Tạo powerpoint02

1,683 views
1,603 views

Published on

Tạo powerpoint02 Phần 2
VÕ HIẾU NGHĨA

Published in: Education
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,683
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
26
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tạo powerpoint02

  1. 1. - Trong cột phải [Custom Animation], kích chọn [Add Effect] để gán một hiệuứng cho mục chọn.- Hộp các hiệu ứng xuất hiện, chọn bay vào [Fly in].- Xác định các thuộc tính chính của hiệu ứng trong vùng [Modify : Fly In], gồm có: + START : Chọn ON CLICK để hiệu ứng khởi động ngay khi kích chuột;WITH PREVIOUS để hiệu ứng khởi động cùng lúc với một hoạt động trƣớc đó;AFTER PREVIOUS để hiệu ứng khởi động sau một hoạt động trƣớc đó. + PROPERTIES : các thuộc tính gán cho hiệu ứng đƣợc PPT đƣa vào khibạn chọn.Trong trƣờng hợp này, Properties đã đƣợc đổi thành [Direction : From Bottom],tức là mục chọn đã đƣợc cho bay vào (Fly In) từ đáy màn hình. + SPEED : Tốc độ của chuyển động gồm 5 bậc để bạn chọn một. Very slow,slow, medium, fast, very fast (rất chậm, chậm, trung bình, nhanh, rất nhanh).- Xác định các thuộc tính bổ sung, bằng kích phải lên tên mục chọn, thí dụ Shape 4Đây là..., nằm dƣới vùng [Modify : Fly In]. Xuất hiện trình đơn thả, kích chọn[Effect Options...] để gán thêm các thuộc tính bổ sung.Hộp thoại của hiệu ứng FLY IN xuất hiện, trong thẻ EFFECT bạn có thể chọn : [Animate text : By Word] để chuyển động đƣa từng từ lên dần.Sound : Chèn âm thanh vào mục [Sound]After animation : sau hoạt hình, bạn sẽ chọn [Don’t dim] ngầm định để mục chọnkhông bị mờ đi, nếu chọn một màu, thì khi hết hoạt hình mục chọn sẽ chuyển sangmàu đó.Trong thẻ [Timing] bạn có thể chọn [Delay : trể thực hiện sau 10 seconds].... +OK.2/ Các nhóm hiệu ứng hoạt hình trong [Custom Animation]Sau khi kích nút [Add Effect], PPT sẽ hiển thị 4 nhóm hoạt hình chính là :- Entrance : Các hoạt hình khi bắt đầu vào phiên, từ không hình đến hiện hình.- Emphasis : Các hoạt hình để nhấn mạnh hay làm nổi bật lên. Hình đã có trênkhung sẽ chuyển động và hiện lại trên khung.- Exit : Các hoạt hình để thoát. Hình đã có trên khung sẽ chuyển động rồi biến mất.- Motion Paths : Vẽ đƣờng đi cho các hoạt hình di chuyển. Đƣờng dẫn có thể làđƣờng thẳng, cong, đƣờng uốn lƣợn.* Các kiểu hoạt hình trong nhóm ENTRANCEBASIC : Appear, Blinds, Box, Checkerboard, Circle, Crawl in, Diamond, Dissolvein, Flash once, Fly In, Peek In, Plus, Random Bars, Random Effects, Split, Strips,Wedge, Wheel, Wipe.SUBTLE : Expand, Fade, Faded Swivel, Faded Zoom. 33
  2. 2. MODERATE : Ascend, Center Revolve, Color TypeWriter, Compress, Descend,Erase In, Grow & Turn, Rise up, Spinner, Stretch, Unfold, Zoom.EXCITING : Boomerang, Bounce, Credits, Curve up, Flip, Float, Fold, Glide,Light Speed, Magnify, PinWheel, Sling, Spiral In, Swish, Swivel, Thread, Whip.* Các kiểu hoạt hình trong nhóm EMPHASIS+ Nhóm BASIC : Change Fill Color, Change Font, Change Font Color, ChangeFont Size, Change Font Style, Change Line Color, Grow/ Shrink, Spin,Transparency.+ Nhóm SUBTLE : B Bold Flash, Brush on Color, Brush on Underline, ColorBlend, Color Wave, Complementary color, Complementary color 2, Contrastingcolor, Darken, Desaturate, Flash Bulb, Lighten, Vertical Highlight,.+ Nhóm MODERATE : Flicker, Grow with color, Shimmer, Teeter.+ Nhóm EXCITING : Blast, Blink, Bold Reveal, Style Emphasis, Wave.* Các kiểu hoạt hình trong nhóm EXITBASIC : Blinds, Box, Checkerboard, Circle, Crawl out, Diamond, Dissolve out,Flash once, Fly Out, Peek Out, Plus, Random Bars, Random Effects, Split, Strips,Wedge, Wheel, Wipe.SUBTLE : Contract, Fade, Faded Swivel, Faded Zoom.MODERATE : Ascend, Center Revolve, Color TypeWriter, Compress, Descend,Ease out, Grow & Turn, Sink down, Spinner, Stretch, Unfold, ZoomEXCITING : Boomerang, Bounce, Credits, Curve down, Flip, Float, Fold, Glide,Light Speed, Magnify, PinWheel, Sling, Spiral out, Swish Swivel Thread, Whip.* Motion Paths : Vẽ đƣờng đi cho các hoạt hình di chuyển.Xem các mô hình đƣờng vẽ hình bên trái.Để tạo một nội dung đối tượng chuyển động theo một đường dẫn do bạn vẽ :1/ Kích chỉ định đối tƣợng (bất kỳ một nội dung nào) trên khung slide.2/ Chọn ANIMATION> Custom Animation + chọn [Add Effect] + chọn [MotionPath].3/ Hộp thoại các đƣờng dẫn Path xuất hiện, kích chọn một kiểu.4/ Vào khung slide, kích tại vị trí đầu đƣờng dẫn + kích kép vị trí kết thúc đƣờngdẫn. PPT sẽ chạy ngay để bạn xem.5/ Xác định nhanh chậm của chuyển động từ mục [Speed : Slow, Fast...].II* Điều chỉnh hiệu ứng đã lập1/ Thay đổi hiệu ứngTrong cột [Custom Animation], kích lên tên hiệu ứng cần thay đổi. Nút [AddEffect] sẽ đổi thành nút [Change].Kích chọn nút này và chọn lại hiệu ứng khác theo ý. 34
  3. 3. 2/ Thay đổi các thuộc tính hiệu ứngKích phải lên tên hiệu ứng, xuất hiện trình đơn thả, kích chọn [Effect Options...] đểgán lại các thuộc tính bổ sung.3/ Thay đổi thứ tự xuất hiện hiệu ứngKích lên tên hiệu ứng muốn đổi thứ tự xuất hiện. Ở phía cuối cột [CustomAnimation] có 2 mũi tên lên xuống ở 2 bên mục [RE-ORDER] + kích mũi tên theoý.4/ Xoá một hiệu ứngTrong cột [Custom Animation], kích lên tên hiệu ứng cần xóa + bấm phím<Delete>.III.- CÁC KIỂU HOẠT HÌNH [CUSTOM ANIMATION] SẮP THEO MẪUTỰVì có nhiều kiểu hoạt hình giống nhau hay tƣơng tự nhau trong các nhóm lệnhtrình đơn nên chúng ta sẽ gom lại tất cả các lệnh này tại một nơi để các bạn dẽdàng tham khảo. Chú ý : Thật ra các kiểu hoạt hình này nên thử nghiệm trực tiếp trên mỗitrƣờng hợp, hiệu ứng xảy ra ngay để sự lựa chọn của bạn đƣợc đúng ý hơn. Nếukhông hiển thị ngay, kích đánh dấu kiểm mục [AutoPreview] ở đáy cột.Appear : phần tiêu đề xuất hiện nhanh, phần nội dung xuất hiện chậm.Ascend : tiêu đề xuất hiện trƣớc, phần nội dung xuất hiện chậm, từ dƣới trồi lên,trƣớc mờ sau tỏ.Blast (*Em): co rút rồi nổ phóng lớn ra.Blink (*Em): hiện ra nhƣ chớp mắtBlinds : màn chắn sáng mở ra/ khép vào (khi exit)Bold Flash : chiếu sáng chữ đậmBold Reveal (*Em): Biểu lộ rõ chữ đậm.Boomerang (*En)(*EX): Khung xoè theo hình cánh quạt, phần tiêu đề lƣợnnghiêng, phần thân xoè ra từ giữa và khuất dần về phải.Bounce (*En)(*EX): tƣng lên nhƣ quả banh.Box : mở/đóng khung theo dạng hình hộp.Brush on Color :quét lên màu.Brush on Underline: quét lên đƣờng gạch dƣới.Center Revolve : từ dƣới/trên quay nửa cung tròn lên/xuống vị trí chỉ định trƣớc(vào hay exit)Change Fill Color : đổi màu tô.Change Font : đổi Font chữ.Change Font Color: đổi màu Font 35
