CHAPTER 1 Introduction to e-business and  e-commerce
Learning outcomes <ul><li>Define the meaning and scope of e-business and e-commerce and their different elements </li></ul...
Management issues <ul><li>How do we explain the scope and implications of e-business and e-commerce to staff? </li></ul><u...
E-business opportunities <ul><li>Reach: </li></ul><ul><ul><li>Over 1 billion users globally </li></ul></ul><ul><ul><li>Con...
The impact of the Internet on business <ul><li>Andy Grove, Chairman of Intel, one of the early adopters of e-commerce, has...
E-business risks <ul><li>Making wrong decision about e-business investments </li></ul><ul><li>Provide poor online customer...
Internet risks – what can go wrong with a transactional site?
Internet risks – what can go wrong with a transactional site? <ul><li>Web sites that fail because of spike in visitor traf...
What is the difference? <ul><li>E-commerce: All electronically mediated information exchanges between an organization and ...
Different perspectives of EC <ul><li>Communication </li></ul><ul><li>Business process </li></ul><ul><li>Service </li></ul>...
Figure 1.1   The distinction between buy-side and sell-side e-commerce
Types of sell-side e-commerce <ul><li>Transactional e-commerce sites </li></ul><ul><ul><li>www.mph.com.my </li></ul></ul><...
Figure 1.2   Summary and examples of transaction alternatives between businesses, consumers and governmental organizations
Figure 1.3   Dubit C2C site for a youth audience ( www.dubit.co.uk )
E-government <ul><li>The application of e-commerce technologies to government and public services for citizens and busines...
E-business <ul><li>All electronically mediated information exchanges, both within an organization and with external stakeh...
Figure 1.4   Three definitions of the relationship between e-commerce and e-business
Figure 1.5   UK rate of adoption of different digital media Source :  MORI Technology Tracker, January 2006. See  www.mori...
Drivers of consumer Internet adoption <ul><li>Content </li></ul><ul><li>Customization </li></ul><ul><li>Community </li></u...
Barriers of consumer Internet adoption <ul><li>No perceived benefit </li></ul><ul><li>Lack of trust </li></ul><ul><li>Secu...
Drivers of business adoption <ul><li>Potential for increased revenue  </li></ul><ul><li>Cost reduction </li></ul>
Figure 1.6   Attitudes to business benefits of online technologies Source : DTI (2002)
Cost/efficiency and competitiveness drivers <ul><li>Cost/efficiency drivers </li></ul><ul><ul><li>Increasing speed with wh...
Tangible and intangible benefits Tangible benefits Intangible benefits  Increased sales from new sales leads giving rise ...
Figure 1.8   Adoption of Internet and e-business services across Europe Source :  Eurostat, Community Survey on ICT usage ...
Barriers to adoption <ul><li>Business are not using Internet for particular e-business applications </li></ul>
Figure 1.9   Barriers to development of online technologies Source : DTI (2002)
Figure 1.10   The McKinsey 7S framework Source :  Adapted from Waterman et  al . (1980)
Exercise <ul><li>Please identify one company for each the types of e-commerce below: </li></ul><ul><ul><li>Transactional e...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Chapter 01: Introduction to e-business and E-commerce

5,937

Published on

E-BUSINESS and E-COMMERCE MANAGEMENT" Dave Chaffey, E-Business and E-Commerce Management, 3rd Edition © Marketing Insights Ltd 2007

Published in: Business, Technology
1 Comment
6 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
5,937
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
469
Comments
1
Likes
6
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Chương 1: Giới thiệu về e-business và e-commerce
  • Kết quả đạt được sau khi học Xác định được ý nghĩa và mục tiêu của e-business và thương mại điện tử cũng như những yếu tố khác nhau giữa chúng 2. Tóm tắt được những nguyên nhân chính của việc chấp nhận và thực hiện e-business và thương mại điện tử cũng như những rào cản có thể cản trở việc thực hiện. 3. Sử dụng các nguồn để mở rộng áp dụng Internet như kênh đối thoại giành cho doanh nghiệp và người tiêu dùng 4. Hệ thống hóa những thách thức đối với doanh nghiệp khi giới thiệu e-busines và thương mại điện tử cho tổ chức
  • Các vấn đề được đưa ra Giải thích mục tiêu và sự liên hệ mật thiết giữa KDĐT và TMĐT với bộ phận nhân viên Các lợi ích của việc giới thiệu KDĐT và những rủi ro của nó? Lợi ích to lớn của Internet đối với công việc kinh doanh? Mức độ chấp nhận hiện nay và dự đoán ra sao?
