0
KHAM - AMDO<br />Land east and northeast TIBET - CHINA<br />PhầnđấtphíaĐôngvàĐôngBắc TÂY TẠNG - giápvới VÂN NAM, TỨ XUYÊN ...
AMDO<br />KHAM<br />
Amdo (tiếng Tây Tạng: ཨ༌མདོ, chuyểntự tiếng Trung: 安多, Pinyin: Ānduō) làmột trong ba bang truyềnthốngcủa Tây Tạng, hai ban...
Kham (tiếng Tây Tạng: ཁམས; chuyểntựWylie: Khams; chữHángiảnthể: 康巴; Pinyin: Kāngbā), làmộtvùnghiệnnàyđược chia ra giữacác ...
Phongcảnhtuyệtđẹpvùng KHAM và AMDO<br />
Cáctuviệntại KHAM và  AMDO<br />
Ngôilàngcủangười KHAMPA vớinhữngngôinhàthiếtkếrấtđặctrưng<br />
KHAM -AMDO (Land east and northeast TIBET - CHINA)<br />Hìnhảnh : INTERNET .Xincámơncáctácgiảcótácphẩmgópvàotập PPS này . ...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Tibet-KHAM & AMDO

440

Published on

http://my.opera.com/vinhbinhpro

Published in: Travel
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
440
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
24
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Tibet-KHAM & AMDO"

  1. 1. KHAM - AMDO<br />Land east and northeast TIBET - CHINA<br />PhầnđấtphíaĐôngvàĐôngBắc TÂY TẠNG - giápvới VÂN NAM, TỨ XUYÊN , CAM TÚC - TRUNG QUỐC<br />http://my.opera.com/vinhbinhpro<br />
  2. 2.
  3. 3. AMDO<br />KHAM<br />
  4. 4. Amdo (tiếng Tây Tạng: ཨ༌མདོ, chuyểntự tiếng Trung: 安多, Pinyin: Ānduō) làmột trong ba bang truyềnthốngcủa Tây Tạng, hai bang kia là Ü-Tsang và Kham; đây là nơi sinh của TenzinGyatso. Amdogồmmột khu vựcrộnglớntừ sông Machu (HoàngHà) đổvào sông Drichu (sông Dương Tử). Dùlàmột khu vựcthuộc Tây Tạngvềmặt dân tộcvàlịchsử, Amdođãđược cai quảnbởimộtlọatcáclãnhchúađịa phương trong nhữngthếkỷgần đây. Sau khi Trung Quốcchiếm Tây Tạng, Amdođược chia ra vàsápnhậptừngphầnvàocáctỉnhCamTúc, Tứ Xuyên và Thanh Hải. Dùcùng tên, huyệnAmdoở Khu tựtrị Tây Tạngkhông thuộc bang Amdolịchsử. Khu vựcAmdođãthuộcquảnlýtrựctiếpcủa DalaiLama từ Lhasa vàngày nay thuộcvùng Changthangquảnlýbởi Nagqu ở phíabắc Khu tựtrị Tây Tạng.<br /> (vi.wikipedia.org)<br />
  5. 5. Kham (tiếng Tây Tạng: ཁམས; chuyểntựWylie: Khams; chữHángiảnthể: 康巴; Pinyin: Kāngbā), làmộtvùnghiệnnàyđược chia ra giữacác đơn vịcấptỉnhcủa Trung Quốc là Khu tựtrị Tây Tạng, và Tứ Xuyên nơi dân tộc Khampa, một phân nhómcủa dân tộc Tây Tạng đang sinh sống. Vùngnàycũngđãlàmột trong ba tỉnhtruyềnthốngcủa Tây Tạng. Trong thờikỳ Trung Hoa Dân quốc quảnlý Trung Hoa đạilục (1911-1949), phầnlớn khu vựcnàyđượcgọilà tỉnh Tây Khang (西康省 XīkāngShěng). Khu vựcnàycó quy chế "khu vựchànhchínhđặcbiệt" cho đến năm 1939, khi nótrởthànhmộttỉnhcủa Trung Quốc. Ítnhấtmộtphần 3 dân Kham nóicác ngôn ngữQuangic, mộtnhánhcủa ngôn ngữcó liên hệ nhưng không gầngũiđốivớitiếng Tây Tạng Kham.<br />Kham gồm 50 huyệnđãđược đưa vàocáctỉnhcủa Trung Quốc :TứXuyên (16 huyện), Vân Nam (3 huyện), và Thanh Hải (6 huyện) cũng như phầnphía đông của Khu tựtrị Tây Tạng (25 huyện).<br />Kham cóđịahìnhnúi non lởmchởm, cáchẻmnúitừ tây bắc qua đông nam. Các sông ở đây gồm Mekong, Dương Tử, Nhã Lung, và Salween.(vi.wikipedia.org)<br />
  6. 6.
  7. 7. Phongcảnhtuyệtđẹpvùng KHAM và AMDO<br />
  8. 8.
  9. 9.
  10. 10.
  11. 11.
  12. 12. Cáctuviệntại KHAM và AMDO<br />
  13. 13.
  14. 14.
  15. 15.
  16. 16.
  17. 17.
  18. 18.
  19. 19.
  20. 20.
  21. 21.
  22. 22.
  23. 23.
  24. 24.
  25. 25.
  26. 26.
  27. 27.
  28. 28.
  29. 29.
  30. 30.
  31. 31.
  32. 32.
  33. 33.
  34. 34.
  35. 35.
  36. 36.
  37. 37. Ngôilàngcủangười KHAMPA vớinhữngngôinhàthiếtkếrấtđặctrưng<br />
  38. 38.
  39. 39.
  40. 40.
  41. 41.
  42. 42.
  43. 43.
  44. 44.
  45. 45.
  46. 46.
  47. 47.
  48. 48.
  49. 49.
  50. 50.
  51. 51.
  52. 52.
  53. 53.
  54. 54.
  55. 55.
  56. 56.
  57. 57.
  58. 58.
  59. 59. KHAM -AMDO (Land east and northeast TIBET - CHINA)<br />Hìnhảnh : INTERNET .Xincámơncáctácgiảcótácphẩmgópvàotập PPS này . CáctácphẩmcủaQuívịgiúpchođờithêmđẹp . BiêntậpPPS:vinhbinhpro<br />http://my.opera.com/vinhbinhpro<br />
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×