  4. 4. Change Font Size: đổi cỡ FontChange Font Style: đổi kiểu dạng FontChange Line Color : đổi màu tuyến đƣờng.Checkerboard : Bàn cờ biến dạng về đối tƣợng.Circle: Vòng tròn chuyển dạng về đối tƣợng.Color Blend: chuyển màu.Color Wave : sóng màu.Color TypeWriter : tô màu từng chữ kiểu máy đánh chữ rồi đƣa ra ngoài.Complementary color: màu bổ sung cho màu hiện hành (đỏ ra lục).Complementary color 2 : màu 2 bổ sung cho màu hiện hành (đỏ ra xanh).Compress : màn hình từ hai bên lùa vào nhƣ nén lại.Contract : co khung chữ lại.Contrasting color: hiện màu tƣơng phản .Credits (*En)(*EX): từ dƣới trồi lên rồi khuất lên trên luôn.Crawl in : tiến dần từ dƣới lênCrawl out: tiến dần từ trên xuống.Curve up (*En): quay vòng cung đối tƣợng hƣớng lên.Curve down (*EX): quay vòng cung đối tƣợng hƣớng xuống.Darken : làm tối đối tƣợng đi.Desaturate: đổi qua màu chƣa bảo hoà rồi trở lại màu cũ.Descend : từ trên xuống dƣới, trƣớc mờ sau tỏ.Diamond : từ hình thoi hạt xoàn chuyển dạng về đối tƣợng.Dissolve in : xuất hiện các điểm lấm chấm trƣớc mờ sau tỏ.Dissolve out : xuất hiện các điểm lấm chấm trƣớc tỏ sau mờ khuất (exit).Erase In : trãi cuốn chiếu ra hai bên.Ease out : trãi cuốn chiếu từ hai bên vào và khuất đi.Expand : trãi rộng ra.Fade : chuyển mờ thành sáng.Faded Swivel : tắt hết rồi đƣa từng chữ vào từ trái sang, hoặc vừa quay vừa mấtdần (khi exit).Faded Zoom : trƣớc mờ nhỏ, sau sáng tỏ và lớn dầnFlash Bulb : tiêu đề đƣợc gạch dƣới, từng dòng một, trƣớc mờ, nhỏ sau sáng lên vàlớn dần.Flash once : tắt mở nhƣ đèn chớp tắt.Flicker : tạo rung rinh dòng chữ.Flip (*EX): rơi từng chữ từ trên xuống.Float (*En)(*EX): rơi từ trên phải xuống một đoạn rồi lên trở lại. (nhƣ nhảytango).Fly In : đƣa từng dòng chữ từ 4 phía vào (chọn, từng chữ/từ).Fly Out : đƣa từng dòng chữ ra 4 phía (chọn, từng chữ/từ). 36
  5. 5. Fold (*En)(*EX): bật nhanh ra đối tƣợng.Glide (*En)(*EX): mở ra từ trái sang phải nhƣ mở trang sách.Grow/ Shrink : Xoè ra rồi co lại và khuất dầnGrow & Turn : lớn rộng ra rồi xoay.Grow with color :lớn rộng ra cùng với màu.Light Speed (*En)(*EX): Chuyển đối tƣợng từ trái sang phải, quá một tí, rồi trở vềvị trí đã đặt trƣớc.Lighten : đổi màu nhạt hơn.Magnify (*En)(*EX): lớn ra rồi nhỏ lại.PinWheel (*En)(*EX): Xuất hiện từng chữ xoay tròn nhƣ con vụ, từ dƣới trồi lên.Peek In : nhƣ nhổ đối tƣợng lên rồi đƣa vào.Peek Out : trái ngƣợc với Peek In.Plus : Đối tƣợng đƣợc đƣa vào theo 4 góc.Random Bars: hiện dần các thanh ngang/dọcRandom Effects : nhiều hiệu ứng khác nhau trên đối tƣợng thay đổi ngẫu nhiên.Rise up : từ dƣới trổi lên, trƣớc mờ sau tỏ.Shimmer : chữ uốn éo lung linh.Sink down : đối tƣợng nhƣ chìm xuống.Sling (*En)(*EX): đối tƣợng từ phải ra và xoay nửa vòng.Spin : trƣớc thẳng đứng sau xoay quanh 90o ngƣợc chiều quay kim đồng hồ.Spinner : quay các chữ của đối tƣợng.Spiral In (*En): vòng xoắn lớn dần.Spiral out (*EX): vòng xoắn nhỏ lại.Split : đối tƣợng từ 2 phần chẻ đi dần vào giữa.Stretch : dãn ra theo chiều ngang.Strips : đối tƣợng đƣợc đƣa vào theo đƣờng chéo.Style Emphasis (*Em): nghiêng rồi trở lại thẳng để nhấn mạnh.Swish (*En)(*EX): tắt, sau đó hiện ra từng chữ một lúc lắc. Ngƣợc lại với Flip.Swivel (*En)(*EX): xoay chữ hoặc hình quay qua quay lại nhiều lần quanh mộttrục đứng ở giữa.Teeter : chuyển qua các màu bập bềnh.Thread (*En)(*EX): màn hình cuốn ra (nhƣ sợi chỉ) phình lên rồi xẹp xuống vàkhuất (exit).Transparency : Đối tƣợng xuất hiện mờ, rồi trong suốt rồi về trạng thái cũ.Unfold : màn hình lùa từng dòng từ trái sang.Vertical Highlight : đổi màu nổi theo chiều đứng.Wave (*Em): chữ nhảy nhƣ sóng.Wedge : rẽ quạt từ trục đứng giữa, quay i vòng.Wheel : quay vòng theo 4 cánh.Whip (*En)(*EX): lau sạch từ trái sang phải rồi khuất. 37
  6. 6. Wipe : trƣớc mờ sau tỏ, chồm lên rồi lùi lại, từ dƣới lên.Zoom : xuất hiện nhỏ ở giữa sau phóng to dần. Chú ý : (*En), (*Em) và (*EX) là viết tắt các hiệu ứng hấp dẫn Exciting Entrance- nhập vào, Exciting Emphasis-nhấn mạnh và Exciting Exit-thoát.IV.- CHUYỂN CẢNH từ khung slide trƣớc sang khung slide sauBạn có thể chuyển từ slide này qua slide khác mà không cần chuyển cảnh gì cả.Tuy nhiên nếu bạn cần phân tách rõ ràng giữa các slide hoặc đề làm nổi bật phiêntrình chiếu, bạn vẫn rất dễ dàng để dùng các kiểu chuyển cảnh của Powerpoint.Để áp dụng một chuyển cảnh cho một slide :1/ Chỉ định khung slide muốn chuyển cảnh sau đó.2/ Chọn thẻ lệnh ANIMATION, PPT hiển thị một vài chuyển cảnh trong vùng[TRANSITION TO THIS SLIDE].3/ kích nút [mũi tên xuống] để xuất hiện đầy đủ các chuyển cảnh.4/ Kích chỉ định một kiểu chuyển cảnh, tác dụng của đặc trƣng tự động xem trƣớc(Auto Preview) sẽ thể hiện ngay chuyển cảnh bạn vừa chọn.5/ Để thiết lập tốc độ chuyển cảnh, trong mục [Transition Speed] kích nút [mũi tênxuống]+ chọn một tốc độ : Slow-chậm, Medium-trung bình, và Fast-nhanh.6/ Xác nhận kiểu chuyển cảnh này đƣợc áp dụng cho tất cả các slide hay không.Nếu muốn áp dụng cho tất cả các slide, chọn mục [Apply to All].7/ Để gỡ bỏ một chuyển cảnh, chỉ định slide muốn huỷ bỏ nó + kích chọn [NoTransition] trong vùng [TRANSITION TO THIS SLIDE].8/ Ấn định thời gian chạy một slide. Cũng vẫn trong thẻ Animation và trong vùngTransition to this slide], kích đánh dấu kiểm tại mục [Automatically After] + chọnthí dụ là 10 giây.9/ Để tạm dừng phiên trình chiếu, bấm phím [S] trên bàn phím.10/ Dò tìm thời lƣợng cần để trình chiếu từng slide bằng kích chọn mục [UseRehearse Timing] từ thẻ lệnh [SLIDE SHOW> Setup].CÁC CHUYỂN CẢNH TRONG POWERPOINTa/ Nhóm [NO TRANSITION]Nhóm này chỉ chứa một kiểu, đó là không dùng chuyển cảnh.b/ Nhóm FADES & DISSOLVESGồm 5 kiểu (từ trái sang phải) :1- Fade Smoothly : sáng dần.2- Fade Through Black : sáng dần từ nền đen. 38
