƣ số 05/2007/TT-BXD ngày 27/05/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hƣớng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tƣ xây dựng công trình”; - Thông tƣ số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 hƣớng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP; - Thông tƣ 130/2008/TT-BTT ngày 26/12/2008 hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp. - Thông tƣ số 02/2007/TT–BXD ngày 14/2/2007. Hƣớng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tƣ xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tƣ xây dựng công trình; - Định mức chi phí quản lý dự án và tƣ vấn đầu tƣ xây dựng kèm theo Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng; - Thông tƣ 33-2007-TT/BTC của Bộ Tài Chính ngày 09 tháng 04 năm 2007 hƣớng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nƣớc; - Thông tƣ 203/2009/TT-BTC của Bộ Tài Chính ngày 20 tháng 10 năm 2010 hƣớng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định; - Các văn bản khác của Nhà nƣớc liên quan đến lập Tổng mức đầu tƣ, tổng dự toán và dự toán công trình. 2. Nội dung tổng mức đầu tƣ 2.1. Nội dung
  19. 19. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 17 Mục đích của tổng mức đầu tƣ là tính toán toàn bộ chi phí đầu tƣ xây dựng “Nhà máy sản xuất nước trái cây”, làm cơ sở để lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tƣ, xác định hiệu quả đàu tƣ của dự án. Tổng mức đầu tƣ của dự án là 170,000,000,000 đồng(Một trăm bảy mƣơi tỉ đồng) bao gồm: Chi phí xây dựng và lắp đặt, Chi phí máy móc thiết bị; Chi phí quản lý dự án; Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng; Dự phòng phí và các khoản chi phí khác.  Chi phí xây dựng và lắp đặt Đvt: 1,000 vnđ STT HẠNG MỤC ĐVT SL Đơn giá TT trƣớc thuế TT sau thuế 1 Xƣởng chế biến m2 4,350 4,500 19,575,000 21,532,500 2 Nhà bảo vệ m2 25 2,500 62,500 68,750 3 Cổng chính cái 1 30,000 30,000 33,000 4 Cổng sau cái 1 18,000 18,000 19,800 5 Sân đƣờng BTCT m2 2,955 1,000 2,955,000 3,250,500 6 Tƣờng rào m2 1,200 500 600,000 660,000 7 Hệ thống cấp nƣớc và xử lý nƣớc cấp hệ 1 1,250,000 1,250,000 1,375,000 8 Hệ thống thoát nƣớc thải, xử lý nƣớc thải hệ 1 2,250,000 2,250,000 2,475,000 9 Nhà vệ sinh m2 100 3,000 300,000 330,000 10 Nhà để xe m2 20 1,000 20,000 22,000 11 Tổng cộng 27,060,500 29,766,550  Chi phí máy móc thiết bị Hạng mục phụ trợ Đvt: 1,000 vnđ STT HẠNG MỤC ĐVT SL Đơn giá TT trƣớc thuế TT sau thuế 1 Trạm hạ thế 1.000 kva Hệ 1 1,600,000 1,600,000 1,760,000 2 Lò hơi 10 tấn hệ 1 1,300,000 1,300,000 1,430,000 3 Trạm cân xe 50 tấn hệ 1 650,000 650,000 715,000 4 Thiết bị văn phòng, bàn, ghế, tủ hê 1 450,000 450,000 495,000 Tổng cộng 4,000,000 4,400,000 Hạng mục thiết bị sản xuất Đvt: 1,000 vnđ STT HẠNG MỤC ĐVT SL Đơn giá TT trƣớc thuế TT sau thuế 1 Dây chuyền cô đặc 1 1 42,500,000 42,500,000 46,750,000 2 Dây chuyền đóng hộp 1 1 71,500,000 71,500,000 78,650,000 Tổng cộng 125,400,000
