• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án năm 2013
 

Đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án năm 2013

on

  • 1,746 views

de thi thu dai hoc mon hoa co dap an nam 2013

de thi thu dai hoc mon hoa co dap an nam 2013

Statistics

Views

Total Views
1,746
Views on SlideShare
1,746
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
54
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án năm 2013 Đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án năm 2013 Document Transcript

    • TRƯỜNG THPTCHUYÊNNGUYỄN HUỆĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌCMÔN HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút;(60 câu trắc nghiệm)Họ, tên thísinh:.......................................................................... Số báodanh:...............................................................................I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu {<1>} đến câu{<40>})Mã đề thi 132Câu 1: X là một ancol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.Sốchất có thể có của X là:A. 3 B. 4 C. 2 D. 1Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđêhit X được nCO2 - nH2O = nX. Cho 11,52 gam X phản ứng với lượngdưAgNO3 trong NH3 được 69,12 gam Ag. Công thức của Xlà:A. CH2(CHO)2 . B. CH2=CH-CHO. C. CH3CHO. D. HCHO.Câu 3: Từ m kg khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lítrượu600.Giá trị của m là: (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml hiệu suất chung của cả quá trình là90%)A. 375,65kg B. 338,09kg C. 676,2kg. D. 93,91kgCâu 4: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chấthữu cơ Y có công thức là C5H8O2Br2. Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muốicacboxylat của axit Z. Vậy công thức cấu tạo của X là :A. HCOOCH(CH3)-CH=CH2 B. CH3-COOCH=CH-CH3C. CH2=CH-COOCH2CH3 D. CH3COOCH2-CH=CH2Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược 157,05 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:A. 0,45 mol B. 0,5 mol C. 0,30 mol D. 0,40 molCâu 6: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua.Sốchất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancollà:A. 4 B. 3 C. 5 D. 6Câu 7: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từα-aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy Xlà:A. tetrapeptit B. đipeptit C. tripeptit D. pentapeptitCâu 8: Khí CO2 tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K2CO3; (3) nước Brom; (4) dungdịchNaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nungnóng.A. 1, 2, 5, 6 B. 2, 4, 5, 7 C. 1, 2, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 29,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam
    • H2O và 21,952 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 29,16 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thuđược11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của mlàA. 10,8 gam B. 9 gam C. 8,1gam D. 12,6 gamCâu 10: Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt,Cacbont 0và Fe2O3. Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martanhlà:Fe2O3+ 3C → 2Fe + 3CO ↑Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1%C) cần dùng để khi luyện với 6 tấn gang 5%C trong lòluyện thép Martanh, nhằm thu được loại thép 1%C, là:A. 1,82 tấn B. 2,73 tấn C. 1,98 tấn D. 2,93 tấnCâu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và các axitbéo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X(H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là:A. 2,484 gam B. 0,828 gam C. 1,656 gam D. 0,92 gamCâu 12: Cho từ từ 300ml dung dịch NaHCO3 0,1M, K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO40,6Mthu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100ml dung dịch KOH 0,6M;BaCl21,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:Trang 1/5 - Mã đề thi 132
    • A. 0,448 lít và 11,82g B. 0,448 lít và 25,8gC. 1,0752 lít và 23,436g D. 1,0752 lít và 24,224gCâu 13: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M . Sau phảnứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M;KOH1,5M thu được m2 gam kết tủa. Giá trị của m2là:A. 39,4 gam B. 47,28 gam C. 59,1 gam D. 66,98 gamCâu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4) trong dungdịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối. Mối quan hệgiữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là.A. x+ y = 2z +2t B. x +y = z +t C. x+y =2z +3t D. x+y =2z +2tCâu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO440% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của mlà:A. 37,2 gam B. 50,4 gam C. 50,6 gam D. 23,8 gamCâu 16: Hỗn hợp X gồm hai α–aminoaxit mạch hở no có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 đồng đẳngkế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 800ml dung dịch KOH 1M (dư)sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất rắn khan. m có giá trị là :A. 67,8 gam B. 68,4 gam C. 58,14 gam D. 58,85 gamCâu 17: Cho sơ đồ phản ứng+ NaOH du ,t 0CuO,t0CH3OH ,t0, xtC6H5 CH3 +Cl 2( a. s )→ A → B → C O2 , x t→ D → E .Tên gọi củaE là:A. phenyl axetat B. metyl benzoat C. axit benzoic D. phenỵl metyl eteCâu 18: Hòa tan 32,52 gam photpho halogenua vào nước được dung dịch X. Để trung hòa hoàn toàn dungdịch X cần 300 ml dung dịch KOH 2M. Công thức của photpho halogenua là:A. PCl5 B. PBr5 C. PBr3 D. PCl3.Câu 19: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thoả+ H2 ,Ni,to+ CH3COOH,Xt H2SO4mãn sơ đồ chuyển hoá sau: X → Y  → Este cã mïi chuèi chÝn. Tên của X làA. 2-metylbutanal. B. pentanal.C. 3-metylbutanal. D. 2,2-đimetylpropanalCâu 20: Cho dãy các chất: C r O 3 , C r 2 O 3 , SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chấttrong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) làA. 4. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháyhoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thìkhối lượng dung dịch thay đổi:A. giảm 10,4 gam. B. tăng 7,8 gam. C. giảm 7,8 gam. D. tăng 14,6 gam.Câu 22: Cho C7H16 dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo.Số côngthức cấu tạo của C7H16 có thể cólàA. 4 B. 5 C. 2 D. 3Câu 23: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tácdụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2,Al, H2S?A. 5 B. 8 C. 6 D. 7Câu 24: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) +
    • NO(k).Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít. Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại0,02(mol) NO2. Vậy hằng số cân bằng KC làA. 20 B. 18 C. 23 D. 0,05Câu 25: Chất nào sau đây tồn tại ở dạng mạng tinh thể phântử?A. P trắng, than chì B. kim cương, phốt pho đỏC. kim cương, P trắng D. I2, nước đáCâu 26: Có các nhận định sau:Trang 2/5 - Mã đề thi 132
    • 1)Cấu hình electron của ion X2+là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+, F−có điểm chung là có cùng số electron.3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Mg2+, Na+, F-, Na, K.4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg,Si,5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần.Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14). Số nhậnđịnh đúng:A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 27: Đun nóng fomandehit với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấutrúc:A. Mạch phân nhánh B. Mạch không phân nhánhC. Không xác định được D. Mạng lưới không gianCâu 28: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với H2, Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ởđiều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?A. 5 B. 6 C. 7 D. 4Câu 29: Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l : NH2CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH3CH2NH2 (3),NH3 (4). Thứ tự độ pH tăng dần đúng là :A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4)Câu 30: Một muối X có công thức C3H10O3N2. Lấy 17,08g X cho phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơY(bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ. Khối lượng của phần rắnlà:A. 16,16g B. 28,7g C. 16,6g D. 11,8gCâu 31: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO. Sốchất lưỡng tính là:A. 8 B. 7 C. 6 D. 5Câu 32: Nhận định nào sau đây không đúng?A. Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứhai ở C4(C1–O–C4)B. Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)C. Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozitD. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozitCâu 33: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A,trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fevào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gamchất rắn. Giá trị của t làA. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20.Câu 34: Sục 1,56g C2H2 vào dung dịch chứa HgSO4, H2SO4 trong nước ở 80oC thu được hỗn hợp gồm 2chất khí (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%). Tiếp tục cho hỗn hợp khí thu được qua dung dịch AgNO3/NH3dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 13,248g B. 2,88g C. 12,96g D. 28,8gCâu 35: Cho các phản ứng:(a) Zn + HCl (loãng) (b) Fe3O4 + H2SO4(loãng) (c) KClO3 + HCl (đặc) (d) Cu + H2SO4 (đặc)(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
    • Số phản ứng mà H+của axit đóng vai trò chất oxi hoá làA. 5. B. 3. C. 6. D. 2.Câu 36: Cho từ từ 450 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 5,6 lítkhí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa.Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:A. 0,2M và 0,15M B. 0,2M và 0,3M C. 0,3M và 0,4M D. 0,4M và 0,3MTrang 3/5 - Mã đề thi 132
    • Câu 37: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin(6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh làA. 1,2,3,4,6,7. B. 1,3,4,5,8. C. 1,2,4,6,8. D. 1,2,3,4,5,7.Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.Số thí nghiệm sinh ra chất khí làA. 4. B. 5. C. 2. D. 6.Câu 39: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phảilàA. Cu < Cs < Fe < Cr < W B. Cu < Cs < Fe < W < CrC. Cs < Cu < Fe < Cr < W D. Cs < Cu < Fe < W < CrCâu 40: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 vàAgNO3. Chất tạo ra lượng O2 nhiều nhất làA. KNO3 B. AgNO3 C. KMnO4 D. KClO3II. Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặcphần II )Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu {<41>} đến câu{<50>})Câu 41: Oxi hoá không hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp gồm ancol etylic và một ancol đơn chức X bằng CuOnung nóng(H=100%), thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y. Cho hỗn hợp Y phản ứng với AgNO3 trong dungdịch NH3 dư thu được 51,84 gam bạc. Tên gọi của X làA. propan-2-ol B. 2-metylpropan-2-ol C. propan-1-ol D. MetanolCâu 42: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axeticlà:A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3Câu 43: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, K2O, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sauphản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:A. Cu, Fe, K2O, MgO. B. Cu, Fe, K2O, Mg.C. Cu, FeO, KOH, MgO. D. Cu, Fe, KOH, MgO.Câu 44: Cho các phản ứng:(1) Ca(OH)2 + Cl2 → (4) H2S + SO2 →o(2) NO2 + NaOH → (5) KClO3 + S t(3) PbS + O3 → (6) Fe3O4 + HCl →Số phản ứng oxi hoá khử làA. 2. B. 4 C. 5. D. 3Câu 45: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duynhất thoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra. Cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:A. 24,27 g B. 26,92 g C. 19,5 g D. 29,64 gCâu 46: Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ; 3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV);1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học:A. I, V B. III, V C. II, IV D. I, II, III, IVCâu 47: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màuxanh là:
    • A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3), (4), (5)Câu 48: X là một α-Aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Từ m gam X điều chế được m1gam đipeptit. Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit. Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 molnước. Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O. Giá trị của m là:A. 11,25 gam B. 13,35 gam C. 22,50 gam D. 26,70 gamCâu 49: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột. Dung dịch cần dùng là (vẫn giữ nguyênkhối lượng của Ag ban đầu)A. Dung dịch FeCl3 B. Dung dịch HNO3 đặc nguộiTrang 4/5 - Mã đề thi 132
    • C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch HClCâu 50: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưaaxit.Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axitlà:A. NO2, CO2, CO. B. SO2, CO, NO2. C. SO2, CO, NO. D. NO, NO2, SO2.Phần II: Theo chương trìnhnâng caoCâu 51: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit. Biết rằng cácđipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. Nếu lấy 1/10 khối lượngaminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:A. 19,55 gam B. 20,735 gam C. 20,375 gam D. 23,2 gamCâu 52: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toànhỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nướcvôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là:A. 7,84 lít B. 8,40 lít C. 11,2 lít D. 16,8 lítCâu 53: Tính pH của dd A gồm HF 0,1M và NaF 0,1M.Biết hằng số axit của HF là Ka =6,8.10-4.A. 2,18 B. 1,18 C. 3,17 D. 1,37Câu 54: A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm. Khi nấu chảyvới K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước). Cho chất B tácdụng với H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam. Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chấtkhí màu vàng lục. A, B, C lần lượt làA. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7. B. CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7.C. CrO, K2Cr2O7, K2CrO4. D. Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4.Câu 55: Có dung dịch X gồm (KNO3 và H2SO4). Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu,FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra làA. 5 B. 4 C. 3 D. 2Câu 56: Không thể dùng chất nào sau đây để phân biệt CO2 vàSO2?A. Dung dịch KMnO4 B. Khí H2S C. dung dịch Br2. D. Ba(OH)2.Câu 57: Cho 7,52g hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thuđược50,4g kết tủa. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam không tan. Giá trị của mlà:A. 34,44 gam B. 38,82gam C. 56,04gam D. 13,44gamCâu 58: Từ 180 lít ancol etylic 400(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là d = 0,8g/ml) điềuchế được baonhiêu kg cao su buna (hiệu suất quá trìnhlà 75%)A. 25,357 kg B. 18,783 kg C. 28,174 kg D. 18,087 kgCâu 59: Phát biểu nào sau đây làđúng:A. Trong ăn mòn điện hoá trên cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.B. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước.C. Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép.D. Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.Câu 60: Phát biểu nào sau đây làđúng?A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.C. Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S.D. Tơ visco là tơ tổng hợp.
    • SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TNTRƯỜNG THPT TRẠI CAUĐỀ 7ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCMôn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)Họ, tên thí sinh:......................................................................SBD:..............................Cho biÕt:H=,7, C=,72, N=,74, O=,76, Mg=24, Al=27, P=3,7, S=32, Cl=35,5, K=39,Ca=40, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137Câu 1: Một chất bột màu lục thẫm X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảyvới dd NaOH đặc và có mặt khí clo nó chuyển thành chất Y dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với dd axitsunfuric loãng chuyển thành chất Z . Chất Z bị S khử thành chất X và chất Z oxi hóa được axit clohidric thànhkhí clo. Tên của các chất X,Y,Z và số phản ứng oxihoa - khử lần lượt là:A. crom(III) hiđroxit; natriđicromat; natricromat ; 2 B. crom(III) oxit; natricromat; natriđicromat ; 3C. crom(III) oxit; natriđicromat ; natricromat ; 2 D. crom(III) oxit; natricromat; natriđicromat ; 2Câu 2: Cho 2,58 gam hỗn hợp gồm Al va Mg phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HNO3 4Mvà H2SO4 7M (đậm đặc). Thu được 0,02 mol mỗi khí SO2, NO, N2O. Tính số khối lượng muối thu được sauphản ứngA. 16,60 gam B. 15,34 gam C. 12,10 gam D. 18,58 gamCâu 3: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần:- Phần 1: có thể tích là 11,2 lít, đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có xúc tác Ni) đến khi phản ứng hoàntoàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với banđầu.- Phần 2: nặng 80 gam, đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2. Công thức phân tử của A và Blần lượt là:A. C4H10 và C3H6 B. C3H8 và C2H4 C. C2H6 và C3H6 D. CH4 và C4H8Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dụng dịch X. Cho từtừ và khuấy đều 300ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí (đktc). Cho Y tác dụngvới Ca(OH)2 dư xuất hiện 30 gam kết tủa. Xác định a?A. 0,75M. B. 2M. C. 1,5M. D. 1M.Câu 5: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng một lượngE với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng. Để trung hoà dung dịch thu được cần 60ml dungdịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gamhỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của este làA. CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 B. HCOOCH3 và CH3COOC2H5C. C2H5-COO-C2H5 D. CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3Câu 6: Để phân biệt 4 cốc đựng riệng biệt 4 loại nước sau bị mất nhãn: nước cất, nước cứng tạm thời, nướccứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần:A. đun nóng, dùng dd NaOH B. dùng dd Na2CO3 , đun nóngC. đun nóng, dùng dd Na2CO3 D. Dùng dd Ca(OH)2 , đun nóngCâu 7: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2,CO, H2. Toàn bộ lượng khí A vừađủ khử hết 72 gam CuO thành Cu và thu được m gam H2O. Lượng nước này hấp thụ vào 8,8 gam ddH2SO4 98% thì dd axit H2SO4 giảm xuống còn 44%. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A làA. 28,57. B. 16,14. C. 14,29. D. 13,24.Câu 8: Hoà tan một loại quặng sắt vào dd HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp X gồm 2 chất khí không màutrong đó có một khí là oxit của nitơ. Tên gọi của quặng bị hoà tan là:A. Hematit nâu. B. Manhetit. C. Xiderit. D. Pirit.Câu 9: Một trong các tác dụng của muối iốt là có tác dụng phòng bệnh bướu cổ. Thành phần của muối iốt là:A. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ KI B. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ AgIC. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ I2 D. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HICâu 10: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số:1. CO2, SO2, N2, HCl. 2. Cl2, CO, H2S, O2. 3. HCl, CO, N2, Cl2.4. H2, HBr, CO2, SO2. 5. O2, CO, N2, H2, NO. 6. F2 , O2 ; N2 ; HFCó bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường :A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
    • Câu 11: Ta tiến hành các thí nghiệm:MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1). Đốt quặng sunfua (2); Nhiệt phân muối Zn(NO3)2 (3)Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (4). Nhiệt phân KNO3(5).Các bao nhiiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:A. 5 B. 3 C. 4 D. 2Câu 12: Có 3 dung dịch sau đựng trong 3 lọ mất nhãn: dung dịch natriphenolat, natri cacbonat, natrialuminat,natri fomat. Để phân biệt 3 dung dịch này bằng một thuốc thử ta dùng:A. Dung dịch HCl B. Quì tím C. Dung dịch CaCl2 D. Dung dịch NaOHCâu 13: Nhiệt phân 17,54 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồmK2MnO4, MnO2 và KCl . Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 3,584 lít hỗn hợp khíY (đktc) có tỉ khối so với O2 là 1. Thành phần % theo khối lượng của KClO3 trong X là:A. 62,76% B. 74,92% C. 72,06% D. 27,94%Câu 14: Cho 80 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được83,02 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:A. 12,58 gam B. 12,4 gam C. 12,0 gam D. 12,944 gamCâu 15: Chọn câu sai trong số các câu sau đâyA. Ngâm thanh thép trong dầu hỏa rồi để ngoài không khí ẩm thanh thép sẽ bị ăn mòn chậm hơnB. Trên bề mặt của các hồ nước vôi hay các thùng nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp vángmỏng. Lớp váng này chủ yếu là canxi cacbonat.C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại ban đầuD. Phương pháp điện phân có thể điều chế được hầu hết các kim loại từ Li, Na, … Fe, Cu, Ag.Câu 16: Dãy các chất nào sau đây tất cả các chất đều dễ bị nhiệt phânA. NaHCO3, MgCO3, BaSO4, (NH4)2CO3. B. NaHCO3, NH4HCO3, H2SiO3, NH4Cl.C. K2CO3, Ca(HCO3)2, MgCO3, (NH4 )2CO3, D. NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, NH4NO3.Câu 17: Cho từng dung dịch: NH4Cl, HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3 lần lượt tác dụngvới dung dịch Ba(OH)2. Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:A. 4 B. 2 C. 5 D. 3Câu 18: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơlapsan hay poli (etylen terephtalat). Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?A. 2 B. 4 C. 3 D. 1Câu 19: Tỉ khối hỗn hợp X gồm: C2H6; C2H2; C2H4 so với H2 là 14,25. Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X,cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa.Giá trị của m và a lần lượt làA. 62,4 và 80. B. 68,50 và 40. C. 73,12 và 70. D. 51,4 và 80.Câu 20: Cho hỗn hợp chứa Na, Ba lấy dư vào 180g dung dịch H2SO4 49% thì thể tích khí H2 thoát ra ở điềukiện tiêu chuẩn là:A. 20,16 lit B. 77,28 lit C. 134,4 lit D. 67,2 litCâu 21: Cho 5,6g bột Fe vào 300ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch A . Cho A tác dụngvới 800ml dung dịch AgNO3 1M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 43,05g B. 10,8g C. 21,6g D. 53,85gCâu 22: Cho các chất: etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat, valin, brombenzen, axit propenoic, axeton,tripanmitin, lòng trắng trứng, .Trong các chất này, số chất tác dụng với dd NaOH là:A. 5 B. 6 C. 4 D. 7Câu 23: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần.- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2.- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO.Biết m2 – m1 = 32,8. Giá trị của m bằng:A. 1,74 gam hoặc 6,33 gam B. 33,6 gam hoặc 47,1 gamC. 3,36 gam hoặc 4,71 gam D. 17,4 gam hoặc 63,3 gamCâu 24: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dungdịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và 8,96 lít (đktc) khí duy nhất NO. Nếu cũng cho lượng X trên tan vàotrong dd H2SO4 đặc nóng thu được V lit (đktc) khí SO2 . Giá trị của V làA. 8,96. B. 13,44. C. 6,72. D. 5,6.Câu 25: Cho dãy các chất: isopentan , lysin, glucozơ, isobutilen, propanal, isopren, axit metacrylic, phenylamin, m-crezol, cumen, stiren, xiclo propan. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:A. 9 B. 6 C. 8 D. 7
    • Câu 26: Trong các dãy chất sau, dãy gồm tất cả các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:A. Vinyl axetilen, etilen, benzen, axit fomicB. Metyl axetat, but-2-in, mantozơ, fructozơC. Vinyl fomat, but-1-in, vinyl axetilen, anđehit propionicD. Axetilen, propin, saccarozơ, axit oxalicCâu 27: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:(a) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dd H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều cóphản ứng tráng gương(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm.(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được mộtloại monosaccarit duy nhất.(e) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2 / NaOH đều thu được Cu2O(g) Glucozơ và glucozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.Số phát biểu đúng là:A. 3 B. 5 C. 4 D. 6Câu 28: Cho cân bằng hóa học: a A(k) + b B(k) § cC(k) + d D(k). (A, B, C, D là ký hiệu các chất, a,b, c, d là hệ số nguyên dương của phương trình phản ứng). Ở 1050C, số mol chất D là x mol; ở 180oC, số molchất D là y mol. Biết x > y, (a + b) > (c + d). Kết luận nào sau đây đúng:A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và để tăng hiệu suất cần giảm áp suấtB. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và để tăng hiệu suất cần tăng áp suấtC. Phản ứng thuận thu nhiệt và để tăng hiệu suất cần tăng áp suấtD. Phản ứng thuận thu nhiệt và để tăng hiệu suất cần giảm áp suất.Câu 29: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2.Các chất trong hỗn hợp X gồm:A. C2H3CHO và HCHO B. C2H5CHO và CH3CHO C. CH3CHO và HCHO D. C2H5CHO vàHCHOCâu 30: Cho sơ đồ sau:X ZCH3COOHY TVới mỗi mũi tên là một phản ứng thì X,Y,Z,T là:A. etanol, natri axetat, anđehit axetic, glucozơ B. etylaxetat ,natri etylat, etanol,C. anđehit axetic, vinylaxetat, etylclorua, butan D. metanol, butan, etanol ,natri axetatCâu 31: Điện phân 1lit dd hỗn hợp gồm HCl 0,01M ;CuSO4 0,01M và NaCl 0,02M với điện cực trơ ,màngngăn xốp . Khi ở anot thu được 0,336lit khí (đktc) thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân có pH bằng:A. pH =8 B. pH =6 C. pH =7 D. pH =5Câu 32: Trong các phản ứng sau:1, dung dịch BaS + dd H2SO4 2, dung dịch Na2CO3 +dd FeCl33, dung dịch Na2CO3 + dd CaCl2 4, dung dịch Mg(HCO3)2 + dd HCl5, dung dịch(NH4)2SO4 + dd KOH 6, dung dịch NH4HCO3 + dd Ba(OH)2Các phản ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:A. 1,2,6 B. 1,4,6 C. 3,4,5 D. 1,5,6Câu 33: Cho các phát biểu sau:(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X bất kì chứa C, H, O, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn sốmol H2O thì X là ankan hoặc ancol no, mạch hở(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có H(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.(d) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau 1 haynhiều nhóm –CH2 - là đồng đẳng của nhau(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hướng nhất định(g) Hợp chất C7H8BrCl có vòng benzen trong phân tửSố phát biểu đúng làA. 4 B. 3 C. 2 D. 5
    • Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùngthuốc thử là dd KMnO4.B. Dung dịch phenol và dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím nhưng dung dịch muối của chúng thìlàm đổi màu quì tímC. Phản ứng giữa glixerol với axit HNO3 đặc (ở điều kiện thích hợp), tạo thành thuốc súng không khóiD. Trong phản ứng este hóa giữa các axit hữu cơ, đơn chức RCOOH với ancol no, đơn chức R’OH, sảnphẩm H2O tạo nên từ -H trong nhóm -COOH của axit và nhóm -OH của ancol.Câu 35: Cho sơ đồ sau:(CH3)2CH-CH2CH2Cl §A§B§C§D§EE có công thức cấu tạo làA. (CH3)2CH-CH2CH2OH. B. (CH3)2CH-CH(OH)CH3. C. (CH3)2C=CHCH3. D.(CH3)2C(OH)-CH2CH3.Câu 36: Cho các nguyên tố 19K, 11Na, 20Ca, 9F, 8O, 17Cl. Có bao nhiêu phân tử hợp chất ion tạo thành từ2 nguyên tố trong các nguyên tố trên có cấu hình electron của cation khác cấu hình electron của anion ?A. 4 B. 6 C. 3 D. 5Câu 37: Chất X có CTPT C8H14O4 thoả mãn sơ đồ sau:X + 2NaOH ( X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 ( X3 + Na2SO4nX3 + nX4 ( nilon – 6,6 + nH2O 2X2 + X3 ( X5 + 2H2O ; Công thức cấu tạo của X là:A. HCOO(CH2)6OOCH B. CH3OOC(CH2)4COOCH3C. CH3OOC(CH2)5COOH D. CH3CH2OOC(CH2)4COOHCâu 38: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chấthữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y làA. 46 B. 68 C. 45 D. 85Câu 39: Cho các chất sau: ancol etylic(1),đimetyl ete (2), axit axetic (3), metyl axetat(5), etyl clorua(6). Sắpxếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi là:A. 3 > 1 > 5 > 2 > 6 B. 3 > 1 > 5 > 6 > 2 C. 3 > 1 > 6 > 5 > 2 D. 3 > 1 > 6 > 2 > 5Câu 40: Hỗn hợp khí A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ thể tích là 1 : 5. Nung hỗn hợp A với xúc tác V2O5trong một bình kín có dung tích không đổi thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối của A so với B là 0,93. Không khícó 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2. Tính hiệu suất của phản ứng oxihoa SO2 :A. 75% B. 86% C. 84% D. 80%Câu 41: So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức cúa các chất hữu cơ sau:C6H5OH, HOCH2-CH2OH ; C6H13OH , C6H5COOHA. HOCH2-CH2OH < C6H13OH < C6H5OH < C6H5COOHB. HOCH2-CH2OH < C6H13OH < C6H5COOH < C6H5OHC. C6H13OH < HOCH2-CH2OH < C6H5OH < C6H5COOHD. C6H5OH < HOCH2-CH2OH < C6H13OH < C6H5COOHCâu 42: Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân A,B . Cân ở trạng thái cân bằng . Cho 5gam CaCO3vào cốc A và 4,784gam M2CO3 ( M : Kim loại kiềm ) vào cốc B . Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn , cân trởlại vị trí thăng bằng . Xác định Kim loại M?A. K B. Cs C. Li D. NaCâu 43: Đun nóng hỗn hợp A gồm: 0,1 mol axeton; 0,08 mol anđehit acrylic (propenal); 0,06 mol isopren và0,32mol hiđro có Ni làm xúc tác thu được hỗn hợp khí và hơi B. Tỉ khối của B so với không khí là 375/203.Hiệu suất hiđro đã tham gia phản ứng cộng là:A. 87,5% B. 93,75% C. 80% D. 75,6%Câu 44: Khí nào thỏa mãn tất cả các tính chất: tạo kết tủa với dung dịch AgNO3, làm mất màu dung dịchKMnO4, không tồn tại trong một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo.A. C2H2 B. H2S C. NH3 D. HClCâu 45: Y là hexapeptit được tạo thành từ glyxin. Cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (lấy dư20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?A. 87,3 gam B. 9,99 gam C. 107,1 gam D. 94,5 gamCâu 46: Một hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m gamhỗn hợp rồi thêm vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M, sau đó phải dùng hết 25ml dung dịch HCl 0,2M đểtrung hòa kiềm dư thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được 1,0425gammuối khan. Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng phân tử bé hơn trong hỗn hợp trên là:A. 50% B. 43,39% C. 40% D. 46,61 →)t(oltane/KOH 0 →HCl →)t(oltane/KOH 0 →HCl →)t(OH,NaOH 02
    • Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm một số ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng10,08 lit khí O2 (đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng 10,44g hỗn hợp Xnhư trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:A. 7,74 gam B. 6,55 gam C. 8,88 gam D. 5,04 gamCâu 48: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX <MY <74). Cả X và Y đều có khảnăng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Yso với X có giá trị là:A. 1,403 B. 1,333 C. 1,304 D. 1,3Câu 49: Hỗn hợp X gồm CaO,Mg ,Ca, MgO. Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thuđược 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m làA. 7,4925 gam B. 7,770gam C. 8,0475 gam D. 8,6025 gamCâu 50: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2 . Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụhoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩnđục. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. Phátbiểu nào sau đây về X là đúng:A. X là đồng đẳng của etyl acrylatB. Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%C. Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứngD. Tên của este X là vinyl axetat----------- HẾT ----------
    • (Đề thi c? 05 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 c?u – từ c?u 1 đến c?u 44)1. Những nh?m nguy?n tố n?o dưới đ?y ngo?i nguy?n tố kim loại c?n c? nguy?n tố phi kim ?A. Ph?n nh?m ch?nh (PNC) nh?m IA (trừ hiđro) v? PNC nh?m II (IIA)B. PNC nh?m III (IIIA) đến PNC nh?m VIII (VIIIA)C. Ph?n nh?m phụ (PNP) nh?m I (IB) đến PNP nh?m VIII (VIIIB)D. Họ lantan v? họ actini2. T?nh chất vật l? n?o dưới đ?y của kim loại KH?NG phải do c?c electron tự do trong kim loại g?y ra ?A. ?nh kim B. T?nh dẻo C. T?nh cứng D. T?nh dẫn điện v? dẫn nhiệt3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Al, Fe v? Cu (c? số mol bằng nhau), t?c dụng với lượng dư dung dịch HCl. Khiphản ứng ho?n to?n th? thể t?ch H2 (trong c?ng điều kiện) tho?t ra nhiều nhất l? từ kim loại :A. Mg B. Al C. Fe D. Cu4. H?a tan ho?n to?n m gam Na kim loại v?o 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Trung h?adung dịch A cần 100 mL dung dịch H2SO4 1M. T?nh m.A. 2,3 gam B. 4,6 gam C. 6,9 gam D. 9,2 gam5. Th?m từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl v?o dung dịch chứa0,06 mol Na2CO3. Thể t?ch kh? CO2 (đktc) thu được bằng :A. 0,000 l?t. B. 0,560 l?t. C. 1,120 l?t. D. 1,344 l?t.6. H?a tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu k? li?n tiếp bằng dung dịch HCl dư th?thu được 5,6 l?t kh? (đktc). Hai kim loại n?y l? :A. Be v? Mg. B. Mg v? Ca. C. Ca v? Sr. D. Sr v? Ba.7. Nước cứng kh?ng g?y ra t?c hại n?o dưới đ?y ?A. G?y ngộ độc nước uống.B. L?m mất t?nh tẩy rửa của x? ph?ng, l?m hư hại quần ?o.C. L?m hỏng c?c dung dịch pha chế, l?m thực phẩm l?u ch?n v? giảm m?i vị thực phẩm.D. G?y hao tốn nhi?n liệu v? kh?ng an to?n cho c?c nồi hơi, l?m tắc c?c đường ống dẫn nước.8. Cho 0,8 mol nh?m t?c dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol kh? X (kh?ng c? sản phẩm khử n?o kh?c). Kh? Xl? :A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2.9. H?a tan 47,4 gam ph?n chua KAl(SO4)2.12H2O v?o nước được dung dịch A. Th?m đến hết dung dịchchứa 0,2 mol Ba(OH)2 v?o dung dịch A th? lượng kết tủa thu được bằng :A. 7,8 gam. B. 46,6 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam.10. Cho 0,015 mol bột Fe v?o dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy tho?t ra kh? NO duy nhất. Khi phản ứngho?n to?n th? khối lượng muối thu được bằng :A. 2,42 gam. B. 2,70 gam. C. 3,63 gam. D. 5,12 gam.11. Phản ứng n?o dưới đ?y KH?NG thể tạo sản phẩm l? FeO ?A. Fe(OH)2 Error: Reference source not found B. FeCO3 Error: Reference source not found C.Fe(NO3)2 Error: Reference source not found D. CO + Fe2O3 Error: Reference source notfound12. Ph?t biểu n?o dưới đ?y l? đ?ng (giả thiết c?c phản ứng đều ho?n to?n) ?A. 0,1 mol Cl2 t?c dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClOB. 0,3 mol Cl2 t?c dụng với dung dịch KOH dư (70oC) tạo 0,1 mol KClO3C. 0,1 mol Cl2 t?c dụng với dung dịch SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4D. 0,1 mol Cl2 t?c dụng với dung dịch Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO413. Tiến h?nh th? nghiệm như h?nh vẽ b?n :Sau một thời gian th? ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan s?t thấy :A. kh?ng c? hiện tượng g? xảy ra. B. c? xuất hiện kết tủa m?u đen.C. c? xuất hiện kết tủa m?u trắng. D. c? sủi bọt kh? m?u v?ng lục,m?i hắc.14. Thổi 0,4 mol kh? etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong m?i trường trung t?nh, khối lượng etylen glicol(etilenglicol) thu được bằng :
    • A. 6,2 gam. B. 12,4 gam. C. 18,6 gam. D. 24,8 gam.15. T?n gọi n?o dưới đ?y l? đ?ng cho hợp chất sau?A. buten-3 (but-3-en)B. penten-3 (pent-3-en)C. 4-metylpenten-1 (4-metylpent-1-en)D. 2-metylpenten-3 (2-metylpent-3-en)16. T?nh lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo th?nh khi đun n?ng dung dịch hỗn hợp chứa 9,00 gam glucozơ v? lượng dưđồng(II) hiđroxit trong m?i trường kiềm.A. 1,44 gam B. 3,60 gam C. 7,20 gam D. 14,4 gam17. Nhận x?t n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. Ruột b?nh m? ngọt hơn vỏ b?nh.B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.C. Nhỏ dung dịch iot l?n miếng chuối xanh thấy xuất hiện m?u xanh.D. Nước ?p chuối ch?n cho phản ứng tr?ng bạc.18. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy ph?n tinh bột v? thủy ph?n xenlulozơ l? :A. sản phẩm cuối c?ng thu được. B. loại enzim l?m x?c t?c.C. sản phẩm trung gian của qu? tr?nh thủy ph?n. D. lượng nước tham gia phản ứng thủy ph?n.19. Amin n?o dưới đ?y c? bốn đồng ph?n cấu tạo ?A. C2H7N B. C3H9N C. C4H11N D. C5H13N20. 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. C?ng thức của A c? dạng :A. H2NRCOOH. B. (H2N)2RCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2R(COOH)2.21. Sản phẩm v? t?n gọi của c?c chất trong phản ứng polime h?a n?o dưới đ?y l? ho?n to?n đ?ng ?Error: Reference source not foundError: Reference source not foundError: Reference source not foundError: Reference source not found22. Polime n?o dưới đ?y c? cấu tạo kh?ng điều h?a ?A. Error: Reference source not found B. Error: Reference source not foundC. Error: Reference source not found D. Error: Reference source not found23. Theo nguồn gốc, loại tơ n?o dưới đ?y c?ng loại với len ?A. b?ng B. capron C. visco D. xenlulozơ axetat24. T?n gọi n?o dưới đ?y KH?NG đ?ng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH ?A. 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol) B. 2-metylbutanol-4 ( hay 2-metylbutan-4-ol)C. ancol i-pentylic D. ancol i-amylic25. C? c?c hợp chất hữu cơ :(X) CH3CH(OH)CH2CH3 (Y) CH3CH2OH (Z) (CH3)3COH (T) CH3CH(OH)CH3Chất đehiđrat h?a tạo th?nh ba olefin đồng ph?n l? :A. X B. Y v? Z C. T D. kh?ng c?26. Cho 0,01 mol phenol t?c dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc v? H2SO4 đặc. Ph?t biểu n?odưới đ?y KH?NG đ?ng ?A. Axit sunfuric đặc đ?ng vai tr? x?c t?c cho phản ứng nitro h?a phenol.B. Sản phẩm thu được c? t?n gọi 2,4,6-trinitrophenol.C. Lượng HNO3 đ? tham gia phản ứng l? 0,03 mol.D. Khối lượng axit picric h?nh th?nh bằng 6,87 gam.27. C? c?c anđehit :C?c chất thuộc loại anđehit mạch hở, no, đơn chức l? :A. (X) v? (Y). B. (Y). C. (Z). D. (Z) v? (T).28. Phương tr?nh ho? học n?o dưới đ?y được viết KH?NG đ?ng ?Error: Reference source not found Error: Reference source not foundError: Reference source not found Error: Reference source not found29. Để trung h?a 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, rượu n-propilic v? p-cresol cần 150 mL dung dịch NaOH2 M. H?a tan 28,8 gam hỗn hợp tr?n trong n-hexan rồi cho Na dư v?o th? thu được 4,48 L kh? hiđro2 2 33CH CH CH CH CH|CH= − − −CH2=CH-CH=O(Z) (T) OHC-CH2-CHOHCH=O(X) (Y) CH3CH=O
    • (đktc). Lượng axit axetic trong hỗn hợp bằng :A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.30. Thủy ph?n este X trong m?i trường axit thu được hai chất hữu cơ A v? B. Oxi h?a A tạo sản phẩm l? chấtB. Chất X kh?ng thể l? :A. etyl axetat B. vinyl axetat C. etilenglicol oxalat D. isopropyl propionat31. Cho d?y chuyển h?a điều chế :Error: Reference source not found Chất X l? :A. CH3CH2CH(OH)CH(CH3)2 B. n-C3H7OC3H7-i C. CH3CH2COOCH(CH3)2 D.C2H5COOC3H7-n32. Nung đến ho?n to?n 0,05 mol FeCO3 trong b?nh k?n chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để h?a tan hết A bằngdung dịch HNO3 đặc, n?ng th? số mol HNO3 tối thiểu cần d?ng l? :A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C.0,16 mol. D. 0,18 mol.33. H?a tan ho?n to?n hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl c? số mol mỗi chất bằng nhau v?o nước rồi đun n?ng nhẹ. Sau khi kết th?c th? nghiệm được dung dịch A. Dung dịch A chứa :A. NaCl. B. Na2CO3 v? NaOH.C. BaCl2, NaHCO3 v? NaOH. D. NaOH, BaCl2, NaHCO3 v? NH4Cl.34. Cho 1,2 gam Mg v?o 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1,5M v? NaNO3 0,5M. Sau phản ứng chỉ thu được V l?tkh? dạng đơn chất (kh?ng c? sản phẩm khử n?o kh?c). Thể t?ch V (đktc) bằng :A. 0,224 l?t. B. 0,560 l?t. C. 1,120 l?t. D. 5,600 l?t.35. H?a tan hết hỗn hợp chứa 10 gam CaCO3 v? 17,4 gam FeCO3 bằng dung dịch HNO3 lo?ng, n?ng. Số mol HNO3 đ?tham gia phản ứng bằng :A. 0,2 mol. B. 0,5 mol C. 0,7 mol D. 0,8 mol36. Để ph?n biệt ba b?nh kh? mất nh?n lần lượt chứa c?c kh? N2, O2 v? O3, một học sinh đ? d?ng c?c thuốcthử (c? trật tự) theo bốn c?ch dưới đ?y. C?ch n?o l? KH?NG đ?ng ?A. l? Ag n?ng, que đ?m. B. que đ?m, l? Ag n?ng.C. dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đ?m. D. dung dịch KI/ hồ tinh bột, l? Ag n?ng.37. C? một mẫu NH3 bị lẫn hơi nước. Để c? NH3 khan, th? chất l?m khan n?n d?ng l? :A. Na. B. CaO. C. P2O5. D. H2SO4 đặc.38. C? bốn hợp chất X, Y, Z v? T. Người ta cho mẫu thử của mỗi chất n?y lần lượt qua CuO đốt n?ng, CuSO4 khan v?b?nh chứa dung dịch Ca(OH)2. Sau th? nghiệm thấy mẫu X chỉ l?m CuSO4 đổi qua m?u xanh ; mẫu Y chỉ tạo kếttủa trắng ở b?nh chứa nước v?i ; mẫu Z tạo hiện tượng ở cả hai b?nh n?y, c?n mẫu T kh?ng tạo hiện tượng g?. Kếtluận đ?ng cho ph?p ph?n t?ch n?y l? :A. X chỉ chứa nguy?n tố cacbon. B. Y chỉ chứa nguy?n tố hiđroC. Z l? một hiđrocacbon. D. T l? chất v? cơ.39. Chất Z chứa C, H v? O. Khối lượng mỗi nguy?n tố (ứng với m gam chất Z) v? ph?n tử khối bằng :mC mH mO MZ2,88 0,48 3,84 60C?ng thức ph?n tử của Z l? :A. CH2O. B. C3H8O. C. C2H4O2. D. C2H6O2.40. C?ng thức ph?n tử n?o dưới đ?y c? nhiều đồng ph?n cấu tạo nhất ?A. C4H10 B. C4H9Cl C. C4H10O D. C4H11N41. Hiđro h?a anđehit acrilic bằng lượng dư H2 (x?c t?c Ni, t) th? sản phẩm l? :A. CH2=CH–CH2–OH B. CH3–CH2–CH2–OH C. CH3–CH2–CH=O D. CH3–CO–CH342. Cho d?y chuyển h?a :
    • Ph?t biểu n?o sau đ?y l? đ?ng ?A. X l? CaC2 B. Y l? CH3CH2OH C. Z l? CH3CH2Cl D. T l? Al4C343. Th?m dung dịch HCl (c? ZnCl2 x?c t?c) lần lượt v?o ba mẫu thử chứa rượu (ancol) etylic, ancol i-propylicv? ancol t-butylic. Kết luận n?o sau đ?y KH?NG đ?ng ?A. Mẫu thử vẩn đục ngay lập tức l? rượu (ancol) etylic.B. Mẫu thử c? sự ph?n lớp ngay lập tức l? rượu (ancol) t-butylic.C. Mẫu thử c? sự vẩn đục sau năm ph?t l? rượu (ancol)l i-propylic.D. Khả năng phản ứng của rượu (ancol) bậc 3 cao hơn bậc 2, cao hơn bậc 1.44. Trong số c?c kim loại Mg, Al, Fe v? Cr, th? kim loại c? khả năng phản ứng với dung dịch HNO3 (đặc, nguội) v?H2SO4 (đặc, nguội) l? :A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cr.PHẦN RI?NG (th? sinh chỉ được l?m một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: d?nh cho th? sinh chương tr?nh ph?n ban (6 c?u- từ c?u 45 đến c?u 50)45. Lượng H2O2 v? KOH tương ứng được sử dụng để oxi h?a ho?n to?n 0,01 mol KCr(OH)4 th?nh K2CrO4l? :A. 0,015 mol v? 0,01 mol B. 0,030 mol v? 0,04 molC. 0,015 mol v? 0,04 mol D. 0,030 mol v? 0,04 mol46. Nh?ng thanh Cu v?o dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3. Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết th? khối lượngthanh Cu :A. kh?ng đổi. B. giảm 0,64 gam. C. giảm 1,92 gam. D. giảm 0,80 gam.47. X?t phản ứng h?a tan v?ng bằng xianua (phản ứng chưa được c?n bằng) :Au + O2 + H2O + NaCN ® Na[Au(CN)2] + NaOHKhi lượng v?ng bị h?a tan l? 1,97 gam th? lượng NaCN đ? d?ng l? :A. 0,01 mol. B. 0,02 mol. C. 0,03 mol. D. 0,04 mol.48. Cho biết c?c gi? trị thế điện cực chuẩn :Error:Referencesource notfoundError:ReferencesourceError:ReferencesourceError:Referencesource notfoundError:Referencesource+ H2OCH3COONa+ NaOH, CaO, tM1500oCN+ H2Pd/PbCO3OX+ H2OYH2SO, 180oCT+ KOH/C2H5OH, tZ
    • notfoundnotfoundnotfoundEo(V) – 2,37 – 0,44 + 0,34 + 0,77 + 0,80D?y n?o dưới đ?y gồm c?c kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, th? chỉ c? thể khử Fe3+th?nh Fe2+?A. Mg v? Fe. B. Fe v? Cu. C. Cu v? Ag. D. Ag v? Mg.49. X?t c?c chất rượu (ancol) etylic, rượu (ancol) i-propylic, rượu (ancol) n-propylic, anđehit axetic, anđehitpropionic, axeton. Số chất tạo kết tủa v?ng iođofom khi t?c dụng với I2/NaOH l? :A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.50. Để ph?n biệt c?c dung dịch BaCl2?v? CaCl2, tốt nhất n?n d?ng thuốc thử :A. Na2CO3. B. Na2SO4. C. (NH4)2C2O4. D. K2CrO4.Phần II: d?nh cho th? sinh chương tr?nh kh?ng ph?n ban (6 c?u-từ c?u 51 đến c?u 56)51. H?a tan 16,4 gam hỗn hợp Fe v? FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử l? 0,15 mol NO. Sốmol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng :Fe FeOA. 0,100 mol 0,150 molB. 0,150 mol 0,110 molC. 0,225 mol 0,053 molD. 0,020 mol 0,030 mol52. Th?m 2,16 gam Al v?o dung dịch HNO3 rất lo?ng, vừa đủ th? thu được dung dịch A v? kh?ng thấy kh? tho?t ra. Th?mdung dịch NaOH dư v?o dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết th? số mol NaOH đ? d?ng l? :A. 0,16 mol B. 0,19 mol C. 0,32 mol D. 0,35 mol53. Cho trật tự d?y điện h?a : Error: Reference source not foundKhi cho hỗn hợp kim loại Mg, Al v?o dung dịch hỗn hợp chứa c?c muối AgNO3 v? Cu(NO3)2, th? phản ứng oxi h?a– khử xảy ra đầu ti?n sẽ l? :A. Mg + 2Ag+® Mg2++ 2Ag B. Mg + Cu2+® Mg2++ CuC. 2Al + 3Cu2+® 2Al3++ 3Cu D. Al + 3Ag+® Al3++ 3Ag54. D?y n?o dưới đ?y chỉ gồm c?c chất c? khả năng tham gia phản ứng tr?ng hợp?A. stiren, clobenzen B. etyl clorua, butađien-1,3B. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen D. 1,2-điclopropan, vinylaxetilen55. Khối lượng dung dịch HNO3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80% l? :A. 0,53 tấn B. 0,83 tấn C. 1,04 tấn D. 1,60 tấn56. Cơ chế n?o dưới đ?y m? tả đ?ng phản ứng giữa propilen v? axit clohiđric tạo sản phẩm ch?nh?A. CH3CH=CH2 Error: Reference source not found CH3CH2CH2+ Error: Reference source not foundCH3CH2CH2ClB. CH3CH=CH2 Error: Reference source not found CH3+CHCH3 Error: Reference source not foundCH3CHClCH3C. CH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3CHClCH2- Error: Reference source not foundCH3CHClCH3D. CH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3-CHCH2Cl Error: Reference source not foundCH3CH2CH2Cl
    • C2H5 CH=CH2CH2Đề 09(Đề thi c? 05 trang)ĐỀ THI THỬ V?O ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGM?n thi: H?A HỌCThời gian l?m b?i: 90 ph?t (kh?ng kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 c?u – từ c?u 1 đến c?u 44)1. Cặp chất n?o sau đ?y kh?ng xảy ra phản ứng?A. Fe2+v? Cr2+B. Fe3+v? Cu C. Mg v? Ni2+D. Zn v? Cr3+2. Cho 5,6 g bột Fe phản ứng hon tồn với dung dịch H2SO4 đậm đặc, n?ng người ta thu được 9,6g sản phẩmkhử chứa lưu huỳnh. Sản phẩm chứa lưu huỳnh l?:A. H2S B. SO2 C. S D. Fe2(SO4)33. Khi đồ vật bằng th?p bị ăn m?n điện h?a trong kh?ng kh? ẩm, nhận định n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. Ở cực dương xảy ra qu? tr?nh khử : 2H++ 2e ® H2B. Ở cực dương xảy ra qu? tr?nh khử : O2 + 2H2O ® 4OH–C. Ở cực ?m xảy ra qu? tr?nh oxi h?a : Fe ® Fe2++ 2eD. Ở cực ?m xảy ra qu? tr?nh oxi h?a : Fe ® Fe3++ 3e4. Cho 0,1 mol Fe phản ứng hon tồn với dung dịch HNO3 dư người ta thu được muối. Biết số mol Fe phảnứng gần bằng 27,78% số mol HNO3. Vậy thể t?ch kh? thốt ra ở đktc l?:A. 0,672 L B. 0,84 L C. 6,72 L D. 2,24 L5. Cho kh? H2 qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun n?ng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp X gồm 4chất rắn. H?a tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc n?ng thu được 0,785 mol kh? NO2. Vậy a l?:A. 11,480g B. 24,040g C. 17,760g. D. 8,340g6. Al c? thể phản ứng với tất cả c?c chất trong d?y n?o sau đ?y ở điều kiện th?ch hợp ?A. CuO, Cr2O3, dung dịch K2SO4 B. dung dịch CuSO4, dung dịch CaCl2, COC. dung dịch FeCl2, FeO, dung dịch SrCl2 D. Ca(OH)2, CuSO4, Cr2O37. H?a tan hồn tồn hỗn hợp 3 kim loại : K, Sr, Ba v?o nước ta được 0,448 l?t kh? (đktc) v? dung dịch X. Thểt?ch dung dịch HCl 0,5M cần d?ng để trung h?a dung dịch X l? :A. 80 ml. B. 40 ml. C. 20 ml. D. 125 ml.8. C? bao nhi?u chất tạo kết tủa với kh? H2S trong c?c chất sau: FeCl2 , FeCl3 , ZnCl2, CuSO4?A. 1 B. 2 C.3 D. 49. Phản ứng n?o sau đ?y xảy ra được ở điều kiện th?ch hợp ?A. 2Fe + 3S (dư) ® Fe2S3 B. 2FeCl3 + 3H2S ® Fe2S3 + 6HClC. Fe2O3 + CO ® 2FeO + CO2 D. 2FeS + 10H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O10. Cho 3,36 gam bột Mg v?o dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol v? FeCl3 0,02 mol. Sau khi phảnứng xảy ra hon tồn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A l? :A. 8,24 g. B. 8,16 g. C. 8,46 g. D. 7,92g11. Fe c? lẫn Al, Be, Cr2O3 ở dạng bột. Để tinh chế Fe, ta c? thể d?ng :A. Dung dịch H2SO4 lỗng B. Dung dịch Ba(OH)2 C. Dung dịch FeCl2 D. HNO3 đặc nguội.12. D?y c?c chất n?o sau đ?y đều phản ứng được với dung dịch NH3 ?A. dung dịch FeCl3, dung dịch HCOOH, dung dịch BaCl2 B. kh? clo, kh? oxi, kh? sunfurơC. AgCl, CuO, Zn(OH)2 D. CuSO4, Be(OH)2, Al(OH)313. Th? nghiệm n?o sau đ?y kh?ng tạo ra H2SO4A. Sục kh? SO2 v?o dung dịch brom B. Đun n?ng lưu huỳnh bột với H3PO4 đặc, n?ngC. Sục kh? clo v?o dung dịch H2S D. Pha lỗng oleum bằng nước14. Cho 1 ml dung dịch brom m?u v?ng v?o ống nghiệm, th?m v?o 1 ml benzen rồi lắc thật kĩ. Sau đ? để y?nta được 2 lớp chất lỏng kh?ng tan v?o nhau. Quan s?t 2 lớp chất lỏng ta thấy :A. Lớp tr?n c? m?u v?ng, lớp dưới kh?ng m?u. B. Lớp dưới c? m?u v?ng, lớp tr?n kh?ng m?u.B. Cả 2 lớp đều kh?ng m?u. D. Cả 2 lớp đều c? m?u v?ng nhưng nhạt hơn.15. C? bao nhi?u chất thuộc loại aren trong c?cchất sau ?A. 2 B. 3 C. 4 D. 516. Ph?t biểu n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?