  7. 7. 3- Cut : xuất hiện nhanh.4- Cut Through Black : xuất hiện nhanh từ nền đen.5- Dissolve : Lấm tấm hạt.c/ Nhóm WIPES(từ trái qua và từ trên xuống)6- Wipe down: cuốn từ trên xuống.7- Wipe Left : cuốn qua trái.8- Wipe Right : cuốn qua phải.9- Wipe Up : cuốn từ dƣới lên trên.10- Wedge : xoè cánh quạt.11- Uncover down : mở từ trên xuống.12- Uncover Left : mở qua trái.13- Uncover Right : mở qua phải.14- Uncover Up : mở từ dƣới lên.15- Uncover Left down : mở từ trên xuống góc dƣới-trái.16- Uncover Left-Up : mở lên góc trên-trái.17- Uncover Right-Down : mở xuống góc dƣới-phải.18- Uncover Right-Up : mở lên góc trên-phải.19- Box In : hình hộp từ lớn thu nhỏ.20- Box Out : hình hộp từ nhỏ phóng lớn.21- Wheel Clockwise, 1 spoke : Xoay theo chiều kim đồng hồ, 1 cánh.22- Wheel Clockwise, 2 spoke : Xoay theo chiều kim đồng hồ, 2 cánh.23- Wheel Clockwise, 3 spoke : Xoay theo chiều kim đồng hồ, 3 cánh.24- Wheel Clockwise, 4 spoke : Xoay theo chiều kim đồng hồ, 4 cánh.25- Wheel Clockwise, 8 spoke : Xoay theo chiều kim đồng hồ, 8 cánh.26- Split Horizontal In : khép ngang từ ngoài-trên vào.27- Split Horizontal Out: Mở rộng từ ngang-trong ra ngoài.28- Split Vertical In : khép dọc từ ngoài-ngang vào.29- Split Vertical Out : Mở rộng từ dọc-trong ra ngoài.30- Strips Left-Down : mở theo đƣờng chéo hƣớng xuống góc dƣới-trái.31- Strips Left-Up: mở theo đƣờng chéo hƣớng lên góc trên-trái.32- Strips Right-Down : mở theo đƣờng chéo hƣớng xuống góc dƣới-phải.33- Strips Right-Up : mở theo đƣờng chéo hƣớng lên góc trên-phải.34- Shape Circle : Bung từ giữa ra theo hình tròn.35- Shape Diamond : Bung từ giữa ra theo hình thoi.36- Shape Plus : Bung từ giữa ra theo hình chữ thập.37- New Flash : Xoay tròn.d/ Nhóm PUSH & COVER 39
  8. 8. 38- Push Down : Đẩy từ trên xuống.39- Push Left : Đẩy qua trái.40- Push Right : Đẩy qua phải.41- Push Up : Đẩy từ dƣới lên.42- Cover Down : Chạy từ trên xuống.43- Cover Left : Chạy qua trái.44- Cover Right : Chạy qua phải.45- Cover Up : Chạy từ dƣới lên.46- Cover Left-Down : Chạy xuống góc dƣới-trái.47- Cover Left-Up : Chạy lên góc trên-trái.48- Cover Right-Down : Chạy xuống góc dƣới-phải.49- Cover Right-Up : Chạy lên góc trên-phải.e/ Nhóm STRIPES & BARS50- Blinds Horizontal : sọc ngang xổ từ trên xuống.51- Blinds Vertical: sọc dọc kéo từ trái qua.52- Checkerboard Across : hình bàn cờ kéo ngang từ trái qua phải.53- Checkerboard Down : hình bàn cờ kéo dọc từ trên xuống.54- Comb Horizontal : cài răng lƣợc theo chiều ngang.55- Comb Vertical : cài răng lƣợc theo chiều dọc.f/ Nhóm RANDOM56- Random Bars Horizontal : Sọc ngang ngẫu nhiên.57- Random Bars Vertical : Sọc dọc ngẫu nhiên.58- Random Transition : chuyển cảnh ngẫu nhiên, lấy từ 57 kiểu chuyển cảnh trên.%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%Chƣơng 7 CÁC TÁC ĐỘNG HỖ TRỢI.- THIẾT KẾ BẰNG KHUÔNG DẠNG SHAPE1- Kích chỉ định khung slide, sau khi đã thiết lập các hình thức LAYOUT, kiểudạng DESIGN và nền BACKGROUND.2- Vào thẻ lệnh HOME. Trong vùng DRAWING, kích chọn hình [SHAPE] để cómột bảng các khuông dạng. Chọn một khuông dạng Shape thích hợp + về khungslide, kích trỏ để đặt Shape này xuống. 40
  9. 9. 3- Bạn có thể chỉnh sửa hình dạng của Shape dựa vào các núm điều chỉnh.4- Để dời khuông Shape : Đặt trỏ trên đƣờng viền của Shape để trỏ đổi dạng thànhhình chữ thập + kích rê nó đến vị trí mới, nếu cần.Chú ý : Xem lại chƣơng 4 nói về việc ghép một ảnh vào một khuông shape.5- Để chèn văn bản lên khuông Shape, kích phải trên đƣờng biên của Shape, xuấthiện trình đơn thả + kích chọn [EDIT TEXT]. Vạch trỏ nhấp nháy xuất hiện trongShape, hãy gõ nhập văn bản vào đó.6- Để định dạng Shape, kích lên Shape, thẻ lệnh [DRAWING TOOLS> Format]xuất hiện. Kích lên Format để thực hiện định dạng.- Để tác động lên Shape, trong vùng [Shape Styles], gán các thuộc tính SHAPEFILL, SHAPE OUTLINE và SHAPE EFFECTS (xem chƣơng 5).- Để tác động lên văn bản, kích phải để hiện ra hộp xử lý văn bản rồi gán các thuộctính vào nhƣ Font, cỡ, màu... Ngoài ra bạn có thể áp dụng các đặc trƣng củaWordArt bằng chọn vùng WordArt + chọn TEXT FILL, TEXT OUTLINE, vàTEXT EFFECTS.II.- Chèn ký hiệu đặc biệt Symbol1- Kích chỉ định khung slide, sau khi đã thiết lập các hình thức LAYOUT, kiểudạng DESIGN và nền BACKGROUND.2- Dùng lệnh chèn văn bản INSERT> TEXT BOX.. Kích lên khung Slide, hộp vănbản xuất hiện gõ vào vài ký tự.3- Lại dùng lệnh chèn văn bản INSERT> TEXT BOX, trong vùng TEXT, kíchchọn mục [SYMBOL], hộp thoại [Symbol] xuất hiện.4- Kích chọn một ký tự + kích nút [Insert]. Lại chọn ký tự khác và kích [Insert].Bởi vì bạn chỉ đƣợc chèn mỗi lần một ký tự. Sau cùng bạn kích nút [Close] đểđóng hộp thoại và thoát.III.- CHÈN CÔNG THỨC TOÁN HỌCKhi cần thuyết trình giảng dạy về toán học, bạn phải dùng tới những ký hiệu toánhọc. Bộ Microsoft đã cung cấp sẵn hết cho bạn sử dụng.1- Kích chỉ định khung slide, sau khi đã thiết lập các hình thức LAYOUT, kiểudạng DESIGN và nền BACKGROUND.2.- Dùng thẻ lệnh INSERT> OBJECT. Một hộp thoại xuất hiện để bạn chọnchƣơng trình xử lý. Chọn Microsoft Equation 3.0 + chọn OK.3- Cửa sổ EQUATION EDITOR xuất hiện, bạn sẽ vẽ công thức toán học tại đây.4- Chọn lệnh File> Exit and Return to Baitap01.ppt. Thế là bạn có đƣợc công thứctoán học trong khung slide của bạn** Cách vẽ công thức: 41
  10. 10. - Các chữ bình thƣờng nhƣ a, b, c , + , -, x..., bạn có thể gõ thẳng vào.- Các chữ hy lạp dùng trong toán học nhƣ alpha, beta, gamma, Sigma,epsilon...đƣợc gán bằng kích chọn trêndãy lệnh thứ nhì.- Các phân số, căn số, tích phân, các giá trị có dấu mũ trên, dƣới, thể hiện trongdãy thứ ba.- Kích lên một ô, chƣơng trình sẽ hiển thị các công thức liên quan trong nhóm.. Thídụ nhƣ khi bạn chọn căn số, trong hộp chứa căn số, bạn sẽ nhận đủ hết các căn sốtƣơng ứng, có mũ hay không...Bạn vừa nhập dữ liệu vào Equation Editor, sau khi bạn rời Equation Editor, bạn sẽnhận ngay đƣợc công thức trên khung slide.IV.- Chèn âm thanh khi bắt đầu qua một khung slide mớiBạn có thể chèn âm thanh từ lệnh Insert> Sound hay lệnh Animation> TransitionSound.- Âm thanh có thể là một bản nhạc, một đoạn nhạc, tập tin âm do bạn thu ghi.- Trong lệnh Animation> Transition Sound, bạn có thể chọn các âm thanh có sẵntrong PPT, nhƣ tiếng vỗ tay- Applause, tiếng bom nổ-Bomb, tiếng trống-DrumRoll....- Khi qua một khung slide mới, sợ quí vị khán thính giả ngủ gục, bạn có thể dùngcác âm thanh này. Ngoài ra khi thuyết trình để mệt nhọc, bạn có thể thu âm sẵn rồiđƣa vào đây, cho nó nói dùm bạn.V.- ẤN ĐỊNH THỜI GIAN ĐỂ HIỂN THỊ MỘT SLIDE- Chỉ định khung slide muốn ấn định thời gian trình bày nó.- Chọn thẻ Animation, trong vùng [Transition to this slide] và ở mục [AdvancedSlide], kích chỉ định [Automatically After] + gán vào thí dụ 30”.- Nếu lại muốn áp dụng cho tất cả các slide, kích chọn [Apply to All].Đặc biệt với các PPS chơi nhạc có lời kèm theo khung slide, thì nhạc tới đâu, lờiphải tới đó bạn có thể nhờ đặc trƣng [Use Rehearse Timing] để ghi giờ giùm bạn.1/ Chuyển về slide thứ nhất.2/ Chạy lệnh [Slide Show> Rehearse Timing].3/ Bắt đầu chạy [Slide Show] cùng với một đồng hồ nhỏ xuất hiện có ghi giờ (nhƣđồng hồ bấm giờ chạy đua).4/ Mỗi lần kích chuột, ứng với việc chuyển qua một slide mới, đồng hồ sẽ ghi sốphút/giây chạy slide vừa rồi. Nhớ xem giờ trƣớc khi kích. 42
