Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Salekit chung cư vinhomes gardenia

131 views

Published on

Salekit chung cư vinhomes gardenia

Published in: Real Estate
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Salekit chung cư vinhomes gardenia

  1. 1. CĂN HỘ 12A 80,6 m2 75,1 m2 CĂN HỘ 01 84,1 m2 76,8 m2 CĂN HỘ 16 86,0 m2 79,9 m2 CĂN HỘ 15 115,4 m2 106,0 m2 CĂN HỘ 19 56,6 m2 52,4 m2 CĂN HỘ 18 56,6 m2 52,4 m2 CĂN HỘ 17 80,5 m2 74,1 m2 CĂN HỘ 02 114,8 m2 105,8 m2 CĂN HỘ 12B 115,7 m2 106,5 m2 CĂN HỘ 12 60,2 m2 55,5 m2 CĂN HỘ 11 119,4 m2 110,6 m2 CĂN HỘ 06 129,2 m2 122,2 m2 CĂN HỘ 05 82,9 m2 76,9 m2 CĂN HỘ 04 110,3 m2 101 m2 CĂN HỘ 03 111,7 m2 102 m2 CĂN HỘ 10 85,8 m2 81,3 m2 CĂN HỘ 09 78,5 m2 73,8m2 CĂN HỘ 08 78,5 m2 73,0m2 CĂN HỘ 07 85,7 m2 80,3m2 MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa.
  2. 2. Phối cảnh minh họa nội thất căn hộ
  3. 3. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộCĂN HỘ 01 CĂN HỘ 02 Diện tích tim tường: 84,1 m2 Diện tích thông thuỷ: 76,8 m2 Diện tích tim tường: 114,8 m2 Diện tích thông thuỷ: 105,8 m2 Vị trí căn hộ 11690 7300 13200 8800
  4. 4. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 13200 14500 7700 8800 CĂN HỘ 03 CĂN HỘ 04 Diện tích tim tường: 111,7 m2 Diện tích thông thuỷ: 102,0 m2 Diện tích tim tường: 110,3 m2 Diện tích thông thuỷ: 101,0 m2 Vị trí căn hộ
  5. 5. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 11290 7400 11550 11950 CĂN HỘ 05 CĂN HỘ 06 Diện tích tim tường: 82,9 m2 Diện tích thông thuỷ: 76,9 m2 Diện tích tim tường: 129,2 m2 Diện tích thông thuỷ: 122,2 m2 Vị trí căn hộ
  6. 6. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ7650 9700 11200 6750 CĂN HỘ 07 CĂN HỘ 08 Diện tích tim tường: 85,7 m2 Diện tích thông thuỷ: 80,3 m2 Diện tích tim tường: 78,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 73,0 m2 Vị trí căn hộ
  7. 7. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 6750 7650 9600 11200 CĂN HỘ 09 CĂN HỘ 10 Diện tích tim tường: 78,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 73,8 m2 Diện tích tim tường: 85,8 m2 Diện tích thông thuỷ: 81,3 m2 Vị trí căn hộ
  8. 8. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 13200 7500 9100 8200 CĂN HỘ 11 CĂN HỘ 12 Diện tích tim tường: 119,4 m2 Diện tích thông thuỷ: 110,6 m2 Diện tích tim tường: 60,2 m2 Diện tích thông thuỷ: 55,5 m2 Vị trí căn hộ
  9. 9. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 7200 9100 13190 11090 CĂN HỘ 12A CĂN HỘ 12B Diện tích tim tường: 80,6 m2 Diện tích thông thuỷ: 75,1 m2 Diện tích tim tường: 115,7 m2 Diện tích thông thuỷ: 106,5 m2 Vị trí căn hộ
  10. 10. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 8800 13200 12100 7200 CĂN HỘ 15 CĂN HỘ 16 Diện tích tim tường: 115,4 m2 Diện tích thông thuỷ: 106,0 m2 Diện tích tim tường: 86,0 m2 Diện tích thông thuỷ: 79,9 m2 Vị trí căn hộ
  11. 11. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 7900 11340 7900 7670 CĂN HỘ 17 CĂN HỘ 18 Diện tích tim tường: 80,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 74,1 m2 Diện tích tim tường: 56,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 52,4 m2 Vị trí căn hộ
  12. 12. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 3 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. 7630 7900 CĂN HỘ 19 Diện tích tim tường: 56,6 m2 Diện tích thông thuỷ: 52,4 m2 Vị trí căn hộ
