Your SlideShare is downloading. ×
0
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Fwdslidemnquntrnhnlc mingithamkhonh

735

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
735
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
15
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. QUẢN TRỊ NHÂN LỰC 1.3 (42.6.9.3) Nhập môn
  • 2. Đánh giá kết quả học tập• Điểm chuyên cần + thực hành• Điểm kiểm tra: 2 bài• Điểm thi: 3 câu – Câu lý thuyết – Câu thực hành – Câu phân tích tình huống
  • 3. Giới thiệu môn học• Mục đích nghiên cứu – Cung cấp kiến thức về quản trị nhân lực – Rèn luyện những kỹ năng cần thiết• Phạm vi, đối tượng nghiên cứu – Mọi hoạt động của doanh nghiệp liên quan đến con người• Phương pháp nghiên cứu – Phương pháp duy vật biện chứng – Phương pháp tình huống
  • 4. Kết cấu nội dung nghiên cứu+ Chuyên đề 1: Khái luận về quản trị nhân lực+ Chuyên đề 2: Phân tích công việc+ Chuyên đề 3: Tuyển dụng nhân lực+ Chuyên đề 4: Bố trí và sử dụng nhân lực+ Chuyên đề 5: Đào tạo và phát triển nhân lực+ Chuyên đề 6: Đãi ngộ nhân lực
  • 5. Tài liệu tham khảoTLTK bắt buộc:[1] Vũ Thuỳ Dương, Hoàng Văn Hải (đồng chủ biên), Quản trị nhân lực, NXB Thống kê, Hà Nội, 2008.[2] Bộ Lao động – thương binh và xã hội, Hệ thống văn bản pháp luật về chế độ tiền lương – bảo hiểm xã hội, NXB Lao động - xã hội, Hà Nội, 2005[3] Nguyễn Vân Điềm, Nguyễn Ngọc Quân, Giáo trình quản trị nhân lực, NXB Kinh tế Quốc dân, Hà Nội, 2007.[4] Wendell L. French, Human ressources management, NXB Houghton Mifflin, 2003.[5] Luis R.Gómez – Mejía – David. Balkin – Robert L.Cardy, Managing human ressource, NXB Vangonotes, 2007.[6] Lê Quân, Kỹ thuật xây dựng hệ thống tiền lương và đánh giá thành tích của doanh nghiệp, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội, 2008.TLTK khuyến khích:[7] Ken Blanchard, Alan Randolph, Peter Grazier, Ê kíp tiến lên nào, NXB Trẻ, năm 2006[8] Mai Thanh Lan, Nghiên cứu tư tưởng quản trị phương Đông và sự ảnh hưởng đến công tác quản trị ở các DNTM hiện nay, đề tài NCKH cấp Trường, 2006.[9] Lê Thị Mỹ Linh, Các phương pháp phổ biến đánh giá nhu cầu đào tạo trong doanh nghiệp, Tạp chí kinh tế phát triển, số 116, tháng 02/2007[10] Phạm Vũ Luận, Quản trị doanh nghiệp thương mại, NXB Thống kê, Hà Nội 2004 [11] Nguyễn Tiệp, Lê Thanh Hà, Tiền lương – tiền công, NXB Lao động - xã hội, Hà Nội, 2006[12] Bussiness Edge, Tạo động lực làm việc phải chăng chỉ có thể bằng tiền?, NXB Trẻ, năm 2004[13] Tạp chí Nhà quản lý, Viện Nghiên cứu và Đào tạo quản lý, Liên hiệp các hội KHKT Việt Nam[14] Trang web: http://www.hrlink.vn
  • 6. Đề tài thảo luận1. Liên hệ thực tiễn việc áp dụng các học thuyết quản trị nhân lực phương Tây (hoặc Phương Đông).2. Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến hoạch định nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp thương mại3. Mối quan hệ giữa phân tích công việc và tuyển dụng nhân lực trong các DNTM4. Phương pháp đánh giá ứng viên trong tuyển dụng nhân lực5. Công tác bố trí và sử dụng nhân lực theo nhóm làm việc hiệu quả trong các doanh nghiệp hiện nay6. Mối quan hệ giữa đào tạo và phát triển nhân lực trong các doanh nghiệp. Lấy ví dụ liên hệ thực tế.7. Quy trình đánh giá thành tích nhân lực trong doanh nghiệp8. Kết cấu thu nhập của người lao động trong các doanh nghiệp9. Liên hệ thực tiễn về công tác đãi ngộ phi tài chính trong các doanh nghiệp.10. Một số quy định pháp luật về tiền lương trong doanh nghiệp
  • 7. Các chủ đề thực hành• Xây dựng bản mô tả công việc• Xây dựng các tiêu chuẩn tuyển dụng và thông báo tuyển dụng• Thực hành phỏng vấn tuyển dụng• Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá thành tích• Xây dựng tiêu chuẩn và đánh giá thành tích của nhóm• Xây dựng chương trình đào tạo
  • 8. CHUYÊN ĐỀ 1KHÁI LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
  • 9. NỘI DUNG NẮM BẮT  Khái niệm và vai trò của quản trị nhân lực  Những nội dung của quản trị nhân lực  Các học thuyết quản trị nhân lực  Một số chức danh quản trị nhân lực
  • 10. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ NHÂN LỰC Quản trị nhân lực là tổng hợp các hoạt động quản trị liên quan đến việc tạo ra,duy trì, phát triển và sử dụng có hiệu quả yếu tố con người trong doanh nghiệpnhằm đạt được mục tiêu chung của doanh nghiệp.
