Your SlideShare is downloading. ×
0
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha

1,476

Published on

http://my.opera.com/bachkien

http://my.opera.com/bachkien

Published in: Travel, Education
1 Comment
5 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
1,476
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
108
Comments
1
Likes
5
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. BHUTAN<br />BHUTAN<br />PUNAKHA<br />PARO - THIMPHU - PUNAKHA<br />http://my.opera.com/vinhbinhpro http://my.opera.com/bachkien <br />
  • 2.
  • 3.
  • 4. VƯƠNG QUỐC BHUTAN<br />Vươngquốc Bhutan (IPA: [buː&apos;tɑːn] làmộtquốcgia nằmkíntronglụcđịa tại Nam Á nằmgiữa ẤnĐộ và TrungQuốc. Toànbộnướcnàyđềulàđồinúingoạitrừmộtdảiđồngbằngcậnnhiệtđớinhỏ ở vũngviễnnambịphâncắtbởicácthunglũngđượcgọilà Duars. Độcaotăngdầntừcácđồngbằngcậnnhiệtđớilêncácđỉnh Himalaya băngtuyếtvượtquá 7.000 m (23.000 feet). Nềnkinhtếtruyềnthốngcủa Bhutan dựatrên lâmnghiệp, chănnuôi, và nôngnghiệp, nhưngchúngchưachiếmtới 50% tổngsảnphẩmquốcnội hiện nay bởi Bhutan đãtrởthànhnướcxuấtkhẩu thủyđiện. Câytrồng, du lịch, và hỗtrợpháttriển(chủyếutừẤnĐộ) hiệncũnggiữvaitròquantrọng. Mộtcuộcđiềutradânsốtoànquốctiếnhànhtháng 4 năm 2006 co thấynướcnàycó 672.425 người.Thimphulàthủđôđồngthờilàthànhphốlớnnhấtnước.<br />Bhutanlàmộttrongnhữngquốcgiacôlậpnhấttrênthếgiới; nhữngảnhhưởngnướcngoàivàngành du lịchbịnhànướcquảnlýđểbảotồnnềnvănhoá PhậtgiáoTâyTạng truyềnthống. Đasốngười Bhutan hoặchọctạitrườngPhậtgiáoTâyTạng DrukpaKagyu<br />
  • 5.  hoặctrường Nyingmapa.Ngônngữchínhthứclà Dzongkha(dịchnghĩa &quot;ngônngữcủa dzong&quot;). BhutanthườngđượcmiêutảlànềnvănhóaPhậtgiáo Himalaya truyềnthốngduynhấtcònsótlại.<br />VềlịchsửvàvănhóaBhutancóliênhệvớivùnglánggiềng TâyTạng phíabắc, tuynhiênvềchínhtrịvàkinhtếhiệnvươngquốcnàycóquanhệgầngũihơnvới ẤnĐộ.<br />Bhutanđãtrởthànhmột chếđộquânchủ từnăm 1907. Các dzongkhagkhácnhauđãđượcthốngnhấtdướisựlãnhđạocủaTrongsaPenlop. Vua JigmeSingyeWangchuck, ngườitừngcómộtsốđộngtháihướngtớimộtchínhphủlậphiến, đãthôngbáovàotháng 12 năm 2005 rằngôngsẽthoáivịnăm 2008 nhườngchỗchongười con trailớn. Ngày 14 tháng 10 năm 2006, ôngthôngbáosẽthoáivịngaylậptức, và con traiông, JigmeKhesarNamgyalWangchuck, lênkếngôi . Tớingày 22 tháng 4 năm 2007, theoquyếtđịnhcủahoànggiacuộcbầucửnghịviệnlầnđầutiêntronglịchsửđấtnướcđượcdựđịnhtổchứcvàonăm 2008.<br /> (theo : vi.wikipedia.org )<br />http://my.opera.com/vinhbinhpro/blog<br />
  • 6. PARO<br />
  • 7. Paro Valley from Dzong<br />
  • 8. Paro - Dzong Courtyard<br />
  • 9. Paro - Iron-Chain Lama<br />
  • 10. Paro Valley<br />