  13. 13. CĂN HỘ 12A 80,6 m2 75,1 m2 CĂN HỘ 01 84,1 m2 76,8 m2 CĂN HỘ 16 86,0 m2 79,9 m2 CĂN HỘ 15 115,4 m2 106,0 m2 CĂN HỘ 19 56,6 m2 52,4 m2 CĂN HỘ 18 56,6 m2 52,4 m2 CĂN HỘ 17 80,5 m2 74,1 m2 CĂN HỘ 02 114,8 m2 105,8 m2 CĂN HỘ 12B 115,7 m2 106,5 m2 CĂN HỘ 12 60,2 m2 55,5 m2 CĂN HỘ 12.2 42,1 m2 37,9 m2 CĂN HỘ 11 119,4 m2 110,6 m2 CĂN HỘ 06 129,2 m2 122,2 m2 CĂN HỘ 05 82,9 m2 76,9 m2 CĂN HỘ 04 110,3 m2 101 m2 CĂN HỘ 03 111,7 m2 102 m2 CĂN HỘ 10 85,8 m2 81,3 m2 CĂN HỘ 09 78,5 m2 73,8m2 CĂN HỘ 08 78,5 m2 73,0m2 CĂN HỘ 07 85,7 m2 80,3m2 MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa.
  14. 14. Phối cảnh minh họa nội thất căn hộ
  15. 15. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 11690 7300 13200 8800 CĂN HỘ 01 CĂN HỘ 02 Diện tích tim tường: 84,1 m2 Diện tích thông thuỷ: 76,8 m2 Diện tích tim tường: 114,8 m2 Diện tích thông thuỷ: 105,8 m2 Vị trí căn hộ
  16. 16. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 13200 14500 7700 8800 CĂN HỘ 03 CĂN HỘ 04 Diện tích tim tường: 111,7 m2 Diện tích thông thuỷ: 102,0 m2 Diện tích tim tường: 110,3 m2 Diện tích thông thuỷ: 101,0 m2 Vị trí căn hộ
  17. 17. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 11290 7400 11550 11950 CĂN HỘ 05 CĂN HỘ 06 Diện tích tim tường: 82,9 m2 Diện tích thông thuỷ: 76,9 m2 Diện tích tim tường: 129,2 m2 Diện tích thông thuỷ: 122,2 m2 Vị trí căn hộ
  18. 18. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ7650 9700 11200 6750 CĂN HỘ 07 CĂN HỘ 08 Diện tích tim tường: 85,7 m2 Diện tích thông thuỷ: 80,3 m2 Diện tích tim tường: 78,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 73,0 m2 Vị trí căn hộ
  19. 19. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 6750 7650 9600 11200 CĂN HỘ 09 CĂN HỘ 10 Diện tích tim tường: 78,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 73,8 m2 Diện tích tim tường: 85,8m2 Diện tích thông thuỷ: 81,3 m2 Vị trí căn hộ
  20. 20. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. 13200 9100 CĂN HỘ 11 Diện tích tim tường: 119,4 m2 Diện tích thông thuỷ: 110,6 m2 Vị trí căn hộ
  21. 21. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. MẶT BẰNG TẦNG 1 MẶT BẰNG TẦNG 2 7500 7500 8200 8200 CĂN HỘ 12 Diện tích tim tường tầng 1: 60,2 m2 Diện tích thông thuỷ tầng 1: 55,5 m2 Diện tích tim tường tầng 2: 42,1 m2 Diện tích thông thuỷ tầng 2: 37,9 m2 Vị trí căn hộ
  22. 22. Phối cảnh minh họa nội thất căn hộ
  23. 23. - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 Vị trí căn hộ 11090 7200 13190 9100 CĂN HỘ 12A CĂN HỘ 12B Diện tích tim tường: 80,6 m2 Diện tích thông thuỷ: 75,1 m2 Diện tích tim tường: 115,7 m2 Diện tích thông thuỷ: 106,5 m2 Vị trí căn hộ
  24. 24. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 13200 8800 12100 7200 CĂN HỘ 15 CĂN HỘ 16 Diện tích tim tường: 115,4 m2 Diện tích thông thuỷ: 106,0 m2 Diện tích tim tường: 86,0 m2 Diện tích thông thuỷ: 79,9 m2 Vị trí căn hộ
  25. 25. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. Vị trí căn hộ 7900 11340 7900 7670 CĂN HỘ 17 CĂN HỘ 18 Diện tích tim tường: 80,5 m2 Diện tích thông thuỷ: 74,1 m2 Diện tích tim tường: 56,6 m2 Diện tích thông thuỷ: 52,4 m2 Vị trí căn hộ
  26. 26. MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH TOÀ A1 - TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 37 - Thông số tại bản vẽ là tương đối. Thông số chính thức của từng căn hộ sẽ được quy định tại văn bản ký kết giữa Bên bán và Bên mua. - Mọi thông tin trong tài liệu này đúng tại thời điểm phát hành và có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. - Hình ảnh trong tài liệu chỉ mang tính chất minh họa. 7900 7630 CĂN HỘ 19 Diện tích tim tường: 56,6 m2 Diện tích thông thuỷ: 52,4 m2 Vị trí căn hộ

×