  20. 20. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 18 Theo quyết định số 957/QĐ-BXD công bố định mức chi phí quản lý dự án và tƣ vấn đầu tƣ xây dựng công trình, lập các chi phí nhƣ sau:  Chi phí quản lý dự án  Chi phí quản lý dự án tính theo định mức chi phí quản lý dự án và tƣ vấn đầu tƣ xây dựng công trình.  Chi phí quản lý dự án bao gồm các chi phí để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm:  Chi phí tổ chức lập dự án đầu tƣ ;  Chi phí tổ chức thẩm định dự án đầu tƣ, tổng mức đầu tƣ; chi phí tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình ;  Chi phí tổ chức quản lý chất lƣợng, khối lƣợng, tiến độ và quản lý chi phí xây dựng công trình;  Chi phí tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trƣờng của công trình;  Chi phí tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh toán, quyết toán vốn đầu tƣ xây dựng công trình;  Chi phí tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình;  Chi phí khởi công, khánh thành; => Chi phí quản lý dự án = 2,505,194,835 VNĐ  Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng Bao gồm:  Chi phí tƣ vấn lập dự án đầu tƣ;  Chi phí thẩm tra dự toán ;  Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị ;  Chi phí lập dự án  Chi phí thẩm tra dự toán  Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị => Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng = 3,440,660,762 VNĐ.  Chi phí khác  Chi phí khác bao gồm các chi phí cần thiết không thuộc chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án và chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng nói trên:  Chi phí bảo hiểm xây dựng;
  21. 21. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 19  Chi phí kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tƣ;  Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng;  Chi phí bảo hiểm xây dựng  Chi phí kiểm toán  Chi phí lâ ̣p báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng => Chi phí khác = 594,189,535 VNĐ Dự phòng phí Dự phòng phí bằng 5-10% chi phí xây lắp, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng và chi phí khác phù hợp với Thông tƣ số 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hƣớng dẫn lập và quản lý chi phí dự án đầu tƣ xây dựng công trình”. 2. Kết quả tổng mức đầu tƣ Bảng Tổng mức đầu tƣ Đvt: 1,000 vnđ TT Khoản mục chi phí Chi phí trƣớc thuế Thuế GTGT Chi phí sau thuế 1 Chi phí xây dựng 27,060,500 2,706,050 29,766,550 2 Chi phí thiết bị 118,000,000 11,800,000 129,800,000 3 Chi phí quản lý dự án 2,277,450 227,745 2,505,195 4 Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng 3,127,873 312,787 3,440,661 5 Chi phí khác 540,172 54,017 594,190 6 Chi phí dự phòng 3,893,405 3,893,405 TỔNG CỘNG 170,000,000
  22. 22. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 20 CHƢƠNG VI: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.Cơ cấu nguồn vốn thực hiện dự án Đvt: 1,000 vnđ Vốn chủ sở hữu 70,000,000 41% Vốn vay (mua sắm thiết bị) 100,000,000 59% 170,000,000 Với tổng mức đầu tƣ là 170,000,000,000 đồng, dự án cần vay số tiền tổng cộng là 100,000,000,000 đồng chiếm tỷ lệ 59 %, vốn tự có là 70,000,000,000 đồng chiếm 41% . Nguồn vốn vay này sẽ đƣợc vay ƣu đãi từ ngân hàng. 2. Phƣơng án vay và hoàn trả nợ Dự án đƣợc hƣởng ƣu đãi của Ngân hàng, thời gian vay là 12 năm; ân hạn 2 năm đầu. Sau thời gian ân hạn, trả nợ gốc và lãi đều đặn hàng