• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha
 

BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha

on

  • 1,924 views

http://my.opera.com/bachkien

http://my.opera.com/bachkien

Statistics

Views

Total Views
1,924
Views on SlideShare
1,816
Embed Views
108

Actions

Likes
4
Downloads
97
Comments
1

4 Embeds 108

http://jane3637.blogspot.com 79
http://www.slideshare.net 15
http://jane3637.blogspot.tw 9
http://www.blogger.com 5

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

11 of 1 previous next

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha BHUTAN -Paro - Thimphu - Punakha Presentation Transcript

    • BHUTAN
      BHUTAN
      PUNAKHA
      PARO - THIMPHU - PUNAKHA
      http://my.opera.com/vinhbinhpro http://my.opera.com/bachkien
    • VƯƠNG QUỐC BHUTAN
      Vươngquốc Bhutan (IPA: [buː'tɑːn] làmộtquốcgia nằmkíntronglụcđịa tại Nam Á nằmgiữa ẤnĐộ và TrungQuốc. Toànbộnướcnàyđềulàđồinúingoạitrừmộtdảiđồngbằngcậnnhiệtđớinhỏ ở vũngviễnnambịphâncắtbởicácthunglũngđượcgọilà Duars. Độcaotăngdầntừcácđồngbằngcậnnhiệtđớilêncácđỉnh Himalaya băngtuyếtvượtquá 7.000 m (23.000 feet). Nềnkinhtếtruyềnthốngcủa Bhutan dựatrên lâmnghiệp, chănnuôi, và nôngnghiệp, nhưngchúngchưachiếmtới 50% tổngsảnphẩmquốcnội hiện nay bởi Bhutan đãtrởthànhnướcxuấtkhẩu thủyđiện. Câytrồng, du lịch, và hỗtrợpháttriển(chủyếutừẤnĐộ) hiệncũnggiữvaitròquantrọng. Mộtcuộcđiềutradânsốtoànquốctiếnhànhtháng 4 năm 2006 co thấynướcnàycó 672.425 người.Thimphulàthủđôđồngthờilàthànhphốlớnnhấtnước.
      Bhutanlàmộttrongnhữngquốcgiacôlậpnhấttrênthếgiới; nhữngảnhhưởngnướcngoàivàngành du lịchbịnhànướcquảnlýđểbảotồnnềnvănhoá PhậtgiáoTâyTạng truyềnthống. Đasốngười Bhutan hoặchọctạitrườngPhậtgiáoTâyTạng DrukpaKagyu
    •  hoặctrường Nyingmapa.Ngônngữchínhthứclà Dzongkha(dịchnghĩa "ngônngữcủa dzong"). BhutanthườngđượcmiêutảlànềnvănhóaPhậtgiáo Himalaya truyềnthốngduynhấtcònsótlại.
      VềlịchsửvàvănhóaBhutancóliênhệvớivùnglánggiềng TâyTạng phíabắc, tuynhiênvềchínhtrịvàkinhtếhiệnvươngquốcnàycóquanhệgầngũihơnvới ẤnĐộ.
      Bhutanđãtrởthànhmột chếđộquânchủ từnăm 1907. Các dzongkhagkhácnhauđãđượcthốngnhấtdướisựlãnhđạocủaTrongsaPenlop. Vua JigmeSingyeWangchuck, ngườitừngcómộtsốđộngtháihướngtớimộtchínhphủlậphiến, đãthôngbáovàotháng 12 năm 2005 rằngôngsẽthoáivịnăm 2008 nhườngchỗchongười con trailớn. Ngày 14 tháng 10 năm 2006, ôngthôngbáosẽthoáivịngaylậptức, và con traiông, JigmeKhesarNamgyalWangchuck, lênkếngôi . Tớingày 22 tháng 4 năm 2007, theoquyếtđịnhcủahoànggiacuộcbầucửnghịviệnlầnđầutiêntronglịchsửđấtnướcđượcdựđịnhtổchứcvàonăm 2008.
      (theo : vi.wikipedia.org )
      http://my.opera.com/vinhbinhpro/blog
    • PARO
    • Paro Valley from Dzong
    • Paro - Dzong Courtyard
    • Paro - Iron-Chain Lama
    • Paro Valley
    • PARO- Drugyel Dzong ruins
    • Paro - National Museum
    • Paro - IronChain Lama
    • Buddhist University
    • PARO-Taktshangmonastery (Tiger's Nest Monastery)
    • PARO-Taktshangmonastery (Tiger's Nest Monastery)
    • Taktsang was built in 1692. The palace is said to be where the Guru Rinpoche stopped after he flew over the Himalaya's from Tibet in the 7th century on the back of a flying Tigress!
    • PARO-Taktshangmonastery (Tiger's Nest Monastery)
    • Tibetan, Nepalese and Bhutanese stupas by the river.
      Paro - Chortens at Wangchu
    • THIMPHU
      (Thimphulàthủđôđồngthờilàthànhphốlớnnhấtnước BHUTAN ).
    • Thimpu - TashichhoDzong overview
    • Thimpu - TashichhoDzong
    • The Memorial Chorten is beautiful and spiritual. It was restored in 2008 and attracts many Bhutanese from all parts of the country.
    • Oldest Dzong
    • Thimphu - Town at Dusk
    • Thimphu - Cremation Remains in mini-Chorten
    • Thimphu - Fertility Symbol ?