  • Những cơ hội của E-business Phạm vi: Hơn 1 tỉ người dùng trên khắp thế giới Kết nối với hàng triệu sản phẩm 2. Sự phong phú: Chi tiết về thông tin sản phẩm trên 20 tỉ trang mục lục của Google, Blogs, video, feeds.. Tin nhắn cá nhân cho người dùng 3. Liên kết: - Quan hệ đối tác là chìa khoá quan trọng trong nền kinh tế nối mạng hiện nay
  • Sự ảnh hưởng của Internet đối với doanh nghiệp Andy Grove, chủ tịch Intel, một trong những người sớm chấp nhận thương mại điện tử, cho rằng: “Internet là một sức mạnh lớn hay chỉ là một cơn gió nhẹ? Hoặc nó là một lực lượng mà về cơ bản sẽ thay đổi kinh doanh của chúng tôi?”
  • Những rủi ro của kinh doanh điện tử: Đưa ra quyết định sai lầm về việc đầu tư kinh doanh điện tử Phục vụ kém khiến người dùng có kinh nghiệm nghèo nàn
  • Rủi ro của Internet – Điều gì có thể trở nên sai lầm đối với một trang web giao dịch? Website thất bại bởi cao điểm của lưu lượng truy cập Hacker thâm nhập vào hệ thống an ninh Công ty gửi email cho khách hành mà không có sự cho phép của họ Những vấn đề khi thực hiện Các email của dịch vụ khách hàng được yêu cầu từ website không đến được đúng người dùng, nhầm lẫn người này với người khác
  • Sự khác nhau là gì? Thương mại điện tử: mọi thông tin điện tử trao đổi giữa một tổ chức và các đối tác. Không chỉ giới hạn trong việc mua bán thực tế của sản phẩm, mà còn là các hoạt động trước và sau khi giao dịch.
  • Những triển vọng khác nhau của EC Sự thông tin liên lạc Tiến trình kinh doanh Dịch vụ Trực tuyến
  • Biểu đồ 1.1: Sự khác nhau giữa bên mua và bên bán trong EC Suppliers: Nhà cung cấp Suppliers’ suppliers: nhà cung cấp của nhà cung cấp Organizational processes and functional units: Các quá trình có tổ chức và những đơn vị chức năng Intermediaries: bên trung gian Customers: Người dùng Customers’ customer: Người dùng của người dùng
  • Các loại trang web thương mại điện tử của bên bán: Trang giao dịch Website đưa thông tin đến khách hàng, đưa thông tin sản phẩm, nghiêng về giao dịch, và có giao dịch đặt hàng Website xây dựng thương hiệu Cổng thông tin
  • Bảng 1.2: Bảng tóm tắt và ví dụ về sự lựa chọn thay thế giữa doanh nghiệp, người tiêu dùng và các tổ chức chính phủ C2C: eBay, Skype, Blogs và cộng đồng, các sản phẩm được giới thiệu, mạng xã hội như MySapce, Bebo B2C: trang giao dịch như Amazon, xây dưng mối quan hệ BP, xây dựng thương hiệu: Unilever, chủ sở hữu phương tiện truyền thông: New Corp, phương tiện so sánh: Kelkoo, pricerunner G2C: giao dịch chính phủ: thuế, doanh thu nội địa, thông tin về chính phủ, những dịch vụ của chính quyền địa phương C2B: priceline, phản hồi từ khách hàng, xã hội hoặc chiến dịch B2B: trang giao dịch: Euroffice, xây dựng quan hệ: BP, chủ sở hữu phương tiện truyền thông: nhà xuất bản Emap Business, nơi các doanh nghiệp gặp gỡ: EC21 G2B: các dịch vụ của chính phủ và giao dịch: thuế, quy phạm pháp luật C2G: phản hồi đến chính phủ B2G: phản hồi đến doanh nghiệp quốc doanh và các tổ chức phi chính phủ. G2G: dịch vụ liên chính phủ, trao đổi thông tin
  • Dubit là một trang C2C dành cho các độc giả trẻ
  • Chính phủ điện tử Ứng dụng của công nghệ EC vào chính phủ và dịch vụ công cộng dành cho công dân và các doanh nghiệp Bao gồm các dịch vụ dành cho: công dân, nhà cung cấp, liên lạc nội bộ