  • 11. PARO- Drugyel Dzong ruins <br />
  • 12. Paro - National Museum<br />
  • 13. Paro - IronChain Lama<br />
  • 14. Buddhist University <br />
  • 15. PARO-Taktshangmonastery (Tiger&apos;s Nest Monastery) <br />
  • 16. PARO-Taktshangmonastery (Tiger&apos;s Nest Monastery) <br />
  • 17. Taktsang was built in 1692. The palace is said to be where the Guru Rinpoche stopped after he flew over the Himalaya&apos;s from Tibet in the 7th century on the back of a flying Tigress!<br />
  • 18. PARO-Taktshangmonastery (Tiger&apos;s Nest Monastery) <br />
  • 19. Tibetan, Nepalese and Bhutanese stupas by the river.<br />Paro - Chortens at Wangchu<br />
  • 20. THIMPHU<br />(Thimphulàthủđôđồngthờilàthànhphốlớnnhấtnước BHUTAN ).<br />
  • 21. Thimpu - TashichhoDzong overview<br />
  • 22. Thimpu - TashichhoDzong<br />
  • 23. The Memorial Chorten is beautiful and spiritual. It was restored in 2008 and attracts many Bhutanese from all parts of the country.<br />
  • 24. Oldest Dzong<br />
  • 25. Thimphu - Town at Dusk<br />
  • 26.
  • 27. Thimphu - Cremation Remains in mini-Chorten<br />
  • 28.
  • 29. Thimphu - Fertility Symbol ?<br />
  • 30. Thimphu - Arts and Crafts School<br />
  • 31.
  • 32. PUNAKHA<br />
  • 33. Punakha - Dochula Pass<br />
  • 34. Punakha - Dochula Pass<br />
  • 35. Punakha - Dochula Pass<br />
  • 36. Punakha - Dochula Pass<br />
  • 37. Punakha - beautiful town<br />
  • 38. BHUTAN- PunakhaChortens in the Valley<br />
  • 39. ĐỊA LÝ -Vươngquốc Bhutan<br />Vùngphíabắcgồmmộtvòngcungnhữngđỉnhnúibăngvớikhíhậurấtlạnhtrênđộcaolớn. Đasốcácđỉnh ở phíabắccaohơn 7.000 m (23.000 feet) trênmựcnướcbiển; đỉnhcaonhấtđượccholà Kula Kangri, 7.553 m (24.780 feet), nhưngnhữngnghiêncứu chi tiếtvềđịahìnhchothấy GangkharPuensum, hiệnlà núicaonhấtchưađượcchinhphục trênthếgiới, caohơn ở mức 7.570 m (24.835 feet). Đượcnhững con sôngtuyếtcungcấpnước, cácthunglũngtrênnúitạivùngnàymanglạicác đồngcỏ chănnuôichonhữngngườinôngdânchănthả du mụcthưathớttạiđây. NúiĐen tạimiềntrung Bhutan hìnhthànhmộtđườngphânthuỷgiữahaihệthốngsôngchính: MoChhu và DrangmeChhu. CácđỉnhNúiĐenở độcaotrongkhoảng 1500 m tới 2.700 m (4.900 feet và 8.900 feet) trênmựcnướcbiển, vànhững con sôngchảynhanhđãđàothànhnhữngmángsâutạinhữngvùngnúithấphơn. <br />