    • A. Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều ho tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lamB. Glucozơ, fructozơ đều t?c dụng với H2 (x?c t?c Ni, t) cho poliancolC. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tr?ng gươngD. Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị oxi ho bởi Cu(OH)2 khi đun n?ng cho kết tủa đỏ gạch17. Cho xenlulozơ phản ứng hon tồn với anhiđric axetic th? sản phẩm tạo th?nh gồm 6,6 g CH3COOH v? 11,1g hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat v? xenlulozơ điaxetat. Th?nh phần phần trăm về khối lượng củaxenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X l? :A. 77,84%. B. 22,16%. C. 75%. D. 25%18. Số đồng ph?n cấu tạo của amin bậc nhất ứng với c?ng thức ph?n tử C4H11N l? :A. 3 B. 4 C. 5 D. 619. Hiện tượng n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. Protein đều dễ tan trong nước tạo th?nh dung dịch keoB. Lớp v?ng nổi l?n khi nấu thịt c? l? hiện tượng đ?ng tụ proteinC. L?ng trắng trứng gặp Cu(OH)2 tạo th?nh m?u t?mD. L?ng trắng trứng gặp HNO3 tạo th?nh hợp chất c? m?u v?ng.20. C? bao nhi?u chất trong d?y : CH3NH2, CH3CH(NH2)COOH, HI, C2H5OH, Na2CO3, CH3NH3Cl phản ứngvới axit 2-aminopropanđioic ?B. 3 B. 4 C. 5 D. 621. D?y chuyển h?a n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. CH4®C2H2®C4H4®C4H6®Cao su bunaB. CH4®C2H2®CH3CHO®C2H5OH®C4H6®Cao su bunaC. CH4®C2H2®C2H3OH®C2H5OH®C4H6®Cao su bunaD. CH4®C2H2®C2H6®C2H5Cl®C2H5OH®C4H6®Cao su buna22. Từ chất đầu l? đ? v?i v? c?c nguy?n liệu v? cơ kh?c c? thể điều chế PVC với số phương tr?nh h?a học tối thiểul? :A. 4 B. 5 C. 6 D. 723. Đốt ch?y hết hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol (etylen glicol) v? 0,2 mol ancol X thu được 35,2 gamCO2. Nếu cho hỗn hợp A t?c dụng hết với natri th? thu được 0,4 mol H2. Vậy X l? :A. B. C. D.24. Trong c?c chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 c? bao nhi?u chấttạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?A. 3 B. 4 C. 5 D. 625. Cho 12 g hỗn hợp anđehit fomic v? metyl fomiat c? khối lượng bằng nhau t?c dụng với một lượng thừadung dịch AgNO3/NH3 . Khối lượng Ag sinh ra l? :A. 108,0 g B. 64,8 g C. 86,4 g D. 43,2 g26. Ph?t biểu n?o sau đ?y kh?ng đ?ng về d?y đồng đẳng axit ankanoic ?A. Mạch C c?ng d?i nhiệt độ s?i c?c axit c?ng tăngB. Khối lượng ph?n tử c?ng lớn độ mạnh t?nh axit c?ng giảmC. Mạch C c?ng d?i c?c axit c?ng kh? tan trong nướcD. C?ng thức t?nh hằng số điện li axit l? : Ka =27. C? bao nhi?u đồng ph?n cấu tạo thuộc loại anđehit thơm ứng với c?ng thức ph?n tử C8H8O ?A. 2 B. 3 C. 4 D. 528. Cho c?c chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ mol 1 : 1 trong sơ đồ chuyển h?a sau :A Error: Reference source not found B Error: Reference source not found CH4 C?ng thức kh?ng ph? hợp với chất A l? :A. CH3OOCCH3. B. CH3COOH. C. CH3COONH4. D. HCOOCH329. C?n bằng h?a học của phản ứng este h?a giữa ancol v? axit hữu cơ sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi :A. pha lỗng hỗn hợp bằng nước. B. th?m dung dịch NaOH v?o hỗn hợp.C. chưng cất để t?ch este ra khỏi hỗn hợp. D. đun n?ng hỗn hợp.30. Sơ đồ phản ứng n?o sau đ?y kh?ng tạo ra HBr ?A. PBr3 + H2O® B. Zn3P2 + H2O → PH3 + Zn(OH)2B. NaBr (rắn) + H2SO4 đặc ® D. C6H5-CH3 + Br2 Error: Reference source not found o-BrC6H4-CH3 +HBr31. Để nhận biết hai b?nh kh? CO2 v? SO2, c?ch n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?CH3CH2CH2OH CH2OHCH2 CH2OHCH2OHCHOHCH2OHCH2OHCHOHCHOHCH2OH+ −32[H O ][ROO ][RCOOH][H O]
    • A. Thổi từ từ đến dư mỗi kh? v?o dung dịch Ca(OH)2 B. Cho mỗi kh? v?o dung dịch KMnO4C. Cho mỗi kh? v?o dung dịch Br2 D. Cho mỗi kh? v?o dung dịch H2S32. C?c dung dịch (dung m?i l? nước) trong d?y n?o sau đ?y đều c? thể l?m quỳ t?m h?a xanh ?A. AlCl3, NH4Cl, C2H5ONa B. NH4Cl, C2H5ONa, Mg(OH)2 C. NaF, C6H5ONa, Na2CO3 D. Na3PO4, NH3,BaI233. Phản ứng n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. CaCl2 + CO2 + H2O ® CaCO3 + 2HCl B. CuCl2 + H2S ® CuS + 2HClC. NaHSO4 + Na2CO3 ® Na2SO4 + NaHCO3 D. BaSO3 + 2HCl ® BaCl2 + SO2 + H2O34. Nhận x?t n?o đ?ng khi điện ph?n dung dịch chứa hỗn hợp HCl v? H2SO4?A. pH dung dịch giảm dần trong suốt qu? tr?nh điện ph?n.B. pH dung dịch tăng l?n đến gi? trị nhất định rồi kh?ng thay đổi nữa.C. pH dung dịch giảm xuống đến gi? trị nhất định rồi tăng l?nD. pH dung dịch tăng dần đến gi? trị nhất định rồi giảm xuống35. Thủy ph?n hồn tồn hợp chất 13,75 g PCl3 thu được dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit. Thể t?ch dung dịchNaOH 0,1M để trung h?a dung dịch X l? :A. 300 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 600 ml36. C?c hợp chất trong d?y n?o sau đ?y đều c? t?nh axit ?A. AlCl3, Ca(HCO3)2, NaHSO4 B. H2SO4, Na2HPO3, CH3COOH.C. HClO, CO2, C6H5ONa D. NH4Cl, SO2, Na2ZnO2 (hay Na2[Zn(OH)4] )37. D?y n?o sau đ?y gồm c?c chất đều t?c dụng được với rượu (ancol) etylic ở điều kiện th?ch hợp ?A. CuO, CH3COOH, NaOH. B. Ca, CaO, CH3COOH. C. CuO, CH3OH, HCl. D.CuSO4, CH3COOH, HCl.38. Phương ph?p nhận biết n?o kh?ng đ?ng ?A. Để ph?n biệt được rượu (ancol) isopropylic v? n- propylic ta oxi h?a nhẹ mỗi chấtrồi cho t?c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 .B. Để ph?n biệt metanol, metanal, axetilen ta cho c?c chất phản ứng với dung dịchAgNO3/NH3C. Để ph?n biệt benzen v? toluen ta d?ng dung dịch brom.D. Để ph?n biệt axit metanoic v? axit etanoic ta cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH39. Chuyển h?a hồn tồn 4,6 g hỗn hợp chứa c?ng số mol 2 ankanol bậc nhất th?nh ankanal cần d?ng 0,1 molCuO. Cho tồn bộ ankanal thu được cho phản ứng tr?ng gương thu được 0,3 mol Ag. Hai ankanol đ? l? :A. CH3OH v? C2H5OH. B. CH3OH v? C3H7OH. C. C2H5OH v? C3H7OH. D. C2H5OH v?C4H9OH.T?nh chất n?o sau đ?y kh?ng đ?ng với chấtA. Phản ứng với NaOH v? HCl B. Phản ứng với ancolC. Phản ứng với NaOH, kh?ng phản ứng với HCl D. Cho phản ứng tr?ng ngưng40. Nhận x?t n?o dưới đ?y kh?ng đ?ng ?A. Phenol cho phản ứng thế dễ hơn toluen. B. Toluen cho phản ứng thế dễ hơn benzenC. Benzen cho phản ứng thế dễ hơn anilin D. Anilin cho phản ứng thế dễ hơn axit benzoic42. Khi cho c?c chất sau phản ứng với clo c? x?c t?c bột sắt, chiều mũi t?n chỉ vị tr? nguy?n tử clo gắn v?o đểtạo sản phẩm ch?nh. H?nh vẽ n?o dưới đ?y kh?ng đ?ng?A. (I)B. (I), (II)C. (III)D. (III), (IV)43. Đốt ch?y a gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 oxit kim loại.Để h?a tan hết hỗn hợp X cần d?ng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Vậy gi? trị của a l?:A. 28,1g B. 21,7g C. 31,3g D. 24,9g44. Hai đồng ph?n X v? Y c? c?ng thức ph?n tử C3H8O2. T?nh chất của X v? Y thể hiện trong bảng sau:dung dịch NaOH Na AgNO3/NH3X c? phản ứng c? phản ứng kh?ng phản ứngY c? phản ứng kh?ng phản ứng c? phản ứngC?ng thức cấu tạo của X v? Y lần lượt l?:NH3 CHCOOCOOHOCH3 COOHCH3NO2CH2CH3(I) (II) (III) (IV)
    • A. CH3CH2COOH v? HCOOCH2CH3 B. CH3CH2COOH v? HOCH2CH2CHOC. CH3COOCH3 v?HOCH2CH2CHO D. CH3COOCH3 v? HCOOCH2CH3PHẦN RI?NG (th? sinh chỉ được l?m một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: d?nh cho th? sinh chương tr?nh ph?n ban (6 c?u- từ c?u 45 đến c?u 50)45. Phản ứng n?o dưới đ?y được d?ng để sản xuất axeton trong c?ng nghiệp ?A. (CH3COO)2Ca Error: Reference source not found CH3COCH3 + CaCO3B. CH3CHOHCH3 + CuO Error: Reference source not found CH3COCH3 + Cu + H2OC. C6H5CH(CH3)2 Error: Reference source not found C6H5OH + CH3COCH3D. CH3CCl2CH3 + 2KOH Error: Reference source not found CH3COCH3 + 2KCl + 2H2O46. Điện ph?n dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng, cường độ d?ng l? 5 A, trong thời gian 9650 gi?y. Điều n?o sau đ?y đ?ng ?A. Khối lượng đồng thu được ở catot l? 16 g. B. Khối lượng kh? oxi thu được ở anot l? 4 g.C. Nồng độ CuSO4 giảm dần trong qu? tr?nh điện ph?n.D. Phương tr?nh điện ph?n l? : 2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + 2H2SO4 + O247. Cho c?c phản ứng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO⇆ 3 (k) c? hằng số c?n bằng K1SO2 (k) + ? O2 (k) SO⇆ 3 (k) c? hằng số c?n bằng K22SO3 (k) 2SO⇆ 2 (k) + O2 (k) c? hằng số c?n bằng K3Mối li?n hệ giữa c?c hằng số c?n bằng n?o sau đ?y kh?ng đ?ng?A. Error: Reference source not found B. Error: Reference source not foundC. Error: Reference source not found D. Error: Reference source not found48. So s?nh pin điện h?a v? ăn m?n kim loại, điều n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. T?n c?c điện cực giống nhau : catot l? cực ?m v? anot l? cực dươngB. Pin điện h?a ph?t sinh d?ng điện, ăn m?n kim loại kh?ng ph?t sinh d?ng điện.C. Kim loại c? t?nh khử mạnh hơn lu?n l? cực ?mD. Chất c? t?nh khử mạnh hơn bị ăn m?n49. Cho Ka của NH4+bằng 5,56.10–10. Vậy nồng độ mol H+trong dung dịch NH4Cl 0,1M l? :A. » 0,1M. B. 0,556.10-10M. C. » 0,746.10-5M. D. » 1,34.10-9M .50. D?y c?c kim loại n?o sau đ?y đều c? 1 electron h?a trị ?A. K, Al, Cr, Cu. B. Cr, Cu, Sc, Ga. C. Li, Na, K, Ag. D. Cr, Cu, Sc, Ag.Phần II: d?nh cho th? sinh chương tr?nh kh?ng ph?n ban (6 c?u-từ c?u 51 đến c?u 56)51. Để chống ăn m?n kim loại, phương ph?p n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?A. Vỏ t?u biển bằng sắt được gắn một l? Sn để l?m vật hi sinh. B. Mạ crom c?c đồ vật bằng sắt.C. Phủ một lớp nhựa l?n c?c đồ vật bằng sắt. C. B?i dầu mỡ l?n bề mặt kim loại52. Số h?a chất tối thiểu cần d?ng để nhận biết 4 lọ mất nh?n chứa c?c dung dịch: NaOH, H2SO4, HCl, NaCll?:A. 0 B. 1 C. 2 D. 353. Trong c?c kim loại : Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr. Số lượng kim loại c? thể điều chế bằng phương ph?p nhiệt nh?m l? :A. 3 B. 4 C. 5 D. 654. Nếu chỉ x?t sản phẩm ch?nh th? sơ đồ chuyển h?a n?o sau đ?y KH?NG đ?ng ?A. CH3CHOHCH3Error: Reference source not foundCH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3CH2CH2OHB. CH3CH2CH2OHError: Reference source not foundCH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3CHOHCH3C. CH3CH2CH2OHError: Reference source not foundCH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3CHClCH3Error:Reference source not foundCH3CHOHCH3D. CH3CH2CH2OHError: Reference source not foundCH3CH2CH2ClError: Reference source not foundCH3CH2CHOH55. C?c chất trong d?y n?o sau đ?y đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?A. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, anđehit axeticB. glucozơ, metyl fomiat, đimetylaxetilen, anđehit axeticC. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit propionicD. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, đimetylaxetilen56. Cho 0,10 mol Fe v? 0,10 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy rahon tồn th? khối lượng chất rắn thu được l? :A. 21,6 g B. 23,4 g C. 24,8 g D.26,0g
    • Đề 10(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Tính khử của các kim loại : Al, Mg, Fe, Cu, Ag, Zn được xếp tăng dần theo dãy :A. Al < Mg < Fe < Zn < Cu < Ag. B. Ag < Cu < Fe < Zn < Al < Mg.C. Cu < Ag < Fe < Al < Zn < Mg. D. Mg < Al < Zn < Fe < Cu < Ag.2. Cho CO dư phản ứng với hỗn hợp gồm : MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng chất rắnthu được gồm :A. MgO, Al2O3, FeO, Cu. B. MgO, Al2O3, Fe, Cu. C. MgO, Al, Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.3. Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt và đồng vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thuđược 49,6g hai kim loại. Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :A. 5,6 g và 12,8 g. B. 5,6 g và 9,6 g. C. 11,2 g và 3,2 g. D. 11,2 g và 6,4 g.4. Cho hỗn hợp bột gồm 2,7g Al và 11,2g Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A là :A. 67,6 g B. 70,4 g C. 64,8 g D. 67,5 g5. Các kim loại trong dãy nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, nguội ?B. Zn, Be, Ba, Al. B. Zn, Al, Cr, Be C. Li, Be, Fe, Ca D. Mg, Zn, Na, Pb.6. Cho dung dịch chứa 0,05 mol FeSO4 phản ứng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồiđem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là :A. 4,00 gam. B. 5,35 gam. C. 4,50 gam. D. 3,60 gam.7. Phương pháp nào sau đây không thể loại bỏ đồng thời cả độ cứng tạm thời lẫn độ cứng vĩnh cửu của nướcA. Chưng cất B. Dùng Na2CO3 C. Dùng Na3PO4 D. Dùng HCl trước và Na2SO4 sau8. Nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của các kim loại PNC nhóm II (nhóm IIA) không tuân theo mộtquy luật nhất định là do các kim loại kiềm thổ :A. có kiểu mạng tinh thể khác nhau. B. có bán kính nguyên tử khác nhau.C. có năng lượng ion hóa khác nhau. D. tính khử khác nhau9. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?B. Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp. B. Làm giảm mùi vị thực phẩm.C. Làm giảm độ an toàn các nồi hơi. D. Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước .10. Cho 4,5 gam kim loại X tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được 0,0625 mol khí N2O (sản phẩm khửduy nhất). Vậy X làB. Zn B. Fe C. Al D. Mg11. Hỗn hợp nào sau đây không tan hết trong nước nhưng tan hoàn toàn trong nước có hòa tan CO2A. MgSO3, BaCO3, CaO B. MgCO3, CaCO3, Al(OH)3C. Al2O3, CaCO3, CaO D. CaSO4, Ca(OH)2, MgCO312. Tùy theo nhiệt độ, đơn chất lưu huỳnh có thể tồn tại ở dạng nào sau đây ?A. Chỉ có S và S8 B. Chỉ có S2 và S8 C. Chỉ có S8 và Sn D. Cả 4 dạng : S ; S2 ; S8 ; Sn13. Phản ứng nào sau đây không đúng ?A. 2FeCl3 + 3H2S→ Fe2S3 + 6HCl B. Al2S3 + 6H2O →2Al(OH)3 + 3H2SB. Zn3P2 + 6H2O → 3Zn(OH)2 + 2PH3 D. AlN + 3H2O → Al(OH)3 + NH314. Cho 4 chất sau đây :§Số chất có thểlàm mất màu dungdịch brom là :A. 1B. 2C. 3 D. 415. C9H12 có thể có bao nhiêu đồng phân thơm ?A. 5 B. 6 C. 7 D. 816. Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 vì :CH3CH3CH3
    • A. glucozơ có tính axit yếu. B. glucozơ có nhóm –CHO.C. glucozơ có thể chuyển hóa từ mạch vòng sang mạch hở. D. glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau .17. Ứng dụng nào sau đây không đúng ?A. Trong công nghiệp người ta dùng saccarozơ để tráng gươngB. Dung dịch saccarozơ được truyền vào tĩnh mạch cho người bệnh.C. Xenlulozơ dùng để sản xuất vải may mặc.D. Từ gỗ người ta sản xuất cồn.16. Phản ứng nào sau đây không tạo ra tơ ?A. Trùng hợp caprolactam. B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.C. Trùng hợp vinyl xianua. D. Trùng hợp vinyl axetat.17. Bậc của amin là :A. số nguyên tử nitơ thay thế nguyên tử hiđro ở gốc hiđrocacbon.B. số gốc hiđrocacbon thay thế số nguyên tử hiđro trong phân tử NH3.C. bậc của nguyên tử C gắn với nhóm –NH2.D. số nhóm –NH2 gắn vào gốc hiđrocacbon.18. Cho (CH3)2NH vào nước, lắc nhẹ, sau đó để yên thì đượcA. hỗn hợp đục như sữa. B. hai lớp chất lỏng không tan vào nhau.C. dung dịch trong suốt đồng nhất. D. các hạt kết tinh không màu lắng xuống đáy ống nghiệm.19. Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm?A. Poli(vinly axetat) B. Cao su buna-S. C. Nhựa PE. D. Poli(metylmetacrilat)20. Công thức nào sau đây là của một loại cao su ?A. B. C. D.21. Hợp chất nào sau đây không thể phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp?A. B. C. D.22. Cho 15,4g hỗn hợp gồm ancol etylic và etilenglicol (etylen glicol) tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 4,48lít khí H2 (đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch muối ta được chất rắn có khối lượng là :A. 22,2 g B. 24,4 g C. 15,2 g D. 24,2 g23. Số ancol bậc hai trong các ancol có công thức phân tử C5H12O là :A. 1 B. 2 C. 3 D. 424. Cho 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta được 2 mol Ag. Vậy X là :A. OHC–CHO B. HCOONa C. HCHO D. CH2(CHO)225. Hằng số của 3 axit (Ka) được xếp theo trật tự sau ở 25oC:1,75.10-3; 17,72.10-5; 1,33.10-5. Vậy trật tự củadãy axit tương ứng với 3 hằng số trên là :A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B. CH3CH2COOH, HCOOH, CH3COOHC. CH3COOH, HCOOH, CH3CH2COOH D. CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH26. Cho phản ứng :NH4OOCCH2CHBrCH2COOH + NaOH X(sản phẩm hữu cơ) +.... Vậy X là :A. NaOOCCH2CHBrCH2COONa B. NaOOCCH2CHOHCH2COONaC. NH4OOCCH2CH=CHCOOH D. NaOOCCH2CH=CHCOONa27. Thuỷ phân este A có công thức phân tử C4H6O2 tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tránggương. A có công thức cấu tạo nào trong những công thức cấu tạo dưới đây ?A. CH3COOCH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3 B. HCOOCH2CH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3C. HCOOCH=CHCH3 hay CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2 hoặc HCOOCH=CHCH328. Tổng số đồng phân cấu tạo chức axit và este của hợp chất có công thức phân tử C3H6O2 là :A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.29. Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dungdịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3. Số dung dịch có thể tácdụngvới đồng kim loại là:2t,H O→nClnn nCNCH2OCH3CH3OHCOOCH3Cl
    • A. 2 B. 3 C. 4 D. 530. Cho 1,21g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng với bình chứa dung dịch chứa 0,01 mol H2SO4 loãng. Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình thay đổi là:A. tăng 1,01g B. giảm 1,01g C. tăng 1,19g D. giảm 1,19g31. Hòa tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe2O3 và 0,02 mol Fe bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Chodung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa và nung trong chân không đến khối lượngkhông đổi thì được m gam chất rắn. Vậy m có giá trị là :A. 3,20g B. 3,92 g C. 4,00 g D. 3,04 g32. Phản ứng nào sau đây không tạo ra HBr ?A. SO2 + Br2 + H2O → B. Br2 + H2O → C. PBr3 + H2O → D. NaBr (rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) →33. Nhận định nào sau đây đúng?A. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng ứng với ns2(n ≥ 2) đều là các kim loạiB. Các nguyên tố các kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là ns1hay ns2(n ≥ 2)C. Các nguyên tố kim loại không nằm ở các PNC của nhóm VI, VII (của nhóm VIA, VIIA).D. Các nguyên tố có electron cuối cùng nằm ở phân lớp (n-1)dxđều là các kim loại.34. Thổi từ từ đến dư khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan. Vậy X có thể là:A. CO2 hay SO2 B. CO2 hay H2S C. SO2 hay NO2 D. CO2 hay NO235. Công thức nào sau đây không đúng ?A. B. C. D.36. Nhận định nào sau đây không đúng ?A. Liên kết kim loại giống liên kết cộng hóa trị ở điểm : dùng chung các electron hóa trị.B. Liên kết kim loại giống liên kết ion ở điểm : được hình thành do lực hút tĩnh điện.C. Liên kết ion giống liên kết cộng hóa trị ở điểm : được hình thành do lực hút tĩnh điện.D. Liên kết kim loại giống liên kết ion ở điểm : được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion.37. Hợp chất nào sau đây chỉ có thể là ancol ?A. C2H6O B. C3H6O C. C3H8O D. CH4O38. Cho hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với nitơ là 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trongNH3 thu được muối của một axit hữu cơ đơn chức. Vậy công thức cấu tạo của A là :A. CH3CH2CH=O B. HCOOCH=CH2 C. CH2=CHCH=O D. OHC-CHO39. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?A. C2H5OH + HBr →C2H5Br + H2O C. C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2OB. C2H5OH + CH3OH → C2H5OCH3 + H2O D. 2C2H5OH → (C2H5)2O+ H2O40. Trong các chất sau: etylamin, ancol etylic, anđehit axetic, đimetyl ete. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:A. etylamin B. rượu (ancol) etylic C. anđehit axetic D. đimetyl ete41. Khi thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp C2H5OH và C3H7OH bằng H2SO4 đặc nóng.Sản phẩm tạo thành luôn có:A. số mol H2O = 0,5 mol B. số mol hỗn hợp anken = 1,0 molC. số mol H2O ≤ 0,5 mol D. số mol hỗn hợp ete + số mol nước = 1,0 mol42. Để điều chế glixerin (hay glixerol), dãy chuyển hóa nào sau đây đúng ?A. CH2=CH–CH3 → CH2Br–CHBr–CH3 → CH2Br–CHBr–CH2Cl →CH2OH–CHOH–CH2OHB. CH2=CH–CH3 → CH2=CH–CH2Cl → CH2Cl–CHOH–CH2Cl → CH2OH–CHOH–CH2OHC. CH2=CH–CH3 → CH3–CHOH–CH3 → CH2Cl–CHOH–CH2Cl → CH2OH–CHOH–CH2OHD. CH2=CH–CH3 → CH3–CH2–CH3 → CH2Cl–CHCl–CH2Cl → CH2OH–CHOH–CH2OHPHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Phát biểu nào sau đây đúng ?A. Xenlulozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β (1,6) glicozit.B. Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết α (1,6) glicozit.C. Amilopectin là polime được tạo thành bởi các liên kết β (1,4) và α (1,6) glicozit .D. Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β (1,4) và α (1,6) glicozit.46. Khi cô cạn dung dịch chứa hỗn hợp gồm : 0,200 mol Na+; 0,100 mol Mg2+; x mol Cl–và y mol SO42–thì thuSO OSOO OOHHH O NOOO P O P OO O
    • được 23,7 g muối. Vậy trị số của x, y lần lượt là :A. 0,200 và 0,100. B. 0,100 và 0,150. C. 0,050 và 0, 175. D. 0,300 và 0,050.47. Chất nào sau đây không thể tạo ra axit axetic bằng 1 phản ứng?A. Axetilen B. Anhiđric axetic C. Ancol metylic D. Butan48. Biết Kb của CH3COO–là 5,71.10–10. Vậy nồng độ mol H+trong dung dịch NaCH3COO 0,100M là :A. 0,000M B. 0,571.10–10M C. ≈ 0,756.10–5M D. ≈ 1,323.10–9M49. Nhận xét nào sau đây không đúng ?A. Điện cực của pin điện hóa trái dấu với điện cực của bình điện phân.B. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng thì nồng độ Cu2+không đổi.C. Các electron di chuyển có hướng trong cầu muối.D. Để đo thế điện cực chuẩn của kim loại, điện cực chuẩn hiđro luôn đặt bên trái vôn kế.50. Tính chất hóa học của các chất trong bảng sau là :Chất Tính khử Tính oxi hóa Tính bazơ Tính axitA. CrO có có có khôngB. Cr2O3 không có có cóC. CrO không có có khôngD. Cr2O3 có có có khôngPhần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)51. Một kim loại X tác dụng với Cl2 được muối B. Cho X tác dụng với axit HCl ta được muối C. Cho X tácdụng với dung dịch muối B ta được muối C. Vậy X là :A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Mg.52. Cho ankan A phản ứng thế với Br2 có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp khí gồm một dẫn xuất monobrom và HBr có tỉ khối hơi so với không khí bằng 4. Vậy A làA. etan B. propan C. butan D. pentan53. Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và120g muối khan. Công thức của oxit kim loại là :A. Al2O3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. CuO54. Phản ứng nào sau đây của benzen là đúng ?A. C6H6 + 3H2 C6H12B. C6H6 + 4H2 C6H14C. C6H6 + Cl2C6H5Cl + HClD. C6H6 + Cl2C6H6Cl255. Có bao nhiêu rượu (ancol) ứng với công thức C3H8Ox với x ≤ 3 có thể hòa tan được Cu(OH)2 ?A. 1 B. 2 C. 3 D.456. Nhận định nào sau đây không đúng ? Vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên có thểA. phân li kiểu axit hay kiểu bazơ. B. nhường hay nhận proton.C. tác dụng với tất cả các axit và bazơ. D. tan trong dung dịch Sr(OH)2.ĐÁP ÁNĐề 101 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314151617181920B B A A A A D A A C A D A A D D B D B C2122232425262728293031323334353637383940A B A D C B A B D C C C D D D A C D D C41424344454647484950515253545556B B C B C A A D C A C A C A B CNi,t→Ni,t→¸nh s¸ng→¸nh s¸ng→
    • Đề 012(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)Phần chung cho tất cả các thí sinh1. Dãy chỉ gồm các nguyên tố kim loại chuyển tiếp là :A. Ca, Sc, Fe, Ge. B. Zn, Mn, Cu, Sc. C. Ca, Sc, Fe, Zn. D. Sn; Cu, Pb, Ag.2. Dãy gồm các kim loại mà nguyên tử của chúng đều có 2 electron hóa trị là :B. Ca, Ti, Cr, Zn. B. Mg, Zn, Sc, Ga. C. Fe, Zn, Pb, Cu. D. Zn, Sr, Cd, Hg.3. Cho Ba vào các dung dịch sau : NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo ra kết tủa là :A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.4. Hòa tan hết 4,7 g hỗn hợp X chứa 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong 4 kim loại sau : Na, K, Ca,Ba vào nước ta được 3,36 lít khí (đktc). X phải chứa :C. Na. B. Li. C. Ca. D. Ba.5. Cho Fe3O4 vào dung dịch chứa hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng dư, số chất có trong dung dịch thu được saukhi phản ứng kết thúc là :D. 3. B. 4. C. 5. D. 6.6. Đốt cháy hoàn toàn 26,8 g hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Cu thu được 41,4 g hỗn hợp 3 oxit. Thể tích dungdịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa đủ hỗn hợp oxit trên làE. 1,8250 lít. B. 0,9125 lít. C. 3,6500 lít. D. 2,7375 lít.7. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ bari kim loại đến dư vào dung dịch MgCl2 là :F. có khí thoát ra và có kết tủa keo trắng không tan.G. có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.H. có Mg kim loại tạo thành bám vào mẫu bari và khí bay ra.I. có khí thoát ra, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan.8. Hoà tan hoàn toàn 4,11 gam một kim loại M vào nước thu được 0,672 L khí ở đktc. Vậy M làJ. Na . B. K. C. Ba . D. Ca.9. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại thu được 0,672 lít khí (đktc) ở anot và 0,72 gam kim loại. Vậykim loại là :K. Li. B. Ca. C. Mg. D. Rb.10. Thí nghiệm nào sau đây sau khi hoàn thành có kết tủa ?L. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]M. Cho Al kim loại vào dung dịch NH4HCO3N. Zn vào dung dịch KOHO. Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])11. Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ. Trộnchung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra. Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chấtdưới đây ?P. Na2SO4 và Ba(HCO3)2 B. Ba(HCO3)2 và KHSO4 C. Ba(NO3)2 và (NH4)2CO3 D. Ba(HSO4)2 và K2CO312. Cho 0,08 mol dung dịch KOH vào dung dịch chứa 0,06 mol H3PO4. Sau phản ứng, dung dịch có các chất :Q. KH2PO4 và K2HPO4 B. KH2PO4 và K3PO4 C. K2HPO4 và K3PO4 D. K3PO4 và KOH13. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có công thức phân tử C5H10 làm mất màu dung dịch bromR. 0 B. 2 C. 3 D. 414. Chỉ xét sản phẩm chính thì phương trình hoá học nào sau đây đúng ?A. B.C. D.Cl2 Cl HClFeCl2FeCH3+ HClCH2ClCl2Cl ClCl+ HClFeCl2NO2 ClNO2+ HClFe
    • 15. Cho dãy chuyển hóa :A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.16. Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứngtráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50%. Vậy giá trị của m là :S. 1,620 gam. B. 10,125 gam. C. 6,480 gam. D. 2,531 gam.17. Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?T. Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ. B. Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ.C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. D. Axit fomic, hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ.18. Cho 20 g hỗn hợp 3 aminoaxit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dungdịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được 31,68 g hỗn hợp muối. Vậy thể tích HCl đã dùng :U. 0,32 lít B. 0,33 lít C. 0,032 lít D. 0,033 lít19. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch brom ?A. B. C. D.20. Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?A. Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6.B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etilenglicol (etylen glicol) để được poli(etylen terephtalat)C. Đồng trùng hợp butađien-1,3 (buta-1,3-đien) và vinyl xianua để được cao su buna-ND. Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)21. Phản ứng polime hóa nào sau đây không đúng ?A.B.C.D.22. Số đồng phân cấu tạo của các rượu (ancol) mạch hở bền có công thức phân tử C4H8O là :A. 3 B. 4 C. 5 D. 623. Theo sơ đồ : .Với mỗi mũi tên là một phản ứng, thì X, Y, Z, T là :A. Etilen, axetilen, glucozơ, etyl clorua. B. Etilen, natri etylat, glucozơ, etyl axetat.B. Anđehit axetic, vinyl axetat, etyl clorua. D. Etilenglicol , natri etylat, glucozơ, anđehit axetic.24. Phương trình nào sau đây không đúng (–C6H5 là gốc phenyl) ?A. C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3B. C6H5ONa + CH3COOH → C6H5OH + NaCH3COOC. C6H5OH + CH3COOH → C6H5OOCCH3 + H2OD. C6H5OH + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2OH + 3HBr25. Trong điều kiện thích hợp, sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không phải anđehit ?A. CH3-C≡CH + H2O → B. C6H5CH2OH + CuO → C. CH3OH + O2 → D. CH4 + O2→26. Cho 20,16 g hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V L khí CO2CH3 NH2CH3OHClCH2CH2CH2CH2 C=ONHCHNH [CH2 CO]5nnCH2=CH CH=CH2 CH=CH2+n n CH2 CH=CH CH2 CH CH2nXYZTC2H5OHCH2 CH2On CH2 CH2 Onn NH2[CH2]5COOH NH2 [CH2] COOHn5CH=CH2A+ H2O, H+, toBCu(OH)2dung dÞch xanh lam
    • (đo đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96g muối. Giá trị của V là :A. 1,12 lít B. 8,96 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít27. Các chất trong dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?A. Axit fomic; metyl fomiat; benzanđehit B. Đimetyl xeton; metanal; mantozơ.C. Saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomiat D. Metanol; metyl fomiat; glucozơ28. Phản ứng nào sau đây tạo ra este?A. CH3COOH + CH2=CHOH §B. CH3COOH + C6H5OH §C. CH3COOH + CH≡CH § D.[C6H7O2(OH)3] + CH3COOH §29. Hợp chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương ?A. HCOONa B. HCOOCH3 C. CH2(CHO)2 D. CH≡CH30. Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng : lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủatan. Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp :A. Cu(NO3)2 và AgNO3. B. Al(NO3)3 và AgNO3. C. Al2(SO4)3 và ZnSO4. D. AlCl3 và BeCl2.31. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là :A. K, Na, Mg, Al. B. K, Mg, Na, Al. C. Al, Na, Mg, K. D. Al, Mg, Na, K.32. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có lớp ngoài cùng là lớp thứ tư và lớp này chỉ chứa 1 electron ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 433. Chất nào sau đây có thể tan trong dung dịch NH3 ở nhiệt độ phòng ?A. CuO B. AgCl C. Al(OH)3 D. Ag34. Hỗn hợp nào sau đây tan hết trong lượng dư nước ?A. 1,15 g Na và 5,40 g Al B. 3,90 g K và 8,10 g Al C. 6,85 g Ba và 5,4 g Al D. 1,40 g Li và 5,40 g Al35. Hai dung dịch chứa hai chất điện li AB và CD (A và C đều có số oxi hóa +1) có cùng nồng độ. Một chấtđiện li mạnh, một chất điện li yếu. Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ?A. Dùng giấy quỳ tím. B. Dùng máy đo pH.C. Dùng dụng cụ đo độ dẫn điện. D. Điện phân từng dung dịch.36. Hòa tan hoàn toàn 11g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl thuđược 0,4 mol khí H2. Còn khi hòa tan 11g hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,3mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là :A. Cu B. Cr C. Mn D. Al37. Dùng hóa chất nào sau đây không thể phân biệt được 3 chất rắn : Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 ?A. Nước, nước vôi trong. B. Dung dịch HCl. C. Nước, dung dịch CaCl2 D. Nước, dung dịch MgSO438. Chỉ xét sản phẩm chính thì dãy chuyển hóa nào sau đây đúng ?A. C6H6 → C6H5Cl → C6H5ONa → C6H5OH → Ba(C6H5O)2B. C6H6 → C6H5Cl → o-NO2C6H4Cl → m-NO2C6H4OHC. C6H6 → C6H5NO2 → m-NO2C6H4Cl → m-NO2C6H4ONaD. C6H6 → C6H5NO2 → o-NO2C6H4NO2 → o-NH2C6H4NH239. Các chất được xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi là :A. C3H7COOH; CH3COOC2H5; C3H7OH B. CH3COOC2H5; C3H7OH; C3H7COOHC. CH3COOC2H5; C3H7COOH; C3H7OH D. C3H7OH ; C3H7COOH ; CH3COOC2H5;40. Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là :A. este đơn chức, có 1 vòng no B. este đơn chức no, mạch hở.C. este hai chức no, mạch hở. D. este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.41. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối. VậyA có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên ?A. 2 B. 3 C. 4 D. 542. Đốt cháy hoàn toàn 6g hợp chất hữu cơ đơn chức no A ta được 0,2 mol khí CO2 và 0,2 mol H2O. Vậy A làA. C2H4O2 hay CH2O. B. C2H4O2 hay C4H8O2 . C. C2H4O2 hay C3H6O3. D. CH2O hay C4H8O2.43. Cặp chất nào sau đây khi phản ứng tạo ra phenol ?A. C6H5Cl + NaOH § B. C6H5ONa + NaHSO4 →C. C6H5OOCCH3 + KOH→ D. C6H5ONa + NaHCO3 →44. Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịchAgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4t,xt→t,xt→t,xt→t,xt→t,p→
    • PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Nồng độ mol H+trong dung dịch NaCH3COO 0,1M (Kb của CH3COO–là 5,71.10-10) là :A. 0,00M B. 0,571.10-10M C. ≈ 0,756.10-5M D. ≈ 1,323.10-9M46. Crom không phản ứng với H2O ở điều kiện thường do :A. lớp oxit phủ bên ngoài B. thế điện cực chuẩn âmC. thế điện cực chuẩn dương D. có mạng tinh thể lục phương47. Cho Cu vào dung dịch có chứa ion NO3-trong môi trường axít tạo thành dung dịch ion Cu2+, còn ion Cu2+tác dụng với I-tạo thành Cu+. Tính oxi hóa trong môi trường axít của các ion được sắp xếp theo chiềugiảm dần là:A. NO3-> Cu2+> I-B. Cu2+> NO3-> I-C. NO3-> I-> Cu2+D. Cu2+> I-> NO3-48. Nhận xét nào sau đây luôn đúng về các kim loại nhóm B?A. Có từ 3 lớp electron trở lên B. Có số electron hóa trị là 1 hay 2C. Có electron ngoài cùng thuộc phân lớp s D. Có 2 electron lớp ngoài cùng49. Điều chế Cu bằng cách khử 8 g CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 5,84 g chất rắn. Hiệu suất quátrình điều chế là :A. 90% B. 80% C. 73% D. 91,25%50. Theo phản ứng : K[Cr(OH)4] + H2O2 + KOH → K2CrO4 + H2OLượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol K[Cr(OH)4] thành K2CrO4lần lượt là :A. 0,15 mol và 0,1 mol. B. 0,3 mol và 0,1 mol. C. 0,3 mol và 0,2 mol. D. 0,3 mol và 0,4mol.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)51. Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổithì thu được chất rắn nặng :A. 3,42 g B. 2,94 g C. 9,9 g D. 7,98 g52. Điểm giống nhau giữa sự điện phân và sự điện li là :A. đều là quá trình oxi hóa – khử. B. đều có mặt các ion.C. đều nhờ vào dòng điện 1 chiều. D. đều phải có dung môi.53. Cho 5,6 g Fe vào 250 mL dung dịch AgNO3 1M thì được dung dịch A. Nồng độ mol các chất trong dungdịch A là :A. 0,20M và 0,20M. B. 0,40M và 0,20M. C. ≈ 0,33M. D. 0,40M.54. Công thức chung các chất đồng đẳng của xiclobuten làA. C4nH6n B. CnHn+2 C. CnH2n-2 D. C2nH3n55. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol khí C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15mol Ca(OH)2. Khốilượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?A. Tăng 12,4 g B. Giảm 10 g C. Tăng 2,4 g D. Giảm 1,2 g56. Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C6H10 ?A. B. C. D.CH3CH3CH3CH3CH3