  • E-business: mọi thông tin điện tử trung gian trao đổi, kể cả nội bộ và các đối tác bên ngoài hỗ trợ các tiến trình kinh doanh Các khái niệm EB: Áp dụng cho chiến lược và các hoạt động điều hành Một tính từ để miêu tả việc các doanh nghiệp hoạt động trực tuyến là chính
  • Bảng 1.4: ba định nghĩa và mối quan hệ giữa EC và EB EC có một số phần trùng nhau với EB EC đại khái là tương đương với EB EC là một bộ phận con của EB
  • Sơ đồ 1.5: Tỷ lệ sử dụng các phương tiện điện tử truyền thông khác nhau ở Anh
  • Điều gì khiến cho khách hàng chấp nhận TMĐT? Thông tin: chính xác và nhanh chóng Tính cá nhân hoá: phù hợp với từng người, tăng cường tính tương tác, đưa ra phản hồi và đánh giá phù hợp với từng khách hàng cụ thể Tính cộng đồng: Sự thuận tiện Tính lựa chọn - Giảm thiểu chi phí
  • Những rào cản về sự chấp nhận internet của người dùng Không nhận được lợi ích nào Thiếu lòng tin Vấn đề an ninh Thiếu kĩ năng Chi phí
  • Tiềm năng tăng doanh thu Sự giảm giá
  • Bảng 1.6: những quan điểm đối với lợi ích của doanh nghiệp của các công nghệ trực tuyến Giảm chi phí, tăng sức ảnh hưởng, lợi nhuận Tăng cường sự liên lạc đối với khách hàng/ phát triển các mối quan hệ Theo kịp tiến quá trình Tăng cường thông tin liên lạc đối với cán bộ công nhân viên Bắt kịp đối thủ/ áp lực cạnh tranh tăng tốc độ truy cập thông tin Cải thiện việc liên lạc với nhà cung cấp Tiêu chuẩn hoá/ phương thức đơn giản Nhu cầu của khách hàng Tăng nguồn khách hàng/ thị phần trên các thị trường Nhu cầu của các nhà quản lý/ cơ quan quản lý Cải thiện chất lượng, mức độ tin cậy của các sản phẩm, dịch vụ Không tách rời khỏi loại hình kinh doanh hiện hữu của doanh nghiệp Nhu cầu của nhân viên Tăng doanh thu Nhu cầu của nhà cung cấp Tăng mức độ phủ sóng của dịch vụ Hợp nhất các quá trình Tăng sự tin cậy Giảm thiểu các giấy tờ hành chính Rút ngắn thời gian vận chuyển
  • Các yếu tố liên quan đến chi phí Tăng tốc độ trao đổi thông tin với nhà cung cấp Tăng tốc độ phân phối sản phẩm đến khách hàng Giảm chi phí mua và bán hàng Giảm chi phí hoạt động Các yếu tố liên quan đến sự cạnh tranh: Nhu cầu của khách hàng Tăng chất lượng và xếp hạng đối với các dịch vụ tránh được việc giảm thị phần trong kinh doanh
  • Những lợi ích hữu hình và vô hình Tangible benefits - Quyền lợi thực tế Tăng những thương vụ mới, dẫn đến tăng doanh thu từ: Khách hàng mới, những thị trường mới Khách hàng cũ (bán các mặt hàng đã xài trước đây) Khách hàng quen (bán mặt hàng mới dựa vào nhu cầu sử dụng của khách trong quá khứ) Giảm chi phí marketing vì: Giảm thời gian phục vụ khách hàng Giao dịch trên mạng Giảm chi phí in ấn và chi phí phân phối của tiếp thị truyền thông Giảm chi phí chuỗi cung ứng vì: Giảm lượng hàng lưu trữ để bán Lợi thế khi các hãng cung cấp sản phẩm cạnh tranh nhau Rút ngắn thời gian trong chu trình đặt hàng Giảm chi phí hành chính từ tiến trình kinh doanh hiệu quả hơn như quy trình tuyển dụng, thanh toán hoá đơn và duyệt cho nhân viên nghỉ lễ Intangible benefits – các quyền lợi gián tiếp Nâng cấp hình ảnh công ty qua truyền thông Làm nổi bật thương hiệu Nhanh hơn và phản ứng dễ dàng trong marketing truyền thông, kể cả PR Chu kỳ phát triển sản phẩm quay vòng nhanh hơn, đáp ứng nhu cầu của thị trường nhanh hơn.  Tăng chất lượng phục vụ khách hàng Kinh nghiệm cho tương lai Đáp ứng nhu cầu khách hàng muốn có 1 website Xác định đối tác mới và hỗ trợ các đối tác hiện có tốt hơn Quản lý thông tin khách hàng và thông tin tiếp thị tốt hơn Phản hồi từ khách hàng về các sản phẩm