  • 40. Nhữngkhurừngvùngtrungtâmcungcấphầuhếtcácsảnphẩmlâmnghiệpcủa Bhutan. Torsa, Raidak, Sankosh, và Manas lànhững con sôngchínhtạiBhutan, chảyxuyên qua vùngnày. Đasốdâncưsốngtạinhữngcaonguyêntrungtâm.<br />Ở phíanam, ĐồiShiwalik đượcbaophủbởinhữngrừngcây sớmrụng (deciduous) dàyđặc, cácthunglũng đấtbồi vànúi non vớiđộcaolêntới 1.500 m (4.900 feet) trênmựcnướcbiển. NhữngđồithấpchânnúichạyxuốngtớiđồngbằngcậnnhiệtđớiDuars. ĐasốđồngbằngDuarsnằmtronglãnhthổẤnĐộ, dùcómộtdảirộng 10–15 km (6–9 mile) kéodàivào Bhutan. ĐồngbằngDuars Bhutan đượcchiathànhhaiphần: bắcvànamDuars. BắcDuars, tiếpgiápvớinhữngđồithấpdướichân Himalaya, làvùngđấtgồghề, dốcvàkhô, đất xốp vớinhiềuloạiđộngthựcvật .<br />(trích: vi.wikipedia.org)<br />
  • 41. Nam Duarscóđấtđaikhámàumỡ, nhữngđồngcỏ savanna, rừngcâyvànhững con suối. Những con sôngtừtrênnúi, đượccấpnướctừtuyết tan hay nhữngcơnmưagiómùa, dẫnnướcvàosông Brahmaputra tạiẤnĐộ. Dữliệu do Bộnôngnghiệpđưarachothấytạithờiđiểmtháng 10 năm 2005 nướcnàycó 64% diệntíchrừngchephủ.<br />KhíhậuBhutankhácbiệttheovĩđộ, từcậnnhiệtđới ở phíanamtới ônhoà trêncáccaonguyênvà khíhậucực trênnhữngđỉnhnúicaoquanhnămtuyếtphủ ở phíabắc. Bhutan cónămmùariêngbiệt: mùahè, giómùa, mùathu, mùađông và mùaxuân. TâyBhutancónhữngcơnmưagiómùalớnnhất; namBhutancómùahèẩmvàmùađônglạnh; vùngtrungvàđôngBhutan ônhòavàkhôhơnphíatâyvớimùahèấmvàmùađônglạnh.<br />(trích: vi.wikipedia.org)<br />
  • 42.
  • 43.
  • 44.
  • 45. Punakha - Terraced Fields<br />
  • 46. Punakha valley farm<br />
  • 47. Punakha - Terraced Fields Near ChhimLhaksang<br />
  • 48. Punakha - Water-driven Prayer Wheel<br />
  • 49. Punakha - Chhim Lhakkang Monastery<br />
  • 50. Punakha - WanduePhodrangDzong<br />
  • 51. PunakhaDzong (temple) sits on the confluence of two rivers, Mo Chu and Po Chu. It was constructed in 1638.<br />
  • 52. Punakha Dzong<br />
  • 53. Shrine at PunakhaDzong<br />
  • 54. Inside Punakha Dzong<br />
  • 55. Inside Punakha Dzong<br />
  • 56. Punakha - Artwork at PunakhaDzong<br />
  • 57. Monks in Dzong Courtyard, Punakha<br />
  • 58.
  • 59. Market Shopper in Wangdue Town<br />
  • 60.
  • 61.
  • 62. Punakha - Farmer Coming Home<br />
  • 63. A particularly explicit phallus at Nobding Village. The painted phallus was introduced by a 16th century lama called DrukpaKunley better known as the &quot;Divine Madman&quot;. The imagery reflects the tantric belief that carnal relations can be the gateway to enlightenment.<br />(noted by visitors)<br />
  • 64. Punakha - Students at National Day Festival<br />
  • 65. Punakha - Students at National Day Festival<br />
  • 66.
  • 67.
  • 68.
  • 69.
  • 70. BHUTAN ( PARO - THIMPHU - PUNAKHA )<br />Hìnhảnhvàbàiviết: INTERNET . Xincámơncáctácgiảcótácphẩmgópvàotập PPS này.CáctácphẩmcủaQuíVịgiúpchođờicàngthêmđẹp . Biêntập: vinhbinhpro vàbachkien<br />Bhutanese music : Rang SemKarGaMikar<br />http://my.opera.com/vinhbinhpro<br />http://my.opera.com/bachkien<br />

×