• Like
Dap an-de-thi-hoc-sinh-gioi-hoa-lop-9-2013
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

Dap an-de-thi-hoc-sinh-gioi-hoa-lop-9-2013

  • 4,210 views
Published

http://webdethi.net

http://webdethi.net

Published in Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
4,210
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3

Actions

Shares
Downloads
10
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HOÁ 9 http://webdethi.net CÂU Gọi CTHH của muối clo rua là ACl n, ta có PTHH: ACln + nAgNO3  A(NO3)n + nAgCl 2,87 0,02 1,27 = 0,02 mol  n ACln = = 63,5n (g) n AgCl =  MACl n = 0,02 143,5 n n Vì A+35,5n = 63,5n  A= 28n N ếu: n=1  A= 28 loại n=2  A= 56 là Fe n=3  A= 84 loại Vậy A3 là FeCl2 Theo suy luận ta có các chất tương ứng với PTHH là: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (A1) (A2) (A3) (A4) FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl (A3) (A5) (A6) (A7) 4 Fe(OH)2 + 2 H2O + O2  4 Fe(OH)3 (A6) (A8) (A9) (A10) o ht tp :// w eb de th i.n et 1 (4đ) HƯỚNG DẪN GIẢI 2 Fe(OH)3 t  Fe2O3 + 3 H2O (A10) (A11) (A8) o Fe2O3 + 3 H2 t  2 Fe + 3 H2O (A11) (A4) (A1) (A1) ĐIỂM 0.5 0.5 0.5 0.5 0.25 0.5 0.5 0.25 0.5
  • 2. CÂU HƯỚNG DẪN GIẢI Điện phân nước thu khí oxi: 2H2O df 2H2 +O2  ĐIỂM (1) 0 4FeS2 + 11O2 t  2Fe2O3 + 8SO2 - Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp: 0,5 (2) 0,5 (3) 0,5 Điện phân dd 2NaCl + 2H2O 2 (4đ) 2NaOH + Cl2+ H2 có màng ngăn - Điều chế Fe:Fe2O3 + 3H2 - Điều chế H2SO4: t0 2SO2 + O2 V2O5 - Điều chế FeSO4: 2Fe + 3H2O 2SO3 (4) (5)  H2SO4 ht tp :// w eb de th i.n et SO3 + H2O 0 t  Fe + H2SO4  t0 FeSO4 + H2 - Điều chế FeCl3 : 2Fe + 3Cl2   2FeCl3 - Điều chế Fe(OH)3: FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3+ 3NaCl Điều chế Fe2 (SO4 )3 : 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO 4)3 +6H2O 0,5 0,5 0,25 (6) (7) (8) 0,25 0,25 0,25 (9) 0,5 (Các PTHH (1) (2) (3) …phải viết đúng thứ tự mới có hóa chất để điều chế các chất theo yêu cầu.) 3 (4đ) Trường hợp 1: Muối là FeSO4 (lượng H2SO4 thiếu so với lượng Fe): t0 2Fe+ 6H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (1)  (2) Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4 (3) FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4 (4) t0 4 Fe(OH)2 + O2  2Fe2O3 + 4H2O  6,72 = 0,3 mol nSO2 = 22, 4 1 0.3 Theo 1,2,3,4 ta có: nFe2O3  n SO2 = = 0,15 mol 2 2  m = mFe2O3 = 0,15 . 160 = 24 (gam) TH 2:Muối là Fe2(SO4)3 (lượng H2SO4 vừa đủ để pư với Fe): (5) Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3 + 3Na2SO4 0.5 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 0.5
  • 3. CÂU HƯỚNG DẪN GIẢI 0 t 2Fe(OH)2  Fe2O3 + 3H2O  1 1 Theo 1,5,6 : nFe2O3 = nSO2 = .0, 3 = 0,1 mol 3 3  m = mFe2O3 = 0,1 . 160 = 16 (gam) ĐIỂM (6) 4 (4đ) ht tp :// w eb de th i.n et PTHH: ACl + AgNO3 → AgCl  + ANO3 (1) BCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl  + B(NO3)2 (2) 5, 74 nAgNO3  0, 05.1  0,05( mol ); nAgCl   0, 04( mol ) 143,5 Theo PTPƯ: n AgNO3 pu  nAgCl  0, 04(mol )  0, 05  n AgNO3du  0, 05  0, 04  0, 01( mol ) Khối lượng muối khan gồm: ANO3; B(NO3)2 và AgNO3 dư Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta cú: m ACl  mBCl2  mAgNO3  mAgCl  mANO3  mB ( NO3 )2 0.5 0.25 0.25 0.5 0.5 0,25 0.25 0.5  mANO3  mB ( NO3 )2  2,019  0,04.170  5,74  3, 079( g ) → a = 3,079 + 0,01.170 = 4,779(g) Đặt số mol của ACl và BCl2 lần lượt là a, b Theo ptpư: n AgCl  n ACl  2nBCl2  x  2 y  0, 04 (1’) Điều kiện: 0 < x < 0,04; 0< y < 0,02 mhh = x(M A + 35,5) + y(MB + 71) = 2,019 (2’) Mặt khỏc ta cú: MB = MA + 1 (3’) 1,158  0,04 M A Từ (1’), (2’), (3’) ta cú: x  M A 1 1,158  0,04 M A Do: 0< x < 0,04 → 0   0, 04  14,975  M A  28,95 M A 1 Vậy A là Na → M B = 23 + 1 = 24 (g) → B là Mg 0,5 Số mol H2 = 1,344 : 22,4 =0,06 mol khối lượng của H2 = 0,06 x 2 =0,12 gam Gọi CTTQ của oxit kim loại cần tìm là M xOy PTPƯ : MxOy + yH2 -> xM + y H2O (1) theoPTPƯ ta có số mol H2 = số mol H2O =0,06 mol 0,5 0,5 0,5 0.5 0,5
  • 4. 5 (4đ) Ghi chú: HƯỚNG DẪN GIẢI áp dụng ĐLBTKL ta có : khối lượng oxit + khối lượng hiđro = khối lượng nước + khối lượng kim loại => khối lượng kim loại =3,48 + 0,12 - 18 x 0,06 = 2,52 gam gọi hoá trị của kim loại M là n (n nguyên dương) PTPƯ : 2M + 2nHCl -> 2MCln + nH2 gam 2M : 2n 2,52 : 2,52n/M ta có : 2,52n/M = (1,008:22,4) x 2 = 0,09 gam  M = 28n ......lập bảng ta có n 1 2 3 M 28 56 84 kim loại loại Fe loại Vậy kim loại cần tìm là Fe Ta có nO (trong oxit) = nO (trong H2O) =0,06 mol n Fe (trong oxit ) = 2,52 : 56 =0,045 mol => x : y = 0,045 : 0,06 = 3 : 4 => oxit cần tìm là Fe3O4 ht tp :// w eb de th i.n et CÂU ĐIỂM 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 - Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa. - Phương trình thiếu điều kiện trừ nửa số điểm, không cân bằng không cho điểm.