  • Bảng 1.8: Sự chấp nhận dịch vụ Internet và EB ở Châu Âu
  • Những rào cản của việc chấp nhận - Doanh nghiệp thường không sử dụng Internet cho những ứng dụng EB đặc biệt
  • Bảng 1.9: Những rào cản sự phát triển các công nghệ trực tuyến Chi phí lắp đặt Chi phí vận hành Thiếu thời gian hoặc nguồn lực Nhân viên thiếu kỹ năng Sự miễn cưỡng chấp nhận của nhân viên Thiếu kiến thức Khó tích hợp CNTT Không thích hợp với doanh nghiệp Thiếu kỹ thuật Thiếu board interest Gặp khó khăn khi chuyển đổi tiến trình KD Không mang lại lợi ích Nhà cung cấp hoặc khách hàng thiếu kĩ năng Sự an toàn, vấn đề bảo mật Độ tin cậy kém Sự miễn cưỡng chấp nhận của nhà cung cấp Không có sự hướng dẫn đầy đủ từ chính phủ Hạn chế về băng thông
  • Hình 1.10: Cấu trúc 7S của McKinsey: Mô hình  7-S  của  McKinsey  là mô hình quản lý giá trị gia tăng để mô tả cách một người quản lý tổ chức hiệu quả một công ty hay không. Structure: Cách các bộ phận trong công ty liên hệ với nhau: tập trung, theo chức năng, phân tán, ma trận, cổ phần, v.v. Strategy: Các kế họach mà công ty thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra, kể cả liên quan đến nhân sự, môi trường, đối thủ, khách hàng. Systems: Các thủ tục, quy trình mà công việc được thực hiện: hệ thống tài chính kế toán, thuê mướn nhân sự, thăng chức, đánh giá nhân viên, v.v. Style: Văn hóa tổ chức của công ty Staff: Số lượng nhân sự và loại nhân sự trong công ty. Skills: Năng lực khác biệt (distinctive capabilities) của từng cá nhân trong tổ chức cũng như của toàn thể công ty. Superordinate goals
  • Chapter 01: Introduction to e-business and E-commerce

    1. 1. CHAPTER 1 Introduction to e-business and e-commerce
    2. 2. Learning outcomes <ul><li>Define the meaning and scope of e-business and e-commerce and their different elements </li></ul><ul><li>Summarize the main reasons for adoption of e-commerce and e-business and barriers that may restrict adoption </li></ul><ul><li>Use resources to define the extent of adoption of the Internet as a communications medium for consumers and businesses </li></ul><ul><li>Outline the business challenges of introducing e-business and e-commerce to an organization. </li></ul>
    3. 3. Management issues <ul><li>How do we explain the scope and implications of e-business and e-commerce to staff? </li></ul><ul><li>What is the full range of benefits of introducing e-business and what are the risks? </li></ul><ul><li>How great will the impact of the Internet be on our business? What are the current and predicted adoption levels? </li></ul>
    4. 4. E-business opportunities <ul><li>Reach: </li></ul><ul><ul><li>Over 1 billion users globally </li></ul></ul><ul><ul><li>Connect to millions of products </li></ul></ul><ul><li>Richness </li></ul><ul><ul><li>Detailed product information on 20 billion + pages indexed by Google. Blogs, videos, feeds… </li></ul></ul><ul><ul><li>Personalised messages for users </li></ul></ul><ul><li>Affiliation </li></ul><ul><ul><li>Partnerships are key in the networked economy </li></ul></ul>