    • Đề 12(Đề thi có 05 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Trộn bột nhôm dư vào hỗn hợp gồm : MgO, Fe3O4, CuO rồi nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàntoàn chất rắn thu được gồm :A. MgO, Al2O3, FeO, Cu, Al B. MgO, Al2O3, Fe, Cu, AlC. MgO, Al, Fe, CuO, Al2O3 D. Mg, Al, Fe, Cu, Al2O32. Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng ?B. Chì được dùng để ngăn cản chất phóng xạ.C. Thiếc được tráng lên các đồ vật bằng sắt để chống ăn mòn điện hóa.D. Niken dùng làm các điện cực trong bình ăcquy.E. Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hóa.3. Khi gang, thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây không đúng ?F. Tinh thể Fe là cực dương xảy ra quá trình khử. B. Tinh thể C là cực dương xảy ra quá trình khử.C. Tinh thể Fe là cực âm xảy ra quá trình oxi hóa. D. Tinh thể C là cực âm xảy ra quá trình khử.4. Cho 2,32g hỗn hợp gồm FeO; Fe2O3 và Fe3O4 (số mol FeO = số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V(L)dung dich HCl 1M. Giá trị V là:A. 0,04 lít B. 0,08 lít C. 0,12 lít D. 0,16 lít5. Cho 2,16 gam bột Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,06 mol. Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A là:A. 5,76 g B. 1,92 g C. 5,28 g D. 7,68 g6. Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?A. dung dịch Ba(OH)2, KHSO4, dung dịch FeSO4 *B. dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2C. HNO3 đặc, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4D. dung dịch FeCl3, CrCl3, Fe3O47. Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành không có kết tủa?A. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOHB. Cho Ba kim loại vào dung dịch NH4HCO3C. Zn vào dung dịch KOHD. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])8. Để chuyên chở an toàn lượng lớn dung dịch HNO3 đậm đặc, người ta thường dùng bồn chứa làm bằng :A. sắt. B. sắt tráng kẽm. C. sắt mạ niken. D. đồng.9. Nhận định nào sau đây đúng ?A. Để sản xuất Al, ta không điện phân nóng chảy AlCl3 vì AlCl3 nóng chảy không điện li.B. Khi điện phân Al2O3, phải trộn thêm criolit vì Al2O3 nóng chảy không dẫn điện.C. Để ngăn không cho Al tạo ra tiếp xúc với không khí, thùng điện phân phải đậy kín.D. Khi điện phân Al2O3 , điện cực than chì bị hao hụt liên tục.10. Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay lên.Vậy, trong hỗn hợp X có những chất sau :A. Al, Fe, Fe3O4, Al2O3. B. Al, Fe, Al2O3. C. Al, Fe, Fe2O3, Al2O3. D. Al, Fe, FeO, Al2O3.11. Kim loại M thuộc nhóm A có 1 electron độc thân ở trạng thái cơ bản. Công thức oxit của M có thể là :A. M2O hay MO. B. MO hay M2O3. C. M2O3 hay MO2. D. M2O hay M2O3.12. Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp khí, phương pháp nào không đúng?A. Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3 B. Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra H2SC. Dùng dung dịch phenolphtalein để nhận ra NH3 D. Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO213. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?A. CaOCl2 + CO2 → CaCO3 + Cl2 B. (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2OC. 4KClO3 → KCl + 3KClO4 D. CO + Cl2 → COCl214. Nếu chỉ xét sản phẩm chính thì phản ứng đúng là :
    • A. B.C. D.15. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch nước vôitrong (dư), thì khối lượng dung dịch trong bình giảm 2,48 g và có 7 g kết tủa tạo ra. Công thức phân tử củaA là :A. C6H12. B. C6H14. C. C7H14. D. C7H16.16. Các hiện tượng của thí nghiệm nào sau đây được mô tả đúng ?A. Cho dung dịch I2 vào hồ tinh bột : màu xanh xuất hiện, đun nóng : màu xanh mất, để nguội : lại có màu xanh.B. Cho fructozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3/ NH3 rồi đun nóng không có Ag tạo ra, cho tiếpvài giọt axit sunfuric vào rồi đun nóng : có Ag xuất hiện.C. Nhỏ dung dịch I2 lên mẩu chuối chín : không có màu xanh. Cho mẩu chuối đó vào dung dịch H2SO4rất loãng đun nóng một lúc, để nguội rồi nhỏ dung dịch I2 vào : màu xanh xuất hiệnD. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ : Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch xanh lam, đun nóng, hỗn hợp :màu xanh mất đi và có kết tủa đỏ gạch. Làm lạnh hỗn hợp kết tủa tan và màu xanh xuất hiện trở lại.17. Điều nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ ?A. Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 B. Có thể dùng để điều chế ancol etylicC. Dùng để sản xuất tơ enan D. Tạo thành este với HNO3 đặc18. Phản ứng nào sau đây đúng ?A. ClNH3 – R – COOH + NaOH → ClNH3 – R – COONa + H2OB. ClNH3 – R – COOH + 2NaOH → NH2 – R – COONa + H2O + NaClC. ClNH3 – R – COOH + NaOH → ClNH3 – R – COONa + H2OD. 2NH2 – R – COONa + H2SO4 → 2NH2 – R – COOH + Na2SO419. Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?A. NH2–CH2–COONa, ClNH3–CH2–COOH , NH2–CH2–COOHB. NH2–CH2–COOH, NH2–CH2–COONH4 , CH3–COONH4C. CH3–COOCH3 , NH2–CH2–COOCH3 ,ClNH3CH2 –CH2NH3ClD. ClNH3–CH2–COOH, NH2–CH2–COOCH3, NH2–CH2–CH2ONa20. Chất hữu cơ X phản ứng được với : dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch NaOH, dung dịch HCl. Vậy côngthức nào sau đây không phù hợp ?A. NH2–CH(CHO)–COOH B. HCOO–CH(NH2)–COOHC. HCOO–CH2–COONH4 D. ClNH3–CH(CHO)–CH2OH21. Cách phân loại nào sau đây đúng ?A. Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên B. Tơ nilon-6 là tơ nhân tạoC. Tơ visco là tơ tổng hợp D. Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học22. Trong các chất sau, chất nào không thể dùng để điều chế cao su bằng một phản ứng?A. đivinyl B. i-pren C. cloropren D. propađien23. Công thức chung nào sau đây là đúng ?A. Công thức chung của ancol đơn chức no là CnH2n+1OH (n≥ 1)B. Công thức chung của ancol no, mạch hở là CnH2n+2 -a (OH)a (n≥ a)C. Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở, có 1 nối đôi là CnH2n-1OH (n≥ 2)D. Công thức chung của ancol thơm, đơn chức là CnH2n-7OH (n≥ 6)24. Oxi hoá 4 g ancol đơn chức thì được 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho hỗn hợp Xtác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì được bao nhiêu gam Ag ?A. 43,20 g B. 21,60 g C.20,52 g D. 10,80 g25. Trong các ancol có công thức phân tử C4H8O, số ancol bền, khi bị oxi hóa tạo thành anđehit là :A. 2 B. 3 C. 4 D. 526. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạchhở với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗnhợp 3 ete. Đốt cháy 1 trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol là . Công thức phân tửCH2CH3+ Br2asCHBrCH3+ HBrCH2CH3+ Br2asCHCH3+ HBrBrCH2CH3+ Br2asCHCH2Br+ HBrCH2CH3+ Br2asCHCH3+ HBrBr4:3: 22=OHCO nn
    • của 2 ancol là:A. CH3OH và C2H5OH * B. C2H5OH và CH3CH2OHC. CH3OH và CH3CH2CH2OH D. C2H5OH và CH3CHOHCH327. Số đồng phân cấu tạo của các anđehit no, mạch hở, đa chức ứng với công thức đơn giản nhất C2H3O làA. 2 B. 3C. 4D. 528. Độ mạnh tính axit được xếp tăng dần theo dãy sau :A. CH3COOH < HCOOH < H2CO3 < HClO B. HCOOH < CH3COOH < H2CO3 < HClOC. HClO < H2CO3 < CH3COOH < HCOOH D. H2CO3 < CH3COOH < HCOOH < HClO29. Cho 0,1 mol một este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được hỗn hợp hai muốicủa hai axit hữu cơ đều đơn chức và 6,2 g một ancol Y. Y là chất nào trong các chất sau ?A. C2H4(OH)2 B. CH2(CH2OH)2 C. CH3–CH2–CH2–OH D. CH3–CH2 –CHOH–CH2–OH30. Dãy gồm các chất nào sau đây đều là este ?A. Vinyl axetat, natri axetat, lipit B. Etylphenolat, metyl fomiat, etyl acrilatB. Etyl acrilat, etylen điaxetat, xenlulozơ trinitrat D. Etylen điaxetat, lipit, etyl phenolat31. Thí nghiệm nào sau đây chỉ 1 hiện tượng: chỉ có kết tủa hoặc chỉ có khí bay ra ?A. Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2B. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3C. Cho Ba vào dung dịch NaHSO3D. Cho Mg vào dung dịch NaHSO432. Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổithì thu được chất rắn nặng :A. 4,26 g. B. 4,50 g.C. 3,78 g. D.7,38 g.33. Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) ⇄ 2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?A. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuậnB. Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuậnC. Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuậnD. Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận34. Trộn 6 g Mg bột với 4,5 g SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấyhỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩnlà :A. 1,12 lít B. 5,60 lítC. 0,56 lít D.3,92 lít35. Kim loại có cấu hình electron nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?X : 1s22s22p63s23p63d104s1; Y : 1s22s22p63s23p1;Z : 1s22s22p63s23p64s2; T : 1s22s22p63s1A. X B. Y C. Z D. T36. Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng là 5A. Khi ở anot có 4 g khí oxi bay ra thìngừng điện phân. Điều nào sau đây luôn đúng ?A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g B. Thời gian điện phân là 9650 giâyC. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên D. Chỉ có khí thoát ra ở anot37. Cho CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng. Sau một thời gian ta thu được 5,2 g hỗn hợp X gồm Fevà 3 oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO3 đặc nóng thì được 0,05 mol khí NO2. Vậy giá trị của m là :A. 5,60 g B. 6,00 gC. 7,60g D.9,84g38. Để tinh chế I2 có lẫn các tạp chất là : BaCl2, MgBr2, KI người ta có thể sử dụng cách nào sau đây ?A. Dùng dung dịch hồ tinh bột để hấp thụ I2B. Nung nóng hỗn hợp sau đó làm lạnhC. Hoà tan hỗn hợp vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3D. Dùng dung dịch Na2CO3 rồi lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch phản ứng với khí clo
    • 39. Phát biểu nào sau đây về ancol thơm là đúng ?A. Công thức chung của ancol thơm là C6H6–z(OH)z với n ≥ 6B. Do ảnh hưởng của vòng benzen nên ancol thơm phản ứng được với dung dịch kiềmC. Khi thế các nguyên tử H của vòng benzen bằng các nhóm –OH ta được ancol thơm đa chứcD. Các ancol thơm đều phản ứng với Ba.40. Phản ứng nào sau đây đúng?§41. Phản ứngnào sau đâychứng tỏtrong phântử rượu(ancol)etylic cónhómhiđroxyl ?A. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa + H2B.C2H5OH +CuO →CH3CHO + Cu+ H2OC. C2H5OH+ O2 → CH3COOH + H2O D. C2H5OH + HBr ⇆ C2H5Br + H2O42. Dãy nào sau đây có chứa chất không tham gia phản ứng este hóa ?A. Saccarozơ, etilenglicol (etylen glicol), xenlulozơ, axetilenB. Alanin, axit fomic, glixerin (glixerol)C. Etilenglicol (etylen glicol), glucozơ, glyxinD. Ancol metylic, metylamin, axit fomic43. Ứng với công thức phân tử C5H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit cấu tạo mạch nhánh ?A. 3 B. 4 C. 5 D. 644. Nhận xét nào sau đây là đúng?A. Cu thường có số oxi hóa +2 trong hợp chất vì lớp electron ngoài cùng là 4s2B. Ion Cu2+có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s13d8C. Ion Cu+có 10 electron lớp ngoài cùng.D. Cu được xếp vào nhóm B vì electron cuối cùng ở phân lớp dPHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. PTHH nào sau đây không đúng ?A. CH2=CH–CH2–Cl + H2O CH2=CH–CH2– OH + HClB. CH3–CH–CH2–Cl + H2O CH3–CH–CH2– OH + HClC. C6H5–Cl + 2NaOH C6H5–ONa + NaCl + H2OD. CH2=CH– Cl + NaOH CH3–CHO + NaCl46. Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế Ag từ Ag2S ?A. Ag2S§Na[Ag(CN)2]§Ag B. Ag2S§AgNO3§AgC. Ag2S§Ag2O§Ag D.Ag2S§→ AgCl§AgCH2BrBr+ NaOHtoCH2OHBr+ NaBrCH2BrBr+ NaOHCH2OHBr+ NaBrto, pCH2BrBr+ NaOHCH2OHOH+ NaBrto, pCH2BrBr+ 4NaOHCH2ONaONa+ 2NaBrto, p+ H2O2A.B.C.D.t→t→t,p→t,p→NaCN+→Zn+→HNO3+→t→O2+→CO+→HCl+→as→
    • 47. Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn : toluen, rượu (ancol) etylic,dung dịch phenol, dung dịch axit fomic. Để phân biệt 4 chất trên có thể dùng thuốc thử ít nhất là :A. chỉ dùng nước brom. B.quỳ tím, nước brom.B. quỳ tím, nước brom, dung dịch kali cacbonat. D. nước brom, natri kim loại.48. Nhận xét nào sau đây luôn đúng ?A. Các nguyên tố nhóm B đều là các kim loại. B. Các kim loại nhóm B không phản ứng với nước.B. Các kim loại nhóm B có tính khử trung bình. D. CáckimloạinhómBđềucó2electronởlớpngoàicùng.49. Nhận định nào sau đây trong pin điện hóa là đúng ?A. Điện cực xảy ra sự oxi hóa, có tên là anot, nơi sinh ra electron.B. Điện cực xảy ra sự khử, có tên là anot, nơi sinh ra electron.C. Điện cực xảy ra sự oxi hóa, có tên là catot, nơi sinh ra electron.D. Điện cực xảy ra sự khử, có tên là catot, nơi sinh ra electron.50. Tác hại đối với môi trường của nhóm các chất nào sau đây liệt kê không đúng ?A. Một số chất phá hủy tầng ozon : CFC, NO, CO, halogen...B. Một số chất tạo mưa axit : SO2, CO2, NO, NO2, HCl...C. Một số chất gây hiệu ứng nhà kính : CO2, SO2, C2H6, CH4...D. Một số chất gây mù quang hóa : O3, SO2, H2S, CH4...Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)45. Phát biểu nào sau đây đúng ?A. Chất có công thức chung CnH2n thuộc dãy đồng đẳng ankenB. Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung CnH2n-2C. Hiđrocacbon no có công thức chung là CnH2n+2D. Công thức chung của hiđrocacbon thơm là CnH2n-646. Cho hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư), được một dung dịch vừa làmmất màu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan bột Cu. Vậy X là hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau ?A. FeO và Al2O3 B. Fe3O4 và MgO C. Fe2O3 và CuO D. FeO và CuO47. Phản ứng nào sau đây không đúng ?A. Fe + H2O §FeO B. Fe + H2O §Fe3O4C. Fe + I2 §FeI2 D. Fe + S §Fe2S348. Khử hoàn toàn 0,1 mol Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dungdịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì được a gam kết tủa. Giá trị của a là :A. 10 g. B. 20 g.C. 25 g. D.30 g.49. X, Y là các đồng phân có công thức phân tử C5H10. X làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thườngtạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan. Y phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo một dẫnxuất monobrom duy nhất. X và Y lần lượt là :A. 3-metylbuten-1 và xiclopentan. B. 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan.B. metylxiclopropan và metylxiclobutan. D. 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan.50. Cho 6,80 g hỗn hợp CaO, CuO phản ứng hoàn toàn với cacbon dư ở nhiệt độ cao thu được 2,24 L khí COduy nhất (đktc). Khối lượng kim loại tạo thành làA. 6,4 g. B. 5,2 g. C. 3,2 g. D. 4,0 g.t→t→t→t→
    • Đề 13(Đề thi có 05 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Những nhóm nguyên tố nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim ?A. Phân nhóm chính (PNC) nhóm IA (trừ hiđro) và PNC nhóm II (IIA)B. PNC nhóm III (IIIA) đến PNC nhóm VIII (VIIIA)C. Phân nhóm phụ (PNP) nhóm I (IB) đến PNP nhóm VIII (VIIIB)D. Họ lantan và họ actini2. Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại KHÔNG phải do các electron tự do trong kim loại gây ra ?A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Al, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Khiphản ứng hoàn toàn thì thể tích H2 (trong cùng điều kiện) thoát ra nhiều nhất là từ kim loại :A. Mg B. Al C. Fe D. Cu4. Hòa tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Trung hòadung dịch A cần 100 mL dung dịch H2SO4 1M. Tính m.A. 2,3 gam B. 4,6 gam C. 6,9 gam D. 9,2 gam5. Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng :A. 0,000 lít. B. 0,560 lít. C. 1,120 lít. D. 1,344 lít.6. Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thìthu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là :A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.7. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?A. Gây ngộ độc nước uống.B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.8. Cho 0,8 mol nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí Xlà :A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2.9. Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A. Thêm đến hết dung dịchchứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng :B. 7,8 gam. B. 46,6 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam.10. Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất. Khi phản ứnghoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :A. 2,42 gam. B. 2,70 gam. C. 3,63 gam. D. 5,12 gam.11. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể tạo sản phẩm là FeO ?A. Fe(OH)2 § B. FeCO3 § C.Fe(NO3)2 § D. CO + Fe2O3 §12. Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn) ?A. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClOB. 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH dư (70oC) tạo 0,1 mol KClO3C. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4D. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO413. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :A. không có hiện tượng gì xảy ra. B. có xuất hiện kết tủa màu đen.C. có xuất hiện kết tủa màu trắng. D. có sủi bọt khí màu vàng lục,mùi hắc.14. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trường trung tính, khối lượng etylen glicol(etilenglicol) thu được bằng : → t → t → t o500 600 C−→
    • A. 6,2 gam. B. 12,4 gam. C. 18,6 gam. D. 24,8 gam.15. Tên gọi nào dưới đây là đúng cho hợp chất sau?A. buten-3 (but-3-en)B. penten-3 (pent-3-en)C. 4-metylpenten-1 (4-metylpent-1-en)D. 2-metylpenten-3 (2-metylpent-3-en)16. Tính lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9,00 gam glucozơ và lượng dưđồng(II) hiđroxit trong môi trường kiềm.A. 1,44 gam B. 3,60 gam C. 7,20 gam D. 14,4 gam17. Nhận xét nào sau đây không đúng ?A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.C. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh.D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.18. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là :A. sản phẩm cuối cùng thu được. B. loại enzim làm xúc tác.C. sản phẩm trung gian của quá trình thủy phân. D. lượng nước tham gia phản ứng thủy phân.19. Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo ?A. C2H7N B. C3H9N C. C4H11N D. C5H13N20. 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng :A. H2NRCOOH. B. (H2N)2RCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2R(COOH)2.21. Sản phẩm và tên gọi của các chất trong phản ứng polime hóa nào dưới đây là hoàn toàn đúng ?22. Polime nào dưới đâycó cấu tạo khôngđiều hòa ?A. B.C. D.23. Theo nguồn gốc, loại tơnào dưới đây cùng loạivới len ?A. bôngB. capronC. visco D. xenlulozơ axetat24. Tên gọi nào dưới đây KHÔNG đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH ?A. 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol) B. 2-metylbutanol-4 ( hay 2-metylbutan-4-ol)C. ancol i-pentylic D. ancol i-amylic25. Có các hợp chất hữu cơ :(X) CH3CH(OH)CH2CH3 (Y) CH3CH2OH (Z) (CH3)3COH (T) CH3CH(OH)CH3Chất đehiđrat hóa tạo thành ba olefin đồng phân là :A. X B. Y và Z C. T D. không có26. Cho 0,01 mol phenol tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc. Phát biểu nàodưới đây KHÔNG đúng ?A. Axit sunfuric đặc đóng vai trò xúc tác cho phản ứng nitro hóa phenol.B. Sản phẩm thu được có tên gọi 2,4,6-trinitrophenol.C. Lượng HNO3 đã tham gia phản ứng là 0,03 mol.D. Khối lượng axit picric hình thành bằng 6,87 gam.27. Có các anđehit :Các chất thuộc loại anđehit mạch hở, no, đơn chức là :H2N[CH2]5COOHA. HN[CH2]5COnnaxit ω-aminocaproic T¬ nilon-7+ nH2OH2N[CH2]5COOHB. HN[CH2]6COnnaxit ω-aminoenantoic T¬enan+ nH2OC. HN[CH2]5COnncaprolactamT¬ capron+ nH2OCH2CH2CH2 CH2CH2CNHOH2N[CH2]6COOHD. HN[CH2]6COnnaxit 7-aminoheptanoic T¬nilon-7+ nH2O2 2 2 23 3 3 3H H H H| | | |C C C CCH CH CH CH| | | |CH CH CH CH− − − −− − − − −2 2 2 2H H H H| | | |CH CH CH CHC C C C| | | |Cl Cl Cl Cl− − − − −− − − −2 2 2 2H H| |CH C C CH CH C C CH| |Cl Cl− − = − − − = − −2 2 2233 3 3H H H H| | | |C CH C CH C CH CCH|| | |OOCCHOOCCH OOCCH OOCCH−− − −−− −− −2 2 33CH CH CH CH CH|CH= − − −CH2=CH-CH=O(Z) (T) OHC-CH2-CHOHCH=O(X) (Y) CH3CH=O
    • A. (X) và (Y). B. (Y). C. (Z). D. (Z) và (T).28. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết KHÔNG đúng ?§ §§ §29. Để trung hòa 28,8 gamhỗn hợp gồm axit axetic,rượu n-propilic và p-cresolcần 150 mL dung dịch NaOH 2 M. Hòa tan 28,8 gam hỗn hợp trên trong n-hexan rồi cho Na dư vào thìthu được 4,48 L khí hiđro (đktc). Lượng axit axetic trong hỗn hợp bằng :A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.30. Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B. Oxi hóa A tạo sản phẩm là chấtB. Chất X không thể là :A. etyl axetat B. vinyl axetat C. etilenglicol oxalat D. isopropyl propionat31. Cho dãy chuyển hóa điều chế :§ Chất X là :A. CH3CH2CH(OH)CH(CH3)2 B.n-C3H7OC3H7-i C.CH3CH2COOCH(CH3)2 D.C2H5COOC3H7-n32. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thuđược chất rắn A. Để hòa tan hết Abằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là :A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C.0,16 mol. D. 0,18 mol.33. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước rồi đunnóng nhẹ. Sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch A. Dung dịch A chứa :A. NaCl. B. Na2CO3 và NaOH.C. BaCl2, NaHCO3 và NaOH. D. NaOH, BaCl2, NaHCO3 và NH4Cl.34. Cho 1,2 gam Mg vào 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1,5M và NaNO3 0,5M. Sau phản ứng chỉ thu được V lítkhí dạng đơn chất (không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích V (đktc) bằng :A. 0,224 lít. B. 0,560 lít. C. 1,120 lít. D. 5,600 lít.35. Hòa tan hết hỗn hợp chứa 10 gam CaCO3 và 17,4 gam FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng, nóng. Số mol HNO3 đãtham gia phản ứng bằng :A. 0,2 mol. B. 0,5 mol C. 0,7 mol D. 0,8 mol36. Để phân biệt ba bình khí mất nhãn lần lượt chứa các khí N2, O2 và O3, một học sinh đã dùng các thuốcthử (có trật tự) theo bốn cách dưới đây. Cách nào là KHÔNG đúng ?A. lá Ag nóng, que đóm. B. que đóm, lá Ag nóng.C. dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm. D. dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag nóng.37. Có một mẫu NH3 bị lẫn hơi nước. Để có NH3 khan, thì chất làm khan nên dùng là :A. Na. B. CaO. C. P2O5. D. H2SO4 đặc.38. Có bốn hợp chất X, Y, Z và T. Người ta cho mẫu thử của mỗi chất này lần lượt qua CuO đốt nóng, CuSO4 khan vàbình chứa dung dịch Ca(OH)2. Sau thí nghiệm thấy mẫu X chỉ làm CuSO4 đổi qua màu xanh ; mẫu Y chỉ tạo kết tủatrắng ở bình chứa nước vôi ; mẫu Z tạo hiện tượng ở cả hai bình này, còn mẫu T không tạo hiện tượng gì. Kết luậnđúng cho phép phân tích này là :A. X chỉ chứa nguyên tố cacbon. B. Y chỉ chứa nguyên tố hiđroC. Z là một hiđrocacbon. D. T là chất vô cơ.39. Chất Z chứa C, H và O. Khối lượng mỗi nguyên tố (ứng với m gam chất Z) và phân tử khối bằng :mC mH mO MZ2,88 0,48 3,84 60Công thức phân tử của Z là :A. CH2O. B. C3H8O. C. C2H4O2. D. C2H6O2.40. Công thức phân tử nào dưới đây có nhiều đồng phân cấu tạo nhất ?A. C4H10 B. C4H9Cl C. C4H10O D. C4H11N41. Hiđro hóa anđehit acrilic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t) thì sản phẩm là :A. CH2=CH–CH2–OH B. CH3–CH2–CH2–OH C. CH3–CH2–CH=O D. CH3–CO–CH342. Cho dãy chuyển hóa :A. CH3 COH+ HOH CH3 CHOHOHB. CH3 COH+ HOCH3 CH3 CHOHOCH3C. CH3 COH+ HCN CH3 CHOHCND. CH3 COH+ HSO3Na CH3 CHOHOSO2Na+ O2, PtACH3CH2CH2OHH2SO4, 180oCDBEXH2SO4+ O2, Mn2++ HOH, H+
    • Phát biểu nào sau đây là đúng ?A. X là CaC2 B. Y là CH3CH2OH C. Z là CH3CH2Cl D. T là Al4C343. Thêm dung dịch HCl (có ZnCl2 xúc tác) lần lượt vào ba mẫu thử chứa rượu (ancol) etylic, ancol i-propylicvà ancol t-butylic. Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng ?A. Mẫu thử vẩn đục ngay lập tức là rượu (ancol) etylic.B. Mẫu thử có sự phân lớp ngay lập tức là rượu (ancol) t-butylic.C. Mẫu thử có sự vẩn đục sau năm phút là rượu (ancol)l i-propylic.D. Khả năng phản ứng của rượu (ancol) bậc 3 cao hơn bậc 2, cao hơn bậc 1.44. Trong số các kim loại Mg, Al, Fe và Cr, thì kim loại có khả năng phản ứng với dung dịch HNO3 (đặc, nguội) vàH2SO4 (đặc, nguội) là :A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cr.PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4là :A. 0,015 mol và 0,01 mol B. 0,030 mol và 0,04 molC. 0,015 mol và 0,04 mol D. 0,030 mol và 0,04 mol46. Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3. Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượngthanh Cu :A. không đổi. B. giảm 0,64 gam. C. giảm 1,92 gam. D. giảm 0,80 gam.47. Xét phản ứng hòa tan vàng bằng xianua (phản ứng chưa được cân bằng) :Au + O2 + H2O + NaCN → Na[Au(CN)2] + NaOHKhi lượng vàng bị hòa tan là 1,97 gam thì lượng NaCN đã dùng là :A. 0,01 mol. B. 0,02 mol. C. 0,03 mol. D. 0,04 mol.48. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn :Eo(V) – 2,37 – 0,44 + 0,34 + 0,77 + 0,80Dãy nào dưới đây gồm các kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, thì chỉ có thể khử Fe3+thành Fe2+?A. Mg và Fe. B. Fe và Cu. C. Cu và Ag. D. Ag và Mg.49. Xét các chất rượu (ancol) etylic, rượu (ancol) i-propylic, rượu (ancol) n-propylic, anđehit axetic, anđehit+ H2OCH3COONa+ NaOH, CaO, tM1500oCN+ H2Pd/PbCO3OX+ H2OYH2SO, 180oCT+ KOH/C2H5OH, tZ2MgMg+ 2FeFe+ 2CuCu+ 32FeFe++AgAg+
    • propionic, axeton. Số chất tạo kết tủa vàng iođofom khi tác dụng với I2/NaOH là :A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.50. Để phân biệt các dung dịch BaCl2 và CaCl2, tốt nhất nên dùng thuốc thử :A. Na2CO3. B. Na2SO4. C. (NH4)2C2O4. D. K2CrO4.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)51. Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO. Sốmol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng :Fe FeOA. 0,100 mol 0,150 molB. 0,150 mol 0,110 molC. 0,225 mol 0,053 molD. 0,020 mol 0,030 mol52. Thêm 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, vừa đủ thì thu được dung dịch A và không thấy khí thoát ra. Thêmdung dịch NaOH dư vào dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là :A. 0,16 mol B. 0,19 mol C. 0,32 mol D. 0,35 mol53. Cho trật tự dãy điện hóa :Khi cho hỗn hợp kim loạiMg, Al vào dung dịch hỗnhợp chứa các muối AgNO3 và Cu(NO3)2, thì phản ứng oxi hóa – khử xảy ra đầu tiên sẽ là :A. Mg + 2Ag+→ Mg2++ 2Ag B. Mg + Cu2+→ Mg2++ CuC. 2Al + 3Cu2+→ 2Al3++ 3Cu D. Al + 3Ag+→ Al3++ 3Ag54. Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?A. stiren, clobenzen B. etyl clorua, butađien-1,3B. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen D. 1,2-điclopropan, vinylaxetilen55. Khối lượng dung dịch HNO3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80% là :A. 0,53 tấn B. 0,83 tấn C. 1,04 tấn D. 1,60 tấn56. Cơ chế nào dưới đây mô tả đúng phản ứng giữa propilen và axit clohiđric tạo sản phẩm chính?A. CH3CH=CH2 § CH3CH2CH2+ § CH3CH2CH2ClB. CH3CH=CH2 § CH3+CHCH3 § CH3CHClCH3C. CH3CH=CH2§CH3CHClCH2- § CH3CHClCH3D. CH3CH=CH2§CH3-CHCH2Cl § CH3CH2CH2Cl2 3 2Mg AgAl CuMg Al Cu Ag+ ++ + →++ H →−+ Cl →++ H →−+ Cl →−+ Cl →++ H →−+ Cl →++ H
    • Đề số 14TRƯỜNG CHUYÊN LÊQUÝ ĐÔNTỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀUĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN IMôn thi: Hóa học - Khối ATHời gian làm bài: 90 phútMã đề: 493I - PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1-40)1. Một dây sắt nối với một dây đồng ở một đầu, đầu còn lại nhúng vào dung dịch muối ăn. Tạichỗ nối của hai dây kim loại xảy ra hiện tượng gì?A. Electron di chuyển tử Fe sang Cu. B. Ion Fe2+thu thêm 2e để tạora FeC. Ion Cu2+thu thêm 2e để tạo ra Cu D. Electron di chuyển từ Cusang Fe2. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ trongthời gian 4 giờ và I=1,34A. Khối lượng lim loại thu được ở catot và khối lượng khí thoát ra ởanot(đktc) lần lượt làA. 6,4 gam Cu và 13,44 l khí B. 6,4 gam Cu và 1,792 l khíC. 3,2 gam Cu và 1,344 l khí A. 3,2 gam Cu và 1,792 l khí3. Chia hỗn hợp hai andehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54 gam nước.- Phần thứ hai cộng H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol no và andehit dưNếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được làA. 1,68 lit B. 0,112 lit C. 0,672 lit D. 2,24 lit4.Nhận định nào sau đây không đúngA. Giá trị Ka của một axit phụ thuọc vào nồng độ axit B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộcvào bản chất axitC.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ D. Giá trị Ka của một axit càng lớnthì lực axit càng mạnh5. Hợp kim Cu-Zn (45% Zn) có tính cứng, bền hơn Cu dùng để chế tạo các chi tiết máy, chếtạo thiết bị dùng trong đóng tàu biển gọi làA. ĐỒng thau B. Đồng bạch C. Vàng 9 caraD. Đồng thanh6. Để tác dụng hết với 100g lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Tính khốilượng xà phòng thu được.A. 100,745 gam B. 108,625 gam C. 109,813 gam D. 98,25 gam7. Khi điều chế etylen từ ancol etylic và H2SO4 đặc ở khoảng 1700C thì khí etylen thu đượcthường có lẫn CO2, SO2, hơi nước. Để loại bỏ các chất trên cần dùng cách nào sau đâyA. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư và bình chứa H2SO4 đặc, dưB. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch KMnO4 dư và bình chứa Ca(OH)2, dưC. Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch brom dư, NáOH dư và bình chứa Ca(OH)2, dưD. Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch NáOH dư và bình chứa P2O5 khan8. Có hao amin bậc nhất. A là đồngđẳng của anilin và B là đồng đẳng củametylamin. Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam A thu được336 cm3N2 (đktc) và đốt cháy hoàn toànB cho hỗn hợp khí trong đó tỉ lệ . Công thức của A, B lần lượt làA. CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)3NH2 B. C2H5C6H5NH2 và CH3(CH2)2NH2C. CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2 D. CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)2NH29. Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí CO2, NO2 2: 2:3CO H OV V =
    • và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X một lượng HCl (dư) thì thu được dung dịch hoà tantối đa bao nhiêu gam bột đồng, biết rằng khí bay ra la NO.A. 3,2 gam B. 32 gam C. 28,8 gam D. 14,4 gam10. Cho chuỗi chuyển hóasau . X,Y,Z là các hợp chấthữu cơ, thành phần chủ yếu của Z làA. o- Metylanilin, p-Metylanilin B. o-Crezol, m-CrezolC. o-Crezol, p-Crezol D. Axit o-phtalic, Axit p-phtalic11. Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dầnA. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH B. CH3COOCH3 < C2H5Cl <C2H5OH < CH3COOHC. C2H5Cl < CH3COOH< CH3COOCH3 < CH3CHO D.CH3COOH < HCOOH <CH3COOH < C2H5F12. Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl4. Tỷlệ số mắt xích butadien và stiren trong phân tử cao su Buna_S làA. 2: 3 B. 1: 2 C. 1: 3D. 3: 513. Kết luận nào sau đây là saiA. Dung dịch HCl có pH = 2 thì CM = 0,01M B. Dung dịch H2SO4 có pH = 0,7 thìCM = 0,50MC.Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 11 thì CM = 0,0005M D. Dung dịch NaOH có pH = 12,3thì CM = 0,020M14. Nguyên tử của nguyên tố X có lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phânlớp ngoài cùng là 3s. Tôngr số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết rằngX và Y dễ dàng phản ứng với nhau. Số hiệu nguyên tử X và Y tương ứng làA. 13 và 15 B. 18 và 11 C. 17 và 12 D. 11 và 1615. Cho các cân bằngsau:Chọn phản ứng khităng áp suất cân bằngchuyển dịch theochiều nghịchA. (3) và (4) B. (4) A. (3) A.(1) và (2)16. Hấp thụ Vlit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Khi choCaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuấthiện.Giá trị của V làA. 1,12 < V < 2,24 B. 2,24 < V < 4,48 C. 4,48 ≤ V D. V ≤ 1,1217. Sacarozo có tính chất nào trong số các tính chất sau:1. Polisacarit 2. Khối tinh thể không màu 3. khi thuỷ phân tạothành glucozơ và fructozơ4. Tham gia phản ứng tráng gương 5. Phản ứng với Cu(OH)2.Những tính chất nào đúngA. 1,2,3,4 B. 2,3,5 C. 1,2,3,5 D. 3,4, 5.18. Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thuđược chất khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gamchất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m.A. 12,5 gam B. 21,8 gam C. 5,7 gam D.3 22 4dd(1:1) /7 8 ddHNO HNOZn HClH SOC H X Y Z→ → →2 3 4 22 2 23 2 22 2 2(1)3 ( ) 4 ( ) 4 ( ) 35(2) ( ) ( ) ( ) ( ) 10(3)2 ( ) 2 ( ) ( ) 22,08(4) ( ) 2 ( ) 2 ( ) 115,6Fe r H O Fe O r H k H KcalCO k H k H O h CO k H KcalSO k SO k O k H KcalO k H k H O h H Kcal→+ + ∆ = +¬ →+ + ∆ = +¬ → + ∆ = +¬ →+ ∆ = −¬ 
    • 15 gam19. Cho dancol = 0,8g/ml và dnước = 1,0g/ml . Nếu cho natri dư vào 115 ml ancol etylic 150thìthể tích khí thoát ra là(đktc)A. 60,816 lit B. 64,18 lit C. 65,16 lit D.3,36 lit20. Cho các dung dịch sauX1 : NH4Cl X2 : CH3COONa X3 : Na2CO3 X4 : NaHSO4 X5 : NaCl`Các dung dịch có pH lớn hơn 7 làA. X1,X2 ,X3 ,X4 , X5 B. X1,X4 , X5 C. X2 ,X3 ,X4D. X2 ,X321. Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0gam S thu được hỗn hợp X. Nung X trong bìnhkín không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hết Y trong dungdịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được khí NO2 duy nhất là hai muối sunfat. Phần trăm khối lượngCu trong hỗn hợp đầu làA. 61,36% B. 63,52% C. 55,14% D. 53,33%22. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 andehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp 2 rượu. Đun nóng hỗnhợp hai rượu này với H2SO4 đặc ở 1800C thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốtcháy hai olefin này được 3,52gam CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức củahai andehit làA. CH3CHO, C2H5CHO B. CH3CHO, CH2(CHO)2C. C2H5CHO, C3H7CHO D.HCHO, CH3CHO23. Cho 30 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụgn hết với HNO3 thu được khí Y, dẫn khí Yqua 500ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)A. 59,6 B 59,5 C. 59,1D. 59,324. Điều nào sau đây không đúng?A. Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ áp suất mà vẫn giữ nguyênbiến dạng đó khi không tác dụngB. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên C. Tơ visco, tơ axetat là tơtổng hợpD. Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit25. Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịchAgNO3/NH3 thu được 5,64 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của C2H2 và CH3CHOchất trong X lần lượt làA. 60% và 40% B. 25% và 75% C. 30,67% và 69,33% D. 28,26%và 71,74%26. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, FeCl3 thu được kếttủa Y. Nung kết tủa bY đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng H2 dư đi qua Znung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T. Trong T có chứaA. Fe B. Al2O3, ZnO và Fe C. Al2O3, Zn D.Al2O3 và Fe27. Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính ionA. O2-, F-, Na+,Mg2+,Al3+B. Al3+,Mg2+, Na+, O2-, F-C. Mg2+,O2-,Al3+, F-, Na+D. Al3+,Mg2+, Na+, F-, O2-28. Nước clo có tính tẩy màu và sát trùng là doA. Clo là chất oxy hóa mạnh B. Clo là chất khí tantrong nướcC. Có chứa oxi nguyên tử là tác nhân oxy hóa mạnh D. Có chứa axit hipoclorơ là
