Your SlideShare is downloading. ×
Bai1
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Bai1

456

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
456
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
10
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1.  
  • 2.
    • CẤU TRÚC
    • CỦA THÔNG ĐIỆP QUẢNG CÁO
    Trình bày : Dương Thành Truyền
  • 3. I. Thông điệp quảng cáo
    • Định nghĩa:
    • “ Thông điệp quảng cáo là một thông báo bằng ngôn từ/ hình ảnh/ âm thanh (hoặc sự kết hợp các yếu tố đó) nhắm mục đích bán được hàng/ cung cấp được dịch vụ/ quảng bá được sự kiện”.
  • 4. 2. Nhận diện một thông điệp quảng cáo Thảo luận các trường hợp sau
  • 5.  
  • 6.  
  • 7.  
  • 8.  
  • 9.  
  • 10.  
  • 11.  
  • 12.  
  • 13. 3. Nhận diện cái làm nên “tư cách” một thông điệp quảng cáo Cái tên
  • 14. Xét tiếp các trường hợp sau
    • Viên gạch ống bên lề đường
    • Pano trắng ngoài trời: “Hãy liên hệ 0903954175”
    • Tiếng mì gõ, tiếng rao.
  • 15. Nhận diện cái làm nên “tư cách” một thông điệp quảng cáo Cái tên Hoặc Cái có thể chỉ ra nơi bán hàng/ dịch vụ/ sự kiện
  • 16. 4. Định nghĩa mới:
    • Thông điệp quảng cáo là một thông báo nhằm mục đích định vị được một cái tên/ nơi (sản phẩm/ dịch vụ/ thương hiệu) trong tâm trí của khách hàng.
  • 17. II. Cấu trúc của thông điệp quảng cáo
  • 18.
    • Một cấu trúc đặc biệt
    • * Tên = thông điệp QC
    • *T ên + logo = thông điệp QC
    • *Tên + logo + slogan = thông điệp QC
    Quan sát thực tế ta thấy gì? * Một thông điệp quảng cáo 45 giây cắt bỏ thành 15 giây: vẫn là thông điệp quảng cáo * Phần nghe (âm thanh + lời) của một thông điệp quảng cáo trên truyền hình có thể chuyển qua thành một thông điệp quảng cáo trên phát thanh
  • 19.
    • Quan sát thực tế ta thấy gì?
    • * Tên+thông tin để liên lạc = biển hiệu
    • * Tên + thông tin để liên lạc + thông tin về sp/dv + thông tin cho khách hàng = rao vặt/ tuyển dụng/ hội thảo
    • * Tên + logo + slogan + phần thông tin
    • = thông điệp QC
    • * Tên + logo + slogan + phần thông tin + phần ấn tượng = thông điệp QC
  • 20.
    • Cấu trúc thông điệp quảng cáo
    • Là một cấu trúc đặc biệt:
    • Cấu trúc tháo lắp
  • 21. 2. Khảo sát các thành phần có thể có của một thông điệp quảng cáo
    • Một thông điệp quảng cáo có thể có 3 phần như sau:
  • 22.  
  • 23.  
  • 24.  
  • 25. A. Phần báo danh
    • Tên
    • Logo
    • Lời thiệu (slogan)
  • 26.
    • Tên:
    • * Cấu tạo:
    • Loại hình (doanh nghiệp/SP/dịch vụ) + tên riêng
  • 27.
      • * Tên riêng:
      • - Một hiện tượng văn hóa
      • - Đặc điểm:
      • Thường dùng 2 âm tiết. Gần đây có xu hướng 1 âm tiết, hoặc ba âm tiết
      • Thường dùng danh từ/ ngữ danh từ. Gần đây có xu hướng dùng tính từ/ động từ, thậm chí câu
      • Thường dùng từ Hán Việt. Gần đây có xu hướng dùng từ thuần Việt, từ phương Tây, từ viết tắt.