  11. 11. VI.- PHÂN BỐ VỊ TRÍ CÁC ĐỐI TƢỢNGĐặc trƣng gióng thẳng [align] giúp bạn canh chỉnh các đối tựng thẳng thớm vớinhau, hoặc phân bố các đối tƣợng đều nhau để trông càng đẹp mắt hơn.1/ Rê thả một đối tƣợng dùng làm chuẩn cho việc gióng thẳng hàng, tại một vị tríbạn muốn.2/ Bấm và giữ phím <Shift> + kích chọn các đối tƣợng muốn gióng thẳng hàng.3/ Dùng lệnh DRAWING TOOLS> Format + kích nút [ALIGN] để chọn một trongcác lệnh gióng thẳng.Thực ra, bạn nên tự xê dịch các đối tƣợng trên màn hình sao cho bạn thấy đẹp hơnthôi. Các cách cân chỉnh của PPT không đẹp bằng mắt thƣờng nhƣng nghệ thuậtcủa bạn.VII.- KẾT NHÓM ĐỐI TƢỢNG- GROUPKhi bạn mới tạo thêm một khung slide mới và muốn đem hết các đối tƣợng trongmột slide cũ đã có, qua đó, bạn nên tập hợp tất cả hay các đối tƣợng muốn di dời,vào một nhóm, rồi dùng lệnh chép (Copy) và dán (Paste) qua đó.Để kết nhóm các đối tƣợng1/ Trƣớc hết chỉ định một đối tƣợng dùng làm gốc.2/ Bấm giữ <Shift> và kích chọn các đối tƣợng muốn kết nhóm còn lại.3/ Dùng lệnh DRAWING TOOLS> Format + chọn lệnh GROUP trong vùng[Arrange].4/ Tất cả các đối tƣợng đƣợc chọn đã kết lại thành nhóm. Bạn có thể xử lý chúngnhƣ là một đối tƣợng đơn lẻ.VIII.- NHẬP BẢNG TÍNH EXCEL1/ Mở chƣơng trình Microsoft Excel.2/ Mở một bảng tính Excel.3/ Kích rê chuột ngang qua các ô muốn chép vào Powerpoint + ra lệnh chép bằngbấm <Ctrl+C>.4/ Trở về trình PPT.5/ Chỉ định khung slide muốn dán xuống + bấm lệnh dán <Ctrl+V>.6/ Chỉnh các chữ, số trong các ô bằng kích-phải để hiện ra hộp xử lý văn bản +chọn Font, kích cỡ chữ, màu chữ và các thuộc tính về Text Outline, Text Effects từthẻ lệnh Table Tools> Design hay Layout 43
  12. 12. IX.- XUẤT MỘT SLIDE VÀO WORD1/ Mở màn hình SLIDE SORTER VIEW- Kích nút [SLIDE SORTER VIEW] ở góc dƣới-phải màn hình Powerpoint (Có 3nút nhỏ : Normal-Slide Sorter View-Slide Show).- Hoặc dùng thẻ lệnh VIEW> Slide Sorter.2/ Chỉ định Slide muốn chép, Slide sẽ đƣợc viền đậm hơn lên để tỏ ra đã đƣợcchọn.3/ Ra lệnh chép bằng bấm <Ctrl+C>.Slide đã đƣợc chép vào Clipboard, do đó bạn muốn dán xuống bất cứ đâu cũngđƣợc.Thí dụ dán xuống ACDSee, Photoshop, hay Paint của Windows> Accessories....4/ Vào Microsoft WORD và mở tập tin Word muốn dán xuống.5/ Ra lệnh dán-Paste bằng bấm <Ctrl+V>.6/ Từ hình vừa đƣợc dán xuống, bạn có thể xử lý ảnh này kích rê các núm để dãnrộng hay thu hẹp, xén, chỉnh màu sáng/tối, độ tƣơng phản...).Nếu bạn chép tất cả slide của tập tin Slide Show, vào một tập tin Word, bạn có thểin ra tất cả slide sắp xếp liên tục sau đó. Word cũng in các hình ảnh khá đẹp.7/ Nếu bạn chép xuống Word bằng các lệnh PASTE SPECIAL hay PASTE LINK,mọi thay đổi trên màn hình PPT cũng sẽ đƣợc liên kết -Link trong Word.X.- IN ẤN1/ Mở máy in.2/ Vào Powerpoint và mở tập tin Slide Show muốn in.3/ Chọn lệnh xem trƣớc trang in [Office Button> Print> Print Preview]. Bạn sẽthấy từng slide một. Bấm <Page Down> để xem trƣớc trang in kiểu [Slide].4/ Mở lệnh in [Office Button> Print]. Hộp thoại Print hiển thị, ngoài việc chọn cáctrang in mà bạn đã biết, mục Print What có 4 cách in :- SLIDES : in ra các trang slide mặc định là nằm ngang theo dạng [Landscape].- HANDSOUT : in ra từng trang chứa 6 khung slide, nhằm để gửi các khán thínhgỉa xem trƣớc. Trang in giống nhƣ cách trình bày trong [Slide Sorter View].- NOTES PAGES : in ra các phần chú thích của bạn.- OUTLINE VIEW : in ra phần dàn bài đại cƣơng của bạn. Chỉ in ra các slide nàicó phần đại cƣơng mà thôi.%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%Chƣơng 8 44
  13. 13. CÁC CHƢƠNG TRÌNH HỖ TRỢ SỬ DỤNG POWERPOINT 2007Một tập tin Powerpoint 2007 có dung lƣợng vào khoảng từ vài MB đến gần 20 MBhay hơn. Do vậy khi chuyển tải bằng tập tin đính kèm trong thƣ điện tử, có thể phảigặp trở ngại.Một vài chƣơng trình thƣ điện tử chỉ cho phép tải tối đa là 10 MB, chỉ riêngYahoo!Mail có thể cho gửi kèm theo tập tin đến 25 MB. Nhƣng ta nào có biếtngƣời nhận thƣ của mình dùng chƣơng trình nào đâu.Đó là trƣờng hợp tôi đã vấp phải khi gửi đính kèm theo tập tin 19 MB. Các bạnnhận thƣ bằng Yahoo! đều nhận đƣợc cả, trong khi các bạn dùng các trình điện thƣkhác lại không nhận đƣợc. Ngoài ra, một số lớn ngƣời dùng hiện nay hãy còn sửdụng Powerpoint 2003, nên họ không thể xem các tập tin mới Powerpoint 2007.Do vậy chúng ta có các cách giải quyết sau :1/ Biến đổi tập tin Powerpoint 2007 ra tập tin Powerpoint 2003.2/ Nén các tập tin nhỏ lại.3/ Chuyển các tập tin có dung lƣợng lớn lên vùng Internet trung gian, để các đốitác có thể download chúng xuống máy của mình và sử dụng.4/ Biến đổi dạng tập tin Powerpoint ra dạng video để có thể xem đƣợc khắp nơitrên mạng (nhƣ Youtube) hay xem trên các phần mềm khác (Windows MediaPlayer, Real Player, Jet-Audio...).I.- Biến đổi tập tin Powerpoint 2007 ra tập tin Powerpoint 2003.Trong màn hình Powerpoint 2007 và trên tập tin muốn biến dạng, chọn :* [Office Button] + [Save As]* Chọn [Powerpoint 97-2003 Presentation]* Cửa sổ [Save As] xuất hiện, trong mục [Save in...] chọn danh mục sẽ chứa tập tinbiến đổi. Trong mục [File name] gõ vào tên tập tin.Mục [Save as Type] đã tự động ghi [Powerpoint 97-2003 Presentation *.ppt].Chú ý : Phân biệt tập tin trình bày trong Powerpoint 2003 là *.PPT, còn trongPowerpoint 2007 là *.PPTX. Tƣơng tự, tập tin trình diễn trong Powerpoint 2003 là*.PPS, còn trong Powerpoint 2007 là *.PPSX.Một tập tin PPTX vào khoảng 6 MB khi biến đổi ra dạng PPT có thể tăng lên đến19 MB. Ngoài ra, tập tin mới có thể bị thiếu đi các đặc trƣng mới của Powerpoint2007. 45
