Pháp luật về Thuế tài nguyên - Thuế TNg

1,123 views
953 views

Published on

Pháp luật về Thuế tài nguyên.
http://youtu.be/IixCvW7n5ew | http://www.vietxnk.com/
Tại khoản 1 và điểm 2.3, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên, quy định: "1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khác, không phân biệt ngành nghề, quy mô, hình thức hoạt động, có khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật Việt Nam là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên …

Pháp luật về Thuế tài nguyên.
Pháp luật về Thuế TNg.

Published in: Education
0 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,123
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
11
Actions
Shares
0
Downloads
30
Comments
0
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Pháp luật về Thuế tài nguyên - Thuế TNg

  1. 1. LOGO 1 http://www.vietxnk.com/ PHÁP LUẬT VỀ THUẾ Thuế Tài nguyên (Thuế TNg)
  2. 2. 2 Nội dung  HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM 1. Thuế Môn bài (MB) 2. Thuế Giá trị gia tăng (GTGT) 3. Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) 4. Thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 6. Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN) 7. Thuế Nhà đất (NĐ) 8. Thuế Sử dụng đất phi nông nghiệp (PNN) 9. Tiền thuê đất (TĐ) 10. Tiền sử dụng đất (SDD) 11. Phí, lệ phí (PLP) 12. Xuất nhập khẩu (XNK) 13. Luật Quản lý thuế (QLT)
  3. 3. 3 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5- Thuế Tài nguyên (TNg) 5.1- Đối tượng chịu thuế- Người nộp thuế 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.3- Kê khai- Nộp thuế- Giảm thuế, miễn thuế http://damvietxnk.weebly.com/
  4. 4. 4 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.1- Đối tượng chịu thuế: Các loại tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền của Việt Nam, gồm:  Khoáng sản kim loại;  Khoáng sản không kim loại;  Dầu thô theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993;  Khí đốt là khí đốt thiên nhiên
  5. 5. 5 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.1- Đối tượng chịu thuế: Các loại tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền của Việt Nam, gồm:  Khí thiên nhiên theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993;  Khí than theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí năm 2008;  Sản phẩm của rừng tự nhiên;
  6. 6. 6 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.2.1- Sản lượng TNg tính thuế 5.2.2- Giá tính thuế TNg 5.2.3- Biểu thuế suất thuế TNg
  7. 7. 7 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế Số thuế Tài nguyên phải nộp được tính như sau: Thuế Tài nguyên phải nộp = SL TNg tính thuế X Giá tính thuế đơn vị tài nguyên X Thuế suất thuế tài nguyên
  8. 8. 8 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài nguyên thực tế khai thác:  TNg khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng: là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của TNg thực tế khai thác trong kỳ tính thuế.  TNg khai thác chưa xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thực tế khai thác do chứa nhiều chất, tạp chất khác nhau:  TNg khai thác phải chuyển qua khâu sàng tuyển, phân loại, thì sản lượng TNg tính thuế: xác định theo số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của từng chất thu được sau khi sàng tuyển, phân loại.
  9. 9. 9 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài nguyên thực tế khai thác:  TNg khai thác chưa xác định được số lượng:  TNg khai thác có chứa nhiều chất khác nhau, không xác định được sản lượng từng chất khi bán ra thì sản lượng TNg tính thuế của từng chất được xác định theo sản lượng TNg thực tế khai thác và tỷ lệ của từng chất có trong tài nguyên đã được kiểm định theo mẫu quặng tài nguyên khai thác.
  10. 10. 10 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài nguyên thực tế khai thác:  TNg khai thác chưa xác định được số lượng:  TNg khai thác không bán ra mà đưa vào sản xuất sản phẩm khác nếu không trực tiếp xác định được số lượng, trọng lượng, khối lượng thực tế khai thác: xác định căn cứ vào sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ tính thuế và định mức sử dụng tài nguyên tính trên một đơn vị sản phẩm.
  11. 11. 11 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài nguyên thực tế khai thác:  Nước thiên nhiên dùng SX thủy điện:  Sản lượng điện của cơ sở sản xuất điện bán cho bên mua điện theo hợp đồng mua bán điện;  Hoặc sản lượng điện giao nhận  Khai thác thủ công, phân tán, lưu động, không thường xuyên giá trị dưới 200 triệu đồng: Được khoán SL tài nguyên khai thác.  Kê khai nộp thay thuế tài nguyên: khai thác nhỏ lẻ bán cho đầu mối thu mua. Cơ sở đầu mối thu mua cam kết kê khai nộp thuế thay.
  12. 12. 12 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế 5.2.2- Giá tính thuế TNg là giá bán đơn vị sản phẩm TNg tại nơi khai thác, chưa có thuế GTGT.  Tài nguyên khai thác có cùng phẩm cấp, chất lượng; tài nguyên được bán ra tại nơi khai thác theo giá thị trường, một phần bán đi nơi khác hoặc đưa vào sản xuất, chế biến, sàng tuyển, phân loại, chọn lọc: Giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên đó tại nơi khai thác, không bao gồm thuế GTGT;  Tài nguyên khai thác, nhưng không phát sinh doanh thu: Giá tính thuế đơn vị tài nguyên là giá tính thuế đơn vị sản phẩm tài nguyên của tháng trước liền kề.  Biểu thuế suất thuế TNg
  13. 13. 13 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.3- Miễn thuế, giảm thuế 5.3.1- Do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ được xét miễn thuế TNg phải nộp cho số tài nguyên bị tổn thất. Trường hợp đã nộp: được hoàn trả lại số thuế đã nộp hoặc bù trừ kỳ sau. 5.3.2- Khai thác thuỷ sản ở vùng biển xa bờ bằng phương tiện có công suất lớn được miễn thuế TNg trong 5 năm kể từ khi được cấp Giấy phép khai thác và giảm 50% thuế TNg trong 5 năm tiếp theo. 5.3.3- Miễn thuế TNg đối với sản phẩm rừng tự nhiên do cá nhân được phép khai thác phục vụ cho đời sống sinh hoạt hàng ngày. 5.3.4- Miễn thuế TNg đối với nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện không hoà vào mạng lưới điện quốc gia.
  14. 14. 14 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.3- Miễn thuế, giảm thuế 5.3.5- Khai thác đất sử dụng vào các mục đích: a) San lấp, xây dựng các công trình phục vụ an ninh, quốc phòng; b) San lấp, xây dựng các công trình đê điều, thuỷ lợi; c) San lấp, xây dựng các công trình mang ý nghĩa nhân đạo, từ thiện hoặc dành ưu đãi đối với người có công với cách mạng; đất tự khai thác và sử dụng tại chỗ trên diện tích đất được giao, được thuê;
  15. 15. 15 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 5. Thuế Tài nguyên (TNg) 5.3- Miễn thuế, giảm thuế 5. Khai thác đất sử dụng vào các mục đích: d) San lấp, xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở miền núi phục vụ cho việc phát triển đời sống kinh tế xã hội trong vùng; đ) San lấp, xây dựng các công trình trọng điểm của quốc gia. Việc miễn thuế tài nguyên chỉ áp dụng với các đơn vị khai thác không nhằm mục đích kinh doanh. Hoạt động đánh bắt hải sản, sản xuất muối chưa qua chế biến đến năm 2010
  16. 16. LOGO 16 http://www.vietxnk.com/

×