Basic linux tutorial
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Basic linux tutorial

on

  • 1,003 views

Basic Linux tutorial

Basic Linux tutorial
Giới thiệu dòng lệnh Linux

Statistics

Views

Total Views
1,003
Views on SlideShare
1,003
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
15
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Basic linux tutorial Basic linux tutorial Presentation Transcript

  • Basic Linux Tutorial Nguyen Vu Hung 2010/01/12
  • Phân loại distributions
    • Các bản phân phối được gọi là “distro”.
    • Họ “Debian”
      • Quản lý package bằng file .deb.
      • Distro chính: Debian, Ubuntu.
    • Họ Slackware
      • Ít phổ biến.
    • Gentoo
      • Quản lý gói bằng mã nguồn.
    • Họ “Redhat”
      • Quản lý package bằng file .rpm.
      • Redhat Enterprise (RHEL, dành cho doanh nghiệp, phí support)
      • Fedora (Bản miễn phí của RHEL dành cho cộng đồng).
      • CentOS (Bản “cộng đồng” của RHEL)
        • Về mặt kỹ thuật, CentOS và RHEL giống nhau.
        • CentOS không có paid support service.
  • Quản lý users
    • Linux là hệ điều hành đa người dùng.
    • User được quản lý trong file /etc/passwd, etc/shadow. Tránh edit trực tiếp hai file này.
    • User “root” có quyền tối cao.
    • Tạo user: useradd
    • Thay đổi password: passwd “tên user”
    • Disable user: Thay đổi trường “password” trong file /etc/password bằng dấu hoa thị (*).
    • Xóa user: userdel
  • Quản lý group
    • Khi tạo mới user bằng useradd, một group với tên user đó cũng được tạo.
    • Group được quản lý trong file /etc/group
      • Edit trực tiếp /etc/group dễ hơn chạy lệnh.
    • Thêm mới group: groupadd.
    • Xóa group: groupdel.
    • Một user có thể thuộc nhiều group.
  • Cấu trúc thư mục ($HOME)
    • Hiển thị tất cả các file ẩn: ls –al.
    • Các file setting thường là file ẩn, tên file bắt đầu bằng dấu chấm (.).
    • Thông thường, $HOME được tạo ở /home/[tên người dùng].
    • Người dùng có toàn quyền ở $HOME của mình.
    • Trong $HOME, nên theo cấu trúc thư mục:
      • lib, tmp, bin, Desktop, work,
  • Cấu trúc thư mục (hệ thống) Cf. http://tldp.org/LDP/Linux-Filesystem-Hierarchy/html/Linux-Filesystem-Hierarchy.html
  • Phân quyền
  • chmod, chgrp
    • Thay đổi permission: chmod.
      • chmod 000, chmod 777, chmod 644, chmod 755
    • Thay đổi owners: chgrp (thường chạy với root).
  • Shell basic
    • Edit file: vim
    • ls: “Listing” files.
    • mkdir: Make directory.
    • cd: Change directory.
    • mv: Move.
    • pwd: Print working directory.
    • rmdir: Xóa thư mục (rỗng).
    • rm, rm -rf: Xóa (hạn chế dùng).
    • chown, chmod.
    • cp, cp -R: Copy (files, thư mục).
    • ln, ln -s: Tạo liên kết (vật lý hay phi vật lý).
    • less, cat: Xem file
    • whereis: Tìm file.
    • wc: Hiện số dòng, số words…
    • clear (Ctrl+L): Xóa màn hình.
    • diff: So sánh file.
    • file: Hiện loại file.
    • wget: Download.
    • head: Hiện phần đầu file.
    • tail: Hiện phần cuối file.
    • kill, killall: “Giết” tiến trình.
    • Shutdown –h now/reboot.
    • top: Hiện tiến trình.
    • ssh:
    • chmod, chown.
    • rpm –i, -e, -u.
    • yum update, yum install
    • df -h: disk free.
    • logout.
    • man: Show manual.
    • passwd: Thay đổi password.
    • grep: Tìm kiếm file, text.
    • locate: Tìm kiếm file.
    • tar, gzip, bzip2: Nén.
    • bash auto-complete (TAB).
  • Nâng cao
    • GNU coreutils .
    • Unix Power Tools.
    • Managing Software with yum.
    • RPM Tutorial.
    • ./configure; make; make install.
    • LAMP
      • Apache /etc/httpd/
      • MySQL /etc/my.ini
      • PHP /etc/php.ini
  • Q&A