    • tác nhân oxy hóa mạnh29. Hoà ran hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,15 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 molCu(NO3)2 và 0,525 mol AgNO3 . Khi phản ứng xong chất rắn thu được là (gam)A. 32,4 B. 66,3 C. 56,7D. 63,930. Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 8,96 lít (đktc) hỗnhợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 20,25. Lượng dung dịch HNO3 31,5% cầnlấy là (gam)A. 300 B. 680 C. 600D. 34031.Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp làA. (NH4)2HPO4 và Ca(HPO4)2 B. Ca(HPO4)2C. NH4H2PO4 và(NH4)2HPO4 D. NH4H2PO4 và Ca(HPO4)232. Giá trị pH tăng dần của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nào sau đây là đúng (xét ở250C)A. C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, Ba(OH)2 B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH,Ba(OH)2C. Ba(OH)2, NaOH, CH3NH2, C6H5OH D. NaOH, CH3NH2,NH3, Ba(OH)2,C6H5OH33.Xà phòng hóa este C5H10O2 thu được một ancol. Đun ancol này với H2SO4 đặc ở 1700Cđược hỗn hợp các olefin, este đó làA. CH3COOCH(CH3)2 B.HCOOCH(CH2)3CH3 C. HCOOCH(CH3)C2H5 D.CH3COOCH2CH2CH334. Cho phương trình ion thu gon như sau: aZn + bNO3-+ cOH- ZnO22-+ NH3 + H2O.Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất tham gia phản ứng làA. 11 B. 10 C. 9 D.1235. Cho 3,625 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 2,25l H2(đktc) và một phần chất rắn không tan. Lọc lấy phần chát rắn không tan đem phản ứng hết vớidung dịch HCl (dư, không có không khí) thấy thoát ra 0,672 lit khí ở đktc. % khối lượng củaCr trong hợp kim là (%)A. 28,69 B. 12,29 C. 82,29 D. 4,0536. Hoà tan hết 2,08 gam hõn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và672ml NO (đktc). Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thuđược 224ml khí NO, dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (gam)A. 1,71 B. 1,44 C. 1,52D. 0,8437. Cho các thí nghiệm sau(1) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])(2) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau làA. (1), (2) và (3) B. (2) và (3) C. (1) và (3) D.(1) và (2)38. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 . Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ0,1gam H2. Hoà tan hết 3,04g X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 đktc, thể tích khíSO2 thu được là (ml)A. 336 B. 448 C. 224D. 112
    • 39. Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chấtlỏng sau: Stiren, benzen, toluenA. Dung dịch KMnO4 B. Dung dịch Brom C. Dung dịch AgNO3/NH3D. Cu(OH)240. Ion X2+có tổng số hạt p,e,n bằng 90. Kí hiệu hóa học của nguyên tố X làA. B. C. D.II. Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần A hoặc phần BPhần A. Theo chương trình chuẩn(10 câu, từ câu 41 đến 50)41. Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng vớiNaOH tạo ra một muối và một rược.A. 5 B. 4 C. 3 D.242. Đun nóng 0,1mol este chỉ chứa một loại nhóm chức X với lượng vừa đủ dung dịch NaOHthu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đơn chức C. Cho C bayhơi ở 1270C và 600mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lit. CTCT của X làA. (COOC3H5)2 B. (CH2)2 (COOC2H5)2 C.(COOC2H5)2 D.CH(COOCH3)243. Cho glyxin tác dụng với alanin thì tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptitA. 5 B. 8 C. 4 D.644. Khi trộn các chất khí: H2 và O2 (1), NO và O2 (2), CO và O2(3) và NH3 với HCl thì cáctrường hợp có thể tích giàm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thể tích của từng khí làA. (3) và (4) B. (1) và (2) C.(1), (2) và (4) D.(2) và (4)45.Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3 và CuCl2 thì thứ tự bị khử ở catot làA. Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O B. Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O C. Cu2+,Fe3+, Mg2+, H2O D.Fe3+, Cu2+,Fe2+, Mg2+46. Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  Y  CH3COOH. Trong số các chất C2H6, C2H4,CH3CHO, CH3COOCH=CH2 thì số các chất phù hợp theo sơ đồ trên làA. 3 B. 4 C.2 D.147. Dãy gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thuđược 4 dẫn xuất monoclo làA. Metylxiclopentan và isopentan B. 2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutanC. isopentan và 2,2-đimetylbutan D. 2,3-đimetylbutan vàmetylxiclopentan.48. Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO.khi ôxy hóa (hiệu suất 100%) m gam X thuđược hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng có , giá trị của a làA. 1,36 < a < 1,53 B. 1,26 < a < 1,47 C. 1,62 < a < 1,75 D. 1,45 < a <1,5049.Trong dãy các chất sau, chất nào là polimeA. Sacarozơ, PE, tơ tằm, protein B. Đá vôi, chất béo, dầu ăn,glucozơ, dầu hoảC. Xà phòng, protein, chất béo, xenlulozơ, tơ nhân tạo. D. Tinh bột, xenlulozơ, caosu, tơ, PVC50. Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp Mcần 100ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủvới 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chấtCH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)5927Co6429Cu5626 Fe5828 Ni/X Yd a=
    • A. 40 và 60 B. 72,8 và 27,2 C. 61,54 và 38,46 D. 44,44 và55,56Phần B Theo chương trình nâng cao, 10 câu, từ câu 51 đến 6051. Hoà tan 2,7 gam bột Al vào 100 ml dung dịch gồm NaNO3 0,3M và NaOH 0,8M, sau khikết thúc phản ứng thu được V lit hỗn hợp khí ở đktc. Giá trị của V làA. 1,344 B. 1,008 C. 0,672 D. 1,51252. Cho mỗi chất CH3I (X), HCl (Y), nước brom (Z), NaNO2/HCl (T) tác dụng với anilin. Cácchất phản ứng được với anilin làA. X,Y,Z và T B. Y,Z và T C. Y và Z D. Z53. Trong số các phân tử amilozơ các mát xích glucozơ liên kết với nhau bằng lien kết nàosau đâyA. α- 1,6-glicozit B. α- 1,4-glicozit C. β- 1,6-glicozit D.β- 1,4-glicozit54. Hai este A, B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no, đơn chức và rượu nođơn chức tạo thành. Để xà phòng hóa 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450ml dungdịch NaOH 1M. Tên gọi của 2 este đó làA. etylaxetat và propyl fomat B. Metylaxetat và metylfomatC. Butylfomat và etyl propyonat D. etyl fomat và metyl axetat55. Sản phẩm trung ngưng axit ϖ-amino anantoic và axit ε-amino caproic lần lượt làA. và B. vàC. và D. và56. Cho sơ đồ sau . Côngthức của C làA. CH3CH2COOH B. . CH3COOH C. . CH3CH2OH D. .CH3CH2CH2COOH57.Cho các chất sau: axit glutamic, valin, glỹin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳtím chuyển màu hồng, xanh, không đổi màu lần lượt làA. 1,2,3 B. 2,1,3 C. 3,1,2 D. 1,1,458. Để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau axit axetic  axit cloaxetic  glyxin. Cần thêm cácchất phản ứng nào dưới đây.A. Clo và amin B. HCl và muối amoni C. Clo và amoniac D. Hidro vàamoniac59. Chỉ số iod của triolein làA. 28,73 B. 287,30 C. 86,20 D. 862,0060. Phản ứng nào sau đây không xảy raA. (NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4 H2O B. Fe2O3 + 6HI  2FeI3 + 3 H2OC. 3CuO + 2NH3  3Cu + N2 + 3H2O D. 2CrO3 + 2NH3  Cr2O3 + N2 + 3H2O.[ ]2 7[CH ] CO- nHN− −[ ]2 6[CH ] CO- nHN− −[ ]2 3[CH ] CO- nHN− −[ ]2 4[CH ] CO- nHN− −[ ]2 5[CH ] CO- nHN− −[ ]2 6[CH ] CO- nHN− −[ ]2 6[CH ] CO- nHN− −[ ]2 5[CH ] CO- nHN− −2,2 5COMg ete HClC H Br A B C→ → →
    • ĐỀ SỐ 15TRƯỜNG THPTCHUYÊN HÀ TĨNHĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNGLớp : 12Môn thi : Hoá HọcThời gian làm bài : 90 phútSố câu trắc nghiệm : 50 câuĐề thi có 4 trangHọ , tên thí sinh:………………………………………. Mã đề thi: 001Số báo danh:……………………………………………Câu 1. Cho luồng khí H2 đi qua 14,4gam MO (M là kim loại) nung nóng thu được 12,8gamhỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 dư, sản phẩm khử thu được là 4,48lít (đktc) hỗn hợp khí Y(gồm NO và NO2). Tỉ khối của Y so với H2 là 19. Công thức phân tửcủa MO là:A. CuO. B. FeO. C. ZnO. D. Cả A,B,C đều sai.Câu 2. Cho a gam hỗn hợp Fe,Cu (trong đó Cu chiếm 44% về khối lượng) vào 500ml ddHNO3, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít (đktc) khí NO(sảnphẩm khử duy nhất), chất rắn có khối lượng 0,12a gam và dung dịch X. Giá trị của a là:A. 15. B. 20. C. 25. D. 30.Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu có số mol bằng nhau trong dung dịchHNO3. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) vàdung dịch X. Làm khô dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:A. 63,9. B. 67. C. 60,8. D. 70,1.Câu 4. Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong không khí một thời gian thu được hỗn hợp Xgồm các oxit có khối lượng 19,2gam. Để hòa tan hoàn toàn X cần V ml dd HCl 1M tối thiểulà:A. 800ml. B. 600ml. C. 500ml. D. 700ml.Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,33 gam CO2 và 0,225gam H2O.Nếu tiến hành ôxi hoá m gam hỗn hợp trên bằng CuO thì khối lượng andehit tạo thành tối đa là:A. 0,185g B. 0,205g C. 0,195g D. 0,215gCâu 6. Số đồng phân ứng với công thức phân tử của C2H2ClF làA. 2 B. 3 C. 5 D. 4Câu 7. Cho 3 axit: axit fomic, axit axetic và axit acrylic. Để nhận biết 3 axit này ta dùng:A. dd AgNO3/ NH3, nước brom. B. dd AgNO3/ NH3, quỳ tímC. Na, nước brom D. Nước brom, quỳ tímCâu 8. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dd brom. Khi đunnóng X trong dd thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y). Cho Y tác dụng với dd axitclohiđric tạo thành hợp chất C7H6O2. Tên của X là:A. 1,3-đimetylbenzen. B. etylbenzen. C. 1,4-đimetylbenzen. D. 1,2-đimetylbenzen.Câu 9. Khi sục khí clo vào nước thì thu được nước clo. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:A. Cl2 và H2O B. Cl2, HCl, H2O và HClO C. HCl, HClO3 và H2O D.HCl và HClO.Câu 10. Cho 6,5gam Zn vào 120ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được NO (sản phẩmkhử duy nhất) và dung dịch chứa x gam muối. Sau đó đem cô cạn dung dịch được y gam muốikhan, thì
    • A. x > y. B. x < y. C. x=y. D. CảA,B,C đều sai.Câu 11. Chia m gam 1 este E thành 2 phần bằng nhauPhần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 4.48 lít khí CO2 (dktc) và 3.6 gam H2OPhần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0.5M. Giá trị của m làA. 3.6 B. 4.4 C. 7.2 D.8,8Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm etilen và ancol đơn chức X thu được4,48 lít khí CO2 và 4,5 gam nước. X thuộc loạiA. no, đơn chức, mạch hở. B. không no, đơn chức, mạch hở.C. no, đơn chức, mạch vòng D. không no, đơn chức, mạch vòng.Câu 13. Cho cân bằng hóa học sau:CH3COOH + C2H5OH § CH3COOC2H5 + H2ONhận xét nào đúng về cân bằng trên?A. Sản phẩm của phản ứng trên có tên là etyl axeticB. Để cân bằng trên xảy ra theo chiều thuận có thể dùng dư axit axetic hoặc ancol etylicC. Axit H2SO4 chỉ giữ vai trò xúc tác.D. Nhóm OH của ancol kết hợp với H của axit tạo ra nước.Câu 14. Khi đun nóng ancol X no, đơn chức. mạch hở với axit H2SO4 thu được chất hữucơ Y. Tỉ khối hơi của X so với Y bằng 0,62. Công thức phân tử của X là :A. CH4O. B. C2H6O. C. C3H8O. D. C4H10O.Câu 15.Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxylic X mạch thẳng thu được 13,2 gam CO2 và 3,6gam H2O. Công thức phân tử của X là:A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C6H8O4. D. C6H12O2.Câu 16. Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat ta thấy có hiện tượng:A . Dung dịch vẫn trong suốt do không xảy ra phản ứng.B . Dung dịch hóa đục do phenol sinh ra ít tan trong nước.C . Dung dịch hóa đục do có NaHCO3 sinh ra.D . Sủi bọt khí do phản ứng có sinh ra khí.Câu 17.Cho sơ đồ chuyển hóa sau:Tên của X là:A. andehit axetic. B. axitaxetic.C. etylen glicol. D. axitoxalic.Câu 18. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịchBa(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13. Các giá trị a, m tươngứng là:A. 0,25 và 4,66 B. 0,15 và 2,33 C. 0,15 và 3,495 D. 0,2 và2,33Câu 19. Chất X: C2H7NO2. A tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. X thuộcloại hợp chấtA. Muối B. Aminoaxit C. Cả A và B D. Tất cả đềusaiCâu 20. Cho sơ đồ phản ứng sau: H2S § X §Y § Z. →←042 ,, tđSOHOOXC2H4 →+ NaOH →+ NaOH →+ 23 )(NOCu
    • X, Y, Z là các hợp chất chứa lưu huỳnh. X,Y,Z là :A. Na2S, NaHS, CuS2. B. Na2S, NaHS, CuS. C. NaHS, Na2S, CuS. D. NaHS, Na2S,CuS2.Câu 21. Cho sơ đồ phản ứng sau: S § X § H2SX là:A. Na2S. B. CaS. C. Na2S2O3. D. Al2S3.Câu 22. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4. Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trongH2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:A. 0,075 lít. B. 0,125 lít. C. 0,3 lít. D. 0,03 lít.Câu 23. Để kết tủa hoàn toàn hidroxit có trong dung dịch A chứa 0,1 mol FeSO4 và 0,1 mol CuCl2 cầnV ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M + NaOH 0,2M thu được kết tủa B. Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượngkhông đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:A. 15,2 gam. B. 39,3 gam. C. 16,0 gam. D. 38,5 gam.Câu 24. Biết rằng 5,668gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462gam Brom trong dung môi CCl4.Tỉ lệ số mắt xích butađien : stiren trong cao su Buna-S là:A. 1:2. B. 2:1. C. 2:3. D. 1:3.Câu 25. Hai hiđrocacbon X,Y có cùng công thức phân tử C5H8. X là monome dùng để điều chế caosu, Ycó mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt. Tên gọi củaX,Y lần lượt là:A. isopren và 2-metylbutin-3. B. isopren và 3-metylbutin-1.C. 2-metylbutađien-1,3 và 2-metylbutin-3. D. isopentan và 3-metylbutin-1.Câu 26. Cho hỗn hợp gồm 6,4gam Cu và 5,6gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụnghết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần ít nhấtkhối lượng NaNO3 làA. 8,5gam. B. 17gam. C. 5,7gam. D. 2,8gam.Câu 27. Cho 18,32 gam axit picric vào một bình đựng bằng gang có dung tích không đổi 560cm3(khôngcó không khí), rồi gây nổ ở 19110C. Áp suất trong bình tại nhiệt độ đó là P atm, biết rằng sản phẩm nổ là hỗnhợp CO, CO2, N2, H2 và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8%. P có giá trị làA. 207,365. B. 211,968. C. 201,000. D. 223,635.Câu 28. Thực hiện phản ứng este hóa giữa rượu butantriol – 1,2,4 và hỗn hợp 2 axit CH3COOH vàHCOOH thì thu được tối đa dẫn xuất chỉ chứa chức este làA. 5 B. 6 C. 7 D. 8Câu 29. Chất nào sau đây khi phản ứng với H2O không tạo rượu etylicA. C2H5ONa. B. C2H4. C. CH3COOC2H5. D. C2H2.Câu 30. Dung dịch A chứa a mol Na+, bmol NH4+, c mol HCO3-, d mol CO32-, e mol SO42-. Thêmdần dần dung dịch Ba(OH)2 f M đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH)2. Cô cạndung dịch sau khi cho V ml dd Ba(OH)2 trên thì thu được số gam chất rắn là:A. 35b gam. B. 40a gam. C. 20a gam. D. cả A,B,C đều sai.Câu 31. Cho 1 mol KOH vào dd chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3. Để thu được 7,8 gam kết tủathì giá trị của m là:A. 18,9gam. B. 19,8gam. C. 18,9 gam hoặc 44,1 gam. D. 19,8gam hoặc 44,1gam.Câu 32. Oxi hóa 4,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch hở thành andehit thì dùng hết 8 gam CuO.Cho toàn bộ andehit tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%). Côngthức của hai rượu là:A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và CH3CH2CH2OH.C. C3H7CH2OH và C4H9CH2OH. D. CH3OH và C2H5CH2OHCâu 33. Dung dịch A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khốilượng tối đa là:A. 7,20gam. B. 6,40gam. C. 5,76gam. D. 7,84gam.Câu 34. Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2. X phản ứng vừa hết với 9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1gam hỗn hợp muối Clorua và oxit. Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X làA. 50%. B. 55,56%. C. 66,67%. D. 44,44%.Câu 35. Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5mol N2 và 1,5mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệtđộ t0C thấy áp suất trong bình lúc này là P1. Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này →  → + OH2
    • trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2). Hiệu suấttổng hợp NH3 là:A. 65%. B. 70%. C. 50%. D. 60%.Câu 36. Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. X phản ứng vừa đủ với 200ml dd KOH 5Msau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một rượu no đơn chứcY. Cho Y tác dụng với Na dư thu được 6,72 lít H2 ở đktc. Hai chất hữu cơ trong X làA. một axit và một rượu. B. hai este. C. một este và một rượu. D. một axit vàmột este.Câu 37. Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2Mthì thu được dd X. Cho X tác dụng với 0,5 lít dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M. Kếttủa thu được làA. 19,700 gam. B. 39,400 gam. C. 24,625gam. D. 32,013gam.Câu 38. Cho bột Ag có lẫn Fe và Cu. Để tách Ag tinh khiết (có khối lượng không thay đổi so với banđầu) ra khỏi hỗn hợp ban đầu thì cần dùng dung dịch là:A. HNO3 dư B. H2SO4 đặc, dư. C. AgNO3 dư. D. FeCl3 dưCâu 39. Một este tối đa ba chức được tạo ra từ một axit và rượu đơn chức. Khi thủy phân este này thuđược 1,24 gam hỗn hợp hai rượu đồng đẳng. Khi hóa hơi 1,24 gam hỗn hợp hai rượu thì thể tích thu đượcbằng thể tích của 0,96 gam O2 ở cùng điều kiện. Hai rượu trong hỗn hợp là:A. có thể là CH3OH và C2H5OH hoặc CH3OH và C3H7OH. B. Chỉ có là CH3OH và C2H5OH.C. có thể là CH3OH và C2H5OH hoặc C2H5OH và C3H7OH. D. Chỉ có là CH3OH và C3H7OH.Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp hai kim loại (Al và một kim loại kiềm M) vào nước dư thìthu được dd B và 11,2 lít khí H2 ở đktc. Cho từ từ dd HCl vào dd B thấy thu được kết tủa lớn nhất là15,6gam. Kim loại M là:A. Na. B. Li. C. Cs. D. K.Câu 41. Hòa tan hết 0,3mol Fe bằng một lượng dd HNO3 thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duynhất ở đktc. V có giá trị nhỏ nhất là:A. 13,44. B. 4,48. C. 8,96. D. 6,72.Câu 42. Cho bốn chất X,Y,Z,T có công thức là C2H2On (n ( 0). X, Y, Z đều tác dụng được ddAgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được H2O. X, Y, Z, T tương ứng làA. HOOC-COOH; CH(CH; OHC-COOH; OHC-CHO.B. OHC-CHO; CH(CH; OHC-COOH; HOOC-COOH.C. OHC-COOH; HOOC-COOH; CH(CH; OHC-CHO.D. CH≡CH; OHC-CHO; OHC-COOH; HOOC-COOH.Câu 43. Một hỗn hợp X gồm một Hidrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết ( trong phân tử và H2 có tỉkhối so với H2 bằng 4,8. Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp Y cótỉ khối so với H2 bằng 8. Công thức và thành phần % theo thể tích của (A) trong X làA. C3H4; 80%. B. C3H4; 20%. C. C2H2; 20%. D. C2H2;80%.Câu 44. Cho các chất sau: H2N-CH2COOCH3; Al(OH)3; H2NCH2COOH;(NH4)2CO3. Chất khôngphải là chất lưỡng tính là:A. (NH4)2CO3. B. H2NCH2COOH. C. Al(OH)3. D. H2N-CH2COOCH3.Câu 45. Cho các dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH;(4): dd C6H5ONa; (5): dd Na2CO3; (6): dd NH4Cl. Dung dịch làm xanh quỳtím là:A. (2); (5). B. (3); (4); (6). C. (2); (4); (5). D. (1); (2); (4); (5).Câu 46. Một axit có công thức đơn giản nhất C2H3O2 thì có công thức phân tử là:A. C2H3O2. B. C4H6O4. C. C6H9O6. D. C8H12O8Câu 47. X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu chất chỉ thị phenolphtalein. X tác dụng được vớidd Na2CO3, dd NaOH và dd AgNO3/NH3. X có công thức cấu tạo là:A. HCHO. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. HCOOH.Câu 48. Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:A. Đều được lấy từ củ cải đường. B. Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
    • C. Đều bị oxi hóa bởi dd Ag2O/NH3. D. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màuxanh lam.Câu 49. Cho các chất sau: CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH2=CHOOCCH3, CH2OH-CH2OH, CHCl3,HOOC(CH2)4COOH, HCHO. Số chất có thể tạo thành polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng là:A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 50. Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS2, FeCO3, Fe2O3 ta có thể dùng:A. dd HNO3. B. dd H2SO4 đặc nóng. C. dd HCl. D. dd NaOH.
    • Đề 16(Đề thi có 05 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giaođề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :A. lập phương tâm diện.B. lập phương tâm khối.C. lục phương (lăng trụ lục giác đều).D. lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.2. Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?A. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > FeB. Tỉ khối của Li < Fe < Os.C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < WD. Tính cứng của Cs > Fe > Cr3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượngdư dung dịch H2SO4 đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO2 thoát ra ít nhất(trong cùng điều kiện) là từ kim loại :E. Mg B. Fe C. Cu D. Ag4. Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng ?A. Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs và Fr.B. Kim thoại kiềm thuộc PNC nhóm I (nhóm IA) trong bảng tuần hoàn.C. Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1.D. Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1.5. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 L khí (đktc) và 3,12 g kim loại. Côngthức muối là :A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.6. Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây KHÔNG đúng ?A. Dùng chế tạo dây dẫn điện.B. Dùng để tạo chất chiếu sáng.C. Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.D. Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô.7. Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+và Mg2+) :(1) M2+ + 2§§MCO3 + H2O + CO2 (2) M2+ + § + OH–§MCO3 + H2O(3) M2+ + §§ MCO3 (4) 3M2+ + 2§ § M3(PO4)2Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1), (2), (3) và (4)8. Dung dịch của chất nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh ?A. kali sunfat B. phèn chua KAl(SO4)2.12H2OC. natri aluminat D. nhôm clorua9. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 mL (đktc) khíN2 (không có sản phẩm khử nào khác). Giá trị m bằng :A. 0,27 gam B. 0,81 gam C. 1,35 gam D. 2,70 gam10. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy :A. thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch nhạt màu xanh.B. thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.C. thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch có màu xanh.D. thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.3HCO− → t3HCO−→23CO −→34PO −→
    • 11. Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng (chỉ xét tính chất của nguyêntố Fe) ?Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khửA. Fe2O3 Axit Chỉ có tính oxi hóaB. Fe(OH)3 Bazơ Chỉ có tính khửC. FeCl3 Trung tính Vừa oxi hóa vừa khửD. Fe2(SO4)3 Axit Chỉ có tính oxi hóa12. Từ muối ăn KHÔNG thể trực tiếp điều chế chất, hoặc hỗn hợp chất nào dưới đây ?A. NaClO B. H2, Cl2 và NaOH C. Na và Cl2 D. Na2O213. Dưới đây là một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4 đặc :Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm ?A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cách 3 D. Cách 1 và 214. Dẫn 6,72 L (đktc) hỗn hợp A gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khốilượng bình tăng thêm 15,4 g. Công thức của hai anken là :A. C2H4 và C3H6 B. C3H6 và C4H8 C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H1215. Thổi hỗn hợp gồm 0,01 mol CH4, 0,02 mol C2H4 và 0,03 mol C2H2 lần lượt đi qua bình (1) chứa dungdịch AgNO3 trong NH3 dư; bình (2) chứa dung dịch Br2 dư. Độ tăng khối lượng của các bình lần lượt là :(1) (2) (1) (2)A. 0 gam 1,34 gam B. 0,78 gam 0,56 gamC. 0,16 gam 1,34 gam D. 0,78 gam 0,16 gam16. Tính lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất 80%.A. 2,25 gam B. 1,44 gam C. 22,5 gam D. 14,4 gam17. Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o?Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của rượu (ancol) etylic là0,807 g/mlA. 4,7 lít B. 4,5 lít C. 4,3 lít D. 4,1 lít18. Loại polime nào dưới đây không có nguồn gốc là xenlulozơ ?1. Tơ visco B. Tơ đồng – amoniac C. Xenlulozơ triaxetat D. Tơ lapsan19. Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau KHÔNG hợp lí ?a. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.b. Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn vàưu tiên vị trí o-, p-.c. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.d. Với amin RNH2, gốc R– hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại.20. Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam≈≈≈≈
    • muối. A là :A. glixin. B. alanin. C. phenylalanin. D. valin.21. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu KHÔNG đúng ?i. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thểsống.ii. Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).iii. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.iv. Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.22. Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?1. amilozơ B. glicogen C. cao su lưu hóa D. xenlulozơ23. Hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng hợp ?a. Axit ω-amino enantoic B. CaprolactamC. Metyl metacrylat D. Butađien-1,3 (Buta-1,3-đien)24. Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa cấu tạo của ancol và tên gọi thông thường ?CTCT của ancol tên gọi CTCT của ancol tên gọiA.§ancol t-butylic B. ancol s-butylicC. ancol n-butylic D. ancol i-butylic25. Có các rượu (ancol) CH3OH, CH3CH2OH, CH3CH(OH)CH3 và (CH3)3COH. Chất tham gia phản ứngeste hóa với HCl dễ dàng nhất là :A. CH3OH B. CH3CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. (CH3)3COH26. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?A. Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.B. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ.C. Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.D. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.27. Công thức nào dưới đây KHÔNG đúng ?dãy đồngđẳngcông thức dãy đồngđẳngcông thứcA. ankanal CnH2n+1CHO B. ankenal CnH2n-1CHOC. ankanđial CnH2n-1(CHO)2D. ankenđial CnH2n-2(CHO)228. Cho 10 gam fomon tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 54 gam kết tủa. Nồng độ phầntrăm của dung dịch này bằng :A. 37,0%. B. 37,5%. C. 39,5%. D. 75,0%.29. Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng este hóa nào dưới đây được viết đúng ?§§§§30. Phản ứng củacặp chất nào dưới đây tạo sản phẩm là muối và ancol ?A. CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat) + dung dịch NaOH §B. C6H5Cl (phenyl clorua) + NaOH §C. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + dung dịch NaOH §CH3CH2CH2CH2OH CH3 CH2 CH CH3OHCH3 CH CH2OHCH3 CH3 C CH3CH3OHA. CH3COOH + CH3CH2OHH2SO4COCH3OC2H5 + H2OB. CH3COOH + CH2=CHOHH2SO4COCH=CH2OCH3 + H2OC. (COOH)2 + 2CH3CH2OHH2SO4(COOC2H5)2 + 2H2OD. 2CH3COOH + C2H4(OH)2H2SO4CH3(COOC2H4)2 + 2H2O → t → atm315,C360o → t
    • D. HCOOCH2-CH=CH2 (anlyl fomiat) + dung dịch NaOH §31. Chọn các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống trong định nghĩa :“Chất béo là trieste (este ba chức) của ..... (1) ..... và các ..... (2) .....”.(1) (2) (1) (2)A. glixerin(glixerol)axit béo B. etilenglicol(etylen glicol)axit béoB. glixerin(glixerol)axit cao no D. etilenglicol(etylen glicol)axit cao no32. Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tíchkhí O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) ?i. KNO3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. AgNO333. Giải pháp nào dưới đây KHÔNG thể làm mềm nước có độ cứng tạm thời ?A. đun nóng B. thêm dung dịch NaOHC. thêm dung dịch Na3PO4 D. thêm dung dịch HCl34. Trong phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò chất oxi hóa ?A. C + 2H2O CO2 + H2 B. Cl2 + H2O 2HCl + 1/2O2C. H2O H2 + 1/2O2 D.2H2O ⇄ H3O++ OH–35. Hòa tan hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe2O3 và 6,4 gam Cu bằng 300 mL dung dịch HCl 2M.Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan bằng :A. 0,0 gam. B. 3,2 gam. C. 5,6 gam. D. 6,4 gam.36. Để phân biệt bốn bình mất nhãn đựng riêng các khí CO2, SO3, SO2 và N2, một học sinh đã dự định dùngthuốc thử (một cách trật tự) theo bốn cách dưới đây. Cách nào đúng ?A. dung dịch BaCl2, dung dịch Br2 và dung dịch Ca(OH)2.B. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch Br2.C. quỳ tím ẩm, dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Br2.D. dung dịch Br2, dung dịch BaCl2 và que đóm.37. Thổi một hỗn hợp khí gồm CO2, CO, N2, H2O (hơi) và H2 lần lượt vào ống đựng lượng dư CuO nóng,bình chứa dung dịch nước vôi dư và bình chứa lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. Khí ra khỏi bình chứaH2SO4 là :A. CO. B. N2. C. H2. D. H2O.38. Đun nóng chất hữu cơ A với axit sunfuric đặc thì tạo ra sản phẩm, mà khi cho tác dụngvới dung dịch NaOH thì tạo khí mùi khai. Còn nếu đốt cháy A, rồi hấp thụ sản phẩm vàodung dịch AgNO3 thì thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất A này chắc chắn chứa các nguyêntố :A. N và Cl. B. C, N và Cl. C. C, H, N và Cl. D. C, H, O, N và Cl.39. Đốt cháy hoàn toàn 200 mL hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 1200 mL khí O2 (lấydư). Sau phản ứng thể tích khí còn 1700 mL, sau khi qua dung dịch H2SO4 đặc còn 900 mLvà sau khi qua KOH còn 100 mL. Xác định công thức phân tử của X, biết các thể tích khíđo trong cùng điều kiện.A. C4H8O2 B. C3H8O C. C3H6O2 D. C4H8O40.Số đồng phân cấu tạo của axit cacboxylic và este có cùng công thức C4H8O2 bằng :A. 3 B. 4 C. 5 D. 641. Xét các phản ứng :(1) CH3CHO + H2 CH3CH2OH(2) CH3CHO + H2O ⇄ CH3CH(OH)2(3) CH3CHO + O2CH3COOH (4) CH3CHO +CH3OH ⇄ CH3CH(OH)OCH3Phản ứng mà trong đó anđehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa là :A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) → tt→as→®pdd→Ni,t→2Mn ,t+→
    • 42. Cho dãy chuyển hóa : Benzen XY ZZ là hợp chất thơm có công thức :B. C6H5OH B. C6H5CO3H C. O2CC6H4ONa D. C6H5ONa43. Để phân biệt các chất anilin, phenol và benzen, KHÔNG nên dùng các thuốc thử (theo trật tự) dưới đây :A. dung dịch NaOH, dung dịch Br2. B. dung dịch HCl, dung dịch Br2.C. dung dịch NaOH, dung dịch HCl. D. dung dịch Br2, dung dịch NaCl.44. Trong số các hợp chất FeO, Fe3O4, Fe2O3 và FeCO3, thì chất chỉ thể hiện một tính (hoặctính khử, hoặc tính oxi hóa – chỉ xét vai trò của nguyên tố sắt) trong phản ứng oxi hóa -khử làA. FeO. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeCO3.PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành §là :A. 0,015 mol và 0,04 mol B. 0,030 mol và 0,16 molA. 0,015 mol và 0,10 mol D. 0,030 mol và 0,14 mol46. Hòa tan 10 gam đồng thau (hợp kim Cu-Zn; Cu chiếm 55% khối lượng; giả thiết không có tạp chất khác)vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được (đktc) bằng :A. 1,55 lít. B. 1,89 lít. C. 1,93 lít. D. 3,47 lít.47. Để khử hết lượng § trong dung dịch, đã phảidùng đến 0,65 gam Zn. Lượng Au kim loạisinh ra từ phản ứng này bằng :A. 0,985 gam. B. 1,970 gam. C. 2,955 gam. D. 3,940 gam.48. Cho = – 0,76V, = – 0,13V. Xác địnhsuất điện động chuẩn của pin điện hóaZn-PbA. + 0,63V B. – 0,63V C. – 0,89V D. + 0,89V49. Thêm dung dịch Br2 lần lượt vào bốn mẫu thử chứa các dung dịch fructozơ, saccarozơ, mantozơ và dungdịch hồ tinh bột. Mẫu thử có khả năng làm nhạt màu dung dịch Br2 là :A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ. C. dung dịch saccarozơ. D. dung dịch hồtinh bột.50. Để phân biệt các dung dịch Al(NO3)3 và Zn(NO3)2, tốt nhất nên dùng thuốc thử :A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH3. C. dung dịch HCl. D. dung dịch Ba(OH)2.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)51. Trộn 100 mL dung dịch FeCl2 2 M với 100 mL dung dịch NaOH 2 M. Lọc tách kết tủavà nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Khốilượng của A bằng :a. 8 gam. B. 24 gam. C. 16 gam. D. 32 gam.52. Cho 2,16 gam Al vào dung dịch chứa 0,4 mol HNO3 thu được dung dịch A và khí N2O(không có sản phẩm khử nào khác). Thêm dung dịch chứa 0,25 mol NaOH vào dung dịch Athì lượng kết tủa thu được bằng :A. 3,90 gam. B. 4,68 gam. C. 5,46 gam. D. 6,24 gam.53. Cho dãy điện hóa :Phản ứng giữacặp chất nàodưới đây là không xảy ra ?A. Zn và AgNO3 B. Cu và Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 và AgNO3 D. Cu và2Cl ,Fe,1:1→NaOH,t,p→2CO→24CrO −2Au(CN)−2oZn / ZnE +2oPb / PbE +2 2 2 32+AgZn Fe Cu FeZn Fe Cu AgFe++ + + +
    • Fe(NO3)254. Khi cho toluen tác dụng với Cl2 (as) thì thu được sản phẩm nào sau đây ?A. benzyl clorua B. o-metyltoluen C. p-metyltoluen D. m-metyltoluen55. Xét một số nhóm thế trên vòng benzen : –CH3, –COOH, –OCH3, –NH2, – COCH3, –COOC2H5, –NO2,–Cl, và –SO3H. Trong số này, có bao nhiêu nhóm định hướng thế vào vị trí meta ?A. 3 B. 4 C. 5 D. 656. Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng mol phân tử 3000 g/mol bằng:A. 100 B. 107 C. 115 D. 125
    • Đề 17(Đề thi có 05 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giaođề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)Phần chung cho tất cả thí sinh1. Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?A. Liên kết kim loại được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại và cácelectron tự do.B. Các ion dương kim loại và electron tự do đều dao động liên tục ở các nút mạng tinh thểkim loại.C. Liên kết cộng hóa trị do những cặp electron tạo nên, còn liên kết kim loại là do tất cảcác electron tự do trong kim loại tham gia.D. Liên kết ion do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và ion âm, còn liên kết kim loại làdo tương tác tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do.2. Đặc điểm nào dưới đây không tương ứng với tính chất hóa học đặc trưng của kim loại làtính khử ?A. Độ âm điện lớn B. Năng lượng ion hóa nhỏC. Bán kính nguyên tử tương đối lớn D. Số electron hóa trị nhỏ (từ 1 đến 3electron)3. Khi lần lượt cho từng hỗn hợp kim loại dưới đây vào lượng dư nước, thì khi phản ứng hoàntoàn, trường hợp nào thu được lượng khí H2 (đktc) lớn nhất ?A. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol K B. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol CaC. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Al D. hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Fe4. Giải thích nào dưới đây không đúng ?A. Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác do kim loại kiềmcó bán kính lớn nhất.B. Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.C. Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I2 của nguyên tử kim loại kiềm lớn hơnnhiều so với I1 và do ion kim loại kiềm M+ có cấu hình bền.D. Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.5. Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịchtạo thành bằng :A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,46. Xác định phần trăm khối lượng CaCO3.MgCO3 có trong quặng đôlômit, biết nhiệt phân hoàn toàn 40 gamquặng trên thu được 11,2 L khí CO2 (0oC và 0,8 atm)A. 42% B. 46% C. 50% D. 92%7. Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Các chất sau phản ứng nhiệt nhôm tácdụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Khối lượng m bằng :A. 0,540 gam. B. 0,810 gam. C. 1,080 gam. D. 1,755 gam.8. Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?A. Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3B. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOHC. Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)D. Thêm dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)29. Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ?