  14. 14. II.- Nén các tập tin nhỏ lạiChúng ta có thể dùng các phần mềm PPTMinimizer hay FILEMinimizer. Phầnmềm sau có thể nén cả các tập tin của WORD, POWERPOINT hay EXCEL.Với FILEMinimizer, bạn có thể tìm với GOOGLe + download miển phí về và sửdụng ngay.1/ Mở trình FILEMinimizer, chọn Open Files, cửa sổ chọn tập tin để tối thiểu hoáxuất hiện, chọn một hay nhiều tập tin để tối thiểu hoá.2/ Các tập tin này sẽ xuất hiện trong khung [Files to Optimize]. Bạn có thể bổ sungthêm tập tin vào danh sách bằng bấm nút [Add to List], hoặc xoá đi một vài tập tinkhỏi danh sách bằng bấm nút [Remove From List].3/ Trong khung [Optimized Files], bạn có thể thay đổi danh mục nơi sẽ chứa cáctập tin sẽ đƣợc ƣu hoá, bằng bấm nút [...] ngoài sau vị trí mặc định (vị trí nàythƣờng đƣợc sắp xếp trùng với tập tin gốc).4/ Thay đổi tên tập tin mới nếu cần, nếu không chƣơng trình sẽ tự gán tên bằngcách lấy tên tập tin cũ công với phần (FILEMinimizer).5/ Nếu tập tin gốc là PPT thì khi nén vẫn là PPT, không đổi dạng. Trình này cònnén đƣợc các tập tin của Word (DOC hay DOCX) và Excel.6/ Xác định cách nén thấp (Low Compression), trung bình và chuẩn (StandardCompression), hoặc nén mạnh nhất (Strong Compression).7/ Bắt đầu nén bằng bấm nút [Optimize Files].III.- SỬ DỤNG MEDIAFIREChuyển các tập tin có dung lƣợng lớn UPLOAD lên vùng Internet trung gian, đểcác đối tác có thể DOWNLOAD chúng xuống máy của họ và sử dụng.Bạn có thể làm chủ một dung lƣợng GB vô tận trên Internet với tên của bạn vàhoàn toàn miễn phí. Để thực hiện, bạn phải cài đặt tuần tự 2 phần mềm sau :Microsoft .NET FrameWork và MediaFIRE.A.- Phần mềm Microsoft .NET FrameWork1* Ý nghĩa :Phần mềm .NET FrameWork phiên bản 2.0 cải tiến và các phiên bản về sau, cótính thực thi theo từng nấc thang của các ứng dụng có sử dụng khối nhớ chứa vùngdữ liệu đƣợc dùng thƣờng xuyên (cache), triển khai các ứng dụng này và cập nhậtvới trình ClickONE, hỗ trợ việc cung cấp các mảng rộng lớn nhất cho các trìnhduyệt và các thiết bị có dùng dịch vụ và bộ điều khiển ASP.NET 2.0 và về sau.Thƣờng khi cài đặt MediaFire bạn đƣợc yêu cầu download kèm theo trình .NETFrameWork này, nếu chƣa có (thƣờng thì đã có).2* Chi tiếtTên tập tin : dotnetfx.exe phiên bản 2.0 và về sau (đến nay đã là phiên bản 3.5).3* Cài đặt 46
  15. 15. - Để cài đặt phiên bản 2.0, vào địa chỉ Web :http://www.microsoft.com/downloads/details.aspx?familyid=0856eacb-4362-4b0d-8edd-aab15c5e04f5&displaylang=en.- Kích nút [Download] trên trang Web này để bắt đầu tải xuống.Sau khi tải xuống xong, bạn có thể :- Kích [Run] để bắt đầu cài đặt ngay.- Kích [Save] để lƣu giữ tập tin trên máy hầu sau này cài đặt lại.Chú ý : Nếu bạn đã dùng .NET Framework ở các phiên bản cũ, nên giải cài đặt nótrƣớc khi cài đặt phiên bản mới nhất này (Uninstall từ Add/Remove Programs củaControl Panel).Các trình .NET FrameWork thƣờng thì đã có trên các chƣơng trình Upgrade haytrên các máy vi tính mới.B.- MediaFIRE : VÙNG LƯU TRỮ MIỂN PHÍ TRÊN INTERNET- Vào trang Web : http://www.mediafire.com/.- Màn hình Mediafire xuất hiện.- Bạn nên chọn mục [Create a free account] và sau đó điền vào các chi tiết về tênđƣợc hiển thị (Display name), địa chỉ thƣ điện tử, password của bạn.- Kết quả thật dễ dàng, bạn đã có có một vùng lƣu trữ các tập tin của bạn với dunglƣợng vô hạn định trên Internet.- Tên trang web của bạn đối với một máy tính bên ngoài thí dụ là :http://www.mediafire.com/vhnghia2000Nhƣng trong máy tính của bạn khi vẫn còn đang LOGIN là :http://www.mediafire.com/myfiles.php.** Để tải các tập tin từ máy bạn lên trang MEDIAFIRE này, kích chọn [UPLOADTO THIS FOLDER], chƣơng trình sẽ trở về máy bạn để bạn chọn các tập tin muốnUpload và đƣa lên.** Để tải xuống (DOWNLOAD) các tập tin từ trang MEDIAFIRE xuống máy hiệnhành của bạn (máy tính nhà ở một nơi khác, hay máy Laptop), bạn chỉ định các tậptin muốn tải xuống + bấm nút [DOWNLOAD] ở góc trên-phải màn hình..IV.- CHUYỂN DẠNG TẬP TIN POWER POINT RA DẠNG TẬP TINVIDEO.Biến đổi dạng tập tin Powerpoint (*.PPT) ra dạng video (*.MPG) để có thể xemđƣợc khắp nơi trên mạng (nhƣ Youtube) hay xem trên các phần mềm khác(Windows Media Player, Real Player, Jet-Audio...).Bạn cũng vẫn tìm kiếm trên GOOGLE phần mềm chuyển dạng MOYEA PPT toVideo Converter. Đó là phần mềm tƣơng đối nhất.Bạn download về và cài đặt xong thì có thể sử dụng đƣợc ngay. 47
  16. 16. 1/ Bấm nút [Add] để kết nhập tập tin PPT (PPTX cũng đƣợc) + nhập vào các tậptin Powerpoint muốn chuyển dạng.2/ Bấm nút [Settings] để xác định kiểu tập tin muốn chuyển ra. Mặc định là MP4-MPEG-4 Video (*.mp4), tuy nhiên bạn vẫn có thể chuyển qua dạng mpeg1(*.MPG).3/ Chọn chất lƣợng [Video Quality] là Medium (trung bình) hay High (cao), Low(thấp), Custom theo ý thích.4/ Tƣơng tự bạn chọn chất lƣợng âm thanh [Audio Quality]: Medium...5/ Xác định danh mục sẽ chứa tập tin đã chuyển dạng bằng bấm nút vuông vàng ởmục [Output].6/ Chuẩn bị xong, bấm nút [START] để bắt đầu chuyển dạng.V.- ĐỔI TÊN FILE PPS RA PPT HAY NGƢỢC LẠI a/ Sửa từ các cửa sổ tiện ích nhƣ TOTAL COMMANDER, NORTONCOMMANDER, WINDOWS COMMANDER… 1/ Mở cửa sổ, thí dụ, Total Commander + chuyển đến thƣ mục và tập tinmuốn đổi.2/ Kích nhẹ 1 lần cho chƣơng trình hiện nổi bật tập tin đã đƣợc chỉ định. 3/ Kích lần thứ hai, tập tin hiện hộp bao đen chỉ định + kích rê chỉ định lêntừ PPS + bầm phím <Delete> để xóa. 4/ Gõ lên PPT + xong chuyển về cuối từ + bấm <Enter>. b/ Sửa từ trong phần mềm Powerpoint Mở chƣơng trình PowerpointMở tập tin PPS hay PPT muốn đổi tên phần mở rộng (Extension).Vào lệnh SAVE AS + chỉ ra thƣ mục muốn chứa tên tập tin mới + điền tên tập tinmới vào với phần đuôi hay tên mở rộng mới + OK.VI.- ÉM FONT CHỮ KÈM THEO PPSChúng ta thƣờng gửi PPS đến các ngƣời bạn thông qua các tập tin đính kèm(Attached files), lại sợ máy vi tính của bạn không có Font bạn đang sử dụng (khiđó chữ không đọc đƣợc). Đó là trƣờng hợp rất thƣờng xảy ra khi bạn dùng FontUnicode mà máy ngƣời bạn lại đang sử dụng VNI, hay ngƣợc lại.- Chọn OFFICE BUTTON hay menu FILE>SAVE AS- Trên-phải hộp thoại SAVE AS, chọn TOOLS> SAVE OPTIONS + kíchchọn [Embed True Type Font], sau đó chọn một trong hai cách:+ Chọn [Embed Characters in use only] để chỉ chọn các Font chữ bạn đã sử dụngtrong PPS này mà thôi (nhẹ nhàng nhƣng không soạn thảo sửa chữa đƣợc). 48