    5. 5. The impact of the Internet on business <ul><li>Andy Grove, Chairman of Intel, one of the early adopters of e-commerce, has made a meteorological analogy with the Internet. He says: </li></ul><ul><li>The Internet a typhoon force, a ten times force, or is it a bit of wind? Or is it a force that fundamentally alters our business? (Grove, 1996) </li></ul>
    6. 6. E-business risks <ul><li>Making wrong decision about e-business investments </li></ul><ul><li>Provide poor online customer experience </li></ul>
    7. 7. Internet risks – what can go wrong with a transactional site?
    8. 8. Internet risks – what can go wrong with a transactional site? <ul><li>Web sites that fail because of spike in visitor traffic </li></ul><ul><li>Hacker penetrating the security of the system </li></ul><ul><li>A company emails customer without receiving their permission </li></ul><ul><li>Problems with fulfilment </li></ul><ul><li>E-mail customer-service enquiries from the web site don’t reach the right person </li></ul>
    9. 9. What is the difference? <ul><li>E-commerce: All electronically mediated information exchanges between an organization and its external stakeholder </li></ul><ul><li>Not solely restricted to the actual buying and selling of products, but also includes pre-sale and post-sale activities </li></ul>
    10. 10. Different perspectives of EC <ul><li>Communication </li></ul><ul><li>Business process </li></ul><ul><li>Service </li></ul><ul><li>Online </li></ul>
    11. 11. Figure 1.1 The distinction between buy-side and sell-side e-commerce
    12. 12. Types of sell-side e-commerce <ul><li>Transactional e-commerce sites </li></ul><ul><ul><li>www.mph.com.my </li></ul></ul><ul><li>Services-oriented relationship-building web sites </li></ul><ul><ul><li>www.perodua.com.my </li></ul></ul><ul><li>Brand-building sites </li></ul><ul><ul><li>www.nokia.com </li></ul></ul><ul><li>Portal or media sites </li></ul><ul><ul><li>www.yahoo.com </li></ul></ul>
    13. 13. Figure 1.2 Summary and examples of transaction alternatives between businesses, consumers and governmental organizations
    14. 14. Figure 1.3 Dubit C2C site for a youth audience ( www.dubit.co.uk )
    15. 15. E-government <ul><li>The application of e-commerce technologies to government and public services for citizens and businesses </li></ul><ul><li>Cover services for: </li></ul><ul><ul><li>Citizens </li></ul></ul><ul><ul><li>Suppliers </li></ul></ul><ul><ul><li>Internal communications </li></ul></ul>
    16. 16. E-business <ul><li>All electronically mediated information exchanges, both within an organization and with external stakeholders supporting the range of business processes </li></ul><ul><li>E-business concepts: </li></ul><ul><ul><li>Applied to strategy and operations </li></ul></ul><ul><ul><li>An adjective to describe businesses that mainly operate online </li></ul></ul>
    17. 17. Figure 1.4 Three definitions of the relationship between e-commerce and e-business
    18. 18. Figure 1.5 UK rate of adoption of different digital media Source : MORI Technology Tracker, January 2006. See www.mori.com/technology/techtracker.shtml for latest details
    19. 19. Drivers of consumer Internet adoption <ul><li>Content </li></ul><ul><li>Customization </li></ul><ul><li>Community </li></ul><ul><li>Convenience </li></ul><ul><li>Choice </li></ul><ul><li>Cost reduction </li></ul>