    • A. Fe [Ar] 4s23d6 B. Fe2+ [Ar] 4s23d4 C. Fe2+[Ar] 3d44s2 D. Fe3+ [Ar] 3d510. Nhúng thanh Fe vào 100 mL dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M. Đếnkhi Cu(NO3)2 phản ứng hết thì thấy khối lượng thanh Fe :A. tăng 0,08 gam B. tăng 0,80 gam C. giảm0,08 gam D. giảm 0,56 gam11. Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dướiđây ?A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag12. Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi của các hiđro halogenua, Giải thích nào dưới đây làkhông đúng ?A. Từ HCl đến HI nhiệt độ sôi tăng do khối lượng phân tử tăngB. HF có nhiệt độ sôi cao nhất là do tạo được liên kết H liên phân tửC. Liên kết giữa các phân tử HCl (hoặc HBr, HI) là liên kết cộng hóa trịD. Độ bền liên kết liên phân tử ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều hơn khối lượng phân tử13. Số mol H2SO4 trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) dùng trong phản ứng nào dưới đây lànhiều nhất, khi số mol chất khử trong mỗi phản ứng là bằng nhau ?A. Fe + H2SO4 → B. Cu + H2SO4 →C. S + H2SO4 → D. HI + H2SO4 → I2 + ...14. Phản ứng nào dưới đây đã tạo sản phẩm KHÔNG tuân đúng quy tắc Mac-côp-nhi-côp ?A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3B. (CH3)2C=CH2 + HBr → CH3CH(CH3)CH2BrC. CH3CH2CH=CH2 + H2O § CH3CH2CH(OH)CH3D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH315. Cho xicloankan A có khả năng làm nhạt màu nước brom. Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 1,931.Tên gọi của A là :A. xiclopropan B. xiclobutan C. metylxiclopropan D. xiclopentan16. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôitrong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Khối lượng a bằng :A. 13,5 gam. B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 30,0 gam.17. Thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/mL) cần dùng để tác dụng hoàn toàn vớilượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat là :A. 12,95 ml. B. 29,50 ml. C. 2,950 ml. D. 1,295 ml.18. Giải thích nào sau đây là không đúng ?1. Rót H2SO4 đặc vào vải sợi bông, vải bị đen và thủng ngay do phản ứng :(C6H10O5)n 6nC + 5nH2O2. Rót HCl đặc vào vải sợi bông, vải mủn dần rồi mới bục ra do phản ứng :(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O63. Xenlulozơ hình thành xenlulozơ triaxetat nhờ phản ứng[C6H7O2(OH)3]n + 3nCH3COOH → [C6H7O2(OOCCH3)3]n +3nH2O4. Xenlulozơ hình thành xenlulozơ trinitrat nhờ phản ứng[C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O19. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây KHÔNG đúng ?a. NH3 < C6H5NH2 B. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2C. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH220. Khẳng định về tính chất vật lí nào của amino axit dưới đây KHÔNG đúng ?A. Tất cả đều là những tinh thể rắn B. Tất cả đều có màu trắngC. Tất cả đều tan trong nước D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao →+H → 42SOH → HCl → 42SOHHCl(-84,9)HBr(-66,7)HI(-35,8)HF(19,5)H?p ch?t hiđro halogenuaNhi?tđ?sôi(oC)
    • 21. Trong các protein dưới đây, protein nào tồn tại ở dạng hình cầu ?A. Keratin B. Mizoin C. Fibroin D. Anbumin22. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng ?A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủykhi đun nóng.C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thíchhợp tạo dung dịch nhớt.D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.23. Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng ?A. Phenol và fomanđehit B. Butađien-1,3 (Buta-1,3-đien) và stirenC. Axit ađipic và hexametilenđiamin D. Axit ω-aminocaproic24. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa CTCT của ancol và nhận định về bậc của ancol ?CTCT của ancol bậc CTCT của ancol bậcA.§1 B. 2C. 2 D. 325. Rượu (ancol) nào dưới đây khi oxi hóa không hoàn toàn tạo sản phẩm là một xeton ?i. ancol n-butylic B. ancol i-butylic C. ancol s-butylic D. ancol t-butylic26. Phenol và anilin đều có thể tham gia phản ứng với chất nào dưới đây ?A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch Br2 D. dung dịch CuSO427. Công thức CnH2n-2O có thể là công thức cho dãy đồng đẳng của anđehit mạch hở :A. no, đơn chức B. no, hai chứcC. chưa no (1 liên kết đôi), đơn chức D. chưa no (1 liên kết đôi), hai chức28. Có các phản ứng :(X) RCH=O + H2 §RCH2OH(Y) RCH=O + 1/2O2 § RCOOH(Z) RCH=O + HOH → RCH(OH)2(T) RCH=O + HSO3Na → RCH(OH)SO3NaĐể minh họa rằng anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử, thì dùng các phản ứng :A. X và Y B. Y và Z C. Z và T D. Y và T29. Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp etyl axetat từ phản ứng giữa rượu(ancol) etylic và axit axetic ?A. Dùng dư axit hoặc ancol B. Dùng H2SO4 đặc hấp thụ nướcC. Chưng cất đuổi este D. Tăng áp suất chung của hệ30. Chất A có công thức C11H20O4. A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và hairượu là etanol và propanol-2 (propan-2-ol). Cấu tạo của A là :A. C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2 B. (CH3)2CHOOC[CH2]3COOC2H5C. C2H5OOC[CH2]4COOC3H7-n D. C2H5COO[CH2]4COOCH(CH3)231. Chất nào dưới đây thuộc loại “axit béo” ?A. (CH3)2CH[CH2]14COOH B. HOOC[CH2]14COOHC. CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH D. CH3[CH2]15COOH32. Nhiệt phân hoàn toàn mỗi hợp chất dưới đây trong các bình kín riêng biệt, không chứakhông khí. Sau đó thêm dung dịch HNO3 đặc nóng vào sản phẩm rắn thu được. Trường hợpnào có thoát ra khí màu nâu đỏ ?CH3OH CH3 CH CH2OHCH3CH3 CH CH3OH CH3 C CH3CH3OH →ot,Ni →+ o2 t,Mn
    • A. Fe(NO3)2 B. Fe(OH)2 C. FeSO4 D. Fe2(SO4)333. Giải pháp tốt nhất để làm mềm nước có độ cứng vĩnh cửu là :A. đun nóng nước B. dùng dung dịch NaOH hoặc Ca(OH)2C. dùng dung dịch Na2CO3 hoặc Na3PO4 D. dùng dung dịch HCl hoặc NaCl34. Có bao nhiêu chất và ion có thể vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phảnứng oxi hóa - khử (không xét vai trò của nguyên tố oxi) trong số các chất và ion sau : Na, Na+, S2-,Fe2+, SO2, SO§, HCl và HNO3 ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 435. Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dungdịch AgNO3 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu đượcbằng :A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 54,0 gam D. 64,8 gam36. Để phân biệt khí SO2 và khí CO2, thì thuốc thử nên dùng là :A. dung dịch Ca(OH)2 B. dung dịch nước Br2 C. dung dịch BaCl2 D. dung dịch Ba(OH)237. Có một mẫu SO2 bị lẫn hơi nước. Để có SO2 khan, thì chất làm khan không nên dùng là :A. CaO B. P2O5 C. H2SO4 đặc D. Mg(ClO4)238. Nung 4,65 mg chất hữu cơ X trong O2 thì thu được 13,20 mg CO2 và 3,16 mg H2O. Mặtkhác, nung 5,58 mg hợp chất A với CuO thì thu được 0,67 mL khí N2 (đktc). Hàm lượng %các nguyên tố C, H, O và N có trong chất X bằng :%C %H %N %O %C %H %N %OA. 77,42 7,55 18,012,02 B. 64,52 6,29 15,01 14,18C. 77,42 7,55 15,010,02 D. 64,52 6,29 18,01 11,1839. Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng ?A. propen (C3H6) và xiclobutan (C4H8)B. butađien-1,3 (buta-1,3-đien) (C4H6) và propin (C3H4)C. n-butan (C4H10) và i-butan (C4H10)D. benzen (C6H6) và cumen (C9H12)40. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O bằng :A. 2 B. 3 C. 4 D. 541. Hòa tan hỗn hợp chứa 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH vào lượng dư dung dịchAgNO3/NH3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được bằng :A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 64,8 gam D. 86,4 gam42. Cho dãy chuyển hóa điều chế ancol etylic :Phát biểu nào dưới đây là đúng ?A. X là C6H12O6 (glucozơ) B. Y làCH2=CH2C. Z là CH3CH=O D. T làCH3CH2Cl43. Để phân biệt các axit là axit fomic và axit acrilic, nên dùng thuốc thử :A. quỳ tím B. dung dịch Br2C. dung dịch KMnO4 D. dung dịch AgNO3/NH344. Quá trình khử Fe2O3 bằng CO trong lò cao, ở nhiệt độ khoảng 500-600oC, có sản phẩmchính là :A. Fe. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe2O3.PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Lượng kim loại kẽm cần thiết để khử hết dung dịch chứa 0,02 mol CrCl3 trong môi trường axit là :24−C2H5OHXYZT+ H2O, H++ H2, xt, t+ NaOHmen
    • A. 0,325 gam B. 0,650 gam C. 0,975 gam D. 1,300 gam46. Hòa tan 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu-Ni, giả thiết không có tạp chất khác) vào dung dịch HNO3 loãngdư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2. Phần trăm khối lượng Cutrong hợp kim bằng :A. 74,89% B. 69,04% C. 27,23% D. 25,11%47. Ion Ag+ (dù nồng độ rất nhỏ 10-10 mol/L) có khả năng sát trùng, diệt khuẩn là vì ion Ag+ :A. có tính oxi hóa mạnh B. có tính khử mạnh C. có tính axit mạnh D. có tính bazơ mạnh48. Có hai phản ứng xảy ra như sau : Co + Ni2+ → Co2+ + Ni và Zn + Co2+ → Zn2+ + CoTrật tự tăng dần tính oxi hóa (từ trái sang phải) của các cặp oxi hóa - khử có liên quan đến hai phản ứngnày là :A. §, §, § B. §, §, §C. §, §, § D. §, §, §49. Chất nào dưới đây có thể được sử dụng đểphân biệt glucozơ và fructozơ ?A. dung dịch Br2 B. Cu(OH)2/NaOH C. dung dịch NaHSO3 D. dung dịchAgNO3/NH350. Trong số các chất là propan, etyl clorua, axeton, và etyl axetat, thì chất tan tốt nhất trong nước là :A. propan B. etyl clorua C. axeton D. etyl axetatPhần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)51. Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì muối nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏnhất (trong cùng điều kiện) ?ii. KNO3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. AgNO352. Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A. Thêm dung dịchchứa 0,35 mol HCl vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng :A. 0,0 gam B. 3,9 gam C. 7,8 gam D. 11,7 gam53. Cho dãy điện hóa :Phản ứng giữacặp chất nàodưới đây có thể xảy ra ?A. Fe và Zn(NO3)2 B. Ag và Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 và AgNO3 D. Cu vàFe(NO3)254. Chất nào dưới đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4 ?A. benzen B. toluen C. stiren D. naphtalen55. Để tạo ra cumen, không thể tiến hành ankyl hóa benzen bằng chất nào dưới đây ?A. isopropyl clorua B. 2-brompropan C. propilen D. propan56. Để điều chế được 1 tấn polietilen (hiệu suất phản ứng bằng 80%) cần khối lượng etilen (đktc) bằng :A. 1,25 tấn. B. 0,80 tấn. C. 2,00 tấn. D. 1,80 tấnĐÁP ÁNĐỀ SỐ 171 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314151617181920B A C D D D C C D A D C A B C B A C A B2122232425262728293031323334353637383940D D B C C C C A D A C B C C C B A B D BZnZn2+CoCo2+NiNi2+ZnZn2+NiNi2+CoCo2+NiNi2+CoCo2+ZnZn2+CoCo2+ZnZn2+NiNi2+2 2 2 32+AgZn Fe Cu FeZn Fe Cu AgFe++ + + +
    • 41424344454647484950515253545556C C D B B A A A A C B B C C D A
    • Đề 18(Đề thi có 05 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?A. Hợp kim là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗnhợp kim loại và phi kim.B. Hợp kim thường được cấu tạo bởi ba loại tinh thể là tinh thể hỗn hợp, tinh thể dung dịch rắn và tinhthể hợp chất hóa học.C. Liên kết kim loại hay gặp trong hợp kim tinh thể hỗn hợp hay dung dịch rắn, còn liên kết cộng hóa trịhay gặp trong tinh thể hợp chất hóa học.D. So với kim loại ban đầu, hợp kim thường dẫn điện và nhiệt tốt hơn; dẻo hơn và có nhiệt độ nóng chảycao hơn.2. Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl (khi không có mặt không khí) ?A. Sn B. Cu C. Ag D. Hg3. Nhúng thanh Al trong dung dịch chứa 0,09 mol Cu(NO3)2 một thời gian (kim loại đồng sinh ra bám hết lênthanh nhôm). Khi số mol Cu(NO3)2 còn lại 0,03 mol thì thanh Al có khối lượng :A. giảm đi 1,08 gam. B. tăng lên 1,38 gam. C. tăng lên 2,76 gam. D. tăng lên 3,84 gam.4. Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vàomột ít phenolphtalein, dung dịch thu được :A. có màu xanh . B. có màu hồng. C. có màu trắng. D. không màu.5. Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kì, nhận xét nào về kim loại kiềm thổ dưới đây là đúng ?A. Độ cứng lớn hơn B. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) thấp hơnC. Khối lượng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn) D. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn6. Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 mL dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị củaV là :A. 44,8 mL hoặc 89,6 ml. B. 224 ml. C. 44,8 ml hoặc 224 ml. D. 44,8 ml.7. Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là không đúng ?A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹC. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D. Dẫn điện và nhiệt tốt hơn Ag kim loại8. Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol natri hidroxit và 0,1 mol natri aluminat. Khi kết tủa thu được là0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là :A. 0,08 mol hoặc 0,16 mol B. 0,16 mol C. 0,26 mol D. 0,18 mol hoặc 0,26 mol9. Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam. Tính % sắt đãbị oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là oxit sắt từ.A. 48,8% B. 60,0% C. 81,4% D. 99,9%10. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính cótrong quặng ?A. Hematit nâu chứa Fe2O3 B. Manhetit chứa Fe3O4 C. Xiđerit chứa FeCO3 D. Pirit chứa FeS211. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí. Khi các phản ứng xảy rahoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng :A. 1,095 gam. B. 1,350 gam. C. 1,605 gam. D. 13,05 gam.12. Dưới đây là hình vẽ minh họa quá trình điều chế và thu khí Cl2 trong phòng thí nghiệm :Phát biểu nàosau đây làkhông đúng ?A. Phản ứngxảy ra :4HCl +MnO2 →Cl2 +MnCl2 +2H2O
    • B. Bình chứa dung dịch NaCl được sử dụng để lọc bụi trong không khí.C. Bình chứa H2SO4 đặc hấp thụ hơi nước.D. Bông tẩm dung dịch NaOH ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài.13. Phản ứng nào dưới đây tạo sản phẩm là hai khí ?A. C + HNO3 (đặc) § B. P + HNO3 (đặc) §C. S + HNO3 (đặc) § D. I2 + HNO3 (đặc) §14. Cho ankan A tác dụng với brom có đun nóng, chỉ thu được 12,08 gam một dẫn xuất monobrom duy nhất.Để trung hòa hết HBr sinh ra cần vừa đúng 80ml dung dịch NaOH 1M. A có tên gọi :A. pentan B. 2-metylbutan C. 2,2-đimetylpropan D. 2,2,3,3-tetrametylbutan15. Thực hiện hai dãy chuyển hoá dưới đây :C6H6 ? § AC6H6 § ? § BBiết rằng các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1 :1. Tên gọi của các sản phẩm A, B thu được lần lượt là :A. (A) m-bromnitrobenzen; (B) o-bromtoluen và p-bromtoluenB. (A) o-bromnitrobenzen và o-bromnitrobenzen; (B) m-bromtoluenC. (A) m-bromnitrobenzen : (B) m-bromtoluenD. (A) p-bromnitrobenzen; (B) o-bromtoluen và p-bromtoluen16. Phát biểu nào dưới đây cha chính xác ?A. Không thể thủy phân monosaccarit.B. Thủy phân đisaccarit sinh ra hai phân tử monosaccarit.C. Thủy phân polisaccarit chỉ tạo nhiều phân tử monosaccarit.D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, đi- và monosaccarit.17. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?A. Tráng gương, tráng phích B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylicC. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực18. Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thuđược 1,08 gam Ag kim loại. Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt bằng :A. 0,005 mol và 0,015 mol B. 0,010 mol và 0,010 molC. 0,015 mol và 0,005 mol D. 0 mol và 0,020 mol19. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác ?A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ tím chuyển màu xanh.B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện "khói trắng".C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin xuất hiện màu xanh.20. Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55gam muối. A là :A. axit 2-aminopropanđioic. B. axit 2-aminobutanđioic.C. axit 2-aminopentanđioic. D. axit 2-aminohexanđioic.21. Trong các protein dưới đây, protein nào tan trong nước ?A. Hemoglobin B. Keratin C. Fibroin D. Mizoin22. Khi clo hóa nhựa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,17% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tácdụng với bao nhiêu mắt xích PVC ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 423. Polime nào dưới đây cón có tên gọi “tơ nitron” hay “olon”, được dùng dệt vải may quần áo ấm ?A. Polimetacrylat B. Poliacrilonitrin C. Poli(vinyl clorua) D. Poliphenolfomanđehit24. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O, C4H10O lần lượt bằng :A. 2, 4 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1, 425. Chất nào sau đây không nên sử dụng để làm khan ancol etylic ?A. CaO B. C2H5ONa C. H2SO4 đặc D. Mg(ClO4)226. Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử :A. quỳ tím, dung dịch brom. B. dung dịch NaOH, dung dịch brom.C. dung dịch brom, quỳ tím. D. dung dịch HCl, quỳ tím.27. Anđehit fomic và anđehit axetic tan tốt trong nước là vì các chất này :A. phản ứng được với nước tạo sản phẩm là những chất dễ tan trong nước.B. là những phân tử có cấu tạo không phân cực. → t → t → t → t → 423 SOH/HNO → Fe/Br2 → 33 AlCl/ClCH → Fe/Br2
    • C. đều có cấu trúc hình học phân tử cồng kềnh.D. có khả năng tạo liên kết hiđro với nước, qua nguyên tử hiđro linh động của mỗi phân tử.28. Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa chất và ứng dụng chủ yếu của nó ?chất ứng dụng chất ứng dụngA. metanol sản xuấtpoliphenolfomanđehitB. etanal sản xuất anđehit fomicC. metanal sản xuất axit axetic D. propanon làm dung môi29. Chất nào dưới đây không thể dùng để điều chế trực tiếp axit axetic ?A. CH3CH2OH B. CH3CHO C. CH3CH2CH2CH3 D. CH§CH30. Chất A có công thức phân tử C4H7ClO2. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH nóng tạo muối hữu cơ, etilenglicol(etylen glicol) và natri clorua. Cấu tạo của A là :A. ClCH2COOCH2CH3 B. CH3COOCHCl-CH3 C. CH3COOCH2CH2Cl D.ClCH2CH2COOCH331. Xét cấu tạo : CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COOHTương ứng với cấu tạo này có bao nhiêu dạng đồng phân hình học ?A. 2 B. 3 C. 4 D. 632. Khi lấy cùng số mol các chất KClO3, KMnO4, CaOCl2 và HNO3 đem nhiệt phân để điều chế khí O2, thìchất sinh ra lượng O2 lớn nhất là :1. KClO3 B. KMnO4 C. CaOCl2 D. HNO333. Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α = 1,34%. Giá trị pH của dung dịch này bằng :a. 0,9. B. 1,0. C. 1,9. D. 2,9.34. A là hỗn hợp kim loại Fe và Cu. Hòa tan m gam A vào dung dịch HCl dư (không có không khí) thu được3,36 L khí (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thu được 15,456 L khí màunâu đỏ (đktc). Khối lượng m bằng :i. 16,08 gam. B. 20,88 gam. C. 42,96 gam. D. 90,32 gam.35. Hòa tan 3,8 gam hỗn hợp C và S trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 19,04 L hỗn hợp hai khí(đktc). Khối lượng C trong hỗn hợp ban đầu bằng :A. 0,12 gam § B. 0,60 gam §C. 0,90 gam § D. 1,20 gam §36. Để phân biệt khí SO2 và khí H2S, thì nên sử dụng thuốc thử nào dưới đây ?A. dung dịch KMnO4 B. dung dịch Br2 C. dung dịch CuCl2 D. dung dịch NaOH37. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại A, B trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư dung dịchNaOH. Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa, rồi khử chất rắn thu được bằng CO thì thu được kim loại A.Thổi khí CO2 vào dung dịch nước lọc, tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi, rồi đem điện phânnóng chảy chất rắn, thu được kim loại B. A, B có thể là cặp kim loại nào dưới đây ?A. Mg và Al B. Mg và Zn C. Fe và Al D. Fe và Zn38. Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa tỉ khối hơi (d) và phân tử khối (M) ?d M d MA.§ § B. § §C.§ §D.§ §39. Công thức cho dãy đồng đẳng nào dưới đây KHÔNG đúng ?hợp chất mạch hở công thứcA. ancol no, đơn chức CnH2n+1OHB. anđehit chưa no (1 liên kết đôi), đơn chức CnH2nCHOC. axit cacboxylic no, hai chức CnH2n(COOH)2D. amin no, đơn chức, bậc nhất CnH2n+1NH240. Oxi hóa 0,045 mol rượu (ancol) i-propylic (thành xeton tương ứng) bằng dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4.Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol K2Cr2O7 đã phản ứng bằng :A. 0,015 mol. B. 0,030 mol. C. 0,045 mol. D. 0,135 mol.41. Cho 7,2 gam axit cacboxylic đơn chức A tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thu được 1,12 L CO2≡t→t→t→t→36d 2H/X = 18MX = 1428,2d 2N/Z = 30MZ =1875,2d 2O/Y = 35MY = 1379,2d kk/T = 62MT =
    • (đktc). Axit A là :A. HCOOH. B. CH3COOH. C. CH3CH2COOH. D. CH2=CHCOOH.42. Để phân biệt bốn bình khí mất nhãn chứa CH4, N2, H2 và CO người ta cho các mẫu thử lần lượt qua CuOđốt nóng, CuSO4 khan và bình chứa dung dịch Ca(OH)2. Sau thí nghiệm thấy mẫu (1) chỉ làm CuSO4 đổiqua màu xanh; mẫu (2) chỉ tạo kết tủa trắng ở bình chứa nước vôi; mẫu (3) tạo hiện tượng ở cả hai bìnhnày, còn mẫu (4) không tạo hiện tượng gì. Các mẫu (1), (2), (3) và (4) lần lượt là :(1) (2) (3) (4) (1) (2) (3) (4)A. CH4 N2 H2 CO C. H2 CO CH4 N2B. CO CH4 N2 H2 D. N2 H2 CO CH443. Chất nào dưới đây không tạo kết tủa trắng bạc khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?A. axetilen B. glucozơ C. axit fomic D. anđehit axetic44. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?A. Bán kính nguyên tử Fe nhỏ hơn bán kính ion Fe2+.B. Mức oxi hóa đặc trưng của Fe trong hợp chất là +2 và +3.C. Cấu hình electron của ion Fe2+là [Ar] 3d6.D. Ion Fe3+có chứa 5 electron độc thân.PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?A. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu vàng thành màu da cam.B. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng.C. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa lục xám và kết tủa này tan lạitrong NaOH dư.D. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại.46. Trong không khí ẩm, kim loại đồng bị bao phủ bởi lớp màng :A. CuO (màu đen). B. CuS (màu đen). C. CuCl2 (màu xanh). D. CuCO3.Cu(OH)2 (màu xanh).47. Hòa tan hết m gam hỗn hợp Ag-Fe trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) sinh ra 0,25 mol khí, còn nếuhòa tan m gam hỗn hợp này trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì sinh ra 0,1 mol khí. Khối lượng m bằng :A. 16,4 gam. B. 21,8 gam. C. 27,2 gam. D. 38,0 gam.48. Hòa tan m gam hỗn hợp Zn và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 4,48 l khí (đktc). Nếu hòatan m gam hỗn hợp này trong dung dịch NaOH dư, thì khi phản ứng hoàn toàn đã có 0,10 mol NaOH phảnứng. Giá trị m bằng :A. 11,65 gam. B. 12,10 gam. C. 12,55 gam. D. 13,00 gam.49. Để phân biệt dung dịch C6H5ONa và các chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2, một học sinh đã lần lượtthêm dung dịch HCl vào mẫu thử của các chất này. Kết luận nào dưới đây không đúng ?A. Mẫu thử có vẩn đục màu trắng là natri phenolat.B. Mẫu thử tạo dung dịch đồng nhất là ancol etylic.C. Mẫu thử hình thành hiện tượng phân lớp là benzen.D. Mẫu thử tạo dung dịch đồng nhất ngay lập tức là anilin.50. Để phân biệt axeton và anđehit propionic thì không nên dùng thuốc thử :A. dung dịch AgNO3/NH3. B. dung dịch Br2. C. Cu(OH)2 trong NaOH. D. dung dịch NaHSO3.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)51. Đốt hoàn toàn m gam bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết sản phẩm thu được vào nước thì thoát ra6,72 lít khí (đktc). Tính m.B. 2,70 gam B. 4,05 gam C. 5,40 gam D. 8,10 gam52. Thực tế, phản ứng điện phân nóng chảy điều chế kim loại, nên áp dụng cho chất nào trong số các chất dưới đây ?A. CaCl2 B. Mg(OH)2 C. AlCl3 D. CuSO453. Gọi X là nhóm kim loại tác dụng được với dung dịch HCl và Y là nhóm kim loại tác dụng được với dungdịch Fe(NO3)2. Hãy cho biết nhóm kim loại X, Y nào dưới đây phù hợp với quy ước trên ?X Y X YA. Fe, Pb Mg, Zn B. Sn, Ni Al, MgC. Mg, Zn Sn, Ni D. Mg, Ag Zn, Cu
    • 54. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?A. Ankan khá tr v m t hóa h c do phân t ch ch a liên k t xichma (σ) b n.ơ ề ặ ọ ử ỉ ứ ế ềB. Hiđrocacbon ch a no ho t đ ng hóa h c m nh do các phân t lo i này có ch a liên k t pi (π) kém b n.ư ạ ộ ọ ạ ử ạ ứ ế ềC. Khác v i hiđrocacbon ch a no, nguyên t cacbon trong các phân t ankan đã bão hòa liên k t, nên ankanớ ư ử ử ếkhông tham gia ph n ng c ng.ả ứ ộD. Do phân t có ch a liên k t pi (π) kém b n, nên nhìn chung các aren d tham gia ph n ng c ng h n ph nử ứ ế ề ễ ả ứ ộ ơ ảng th .ứ ế55. Dưới đây là các dãy chuyển hóa điều chế:(X) benzen X1 m-bromnitrobenzen(Y) n-hexan Y1 axitbenzoic(Z) benzen Z1 stiren(T) toluen T1 axit o-nitrobenzoicDãy được viết hoàn toàn đúng làA. X B. Y C. Z D. T56. Tiến hành phản ứng tách nước từ rượu CH3CH2CH(OH)CH3 thì sản phẩm chính thu được là :A. CH3–CH=CH–CH3 B. CH2=CH–CH2–CH3 C. (CH3)2C=CH2 D. CH3–CH=CH2Br / Fe2+→HONO / H SO2 2 4+→Cr O / Al O2 3 2 3+→KMnO / H SO4 2 4+→CH CH ,AlCl2 2 3+ =→oZnO,600 C+→ KMnO / H SO4 2 4+→HONO / H SO2 2 4+→
    • Đề 19(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giaođề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+→ Zn2++ 2Cr2+. Phản ứng này cho thấy :A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+và Cr3+có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+và Cr3+có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+và Cr3+có tính khử mạnh hơn Zn2+.D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+và Cr3+có tính khử yếu hơn Zn2+.2. Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường ?A. Na. B. Ba. C. Ca. D. Al.3. Hòa tan hoàn toàn 0,81 g kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được1,008 lít (đktc) khí SO2. Kim loại M là :A. Be. B. Al. C. Mn. D. Ag.4. Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu đượccó giá trị pH :A. bằng 0. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7. D. bằng 7.5. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố phân nhóm A nhóm II ?A. Cấu hình electron hóa trị là ns2.B. Tinh thể các kim loại kiềm thổ đều có cấu trúc lục phương.C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.6. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nướcthu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng :A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7,0 gam. D. 7,8 gam.7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2 C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 +BaCl28. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Số mol NaOHtối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt bằng :A. 0,01 mol và 0,02 mol. B. 0,02 mol và 0,03 mol.C. 0,03 mol và 0,04 mol.D. 0,04 molvà 0,05 mol.9. Phương trình hoá học nào sau đây đã được viết không đúng ?A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4 B. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 C. 2Fe + 3I2 → 2FeI3 D. Fe + S→ FeS10. Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn thìkhối lượng chất rắn thu được bằng :A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.11. Tính khối lượng kết tủa S thu được khi thổi 3,36 L (đktc) khí H2S qua dung dịch chứa0,2 mol FeCl3. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 9,6 gam12.Trong dãy nào dưới đây, các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từtrái sang phải ?A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4 B. HI, HBr, HCl, HFC. H3PO4, H2SO4, HClO4 D. NH3, H2O, HF
    • 13. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?A. NH4Cl § NH3 + HCl B. NH4HCO3 § NH3 + H2O + CO2C. NH4NO3 § NH3 + HNO3 D. NH4NO2 § N2 + 2H2O14. Thể tích của m gam O2 gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hiđrocacbon A ở cùng điềukiện. Điclo hoá A thu được 2 sản phẩm là đồng phân. Tên của A là :A. neopentan B. isobutan C. propan D. isopentan15. Phản ứng nào dưới đây không tạo thành etylbenzen ?A. toluen + CH3CH3 § B. benzen + CH3–CH2Cl §C. stiren + H2 § D.benzen + CH2=CH2 §16. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) nhìn chung là :A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.17. Thuốc thử duy nhất nào dưới đây có thể phân biệt bốn dung dịch mất nhãn chứaglucozơ, glixerin (glixerol), fomanđehit, etanol ?A. Cu(OH)2 trong kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Na kim loại D. Nướcbrom18. Hỗn hợp m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo ra 4,32gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 0,80 gam Br2 trong dung dịch. Sốmol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt bằng :A. 0,005 mol và 0,015 mol. B. 0,01 mol và 0,01 mol. C.0,005 mol và 0,035 mol. D. 0,02mol và 0,02 mol.19. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, lượngmuối thu được bằng :1. 7,1 gam B. 14,2 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam20. Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH tạo 11,1gam muối khan. A là :A. alanin B. glixin C. phenylalanin D. valin21. Tên gọi cho peptit là :A. glixinalaninglyxin B. alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D.alanylglyxylglyxyl22. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạchpolime ?A. nilon-6,6 + H2O → B. cao su buna + HCl C. polistiren § D. resol §23. Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và tính đặc trưng vềcấu tạo hoặc tính chất của nó ?A. Chấtdẻo ;Sợi dài, mảnh vàbền B.Cao su ; Tính đàn hồiC. Tơ Có khả năng kếtdính D.Keo dán ; Tính dẻo24.Pha 74,88 gam rượu (ancol) etylic (d = 0,78 g/mL) vào 4 mL H2O. Độ rượu của dung dịch thuđược bằng :A. 20o. B. 24o. C. 75oD. 96o.25. Gỗ§C6H12O6C2H5OH§C4H6§Cao subuna → t → t → t → t → 3AlCl → 3AlCl →t/Ni,H2  → 3AlCl →C300o →C150ohs35%→hs80%→hs60%→hs80%→H2NCH2CONHCHCONHCH2COOHCH3
    • Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su là :a. ≈ 24,8 tấn. B. ≈ 22,3 tấn C. ≈ 12,4 tấn. D. ≈ 1,0 tấn.26. Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :Toluen§B§C§D. Chất D là :A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D. o-clotoluenvà p-clotoluen27. Chất nào dưới đây đã được gọi đúng tên bằng cả hai loại danh pháp ?công thức tên gọiA. CH3-CH=O anđehit axetic (metanal)B. CH2=CH-CH=O anđehit acrylic (propanal)C. CH3-CH(CH3)-CH=Oanđehit isobutiric(metylpropanal)D. O=HC-CH=O anđehit malonic (etanđial)28. Cho 1,78 gam hỗn hợp fomanđehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dưCu(OH)2 trong NaOH nóng, thu được 11,52 gam kết tủa. Khối lượng fomanđehit trong hỗnhợp bằng :A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D. 0,90 gam.29. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C8H14O4. Thủy phân X trong NaOH thuđược một muối và hai ancol A, B. Phân tử B có số nguyên tử C nhiều gấp đôi A ; đun nóngvới H2SO4 đặc, A cho một olefin và B cho hai olefin đồng phân. Cấu tạo của X là :A. C2H5OOC–COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC–[CH2]3–COOCH3C. CH3CH(CH3)2OOC–COOCH2CH3 D. CH3CH2OOC[CH2]2COOCH2CH330. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ?§§§§31. Sử dụng hóachất nào dưới đây đểphân biệt dầu mỡđộng thực vật và dầumỡ bôi trơn máy ?A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D. dung dịchNaCl nóng32. Thể tích khí (đktc) sinh ra khi nung nóng hỗn hợp muối chứa 0,2 mol (NH4)2SO4 và 0,2mol NaNO2 là :A. 1,12 L. B. 2,24 L. C. 4,48 L. D. 8,96 L.33. Cho phương trình điện li của nước : 2H2O  H3O++ OH–. Theo thuyết proton của Bröstedthì nước là một :A. axit. B. bazơ. C. chất lưỡng tính. D. chất trung tính.34. A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 Lkhí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 L khí H2(đktc). Khối lượng m bằng :A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam.35. Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A.Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khíbằng :A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724.36. Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp →Fe/Br2  →p,t/NaOH →HClA. CH3COOH + Cl2asCH3COCl + HOCl1:1B. CH2=CHCOOH + Br2 BrCH=CHCOOH + HBrC. CH2=CHCOOHKMnO4H2C CHOH OHCOOHH2OD. + HONO2H2SO4+ H2OCOOH COOHNO2
    • xúc với khí NH3 ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 437. Để tinh chế khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2, nên thổi hỗn hợp hai khí này qua bìnhchứa :A. dung dịch nước vôi trong. B. dung dịch axit sunfuric. C. dung dịch nước brom. D.dung dịch xút.38. Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ X cần 0,8 gam O2, người ta thuđược 1,1g CO2; 0,45g H2O và không có sản phẩm nào khác. Hàm lượng % các nguyên tốtrong phân tử X bằng :%mC %mH %mO %mC %mH %mOA. 3,33 43,34 53,33 B. 40,00 6,67 53,33C. 3,33 1,88 94.79 D. 40,00 1,88 58,1239. Trường hợp nào dưới đây đã viết đúng công thức chung của hiđrocacbon :hidrocacbon Công thức hidrocacbon Công thứcA. anken CnH2n −2 B. Ankatrien CnH2n −4C. ankin CnH2n D. aren CnH2n −640. Cho các chất :§ §§§Các chất có đồng phân hình học là :A. X và Y. B. Y và Z. C. Z và T. D. T và X.41. A là dung dịch hỗn hợp chứa CH2(COOH)2, có nồng độ mol aM và CH2=CHCOOH cónồng độ mol bM. Trung hòa 100 mL A cần 250 mL dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, 100mL dung dịch A cũng làm mất màu vừa hết dung dịch Br2, chứa 24 gam Br2. Các giá trị a,b lần lượt bằng;a(M)b(M)a(M)b(M)a(M)b(M)a(M)b(M)A. 0,5 1,5 B. 1,0 1,0 C. 1,0 1,5 D. 2,0 1,042. Cho dãy chuyển hóa điều chế axit axetic :Phát biểu nào dưới đây là đúng ?A. X là CH3COONaB. Y là CH3CH2CH2CH3C. Z là CH3CH2OHD. T là CH3CHO43. Khi cho các chất : axit axetic, etilenglicol (etylen glicol), glixerin (glixerol) và glucozơlần lượt tác dụng với Cu(OH)2, thì chất hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh nhạt là :A. axit axetic. B. etilenglicol (etylen glicol). C. glixerin (glixerol) D. glucozơ.44. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo 1,792 L khí (đktc). Nếu cũngcho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thể tích khí N2O duy nhất (đktc) sinhra là :A. 0,03 mol. B. 0,06 mol. C.0,18 mol. D. 0,30 mol .PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)CH3 CH CH CH3X.CH3Y. CH3 CH3 CHZ. CCH3CH3T.CH3CH3BrClCH3COOHXYZT+ O2 + O2, men+ O2, 180oC, 70atm+ H2SO4Mn2+, t
    • 45. Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượngchất rắn bằng :A. 0,52 gam. B. 0,68 gam. C. 0,76 gam. D. 1,52 gam.46. Cho Cu lần lượt tác dụng hết với mỗi chất oxi hóa dưới đây có cùng số mol. Trườnghợp nào thu được số mol hợp chất Cu(II) nhỏ nhất ?i. Cu + O2 § B. Cu + Cl2 § C. Cu + H2SO4 đặc § D. Cu + HNO3 đặc §47. Hòa tan 12 gam một mẫu quặng chứa Au vào hỗn hợp cường thủy có dư. Khi phản ứnghoàn toàn thấy đã có 0,0015 mol HCl tham gia phản ứng. Phần trăm khối lượng Au trongmẫu quặng trên bằng :A. 0,41%. B. 0,82% . C. 1,23%. D. 1,64%.48. Xét các phản ứng :(X) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 §2ZnO + CO2 + SO2 (Y) ZnO + CO § Zn + CO2(Z) ZnO + H2SO4 § ZnSO4 + H2 (T) ZnSO4 + H2O§Zn + 1/2O2 +H2SO4Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO3.ZnS bằng phương pháp điện luyện đã không dùngphản ứng :A. X. B. Y. C. Z. D. T.49. Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3[CH2]3NH2 vàCH3CH2COOH, bằng một thuốc thử duy nhất thì nên dùng :A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D. NaNO2/HCl.50. Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêudung dịch, trong số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4 ?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)45. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắnA. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùnglà :A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol.46. So sánh bán kính nguyên tử (hay ion) nào dưới đây là không đúng ?A. § B. § C.§ D. §47. Lần lượt nhúng bốn thanh kim loại Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thờigian lấy các thanh kim loại ra. Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng ?A. Khối lượng thanh Zn giảm đi. B. Khối lượng thanh Fe tăng lên.C. Khối lượng thanh Ni tăng lên. D. Khối lượng thanh Ag giảm đi.48. Hiđrocacbon nào dưới đây không thể làm nhạt màu dung dịch brom ?A. Etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D. Stiren49. Một hiđrocacbon thơm X có công thức C9H12. Oxi hóa mãnh liệt X tạo axit có công thứcC8H6O4. Đun nóng với brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩm monobrom. X là :A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D.isopropylbenzen50. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trường trungtính, khối lượng etilenglicol thu được bằng :A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8 gam → t → t → t → t→0t→0t→0t®p→ClP rr > OSe rr > +> 3AlAl rr −+ > ClKrr
    • ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013MÔN HÓAThời gian làm bài: 90 phút – Ngày thi: ........./........./..........1. Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Khối lượngmuối thu được sau phản ứng làA. 108,107 gam. B. 103,178 gam. C.108,265 gam. D. 110,324 gam.2. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nướcbị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại. Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gamCuO và anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m làA. 5,97 gam. B. 7,14 gam. C. 4,95 gam. D. 3,875 gam.3. Hợp chất X là chất khí ở điều kiện thường. X làm xanh qỳi tím tẩm ướt. Hãy cho biết X có thể làchất nào trong số các chất sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2(V)?A. (I). B.(I); (II); (V). C. (I); (II); (III); (IV). D. (I); (II); (III); (IV);(V).4. Cho các chất benzen (X), toluen (Y),nitrobenzen (Z), phenol (T) phản ứng với brom thì khả năngphản ứng xảy ra dễ dần theo trình tự nào sau đây?A. Z, X, Y, T. B. T, Z, X, Y. C. Z, T, X, Y. D. Y, Z, T, X.5. Cho 1,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào cốc chứa 100ml dung dịch HCl. Sau khi phản ứngxảy ra hoàn toàn, cô cạn thu được 3,455 gam chất rắn khan. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùnglàA. 0,25M. B. 0,27M. C. 0,36M. D. 0,5M.6. Hãy cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?(1) Phenol có khả năng thế vào vòng (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy rađôi khi cần xúc tác hay đun nóng.(2) Phenol có tính axit nên còn được gọi là axit phenic.Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là doảnh hưởng của của gốc phenyl đến nhóm –OH.(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 nên khi sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa sẽ thu đượcC6H5OH và Na2CO3.(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.A. (1); (2) ; (3). B. (1); (2). C. (1); (2); (3); (4). D. (2); (3).7. Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của phân tử glucozơ?A. Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH.B. Phản ứng với CH3COOH theo tỉ lệ mol 1:5 để chứng minh phân tử có 5 nhóm – OH.
    • C. tác dụng với Na để chứng minh phân tử có nhóm – OH.D. Phản ứng tráng gương để chứng minh phân tử có nhóm – CHO.8.Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm những lượng bằng nhau về số mol của mantozơ vàsaccarozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m làA. 17,1 gam. B. 34,2 gam. C. 36,0 gam. D. 68,4 gam.9. Hòa tan hoàn toàn 10,08 gam một oxit kim loại cần dùng vừa hết 42 ml dung dịch hỗn hợp gồmHCl 3M và H2SO4 1,5M. Oxit ban đầu có thể làA. FeO. B. MgO. C. CuO. D. Fe2O3.10. Nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gamhỗn hợp chất rắn B. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít khíSO2 (đktc). Giá trị của x làA. 0,4 mol. B. 0,5 mol. C. 0,6 mol. D. 0,7 mol.11. Dung dịch A có chứa Ba2+(x mol);H+(0,2 mol); Cl-(0,1 mol) và NO3-(0,4 mol). Cho từ từ dungdịch K2CO3 1M vào dung dịch A đén khi lượng kết lớn nhất thấy tiêu tốn V lít dung dịch K2CO3.Giátrị của V làA. 150 ml. B. 400 ml. C. 200 ml. D. 250 ml.12. Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. Vậy % khối lượng KmnO4đã bị nhiệt phân làA. 40%. B. 30%. C. 75%. D. 50%.13. Số đồng phân có chứa vòng benzen của hợp chất C7H9N làA. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.14. Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quì tím. Mặt khác X tác dụng với axitHCl tạo ra khí Z vừa làm đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch KmnO4. Chất X không tácdụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể làA. (NH4)2SO4. B. NH4HSO4. C. (NH4)2CO3. D. NH4HCO3.15. Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol no mạch hở thu được thể tích hơi nước gấp 1,5 lần thể tích CO2đo ở cùng điều kiện. Số chất thỏa mãn tính chất của X làA. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.16. Cho sơ đồ điều chế phenol: Ancol propylic propen Y phenol.Công thức của chất Y trong sơ đồ trên làA. C6H6. B. C6H5CH(CH3)2. C. C6H5CH2CH2CH3. D. C6H5CH3.17. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng làA. 8,2 gam. B. 8,56 gam. C. 12,2 gam. D. 16,8 gam.18. Trong số các chất có công thức phân tử C7H8O2 cóbao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH→→→
    • ở ngay nhiệt đoọ thường?A. 1 chất. B. 2 chất. B. 3 chất. D. 4 chất.19. Cho 8,12 gam một oxit của một kim loại tác dụng hết với CO khi đốt nóng. Toàn bộ kim loại tạora phản ứng hết với dung dịch axit HCl thu được 2,352 lít H2 (đktc). Oxit kim loại đã dùng làA. ZnO. B. Fe3O4. C. FeO. D. Fe2O3.20. Oxi hóa hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (xt) đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗnhợp axit tương ứng Y có tỉ khối so với X bằng 145/97. Thành phần % số mol của HCHO trong hỗnhợp đầu làA. 16,7 %. B. 22,7 %. C. 83,3 %. D. 50,2 %.21. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm trong đócó hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag. Công thức đúng của chất hữu cơ trên làA. HCOO – CHCl – CH2 – CH3. B. HCOO – CH2 – CHCl – CH3.C. CH3COO – CHCl – CH3. D. HCOO – CHCl – CH2 – CH3.22. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 200 ml dung dịch KHCO3 1,5M thu được kết tủa X. Lọc kết tủaX đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m làA. 8,4 gam. B. 16,8 gam. C. 15,0 gam. D. 30,0 gam.23. Thêm dung dịch CaCl2 dư vào 100 ml dung dịch kali stearat 0,1M; sau phản ứng khối lượng kếttủa thu được làA. 6,02 gam. B. 6,06 gam. C. 5,50 gam. D. 2,79 gam.24. hai hợp chất X và Y là hai ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn của Y. Khi đốt cháyhoàn toàn mỗi chát X, Y đều tạo ra số mol CO2 ít hơn số mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Zgồm những lượng bằng nhau về số mol của X và Y thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O tương ứng là2:3. Số hợp chất thỏa mãn tính chất của Y làA. 2 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.25. Cho các phản ứng: Cu + 2Fe3+Cu2++ 2Fe2+Ag++ Fe2+Ag + Fe3+.Hãy sắp xếp ba cặp oxi hóa khử trong các phản ứng trên theo cách sắp xếp dãy hoạt động hóa học củakim loạiA. Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+< Ag+/ Ag.. B. Ag+/ Ag < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+.C. Fe2+/ Fe2+< Cu2+/ Cu < Ag+/ Ag. D. Ag+/ Ag < Fe3+/ Fe2+< Cu2+/ Cu.26. Dẫn H2S vừa đủ vào dung dịch có chứa 16,25 gam FeCl3 thu được kết tủa có khối lượng bằngA. 10,4 gam. B. 3,2 gam. C. 1,6 gam. D. 10,7 gam.27. Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 có cùng số mol bặng lượng dư dung dịchHNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y thu được kết tủa Z. NungZ đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là→→
    • A. 16 gam. B. 69,9 gam. C. 85,9 gam. D. 91,3 gam.28. Hợp chất X (chứa C, H, O) có khối lượng mol nhỏ thua 150 gam, trong đó oxi chiếm 32% khốilượng. Chất X không phản ứng với H2 khi có Ni xúc tác và đun nóng tới 1500C. Số hợp chất thỏa mãntính chất của X làA. 4 chất. B. 3 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.29. Cho các phản ứng (với các điều kiện cho kèm theo):1) N2 + O2 2NO2 (1)2) 2N2 + 5O2 2N2O5 (2)3) 6Li + N2 2Li3N (3)4) NaNO2 (bão hòa) + NH4Cl (bão hòa) N2 + NaCl + 2H2O (4)Các phản ứng đúng làA. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1),(3) và (4).30. Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500 ml với 1mol N2 , 4mol H2 và một ít xúctác ( có thể tích không đáng kể). Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì áp suất trong bình bằng0,8 lần áp suất ban đầu khi chưa xảy ra phản ứng ở cùng nhiệt độ. Hằng số cân bằng của phản ứng N2+3H2 2NH3 xảy ra trong bình làA. 0,016. B. 0,032. C. 0,128. D. 0,80.31. Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M đếnphản ứng hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X. Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,4Mđể kết tủa hết ion Cu2+trong dung dịch X?A. 1 lít. B. 1,5 lít. C. 2 lít. D. 1,25 lít.32. Tơ enang thuộc loạiA. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. tơ tằm. D. tơ polieste.33. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 dư, thu được3,36 lít hỗn hợp X gồm hai khí (đktc) và dung dịch Y. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 22,6. Giátrị của m làA. 6,96 gam. B. 13,92 gam. C. 15,24 gam. D. 69,6 gam.34. Cho hỗn hợp khí X gồm một anken và hiđro (trong đó hiđro chiếm 60% thể tích) đi qua ống sứchứa Ni đun nóng, thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ sản phẩm cháyvào bình nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 3,02 gam và trong bình tạo ra 4 gam kết tủa. Thểtích khí X đo ở điều kiên tiêu chuẩn làA. 0,448 lít. B. 0,4032 lít. C. 1,12 lít. D. 0,672 lít.35. Cho quì tím vào mỗi dung dịch sau: phèn chua; xo- đa; nước gia-ven; nước cường toan; nước oxigià. Số lượng dung dịch làm quì tím chuyển thành màu hồng (đỏ) làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. → C0500 → C03000 → C030 →0t
    • 36. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàntoàn, thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho hấp thụ vào bình đựng dung dịchCa(OH)2dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp hai oxit kim loại ban đầu làA. 3,12 gam. B. 3,92 gam. C. 3,22 gam. D. 4,20 gam.37. Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe,FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Al. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lit (đktc) khí No 9là sản phảm khử duy nhất). Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu làA. 0,81 gam. B. 1,62 gam. C. 3,24 gam. D. 0,27 gam.38. Hợp chất X chỉ chứa một loại nhóm chức, cứ 1mol X phản ứng vừa hết với 2mol NaOH. Khi đốtcháy hoàn toàn a mol chất X càn dùng vừa hết b mol O2, sản phẩm chỉ gồm c mol CO2 và dmol H2O,trong đó c+0,5d-b=2a. Vậy X có thể thuộc loạiA. điphenol. B. đieste hoặc điaxit. C. Este đơn chức của phenol. D. Cả A,B,C đềuđúng.39. Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là ns2np3và có tổngsố electron ở lớp vỏ ít hơn 30. Khi cho R phản ứng với clo tạo ra RCl3 hoặc RCl5. vậy R làA. N. B. P. C. Al. D. As.40. Nhiệt phân hoàn toàn 25,2 gam amoni đicromat đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chấtrắn.Giá trị của m làA. 13,6 gam. B. 15,2 gam. C. 20,0 gam. D. 43,6 gam.41. Cho 21,6 gam chất X (C2H8O3N2) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau phảnứng thu được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím tẩm ướt. Cô cạn dung dịch Y thì khốilượng chất rắn khan thu được làA. 11,4 gam. B. 25,0 gam. C. 30,0 gam. D. 21,8 gam.42. Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axít béo gồm C17H35COOH , C17H33COO và C17H31COOH thìcó thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?A. 9. B. 15. C. 12. D. 18.43. Hãy cho biết ankađien CH3–CH = CH–CH = CH–CH3 có bao nhiêu đồng phân hình học cis- ,tran- ?A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.44. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon X thu được tổng thể tích khí CO2 và hơi nước (đktc) là15,68 lít. Vậy X có thể tạo ra số lượng dẫn xuất điclo làA. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.45. Chia hỗn hợp X gồm Cu và Fe thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4loãng, dư, tạo ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Phần 2 cho vào 200ml dung dịch FeCl3 1M, sau khi phản ứng
    • xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 12 gam chất rắn không tan. Cho phần 3 tác dụng hết với clo thì thu đượcm gam chất rắn. Giá trị của m làA. 28,4 gam. B. 38,9 gam. C. 40,4 gam. D. 46,0 gam.46. Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH=3. Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch đó bằngA. 0,001. B. 0,01. C. 0,1. D. 0,3.47. Có 4 lọ hóa chất bị mát nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu sau đây: NH4Cl, KCl, BaCl2, K2CO3. Có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ dung dịch trên?A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Quì tím.48. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chấtthì phản ứng nào có lượng CuSO4 thu được là ít nhất?A. H2SO4 + CuO  B. H2SO4 + Cu(OH)2 C. H2SO4 + CuCO3  D. H2SO4 đặc + Cu 49. Trộn 18 gam axit axetic với 23 gam ancol etylic rồi đun nóng một thời gian. Sau khi để nguội hỗnhợp và tách riêng hết este thì được hỗn hợp lỏng X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 6,72lit H2 (đktc). Vậy số gam este tạo ra làA. 8,8 gam. B. 17,6 gam. C. 26,4 gam. D. 44 gam.50. Hòa tan hết 30,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X.Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, sau đó lọc láykết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không không đổi thu được 16gam chất rắn. Cô cạnphần 2 thu được chất rắn khan Z. Đun nóng toàn bộ chất rắn Z với lượng dư H2SO4 đặc rồi dẫn khí vàhơi đi qua bình đựng lượng dư P2O5, thì thể tích khí (đktc) còn lại đi qua bình đựng P2O5 làA. 11,648 lít. B. 9,408 lít. C. 8,96 lít. D. 11,2 lít.…………………Hết…………..Đáp án:1.C 2.A 3.D 4.A 5.D 6.B 7.C 8.D 9.C 10.D11.D 12.D 13.C 14.B 15.B 16.B 17.C 18.C 19.B 20.C21.A 22.B 23.B 24.D 25. A 26.B 27.C 28.A 29.C 30.B31.C 32.B 33.B 34.C 35.A 36.A 37.B 38.B 39.B 40.B41.B 42.D 43.B 44.D 45.D 46.B 47.D 48.D 49.B 50.AĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG LẦN 2 – NĂM 2013MÔN HOÁ HỌCThời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệmHọ, tên thí sinh:........................................................................ Lớp : ……….. Số báo danh: ………Câu 1: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,01 mol mộtα
    • oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t làA. 9x -6y = 5z – 2t. B. 9x -8y = 5z – 2t. C. 27x -18y = 5z – 2t. D. 3x -2y = 5z – 2t.Câu 2: Tên gọi hợp chất CTCT sau: CH3-OOC-CH2-COO-CH(CH3)2A. metylisopropylbutađioat. B. metylisopropylmalonatC. metylisopropyloxalat D. propylmetylmalonatCâu 3: Để sản xuất được 16,9 tấn oleum H2SO4.3SO3 phải dùng m tấn quặng pirit chứa 16% tạp chất trơ, hiệu suấtcủa quá trình sản xuất là 80%. Giá trị của m là:A. 8,64 tấn B. 17,85 tấn C. 16,67 tấn D. 12 tấnCâu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptitB. Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptitC. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptitD. Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác địnhCâu 5: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làmxúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y sovới metan bằng 1,55. Giá trị của a làA. 0,20 B. 0,35 C. 0,3 D. 0,25Câu 6: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp X. Chia X thành 3 phần bằng nhau:- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí.- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gamAg. Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxihóa ancol etylic làA. 82,8 và 50% B. 96,8 và 42,86% C. 96 và 60% D. 124,2 và 33,33%Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp R gồm 1 andehit X và 1 axit cacboxylic Y (trong phân tử X hơn Y mộtnguyên tử cacbon) thu được 3,36 lít (đktc) CO2 và 1,8 gam nước. Khi cho 0,2 mol R tác dụng với dung dịch.AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị m là:A. 64,8. B. 86,4. C. 43,2. D. 32,4.Câu 8: Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch X. Cho từ từ 100 ml dungdịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc). Cho Y tác dụng với Ba(OH)2 dư thuđược 29,55 gam kết tủa. Cho từ từ dung dịch X vào bình đựng 100 ml dung dịch HCl 1,5M, thu được V lít khí(đktc). Giá trị của m và V là:A. 20,13 và 2,688. B. 20,13 và 2,184. C. 18,69 và 2,184. D. 18,69 và 2,688.Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 3,2 gam Cu tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 1M. Kết thúcphản ứng, cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kết tủa thu được làA. 28,7 gam. B. 73,6 gam. C. 57,4 gam. D. 114,8 gam.Câu 10: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2.(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được : HF, HCl, HBr, HI.(c) Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp bột Al với Fe2O3.(d) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân hỗn hợp.(e) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomicvà đun nóng.(f) Thép là hợp chất của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm từ 0,01-2% khối lượng cùng với một số nguyên tốkhác (Si, Mn, Cr, Ni...).(g) Cho oxit sắt từ tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HI dư, sản phẩm thu được là sắt(II) iotdua và sắt(III)iotdua.A. 4 B. 2 C. 3 D. 5Câu 11: Trong số các phát biểu sau về anilin :(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.Các phát biểu đúng là