  17. 17. + Chọn [Embed All Characters] để chọn tất cả các Font chữ muốn nhúng theo (rấtnặng).- OK.VII.- CHUYỂN ĐỔI DẠNG FONT TỪ VNI QUA UNICODE HAY NGƢỢCLẠIVào trang Web : http://convert.holvn.org/Sau khi vào trang này bạn cần xác định Font nguồn và Font đích muốn chuyển đổi.Chép tài liệu nguồn từ WORD bắng chỉ định đoạn văn bản (kích rê) + ra lệnh chép– Copy bằng bấm <Ctrl + C>.Trở lại trang Web, kích chỉ định nơi khung chứa Font nguồn + ra lệnh dán –Pastebằng bấm <Ctrl + V).Chƣơng trình sẽ chuyển đổi giúp bạn và hiển thị đoạn văn bản đã chuyển đổi.++ Mã đang dùng : Unicode (chọn nếu là Font của văn bản gốc)++ Kích nút [Mũi tên xuống] trong phần đổi dạng Font, và chọn, thí dụ, VNI-WIN++ Bấm vào khung [Đổi sang] để chuyển dạng. Chƣơng trình sẽ thực hiện và hiểnthị khung văn bản với Font chữ VNI-WIN nhƣ dƣới đây.Sau đó bạn tự do chép dán vào tài liệu sử dụng Font chữ VNI-WIN của bạn.VIII.- NÉN TẬP TIN PPS ĐỂ GIẢM DỤNG LƢỢNG(Bổ sung phần II)Bạn có thể tìm trên GOOGLE với mục truy tìm “PPT Minimizer”.Cẩn thận : Không nên download các phần mềm mới nhƣ FileMinimizer Office 5.0,vì chúng rất nhiêu khê (nhƣ trong phần II). Nên chọn PPTMinimizer 4.0 có sẵnkhoá sử dụng. Nó tuy hơi cũ tuy nhiên rất thích hợp cho Powerpoint 2003, và sẽđƣợc gài vào hẳn trong Powerpoint ở menu File> PPT minimizer 4.x.+ Sau khi download, bạn nên đọc tập tin hƣớng dẫn cùng khoá đăng ký của nó+ Thực hiện đúng theo chỉ dẫn+ Trong thí dụ trên, bạn mở tập tin Adagio.ppt+ Chọn menu FILE> PPT minimizer 4.x+ Hộp thoại PPT minimizer 4.0 xuất hiện.+ Trong khung [File to minimize] sẽ hiển thị tên ADAGIO.PPT do bạn đã mở sẵnnó. Ngoài ra bạn còn có thể nạp thêm các tập tin PPT khác để nén luôn, bằng bấmnút [Add To List]. 49
  18. 18. + Trong khung [Save Optimized files in Folder], kích nút […] ở cuối hàng và chỉđịnh thƣ mục bạn muốn lƣu giữ các tập tin này.+ Kích để hiện dấu chọn ở mục [Add extensions to Filenames].+ Khung tự động hiển thị tên tập tin sẽ đƣợc nén, thƣờng là tên cũ + (PPTminimizer).PPT+ Trong khung [Compression Settings], nên chọn STANDARD COMPRESSION,bạn cũng có thể chọn STRONG để nén mạnh hay LOW để nén nhẹ, thấp thôi.+ Bắt đầu nén, bấm nút {OPTIMIZE FILES].** Theo thí dụ trênkhi tập tin chƣa nén có dung lƣợng 17.51 MB, khi nén kiểuStandard thì còn 16.29 MB, khi nén kiểu Strong thì chỉ còn 16.07 MB.** Sự nén tập tin còn tuỳ vào tập tin, có khi nén đến 70-80%, ở đây chỉ nén đƣợckhoảng 15% mà thôi.IX.- NÉN TẬP TIN PPT BẰNG CÁCH ĐỔI DẠNG TẬP TIN ÂM WAV.A/ ĐỔI RA DẠNG TẬP TIN ÂM .WAVTrong phần trƣớc của quyển sách này, chúng tôi đã hƣớng dẫn các bạn nên dùngphần mềm JET-AUDIO Version 6.1.1 hơi cũ nhƣng tránh đƣợc rất nhiều rắc rối vềđăng ký, mà cũng vẫn có cùng kết quả mà thôi.B/ CHỌN DẠNG WAV TRUNG BÌNH.Nếu bạn chọn kiểu nén quá nhiều, âm thanh phát ra sẽ không còn đƣợc hay nữa.Nhƣng nếu bạn chọn kiểu bình thƣơng thì sẽ có nhiều bản nhạc có dung lƣợng quálớn (trên 20 MB) sẽ làm nặng tập tin PPT.Tập tin âm thƣờng đƣợc xác định bởi các yếu tố:+ ĐỊNH DẠNG (FORMAT) :Các định dạng thƣờng đƣợc dùng là PCM, Lame MP3, MPEG Layer-3. Chúng tôithƣờng dùng Lame MP3.+ CÁC THUỘC TÍNH (ATTRIBUTES)• Tần số dao động từ 8000 Hz đến 48.000 Hz, trung bình là 11.250 Hz.• Số kbps trong khoảng từ 16 đến 320 kbps.• Tuỳ chọn STEREO hoặc MONO.Bạn có thể tự chọn lấy giá trị tƣơng thích với bạn, và nhớ là nên thử nghe lại mộtlần trƣớc khi gán vào PPT.KẾT LUẬN : Sau khi nén lại hai tập tin âm thanh WAV trong tập tin Adagio.pps,tập tin adagio.ppt chỉ còn là 5.5 MB ( so với 17 MB và 16 MB lúc trƣớc). 50
  19. 19. X.- GHÉP LẠI NHIỀU PPT THÀNH MỘT TẬP TIN PPT DUY NHẤTCác tập tin video dạng MP3 hay MP4 có thể ghép lại với nhau để đƣợc nghe nhiềuvideo liên tiếp mà không cần phải điều chỉnh gì cả, thông qua các ALBUM hay cácPLAYLIST trong Windows Media Player hay trong các phần mềm xem videokhác.Nhƣng đối với các PPT thì sao?Chúng ta có thể phối hợp chúng lại thành một tập tin PPT lớn duy nhất (tất nhiêncũng phải hạn chế số lƣợng).1/ Vào trang Webhttp://9xozo.com/home/modules.php?name=News&op=viewst&sid=942Sau khi download tại đây, (kích lên dòng chữ này để download), bạn tiến hành giảinén vào 1 thƣ mục mới, kích hoạt file pptjoin.hta để sử dụng chƣơng trình ngay màkhông cần cài đặt.1/ Mở một thƣ mục mới, chép các tập tin PPT muốn nối liền vào thƣ mục này, thídụ N_PPT. Chú ý : Chúng ta chỉ làm việc trên các tập tin PPT. Nếu là PPS, bạnphải đổi ra PPT mới dùng đƣợc. Việc đổi dạng đã đƣợc nói ở phần trƣớc.2/ Tạo văn bản dạng thô .TXT từ [Start> Programs> Accessories> NOTEPAD]+ Gõ vào tên các tập tin PPT muốn ghép chung liền nhau, thí dụ : Adagio.ppt EveryThing.ppt MuathuchoEm.ppt …..+ Lƣu giữ [File> Save As] thí dụ N_PPT_1.txt trong thƣ mục N_PPT.3/ Để mở phần mềm nối liền các tập tin PPT, kích kép lên tập tin vừa download :pptjoin.hta . Hộp thoại Powerpoint Join xuất hiện.4/ Kích nút [BROWSE] và chỉ định tên tập tin .TXT ( trong thí dụ làN_PPT_1.txt).5/ Kích nút [HERE] để chƣơng trình nối liền các tập tin PPT vào một tập tin PPTduy nhất. Trong phần này chƣơng trình sẽ bắt lỗi nếu bạn gõ nhập sai các tên tậptin (sai khoảng trống, chữ in/thƣờng). Khi đó bạn phải sửa lại tập tin .TXT chođúng, và làm lại từ đầu (tức là phải xoá bỏ tập tin [Combined.PPT] nó vừa tạo ranửa chừng).Kết quả, bạn sẽ nhận đƣợc một tập tin kết hợp mới đƣợc chƣơng trình tự động đặttên là [Combined.PPT].Trong danh sách thí dụ, bạn thấy có 7 tập tin PPT muốn nối liền nhau, một tập tinvăn bản .txt và tập tin kết quả phối hợp combined.ppt.Để cẩn thận, bạn có thể sao chép tập tin kết quả phối hợp combined.ppt vào mộtthƣ mục khác rồi đổi tên theo ý bạn để cho dễ nhớ hơn. 51