năm với lãi suất 10.5%/năm. Số tiền vay 100,000,000 ngàn đồng Thời hạn vay 12 năm Ân hạn 2 năm Lãi vay 7% /năm Thời hạn trả nợ 10 năm BẢNG KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ Đvt: 1,000 vnđ Ngày Dƣ nợ đầu kỳ Trả nợ trong kỳ Trả nợ gốc Trả lãi vay Dƣ nợ cuối kỳ 1/1/2016 100,000,000 1/1/2017 100,000,000 7,000,000 7,000,000 100,000,000 1/1/2018 100,000,000 17,000,000 10000000 7,000,000 90,000,000 1/1/2019 90,000,000 16,300,000 10000000 6,300,000 80,000,000 1/1/2020 80,000,000 15,600,000 10000000 5,600,000 70,000,000 1/1/2021 70,000,000 14,900,000 10000000 4,900,000 60,000,000 1/1/2022 60,000,000 14,200,000 10000000 4,200,000 50,000,000 1/1/2023 50,000,000 13,500,000 10000000 3,500,000 40,000,000 1/1/2024 40,000,000 12,800,000 10000000 2,800,000 30,000,000 1/1/2025 30,000,000 12,100,000 10000000 2,100,000 20,000,000 1/1/2026 20,000,000 11,400,000 10000000 1,400,000 10,000,000 1/1/2027 10,000,000 10,700,000 10000000 700,000 0 100,000,000
  23. 23. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 21 CHƢƠNG VII: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH 1.Hiệu quả kinh tế - tài chính 1.1.Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán  Các thông số giả định trên dùng để tính toán hiệu quả kinh tế của dự án trên cơ sở tính toán của các dự án đã triển khai, các văn bản liên quan đến giá bán, các tài liệu cung cấp từ Chủ đầu tƣ, cụ thể nhƣ sau:  Thời gian hoạt động của dự án dùng để tính toán là 15 năm  Vốn chủ sở hữu  Doanh thu của dự án đƣợc căn cứ theo giá bán cho các khách hàng hiện nay; Chi phí nguyên vật liệu đầu vào:  Chí phí vận hành, sản xuất và bảo dƣỡng: bao gồm các chi phí nhân công; chi phí nguyên, nhiên vật liệu; chi phí bảo dƣỡng các VTTB và bảo trì thay thế; và các chi phí khác.  Chi phí khấu hao tài sản cố định: Áp dụng phƣơng pháp khấu hao theo đƣờng thẳng. Trong tính toán áp dụng thời gian khấu hao theo QĐ 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 quy định về trích khấu hao tài sản cố định.  Thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án: đƣợc hƣởng chính sách ƣu đãi thuế 0% cho 4 năm đầu tiên; 5% cho 9 năm tiếp theo và 11% cho các năm còn lại.  Đơn vị tính: ngàn đồng  Công suất dự án Công suất sản xuất tối đa của nhà máy nhƣ bảng sau. Tuy nhiên trong năm đầu tiên nhà máy chƣa đạt công suất tối đa. Đvt: 1,000 vnđ TT SẢN PHẨM DC cô đặc kg/giờ DC đóng họp kg/giờ số giờ làm việc / ngày số ngày làm việc/ năm công suất năm sp cô đặc (kg) công suất năm sp đóng hộp giấy (kg) 1 Khóm 800 8,000 12 50 480,000 4,800,000 2 Chuối 600 8,000 12 50 360,000 4,800,000 3 Đu Đủ 600 8,000 12 50 360,000 4,800,000 4 Cam sành 1,000 8,000 12 40 480,000 3,840,000 5 Chanh dây 800 8,000 12 110 1,056,000 10,560,000 Tổng cộng 300 2,736,000 28,800,000 1.2 Tổng hợp chi phí  Chi phí nhân sự của dự án