    • A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (4)Câu 12: Hỗn hợp gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng đượchỗn hợp Y. Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí (đktc), có tỉkhối so với hidro là 8. Thể tích khí O2 (đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y làA. 26,88 lit B. 44,8 lit C. 33,6 lít D. 22,4 litCâu 13: Cho các trường hợp sau:(1) O3 tác dụng với dung dịch KI. (2) Axit HF tác dụng với SiO2.(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng. (4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2.(5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.(6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2. (7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng.(8) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 (9) dung dịch CuSO4 + dung dịch NaISố trường hợp tạo ra đơn chất làA. 5. B. 4. C. 6. D. 7.Câu 14: Nguyên tử nguyên tố Xcó tổng hạt cơ bản là 76 hạt. Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmang điện là 20. Ở trạng thái cơ bản X có số electron độc thân là:A. 5 B. 3 C. 6 D. 4Câu 15: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thuđược dung dịch Y gồm 3 muối (không chứa AgNO3) có khối lượng giảm 50 gam so với ban đầu. Giá trị của m làA. 64,8. B. 17,6. C. 114,8. D. 14,8.Câu 16: Hòa tan hết m gam hỗn hợp các kim loại gồm Zn, Al, Fe, Cu, Ag, Ni, Cr có cùng số mol trong dung dịchHNO3 loãng, nóng dư thì thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư đến phản ứnghoàn toàn, tiếp tục lấy phần không tan trong đó tác dụng với dung dịch NH3 dư thì còn lại 2,14 gam chất rắn. Giá trịcủa m làA. 4,61. B. 8,96. C. 4,40. D. 8,62.Câu 17: X,Y,Z là ba hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H6Cl2. Khi đun nóng với dung dịch NaOH loãng thìX phản ứng theo tỉ lệ mol 1:2. Y phản ứng theo tỉ lệ mol 1:1. Z không phản ứng. Số đồng phân cấu tạo của X,Y,Z là:A. 1,3,6. B. 1,3,5. C. 1,3,4. D. 1,2,3.Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) NO2 + NaOH (dư) ; (b) NaHSO4 + KOH (dư) ;(c) Ca(HCO3)2 + NaOH (dư) ; (d) Ca(OH)2 (dư) + NaHCO3Số thí nghiệm có hai muối sau phản ứng làA. 2 B. 3 C. 1 D. 4Câu 19: Cho 0.3 mol hỗn hợp axitglutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y.Y tácdụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m (g) rắn khan?A. 61,9 gam B. 55,2 gam C. 31,8 gam D. 28,8 gamCâu 20: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay làA. C2H4 C2H3Cl PVCB. CH4 C2H2 C2H3Cl PVCC. C2H6 C2H5Cl C2H3Cl PVCD. C2H4C2H4Cl2 C2H3Cl PVCCâu 21: Trong các chất: Cl2, Cr2(SO4)3, HCl, FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxihóa và tính khử là:A. 4 B. 6 C. 7 D. 5Câu 22: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:CH4(k) + H2O (k) CO(k) + 3 H2(k) . Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3)thêm một lượng H2O; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dung xúc chất xúc tác. Dãy gồm yếu tố làm cânbằng của hệ dich theo chiều nghịch là:A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (5). C. (1), (4), (5). D. (1), (2), (4).Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn a mol CaCO3 thu được CaO và CO2. Cho CaO vào dung dịch chứa b mol HCl thuđược dung dịch X. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 trên vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Mối quan hệ giữa m,a,blà:A. m = 100(a-b) B. m = 50(a-2b) C. m = 50(2a-b) D. m = 100(a-2b)2Cl→, ,TH t Pcao→1500oC→HCl→, ,TH t Pcao→2Cl→HCl−→, ,TH t Pcao→2Cl→HCl−→, ,TH t Pcao→⇔H 0∆ >
    • Câu 24: Cho hỗn hợp M gồm Fe3O4 và Cu với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3,625/1 tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KI, Cu,Ag, NaOH, Br2, MgSO4, Mg(NO3)2, Al. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:A. 5. B. 6. C. 7 D. 8.Câu 25: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan X bởidung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là100%)A. 2c mol bột Cu vào Y. B. 2c mol bột Al vào Y. C. c mol bột Cu vào Y. D. c mol bột Al vào Y.Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp, tỷ khối X so và H2 là 15,8. Cho 6,32 g hỗn hợpX qua 100 g dung dịch Y đun nóng, có xúc tác thích hợp, sau phản ứng thu được dung dịch M và 2,688 (l) khí N(đktc) thoát ra. Tỷ khối của N so với H2 là 16,5. Cho biết dung dịch M chứa andehit với C% là :A. 3,4 % B. 2,64 % C. 2,58 % D. 3,52 %Câu 27: Cho các phản ứng ở nhiệt độ thường?(1) Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 dư MgCO3+ CaCO3+ 2H2O.(2) Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 CaCO3+ BaCO3 + 2H2O.(3) Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3.(4) CaCl2 + 2 NaHCO3 CaCO3+ 2NaCl + 2HCl.(5) 2CrCl3 + 3Cl2 + 14NaOH Na2Cr2O7 + 12NaCl + 7H2O.Có bao nhiêu phản ứng chưa chính xác?A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 28: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 130 ml dung dịch NaOH 1M vào Xthì được m1 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được m2 gam kết tủa. Biết m1= 3m2. Giá trị của m là:A. 5,34 B. 5,49 C. 10,65 D. 12,84Câu 30: Cho các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dầntheo thứ tự:A. M<X<Y<R B. R<M<X<Y C. Y<M<X<R D. M<X<R<YCâu 31: Cho các chất p-crezol, anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, andehit metacrylicSố chất phản ứng với Br2 ở điều kiện thường trong dung môi nước với tỉ lệ 1:1 là:A. 2 B. 3 C. 5 D. 4Câu 32: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M. Sau khi kếtthúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:A. 6,9 gam. B. 18,0 gam. C. 13,8 gam. D. 9,0 gam.Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2.B. Sobitol là hợp chất đa chức.C. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.D. Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức.Câu 34: Nhúng 5 thanh Fe vào 5 dung dịch sau: Cu(NO3)2; (FeCl3, HCl); (CuSO4, H2SO4); (Pb(NO3)2, HNO3);(MgCl2, HCl). Số trường hợp ăn mòn điện hóa là:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 35: Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp. Cấu tạo peptitđem thuỷ phân làA. His- Asp- Glu-Phe-Val-Asp-Glu. B. Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp.C. Phe-Val-Asp-Glu-His. D. Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp.Câu 36: Cho các phản ứng sau trong dung dịch(1) Na2CO3 + AlCl3 ; (2) Na2CO3 + H2SO4 ; (3) NaHCO3 + Ba(OH)2 (4) Na2S + AlCl3→↓↓→↓↓→↑→↓→
    • (5) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 (6) Na2CO3 + CaCl2 (7) CuCO3 + dung dịch HFCác phản ứng tạo đồng thời kết tủa và khí là:A. (1),(4),(6). B. (1),(2),(5). C. (1),(4),(5), (7). D. (2),(3),(5).Câu 37: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơnitron, cao su buna, tơ capron Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:A. 7 B. 5 C. 6 D. 4Câu 38: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và MgCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, còm lại 22gam chất rắn. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH.Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng làA. 19,7 gam. B. 17,73 gam. C. 39,4 gam. D. 9,85 gam.Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức mạch hởY,Z (MY <MZ). Chia X thành 2 phần bằng nhau.Phần 1. tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam AgPhần 2. oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R. Trung hòa R cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịchM. Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của Z là:A. C3H7CHO B. CH3CHO C. C2H5CHO D. C4H9CHOCâu 40: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dungdịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a làA. 3,60. B. 1,80. C. 1,62. D. 1,44.Câu 41: Hoà tan cùng một lượng oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl và dung dịchHNO3. Cô cạn 2 dung dịch thu được 2 muối khan, thấy khối lượng muối nitrat nhiều hơn khối lượng muối cloruamột lượng bằng 99,38 % khối lượng oxit đem hoà tan. Công thức oxit làA. MgO B. Fe2O3 C. Al2O3 D. CuOCâu 42: Hòa tan hết 52 gam kim loại M trong 739 gam dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng thu được 0,2 mol NO ;0,1 mol N2O và 0,02 mol N2. Biết không có phản ứng tạo muối NH4NO3 và HNO3 đã lấy dư 15% so với lượng cầnthiết. Kim loại M và nồng độ phần trăm của HNO3 ban đầu lần lượt làA. Zn và 17,39 B. Cr và 20 C. Cr và 21,96 D. Zn và 20Câu 43: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4,C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O. Mặtkhác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom.Phần trăm về số mol của C4H6 trongT là:A. 16,67%. B. 9,091%. C. 22,22%. D. 8,333%.Câu 44: Các phát biểu sau:a) Có 3 xeton có CTPT C5H10Ob) Andehit và xeton đều không làm mất màu nước Br2c) Đốt cháy hoàn toàn andehit thu được n H2O = n CO2 thì andehit là no, đơn chức, mạch hở.d) HCN, H2, KMnO4, nước Br2, Br2 khan/CH3COOH , số chất phản ứng với axeton ở điều kiện thích hợp là 2.e) HCHO ở điều kiện thường là chất khí không màu tan tốt trong nướcf) Andehit vừa có tính OXH, vừa có tính khửg) Andehit cộng hợp H2 tạo ancol bậc 2, xeton cộng hợp H2 tạo ancol bậc 1Phát biểu đúng là:A. c,d,f,g B. a,c,d,g C. b,c,e,f D. a,c,e,fCâu 45: Fructozơ không có tính chất nào sau đây?A. Làm mất màu dung dịch Br2.B. Bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac và Cu(OH)2 đun nóng.C. Tính chất của poliol.D. Tác dụng với CH3OH/HCl.Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 (g) hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 (l)CO2 và 1,8 (g) H2O. Mặt khác, 2,76 (g) X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 (g)CH3OH. Công thức của CxHyCOOH là:A. C3H5COOH B. C2H3COOH C. C2H5COOH D. CH3COOHCâu 47: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 6,72 lít Y(đkc) làm mất màuvừa đủ dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:
    • A. 0,1 B. 0,3 C. 0,6 D. 0,2Câu 48: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe2+và c mol Cu2+. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2loại ion kim loại. Kết luận nào sau đây là đúng ?A. . B. . C. . D. .Câu 49: X là hợp chất hữu cơ đơn chức C,H,O . Cho 1 lượng chất X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH2,4M rồi cô cạn được 105(g) rắn khan Y và m(g) ancol. Oxi hóa m(g) ancol bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp Z,chia Z thành 3 phần bằng nhau :Phần 1: tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6(g) AgPhần 2: tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24(l) khí (đktc)Phần 3:tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4,48(l) khí (đktc) & 25,8(g) rắn khan.Xác định CTPT của X. Biết ancol đun với axit sunfuric đặc nóng,170oC tạo olefin:A. C6H12O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2Câu 50: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A và 9,52(g)chất rắn. Cho tiếp 8 (g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhấtvà 6,705(g) chất rắn. Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là:A. 0,25M. B. 0,1M C. 0,35M. D. 0,20M.-------- Hết -------Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của một số nguyên tố :H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ;Na = 23; Mg = 24; Al = 27 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; K = 39 ; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56 ;Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137 ; Pb = 207; KK = 293)cb(2a3c2 +<≤3)cb(2a3b2 +≤≤3)cb(2a3b2 +<≤3)cb(2a3c2 +≤≤
    • ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCMÔN: HÓA HỌCHọ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................Cho biết: H = 1, C=12, N= 14, O =16, Na = 23, Mg =24, Al = 27, S= 32, Ca = 40, Cr= 52, Ni= 59, Cu=64 , Ag =108, Ba= 137, Pb= 207, Br =80, P =31, Fe =56, Cl =35,5.Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M. Cô cạndung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V làA. 2,24 B. 3,36 C. 5,6 D. 1,12Câu 2: X, Y là 2 nguyên tố kim loại cùng một phân nhóm chính (nhóm A). Biết ZX < ZY và ZX +ZY = 32.Kết luận nào sau đây là đúng đối với X, Y?A. X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng B. Tính lim loại của X > Y .C. Bán kính nguyên tử của X > Y. D. Năng lượng ion hóa I1 của X < YCâu 3: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiệnthích hợp. Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau :(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A.(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B.(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D.(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E.Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phản ứngA. D E B A B. A D B E C. E B A D D. A D EBCâu 5: Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen,benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp làA. 8. B. 7. C. 5. D. 6.Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1-ol.A. 1 B. 3 C. 6 D. 4Câu 7: Cho sơ đồ: Photpho (a gam) X dd Ydd ZChất tan trong dung dịch Z gồm:A. Na3PO4 và NaHPO4. B. Na3PO4 và NaOH.C. Na2HPO4 và NaH2PO4. D. NaH2PO4 và H3PO4.Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp khí Y. Trộn Y với amol NO2 rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1. Giá trị củaa là:A. 0,5. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4.Câu 9: Trộn 100ml dung dịch CH3COOC2H5 1M với 100ml dung dịch NaOH. Sau 15 phút nồng độ củaCH3COOC2H5 còn lại là 0,2M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút làA. 0,0533 mol/lít.phút B. 0,033 mol/lít.phút C. 0,02 mol/lít.phút D. 0,0133 mol/lít.phútCâu 10: Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2Ovà 15,68 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít(đktc) khí CO2.Giá trị của m làA. 10,8 gam. B. 7,2 gam. C. 16,2 gam. D. 8,1gam.Câu 11: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3, nhiệt độ, thu được hỗn hợp Y gồm 3 ete, 0,27 mol 2olefin, 0,33 mol 2 ancol dư và 0,42 mol nước. Biết rằng hiệu suất tách nước tạo olefin đối với mỗi ancol đề nhưnhau và số mol các ete là bằng nhau. Ancol có khối lượng phân tử lớn trong X là:A. C3H7OH. B. C4H9OH. C. C5H11OH. D. C6H13OH.Câu 12: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?A. 2. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 13: Trung hoà 5,4 gam X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH cần dung Vml dung→→→→→→→→→→→→02 du,O t+→2H O+→a lit NaOH 0,1Mdd+→
    • dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị V làA. 669,6. B. 700,0. C. 334,8. D. 350,0.Câu 14: Nung m gam gồm Al và FexOy trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng hoàn toàn thuđược hỗn hợp X. Trộn đều X, chia X thành 2 phần. Phần 1 (có khối lượng 14,49 gam) hòa tan hết trong dung dịchHNO3 dư thu được 0,165 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần 2 tác dụng hết với dung dịch NaOH nhiệt độthấy giải phóng 0,015 mol H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức sắt oxit và giá trị m là:A. Fe2O3 ; 19,32. B. Fe3O4 ; 28,98. C. Fe2O3 ; 28,98. D. Fe3O4 ; 19,32.Câu 15: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mònA. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá. B. Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá.C. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá. D. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.Câu 16: Cho X + Cu(OH)2/OH-→dung dịch Y xanh lam.Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ gạchTrong tất cả các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, andehit axetic, glixerol số chất X thoả mãnlà.A. 2 B. 4 C. 3 D. 5Câu 17: Trong các phát biểu sau:(1) Giống như H2SO4, H2CrO4 cũng rất bền.(2) Crom tan trong dung dịch HCl dư tạo ra dung dịch CrCl3.(3) Ion CrO42-có màu vàng, ion Cr2O72-có màu da cam nên các dung dịch Na2CrO4 và K2Cr2O7 có màu tươngứng.(4) Muối Cr (III) có cả tính oxi hóa và tính khử.(5) Cr2O3 cũng như CrO3 tan dễ dàng trong dung dịch kiềm loãng.Các phát biểu đúng là:A. (1) và (3). B. (3) và (4). C. (2), (4) và (5). D. (3), (4) và (5).Câu 18: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H2. Thêm mgam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa. Khối lượng của dung dịch A là:A. 71,76 gam B. 70,84 gam C. 74,86 gam D. 72,105 gamCâu 19: Nhận định nào sau đây đúng?A. Các nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng đều ở nhóm IIA hoặc IIBB. Các nguyên tố ở nhóm VIIIA đều có 8 electron lớp ngoài cùngC. Các nguyên tố có 6 electron hóa trị đều ở nhóm VIBD. Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều ở nhóm VIIIBCâu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?A. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng.B. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.C. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3.D. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.Câu 21: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:A. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thườngB. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.D. Etylamin dễ tan trong H2OCâu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư.(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng.(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (loãng, dư).Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 23: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng đượcvới bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.Câu 24: Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ, sau một thời gian thu được m gam Cu ở catot và một lượngkhí X duy nhất ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH 0,1M (ở nhiệt độ thường).Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 1,065 gam chất tan. Giá trị của m là:A. 0,64. B. 1,28. C. 0,32. D. 0,16.Câu 25: Cho cân bằng hóa học sau: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) ; ∆H < 0. Với các biện pháp:→¬ 
    • (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng;(3) hạ nhiệt độ; (4) dùng thêm chất xúc tác bột Fe;(5) giảm nồng độ NH3; (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.Số biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 26: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lit hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bìnhđựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Hiệu suất phảnứng oxh SO2 làA. 25% B. 60% C. 75% D. 40%Câu 27: Cho các phản ứng :(1) O3 + dung dịch KI (2) F2+ H2O ( 3) KClO3 (rắn) + HCl đặc (4) SO2 + dung dịch H2S(5) Cl2 + dung dịch H2S (6) NH3(dư) + Cl2 (7) NaNO2 ( bão hoà) +NH4Cl (bão hoà) (8) NO2 + NaOH (dd)Số phản ứng tạo ra đơn chất là.A. 4 B. 5 C. 6 D. 7Câu 28: Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua,triolein. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:A. 4 B. 6 C. 5 D. 3Câu 29: Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loạikiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịchCa(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa. Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng làA. Na2CO3 và K2CO3 ; 0,30 lít B. Na2CO3 và K2CO3 ; 0,60 lítC. Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,30 lít D. Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,60 lítCâu 30: Oxi hóa 15,0 gam 1 anđehit đơn chức thu được 21,4 gam hỗn hợp X gồm axit và anđehit dư. Cho hỗn hợpX tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng Ag thuđược là:A. 43,2 gam. B. 129,6 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam.Câu 31: Trong các loại polime sau. (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) Len, (4) Tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon 6.6 , (7)tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc xenlulozơ làA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3. Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết thúcphản ứng thu được 8,0 gam chất rắn và dung dịch Y. Cho Br2 dư vào Y thu được dung dịch Z. Cho dung dịchBaCl2 dư vào Z thu được 25,3 gam kết tủa. Khối lượng Al2O3 trong 20,7 gam X là:A. 7,6 gam. B. 10,2 gam. C. 12,7 gam. D. 5,1 gam.Câu 33: Chọn nhận xét đúng?A. Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 < CH3CH2CH2COOH < CH3(CH2)3OH.B. Giống như xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp không thể giặt rửa trong nước cứng.C. Ngày nay xà phòng còn được sản xuất từ ankan.D. Mỡ bị ôi là do là do liên kết C-C của gốc axit béo bị oxi hóa chậm bởi oxi trong không khí.Câu 34: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khíCO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2Vlít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là:A. a = 0,75b. B. a = 0,35b. C. a = 0,8b. D. a = 0,5b.Câu 35: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)với M là kim loại kiềm. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn X thuđược hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3. Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầulà :A. Na và HCOO-C2H5. B. Na và CH3COOC2H5.C. K và HCOO-CH3. D. K và CH3COOCH3.Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X ta thu được 250,8 gam CO2 và 90 gam H2O. Mặt khác 0,1 mol Xphản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là:A. 0,4. B. 0,5. C. 0,7. D. 0,3.Câu 37: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượngkhông đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần khôngtan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Echứa tối đa:A. 2 đơn chất và 2 hợp chất B. 1 đơn chất và 2 hợp chất.C. 2 đơn chất và 1 hợp chất D. 3 đơn chấtCâu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    • A. Aminoaxit là những chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.B. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.Câu 39: Cho 0.1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanhgiấy quì tím ẩm và dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:A. 15 gam. B. 8,5 gam. C. 12,5 gam. D. 21,8 gam.Câu 40: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-, còn lại là ion NH. Cho 270 ml dungdịch Ba(OH)2 0,2 M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ. Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịchBa(OH)2 giảm bao nhiêu gam? Giả sử nước bay hơi không đáng kể.A. 6,761 gam. B. 4,215 gam. C. 5,269 gam. D. 7,015 gam.Câu 41: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On. Biết X chỉ chứamột loại nhóm chức. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X làA. 4 B. 6 C. 5 D. 3Câu 42: Có các nhận đinh sau:(1) Có thể điều chế anđehit fomic bằng phản oxi hóa metanol.(2) Có thể điều chế ancol etylic bằng phản ứng hiđrat hóa etilen.(3) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.(4) Không thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng nước brom.Số nhận đinh đúng làA. 4 B. 3 C. 2 D. 1Câu 43: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 85%. Giá trị củam là:A. 810,0. B. 688,5. C. 952,9 D. 476,5.Câu 44: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y. Cho Y tácdụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag. Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X mộtthời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag. Thành phần %về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là:A. 55%. B. 45%. C. 40%. D. 60%.Câu 45: Chọn nhận xét sai?A. Phân bón nitrophotka là hỗn hợp của 2 muối K2HPO4 và NH4NO3.B. CO, CO2, SO2, H2S, oxit NOx, CFC (clorofluorocacbon) đều là các chất gây ô nhiễm không khí.C. Ở nhiệt độ cao silic tác dụng với Mg, Ca, Fe tạo thành silixua kim loại.D. Amphetanin, ancol etylic, nicotin, cafein, mophin là những chất có tác dụng gây kích thích thần kinh.Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm: etan, propan, propilen, propin, axetilen thì thu được số molH2O ít hơn số mol CO2 0,02 mol. Mặt khác 0,1 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu tối đa m gam dung dịch Br216%. Giá trị của m là:A. 120. B. 100. C. 60. D. 180.Câu 47: Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳngcần dung 100ml dung dịch NaOH 0,3 M. Mặt khác đốt cháy m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt quabình (1) đựng P2O5, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình (1) tăng a gam, bình (2) tăng (3,64+ a)gam. Thành phần % về khối lượng của axit có nguyên tử cacbon nhỏ hơn trong X làA. 66,67% B. 69,86% C. 30,14% D. 33,33%Câu 48: Cho 27 gam hỗn hợp X gồm: axit axetic, 2-hiđroxyl etanal, propan-2-ol phản ứng với Na dư sau khi phảnứng kết thúc thu được V lít (đktc). Giá trị của V là:A. 10,08. B. 8,96. C. 5,04. D. 6,72.Câu 49: Cho các dung dịch sau NaOH, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3, NaHSO4. Nếu trộn các dung dịch với nhau theotừng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra là.A. 4 B. 5 C. 6 D. 7Câu 50: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, HCl tácdụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh làA. 3 B. 2 C. 5 D. 4----------- HẾT ----------−23+4
    • ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012-2013MÔN HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề(60 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 132Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;Na = 23; Mg =24;Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba= 137Họ, tên thí sinh:.......................................................................................Số báo danh………………… .............................phòng thi……………I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm HCOOH, C2H5OH và CH3COOH, sau phản ứngthu được 2,20 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Nếu nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 0,50M vào 0,30 mol hỗnhợp X, đến khi không có khí thoát ra thì thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V làA. 4,48. B. 2,24. C. 0,448. D. 0,224.Câu 2: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , đến phảnứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m làA. 15,6 gam. B. 8,4 gam. C. 6 gam. D. 24 gamCâu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol thu được 0,35 mol CO2 và 0,6 mol H2O.Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với 10,35 gam Na thu được (10+m) gam chất rắn. Côngthức phân tử của hai ancol trong X là.A. C2H5OH và C3H6(OH)2 B. CH3OH và C2H4(OH)2 C. C2H5OH và C3H5(OH)3 D. CH3OH vàC3H6(OH)2Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai anđêhit. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2. Mặtkhác, nếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol Ag. Côngthức cấu tạo thu gọn của hai anđêhit trong X là.A. HCHO và CH3-CHO B. HCHO và CH3 -CH2-CHOC. CH3CHO và OHC-CHO D. HCHO và HOC-CHOCâu 5: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12. Trộn 8gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí thoátra(đktc).Giá trị của V là:A. 8,064 B. 10,304 C. 11,648 D. 8,160Câu 6: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụngvới 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chấtrắn thu được làA. 4,88 gam. B. 6,4 gam C. 5,6 gam. D. 3,28 gamCâu 7: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1(n là số thứ tự của lớpelectron). Có các nhận xét sau về R:(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là:A. 4 B. 3 C. 2 D. 1Câu 8: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3; dung
    • dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; dd HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. số các chất phản ứng được vớinhau là:A. 4 B. 2 C. 5 D. 3Câu 9: Cho dãy các chất: andehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metylfomiat, axetilen, vinyl axetilen, etylen, glucozo, saccarozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng đượcvới dung dịch AgNO3/NH3 làA. 3 B. 6 C. 7 D. 5.Câu 10: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol củaC2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khốihơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khốilượng bình Brom tăngA. 5,4 gam. B. 4,4 gam. C. 2,7 gam. D. 6,6 gam.Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.B. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.C. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.D. Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.Câu 12: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,CH3COCH3, CH2(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độthường ?A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học làA. (2) và (5). B. (1) và (3). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (3) và (5).Câu 14: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400ml dungdịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M thu đượcdung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m làA. 38,5 gam B. 71,3 gam C. 47,9 gam D. 61,9 gamCâu 15: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M, sau khicác phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn.Giá trị lớn nhất của m làA. 10,35. B. 9,43. C. 11,50. D. 9,20.Câu 16: Cho phương trình phản ứngaFe(NO3)2 + bKHSO4→ xFe(NO3)3 + yFe2(SO4)3 + zK2SO4 + tNO + uH2OTrong đó a, b, x, y, z, t, u là bộ hệ số nguyên dương, tối giản của phương trình. Tổng a + b làA. 43. B. 21. C. 27. D. 9.Câu 17: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.(e) Phenol là một ancol thơm.Số phát biểu đúng làA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
    • Câu 18: Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên làA. 5,5. B. 4,8. C. 7,2. D. 6,0.Câu 19: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí Aqua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Biểuthức liên hệ giữa m và a làA. m=103.5a B. m=105a C. m=141a D. m=116aCâu 20: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng vớiH2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 làA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 21: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k). ∆H = -92 kJKhi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằngchuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêmchất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệA. (1), (2), (3), (5). B. (2), (4), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (2), (3), (5).Câu 22: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3-+ OH-→ CO32-+ H2O làA. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O. B. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3+ 2H2O.C. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.D. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 +2H2OCâu 23: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008lít khí (đktc) và dd B. Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa. Nồng độmol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là:A. 0,2M và 0,4M B. 0,18M và 0,26M C. 0,21M và 0,32M D. 0,21M và 0,18MCâu 24: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc vớiNaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X làA. ancol o-hiđroxibenzylic. B. axit ađipic.C. etylen glicol D. axit 3-hiđroxipropanoic.Câu 25: Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehitaxetic, anđehit acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete. Số chất có khả năng làm mất màunước brom là:A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.Câu 26: Cho các phản ứng:K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2OBr2 +2NaI → 2NaBr + I2 Khẳng định nào sau đây là đúng?→¬ 
    • A. Tính khử:Cr3+>B. Tính oxi hoá: I2 > Br2C. Tính khử: > Cr3+ D. Tính oxi hoá: I2 >−I−Br−272OCr
    • Câu 27: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m làA. 12,24. B. 5,60. C. 6,12. D. 7,84.Câu 28: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phảnứng thu được 0,4 mol H2 . Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được23,15 gam chất rắn Y. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là.A. 81,03 B. 36,01 C. 64,82 D. 54,02Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2(đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy khối lượng bình tăng m gam.Giá trị của m làA. 12,4 B. 3,1 C. 6,2 D. 4,4Câu 30: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pHgiảm. Vậy dung dịch X và dung dịch Y nào sau đây đúng:A. (X) KBr, (Y) Na2SO4 B. (X) BaCl2, (Y) CuSO4 C. (X) NaCl, (Y) HCl D. (X) AgNO3, (Y)BaCl2Câu 31: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phảnứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH làA. 5. B. 4. C. 7. D. 6Câu 32: Đun nóng chất H2N-CH2 -CONH-CH(CH3)-CONH-CH2 -COOH trong dung dịch HCl (dư),sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. D. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.Câu 33: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2. Số phảnứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 34: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48gam Ala, 32gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala .Giá trị m làA. 88,2 B. 90,6 C. 81,54 D. 111,74Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dưthu được 0,448 lít khí X duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắnkhan. Số mol HNO3 đã phản ứng là:A. 0,32 mol B. 0,28 mol C. 0,34 mol D. 0,36 molCâu 36: Số đồng phân của C3H9O2N khi tác dụng với NaOH đun nóng cho sản phẩm khí có thể làmxanh quỳ tím ẩm .A. 4 B. 3 C. 2 D. 1Câu 37: Cho các cặp chất sau:(a) Khí Cl2 và khí O2. (b) Khí H2S và khí SO2.(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (d) CuS và dung dịch HCl.(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường làA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 38: Từ m (kg) khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được100 lít dung dịch ancol etylic 600. Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, hiệu suất chung củacả quá trình là 90%. Giá trị của m làA. 338,09kg B. 375,65kg C. 93,91kg D. 676,2kg.Câu 39: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sauphản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
    • m và V làA. 11,20 và 3,36. B. 11,20 và 2,24. C. 10,68 và 3,36. D. 10,68 và 2,24.Câu 40: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc)vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 5,4. B. 6,0. C. 7,2. D. 4,8.
    • II. PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần 1 hoặc phần 21.PHẦN 1: DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đếncâu 50)Câu 41: So sánh nào dưới đây không đúng?A. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.B. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước.C. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử.D. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh.Câu 42: Chỉ dùng thêm một thuốc thử trình bày cách nhận biết các chất rắn sau. NaOH, Al, ZnO,CaCO3A. Quỳ tím B. Dung dịch kiềm C. Nước D. Dung dịch axitCâu 43: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al2O3, MgO, FeO. Sau khi phản ứng hoàn toànthu được hỗn hợp rắn gồmA. Al, Al2O3, MgO, Fe. B. Al, MgO, Fe C. Al, Mg, Fe D. FeCâu 44: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng với Na dư thu được1,68 lít H2(đktc). Còn khi oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp Tgồm 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng với Y và Z. Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trongNH3 thì thu được 43,2 gam Ag. Công thức hai ancol trong axit là:A. CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH B. CH3OH và CH3CH(OH)CH3C. CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3 D. CH3CH2OH và CH3CH2CH3OHCâu 45: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,hexa-1,4-đien, stiren. Số chất trong dãy có đồng phân hình học làA. 5. B. 6. C. 4. D. 7.Câu 46: Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H9Br là:A. 5 B. 2 C. 4 D. 3Câu 47: Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:- Phần 1: đun nóng với dd AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag.- Phần 2: oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịchNaOH 0,26M được dung dịch Z. Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dungdịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn, được 3,52 gam CO2và 0,9 gam H2O. Công thức phân tử của hai anđêhit X và Y là:A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và C2H3CHO C. HCHO và CH3CHO D. CH3CHO vàC2H5CHO.Câu 48: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dungdịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m làA. 12,5 B. 21,8 C. 8,5 D. 15Câu 49: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thờigian thu được 1,89 gam H2O và 22,4 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trongdung dịch HNO3 thu được V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V làA. 0,75 B. 2,24 C. 3,73 D. 4,48Câu 50: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cuvà Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2 ; Ba và NaHSO4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉtạo ra dung dịch làA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.2. PHẦN 2. DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (từ câu 51 đến câu
    • 60)Câu 51: Dung dịch Y gồm CH3COOH 0,1M và HCl 0,005M. Biết ở 25oC Ka của CH3COOH là1,75.10-5. Giá trị pH của dung dịch Y ở 25oC làA. 1,77. B. 2,30. C. 2,33. D. 2,27.Câu 52: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O3. Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH(vừa đủ) thu được 9,8 gam muối. công thức cấu tạo đúng của X làA. CH3COOCH2CH2OH B. HOCH2COOC2H5. C. HCOOCH2CH2CHO D. CH3CH(OH)-COOCH3Câu 53: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm-NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2. Vậycông thức của amino axit tạo nên X làA. H2NCH2COOH B. H2NC3H6COOH C. H2NC4H8COOH D. H2NC2H4COOHCâu 54: Hỗn hợp khí A gồm CO và H2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khí B gồm O2 vàO3 có tỉ khối đối với H2 là 20. Để đốt cháy hoàn toàn 10V lít khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí Blà: (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)A. 10V B. 6V C. 4V D. 8VCâu 55: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoásau:X C5H10OBr2 C5H12O3 (chất Y). Dãy cácchất đều có thể tác dụng được với Y là:A. Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to). B. Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tácH2SO4 đặc, to).C. NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2. D. Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4đặc, to).Câu 56: Cặp dung dịch nào sau đây đều có pH nhỏ hơn 7?A. Dung dịch AlCl3 và dung dịch NaHSO4. B. Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl.C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaHSO4. D. Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.Câu 57: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eocủa 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V.Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thìkhông xẩy ra phản ứng. Biết Eocủa pin X-Z = +0,63V. Tính Eocủa pin tạo bởi hai điện cực kim loạiY và ZA. +1,73V B. +0,47 V C. +2,49V D. +0,21VCâu 58: Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe+ FeO. Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là:A. dd HNO3 đặc B. dd H2O2 C. dd H2SO4 loãng D. dd HClCâu 59: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnCl2, CuSO4,Pb(NO3)2, HCl, NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 (các dung dịch đã cho đều dư). Số trườnghợp phản ứng tạo muối Fe(II) làA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 60: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màngngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phânlà 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là17,15 gam. Giá trị của a làA. 0,4. B. 0,5. C. 0,2. D. 0,3.---------------------------------------------------------- HẾT ----------2+Br→+NaOH→
    • ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCMÔN: HÓA HỌC(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)Họ và tên .................................................................. Số báo danh .......................... Mã đề thi 133Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al= 27;N = 14; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Ag = 108; Br = 80; Be = 9; P =31; Se = 79.A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)Câu 1: Với công thức phân tử C3H6Cl2 thì có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,cho sảnphẩm có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp?A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 2: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộX phản ứnghết với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thuđược 0,4 molkhí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tỉ khối của X so với H2 làA. 7,875. B. 10,0. C. 3,9375. D. 8,0.Câu 3: Trong các chất sau: cumen, vinylbenzen, vinylaxetilen, axit fomic, phenol, axit acrylic, isopren. Cóbao nhiêuhiđrocacbon có thể làm mất màu nước brom?A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H9O4Cl. Biết rằng:X + NaOH dư Muối của axit X1 + X2 + X3 + NaCl (X2, X3 là các ancol có cùng số nguyên tử C).Khối lượng phân tử (đvC) của X1 làA. 134. B. 90. C. 143. D. 112.Câu 5: Cho cân bằng sau xảy ra trong bình kín có dung tích không đổi:2SO2 (k) + O2 (k) tnvv   2SO3 (k) ;   H 0Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng trên dịch chuyển theo chiều nghịch và tốc độ phản ứng thuận tăng?A. Giảm nhiệt độ của hệ phản ứng. B. Thêm chất xúc tác phản ứng.C. Thêm SO3 vào hệ phản ứng. D. Tăng áp suất.Câu 6: Cho 18,75 gam Al2S3 vào 600 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng kết thúc, không có khíthoát ra thìsố mol của NaOH còn lại làA. 0,20. B. 0,05. C. 0,75. D. 0,45.Câu 7: Thủy phân một loại chất béo thu được axit panmitic, axit linoleic và axit oleic. Chỉ số iot (số gam iotcó thể cộngvào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo) của loại chất béo trên làA. 89,0. B. 54,0. C. 44,5. D. 53,3.Câu 8: Cho các thí nghiệm sau:(1) Sục O3 vào dung dịch KI. (2) Nhiệt phân KMnO4.(3) Nhiệt phân NaHCO3. (4) Cho H2O2 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng.(5) Điện phân NaOH nóng chảy. (6) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm có O2?A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 9: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4sau một thờigian thu được m gam hỗn hợp Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với 100 ml dungdịch NaOH0,5M. Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,696 lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm
    • khử duynhất). Giá trị của m làA. 4,83. B. 8,46. C. 9,66. D. 19,32.Câu 10: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng đượcvới baonhiêu chất trong các chất sau: Br2, H2S, K2Cr2O7, NaNO3, BaCl2, NaOH, KI?A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.Câu 11: Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH4, y mol 2 Ba và z mol HCO3. Sau khi các phảnứng kết thúc, đun nóng nhẹ thì dung dịch thu được chứaA. Ba(HCO3)2 và NH4HCO3. B. (NH4)2CO3.C. Ba(HCO3)2. D. Ba(OH)2.Câu 12: Oxi hóa 26,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức, thu được một axithữu cơ duynhất (hiệu suất phản ứng là 100%). Cho toàn bộ lượng axit này tác dụng với 100 gam dung dịch chứa NaOH4% vàNa2CO3 26,5% thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối của axit hữu cơ. Phần trăm khối lượng của ancoltrong X làA. 13,53%. B. 86,47%. C. 82,71%. D. 17,29%.Câu 13: Cho các loại tơ sau: nilon-6, enang, visco, lapsan, olon, nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơpoliamit?A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 14: Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi của nguyên tố R gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất khívới hiđro. Phần trămkhối lượng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi là 54,11%.Nguyên tố R làA. Se. B. P. C. Cl. D. S.Trang 2/5 - Mã đề thi 133Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4 H3PO4 + Cl2 + N2 + H2OSau khi lập phương trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và tổng số nguyên tử bị khử lần lượt làA. 8 và 5. B. 10 và 18. C. 18 và 10. D. 5 và 8.Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no, phântử chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2) là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 4,5 mol khôngkhí (chứa20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 82,88 lít khí N2 (ở đktc). Số công thức cấu tạo thỏamãn của X làA. 8. B. 4. C. 12. D. 6.Câu 17: Ở trạng thái cơ bản:- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1.- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7.- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là20 hạt.Nhận xét nào sau đây là sai?A. Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp.B. Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là +7.C. Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính.D. Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z.Câu 18: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất là 100%) dung dịch X chứa 0,02 mol CuCl2; 0,02mol CuSO4và 0,005 mol H2SO4 trong thời gian 32 phút 10 giây với cường độ dòng điện không đổi là 2,5 ampe thì thuđược 200 ml
    • dung dịch Y. Giá trị pH của dung dịch Y làA. 1,08. B. 1,00. C. 0,70. D. 1,78.Câu 19: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thuđược dungdịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2. Giá trị của m làA. 20,10. B. 13,40. C. 10,72. D. 17,42.Câu 20: Amin X khi tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối dạng CnHm(NH3Cl)2. Đốt cháy 0,1 molX bằng mộtlượng oxi dư, rồi cho hỗn hợp sau phản ứng (gồm CO2, H2O, N2 và O2 dư) lội chậm qua nước vôi trong dưthấy khốilượng dung dịch sau phản ứng giảm 7,8 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu và thu được 30 gamkết tủa. Sốcông thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X làA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 21: Khi cho cùng một lượng hợp chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO3 dư thì số mol khí H2thu đượcnhiều gấp 2 lần số mol CO2. Công thức nào sau đây là công thức phân tử của X?A. C8H16O4. B. C7H16O4. C. C8H16O5. D. C6H14O5.Câu 22: Cho 39,6 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và KHSO3 vào 147 gam dung dịch H2SO4 20%, đun nóng đếnkhi kết thúccác phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan làA. K2SO4, KHSO3. B. K2SO4, KHSO3, KHSO4.C. K2SO4. D. K2SO4 và H2SO4.Câu 23: Cho các phát biểu sau:(1) Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là este no, mạch hở, đơn chức.(2) Glucozơ, mantozơ, saccarozơ đều có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng.(3) Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều không tạo kết tủa với nước cứng.(4) Phenol và anilin đều dễ phản ứng với nước brom do ảnh hưởng của gốc hiđrocacbon đến nhóm chức.Số phát biểu đúng làA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 24: Cho 3,834 gam một kim loại M vào 360 ml dung dịch HCl, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được16,614gam chất rắn khan. Thêm tiếp 240 ml dung dịch HCl trên vào rồi làm khô hỗn hợp sau phản ứng thì thu được18,957 gamchất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch. Kim loạiM làA. Mg. B. Be. C. Al. D. Ca.Câu 25: Chia m gam hỗn hợp X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết vớiNa dư thuđược 0,15 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO2. Đun phần 3 với dung dịch H2SO4 đặcthì thu đượceste Y có công thức phân tử C5H10O2 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Giá trị của m làA. 62,4. B. 72,0. C. 58,2 D. 20,8.Câu 26: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Nung nóng hỗn hợp X một thời gian (cóxúc tác V2O5)thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X bằng 16/13. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 làA. 60,0%. B. 50,0%. C. 62,5%. D. 75,0%.Câu 27: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịchchứa mgam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thuđược chấtrắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5. Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng với dungdịch H2SO4loãng, dư thu được 0,4 mol CO2. Giá trị m làA. 33,8. B. 61,8. C. 25,0. D. 32,4.Câu 28: Cho các hỗn hợp bột, mỗi hỗn hợp gồm hai chất có số mol bằng nhau: Ba và Al2O3; Cu và Fe3O4;
    • NaCl vàKHSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp khi hòa tan vào nước rất dư chỉ thu được dung dịch làA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 29: Cho các chất sau: Cr2O3, Al, CH3COONH4, (NH4)2CO3, Na2HPO3, H2NCH2COOH, KHCO3,Pb(OH)2. Có baonhiêu chất là chất lưỡng tính?Trang 3/5 - Mã đề thi 133A. 8. B. 6. C. 7. D. 5.Câu 30: Cho các phát biểu sau:(1) Với công thức phân tử C2H2O3 có hai hợp chất hữu cơ mạch hở có thể tham gia phản ứng tráng bạc.(2) Công thức phân tử C3H5Cl có 4 đồng phân cấu tạo.(3) Với công thức phân tử C4H10O2 có 3 ancol đồng phân có thể hòa tan Cu(OH)2.(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.Số phát biểu đúng làA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 31: Trong các chất sau: CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Có bao nhiêu chất có thể tạo ra H2SO4bằng một phản ứng?A. 2. B. 5. C. 6. D. 4.Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O. Mặt khác chom/2 gamhỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2. Mối liên hệ giữa m, x, y, z làA. m = 12x + y + 64z. B. m = 24x + 2y + 64z.C. m = 12x + 2y +32z. D. m = 12x + 2y + 64z.Câu 33: Cho các chất: ancol etylic, axit axetic, phenol, etylamin, trimetylamin, tristearin. Có bao nhiêu chấtcó thể tạoliên kết hiđro giữa các phân tử của nó?A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam quặng pirit sắt (chứa 80% FeS2 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ)bằng mộtlượng oxi dư. Lấy toàn bộ lượng SO2 thu được cho hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 1,5M vàNaOH 1Mthì thu được 26,04 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m làA. 13,44. B. 18,00. C. 16,80. D. 21,00.Câu 35: Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozơ, fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3thì thu được 103,6 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X làA. 37,5%. B. 40,0%. C. 42,5%. D. 85,6%.Câu 36: Thực hiện phản ứng tách 15,9 gam hỗn hợp gồm butan và pentan (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) ởđiều kiệnthích hợp thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon mạch hở và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 15. X phảnứng tối đavới bao nhiêu gam brom trong CCl4?A. 40,0 gam. B. 44,8 gam. C. 56,0 gam. D. 84,8 gam.Câu 37: Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứaphotpho)tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphatthu được saukhi làm khô hỗn hợp sau phản ứng làA. 26,83%. B. 42,60%. C. 53,62%. D. 34,20%.Câu 38: Đun nóng hỗn hợp tất cả các ancol có công thức phân tử C2H6O, C3H8O với dung dịch H2SO4 đặcở điều kiệnthích hợp, thu được hỗn hợp X chỉ gồm ete và anken. X chứa tối đa bao nhiêu hợp chất?A. 6. B. 3. C. 8. D. 5.Câu 39: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y. Cho Fe dư vào dung dịchY đến khicác phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phâncủa các
    • ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước). Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X làA. 26,32%. B. 73,68%. C. 63,20%. D. 5,40%.Câu 40: Khi thủy phân pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa gốcglyxyl màdung dịch của nó có phản ứng màu biure?A. 9. B. 5. C. 4. D. 2.B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một ete được tạo bởi 2 ancol đơn chức X, Y (Y mạch nhánh) rồi cho sản phẩmcháy hấp thụhết vào nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,88 gamso với khốilượng nước vôi trong ban đầu. Khối lượng phân tử của X (đvC) làA. 74. B. 46. C. 32. D. 58.Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol hai chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được39,6 gamCO2 và 18,9 gam H2O. Nếu khi cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?A. 24,3 gam. B. 24,6 gam. C. 25,9 gam. D. 32,9 gam.Câu 43: Chất nào trong các chất sau đây mà phân tử luôn có 9 liên kết xích ma?A. C3H8O3. B. C3H6. C. C2H4O2. D. C2H7N.Câu 44: Hóa chất thường được dùng để khắc chữ lên thủy tinh làA. CaF2 và dung dịch H2SO4 đặc. B. dung dịch H2SO4 đặc. C. NaOH nóng chảy. D.Na3AlF6.Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của axit oxalic vàaxetilenbằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu được H2O và 55 gamCO2. Nếucho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 8,6 lít. D. 11,2 lít.Trang 4/5 - Mã đề thi 133Câu 46: Trong các chất sau: tristearin, benzyl fomat, etyl clorua, tinh bột, anbumin, cao su buna. Số chất kémbền trongcả môi trường axit và bazơ làA. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 47: Nhóm kim loại nào sau đây mà để điều chế chúng thì chỉ có thể dùng phương pháp điện phân nóngchảy?A. Zn, Cu, Cr, Fe. B. Fe, Al, Ca, Cu. C. Na, Al, Ca, Mg. D. Na, Zn, Mg, Al.Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?A. Trong y khoa, ozon được dùng để chữa sâu răng.B. Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.C. Lưu huỳnh tác dụng được với thủy ngân ở nhiệt độ thường.D. H2S chỉ thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học.Câu 49: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh thu được hỗn hợp Y gồm FeS, Fe, S. Chia Y thành2 phần bằngnhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 2,8 lít hỗn hợp khí (ở đktc). Chophần 2 tác dụng hếtvới lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra 16,464 lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duynhất). Giá trị m làA. 14,00. B. 17,84. C. 8,92. D. 7,00.Câu50: Cho sơ đồ chuyển hóa:2 2 20 0 030 H O O XPd/PbCO ,t1500 C4 xt,t xt t,CH X Y Z T M        
    • Biết X, Y, Z, T, M là các hợp chất hữu cơ. Các chất Z, M lần lượt làA. CH3CHO và CH3COOC2H3. B. CH3CHO và C2H3COOC2H3.C. C2H2 và CH3COOH. D. C2H5OH và CH3COOC2H3.Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)Câu 51: Nhận xét nào sau đây là sai về enzim?A. Hoạt động xúc tác của enzim có tính chọn lọc cao.B. Các enzim hầu hết có bản chất là protein.C. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường rất lớn.D. Là polieste của axit photphoric và pentozơ.Câu 52: Nhận xét nào sau đây là sai?A. Trong pin điện hóa, anot là cực âm còn catot là cực dương.B. Suất điện động của pin điện hóa luôn có giá trị dương.C. Điện cực hiđro luôn có thế điện cực bằng 0,00 V.D. Khi pin điện hóa hoạt động, cation ở cầu muối chuyển dịch về cực dương.Câu 53: Cho dãy axit sau: HClO, HClO2, HClO3, HClO4. Theo chiều từ trái sang phải thìA. tính axit giảm, độ bền phân tử tăng, tính oxi hóa tăng.B. tính axit tăng, độ bền phân tử giảm, tính oxi hóa tăng.C. tính axit tăng, độ bền phân tử giảm, tính oxi hóa giảm.D. tính axit tăng, độ bền phân tử tăng, tính oxi hóa giảm.Câu 54: Cho các chất: H2S, Na2CO3, Cu, KI, Ag, SO2, Mg. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịchFe2(SO4)3 dưcho sản phẩm có FeSO4?A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 55: Nhận xét nào sau đây là sai?A. Khi tách H2CrO4 và H2Cr2O7 ra khỏi dung dịch thì chúng sẽ bị phân hủy thành CrO3.B. Các oxit và hiđroxit của crom đều là chất lưỡng tính.C. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch thu được có màu da cam.D. Cho CrCl3 vào dung dịch chứa NaOH dư và Br2 thu được dung dịch có màu vàng.Câu 56: Chất nào trong các chất sau mà trong phân tử không có liên kết    1, 4 glicozit ?A. Xenlulozơ. B. Amilozơ. C. Mantozơ. D. Amilopectin.Câu 57: Cho 16,75 gam hỗn hợp X gồm FeCl3, CuCl2 vào dung dịch H2S dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 9,92gam chất rắn (bỏ qua sự thủy phân của các ion kim loại). Từ hỗn hợp X có thể điều chế được tối đa bao nhiêugam kim loại?A. 9,23 gam. B. 7,52 gam. C. 6,97 gam. D. 5,07 gam.Câu 58: Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol một este X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 18%, thu đượcmột ancolvà 36,9 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Công thức phân tử của hai axit làA. HCOOH và C2H5COOH. B. C2H5COOH và C3H7COOH.C. HCOOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH.Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol no, mạch hở X, Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyêntử cacbon) cầndùng vừa đủ 1,05 mol O2, thu được 0,75 mol CO2 và 18,9 gam H2O. Có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn điềukiện trên?A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 60: Để thu được 500 ml dung dịch có pH bằng 5 cần phải hòa tan bao nhiêu gam NH4Cl vào nước, biếthằng sốphân li ở 250C của NH4là Ka = 10-9,24 ?Trang 5/5 - Mã đề thi 133A. 3,32 gam. B. 4,64 gam. C. 2,32 gam. D. 2,14 gam.n ---------------------------------------------------------- HẾT ----------
    • ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MÔN HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)Họ và tên học sinh:...................................................lớp:....................................................Số câu đúng:..............................Điểm:......................Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe vào dung dịch B có chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch C; Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim loại.Trong dung dịch C có chứa:A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2. B. Al(NO3)3 và Fe(NO3)2.C. Al(NO3)3 và Fe(NO3)3. D. Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.Câu 2: Cho các chất: CH3CH2OH (1), H2O (2), CH3COOH (3), C6H5OH (4), HCl (5). Thứ tự tăng dần tínhlinh động của nguyên tử hiđro trong các chất làA. (4), (1), (2), (5), (3). B. (1), (2), (4), (3), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (2), (1), (4), (5), (3).Câu 3: Cho các chất sau: FeO, Fe2O3, HI, SO2, SiO2, CrCl2, FeCl3, Br2. Số chất vừa có tính oxi hóa vừa cótính khử làA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 4: Khử hoàn toàn 4,8 gam oxit của một kim loại ở nhiệt độ cao, cần dùng 2,016 lít khí hiđro (ở đktc).Công thức phân tử của oxit đã dùng làA. FeO B. Fe3O4 C. CuO D. Fe2O3Câu 5: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và 2 este no, đơn chức mạch hở. Để phản ứng hết vớia gam X cần 400ml dung dịch NaOH 0,75M. Còn đốt cháy hoàn toàn a gam X thì thu được 20,16 lít CO2(đktc). Giá trị của a là:A. 14,8 gam. B. 22,2 gam. C. 46,2 gam. D. 34,2 gam.Câu 6: Trong bình kín dung tích 5 lít không đổi chứa 12,8 gam SO2 và 3,2 gam oxi (có một ít xúc tác V2O5thể tích không đáng kể) nung nóng. Sau khi tiến hành phản ứng oxi hóa SO2 đạt trạng thái cân bằng thì phầntrăm thể tích oxi còn lại trong bình chiếm 20%. Hằng số cân bằng của phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3 tại điềukiện trên là:A. 50. B. 20. C. 100. D. 10.Câu 7: Lên men 45 gam đường glucozơ thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) bay ra và còn hỗn hợp chất hữu cơ X gồmC2H5OH và glucozơ dư. Đốt cháy hoàn toàn X thì số mol CO2 thu được làA. 1,3 mol B. 1,15 mol C. 1,5 mol D. 1,2 molCâu 8: Cho các dung dịch sau: NaOH, BaCl2, KHSO4, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4. Để phân biệt các dung dịchtrên, dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhấtA. H2SO4 B. KOH C. quỳ tím D. Ba(OH)2Câu 9: Hỗn hợp X chứa glixerol và một ancol no, đơn chức mạch hở Y. Cho 20,3 gam X tác dụng với Na dưthu được 5,04 lít H2 (đktc). Mặt khác 8,12 gam X hoà tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2. Công thức phân tử củaY và thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp làA. C3H8O và 77,34% B. C5H12O và 65,94% C. C4H10O và 54,68% D. C2H6O và 81,87%Câu 10: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl1M. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan làA. 9,1415 gam B. 9,2135 gam C. 9,5125 gam D. 9,3545 gamCâu 11: Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH. Số chất từ đó điềuchế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) làA. 5 B. 4 C. 3 D. 6Câu 12: Hóa chất để phân biệt 3 cốc chứa: nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu làA. Na2CO3 B. HCl và Na2CO3 C. Na2CO3 và Na3PO4D. Na3PO4Câu 13: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ chứa C; H; O mạch không phân nhánh với dung dịch chứa 11,2gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B, để trung hoà dung dịch KOH dư trong Bcần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M. Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách cẩn thận, người ta thuđược 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của a làA. 14,86 gam B. 16,64 gam C. 13,04 gam D. 13,76 gamCâu 14: Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịchsau: dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch NH3, dung dịch BaCl2, dung dịch Na2S
    • A. 2 dung dịch B. 3 dung dịch C. 4 dung dịch D. cả 5 dung dịchCâu 15: Cho các kim loại và ion sau: Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+. Nguyên tử và ion có cùng số electron độcthân làA. Cr và Mn B. Mn2+, Cr, Fe3+ C. Mn, Mn2+ và Fe3+ D. Cr và Fe2+Câu 16: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở.Giá trị của m làA. 22,10 gam B. 23,9 gam C. 20,3 gam D. 18,5 gamCâu 17: Phát biểu nào sau đây là đúngA. Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axitB. Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit (chứa một nhóm -COOH và một nhóm -NH2) cóchứa(n – 1) liên kết peptitC. Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưngD. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptitCâu 18: Điện phân có màng ngăn 200 gam dung dịch X chứa KCl và NaCl đến khi tỉ khối khí ở anôt bắt đầugiảm thì dừng lại. Trung hòa dung dịch sau điện phân cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M, cô cạn dung dịchthu được 15,8 gam muối khan. Nồng độ phần trăm mỗi muối có trong dung dịch X lần lượt làA. 18,625% và 14,625% B. 7,5% và 5,85 %C. 3,725% và 2,925% D. 37,25% và 29,25%Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O.Cho 0,2 mol axit trên tác dụng với ancol etylic dư có xúc tác H2SO4 đặc. Tính khối lượng este thu được (giảsử hiệu suất phản ứng đạt 100%).A. 40,4 gam B. 37,5 gam C. 28,6 gam D. 34,7 gamCâu 20: Nung 39,3 gam Na2Cr2O7, sau một thời gian thu được 34,5 gam chất rắn. Phần trăm của Na2Cr2O7đã bị nhiệt phân làA. 33,33% B. 66,67% C. 55% D. 45%Câu 21: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thuđược chất khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa các chất vô cơ). Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan. Giá trị của m làA. 8,5 gam B. 21,8 gam C. 5,7 gam D. 12,5 gamCâu 22: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đếnkhi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 vàY có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon làA. C3H6 B. C4H6 C. C3H4 D. C4H8Câu 23: Cho sơ đồ sau:§Chất Atrong sơ đồtrên làA.CH2=CHCOOC2H5 B. CH2=C(CH3)COOCH3C. CH2=CHCOOC4H9 D. CH2=C(CH3)COOC2H5Câu 24: Cặp ancol và amin có cùng bậc làA. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CH-NH2C. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2Câu 25: Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, MgCl2.Tổng số các chất kết tủa thu được làA. 6 B. 5 C. 7 D. 4Câu 26: Cho các đồng phân anken mạch nhánh của C5H10 hợp nước (xúc tác H+). Số sản phẩm hữu cơ thuđược làA. 6 B. 7 C. 5 D. 4Câu 27: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất có công thứcNaOH+
    • (CH3)2CHCH(NH2)COOHA. axit α-amino isovaleric B. axit 2-amino-3-metyl butanoicC. Valin D. axit 2-metyl-3-amino butanoicCâu 28: Có bao nhiêu chất trong các chất sau làm quỳ tím chuyển màu xanh: phenol, natri phenolat, alanin,anilin, đimetyl amin, phenylamoni clorua, natri axetat.A. 6 B. 3 C. 5 D. 4Câu 29: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO40,75M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan làA. 35,9 gam B. 43,7 gam C. 100,5 gam D. 38,5 gamCâu 30: Hòa tan hỗn hợp Fe và FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là22,5. Hai khí đó làA. CO2 và NO2 B. CO2 và N2O C. NO2 và N2O D. NO và NO2Câu 31: Nguyên liệu để điều chế axeton trong công nghiệp làA. isopropylbenzen B. propan – 2 – ol C. propan – 1 – ol D. propinCâu 32: Dãy các ion sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần làA. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ B. Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, Al3+, Mg2+C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ D. Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Mg2+Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol bậc một, sau phản ứng thu được 6,16 gam CO2. Nếuoxi hoá 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu, đun nóng (giả sử hiệu suất 100%). Sau đó chosản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag. Giá trị của m làA. m = 34,56 gam B. 17,28 gam < m < 34,56 gamC. m = 17,28 gam D. 21,6 gam ≤ m < 34,56 gamCâu 34: So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M.Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằngA. m1 : m2 = 9 : 8 B. m1 : m2 = 8 : 9 C. m1 : m2 = 1 : 1 D. m1 : m2 = 10 : 9Câu 35: Thủy phân hoàn toàn một chất béo bằng dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 2,78 gamC15H31COONa; m2 gam C17H31COONa và m3 gam C17H35COONa. Giá trị của m2 và m3 lần lượt làA. 3,02 gam và 3,05 gam B. 6,04 gam và 6,12 gamC. 3,02 gam và 3,06 gam D. 3,05 gam và 3,09 gamCâu 36: Hòa tan 19,5 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 trong nước thu được 500 ml dung dịch A trong suốt.Thêm dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi xuất hiện kết tủa thì dừng lại thấy thể tích dung dịchHCl cần dùng là 100 ml. Phần trăm số mol mỗi chất trong A lần lượt làA. 45% và 55% B. 25% và 75% C. 30% và 70% D. 60 % và 40%Câu 37: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng hợp nước (xúc tácH+) thu được 12,9 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol. Đun nóng X trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gamhỗn hợp Y gồm 6 ete khan. Giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%. Công thức phân tử của 2 olefin và giá trịcủa V làA. C2H4, C3H6, 5,60 lít B. C4H8, C5H10, 5,6 lítC. C2H4, C3H6, 4,48 lít D. C3H6, C4H8, 4,48 lítCâu 38: Trong số các dung dịch sau: K2CO3, KHCO3, Al2(SO4)3, FeCl3, Na2S, C6H5ONa, K2HPO3 sốdung dịch có pH>7 làA. 7 B. 5 C. 6 D. 4Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là đúngA. Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka không đổiB. Pha loãng dung dịch axit yếu thì độ điện li α không đổiC. Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka giảmD. Pha loãng dung dịch axit yếu thì pH của dung dịch không đổiCâu 40: Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư. Saukhi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa. Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch nước bromdư, số gam brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)A. 64 gam B. 112 gam C. 26,6 gam D. 90,6 gam
    • Câu 41: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng các thuốc thử làA. quỳ tím, dung dịch brom B. dung dịch brom, quỳ tímC. dung dịch NaOH, dung dịch brom D. dung dịch HCl, quỳ tímCâu 42: Dung dịch nước của chất A làm xanh quì tím, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu quìtím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. A, B lần lượt làA. Na2CO3 ; FeCl3 B. NaOH ; K2SO4 C. KOH; FeCl3 D. K2CO3; Ba(NO3)2Câu 43: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni) mộtthời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom thìkhối lượng Brom tham gia phản ứng làA. 24 gam B. 0 gam (không phản ứng)C. 8 gam D. 16 gamCâu 44: Chia 23,6 gam hỗn hợp gồm HCHO và chất hữu cơ X là đồng đẳng của HCHO thành 2 phần bằngnhau. Phần 1, cho tác dụng với H2 dư (t0C, xúc tác), sau phản ứng thu được 12,4 gam hỗn hợp ancol. Phần 2,cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 108 gam bạc. Công thức phân tử của X làA. CH3CHO B. (CHO)2 C. C2H5CHO D. C2H3CHOCâu 45: Hòa tan 20 gam muối sunfat ngậm nước của kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào nước rồi đem điệnphân hoàn toàn, thấy ở catot tách ra 5,12 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,896 lit khí (ở đktc). Công thức củamuối ngậm nước đó làA. Al2(SO4)3 B. CuSO4.5H2O C. CuSO4.3H2O D. FeSO4.7H2OCâu 46: Cần bao nhiêu tấn quặng hematit đỏ chứa 5% tạp chất để sản xuất 1 tấn gang có chứa 95% Fe (Biếtrằng hiệu suất của quá trình luyện gang là 90%)A. 1,537 tấn B. 1,457 tấn C. 1,587 tấn D. 1,623 tấnCâu 47: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư). Sau khi kết thúc phản ứng thuđược 54 gam chất rắn. Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), sau khikết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam. Giá trị của a làA. 15,5 gam B. 42,5 gam C. 33,7 gam D. 53,5 gamCâu 48: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịchNa2CO3 dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khốilượng của các dung dịch ban đầu. Giá trị của V làA. 0,2 lít. B. 0,24 lít. C. 0,237 lít. D. 0,336 lít.Câu 49: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc nóng.Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%). Giátrị của m làA. 21 kg B. 30 kg C. 42 kg D. 10 kgCâu 50: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo raanđehit). Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1, cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2(đktc). Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120ml. Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etyliclàA. 42,86% B. 66,7% C. 85,7% D. 75%Cho: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; K = 39; Ca = 40;Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Zn = 65; Ni = 59; Br = 80; Ba = 137; Pb = 207;P = 31; I = 127 và Cl = 35,5------------------------------------------------------------------------ HẾT ------------------------Đáp án1A 11B 21D 31A 41C2B 12B 22C 32C 42D3D 13D 23A 33D 43D4D 14C 24A 34A 44C
    • 5B 15C 25D 35C 45B6C 16C 26D 36D 46C7A 17B 27D 37A 47A8D 18C 28B 38B 48A9C 19A 29B 39A 49A10B 20B 30A 40B 50D
    • SỞ GD - ĐT HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II NĂM 2013Môn: HOÁ HỌC; Khối A, BThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềKhóa ngày 30,31/03/2013Họ, tên thí sinh:..................................................................................................................................................Số báo danh:..........................................................................................................................................................- Thí sinh không sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học- Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.Câu 1: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl.A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 2:- Cho a gam Fe ( dư) vào V1 lit Cu(NO3)2 1M thu được m gam rắn.- Cho a gam Fe (dư) vào V2 lit AgNO3 1M, sau phản ứng thu được m gam rắn.Mối liên hệ V1 và V2 là:A. V1 = 2V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = V2 D. 10V1 = V2Câu 3: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thuđược 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chấtkhông tan. Giá trị của m là:A. 61,78. B. 41,69. C. 55,2. D. 21,6.Câu 4: Do tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng đểngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế… X là:A. Ancol metylic. B. Ancol etylic. C. Anđehit fomic. D. Anđehit axetic.Câu 5: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng N có trong X là 15,73%. Xà phòng hoá mgam X thu được hơi ancol Z, cho Z qua CuO dư thu được andehit Y ( phản ứng hoàn toàn), cho Y phản ứnghoàn toàn AgNO3/NH3dư thu được 16,2 gam Ag . giá trị m là.A.7,725. B. 3,3375. C. 6,675. D. 5,625.Câu 6: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:A. Na2CO3, HCl. B. NaCl, Ca(OH)2. C. Na2CO3, Ca(OH)2. D. Na2CO3, Na3PO4.Câu 7: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trongđiều kiện không có không khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dưthu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:A. 80%. B. 75%. C. 60%. D. 71,43%.Câu 8: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: Cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 1Mvà H2SO4 1M (loãng).A. Chỉ có khí bay lên. B. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh.C. Chỉ có kết tủa. D. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan.Câu 9: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịchHNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thuđược 23 gam chất rắn khan T. Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ?A. 0,28. B. 0,34. C. 0,36. D. 0,32.Câu 10: Trong các chất Xiclopropan, xiclohexan, benzene, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic,Andehit acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom là.A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.Câu 11: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗnhợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịchNaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tácdụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag làA. 27,0 gam. B. 21,6 gam. C. 5,4 gam. D. 10,8 gam.Câu 12: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và CuSO4 (tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi catot xuấtMĐT 132
    • hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm khí thu được ở Anot làA. khí Cl2. B. khí H2 và khí O2. C. khí Cl2và H2. D. khí Cl2và O2.Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 . Hỗn hợp khí thu được đem dẫnvào bình chứa 2 lit H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình . Dung dich thu được có gí trị pH=1 và chỉ chứamột chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi . giá trị m làA. 28,1. B. 23,05. C.46,1. D. 38,2.Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng:A. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.B. Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước.C. Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.D. Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước.Câu 15: Cho a gam hổn hợp X gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với 240 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M. Sau khiphản ứng xẩy ra hoàn toàn, lọc thu được 4,48 gam hổn hợp rắn Y dung dịch Z. Cho hổn hợp rắn Y tác dụngvới khí CO dư thu được 3,52 gam hổn hợp rắn A chứa b gam Fe. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của avà b lần lượt là:A. 10,88 gam và 2,24 gam. B. 23,68 gam và 1,68 gam.C. 13,44 gam và 1,68 gam. D. 13,44 gam và 2,24 gam.Câu 16: Cho các dung dịch loãng sau (có cùng nồng độ mol): (1) CH3COONa; (2) ClCH2COONa; (3)CH3CH2COONa và (4) NaCl. Thứ tự độ pH tăng dần của các dung dịch trên là:A. (4)<(3)<(2)<(1). B. (4)<(2)<(3)<(1). C. (1)<(2)<(3)<(4). D. (4)<(2)<(1)<(3).Câu 17: Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư vào bình X chứa m gam hổn hợp gồm Fe3O4 và Cu(được trộn theo tỉ lệ nol 1:2) khuấy đều thấy hổn hợp tan dần và còn lại 3,84 gam chất rắn. Cho tiếp dung dịchchứa NaNO3 từ từ vào bình X (sau phản ứng của hổn hợp X với H2SO4) khuấy đều cho đến khi khí vừa ngừngthoát ra thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tính m và V:A. 21,6 gam; 2,24 lít. B. 21,6 gam; 0,896 lít.C. 10,8 gam; 0,896 lít. D. 10,8 gam; 1,344 lít.Câu 18: Đốt cháy hết 9,984 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi ) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phảnứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lit (đktc). Kim loại M là.A. Ca. B. Mg. C. Zn. D. Cu.Câu 19: Nhiệt độ sôi của các chất CH3Cl, CH3OH, HCOOH, CH4 tăng theo thứ tự là:A. CH3Cl < CH4< CH3OH < HCOOH. B. CH4 < CH3Cl < CH3OH < HCOOH.C. CH3Cl < CH3OH < CH4 < HCOOH. D. CH4 < CH3OH < HCOOH < CH3Cl.Câu 20: Chất hữu cơ E có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2. Đun nóng m gam E sau đó lấy toàn bộ cácsản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng gương thu được tổng khối lượng Ag là 108g Ag. Hiđro hóa m gamE bằng H2 xúc tác Ni,t0vừa đủ thu được E’. Đốt cháy toàn bộ lượng E’ rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng dungdịch NaOH dư thì khối lượng bình tăng thêm bao nhiêu gam?A. 55,8g. B. 46,5g. C. 42g. D. 48,2g.Câu 21: Hỗn hợp A gồm CH4, C2H4, C3H4. Nếu cho 26,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thì thu được 29,4 gam kết tủa. Nếu cho 8,4 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch Brom thì thấy có54 gam brom phản ứng. Phần trăm thể tích của CH4 trong hỗn hợp X là:A. 40%. B. 25%. C. 35%. D. 30%.Câu 22: Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2CO3, NaNO3, FeSO4 lầnlượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là:A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam CO2và 4,14 gam H2O. Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là:A. 0,08 mol. B. 0,09 mol. C. 0,01 mol. D. 0,03 mol.Câu 24: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dungdịch X và chất rắn Y. Như vậy trong X chứa:A. HCl, FeCl2, FeCl3. B. HCl, FeCl3, CuCl2.C. HCl, CuCl2, FeCl2. D. HCl, CuCl2.Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một cacbohiđrat cần 13,44 lít khí O2 (đktc) sau đó đem hấp thụ hoàn toànsản phẩm cháy trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,75M và Ba(OH)2 1M thu được kết tủa có khốilượng là:A. 39,4 gam. B. 9,85 gam. C. 19,7 gam. D. 29,55 gam.Câu 26: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu,
    • Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, dd Br2, AgNO3/NH3?A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.Câu 27: Dung dịch Y gồm Al3+; Fe2+; 0,05 mol Na+; 0,1 mol SO42-; 0,015 mol Cl-. Cho V lít dung dịch NaOH1M vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị của V là:A. 0,30. B. 0,25. C. 0,40. D. 0,35.Câu 28: Cho x gam P2O5 tác dụng hết với 388 ml dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được3x gam chất rắn. Giá trị của x là:A. 14,2. B. 12,78. C. 11,36. D. 17,04.Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 24. Cho hỗn hợp X (đktc) đi qua bình chứaV2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 30. Hiệu suất của phản ứng giữa SO2và O2 là:A. 20%. B. 60%. C. 40%. D. 80%.Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, axetanđehit, metyl fomat thu được 0,1 molCO2 và 0,13 mol H2O. Cho m gam X trên vào một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa.Giá trị của a là:A. 4,32. B. 1,08. C. 10,08. D. 2.16.Câu 31: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) SO3(k) + NO(k).Cho 0,11 mol SO2; 0,1 mol NO2; 0,07 mol SO3 vào bình kín dung tích 1 lít. Khi đạt trạng tháicân bằng thì còn lại 0,02 mol NO2. Vậy hằng số cân bằng KC là:A. 23,00. B. 20,00. C. 18,00. D. 0,05.Câu 32: X là một pentapeptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y, mạch hở, cómột nhóm amino và một nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là 51,685%). Khi thủy phânhết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và88,11 gam Y. Giá trị của m là:A. 156,66. B. 167,85. C. 141,74. D. 186,90.Câu 33: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Ở dạng đơn giản đơnchất X tác dụng với Y. khẳng định nào sau đây đúng?A. X là kim loại, Y là phi kim. B. Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân.B. Công thức oxit cao nhất của X là XO3. C. Công thức oxit cao nhất của X là Y2O.Câu 34: Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ↔ CO2 (k) + H2 (k) + ∆H <0Trong các yếu tố (1) Tăng nhiệt độ, (2) thêm lượng CO, (3) thêm một lượng H2, (4) giảm áp suất chung củahệ, (5) dung chất xúc tác. Số yếu tố làm thay đổi cân bằng là.A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 35: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vàodung dịch X, thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch thì thuđược a gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:A. 20,52. B. 19,55. C. 15,39. D. 18,81.Câu 36: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. Năng lượng ion hoá tăng dần.C. Tính khử giảm dần. D. Độ âm điện tăng dần.Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HClthu được 14,2 gam hỗn hợp muối. Cho hỗn hợp muối đó vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa.Hãy cho biết công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp X là:A. C2H7N, C3H9N B. C3H9N, C4H11N C. CH5N, C2H7N D. C4H11N, C5H13NCâu 38: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 là:A. Cu,Ag,Au,Mg. B. Fe,Mg,Cu,Ag,Al. C. Fe,Zn,Cu,Al,Mg. D. Au,Cu,Al,Mg,Zn.Câu 39: Fructozơ và saccarozơ đều có:A. phản ứng tráng bạc. B. 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.C. phản ứng khử brom trong dung dịch nước. D. phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.Câu 40: Cho m gam anilin tác dụng với 150ml dung dịch HCl 1M thu được hỗn hợp X có chứa 0,05 molanilin. Hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dich NaOH 1M. Giá trị của m và V lần lượt là:A. 9,3 và 300. B. 18,6 và 150. C.18,6 và 300. D. 9,3 và 150.Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra các môi trường kiềm là:A. Li, K, Ca. B. Zn, Na, Ba. C. Fe, K, Ba. D. Be, Na, Ca.↔
    • Câu 42: Cho Na tác dụng với 100ml dd AlCl3 thu được 5,6 lít H2(đktc) và kết tủa . Lọc kết tủa rồi đem nungđến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Nồng độ mol/l của dd AlCl3 là:A. 1,5M. B. 2,5M. C. 2,0M. D. 1,0M.Câu 43: Cho các hợp chất: amoniac; p – nitroanilin; p – aminotoluen; metylamin; đimetylamin. Dãy nàotrong các dãy sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?A. p – O2N-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < (CH3)2NH < CH3-NH2B. C6H5-NH2 < p – O2N-C6H4-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < (CH3)2NHC. (CH3)2NH < CH3-NH2 < NH3 < p – CH3-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – O2N-C6H4-NH2D. p – O2N-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < (CH3)2NHCâu 44: Cho dung dịch NH3 dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2. Số trường hợpthu được kết tủa sau phản ứng là:A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 45: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:A. 4. B. 1. C. 3. D. 2Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no hở đơn chức cần 5,68 g khí oxi và thu được 3,248 lít khíCO2 (đktc). Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92 gmuối của một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của 2 este là :A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5.C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.Câu 47: Thốc thử cần dùng để phân biệt ancol etylic nguyên chất và cồn 960làA. HCl. B. Cu(OH)2. C. Na. D. CuSO4.Câu 48: Cho 7,68g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260ml dung dịch HCl 1M thuđược dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của m là:A. 8g. B. 12g. C. 16g. D. 24g.Câu 49: Trong dãy biến hóa: C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OHC2H5OC2H5. Số phản ứng oxi hóa- khử trên dãy biến hóa trên làA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí).Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây ?A. HBr và HI. B. HF và HCl. C. HCl, HBr và HI. D. HF, HCl, HBr, HI.------------------------ HẾT----------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)→→→→→→→
    • ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 KHỐI A,B (2012-2013)Thời gian làm bài:90 phút; (60 câu trắc nghiệm)(Thí sinh nhớ ghi mã đề thi và không được sử dụng tài liệu) Mã đềthi132Họ, tên thí sinh:..................................................................... .............................PHẦN I Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197Câu 1: Cho 3,84 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,6M và H2SO4 0,6 M, sản phẩmkhử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:A. 8,84 B. 7,90 C. 9,74 D. 10,08Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.- TN2:Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịchCuSO4.- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 .- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.- TN 5:Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4.Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 3: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và C3H6 qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu 12 g kếttủa. Nếu trộn 1/2 hỗn hợp X trên với 2,8 lít khí H2 (đkc) sau đó đun nóng hỗn hợp với xúc tác Ni thuhỗn hợp khí Y, tỷ khối hơi của Y so với H2 là 12. Cho 0,1mol Y qua dung dịch Brôm dư số gamBrôm tham gia phản ứng là:A. 2,4 B. 6,4 C. 1,6 D. 3,2Câu 4: Để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa các chất Benzen, toluen, stiren người ta dùng một thuốcthử duy nhất làA. Na B. Nước bromC. Dung dịch NaOH D. Dung dịch KMnO4Câu 5: Hỗn hợp X gồm propin và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúctácNi, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy khối luợngbình tăng 6,48 gam và thoát ra 2,688 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cầnđể đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y làA. 13,44lít. B. 11,2 lít. C. 17,92lít. D. 20,16lítCâu 6: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phảnứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với x lít dung dịch HNO3 1M dư được V ml (ởđktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Tính giá trị của x ( biết dùng dư 5% sovới lượng phản ứng)A. 0,288. B. 0,3024. C. 0,1134 D. 0,2646Câu 7: Chọn phát biểu không đúngA. Hợp chất hữu cơ C4H8 có tất cả 4 đồng phân mạch hở.B. Hợp chất hữu cơ C2H7O2N không phải là amino axitC. Hợp chất hữu cơ C4H10O có 7 đồng phânD. C7H8O có 5 đồng phân chứa vòng thơm tác dụng với NaCâu 8: Thủy phân dung dịch chứa 10,26 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu đượcsau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàntoàn thu được 9,396 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:A. 55% B. 50% C. 45% D. 25%Câu 9: Chỉ từ các hoá chất: KMnO4 (rắn) ; Zn ; FeS ; dung dịch HCl đặc, các thiết bị và điều kiện
    • cần thiết có đủ, ta có thể điều chế được tối đa bao nhiêu khí:A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm : ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (đều no đơn chứcmạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử C) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đkc) sinh ra 11,2 lít CO2(đkc). Công thức của Z là :A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5Câu 11: Ancol etylic có thể điều chế từ etylen(lấy từ khí crackinh dầu mỏ)hoặc lên men nguyên liệu chứatinh bột. Hãy tính lượng ngũ cốc chứa 65% tinh bột hoặc thể tích khí crackinh dầu mỏ (đktc) chứa 60% khíetilen cần thiết để sản xuất 2,3 tấn ancol etylic .(Biết hao hụt trong quá trình sản xuất là 25%)A. 6,23 tấn hoặc 1,87.106lít B. 6,23 tấn hoặc 1,88.106lítC. 8,3 tấn hoặc 2,49.106lít D. 8,3 tấn hoặc 2,48.106lítCâu 12: Oxi hoá 51,2 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành haiphần bằng nhauPhần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag.Phần 2 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M.Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75%. Giá trị của m làA. 216. B. 108 C. 129,6. D. 172,8Câu 13: Cho các polime sau: tơ capron; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ lapsan, tơnitron, tơ enang,caosubuna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp làA. 4. B. 6. C. 7. D. 5.Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau:(1). Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4. (2). Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2(3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2). (4). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.(5). Cho NH3 tác dụng với CrO3 (6). Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.(7) glixerol tác dụng với Cu(OH)2 (8)Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2(9)Cho K2SO3 tác dụng với dd H2SO4 đặc (10)Sục khí Cl2 vào dung dịch KISố thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra làA. 5 B. 6. C. 4 D. 7Câu 15: Trong các hoá chất Cu, P, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc. Cho từng cặp chất phản ứng vớinhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 làA. 9 B. 8 C. 7 D. 6Câu 16: Hỗn hợp X có C2H5OH, HCOOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốtcháy m gam hỗn hợp X thu được 2,52 gam H2O và 2,464 lít CO2 (đktc). Mặt khác 10,88gam hỗn hợpX cho tác dụng với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:A. 1,792 B. 2,24 C. 0,448 D. 0,896.Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metylfomat, metanal và axitetanoic)cần 2,688 lít O2 (điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sauphản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 35,46 B. 39,4 C. 23,64 D. 35,46Câu 18: Cho dãy các chất: etanal, eten, etin, axit fomic, axit benzoic, axit crilic,anilin, metylfomat, etanol,benzen, isopren. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom làA. 5 B. 8 C. 7 D. 6Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm CO2 và NO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muốitrung hòa, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan. Nung muối khan ở nhiệt độcao đến khối lượng không đổi thu được 35 gam chất rắn khan. % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp làA. 20% và 80% B. 75% và 25% C. 80% và 20% D. 50% và 50%Câu 20: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 320 ml dung dịch KOH 1Mvào X, thu được 3a gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch KOH 1M vào X, thu được agam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
    • A. 37,62 B. 15,39 C. 18,81 D. 20,52Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng : C2H2 → X → Y → CH3COOHTrong các chất sau CH2=CH-OOCCH3 , C2H4, C2H6, C2H5OH, CO2 , CH3CHO, C6H6 Số chất phùhợp với X là:A. 3 B. 5 C. 4 D. 2Câu 22: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, axeton, anđehitaxetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương làA. 6 B. 7 C. 8 D. 5Câu 23: Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch không làm đổi màu quì tím là?A. Gly, Ala, Glu B. Gly, Glu, Lys C. Gly, Val, Ala D. Val , Lys, AlaCâu 24: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sauđây?A. Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 B. CuO (to) và AgNO3/NH3 dưC. Na và dung dịch HCl D. Na và H2SO4 đặcCâu 25: Cho 14,4g hỗn hợp Fe, Mg, và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dungdịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N2,NO, NO2, N2O trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được58,8g muối khan. Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng.A. 0,9823 B. 0,804 C. 0.4215 D. 0,893Câu 26: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:A. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. B. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. D. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.Câu 27: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y là71,875%. Cho 25,6 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 11,2 lít H2 (dktc). Số nguyên tử Hcó trong công thức phân tử ancol X là:A. 8 B. 4 C. 6 D. 10Câu 28: Xét các chất: đimetylete (1), ancol etylic (2),ancol metylic (3), axit axetic (4),Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:A. 4, 2, 3, 1 B. 2, 3, 4, 1 C. 1, 3, 2, 4 D. 1, 2, 3, 4Câu 29: Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500ml với 1 mol N2 , 4 mol H2 vàmột ít xúc tác (có thể tích không đáng kể). Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì áp suấttrong bình bằng 0,8 lần áp suất ban đầu khi chưa xảy ra phản ứng ở cùng nhiệt độ. Hằng số cân bằng(KC ) của phản ứng N2 + 3H2 2NH3 xảy ra trong bình làA. 0,800. B. 0,128. C. 0,032. D. 0,016.Câu 30: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 , Al(NO3)3 có mol bằng nhau. Trongđó O chiếm 9,6% về khối lượng. Hòa tan 90 gam X vào nước ,thêm dung dich NH3 dư , lấy kết tủathu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi m gam oxit. Giá trị của m làA. 4,46 B. 3,92 C. 2,62 D. 4,68Câu 31: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu đượcCO2 và H2O. Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùngđiều kiện. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:A. 3 B. 5 C. 6 D. 4Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặcnóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịchchứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Công thức của oxit sắt là:A. FeO B. Fe3O4 C. FeO hoặc Fe3O4. D. Fe2O3Câu 33: Điện phân 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,06 M và Fe2(SO4)3 0,03 M vớiđiện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 41 phút 49 giây thì dừngđiện phân . Tính pH dung dịch sau điện phân và độ giảm khối lượng của dung dịch .( giả sử V dung→¬ 
    • dịch thay đổi không đáng kể)A. 1,15 5,92 gam B. 1,15 ; 5,73 gam C. 0,85 5,92 gam D. 0,85 ; 5,73 gamCâu 34: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Al, Cr, Ba?A. Dung dịch NaCl B. NướcC. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 loãngCâu 35: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 +H2O. Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong sản phẩm phản ứng là:A. 52 B. 76 C. 24 D. 28Câu 36: Hỗn hợp X gồm CO và CO2 có tỉ khối so với H2 là 19. Sục V lít hỗn hợp X (đktc) vào 200ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớnnhất của V là:A. 13,44 B. 17,92 C. 20,16 D. 11,2Câu 37: Tính lượng FeS2 cần dùng để điều chế một lượng SO3 đủ để hòa tan vào 100g dung dịchH2SO4 91% thành oleum chứa 12,5 % khối lượng SO3 (giả thiết các phản ứng hoàn toàn)A. 22,5 g B. 90 g C. 60 g D. 45 gamCâu 38: Hòa tan hoàn toàn 27,84 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO , Fe2O3 phải dùng vừa hết 520 mldung dịch 2M. Mặt khác , khi lấy 0,54 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồithổi một luồng H2 dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 9,72 gamnước. Tính m ?A. 22,08 B. 20,88 C. 15,24 D. 14,52Câu 39: Trieptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu đượcsản phẩm gồmN2,CO2 và H2O trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàntoàn 0,2 mol Y cần bao nhiêu mol oxi ?A. 3,2 B. 2,7 C. 3,0 D. 1,5Câu 40: Có các nhận định sau:1) Cấu hình electron của ion X3+là 1s22s22p63s23p63d5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoáhọc, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+, F−có điểm chung là có cùng số electron.3) Cấu hình electron của ion 29Cu+là 1s22s22p63s23p63d94s14) Phản ứng xảy ra giữa kim loại và bột S đều cần phải có nhiệt độ5) Có 9 nguyên tố có cấu hình electron sau cùng là 4s2Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z = 11), S (Z = 16). Số nhận định đúng:A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.PHẦN II Thí sinh được chọn một trong hai phần sauChương trình phân ban [10 câu]:Câu 41: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 molVal, 1 mol Tyr. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thì thu được sản phẩn có chứa Gly-Val,Val-Gly. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là.A. 4 B. 8 C. 2 D. 6Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng:A. Ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến vòng thơm làm cho anilin phản ứng với dung dịch brom.B. Phản ứng cọng xảy ra giữa benzen và clo khi có xúc tác là ánh sángC. Anilin không làm đổi màu quỳ tím ẩm.D. Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH làm cho phenol phản ứng với dung dịch brom.Câu 43: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:XenlulozơglucozơC2H5OHButa-1,3-đien Cao su BunaKhối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 2 tấn cao su Buna là →%35 →%80 →%60 → TH
    • A. 25,625 tấn. B. 37,875 tấn. C. 6,000 tấn. D. 35,714tấn.Câu 44: Cho 46,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cr vào cốc đựng dung dịch NaOH dư thu được 0,45mol H2 . Cho tiếp vào cốc dung dịch HCl dư thu thêm được 0,7 mol H2 . Tính V Cl2 (đkc) tác dụnghết với 15,5 gam hỗn hợp X trên :A. 11,2 B. 22,4 C. 44,8 D. 33,6Câu 45: Hòa tan 6,96 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X . Cho 500 mldung dịch AgNO3 0,51 mol/l tác dụng với dung dịch X. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gamchất rắn và dung dịch Y. Giá trị của m làA. 36,06 B. 34,44 C. 36,6 D. 38Câu 46: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thểtích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Ycó thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2. Thành phần % theo khối lượng củaFeS trong X làA. 68,75% B. 59,46% C. 26,83% D. 42,3%Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau:+ HCN + H3O+, to+ H2SO4 , toxt, to, pCH3CH=O A B D ED có tên làA. axit metacrylic. B. axit acrylic. C. anđehit acrylic. D. axit axetic.Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi(đktc) thu được 6,38 gam CO2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp haiancol kế tiếp và 3,36gam muối của một axit hữu cơ. Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợpđầu là:A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 và HCOOCH3C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. HCOOC3H7 và HCOOC2H5Câu 49: Cho ba kim loại: M, R, X . Biết E0của 2 cặp oxi hoá - khử M2+/M = -0,76V và R2+/R =+0,34V; khi cho X vào dung dịch muối của R thì có phản ứng xảy ra còn khi cho X vào dung dịchmuối của M thì không xảy ra phản ứng; E0của pin M-X = +0,63V thì E0của pin X-R bằngA. 0,47V. B. 1,10V. C. 0,21V. D. 1,05V.Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Amin bậc một có phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol vàgiải phóng nitơ.B. Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếpC. Dùng hoá chất Cu(OH)2/OH-, có thể phân biệt được hết các dung dịch không màu: Gly-Ala;mantozơ; glixerol; etanol đựng trong các lọ mất nhãn.D. Hỗn hợp rắn gồm các chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cùng số mol không thể tan hết trong dungdịch NH3 dư.Chương trình không phân ban [10 câu]:Câu 51: Từ CH3COONa và các chất vô cơ cần thiết, cần phải dùng ít nhất bao nhiêu phản ứng đểđiều chế đựợc polivinylaxetat?A. 5 B. 6 C. 7 D. 4Câu 52: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng ápsuất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3. Biện pháp đúng là:A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 5. D. 2, 3, 4, 5.Câu 53: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thuđược 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được39,4 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:A. 0,21M và 0,18M B. 0,21M và 0,28M C. 0,2M và 0,26M D. 0,2M và 0,4M→¬ ∆
    • Câu 54: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sauphản ứng hoàn toàn thu được khí H2, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mốiquan hệ giữa y và z làA. y = 7z. B. y = z. C. y = 3z. D. y = 5z.Câu 55: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đếnkhối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2chất tan và phần không tan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Chocác phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa:A. 3 đơn chất. B. 1 đơn chất và 2 hợp chất.C. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.Câu 56: Cho 40,8 gam hỗn hợp gồm phenylaxetat và metyl benzoat (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800ml dung dịch NaOH 0,7M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thuđược làA. 50,9 B. 50,6 C. 55,7 D. 58,4Câu 57: Hợp chất X chứa một nhóm chức anđehit trong phân tử. Cho 0,52 gam X tác dụng với dungdịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra 1,08 gam Ag. Mặt khác cho 3,12 gam X tác dụng hết với Na tạo ra672 ml H2 (đktc). Số lượng chất có cấu tạo mạch thẳng thỏa mãn tính chất của X làA. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 6 chấtCâu 58: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat vànatristearat theo tỉ lệ mol 1: 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữaa, b, c làA. b – c = 4a B. b - c = 3a C. b – c = 2a D. b = c – aCâu 59: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X, Y đơn chức cùng chứa C, H, O.X, Y không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH. Cho 21g M tác dụng vừa đủ với 300mldung dịch NaOH 1M thu được hai muối hữu cơ và một ancol Z. Khối lượng 2 muối là 28gam, khốilương ancol là 3,2 gam. Biết Mx > My khối lượng của X có thể là:A. 12,2 gam B. 7.4 g C. 11,8 g D. 13,6 gCâu 60: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Cr (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 4: 5) tác dụng vớiH2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãngdư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Crtrong hỗn hợp X làA. 34,8%. B. 10,28 % C. 20,07% D. 14,4%---------------------------------------------------------- HẾT ----------
    • TRƯỜNG THPT CHUYÊNNGUYỄN HUỆĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAINĂM HỌC 2012-2013MÔN : HÓA HỌC - KHỐI A, BThời gian làm bài: 90 phút;(60 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 132(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu {<1>} đến câu {<40>})Câu 1: Dung dịch phenol phản ứng với mấy chất trong số các chất sau đây: Na, dung dịch brom, dung dịchNaCl, dung dịch NaOH, axit HNO3 /H2SO4 đặc, dung dịch NaHCO3, dung dịch Na2CO3, CH3COOH, HCl.A. 4 B. 6 C. 5 D. 7Câu 2: Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào trong số các chất sau?A. H2/Ni, t0 B. NaOH C. AgNO3/NH3, t0 D. HCNCâu 3: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23.Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗnhợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượngdư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6g Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là:A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 34,5%.Câu 4: Đặcđiểm của phản ứng este hóa là:A. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.B. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.D. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.Câu 5: Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối lượng) tan hếtvào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2 (đktc). Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch Y thuđược m gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 7,8. B. 35,1. C. 27,3. D. 0.Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịchKOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp Xtrên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 5,27gam. Công thức của A, B là:A. HCOOH và HCOOC3H7. B. HCOOH và HCOOC2H5.C. C2H5COOH và C2H5COOCH3. D. CH3COOH và CH3COOC2H5.Câu 7: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; củanước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc). Giá trị của V là:A. 475 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 237,5 mlCâu 8: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?A. Magie, hiđro sunfua, cacbon. B. Oxi, nước brom, dung dịch thuốc tímC. Magie, clo, hiđro sunfua. D. Bari hiđroxit, natri oxit, oxi.Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, ancol anlylic, axit ađipic và hiđroquinon (p-đihiđroxibenzen)tác dụng với kali dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thể tíchkhíCO2 (đktc) thu được là:A. 40,32 lít. B. 49,28 lít. C. 13,44 lít. D. 20,16 lít.Câu 10: Nhận xét nào sau đây đúng:A. Nhôm kim loại không tác dụng với nước do thế điện cực chuẩn của nhôm lớn hơn thế điện cực chuẩn củanước.B. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH là chất oxi hóaC. Do có tính khử mạnh Al tác dụng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiệnD. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa và không tan trong nước do có lớp màng oxit bảo vệCâu 11: Chất T là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H6Cl2 và không có khả năng tác dụngvới
    • dung dịch NaOH loãng. Số chất thỏa mãn tính chất của T là:Trang 2/5 - Mã đề thi 132A. 5 B. 6 C. 4 D. 7Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3; CuO; MgO; FeO; Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thuđược3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác nung 2m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khíZ. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 70 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặcnóng,dư thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là:A. 44,8 lít B. 22,4 lít C. 17,92 lít D. 89,6 lít.Câu 13: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :A. Làm gia vị B. Điều chế Cl2, HCl, nước JavenC. Khử chua cho đất D. Làm dịch truyền trong y tếCâu 14: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớpelectron). Trong số các nhận xét sau đây về R:(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.(II) Số electron độc thân trong nguyên tử R là 3.(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.(V) Hợp chất khí với hidro của R trong dung dịch nước có tính axit mạnhSố nhận xét đúng là :A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 15: Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ Na : Al là 5 : 4) tác dụng với H2O dư thu được V lít khí,dung dịch Y và chất rắn Z. Cho chất rắn Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,25V lít khí(cáckhí đo cùng điều kiện). Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:A. 14,4% B. 33,43% C. 34,8% D. 20,07%Câu 16: Cho chất X (C3H9O3N) tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấyquỳtím ẩm ướt và một muối vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:A. 4 B. 1 C. 2 D. 3Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 10,34 gammuối. Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20%. Biết rằng trongphântử của X có chứa 2 liên kết  . Tên gọi của X là:A. vinyl axetat. B. vinyl propionat. C. metyl ađipat. D. metyl acrylat.Câu 18: Nhỏ rất từ từ 250 ml dung dịch X (chứa Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M) vào 300 ml dung dịchH2SO40,35M và khuấy đều, thấy thoát ra V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho BaCl2 dư vào Y được m gam kếttủa.Giá trị của V và m lần lượt là:A. 3,36 lít và 32,345gam B. 2,464 lít và 52,045 gamC. 3,36 lít và 7,88 gam D. 2,464 lít và 24,465 gamCâu 19: Cho 2,07 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C7H6O3) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,sau đó làm khô, phần bay hơi chỉ có nước, phần rắn khan còn lại chứa hỗn hợp 2 muối. Nung 2 muối nàytrongoxi dư, thu được 2,385 gam Na2CO3 và m gam hỗn hợp khí và hơi. Số đồng phân cấu tạo của A làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 20: Có các phát biểu sau:(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu.(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ.(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt.Những phát biểu đúng là:A. (3), (4), (5) B. (3), (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (3), (4)
    • Câu 21: Một hỗn hợp X gồm 0,07 mol axetilen; 0,05 mol vinylaxetilen; 0,1 mol H2 và một ít bột Ni trongbìnhkín. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,25. Cho toàn bộhỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,568 lít hỗnhợpkhí Z (đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 60 ml dungdịch Br2 1M. Giá trị của m là :A. 9,57. B. 16,8. C. 11,97. D. 12.Câu 22: Cho các phát biểu sau đây:(a) Heptan tan tốt trong dung dịch H2SO4 loãng(b) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết và vị trí không gian của các nguyên tử trong phântửTrang 3/5 - Mã đề thi 132(c) Phản ứng C6H6 + Br2/Fe, tolà phản thế và xảy ra sự phân cắt dị li(d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm; theo một hướng nhất định(e) Dùng phương pháp kết tinh để làm đường cát; đường phèn từ mía(f) Hợp chất hữu cơ nào cũng có cả 3 tên: tên thông thường; tên gốc- chức và tên thay thế(g) Cacbocation và cacbanion đều bền vững và có khả năng phản ứng caoSố phát biểu đúng là:A. 5 B. 4 C. 3 D. 2Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 80g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, hòa tan chất rắn vào nước dưthấy còn lại 22,4 gam chất rắn không tan. Thành phần % về khối lượng của tạp chất trong loại quặng nêu trênlà:A. 8% B. 25% C. 5,6% D. 12%Câu 24: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, Al4C3, K2S, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4, Fe(OH)2, tác dụngvới dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:A. 7 B. 10 C. 8 D. 9Câu 25: Cho các chất: pentan, etyl clorua, etylamin, etyl axetat, axit crotonic, hiđrobromua, hiđroflorua,anđehit benzoic, axeton, ancol etylic, p-crezol, glixerol, phenol, nước. Số chất tạo được liên kết hiđro liênphântử là:A. 10. B. 8. C. 6. D. 13.Câu 26: Trong tự nhiên Cl tồn tại chủ yếu ở 2 đồng vị 37Cl và 35Cl, có khối lượng mol trung bình là 35,45.Thành phần phần trăm về khối lượng của 35Cl trong clorua vôi là (Cho O: 16, Ca: 40):A. 43,3%. B. 56,7%. C. 42,75%. D. 41,4%.Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh?A. Cao su Buna-S, xenlulozơ, PS B. Amilopectin, glicogenC. Nhựa rezol, cao su lưu hóa D. Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olonCâu 28: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ tăng lên 2 lần. Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêulần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000CA. 64 lần B. 256 lần C. 14 lần D. 16 lầnCâu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1mol Tyr. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thì thu được sản phẩm có chứa Gly-Val và Val-Gly. Sốcông thức cấu tạo phù hợp của X làA. 4 B. 5. C. 2 D. 6Câu 30: Amin X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N. X có phản ứng thế H trong vòngbenzen với dd Br2. Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl. X có baonhiêucông thức cấu tạo?A. 7 B. 9 C. 8 D. 6Câu 31: Dung dịch chứa muối X làm quỳ tím hóa đỏ. Dung dịch chứa muối Y không làm quỳ tím hóa đỏ.Trộn hai dung dịch trên với nhau thấy có kết tủa và khí bay ra. Vậy các dung dịch X và Y phù hợp là:A. NH4Cl và AgNO3. B. NaHSO4 và Ba(HCO3)2.