  • 11. VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ NHÂN LỰC Góp phần phát huy năng lực làm việc của con người triệt để, hiệu quả..Góp phần tạo bầu không khí Vai trò Quyết định sự thành công,làm việc tích cực, lành mạnh. của QTNL thất bại của DN. Là hoạt động nền tảng cho mọi hoạt động quản trị khác trong DN
  • 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC NỘI DUNG CỦA QUẢN TRỊ NHÂN LỰC Môi trường QTNLTuyển dụng Bố trí và NL sử dụng NL Mục tiêu của DN Đãi ngộ Đào tạo, NL phát triển NL
  • 13. MÔI TRƯỜNG QTNL Môi trường bên trongMôi trường bên ngoài Sứ mệnh, mục tiêu của DN. Chiến lược kinh doanh.Quy định, chính sách của nhà Văn hóa doanh nghiệp.nước, luật lao động. Quy mô, khả năng tài chínhĐiều kiện KT-XH của từng của doanh nghiệp.địa phương. Cổ đông, công đoàn.Yếu tố KH-CN với những yêucầu và đòi hỏi mới.Áp lực từ đối thủ cạnh tranh,khách hàng, chính quyền-đoàn thể.
  • 14. TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC Là hoạt động liên quan đến quá trình cung ứng nhân lực cho DN. Tuyển dụng nhân lực bao gồm 2 khâu cơ bản có mối quan hệ chặt chẽ là: Thu hút, tìm kiếm NL. Tuyển chọn NL. Yêu cầu khi thực hiện TDNL: Xác định nguồn TD đúng. Xây dựng quy trình TD khoa học.
  • 15. BỐ TRÍ VÀ SỬ DỤNG NHÂN LỰC Là hoạt động liên quan đến việc sắp xếp, bố trí NS đảm nhận những vị trí, công việc phù hợp nhằm đảm bảo bảo NS phát huy tối đa năng lực, sở trường. Bao gồm 2 hoạt động quan trọng: đ Bố trí NL: quá trình sắp xếp NS vào các vị trí công việc của tổ chức. . Sử dụng NL: quá trình khai thác và phát triển năng lực làm việc của NS một cách tốt nhất.
  • 16. ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC Đào tạo NL là quá trình bao gồm các hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ năng cho người LĐ để họ hoàn thành tốt công việc được giao. Nội dung đào tạo bao gồm: – Đào tạo chuyên môn; – Đào tạo lý luận, chính trị; – Đào tạo phương pháp; – … Phát triển NL: chú trọng đến bồi dưỡng ở độ sâu rộng các kiến thức, kỹ năng, phẩm chất. Đây là hoạt động gắn liền với chiến lược phát triển DN. Đào tạo NL & phát triển NL có mqh khăng khít.
  • 17. ĐÃI NGỘ NHÂN LỰC Là nội dung liên quan đến việc đối đãi, đối xử của DN đối với người LĐ, nó bao hàm tất cả các những hoạt động nhằm chăm lo đời sống vất chất và đời sống tinh thần cho người LĐ trên cơ sở đóng góp của họ. Có hai hình thức đãi ngộ NL:  Đãi ngộ tài chính.  Đãi ngộ phi tài chính.
