Your SlideShare is downloading. ×
Pháp luật về phí và lệ phí
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Saving this for later?

Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime - even offline.

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Pháp luật về phí và lệ phí

339
views

Published on

Danh mục các loại phí và lệ phí ở Việt nam. http://youtu.be/suUBV6dHAsk | http://www.vietxnk.com/ (Ban hành kèm theo Pháp lệnh số : 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban thường vụ …

Danh mục các loại phí và lệ phí ở Việt nam. http://youtu.be/suUBV6dHAsk | http://www.vietxnk.com/ (Ban hành kèm theo Pháp lệnh số : 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư;

1. Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O).
2. Phí chợ.
3. Phí thẩm định đối với kinh doanh thương mại có điều kiện.
4. Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền, tàu bay.
5. Phí thẩm định đầu tư.
6. Phí đấu thầu, đấu giá.
7. Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
8. Phí giám định hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

IV- Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

1. Phí sử dụng đường bộ.
2. Phí sử dụng đường thuỷ nội địa.
3. Phí sử dụng đường biển.
4. Phí qua cầu.
5. Phí qua đò, qua phà.
6. Phí sử dụng cảng, nhà ga.
7. Phí neo, đậu.
8. Phí bảo đảm hàng hải.
9. Phí hoa tiêu, dẫn đường.
10. Phí trọng tải tàu, thuyền cập cảng.
11. Phí luồng, lạch.
12. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước.
13. Phí kiểm định phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ sản.

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

1. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng con dấu.
2. Lệ phí Hải quan.
3. Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ.
4. Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ.
5. Lệ phí chứng thực.
6. Lệ phí công chứng.

Các loại phí và lệ phí ở Việt nam.

