18 File systems8 File systemsP2 Single host AdministrationP2 Single host Administration
2Nội dungNội dung Disk và partition. Khái niệm File Systems. Quản lý File Systems. mount và umount. Lệnh fsck. Logic...
3Disk và partitionDisk và partition Mọi đĩa cứng (disk) đều cần được phân chiapartition. Mỗi partition được xem như một ...
4Disk và partition (tt)Disk và partition (tt) Những ổ đĩa IDE sẽ có tên là hdX. X có giá trị từ [a-z] đại diện cho một ổ...
5Disk và partition (tt)Disk và partition (tt)
6Disk và partition (tt)Disk và partition (tt)
7Khái niệm File systemsKhái niệm File systems
8Khái niệm File Systems (tt)Khái niệm File Systems (tt) Mặc định, các phân vùng được mount trên phânvùng / /swap: virtua...
9Quản lý File SystemsQuản lý File Systems Partition,ổ đĩa CD-ROM, floopy, usb… cầnđược mount, nhờ thế nội dung của nó mới...
10Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Tạo một thư mục /mnt/cdrom. Thư mục nàydùng làm mount-point cho ổ đĩ...
11Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Nếu thư mục mount point đã có dữ liệutrước. Mount một partition vào...
12Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Mọi partition đều phải được mount để sửdụng => những partition hệ th...
13Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Lệnh fdisk: xem, tạo, xóa partition. Lênh fsck: chẩn đoán và sửa lỗ...
14Logical Volume ManagementLogical Volume ManagementVG (Volume Group)PV (Physical Volume)LV (Logical Volume)
15Logical Volume Management (tt)Logical Volume Management (tt) Linh hoạt trong việc phân chia partition. Dễ dàng mở rộng...
16Logical Volume Management (tt)Logical Volume Management (tt) pvcreate: khởi tạo những physical volume để sửdụng trong m...
17Hỏi & ĐápHỏi & Đáp
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

08 file systems

183 views
105 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
183
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
7
Actions
Shares
0
Downloads
4
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Trung Tâm Đào tạo Mạng Máy Tính NHẤT NGHỆ Người biên soạn: Phạm Trần Kim Chi
  • Trung Tâm Đào tạo Mạng Máy Tính NHẤT NGHỆ Người biên soạn: Phạm Trần Kim Chi Những ứng dụng GNU là ứng dụng gì?
  • 08 file systems

    1. 1. 18 File systems8 File systemsP2 Single host AdministrationP2 Single host Administration
    2. 2. 2Nội dungNội dung Disk và partition. Khái niệm File Systems. Quản lý File Systems. mount và umount. Lệnh fsck. Logical Volume Management.
    3. 3. 3Disk và partitionDisk và partition Mọi đĩa cứng (disk) đều cần được phân chiapartition. Mỗi partition được xem như một phân vùngđộc lập. Khi dữ liệu đầy, partition này khôngthể “overflow” (lấn chiếm) kích thước củapartition khác. Có thể cài các hệ điều hành khác nhau lêncác partition khác nhau. Sau đó, dùng một một trình quản lý bootloader để quản lý quá trình boot.
    4. 4. 4Disk và partition (tt)Disk và partition (tt) Những ổ đĩa IDE sẽ có tên là hdX. X có giá trị từ [a-z] đại diện cho một ổ đĩa vậtlý. Vd: hda, hdb… Khi được chia partition, partition sẽ có dạng:hdXY X là kí tự ổ đĩa. Y là số thứ tự. Vd: hda1, hda2, hdb1, hdb2… CDROM cũng được hiểu như một ổ đĩa IDE. Ổ đĩa SCSI sẽ có tên là sdX
    5. 5. 5Disk và partition (tt)Disk và partition (tt)
    6. 6. 6Disk và partition (tt)Disk và partition (tt)
    7. 7. 7Khái niệm File systemsKhái niệm File systems
    8. 8. 8Khái niệm File Systems (tt)Khái niệm File Systems (tt) Mặc định, các phân vùng được mount trên phânvùng / /swap: virtual memory. /bin: lệnh quan trọng. /boot: file cấu hình boot loader. /dev: file devices. /etc: file cấu hình. /home: dữ liệu của users. /lib: file thư viện quan trọng, và kernel module.
    9. 9. 9Quản lý File SystemsQuản lý File Systems Partition,ổ đĩa CD-ROM, floopy, usb… cầnđược mount, nhờ thế nội dung của nó mới cóthể đọc được. Mount là biến một partition, một thiết bị (CD-ROM, USB…) thành một thư mục trên câythư mục. Thư mục này được gọi là mount-point. Xem nội dung của partition vừa được mountbằng xem nội dung của thư mục mount-point.
    10. 10. 10Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Tạo một thư mục /mnt/cdrom. Thư mục nàydùng làm mount-point cho ổ đĩa CD-ROM
    11. 11. 11Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Nếu thư mục mount point đã có dữ liệutrước. Mount một partition vào thư mục mount point. Xem nội dung của thư mục mount point. Có những file trước đó không??? Umount CD-ROM ra khỏi mount point Những file trước đó có bị mất không???
    12. 12. 12Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Mọi partition đều phải được mount để sửdụng => những partition hệ thống đượcmount lúc nào => /etc/fstab
    13. 13. 13Quản lý File Systems (tt)Quản lý File Systems (tt) Lệnh fdisk: xem, tạo, xóa partition. Lênh fsck: chẩn đoán và sửa lỗi file systems.
    14. 14. 14Logical Volume ManagementLogical Volume ManagementVG (Volume Group)PV (Physical Volume)LV (Logical Volume)
    15. 15. 15Logical Volume Management (tt)Logical Volume Management (tt) Linh hoạt trong việc phân chia partition. Dễ dàng mở rộng kích thước của volume. Để mở rộng dung lượng lưu trữ dữ liệu, đơngiản chỉ cần thêm đĩa mới vào.
    16. 16. 16Logical Volume Management (tt)Logical Volume Management (tt) pvcreate: khởi tạo những physical volume để sửdụng trong môi trường LVM. Physical volume có thểlà đĩa cứng, thiết bị lưu trữ khác, hoặc partition… pvdisplay: hiển thị thông tin của physical volume. vgcreate: khởi tạo một volume group từ nhữngphysical devices đã được khởi tạo bằng pvcreate. vgextend: thêm physical volume vào volume group. vgdisplay: xem không tin của volume group lvcreate: tạo logical volume từ volume group. lvdisplay: xem thông tin của logical volume.
    17. 17. 17Hỏi & ĐápHỏi & Đáp

    ×