    20. 20. Barriers of consumer Internet adoption <ul><li>No perceived benefit </li></ul><ul><li>Lack of trust </li></ul><ul><li>Security problems </li></ul><ul><li>Lack of skills </li></ul><ul><li>Cost </li></ul>
    21. 21. Drivers of business adoption <ul><li>Potential for increased revenue </li></ul><ul><li>Cost reduction </li></ul>
    22. 22. Figure 1.6 Attitudes to business benefits of online technologies Source : DTI (2002)
    23. 23. Cost/efficiency and competitiveness drivers <ul><li>Cost/efficiency drivers </li></ul><ul><ul><li>Increasing speed with which supplies can be obtained </li></ul></ul><ul><ul><li>Increasing speed with which goods can be dispatched </li></ul></ul><ul><ul><li>Reduced sales and purchasing costs </li></ul></ul><ul><ul><li>Reduced operating costs. </li></ul></ul><ul><li>Competitiveness drivers </li></ul><ul><ul><li>Customer demand </li></ul></ul><ul><ul><li>Improving the range and quality of services offered </li></ul></ul><ul><ul><li>Avoid losing market share to businesses already using e-commerce. </li></ul></ul>
    24. 24. Tangible and intangible benefits Tangible benefits Intangible benefits  Increased sales from new sales leads giving rise to increased revenue from: – new customers, new markets – existing customers (repeat-selling) – existing customers (cross-selling).  Marketing cost reductions from: – reduced time in customer service – online sales – reduced printing and distribution costs of marketing communications.  Supply-chain cost reductions from: – reduced levels of inventory – increased competition from suppliers – shorter cycle time in ordering.  Administrative cost reductions from more efficient routine business processes such as recruitment, invoice payment and holiday authorization.  Corporate image communication  Enhancement of brand  More rapid, more responsive marketing communications including PR  Faster product development lifecycle enabling faster response to market needs  Improved customer service  Learning for the future  Meeting customer expectations to have a web site  Identifying new partners, supporting existing partners better  Better management of marketing information and customer information  Feedback from customers on products
    25. 25. Figure 1.8 Adoption of Internet and e-business services across Europe Source : Eurostat, Community Survey on ICT usage in enterprises, eEurope (2005) Information Society Benchmarking Report, © European Communities 2005, http://europa.eu.int/information_society
    26. 26. Barriers to adoption <ul><li>Business are not using Internet for particular e-business applications </li></ul>
    27. 27. Figure 1.9 Barriers to development of online technologies Source : DTI (2002)
    28. 28. Figure 1.10 The McKinsey 7S framework Source : Adapted from Waterman et al . (1980)
    29. 29. Exercise <ul><li>Please identify one company for each the types of e-commerce below: </li></ul><ul><ul><li>Transactional e-commerce sites </li></ul></ul><ul><ul><li>Services-oriented relationship-building web sites </li></ul></ul><ul><ul><li>Brand-building sites </li></ul></ul><ul><ul><li>Portal or media sites </li></ul></ul><ul><li>Refer to Figure 1.2 and identify a company for each the category provided. </li></ul>
    1. A particular slide catching your eye?

      Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

    ×