  • 18. CÁC HỌC THUYẾT QTNL Các học thuyết QTNL Phương Đông: Trường phái “Đức trị” Trường phái “Pháp trị” Tư tưởng QTNL ở Việt Nam Các học thuyết QTNL Phương Tây: Học thuyết X Học thuyết Y Học thuyết Z
  • 19. TRƯỜNG PHÁI ĐỨC TRỊ Người sáng lập là Khổng Tử. Đối với Hệ thống QTNL: – Chủ trương trị người bằng Đức là chính. Nhà QT phải tu dưỡng những đức tính: nhân, nghĩa, trí, tín, dũng, liêm,… – Con đường thực hiện Đức trị: “Nhân” được đặt trong mqh giữa Nhân, Lễ, Chính danh. Trong đó Nhân là đích, Lễ là con đường thực hiện Nhân. Chính danh là chuẩn mực đánh giá Lễ.
  • 20. TRƯỜNG PHÁI PHÁP TRỊ Đại diện tiêu biểu là Hàn Phi. Đối với Hệ thống QTNL:  Cách nhìn nhận đánh giá con người: tranh nhau vì lợi, lười biếng, chỉ phục tùng quyền lực.  Coi pháp luật là tiêu chuẩn cho mọi hành vi QT. Học thuyết NS xoay quanh ba phạm trù: Pháp, Thế, Thuật.  Pháp: là hiệu lệnh, quy định được công bố công khai và mọi người phải tuân thủ. Mang tính ổn định.  Thế: quyền thế,địa vị của nhà QT để thực thi Pháp. Mang tính ổn định.  Thuật: là nghệ thuật ứng xử của nhà QT để mọi người tuân thủ Pháp. Mang tính biến hóa. QT phải quyền biến.
  • 21. TƯ TƯỞNG QTNL Ở VIỆT NAM Gắn liền với quá trình dựng nước và giữ nước. Tư tưởng Hồ Chí Minh là tiêu biểu: – Trong việc sử dụng cán bộ: người đời ai cũng có chỗ hay chỗ dở. Ta phải dùng chỗ hay của người và giúp người sử chỗ dở. Dùng người như dùng gỗ. – Người cán bộ phải: Cần, Kiệm, Liêm, Chính.
  • 22. HỌC THUYẾT X Xuất xứ: Học thuyết X được Douglas Mc Gregor đưa ra vào những năm 1960, đó là kết quả của việc tổng hợp các lý thuyết quản trị nhân lực được áp dụng trong các xí nghiệp ở phương Tây lúc bấy giờ Bản tính con người: – Lười biếng, không lanh lợi. – Thiếu chí tiến thủ. – Chống lại sự đổi mới. Phương pháp QT: “kẹo ngọt và roi da” – Nhà QT phải tổ chức hoạt động DN. – Đối với nhân viên phải chỉ huy, điều chỉnh hành vi của họ. – Sử dụng biện pháp thuyết phục, khen thưởng, trừng phạt để tránh biểu hiện tiêu cực.
  • 23. HỌC THUYẾT Y Xuất xứ: Mc Gregor đưa ra vào những năm 1960. Xuất phát từ việc nhìn nhận được những chỗ sai lầm trong học thuyết X, học thuyết Y đã đưa ra những giả thiết tích cực hơn về bản chất con người. Bản tính con người: Lười nhác không phải là bản tính bẩm sinh. Điều khiển, đe dọa không phải là biện pháp duy nhất. Thiếu chí tiến thủ không phải là bản tính. Có khả năng suy nghĩ, sáng tạo trước khó khăn. Có nhu cầu được tự chủ, được tôn trọng. Phương pháp QT: Thống nhất MT tổ chức với MT cá nhân. Xây dựng một môi trường làm việc thích hợp. Khuyến khích nhân viên tự đặt ra MT và tự đánh giá thành tích.
  • 24. HỌC THUYẾT Z Tác giả W.Ouchi, HT Z là kết quả của việc nghiên cứu phương thức quản lý trong các doanh nghiệp Nhật Bản từ năm 1973. Nội dung: Thể chế Qlý đảm bảo cấp trên nắm được tình hình cấp dưới. Cụ thể:  Nhà QT cấp cơ sở phải có đủ quyền xử lý vấn đề cấp cơ sở.  Nhà QT cấp trung gian thực hiện vai trò thống nhất tư tưởng. Thực hiện tuyển dụng suốt đời. Quan tâm đến phúc lợi, tạo mqh thân ái. Công việc không khô khan đơn điệu. Chú trọng đào tạo, nâng cao năng lực nhân viên. Đánh giá nhân viên toàn diện.
  • 25. MỘT SỐ CHỨC DANH QTNL Giám đốc Trưởng phòng tổ chức nhân sự Trưởng phòng Marketing Trưởng phòng kinh doanh Trưởng phòng xuất nhập khẩu Trưởng kho hàng Trưởng phòng tài chính Chánh văn phòng

×