  20. 20. XI.- TÁCH CÁC NỘI DUNG CỦA MỘT PPT RA NHIỀU TẬP TIN THÀNHPHẦNKhi bạn có một tập tin PPS có nhiều hình ảnh đẹp hay nhiều bản nhạc hay, bạn cóthể trích lấy chúng . Tất nhiên khi tập tin PPT không bị khoá bằng Password,trƣờng hợp này bạn sẽ gọi đến tác gỉả để lấy Password, nếu không có, thì chịu vậy,không nằm trong khuôn khổ bài này. Tuy nhiên phần lớn PPS thƣờng là không bịkhoá.1/ Mở tập tin Powerpoint mà bạn muốn trích ra các chi tiết.2/ Chọn [Office button] hay [menu FILE> Save As > OTHER FORMATS].3/ Trong hộp thoại SAVE AS : + Xác định thƣ mục muốn lƣu giữ. + Khung FileName sẽ tự động hiển thị tên tập tin đang làm việc, thí dụ là Daco Hoai Lang CANTHO + Khung [Save As Type] chọn Web Page (*.htm, *.html) + Mục tiêu đề trang [Page Title], nếu muốn thay đổi chọn [Change] và điềntên mới vào. Dòng dƣới ghi rõ : “Save a copy and customize its contents”- Lƣu giữ bảnsao và tự hiển thị nội dung của tập tin. + Chọn OK hay SAVE để thực hiện.4/ Chƣơng trình vẫn tái hiện tập tin PPS đang làm việc. Tuy nhiên, khi bạn vào thƣmục chứa tập tin này (thí dụ là Dacohoailang CANTHO.ppt), bạn sẽ thấy ngoài têntập tin cũ có thêm một tập tin mới có đuôi là .htm (thí dụ là DacohoailangCANTHO.htm) và một thƣ mục mới có cùng tên (thí dụ là DacohoailangCANTHO – DIR). Xem hình. 5/ Vào thƣ mục này, bạn sẽ thấy tất cả tập tin thành phần của tập tin PPS gốc. Bạncó thể thấy đƣợc các dạng ảnh JPG, GIF, PNG với các tên mới do chƣơng trình đãgán vào cùng với tập tin âm thanh WAV. Tuy tập tin âm thanh gốc là Da Co HoaiLang.WAV, nhƣng chƣơng trình đã gán cho là sound001.WAV.XII.- NHẬN DẠNG KÝ TỰ VIỆT TỪ TẬP TIN ẢNHKhi bạn có một tài liệu từ báo chí, sách vở cần trích ra riêng cho mình, giúp chocông việc tham khảo của bạn, thí dụ để làm giáo án, giáo trình, viết sách, viếttruyện, trích thơ…. Việc nhận dạng này rất là hữu ích.Tuy ở đây ta nhấn mạnh về tiếng Việt, nhƣng bạn cũng vẫn có thể áp dụng cho cáctiếng nƣớc ngoài khác, nhƣ Anh, Pháp, Nga, Tây Ban Nha, Ý…• Tất nhiên trƣớc hết các bạn sẽ phải SCAN chúng ra để tạo thành các tập tinảnh, thông dụng nhất là *.JPG.• Vào trang Web : http://www.newocr.com/ 52
  21. 21. • Chƣơng trình này có thể nhận dạng đến 29 ngôn ngữ (29 languages) :Bulgarian, Catalan, Czech, Danish, Dutch, English, Finnish, French, German,Greek, Hungarian, Indonesian, Italian, Latvian, Lithuanian, Norwegian, Polish,Portuguese, Romanian, Russian, Serbian, Slovak, Slovene, Spanish, Swedish,Tagalog, Turkish, Ukrainian, Vietnamese. Rất nhiều dạng tập tin ảnh đƣợc dùng để nhận dạng nhƣ JPEG (JPG), PNG,GIF, BMP, nhiều trang TIFF) có dung lƣợng đến 5 MB• Các tài liệu nhiều trang nhƣ PDF có dung lƣợng đến 20 MB• Kết quả là bạn sẽ nhận đƣợc một tập tin dạng TXT hoặc dạng DOC củaWord. Trên đây là trang Web mà bạn sẽ làm việc trực tiếp trên đó mà không cần đăng ký.1/ Kích nút [BROWSE] và chỉ đƣờng dẫn đến tập tin ảnh cần nhận dạng.2/ Chọn ngôn ngữ cần nhận dạng ở mục [Language of the document], mặc định là[English],Kích nút mũi tên và chọn, thí dụ, [Vietnamese].3/ Nếu tập tin ảnh nằm dọc, bạn có thể chọn [Rotate document], nếu không, cứ đểkhông thay đổi [No change].4/ Kích nút [SEND FILE] để chƣơng trình nhận dạng.5/ Cửa sổ nhận dạng xuất hiện, ở khung phải và bên trái cửa sổ có 2 lựa chọn :DOC (của Word) hay TXT (của Notepad) + kích chọn một (thí dụ DOC).6/ Chƣơng trình sẽ download giúp bạn và hiển thị trong thƣ mục download quenthuộc của bạn, thƣờng là C:Documents and Settings Administrator MyDocumentsDownloads và dƣới tên là newocr-20091215124430.doc. Bạn có thểđổi tên lại.7/ Nếu thấy việc nhận dạng chƣa thoả mản, bấm nút [Repeat Recognition]. Nếumuốn làm việc tiếp, tức là thực hiện tiếp một cuộc nhận dạng mới, bấm chọn[UPLOAD NEW FILE].• Xem phần thô đã nhận dạng ở cuối trang Web• Dƣới đây là một lần nhận dạng từ một trang SCAN của chúng tôi, đã đổi quadạng .DOC hiện trong Word. Chúng tôi vẫn giữ nguyên bài nhận dạng của chƣơngtrình và không hề thực hiện chữa lỗi nào cả. “1000 năm Thăng Long“ (Họa thơ của Thầy Hàm, nhà thơ Ngũ Hà Miên)Canh Dần đến lễ gặp Rồng Bay,Thế sự thăng trầm biến đổi tüy.Nhớ tới Thành Loa rùa móng cũ,Thuong về Hà Nội cá kình nay.Vung gƣơm giết Sạch loài lang Sói, 53
  22. 22. Động thổ chôn Vùi giặc Bắc Tây.Nửa tấc giang Sơn không để mất,Công dàn niinh trí chữa vui vầy. NÌNLãm (SG2009)Chủ thích của tác giả : g- Rùa móng cũ Z Theo huyền thoại Linh Quang Trảo Thần Nó- Cá kình : Chỉ nƣớc lỏnNhân kỉ niệm ngày Nhà Giáo ViệtNam 2OẮ1_1, xỉn tặng“quý bạn bài thơtâm sự nói lên nỗi lòng nhà giáo hƣu tri. ` _ NỖI LÒNGHơn 40 năm làm thầy dạy học,Những ngày vui khổ nhọc đã qua.Giờ đây ,an phận tuổi già,Thân còm, tóc bạc, mắt hoa, lƣng còng..Bấy lâu đƣợc lúc thong dong,Sống trong thanh bạch còn mong ƣớc gì.Gió chiều thoang thoáng qua mi, “ 0 .Ngỡ trong lau lách chân đi ngàn trùng.Thẩn thơ, mông quạnh, lạnh lùng,Cố nhân, cố quận, chập chùng Xa khơi.sự đời nhƣ tỉnhẹ? nhƣ mơ,Giấc chiêm bao ấy bây giờ của ta.NLãm - Ký Sửu niên đông) “Free Online OCR http://www.newocr.comNHẬN XÉT : Việc nhận dạng chữ của chƣơng trình này đạt đến hơn 90% mứcchính xác. Hơn tất cả các chƣơng đã có từ trƣớc.Tập tin ảnh gốc đã đƣợc SCAN, xin xem ở trang sau.XIII.- DỊCH NHIỀU NGÔN NGỮ Bạn có thể dịch trực tuyến, tức là dịch ngay và cho kết quả ngay trên trang Web.Có nhiều chƣơng trình chỉ dịch các tiếng ngoại quốc mà thôi.Đó là các trang Web :* http://transla tion2.paralink.comDịch hai chiều từ Anh sang Pháp, Đức, Tây Ban Nha. Bồ Đào Nha, Nga, Ý... hayngƣợc lại. Xem hình bên.* http://babelfish.yahoo.com 54
  23. 23. *• Để dịch từ Anh, Pháp ra Việt hay ngƣợc lại, hãy dùng trang Web :http/vdict.com/Trong các trang này, các bạn luôn luôn phải xác định ngôn ngữ gốc để đem dịch(TRANSLATE FROM) và ngôn ngữ đích để dịch ra (INTO).Sau đó chép-dán ngôn ngữ gốc muốn dịch vào khung TRANSLATE FROM.Chƣơng trình sẽ dịch ra và đƣa kết quả vào khung chứa ngôn ngữ muốn đƣợc dịchra.Chú ý : Trên thực tế, việc dịch thuật không sao bằng con ngƣời đƣợc, kết quả caolắm cũng chỉ khoản 70% mà thôi.Thí dụ dịch một câu thơ của Shakespeare nhƣ sau :- Chọn TRANSLATE FROM : English- Chọn INTO : Vietnamese.- Gõ hay chép-dán một đoạn văn bản vào khung dịch- Kích nút [Translate].+ Kết quả sẽ hiện ra trong khung RESULT.%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%% MỤC LỤCLỜI NÓI ĐẦU: KỸ THUẬT TẠO TẬP TIN POWERPOINT tuyệt tác 1Chƣơng 1TẠO MỘT TẬP TIN POWERPOINT ĐẦU TIÊN1/ Vào chƣơng trình powerpoint 20072/ Từ màn hình POWERPOINT3/Ghép ảnh cho khung 1, 24/ Chọn thiết kế nền cho các khung Slide5/ Nhập văn bản vào khung6/ Nhập Word Art vào khung Slide7/ Chạy bản nhạc và tập tin âm trong PPT8/ Gán các hiệu ứng cho Khung Slide a- Gán đặc trƣng chuyển cảnh cho slide b- Đặc trƣng Advance Slide : c- Dời chỗ các khung slide d- Xoá bỏ một khung slide : e- Chèn một khung slide trắng : f- Sao chép một khung slide : g- Che ẩn đi một khung slide: 55