  24. 24. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 22 Nhân sự của dự án gồm: bộ phận Ban lãnh đạo và nhân viên văn phòng đƣợc tính theo mức lƣơng hàng tháng, ngoài ra còn có công nhân ở nhà máy, tuy nhiên mức lƣơng của công nhân ở nhà máy đƣợc tính theo năng suất làm việc. Tổng số nhân sự của Dự án cần dùng là 147 ngƣời. Đvt: 1,000 vnđ SL Lƣơng tháng Tổng lƣơng tháng CP BHXH, BHYT, BHTN Lƣơng năm CP BH/năm Phòng ban quản lý chức năng 48 Giám đốc 1 20,000 20,000 4,800 260,000 57,600 - Phòng Kinh doanh: 10 ngƣời + Trƣởng phòng 1 10,000 10,000 2,200 130,000 26,400 + Phó phòng phụ trách Marketing 1 8,000 8,000 1,760 104,000 21,120 + Phó phòng phụ trách Khách hàng 1 8,000 8,000 1,760 104,000 21,120 + Nhân viên 7 6,000 42,000 9,240 546,000 110,880 - Phòng Kế toán - - - - + Trƣởng phòng 1 8,000 8,000 1,760 104,000 21,120 + Phó trƣởng phòng 1 6,500 6,500 1,430 84,500 17,160 + Nhân viên 5 5,000 25,000 5,500 325,000 66,000 - Phòng Hành chính - - - - + Trƣởng phòng 1 9,000 9,000 1,980 117,000 23,760 + Phó trƣởng phòng 1 8,000 8,000 1,760 104,000 21,120 + Nhân viên 8 5,500 44,000 9,680 572,000 116,160 - Phòng kỹ thuật, sản xuất - - - - + Trƣởng phòng 1 10,000 10,000 2,200 130,000 26,400 + Phó phòng phụ trách kỷ thuật 1 8,000 8,000 1,760 104,000 21,120 + Phó phòng phụ trách sản xuất 3 8,000 24,000 5,280 312,000 63,360 + Công nhân vận hành máy 15 5,000 75,000 16,500 975,000 198,000 Công nhân lao động trực tiếp 100 TỔNG 148 305,500 73,320 3,971,500 879,840 Bảng tính tỉ lệ hao hụt nguyên vật liệu TT Sản phẩm Giá nguyên vật liệu (kg) tỷ lệ hao hụt thành phẩm nƣớc trái cây đóng hộp giấy tỷ lệ hao hụt thành phẩm cô đặc 1 Khóm 4,000 2.5 9 2 Chuối 3,500 2 5 3 Đu Đủ 4,500 2 5 4 Cam sành 8,000 2.5 10 5 Chanh dây 7,000 1.8 9.6
  25. 25. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 23 Chi phí sản xuất sản phẩm cô đặc(kg) Đvt: 1,000 vnđ TT SẢN PHẨM Gía thành NVL điện, nƣớc , hóa chất chi phí bao bì chi phí nhân công chi phí vận chuyển Tổng giá thành 1 Khóm 36,000 1,000 2,000 200 300 39,500 2 Chuối 17,500 1,000 2,000 200 300 21,000 3 Đu Đủ 22,500 1,000 2,000 200 300 26,000 4 Cam sành 80,000 1,000 2,000 200 300 83,500 5 Chanh dây 67,200 1,000 2,000 200 300 70,700 Chi phí sản xuất sản phẩm đóng hộp giấy loại 1.000ML Đvt: 1,000 vnđ TT SẢN PHẨM Gía thành NVL Điện, nƣớc , hóa chất chi phí bao bì chi phí nhân công chi phí vận chuyển Tổng giá thành 1 Khóm 10,000 2000 3500 200 400 16,100 2 Chuối 7,000 2000 3500 200 400 13,100 3 Đu Đủ 9,000 2000 3500 200 400 15,100 4 Cam sành 20,000 2000 3500 200 400 26,100 5 Chanh dây 12,600 2000 3500 200 400 18,700 TỔNG HỢP KINH PHÍ Đvt: 1,000 vnđ Năm 2017 2018 2019 2020 2021 Hạng mục 1 2 3 4 5 Chi số tăng giá 1.05 1.10 1.16 1.22 1.28 Chi phí hoạt động cô đặc 45,185,760 75,309,600 105,433,440 135,557,280 150,619,200 Chi phí hoạt động đóng hộp 153,100,800 255,168,000 357,235,200 459,302,400 Chi phí nhân công 1,251,023 4,378,579 1,448,215 1,520,626 1,596,657 Chi phí bảo hiểm 923,832 970,024 1,069,451 1,122,924 1,179,070 Chi phí bảo dƣỡng 1,023,000 2,596,000 2,596,000 2,596,000 TỔNG CHI PHÍ 47,360,615 234,782,002 365,715,106 498,032,029 615,293,327 Năm 2022 2023 2024 2025 2026 Hạng mục 6 7 8 9 10 Chi số tăng giá 1.34 1.41 1.48 1.55 1.63 Chi phí hoạt động cô đặc 150,619,200 150,619,200 150,619,200 150,619,200 150,619,200 Chi phí hoạt động đóng hộp 510,336,000 510,336,000 510,336,000 510,336,000 510,336,000 Chi phí nhân công 1,676,490 1,760,314 1,848,330 1,940,747 2,037,784 Chi phí bảo hiểm 1,238,023 1,299,924 1,364,921 1,433,167 1,504,825 Chi phí bảo dƣỡng 2,596,000 2,596,000 2,596,000 2,596,000 2,596,000 TỔNG CHI PHÍ 666,465,713 666,611,439 666,764,451 666,925,113 667,093,809