    • Thimphu - Arts and Crafts School
    • PUNAKHA
    • Punakha - Dochula Pass
    • Punakha - Dochula Pass
    • Punakha - Dochula Pass
    • Punakha - Dochula Pass
    • Punakha - beautiful town
    • BHUTAN- PunakhaChortens in the Valley
    • ĐỊA LÝ -Vươngquốc Bhutan
      Vùngphíabắcgồmmộtvòngcungnhữngđỉnhnúibăngvớikhíhậurấtlạnhtrênđộcaolớn. Đasốcácđỉnh ở phíabắccaohơn 7.000 m (23.000 feet) trênmựcnướcbiển; đỉnhcaonhấtđượccholà Kula Kangri, 7.553 m (24.780 feet), nhưngnhữngnghiêncứu chi tiếtvềđịahìnhchothấy GangkharPuensum, hiệnlà núicaonhấtchưađượcchinhphục trênthếgiới, caohơn ở mức 7.570 m (24.835 feet). Đượcnhững con sôngtuyếtcungcấpnước, cácthunglũngtrênnúitạivùngnàymanglạicác đồngcỏ chănnuôichonhữngngườinôngdânchănthả du mụcthưathớttạiđây. NúiĐen tạimiềntrung Bhutan hìnhthànhmộtđườngphânthuỷgiữahaihệthốngsôngchính: MoChhu và DrangmeChhu. CácđỉnhNúiĐenở độcaotrongkhoảng 1500 m tới 2.700 m (4.900 feet và 8.900 feet) trênmựcnướcbiển, vànhững con sôngchảynhanhđãđàothànhnhữngmángsâutạinhữngvùngnúithấphơn.
    • Nhữngkhurừngvùngtrungtâmcungcấphầuhếtcácsảnphẩmlâmnghiệpcủa Bhutan. Torsa, Raidak, Sankosh, và Manas lànhững con sôngchínhtạiBhutan, chảyxuyên qua vùngnày. Đasốdâncưsốngtạinhữngcaonguyêntrungtâm.
      Ở phíanam, ĐồiShiwalik đượcbaophủbởinhữngrừngcây sớmrụng (deciduous) dàyđặc, cácthunglũng đấtbồi vànúi non vớiđộcaolêntới 1.500 m (4.900 feet) trênmựcnướcbiển. NhữngđồithấpchânnúichạyxuốngtớiđồngbằngcậnnhiệtđớiDuars. ĐasốđồngbằngDuarsnằmtronglãnhthổẤnĐộ, dùcómộtdảirộng 10–15 km (6–9 mile) kéodàivào Bhutan. ĐồngbằngDuars Bhutan đượcchiathànhhaiphần: bắcvànamDuars. BắcDuars, tiếpgiápvớinhữngđồithấpdướichân Himalaya, làvùngđấtgồghề, dốcvàkhô, đất xốp vớinhiềuloạiđộngthựcvật .
      (trích: vi.wikipedia.org)
    • Nam Duarscóđấtđaikhámàumỡ, nhữngđồngcỏ savanna, rừngcâyvànhững con suối. Những con sôngtừtrênnúi, đượccấpnướctừtuyết tan hay nhữngcơnmưagiómùa, dẫnnướcvàosông Brahmaputra tạiẤnĐộ. Dữliệu do Bộnôngnghiệpđưarachothấytạithờiđiểmtháng 10 năm 2005 nướcnàycó 64% diệntíchrừngchephủ.
      KhíhậuBhutankhácbiệttheovĩđộ, từcậnnhiệtđới ở phíanamtới ônhoà trêncáccaonguyênvà khíhậucực trênnhữngđỉnhnúicaoquanhnămtuyếtphủ ở phíabắc. Bhutan cónămmùariêngbiệt: mùahè, giómùa, mùathu, mùađông và mùaxuân. TâyBhutancónhữngcơnmưagiómùalớnnhất; namBhutancómùahèẩmvàmùađônglạnh; vùngtrungvàđôngBhutan ônhòavàkhôhơnphíatâyvớimùahèấmvàmùađônglạnh.
      (trích: vi.wikipedia.org)
    • Punakha - Terraced Fields
    • Punakha valley farm
    • Punakha - Terraced Fields Near ChhimLhaksang
    • Punakha - Water-driven Prayer Wheel
    • Punakha - Chhim Lhakkang Monastery
    • Punakha - WanduePhodrangDzong
    • PunakhaDzong (temple) sits on the confluence of two rivers, Mo Chu and Po Chu. It was constructed in 1638.
    • Punakha Dzong
    • Shrine at PunakhaDzong
    • Inside Punakha Dzong
    • Inside Punakha Dzong
    • Punakha - Artwork at PunakhaDzong
    • Monks in Dzong Courtyard, Punakha
    • Market Shopper in Wangdue Town
    • Punakha - Farmer Coming Home
    • A particularly explicit phallus at Nobding Village. The painted phallus was introduced by a 16th century lama called DrukpaKunley better known as the "Divine Madman". The imagery reflects the tantric belief that carnal relations can be the gateway to enlightenment.
      (noted by visitors)
    • Punakha - Students at National Day Festival
    • Punakha - Students at National Day Festival
    • BHUTAN ( PARO - THIMPHU - PUNAKHA )
      Hìnhảnhvàbàiviết: INTERNET . Xincámơncáctácgiảcótácphẩmgópvàotập PPS này.CáctácphẩmcủaQuíVịgiúpchođờicàngthêmđẹp . Biêntập: vinhbinhpro vàbachkien
      Bhutanese music : Rang SemKarGaMikar
      http://my.opera.com/vinhbinhpro
      http://my.opera.com/bachkien