  • 28. 2. Logo
    • + Cấu tạo : đường nét + màu sắc
    • + Mục đích : biến tên thành một hình ảnh, từ hình ảnh thành biểu tượng.
  • 29. 3. Lời thiệu (Slogan)
    • Mục đích: tạo một áp lực để ghi nhớ cái tên.
    • Hai kiểu Slogan:
    • 1. Kiểu đề - thuyết (theme –rheme)
    • 2. Kiểu chứa trong
  • 30.
    • Kiểu đề - thuyết
    • Pepsi – sự chọn lựa của thế hệ mới
    • Viettel – hãy nói theo cách của bạn
    • Omo – ngại gì vết bẩn
  • 31.
    • 2. Kiểu chứa trong:
    • Ở đâu có điện, ở đó có Điện Quang
    • Thưởng thức Komi, thưởng thức mì
    • Giá mà mọi thứ đều bền như Electrolux
    • Hãy là Number One
  • 32. B. Phần thông tin
    • Thông tin để liên lạc:
      • Địa chỉ
      • Số điện thoại /fax /email
    • 2. Thông tin về sản phẩm/ dịch vụ
    • 3. Thông tin cho khách hàng
  • 33. C. Phần Ấn tượng
    • * Chất liệu
    • Ngôn từ
    • Hình ảnh
    • Âm thanh
    • * Bố cục
  • 34.
    • Ngôn từ (lời/chữ)
    • Tiêu đề
    • Phụ đề
    • Câu/ đọan văn chức năng
    * Chất liệu
  • 35.
    • 2. Hình ảnh (ảnh/phim)
    • Minh họa
    • Có sự kiện/ tình huống
    • Có nhân vật (bình thường/nổi tiếng)
    • Phim hoạt hình
  • 36. 3. Âm thanh
    • Tiếng động
    • Nhạc (đoạn giai điệu/ trích đoạn ca khúc)
  • 37. * Bố cục
    • 2 qui luật tiếp nhận thông tin:
    • Theo không gian
    • Theo thời gian
  • 38.
    • Bố cục theo không gian (chỉ nhìn)
    • Nguyên tắc 3T: Trái – Trên - To
    • 2. Bố cục theo thời gian (đường dây)
    • Theo sự kiện
    • Theo từ khóa
  • 39.
    • Ví dụ:
    • Mì Đệ nhất:
    • Đệ nhất kiếm
    • Đệ nhất bếp
    • Đệ nhất phu quân
    • Đệ nhất mì
    • Mì đệ nhất
  • 40.
    • E VN. Telecom:
    • Kết nối để bay cao
    • Kết nối để vươn xa
    • Kết nối cộng đồng
    • Kết nối sức mạnh
    • E VN. Telecom
  • 41. III. Các loại thông điệp quảng cáo Căn cứ vào cách tiếp nhận: Nhìn - nghe – nhìn và nghe
  • 42. A. Nhìn
  • 43. B. Nghe
    • Lời rao
      • Người rao
      • Máy “rao”
      • Keo dính chuột
      • Bán báo dạo
      • Cân sức khỏe .
    • 2. Nhạc hiệu
      • Kem Wall
    • 3. Quảng cáo trên phát thanh
  • 44.
    • 1. Quảng cáo trên truyền hình
    • 2. Quảng cáo trên Internet
    • 3. Quảng cáo tên màn ảnh rạp chiếu bóng:
    • Phim quảng cáo
    • QC trong phim
    • 4. Băng đĩa/ trò chơi điện tử
    C. Nghe và nhìn
  • 45.
    • Người ta có thể quảng cáo
      • Chùm thông điệp
      • Chuỗi thông điệp
  • 46.
    • Cơ thể người
    * Một loại thông điệp quảng cáo đặc biệt: quảng cáo bằng con người
  • 47.
    • 2. Con người đang hoạt động
    • Cô gái chạy chiếc xe Spacy
  • 48.
    • 3. Quảng cáo truyền miệng
    • Chuyện quan huyện Thuận Thành (TQ) làm du lịch
  • 49.
    • 4) Quảng cáo bằng Scandal
    • Chuyện nhà thơ Trần Tử Ngang
  • 50.  

×