  26. 26. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 24 Năm 2027 2028 2029 2030 2031 Hạng mục 11 12 13 14 15 Chi số tăng giá 1.71 1.80 1.89 1.98 2.08 Chi phí hoạt động cô đặc 150,619,200 150,619,200 150,619,200 150,619,200 150,619,200 Chi phí hoạt động đóng hộp 510,336,000 510,336,000 510,336,000 510,336,000 510,336,000 Chi phí nhân công 2,139,673 2,246,657 2,358,990 2,476,939 2,600,786 Chi phí bảo hiểm 1,580,066 1,659,070 1,742,023 1,829,124 1,920,580 Chi phí bảo dƣỡng 2,596,000 2,596,000 2,596,000 2,596,000 2,596,000 TỔNG CHI PHÍ 667,270,939 667,456,926 667,652,213 667,857,263 668,072,566 Chi phí khấu hao Đvt: 1,000 vnđ Giá trị Số năm khấu hao Giá trị khấu hao hàng năm Xây dựng 29,766,550 15 1,984,437 Thiết bị đợt 1 51,150,000 10 5,115,000 Thiết bị đợt 2 78,650,000 10 7,865,000 Tổng chi phí khác 10,433,450 7 1,490,493 1.3 Doanh thu từ dự án Giá bán(đồng/kg) TT SẢN PHẨM Giá bán sản phẩm cô đặc Giá bán sản phẩm đóng hộp giấy 1 Khóm 43,450 52,140 2 Chuối 23,100 27,720 3 Đu Đủ 28,600 34,320 4 Cam sành 91,850 110,220 5 Chanh dây 77,770 93,324 BẢNG TÍNH DOANH THU Đvt: 1,000 vnđ Năm 2017 2018 2019 2020 2021 Hạng mục 1 2 3 4 5 Tỉ lệ tăng giá 1.05 1.10 1.16 1.22 1.28 Cô đặc 49,704,336 82,840,560 115,976,784 149,113,008 165,681,120 Hộp giấy 183,720,960 306,201,600 428,682,240 551,162,880 Tổng doanh thu 49,704,336 266,561,520 422,178,384 577,795,248 716,844,000
  27. 27. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 25 Năm 2022 2023 2024 2025 2026 Hạng mục 6 7 8 9 10 Tỉ lệ tăng giá 1.34 1.41 1.48 1.55 1.63 Cô đặc 165,681,120 165,681,120 165,681,120 165,681,120 165,681,120 Hộp giấy 612,403,200 612,403,200 612,403,200 612,403,200 612,403,200 Tổng doanh thu 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 Năm 2027 2028 2029 2030 2031 Hạng mục 11 12 13 14 15 Tỉ lệ tăng giá 1.71 1.80 1.89 1.98 2.08 Cô đặc 165,681,120 165,681,120 165,681,120 165,681,120 165,681,120 Hộp giấy 612,403,200 612,403,200 612,403,200 612,403,200 612,403,200 Tổng doanh thu 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 1.4 Báo cáo thu nhập Đvt: 1,000 vnđ Năm 2017 2018 2019 2020 2021 Hạng mục 1 2 3 4 5 Doanh thu 49,704,336 266,561,520 422,178,384 577,795,248 716,844,000 Chi phí 55,950,544 258,236,932 389,170,035 520,786,959 637,348,256 Chi phí hoạt động 47,360,615 234,782,002 365,715,106 498,032,029 615,293,327 Chi phí khấu hao 8,589,930 16,454,930 16,454,930 16,454,930 16,454,930 Chi phí lãi vay 7,000,000 7,000,000 6,300,000 5,600,000 Lợi nhuận trƣớc thuế (6,246,208) 8,324,588 33,008,349 57,008,289 79,495,744 Thuế TNDN Lợi nhuận sau thuế (6,246,208) 8,324,588 33,008,349 57,008,289 79,495,744 Năm 2022 2023 2024 2025 2026 Hạng mục 6 7 8 9 10 Doanh thu 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 Chi phí 687,820,643 687,266,368 685,228,887 684,689,550 684,158,245 Chi phí hoạt động 666,465,713 666,611,439 666,764,451 666,925,113 667,093,809 Chi phí khấu hao 16,454,930 16,454,930 14,964,437 14,964,437 14,964,437 Chi phí lãi vay 4,900,000 4,200,000 3,500,000 2,800,000 2,100,000 Lợi nhuận trƣớc thuế 90,263,677 90,817,952 92,855,433 93,394,770 93,926,075 Thuế TNDN 4,513,184 4,540,898 4,642,772 4,669,739 4,696,304 Lợi nhuận sau thuế 85,750,494 86,277,054 88,212,661 88,725,032 89,229,771