  24. 24. 9/ Gán hoạt cảnh cho các mục trong Slide10/ Lƣu giữ :11/ Đóng tập tin Powerpoint12/ Thoát khỏi Powerpoint13/ Trình chiếuChƣơng 2KHUNG SLIDE : HÌNH THỨC, KIỂU DÁNG, NỀN & HIỂN THỊI.- CHỌN HÌNH THỨC KHUNG-LAYOUTII.- KIỂU DÁNG SLIDE VỚI CÁC MẪU THIẾT KẾ DESIGN THEMESIII.- TẠO NỀN CHO CÁC KHUNG SLIDE1/ Chọn màu nền đơn sắc SOLID FILL.2/ Chọn màu nền tô dốc GRADIENT FILL.3/ Chọn tô màu nền theo ảnh hay theo hoa văn PICTURE OR TEXTURE FILL.IV.- CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ CỦA PPTa/ Cách hiển thị NORMAL VIEWb/ Cách hiển thị SLIDE SORTERc/ Cách hiển thị SLIDE MASTER VIEWChƣơng 3CHÈN CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PPT VÀO KHUNG SLIDEA.- BỐ TRÍ TIÊU ĐỀ & VĂN BẢN VÀO KHUNG SLIDEa/ Nhập văn bản vào khung Shadowb/ Nhập văn bản nghệ thuật Word Art vào khung Slidec/ Gán một khuông dạng SHAPE vào khung slided/ Tạo một nền riêng cho một đối tƣợng văn bảnB.- BỐ TRÍ HÌNH MẪU-CLIP ART VÀO KHUNG SLIDEa/ Vào chƣơng trình Powerpoint 2007.b/ Gán một ClipArt vào Slidec/ Hiệu chỉnh một ClipArt.C.- BỐ TRÍ BIỂU ĐỒ CHART VÀO KHUNG SLIDEa/ Vào chƣơng trình Powerpoint 2007.b/ Gán một CHART vào SlideD.- BỐ TRÍ BẢNG BIỂU TABLE VÀO KHUNG SLIDEa/ Vào chƣơng trình Powerpoint 2007.b/ Gán một TABLE vào Slide** THẺ TABLE TOOLS> DESIGN :1/ Vùng [Table Style Options] :2/ Vùng [Table Styles] chứa các kiểu bảng và 3 nút : 56
  25. 25. 3/ Vùng WordArt Styles4/ Vùng Draw Borders** THẺ TABLE TOOLS> LAYOUT:1/ Vùng TABLE2/ Vùng ROWS & COLUMNS3/ Vùng MERGE4/ Vùng CELL SIZE5/ Vùng ALIGNMENT6/ Vùng TABLE SIZE7/ Vùng ARRANGE :E.- BỐ TRÍ SMARTART GRAPHIC hay SƠ ĐỒ DIAGRAM VÀO KHUNGSLIDEa/ Vào chƣơng trình Powerpoint 2007.b/ Gán SMART ART GRAPHIC vào Slide** Để tạo thêm các ô mới và phân bố chúng trên sơ đồChƣơng 4CHÈN HÌNH ẢNH & ÂM THANH HAY NHẠC*** CHÈN HÌNH ẢNH VÀO PPTa/ CHÈN ẢNHb/ Định dạng ảnhc/ Vùng ADJUSTd/ Vùng PICTURE STYLESe/ Vùng ARRANGEf/ Vùng SIZEg/ Hiệu chỉnh ảnh*** CHÈN ÂM THANH HAY BẢN NHẠC VÀO PPTa/ CHÈN ÂM THANH VỪA THU GHI NGAY TỪ PPT CỦA BẠNb/ CHÈN ÂM THANH THU GHI từ trình SOUND RECORDER của Windowsc/ CHÈN BẢN NHẠC VÀO TẬP TIN PPT TỪ LỆNH INSERTd/ CHÈN BẢN NHẠC VÀO TẬP TIN PPT TỪ LỆNH ANIMATIONSe/ DÙNG JET-AUDIO ĐỂ CHUYỂN DẠNG TẬP TIN MP3 QUA WAVf/ TOTAL VIDEO CONVERTER CHUYỂN DẠNG TẬP TIN TỪ MP4 QUAWAVg/ FREEZ FLV to AVI, MPEG4, WMV CONVERTER chuyển dạng tập tin từFLV sang AVI hay MPGChƣơng 5ÔN LẠI & TÓM LƢỢC CÁC BƢỚC QUAN TRỌNG 57
  26. 26. 1/ Chƣơng 1 :2/ Chƣơng 2 :3/ Chƣơng 3 :4/ Chƣơng 4CÁC CHÚ Ý** CHÚ Ý 1 : Các bƣớc đầu cơ bản** CHÚ Ý 2 :** CHÚ Ý 3 :** CHÚ Ý 4 :** CHÚ Ý 5 :** CHÚ Ý 6 :** CHÚ Ý 7 :Chƣơng 6HIỆU ỨNG HOẠT HÌNH & CHUYỂN CẢNH KHUNGI.- Áp dụng các HIỆU ỨNG HOẠT HÌNH - ANIMATION1/ Một đợt gán hiệu ứng2/ Các nhóm hiệu ứng hoạt hình trong [Custom Animation]* Kiểu hoạt hình trong nhóm ENTRANCE* Kiểu hoạt hình trong nhóm EMPHASIS* Các kiểu hoạt hình trong nhóm EXITII* Điều chỉnh hiệu ứng đã lập1/ Thay đổi hiệu ứng2/ Thay đổi các thuộc tính hiệu ứng3/ Thay đổi thứ tự xuất hiện hiệu ứng4/ Xoá một hiệu ứngIII.- CÁC KIỂU HOẠT HÌNH [CUSTOM ANIMATION] SẮP THEO MẪU TỰIV.- CHUYỂN CẢNH từ khung slide trƣớc sang khung slide saua/ Nhóm [NO TRANSITION]b/ Nhóm FADES & DISSOLVESc/ Nhóm WIPESd/ Nhóm PUSH & COVERe/ Nhóm STRIPES & BARSf/ Nhóm RANDOMChƣơng 7CÁC TÁC ĐỘNG HỖ TRỢI.- THIẾT KẾ BẰNG SHAPEII.- CHÈN KÝ HIỆU ĐẶC BIỆT SYMBOL 58
  27. 27. III.- CHÈN CÔNG THỨC TOÁN HỌC ** Cách vẽ công thức:IV.- CHÈN ÂM THANH KHI QUA MỘT SLIDE MỚIV.- ẤN ĐỊNH THỜI GIAN ĐỂ HIỂN THỊ MỘT SLIDEVI.- PHÂN BỐ VỊ TRÍ CÁC ĐỐI TƢỢNGVII.- KẾT NHÓM ĐỐI TƢỢNG- GROUPVIII.- NHẬP BẢNG TÍNH EXCELIX.- XUẤT MỘT SLIDE VÀO WORDX.- IN ẤNChƣơng 8CÁC CHƢƠNG TRÌNH HỖ TRỢ SỬ DỤNG POWERPOINT 2007I.- Biến đổi tập tin Powerpoint 2007 ra tập tin Powerpoint 2003.II.- Nén các tập tin nhỏ lạiIII.- SỬ DỤNG MEDIAFIREIV.- CHUYỂN DẠNG TẬP TIN POWER POINT RA DẠNG TẬP TIN VIDEO.V.- ĐỔI TÊN FILE PPS RA PPT HAY NGƢỢC LẠIVI.- ÉM FONT CHỮ KÈM THEO PPSVII.- CHUYỂN ĐỔI DẠNG FONT TỪ VNI QUA UNICODE HAY NGƢỢC LẠIVIII.- NÉN TẬP TIN PPS ĐỂ GIẢM DỤNG LƢỢNGIX.- NÉN TẬP TIN PPT BẰNG CÁCH ĐỔI DẠNG TẬP TIN ÂM WAVX.- GHÉP LẠI NHIỀU PPT THÀNH MỘT TẬP TIN PPT DUY NHẤTXI.- TÁCH CÁC NỘI DUNG CỦA MỘT PPT RA NHIỀU TẬP TIN THÀNH PHẦNXII.- NHẬN DẠNG KÝ TỰ VIỆT TỪ TẬP TIN ẢNHXIII.- DỊCH NHIỀU NGÔN NGỮ http://translation2.paralink.com http://babelfish.yahoo.com http://vdict.com/%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%% GIỚI THIỆU TỦ SÁCH TIN HỌC Tác giả : VÕ HIẾU NGHĨAQuyển 1 : CÁC CHƢƠNG TRÌNH MẪU TIN HỌC 59
  28. 28. Gồm các chƣơng trình mẫu về Ngân hàng, Kế toán, Tài chánh, Du lịch. Lập trình trên DBase 3 Plus + FoxBase và DBase 4.Q. 2 : Những chƣơng trình Tin Học Thực dụngQ. 3 : CẨM NANG TIN HỌCQ. 4 : KỸ THUẬT SẮP CHỮ ĐIỆN TỬ bằng mVT-Xerox Ventura Publisher. 3.0 & Professional.Q. 5 : CẨM NANG TIN HỌC VĂN PHÒNGQ.6 : SỬ DỤNG MICROSOFT WINDOWS 3.0Q. 7 : CẢM NANG CHẾ BẢN ĐIỆN TỬQ. 8 : TỰ HỌC TIN HỌCQ. 9 : NORTON UTILITIES 6.0Q. 10 : HỌC ANH VĂN BẰNG MÁY VI TÍNH.Q. 11 : NORTON UTILITIES 7.0- Cẩm nang chữa lỗi dĩa và tập tin. -Tất cả thông báo lỗi của DOS và các phƣơng pháp chữa lỗi Norton.Q. 12 : CẨM NANG SỬ DỤNG M.V.T. MỚIQ. 13 : BƢỚC KHỞI ĐẦU ABC CỦA MẠNG NOVELLQ. 14 : TỪ ĐIỂN CÁC LỆNH MS-DOS 6.2 & 6.0 -Q. 15 : WINDOWS VĂN PHÒNG - SỔ TAY .Q. 16 : SỬ DỤNG PAGEMAKER 5.0 FOR WINDOWS -Q. 17 : CD-ROM & MẠCH ÂM THANH.Q. 18 : HÃY HỌC CÙNG CHƢƠNG TRÌNH VỚI HỌCSINH MỸ: Dĩa "The Cruncher".Q. 19 : SỬ DỤNG WINDOWS 95.Q. 20 : CÁC MẪU THỰC DỤNG WORD & EXCEL.Q. 21 : GAMES, CÁC TRÒ CHƠI TRÊN MVT.Q. 22 : CẨM NANG VI TÍNH. -Q. 23 : Microsoft WORD 97 Toàn tậpQ. 24 : TỰ HỌC VI TÍNHQ. 25 : SỔ TAY WINDOWS 98 & INTERNET VIỆT NAMQ. 26 : TỰ HỌC CHẾ BẢN ĐIỆN TỬ - PAGEMAKER 6.5Q. 27 : CÁC CHƢƠNG TRÌNH MẪU VISUAL BASIC 6.0. Tự học lập trình viên quốc tếQ. 28 : CÁC CHƢƠNG TRÌNH MẪU JAVA 1.X & VISUAL J++ 6.0Q. 29 : SỔ TAY SỬ DỤNG VI TÍNHQ. 30 : TỪ ĐIỂN HỌC & SỬ DỤNG VI TÍNH (2002)Q. 31 : SỬ DỤNG CÁC KỸ THUẬT & THIẾT BỊ VI TÍNH MỚI (2005)Q. 32 : TỪ ĐIỂN HỌC & SỬ DỤNG VI TÍNH (2006)Q. 33 : TIN HỌC THEO NHU CẦU - WYNIWYG (2007) 60
  29. 29. Q. 34 : SÁNG TẠO HƠN VỚI MÁY VI TÍNH - BLOG & EMAIL (2008)- NXB TRẺ.Q. 35 : SÁNG TẠO HƠN VỚI MÁY VI TÍNH - XỬ LÝ CÁC TẬP TIN PHIM ẢNH - NXB TRẺ.Q.36 : TẠO TẬP TIN TRÌNH CHIẾU POWEROINT 2007 TUYỆT VỜI (2009)Q.37 : TẠO VÀ THIẾT KẾ TRANG WEBQ. 38 : TẠO VIDEO CLIP, VCD, DVD, DOWNLOAD, UPLOAD YOUTUBE TÁC GIẢ VÕ HIẾU NGHĨA 1990- 201x *************************** 61
  30. 30. 62

×