Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Câu Hỏi Anh Văn Giao Tiếp hằng Ngày

118 views

Published on

Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa (Biên Hòa English Center) chuyên dạy
Anh Văn Giao Tiếp cho người đi làm.
Anh Văn Giao Tiếp cho giới văn phòng.
Anh Văn phỏng vấn xin việc.
Anh Văn du lịch.
Anh Văn xuất cảnh.
Anh Văn Thương Mại.
Anh Văn Phỏng Vấn xin Visa du học Mỹ.
Thông tin liên hệ:Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa
Địa chỉ: 43A/1 Khu Phố 8A, Phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0613 888 168Di Động: 0903 77 47 45 (Thầy Trần) Email:thandongtre@gmail.com

Website: http://anhvangiaotiepbienhoa.com/

Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy anh văn giao tiếp cho người đi làm, bạn hoàn toàn an tâm với chúng tôi. Hơn nữa chúng tôi sẽ điều chỉnh chương trình học một cách linh hoạt sao cho phù hợp nhất với từng lớp và từng học viên.
Hầu hết học viên sau khi học với chúng tôi đều có khả năng giao tiếp tốt với người nước ngoài và đạt vị trí cao trong công ty.
Chúng tôi cam kết đầu ra chuẩn cho từng học viên.
Lớp ít người

Published in: Education
  • Be the first to comment

Câu Hỏi Anh Văn Giao Tiếp hằng Ngày

  1. 1. ● What is your name? (Tên bạn là gì?) ● Where are you from? (Bạn từ đâu đến?) ● Where do you live? (Bạn sống ở đâu?) ● What do you do? (Bạn làm nghề gì?) ● What do you like doing in your free time?/ What are your hobbies? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi/ sở thích của bạn là gì?) 1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?) ● Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như: ● That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.? (Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?) ● Who gives you that name? Your father or mother, so on? (Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?) ● Does this name have any special meaning? (Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?) ● It’s a pleasure to meet you. Where are you from? (Rất vui khi quen biết bạn. Bạn đến từ đâu vây?) 2. “Where are you from?” (Bạn từ đâu đến?) ● Where is XYZ? (XYZ là ở đâu vậy?) ● What is XYZ like? (XYZ trông như thế nào?) ● How long have you lived there? (Bạn sống ở đó bao lâu rồi?) ● Do you like living here? (Bạn có thích sống ở đó không?) 3. “Where do you live?”(Bây giờ bạn sống ở đâu?) ● Do you live in an apartment or house? (Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?) ● Do you like that neighborhood? (Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?) ● Do you live with your family? (Bạn có sống với gia đình bạn không?) ● How many people live there? (Có bao nhiêu người sống với bạn?) 4. “What do you do?” (Bạn làm nghề gì?) ● - Do you graduate from the school? (Bạn đã ra trường chưa?) Nếu câu trả lời là No thì các bạn có thể hỏi tiếp ● What school are you learning? (Bạn đang học ở trường nào?) ● What is your major? (Chuyên ngành chính của bạn là gì?) Nếu câu trả lời là Yes bạn có thể tiếp tục ● Which company do you work for? (Bạn đang làm việc cho công ty nào?) ● How long have you had that job? (Bạn làm công việc đó được bao lâu rồi?) ● Do you like your job? (Bạn có thích công việc đó không?) ● What’s the best / worst thing about your job? (Điều tuyệt vời nhất/ tồi tệ nhất của công việc đó là gì?) ● What do you like best / least about your job? (Điều gì làm bạn thích nhất/ không thích nhất trong công việc của bạn?) 5. Hobbies / Free Time (Sở thích và thời gian rảnh rỗi) Khi hỏi về sở thích của ai đó những câu hỏi thường thấy là: - What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?) - Can you play tennis / golf / soccer / etc.? (Bạn có thể chơi tennis/ golf/ bóng đá…không?)
  2. 2. ● How long have you played tennis /golf /soccer /etc.? (Bạn chơi tennis/ golf/ bóng đá được bao lâu rồi?) ● Who do you play tennis /golf /soccer /etc. with? (Bạn chơi tennis/ golf/ bóng đá với ai vậy?) - What kind of films / food do you enjoy? (Bạn thích loại phim/ loại thức ăn nào?) ● Where do you often go to watch movies? (Bạn thường đi xem phim ở đâu?) ● How often do you watch films / eat out? (Bạn có thường xuyên đi xem phim hay đi ăn ngoài không?) ● Who do you often go with? (Bạn thường đi với ai?) Excuse me + can you tell me + when.../ what…/ how... Ví dụ: ● Excuse me, can you tell me when the next bus is due? Xin lỗi, anh có thể cho tôi biết khi nào sẽ có chuyến xe buýt tiếp theo không? ● Excuse me, can you tell me which bus goes to the school? Xin lỗi, cho mình hỏi xe buýt tuyến nào sẽ đến trường vậy? ● Excuse me, can you tell me what the time is? Xin lỗi, có thể cho tôi biết mấy giờ rồi không? ● Nice day, isn't it? Thời tiết đẹp nhỉ? ● Horrible weather we're having. Thời tiết thật tệ quá. ● It might rain later. Trời có thể mưa. ● It's a bit chilly. Trời hơi lạnh. ● học tiếng anh và rèn luyện tiếng anh giao tiếp tại Kênh Tuyển Sinh ● It's warmer than (yesterday/last week, etc..) Trời hôm nay ấm hơn (hôm qua/tuần trước) Một số cách khác ● Say, don't I know you from somewhere? Xem nào, tôi có biết cậu không nhỉ? ● Excuse me, is anybody sitting here? Xin lỗi, chỗ/cái ghế này còn trống chứ? ● Sorry, I couldn't help overhearing - did you mention something about…? Xin lỗi, nhưng hình như tôi tình cờ nghe được điều gì - có phải bạn vừa mới nói về …. Không? ● Uh, could you help me, I'm looking for… Ừm, anh có thể giúp tôi không, tôi đang tìm….

×