  28. 28. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 26 Năm 2027 2028 2029 2030 2031 Hạng mục 11 12 13 14 15 Doanh thu 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 Chi phí 678,520,376 670,141,363 669,636,649 669,841,700 670,057,003 Chi phí hoạt động 667,270,939 667,456,926 667,652,213 667,857,263 668,072,566 Chi phí khấu hao 9,849,437 1,984,437 1,984,437 1,984,437 1,984,437 Chi phí lãi vay 1,400,000 700,000 - - - Lợi nhuận trƣớc thuế 99,563,944 107,942,957 108,447,671 108,242,620 108,027,317 Thuế TNDN 4,978,197 5,397,148 5,422,384 5,412,131 11,883,005 Lợi nhuận sau thuế 94,585,747 102,545,809 103,025,287 102,830,489 96,144,312 1.5 Báo cáo ngân lƣu Đvt: 1,000 vnđ 2016 2017 2018 2019 Hạng mục 0 1 2 3 NGÂN LƢU VÀO 49,704,336 266,561,520 422,178,384 Doanh thu 49,704,336 266,561,520 422,178,384 NGÂN LƢU RA 91,350,000 126,010,615 234,782,002 365,715,106 Chi phí đầu tƣ ban đầu 91,350,000 78,650,000 Chi phí hoạt động 47,360,615 234,782,002 365,715,106 Ngân lƣu ròng trƣớc thuế (91,350,000) (76,306,279) 31,779,518 56,463,278 Thuế TNDN - - - Ngân lƣu ròng sau thuế (91,350,000) (76,306,279) 31,779,518 56,463,278 Ngân lƣu tích lũy (91,350,000) (167,656,279) (135,876,761) (79,413,483) Hệ số chiết khấu 100% 87% 76% 66% Hiện giá ngân lƣu ròng (91,350,000) (66,353,286) 24,029,881 37,125,522 Hiện giá tích luỹ (91,350,000) (157,703,286) (133,673,405) (96,547,883) 2020 2021 2022 2023 Hạng mục 4 5 6 7 NGÂN LƢU VÀO 577,795,248 716,844,000 778,084,320 778,084,320 Doanh thu 577,795,248 716,844,000 778,084,320 778,084,320 NGÂN LƢU RA 498,032,029 615,293,327 666,465,713 666,611,439 Chi phí đầu tƣ ban đầu Chi phí hoạt động 498,032,029 615,293,327 666,465,713 666,611,439 Ngân lƣu ròng trƣớc thuế 79,763,219 101,550,673 111,618,607 111,472,881 Thuế TNDN - - 4,513,184 4,540,898 Ngân lƣu ròng sau thuế 79,763,219 101,550,673 107,105,423 106,931,984 Ngân lƣu tích lũy 349,736 101,900,409 209,005,832 315,937,816 Hệ số chiết khấu 57% 50% 43% 38% Hiện giá ngân lƣu ròng 45,604,879 50,488,632 46,304,630 40,199,693 Hiện giá tích luỹ (50,943,004) (454,371) 45,850,259 86,049,952
  29. 29. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 27 2024 2025 2026 2027 Hạng mục 8 9 10 11 NGÂN LƢU VÀO 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 Doanh thu 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 NGÂN LƢU RA 666,764,451 666,925,113 667,093,809 667,270,939 Chi phí đầu tƣ ban đầu Chi phí hoạt động 666,764,451 666,925,113 667,093,809 667,270,939 Ngân lƣu ròng trƣớc thuế 111,319,869 111,159,207 110,990,511 110,813,381 Thuế TNDN 4,642,772 4,669,739 4,696,304 4,978,197 Ngân lƣu ròng sau thuế 106,677,098 106,489,468 106,294,207 105,835,184 Ngân lƣu tích lũy 422,614,914 529,104,382 635,398,590 741,233,773 Hệ số chiết khấu 33% 28% 25% 21% Hiện giá ngân lƣu ròng 