    • C. NaHSO4 và NaHCO3 D. CuSO4 và BaCl2.Câu 32: Từ xelulozơ người ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ:Xenlulozơ H2O/HX men Y xt,t0Z THCao su BunaĐể điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt80% thìkhối lượng nguyên liệu cần là:A. 38,55 tấn B. 16,20 tấn C. 4,63 tấn D. 9,04 tấnCâu 33: Cho a gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứngvàcòn lại 0,256a gam chất rắn không tan. Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp A bằng H2 dư thu được 42gchất rắn. Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp A:A. 44,8% B. 50% C. 32% D. 25,6%Câu 34: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?A. Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ sản phẩm cháy vào dungdịch AgNO3/HNO3.B. Có thể phân biệt tripeptit (Ala-Gly-Val) và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với Cu(OH)2.C. Có thể phân biệt benzen, anilin, glucozơ bằng dung dịch nước bromD. Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy bằng dung dịch kiềmTrang 4/5 - Mã đề thi132Câu 35: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịchchỉ chứa 2 muối nitrat và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc). Xác định % về khối lượng của FeS2 tronghỗnhợp ban đầuA. 93,23% B. 71,53% C. 69,23% D. 81,39%Câu 36: Cho các phản ứng sau :1. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 2. Ag + O3 3. KI + H2O + O34. Ca(dư) + O3 5. Nhiệt phân Cu(NO3)2 6. Điện phân dung dịch H2SO47. Điện phân dung dịch CuCl 2 8. Nhiệt phân KClO3(xt MnO2) 9. C6H5NH2 +HNO2Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2A. 6 B. 7 C. 5 D. 8Câu 37: Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư. Saukhiphản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa. Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch nước brom dư,số gam brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)A. 64 gam B. 112 gam C. 26,6 gam D. 90,6 gamCâu 38: Cho các cặp chất phản ứng với nhau: (1) Pb(NO3) 2 +H2S. (2) Zn(NO3)2 + Na2S.(3) H2S + SO2. (4) FeS2 + HCl. (5) AlCl3 + NH3. (6) NaAlO2 +AlCl3.(7) FeS + HCl. (8) Na2SiO3 + HCl. (9)NaHCO3 + Ba(OH)2dư. (10)NaHSO4 + BaCl2Số lượng các phản ứng tạo ra kết tủa là:A. 6. B. 8. C. 4. D. 9.Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Cu(NO3)2; 0,01 mol Fe2(SO4)3 và 0,05 mol NaCl trong thờigian 12 phút 52 giây với cường độ dòng điện 5A. Hỏi khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêugam?A. 2,38 B. 14,22 C. 1,28 D. 2,06Câu 40: Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol Fe2O3 và0,2
    • mol CuO đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu đượcVlít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là:A. 20,907 lít B. 3,730 lít C. 34,720 lít D. 7,467 lítPhần riêng( 10 câu). Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II )Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu {<41>} đến câu {<50>})Câu 41: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOCH3 bằng:A. Na. B. AgNO3/NH3 C. CaCO3. D. NaOHCâu 42: Ba chất hữu cơ A, B, D có khối lượng phân tử tăng dần. Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng hếtvới dung dịch AgNO3/NH3 đều thu được Ag và 2 muối X, Y. Biết rằng:- Lượng Ag sinh ra từ A gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ B hoặc D- Muối X tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng khí vô cơ- Muối Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc H2SO4 đều tạo khí vô cơ.Ba chất A, B, D lần lượt là:A. HCHO, HCOOH, HCOONH4 B. HCHO, CH3CHO, C2H5CHOC. HCHO, HCOOH, HCOOCH3 D. HCHO, CH3CHO, HCOOCH3Câu 43: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với các hóa chất sau: (1) dung dịch HCl; (2) khí oxi, to; (3)dung dịch NaOH; (4) dung dịch H2SO4 đặc, nguội; (5) dung dịch FeCl3. Số hóa chất chỉ tác dụng với 1 trong2kim loại là:A. 3 B. 5 C. 2 D. 4Câu 44: Cho phản ứng sau: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2OSau khi cân bằng phương trình hóa học trên, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng làA. 46. B. 36. C. 52. D. 16.Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúngA. Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc hơi nước có mặt khí lưu huỳnh đioxitB. Crom được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Cr2O3 được tách ra từ quặng cromitC. Trong không khí, ở nhiệt độ thường Ag, Au, Sn, Ni, Zn, Cr đều không bị oxi hóa do có lớp màng oxit bảovệD. Chì có tác dụng hấp thụ tia gama ( ) nên được dùng để ngăn cản tia phóng xạCâu 46: Thủy phân 5,13 gam mantozơ với hiệu suất a%, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc (hiệu suất100%)đối với dung dịch sau phản ứng thu được 4,374 gam Ag. Giá trị của a là:Trang 5/5 - Mã đề thi 132A. 65,7% B. 30% C. 35% D. 67,5%Câu 47: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màuxanh là:A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (3), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (5)Câu 48: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụngvới: Na,NaOH, Cu(OH)2( ở điều kiện thường), NaHCO3 (trong điều kiện thích hợp). Số phản ứng xảy ra là :A. 6 B. 5 C. 7 D. 4Câu 49: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe, Au tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được khí H2 và hỗn hợpX. Thêm từ từ dung dịch HNO3 vào hỗn hợp X đến khi khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ngừng thoát ra thìdừng lại. Biết thể tích khí NO thu được bằng thể tích khí H2 trên (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Phầntrăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp A là:A. 22,13% B. 15,93% C. 19,93 % D. 29,89%Câu 50: Để chứng minh sự có mặt của ion NO3-trong dung dịch gồm Na+, OH-, NO3-ta nên dùng:
    • A. Cu B. H2SO4 C. phenolphtalein D. Bột Al và quỳ ẩmPhần II: Theo chương trình nâng caoCâu 51: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–Gly;10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–GlyvàGlyxin. Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1. Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là:A. 27,9 gam B. 28,8 gam C. 29,7 gam D. 13,95 gamCâu 52: Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit,naphtalen, p-xilen, cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen làA. 8. B. 9. C. 7. D. 6.Câu 53: Có bao nhiêu gam KClO3 tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 350 gam dung dịch KClO3 bão hòa ở80oC xuống 20oC. Biết độ tan của KClO3 ở 80oC và 20oC lần lượt là 40 gam/100 gam nước và 8 gam/100gamnước.A. 170 gam. B. 115 gam. C. 95 gam. D. 80 gam.Câu 54: Cho m gam Al tan hết vào dung dịch chứa NaNO3 và KOH(đun nóng) thấy thoát ra hỗn hợp khíX(gồm 2 khí) có tỉ khối đối với H2 bằng 4,75. Lượng khí X ở trên có thể khử được tối đa 30 gam CuO. Giá trịcủa m là:A. 33,75 gam B. 12,15 gam C. 13,5 gam D. 14,85 gamCâu 55: Hợp kim X gồm Au, Ag, Cu. Cho 47,8 gam hợp kim X tác dụng với nước cường toan dư, sau phảnứng thu được 5,376 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc); 8,61 gam kết tủa Y và dung dịch Z. Thànhphần phần trăm về khối lượng của Au trong hợp kim X là:A. 86,55% B. 82,43% C. 92,73% D. 61,82%Câu 56: Trong số các chất: H2O, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO3, Na2HPO4, NaHS, Al2(SO4)3,NaHSO4,CH3COONH4, Al(OH)3, ZnO, CrO, HOOC-COONa, HOOC-CH2NH3Cl. Số chất lưỡng tính là:A. 7. B. 9. C. 8. D. 10.Câu 57: Cho sơ đồ: Etilen O2/PdCl 2,CuCl2,to X1 HCN X2 H2O/H X3H2O X4X4 là 1 axit cacboxylic đơn chức. Vậy CTCT của X4 là:A. CH3COOH B. CH3CH2COOH C. CH3CH=CHCOOH D. CH2=CHCOOHCâu 58: Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thuđượcdung dịch Y. Trung hòa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợpXlàA. 97,14%. B. 24,35%. C. 12,17%. D. 48,71%.Câu 59: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S; H2S; H2SO4 (loãng); H2SO4(đặc);CH3NH2; AlCl3; AgNO3; Na2CO3; Br2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:A. 7 B. 8 C. 6 D. 9Câu 60: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua,phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val,mcrezol. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:A. 10 B. 9 C. 7 D. 8--------------------------------------------------------- HẾT ----------
    • ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013Môn: HÓA HỌC; Khối BThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềHọ, tên thí sinh:………………………………………………Số báo danh:………………………………………………….Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg =12; Al = 27; S= 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108, Ba =137.I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg và kim loại M (hóa trị II), bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl15%, thu được dung dịch X. Trong X, nồng độ của MgCl2 là 13,04%; nồng độ của MCl2 là 7,47%. Phầntrăm khối lượng kim loại M có trong hỗn hợp ban đầu làA. 48%. B. 52%. C. 42%. D. 58%.Câu 2: Có các phát biểu sau:(1) Clo oxi hóa được nước tạo thành hỗn hợp hai axit HCl và HClO.(2) Flo phản ứng với oxi tạo thành khí OF2.(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.(4) Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường tạo ra Mg(OH)2.(5) Khi đun nóng, axit nitric có thể oxi hóa được nhiều hợp chất như H2S, SO2, FeCl2.(6) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng cách cho P2O5 tác dụng với nước.(7) Trong công nghiệp, khí hiđro sunfua được điều chế từ hiđro và lưu huỳnh.(8) Cr tan trong HCl loãng nóng nhưng không tan trong NaOH loãng nóng.(9) Cr2O3 tan trong dung dịch HCl nhưng không tan trong dung dịch NaOH.Số phát biểu đúng làA. 6. B. 7. C. 5. D. 8.Câu 3: Hỗn hợp X gồm các muối NaHCO3, KHCO3 và MgCO3. Hòa tan hoàn toàn m gam X vào dungdịch HCl dư, thấy thoát ra 13,44 lít CO2 (đktc). Mặt khác, nhiệt phân hoàn toàn m gam X, thu được 34gam hỗn hợp chất rắn Y; 17,6 gam CO2 và một lượng hơi nước. Phần trăm khối lượng KHCO3 trong XlàA. 29,07%. B. 27,17%. C. 14,53%. D. 54,35%.Câu 4: Este X mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2, thủy phân X trong dung dịch NaOH thu đượchai chất hữu cơ Y và Z, biết Y làm mất màu dung dịch brom. Vậy:A. Y là muối, Z là anđehit. B. Y là rượu, Z là muối của axit chưa no.C. Y là muối, Z là rượu chưa no. D. Y là rượu, Z là muối của axit ankanoic.Câu 5: Hấp thụ V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M, thu được a gam kết tủa và dung dịch X.Dẫn 0,7V lít khí CO2 vào dung dịch X, thu được thêm 0,3a gam kết tủa. Các thể tích đo ở đktc. Giá trịcủa V làA. 3,360 lít. B. 3,584 lít. C. 3,136 lít. D. 3,840 lít.Câu 6: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với NaOHtheo phản ứng :X + 2NaOH → 2Y + ZBiết Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Phát biểu không đúng làA. Y có thể tham gia phản ứng tráng gương.B. Y có thể là ancol.C. Z có thể tham gia phản ứng tráng gương.Mã đề thi 381 Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần ThơMã đề 381 – trang 1/6D. Z có thể là ancol.Câu 7: Cho các chất sau: Al2O3, Cr(OH)3, KHS, Zn, ZnO, Cr2O3, NH4Cl, (NH4)2CO3, NaH2PO4,NaHCO3, NaHSO4. Số chất lưỡng tính làA. 8. B. 6. C. 7. D. 9.Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở và mộtancol đơn chức, mạch hở (mạch cacbon của 2 chất đều có một liên kết đôi), thu được 44 gam CO2 và14,4 gam H2O. Thực hiện este hóa 21,6 gam hỗn hợp trên thu được 9,45 gam este. Hiệu suất phản ứngeste hóa làA. 75%. B. 42,2%. C. 80%. D. 84,4%.
    • Câu 9: Cho luồng khí CO qua m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2),sau phản ứng thu được 17,2 gam hỗn hợp chất rắn A. Hòa tan hết A trong dung dịch HNO3 đặc (dư) thuđược 7,84 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m làA. 20,40. B. 22,00. C. 21,56. D. 19,60.Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?A. Nitrophotka thuộc loại phân hỗn hợp, còn Amophot thuộc loại phân phức hợp.B. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photphocó trong thành phần của nó.C. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % K2O tương ứng với lượng kali cótrong thành phần của nó.D. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % N2O5 tương ứng với lượng nitơcó trong thành phần của nó.Câu 11: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2. Cho 6,84 gamX phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dungdịch Z. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát ra. Nếu hấp thụhoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được làA. 7,87 gam. B. 7,59 gam. C. 6,75 gam. D. 7,03 gam.Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau :(1) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3.(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.(3) Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2.(4) Đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím.(5) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2S2O3.(6) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch ZnSO4.(7) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.(8) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.(9) Dẫn khí H2S vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng.(10) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.Số thí nghiệm tạo ra kết tủa làA. 8. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 13: Tổng số proton trong 2 ion XA32-và XA42-lần lượt là 40 và 48. Phát biểu đúng là:A. X là chất khí ở điều kiện thường.B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của A.C. X ở chu kỳ 2, A ở chu kỳ 3.D. Năng lượng ion hóa thứ nhất của A lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của X.Câu 14: Hỗn hợp X gồm các axit : fomic, axetic, oleic và malonic (trong đó axit oleic và axit maloniccó tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 3). Cho m gam X vào dung dịch NaHCO3 (vừa đủ) thu được 1,6576 lítCO2 (đktc) và dung dịch Y chứa 6,068 gam muối. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X thì tổng khốilượng sản phẩm cháy thu được là 9,112 gam. Phần trăm khối lượng axit fomic có trong X làA. 62,16%. B. 50,41%. C. 25,41%. D. 74,59%.Câu 15: Số chất hữu cơ (chứa C, H, O), mạch hở, có phân tử khối 60g/mol làA. 5. B. 4. C. 3. D. 6.Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần ThơMã đề 381 – trang 1/6Câu 16: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào 500ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M . Sau phản ứng thu đượcdung dịch X , kết tủa Y và khí Z. Khối lượng dung dịch X giảm đi so với khối lượng dung dịch ban đầulà 19,59 gam. Sục khí CO2 (dư) vào X thì thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 1,56. B. 3,94. C. 5,50. D. 7,80.Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Hòa tan Al2S3 vào nước.(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dung dịch HCl.(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaClO.
    • (e) Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3.(f) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch K2CO3.(g) Hòa tan ure vào dung dịch HCl.Số thí nghiệm có chất khí thoát ra làA. 6. B. 5. C. 7. D. 4.Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,12 gam mẫu quặng sunfua của sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu đượcdung dịch X và 8,064 lít khí NO2 (ở đktc). Cho lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào X thì thu được m gamkết tủa. Giá trị của m làA. 13,695. B. 8,595. C. 10,485. D. 16,903.Câu 19: Hỗn hợp A chứa x mol amin no, đơn chức, mạch hở X ; 0,03 mol ancol anlylic; 0,04 mol ankanY; 0,05 mol ankin Z và 0,06 mol anken M . Đốt cháy hoàn toàn A thu được 25,52 gam CO2 ; 224 ml N2(đktc) và m gam H2O. Giá trị của m làA. 10,80 gam. B. 10,44 gam. C. 10,62 gam. D. 11,70 gam.Câu 20: Dãy các kim loại nào sau đây đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện ?A. Li, Na, K. B. Mg, Cu, Al. C. Ca, Sr, Ba. D. Al, Ca, Sr.Câu 21: Hỗn hợp X gồm CH3OH, HCOOCH3 và HCHO. Hóa hơi m gam X thu được thể tích hơi bằngvới thể tích của 1,68 gam khí N2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy hoàn toàn m gamX thu được 1,68 lít CO2 (đktc) và 1,71 gam H2O. Nếu cho 3,435 gam X vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thì khối lượng Ag tạo ra làA. 16,20 gam. B. 12,96 gam. C. 21,06 gam. D. 18,63 gam.Câu 22: Các halogen được điều chế từ nước biển làA. clo, iot. B. clo, brom C. clo, brom, iot. D. flo, clo, brom.Câu 23: Cho m gam một ancol no, hai chức, mạch thẳng X đi qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Saukhi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm a gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khốiđối với hiđro là M. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị a, M và m làA. m = a(3M - 16)/16. B. m = a(M – 8)/8.C. m = 3a(M – 16)/16. D. m = 3a(M – 8)/8.Câu 24: X có công thức phân tử C5H10 . Từ X có sơ đồ sau :X → rượu A ( bậc 2 ) → Y → rượu B ( bậc 3 ) . Với A, B, Y là các sản phẩm chính.Công thức phân tử của X làA. CH2-CH=CH-CH2-CH3. B. CH3-CH2-CH2-CH=CH2.C. CH3-C(CH3)=CH-CH3. D. CH3-CH(CH3)-CH=CH2.Câu 25: Cho a mol K2Cr2O7 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, thấy thoát ra V1 lít khí Cl2.Cho b mol KMnO4 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, thấy thoát ra V2 lít khí Cl2 (V1, V2 đocùng điều kiện) . Nếu V1 = 2V2 thì tỉ lệ a : b làA. 1 : 2. B. 5 : 3. C. 5 : 6. D. 5 : 12.Câu 26: Có các phát biểu sau:(a) Tơ capron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.(b) Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng ngưng.(c) Đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xúc tác axit được nhựa rezol.(d) Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ polime thiên nhiên.Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần ThơMã đề 381 – trang 1/6(e) Tơ olon thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua.Các phát biểu đúng làA. (a), (c), (e). B. (b), (c), (d), (e). C. (a), (c), (d). D. (a), (d), (e).Câu 27: Nung 26,85 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cu, Al, Zn và Fe trong oxi, sau một thời gianthu được 31,65 gam rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch H2SO4 (đặc nóng, dư) thu được dungdịch Z (chứa 89,25 gam muối) và V lít SO2 (duy nhất, ở đktc). Giá trị của V làA. 7,84. B. 6,72. C. 10,08. D. 8,96.Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 23,2 gam hỗn hợp các oxit của sắt vào 800 ml dung dịch HCl (vừa đủ), thuđược dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa x mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (khôngtạo khí SO2). Giá trị của x làA. 0,18. B. 0,02. C. 0,20. D. 0,06.Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y ( đều có sốnguyên tử C < 4), cần dùng 5,92 gam O2 và thu được 4,84 gam CO2. Số cặp chất X và Y thỏa mãn làA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
    • Câu 30: Hỗn hợp X gồm C3H7OH và ancol đơn chức Y. Nếu cho m gam X phản ứng hết với Na dư thìthu được 5,6 lít H2 (đktc). Nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànthì thu được 3,36 lít anken Z (đktc) và 9,45 gam các ete. Giá trị của m làA. 20,20. B. 21,60. C. 20,40. D. 18,90.Câu 31: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?A. Vinylaxetilen phản ứng với hiđro dư (xúc tác Pd , t୭), khi phản ứng hoàn toàn thu được butan.B. Axetilen phản ứng với hiđro dư (xúc tác Ni, t୭), khi phản ứng hoàn toàn thu được etan.C. Vinylaxetilen phản ứng với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3 , t୭) , thu được buta–1,3-đienD. Axetilen phản ứng với hiđro dư (xúc tác Pd, t୭) , khi phản ứng hoàn toàn thu được etilen.Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS phản ứng hoàn toàn với lượng dưH2SO4 đặc nóng, được khí A. Hấp thụ hết khí A bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO4, được V lít dungdịch không màu có pH bằng 2. Giá trị của V làA. 1,92. B. 1,14. C. 2,28. D. 3,84.Câu 33: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng thành hai phần. Dẫn khí A không màu đi quaphần một thì dung dịch mất màu. Dẫn khí B không màu đi qua phần hai thì dung dịch có màu sẫm hơn.Hai khí A và B lần lượt làA. Cl2 và HI. B. SO2 và Cl2. C. SO2 và HI. D. H2S và SO2.Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (gồm đivinyl, vinylaxetilen và hiđro), thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 5,94 gam nước. Mặt khác, nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợpkhí Y có tỉ khối so với hiđro là 8,5 (biết lượng hiđro tham gia phản ứng hiđro hóa là 35%). Tỉ khối củaX so với hiđro làA. 7,65. B. 6,80. C. 6,12. D. 10,20.Câu 35: Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon Y ( mạch hở, có số nguyên tử C < 4) và hiđro, tỉ khối X so vớihiđro bằng 3. Đun X với Ni, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđrobằng 4,5. Công thức phân tử của Y làA. C2H4. B. C2H2. C. C3H4. D. C3H6.Câu 36: Nguyên tố Cl có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl trong đó 35Cl chiếm 75,77% số nguyên tử. Tỉ lệ% về khối lượng của 37Cl trong phân tử HClOn là 13,09%. Giá trị của n làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 37: Khi thủy phân hoàn toàn 0,02 mol peptit A mạch hở ( được tạo bởi các amino axit chỉ có mộtnhóm -NH2 và một nhóm -COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 40% so với lượng phản ứng) , cô cạndung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng tăng so với khối lượng A ban đầu là8,60 gam. Số liên kết peptit có trong A làA. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 38: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta oxi hóa chất nào sau đây?A. NaCl. B. HCl. C. KClO3. D. MnO2.Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần ThơMã đề 381 – trang 1/6Câu 39: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm oxit kim loại kiềm và oxit kim loại kiềm thổ bằng lượng dưdung dịch HCl, sau đó cô cạn dung dịch lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn, thu được3,36 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của a làA. 5,85. B. 8,25. C. 9,45. D. 7,75.Câu 40: Chỉ dùng phenolphtalein không phân biệt được các dung dịch trong nhóm nào sau đây ?A. NaOH, BaCl2, Na2SO4, H2SO4. B. K2SO4, HCl, KOH, Na2CO3.C. KOH, BaCl2, Na2CO3, K2SO4. D. KCl, NaNO3, H2SO4, Ba(OH)2.II. PHẦN RIỀNG [10 câu]Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)Câu 41: Nung m gam hỗn hợp A gồm FeS và FeS2 trong bình kín chứa 1 mol không khí (trong không
    • khí có 20% O2 và 80% N2 theo thể tích), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn B và hỗnhợp khí C (84,74% N2, 10,6% SO2 và 4,66% O2 theo thể tích). Giá trị của m làA. 8,2. B. 7,4. C. 9,0. D. 9,8.Câu 42: Công thức cấu tạo của valin làA. CH3-CH(CH3)-CH2-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH. D. HOOC-[CH2]3CH(NH2)COOH.Câu 43: Hỗn hợp hai este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z (trong Zcó 3 chất hữu cơ). Khối lượng muối có trong dung dịch Z làA. 4,96 gam. B. 5,50 gam. C. 5,32 gam. D. 3,34 gam.Câu 44: Sự so sánh nào sau đây là đúng ?A. Tính axit: HClO < HBrO ; tính oxi hóa : HClO > HBrO.B. Tính axit: HClO > HBrO ; tính oxi hóa : HClO < HBrO.C. Tính axit: HClO < HBrO ; tính oxi hóa : HClO < HBrO.D. Tính axit: HClO > HBrO ; tính oxi hóa : HClO > HBrO.Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 0,035 mol hỗn hợp glucozơ và mantozơ trong môi trường axit, sau khitrung hòa axit, cho dung dịch phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 0,1 mol Ag. Số molcủa glucozơ trong hỗn hợp ban đầu làA. 0,01 mol. B. 0,015 mol. C. 0,02 mol. D. 0,005 mol.Câu 46: Số đồng phân amino axit ứng với công thức phân tử C4H9O2N làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X (chứa 38,44gam muối). Nhỏ từ từ đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thấy có khí thoát ra và thuđược dung dịch Y. Khối lượng muối khan thu được khi đun sôi để cô cạn dung dịch Y làA. 44,43 gam. B. 33,78 gam. C. 34,51 gam. D. 23,86 gam.Câu 48: Có các phát biểu sau:(1) Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và mạch vòng.(2) Tương tự như glucozơ, fructozơ cũng có phản ứng tráng bạc và làm mất màu dung dịch brom.(3) Khác với mantozơ, saccarozơ không có tính khử.(4) Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơnnhiều so với tinh bột.(5) Xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức.Số phát biểu đúng làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 49: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C7H12 phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạokết tủa là ?A. 8. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 50: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?A. FeCl2 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.B. FeCl3 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần ThơMã đề 381 – trang 1/6C. FeSO4 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.D. Na2CO3 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)Câu 51: Cho các chất sau: axit picric; cumen; xiclohexanol; 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; o-crezol;4-metylphenol; α-naphtol; hiđroquinon; catechol. Số chất thuộc loại phenol làA. 7. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 52: Khi thủy phân trong môi trường kiềm (đun nóng) các đồng phân có cùng công thức phântử C4H8Cl2. Số đồng phân cho sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 53: Khi đun nóng từ từ, H3PO4 bị mất nước. Quá trình mất nước của H3PO4 được tóm tắt theo sơđồ sau : H3PO4 → X → Y → Z.X, Y, Z lần lượt làA. HPO3; H4P2O7; P2O5. B. H4P2O7; HPO3; P2O5.C. P2O5; HPO3; H4P2O7. D. P2O5; H4P2O7; HPO3Câu 54: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí N2 và H2 (0oC, 100 atm).
    • Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về 0oC, thấy áp suất mới trong bình là 90 atm.Hiệu suất tổng hợp amoniac làA. 30%. B. 20%. C. 25%. D. 10%.Câu 55: Cho m gam hỗn hợp Mg, Cu và Al tác dụng với 190 ml dung dịch HNO3 1M (vừa đủ), thuđược dung dịch X (chứa 12,03 gam muối) và 0,56 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc), nặng 0,74 gam. Chotừ từ một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X, thấy xuất hiện a gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của a làA. 7,43. B. 5,77. C. 4,88. D. 5,37.Câu 56: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?A. Benzylamin tan vô hạn trong nước.B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường giải phóng khí nitơ.C. Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu vàng.D. Amin bậc một tác dụng với CH3I thu được amin bậc hai.Câu 57: Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 0,1 lít dung dịch AgNO3 0,5M. Phản ứng hoàn toàn, thuđược 5,792 gam hỗn hợp 2 kim loại. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là ?A. 58,33%. B. 68,33%. C. 41,67%. D. 31,67%.Câu 58: Có các phát biểu sau(1) CH3Cl, CH3Br, CH3I là những chất khí ở điều kiện thường.(2) CH3CH2CH2Cl bị thủy phân khi đun sôi với nước.(3) Benzyl bromua bị thủy phân khi đun sôi với nước.(4) Đun sôi clobenzen với dung dịch NaOH, sục khí CO2 (dư) vào sẽ thu được phenol.(5) Cho bột magie vào đietyl ete (C2H5OC2H5) khan, khuấy mạnh, thấy bột magie tan hoàn toàn.(6) Đun sôi vinyl clorua trong dung dịch NaOH, thu được anđehit axetic.Số phát biểu đúng làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 59: Nung 16 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 ( trong X oxi chiếm 54% khốilượng) trong bình kín, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit. Giá trị của m làA. 14,56. B. 6,28. C. 8,96. D. 12,56.Câu 60: Dãy các chất nào sau đây chỉ toàn những hợp chất hữu cơ tạp chức ?A. Glucozơ, anilin, axit oxalic, fructozơ. B. Axit lactic, axit malonic, lysin, axit ađipic.C. Axit lactic, valin, glucozơ, axit glutamic. D. Alanin, axit metacrylic, aixt lactic, sobitol.-------------HẾT------------Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ
    • Đề 32(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giaođề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+→ Zn2++ 2Cr2+. Phản ứng này cho thấy :A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+và Cr3+có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+và Cr3+có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+và Cr3+có tính khử mạnh hơn Zn2+.D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+và Cr3+có tính khử yếu hơn Zn2+.2. Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường ?A. Na. B. Ba. C. Ca. D. Al.3. Hòa tan hoàn toàn 0,81 g kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được1,008 lít (đktc) khí SO2. Kim loại M là :A. Be. B. Al. C. Mn. D. Ag.4. Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu đượccó giá trị pH :A. bằng 0. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7. D. bằng 7.5. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố phân nhóm A nhóm II ?A. Cấu hình electron hóa trị là ns2.B. Tinh thể các kim loại kiềm thổ đều có cấu trúc lục phương.C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.6. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nướcthu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng :A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7,0 gam. D. 7,8 gam.7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2 C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 +BaCl28. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Số mol NaOHtối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt bằng :A. 0,01 mol và 0,02 mol. B. 0,02 mol và 0,03 mol.C. 0,03 mol và 0,04 mol.D. 0,04 molvà 0,05 mol.9. Phương trình hoá học nào sau đây đã được viết không đúng ?A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4 B. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 C. 2Fe + 3I2 → 2FeI3 D. Fe + S→ FeS10. Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn thìkhối lượng chất rắn thu được bằng :A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.11. Tính khối lượng kết tủa S thu được khi thổi 3,36 L (đktc) khí H2S qua dung dịch chứa0,2 mol FeCl3. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 9,6 gam12.Trong dãy nào dưới đây, các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từtrái sang phải ?A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4 B. HI, HBr, HCl, HFC. H3PO4, H2SO4, HClO4 D. NH3, H2O, HF
    • 13. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?A. NH4Cl § NH3 + HCl B. NH4HCO3 § NH3 + H2O + CO2C. NH4NO3 § NH3 + HNO3 D. NH4NO2 § N2 + 2H2O14. Thể tích của m gam O2 gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hiđrocacbon A ở cùng điềukiện. Điclo hoá A thu được 2 sản phẩm là đồng phân. Tên của A là :A. neopentan B. isobutan C. propan D. isopentan15. Phản ứng nào dưới đây không tạo thành etylbenzen ?A. toluen + CH3CH3 § B. benzen + CH3–CH2Cl §C. stiren + H2 § D.benzen + CH2=CH2 §16. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) nhìn chung là :A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.17. Thuốc thử duy nhất nào dưới đây có thể phân biệt bốn dung dịch mất nhãn chứaglucozơ, glixerin (glixerol), fomanđehit, etanol ?A. Cu(OH)2 trong kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Na kim loại D. Nướcbrom18. Hỗn hợp m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo ra 4,32gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 0,80 gam Br2 trong dung dịch. Sốmol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt bằng :A. 0,005 mol và 0,015 mol. B. 0,01 mol và 0,01 mol. C.0,005 mol và 0,035 mol. D. 0,02mol và 0,02 mol.19. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, lượngmuối thu được bằng :1. 7,1 gam B. 14,2 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam20. Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH tạo 11,1gam muối khan. A là :A. alanin B. glixin C. phenylalanin D. valin21. Tên gọi cho peptit là :A. glixinalaninglyxin B. alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D.alanylglyxylglyxyl22. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạchpolime ?A. nilon-6,6 + H2O → B. cao su buna + HCl C. polistiren § D. resol §23. Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và tính đặc trưng vềcấu tạo hoặc tính chất của nó ?A. Chấtdẻo ;Sợi dài, mảnh vàbền B.Cao su ; Tính đàn hồiC. Tơ Có khả năng kếtdính D.Keo dán ; Tính dẻo24.Pha 74,88 gam rượu (ancol) etylic (d = 0,78 g/mL) vào 4 mL H2O. Độ rượu của dung dịch thuđược bằng :A. 20o. B. 24o. C. 75oD. 96o. → t → t → t → t → 3AlCl → 3AlCl →t/Ni,H2  → 3AlCl →C300o →C150oH2NCH2CONHCHCONHCH2COOHCH3
    • 25. Gỗ§C6H12O6C2H5OH§C4H6§Cao subunaKhối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su là :a. ≈ 24,8 tấn. B. ≈ 22,3 tấn C. ≈ 12,4 tấn. D. ≈ 1,0 tấn.26. Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :Toluen§B§C§D. Chất D là :A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D. o-clotoluenvà p-clotoluen27. Chất nào dưới đây đã được gọi đúng tên bằng cả hai loại danh pháp ?công thức tên gọiA. CH3-CH=O anđehit axetic (metanal)B. CH2=CH-CH=O anđehit acrylic (propanal)C. CH3-CH(CH3)-CH=Oanđehit isobutiric(metylpropanal)D. O=HC-CH=O anđehit malonic (etanđial)28. Cho 1,78 gam hỗn hợp fomanđehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dưCu(OH)2 trong NaOH nóng, thu được 11,52 gam kết tủa. Khối lượng fomanđehit trong hỗnhợp bằng :A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D. 0,90 gam.29. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C8H14O4. Thủy phân X trong NaOH thuđược một muối và hai ancol A, B. Phân tử B có số nguyên tử C nhiều gấp đôi A ; đun nóngvới H2SO4 đặc, A cho một olefin và B cho hai olefin đồng phân. Cấu tạo của X là :A. C2H5OOC–COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC–[CH2]3–COOCH3C. CH3CH(CH3)2OOC–COOCH2CH3 D. CH3CH2OOC[CH2]2COOCH2CH330. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ?§§§§31. Sử dụng hóachất nào dưới đây đểphân biệt dầu mỡđộng thực vật và dầumỡ bôi trơn máy ?A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D. dung dịchNaCl nóng32. Thể tích khí (đktc) sinh ra khi nung nóng hỗn hợp muối chứa 0,2 mol (NH4)2SO4 và 0,2mol NaNO2 là :A. 1,12 L. B. 2,24 L. C. 4,48 L. D. 8,96 L.33. Cho phương trình điện li của nước : 2H2O  H3O++ OH–. Theo thuyết proton của Bröstedthì nước là một :A. axit. B. bazơ. C. chất lưỡng tính. D. chất trung tính.34. A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 Lkhí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 L khí H2(đktc). Khối lượng m bằng :A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam.35. Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A.Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khíbằng :hs35%→hs80%→hs60%→hs80%→ →Fe/Br2  →p,t/NaOH →HClA. CH3COOH + Cl2asCH3COCl + HOCl1:1B. CH2=CHCOOH + Br2 BrCH=CHCOOH + HBrC. CH2=CHCOOHKMnO4H2C CHOH OHCOOHH2OD. + HONO2H2SO4+ H2OCOOH COOHNO2
    • A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724.36. Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếpxúc với khí NH3 ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 437. Để tinh chế khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2, nên thổi hỗn hợp hai khí này qua bìnhchứa :A. dung dịch nước vôi trong. B. dung dịch axit sunfuric. C. dung dịch nước brom. D.dung dịch xút.38. Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ X cần 0,8 gam O2, người ta thuđược 1,1g CO2; 0,45g H2O và không có sản phẩm nào khác. Hàm lượng % các nguyên tốtrong phân tử X bằng :%mC %mH %mO %mC %mH %mOA. 3,33 43,34 53,33 B. 40,00 6,67 53,33C. 3,33 1,88 94.79 D. 40,00 1,88 58,1239. Trường hợp nào dưới đây đã viết đúng công thức chung của hiđrocacbon :hidrocacbon Công thức hidrocacbon Công thứcA. anken CnH2n −2 B. Ankatrien CnH2n −4C. ankin CnH2n D. aren CnH2n −640. Cho các chất :§ §§§Các chất có đồng phân hình học là :A. X và Y. B. Y và Z. C. Z và T. D. T và X.41. A là dung dịch hỗn hợp chứa CH2(COOH)2, có nồng độ mol aM và CH2=CHCOOH cónồng độ mol bM. Trung hòa 100 mL A cần 250 mL dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, 100mL dung dịch A cũng làm mất màu vừa hết dung dịch Br2, chứa 24 gam Br2. Các giá trị a,b lần lượt bằng;a(M)b(M)a(M)b(M)a(M)b(M)a(M)b(M)A. 0,5 1,5 B. 1,0 1,0 C. 1,0 1,5 D. 2,0 1,042. Cho dãy chuyển hóa điều chế axit axetic :Phát biểu nào dưới đây là đúng ?A. X là CH3COONaB. Y là CH3CH2CH2CH3C. Z là CH3CH2OHD. T là CH3CHO43. Khi cho các chất : axit axetic, etilenglicol (etylen glicol), glixerin (glixerol) và glucozơlần lượt tác dụng với Cu(OH)2, thì chất hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh nhạt là :A. axit axetic. B. etilenglicol (etylen glicol). C. glixerin (glixerol) D. glucozơ.44. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo 1,792 L khí (đktc). Nếu cũngcho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thể tích khí N2O duy nhất (đktc) sinhra là :A. 0,03 mol. B. 0,06 mol. C.0,18 mol. D. 0,30 mol .CH3 CH CH CH3X.CH3Y. CH3 CH3 CHZ. CCH3CH3T.CH3CH3BrClCH3COOHXYZT+ O2 + O2, men+ O2, 180oC, 70atm+ H2SO4Mn2+, t
    • PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượngchất rắn bằng :A. 0,52 gam. B. 0,68 gam. C. 0,76 gam. D. 1,52 gam.46. Cho Cu lần lượt tác dụng hết với mỗi chất oxi hóa dưới đây có cùng số mol. Trườnghợp nào thu được số mol hợp chất Cu(II) nhỏ nhất ?i. Cu + O2 § B. Cu + Cl2 § C. Cu + H2SO4 đặc § D. Cu + HNO3 đặc §47. Hòa tan 12 gam một mẫu quặng chứa Au vào hỗn hợp cường thủy có dư. Khi phản ứnghoàn toàn thấy đã có 0,0015 mol HCl tham gia phản ứng. Phần trăm khối lượng Au trongmẫu quặng trên bằng :A. 0,41%. B. 0,82% . C. 1,23%. D. 1,64%.48. Xét các phản ứng :(X) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 §2ZnO + CO2 + SO2 (Y) ZnO + CO § Zn + CO2(Z) ZnO + H2SO4 § ZnSO4 + H2 (T) ZnSO4 + H2O§Zn + 1/2O2 +H2SO4Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO3.ZnS bằng phương pháp điện luyện đã không dùngphản ứng :A. X. B. Y. C. Z. D. T.49. Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3[CH2]3NH2 vàCH3CH2COOH, bằng một thuốc thử duy nhất thì nên dùng :A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D. NaNO2/HCl.50. Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêudung dịch, trong số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4 ?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)45. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắnA. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùnglà :A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol.46. So sánh bán kính nguyên tử (hay ion) nào dưới đây là không đúng ?A. § B. § C.§ D. §47. Lần lượt nhúng bốn thanh kim loại Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thờigian lấy các thanh kim loại ra. Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng ?A. Khối lượng thanh Zn giảm đi. B. Khối lượng thanh Fe tăng lên.C. Khối lượng thanh Ni tăng lên. D. Khối lượng thanh Ag giảm đi.48. Hiđrocacbon nào dưới đây không thể làm nhạt màu dung dịch brom ?A. Etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D. Stiren49. Một hiđrocacbon thơm X có công thức C9H12. Oxi hóa mãnh liệt X tạo axit có công thứcC8H6O4. Đun nóng với brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩm monobrom. X là :A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D.isopropylbenzen50. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trường trungtính, khối lượng etilenglicol thu được bằng :A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8 gam → t → t → t → t→0t→0t→0t®p→ClP rr > OSe rr > +> 3AlAl rr −+ > ClKrr