34,872,932 30,270,953 26,274,302 22,748,555 Hiện giá tích luỹ 120,922,885 151,193,838 177,468,140 200,216,696 2028 2029 2030 2031 Hạng mục 12 13 14 15 NGÂN LƢU VÀO 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 Doanh thu 778,084,320 778,084,320 778,084,320 778,084,320 NGÂN LƢU RA 667,456,926 667,652,213 667,857,263 668,072,566 Chi phí đầu tƣ ban đầu Chi phí hoạt động 667,456,926 667,652,213 667,857,263 668,072,566 Ngân lƣu ròng trƣớc thuế 110,627,394 110,432,107 110,227,057 110,011,754 Thuế TNDN 5,397,148 5,422,384 5,412,131 11,883,005 Ngân lƣu ròng sau thuế 105,230,246 105,009,724 104,814,926 98,128,749 Ngân lƣu tích lũy 846,464,019 951,473,743 1,056,288,669 1,154,417,418 Hệ số chiết khấu 19% 16% 14% 12% Hiện giá ngân lƣu ròng 19,668,285 17,067,016 14,813,353 12,059,482 Hiện giá tích luỹ 219,884,981 236,951,997 251,765,350 263,824,832 Từ kết quả ngân lƣu trên ta tính đƣợc các chỉ số tài chính sau: STT Chỉ tiêu 1 Giá trị hiện tại thuần NPV 263,824,831,000 đồng 2 Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR (%) 35.6% 3 Thời gian hoàn vốn 6 năm 1 tháng  Nhận xét: - NPV = 263,824,831,000 đồng
  30. 30. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 28 - IRR = 35.6% > > WACC=15%  Dự án sinh lợi cao và hiệu quả đầu tƣ lớn - Thời gian hoàn vốn 6 năm 1 tháng(bao gồm năm đầu tiên xây dựng). + Nhận xét: Qua biểu phân tích các chỉ tiêu kinh tế của dự án cho thấy rằng dự án đều có NPV dƣơng, mang lại hiệu quả đầu tƣ. Chỉ số IRR dự án tƣơng đối phù hợp và đảm bảo tính sinh lợi cho dự án không những đám ứng nhu cầu tài chính, mà dự án còn có ý nghĩa rất lớn trong việc phát triển và giảm thiểu tổn thất trong nông nghiệp. 1.6 Khả năng trả nợ Nguồn vốn vay bắt đầu đƣợc trả từ năm thứ 3 hoạt động (Tính cả thời gian xây dựng), sau khi dự án có nguồn thu ổn định. Nguồn vốn bao gồm: 50% lợi nhuận hoạt động và nguồn khấu hao, đảm bảo đủ trả nợ cho ngân hàng. Đvt: 1,000 vnđ Năm 2018 2019 2020 2021 2022 Nguồn trả nợ: + 50% lợi nhuận thu đƣợc 4,162,294 16,504,174 28,504,145 39,747,872 42,875,247 + Khấu hao 16,454,930 16,454,930 16,454,930 16,454,930 16,454,930 Nợ phải trả 17,000,000 16,300,000 15,600,000 14,900,000 14,200,000 Hệ số trả nợ 1.21 2.02 2.88 3.77 4.18 Năm 2023 2024 2025 2026 2027 Nguồn trả nợ: + 50% lợi nhuận thu đƣợc 43,138,527 44,106,331 44,362,516 44,614,885 47,292,873 + Khấu hao 16,454,930 14,964,437 14,964,437 14,964,437 9,849,437 Nợ phải trả 13,500,000 12,800,000 12,100,000 11,400,000 10,700,000 Hệ số trả nợ 4.41 4.61 4.90 5.23 5.34 Hệ số trả nợ các năm đều lớn hơn 1.2 cho thấy dự án có hệ số trả nợ an toàn và đủ khả năng trả nợ vay ngân hàng. 1.7 Hiệu quả kinh tế xã hội Phân tích tài chính hiệu quả đầu tƣ cho thấy dự án “Nhà máy đông lạnh và cô đặc rau quả xuất khẩu” rất khả thi thông qua các thông số tài chính. Vì vậy dự án hoạt động sẽ tạo ra lợi nhuận cho nhà đầu tƣ, niềm tin lớn khi khả năng thanh toán nợ vay cao và thu hồi vốn đầu tƣ. Thêm vào đó, dự án còn đóng góp vào sự phát triển và tăng trƣởng của nền kinh tế quốc dân nói chung và của khu vực nói riêng; nhà nƣớc và địa phƣơng có nguồn thu ngân sách từ Thuế GTGT, Thuế Thu nhập doanh nghiệp.
  31. 31. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 29 CHƢƠNG VIII: KẾT LUẬN 1) Các ƣu điểm tạo lợi thế cạnh tranh của dự án - Từ lợi thế cạnh tranh của nƣớc Việt Nam là trái cây nhiệt đới, từ lợi thế cạnh tranh của vùng đồng bằng sông cửu long là trung tâm trái cây nhiệt đới của cả nƣớc, từ lợi thế cạnh tranh của tỉnh Hậu Giang là trung tâm của vùng ĐBSCL, có vùng nguyên liệu dồi dào: Khóm Cầu Đúc, Chuối, xoài, cam sành, chanh không hạt, bƣởi và có diện tích quỹ đất còn lớn và muốn chuyển đổi cơ cấu cây trồng sang trồng trái cây. - Công nghệ chế biến sâu, tạo ra sản phẩm cuối cùng là nƣớc trái cây đóng hộp giấy nằm trên kệ siêu thị, đến tay ngƣời tiêu dùng mang thƣơng hiệu Tiến Thịnh, công nghệ này hiện nay là hiện đại nhất của Tetrapak, toàn bộ dây chuyền đồng bộ của Italia hoàn toàn cạnh tranh đƣợc với các nƣớc trong khu vực ( Thái Lan, Inddoonessia, Philippin ) và các nƣớc trên thế giới - Chủ đầu tƣ là ngƣời đam mê và có tâm quyết trong ngành chế biến trái cây, đội ngũ quản lý nhà máy có kinh nghiệm trên 5 năm về chế biến rau quả, CEO có kinh nghiệm trên 30 năm ( từng làm giám đốc điều hành của cty chế biến rau quả lớn ) - Chính sách của nhà nƣớc ta ngày càng mạnh và tập trung vào nông nghiệp nông thôn : nghị định 210/2014/NĐ-CP, nghị định 55/2015/NĐ-CP. Chính sách của Tỉnh Hậu Giang đang kêu gọi đầu tƣ vào nông nghiệp công nghệ cao, chế biến sâu, đầu tƣ liên kết tiêu thụ nông sản, hình thành vùng nông nghiệp công nghệ cao 2) Các nhƣợc điểm của dự án - Vốn vay tƣơng đối lớn : 100 tỷ - Chƣa có vùng nguyên liệu tập trung xung quanh nhà máy, phải vận chuyển nguyên liệu xa từ các huyện lân cận, Tỉnh lân cận 3) Kết luận: Vì vậy, Công ty TNHH MTV Chế biến Nông sản Tiến Thịnh mong muốn các cơ quan ban ngành, các đơn vị tài trợ vốn đầu tƣ xem xét, phê duyệt để dự án sớm đƣợc triển khai đi vào hoạt động. Hậu Giang, ngày tháng năm 2016 CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN NÔNG SẢN TIẾN THỊNH (Giám đốc) PHẠM TIẾN HOÀI
  32. 32. DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh Trang 30

×