Published in: Education

1 Comment
4 Likes
Statistics
Notes
  • Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh:
    1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
    2. Lệ phí cấp giấy phép hành nghề theo quy định của pháp luật.
    3. Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam.
    4. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ bảo vệ.
    5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trên các loại phương tiện.
    6. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng thiết bị, phương tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp luật.
    7. Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
    8. Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm.
    9. Lệ phí cấp hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu.
    10. Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật, thực vật rừng quý hiếm.
    11. Lệ phí quản lý chất lượng bưu điện.
    12. Lệ phí cấp phép sử dụng kho số trong đánh số mạng, thuê bao liên lạc trong viễn thông.
    13. Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình.
    14. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước.
    15. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
    16. Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
    17. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động chứng khoán.
    18. Lệ phí độc quyền trong một số ngành, nghề.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
339
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
16
Comments
1
Likes
4
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. LOGO 1 http://damvietxnk.weebly.com/ PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
  • 2. 2 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.1- Danh mục phí, lệ phí  Danh mục phí  Danh mục lệ phí  8.2- Các loại phí không thuộc phạm vi  Phí bảo hiểm xã hội;  Phí bảo hiểm y tế;  Các loại phí bảo hiểm khác;  Phí, nguyệt liễm, niên liễm  Các loại phí khác: vận tải, bưu chính, chuyển tiền  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp  Lệ phí trước bạ
  • 3. 3 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được uỷ quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước.
  • 4. 4 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.1- Danh mục phí, lệ phí Danh mục phí  Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản  Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng  Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư  Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải  Phí thuộc lĩnh vực thông tin liên lạc  Phí thuộc lĩnh vực an ninh trật tự, an toàn xã hội  Phí thuộc lĩnh vực văn hóa xã hội  Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo  Phí thuộc lĩnh vực y tế  Phí thuộc lĩnh vực KHCN MT  Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan  Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
  • 5. 5 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.1- Danh mục phí, lệ phí Danh mục lệ phí  Lệ phí liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân  Lệ phí liên quan đến quyền sở hữu và sử dụng tài sản  Lệ phí liên quan đến sản xuất, kinh doanh  Lệ phí về chủ quyền quốc gia  Lệ phí trong các lĩnh vực khác
  • 6. 6 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Đối tượng chịu lệ phí trước bạ  1. Nhà, đất:nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác. Các loại đất.  2. Phương tiện vận tải: Tàu thủy, thuyền gắn máy; Xe máy; Ô tô  3. Súng săn, súng thể thao
  • 7. 7 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Một số trường hợp không phải nộp LPTB: 1- Đăng ký lại quyền sở hữu, sử dụng thì không phải nộp lệ phí trước bạ:  Đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu, sử dụng.  DNNN và DN thuộc các thành phần kinh tế khác được cổ phần hoá thành sở hữu của công ty cổ phần  Đồng đứng tên chủ sở hữu, sử dụng tài sản trong giấy chứng nhận quyền sở hữu, sử dụng tài sản khi phân chia tài sản đó cho những người trong hộ gia đình thì người được chia tài sản không phải nộp lệ phí trước bạ
  • 8. 8 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Một số trường hợp không phải nộp LPTB: 1- Đăng ký lại quyền sở hữu, sử dụng thì không phải nộp lệ phí trước bạ:  Tổ chức, cá nhân đem tài sản của mình góp vốn vào tổ chức liên doanh, hợp doanh có tư cách pháp nhân và tổ chức liên doanh, hợp doanh đăng ký quyền sở hữu, sử dụng tài sản đó; hoặc khi các tổ chức liên doanh, hợp doanh giải thể, phân chia tài sản của mình cho các tổ chức, cá nhân thành viên đăng ký quyền sở hữu, sử dụng.  Xã viên HTX góp vốn bằng tài sản vào HTX hoặc xã viên HTX nhận TS được chia sau khi ra khỏi HTX.
  • 9. 9 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Một số trường hợp không phải nộp LPTB: 1- Đăng ký lại quyền sở hữu, sử dụng thì không phải nộp lệ phí trước bạ:  Tổng công ty, công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã điều động tài sản của mình cho các đơn vị .  Tài sản được chia hay góp do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, đổi tên tổ chức (nếu thay sáng lập viên mới thì phải nộp LPTB)  Tài sản chuyển đến địa phương nơi sử dụng mà không thay đổi chủ sở hữu, sử dụng tài sản
  • 10. 10 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ  1. Nhà, đất: 0,5%.  2. Tàu, thuyền: 1%;  Riêng tàu đánh cá xa bờ là: 0,5% (Công suất > 90CV)  3. Ô tô (kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc), xe máy, súng săn, súng thể thao: 2%.  Riêng:
  • 11. 11 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  A- Lệ phí trước bạ  Riêng:  3.1- Tại các thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh và thị xã nơi UBND tỉnh đóng trụ sở • Xe máy lần đầu: 5% • Xe máy từ lần thứ 2 trở đi: 1%  3.2- Tại các địa bàn khác: • Xe máy lần đầu: 2% • Xe máy từ lần thứ 2 trở đi: 1%  3.3. Ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe): Từ 10% đến 15%  3.4. Ô tô (kể cả rơ moóc, sơ mi rơ moóc) khác: 2%
  • 12. 12 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Ví dụ về nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:  A: thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh và thị xã nơi UBND tỉnh đóng trụ sở  B: Địa bàn khác  1. Xe máy đã nộp LPTB tại địa bàn A, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB tại địa bàn A: 1%.  2. Xe máy đã nộp LPTB tại địa bàn A, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB tại địa bàn B: 1%.  3. Xe máy đã nộp LPTB tại địa bàn B, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB tại địa bàn A: 5%.
  • 13. 13 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 11. Phí, Lệ phí 8- Phí, lệ phí (PLP)  8.3- Một số loại phí, lệ phí thường gặp A- Lệ phí trước bạ Ví dụ về nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:  4. Xe máy đã nộp LPTB tại địa bàn B, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB tại địa bàn B: 1%.  5. Xe máy lần đầu tại địa bàn A hoặc địa bàn B, sau đó nộp LPTB tại địa bàn B, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB tại địa bàn A: 5%.  6. Xe máy kê khai nộp LPTB lần đầu tại địa bàn A hoặc địa bàn B, sau đó đã nộp LPTB tại địa bàn A, lần tiếp theo kê khai nộp LPTB tại địa bàn A: 1%.  7. Xe máy lần đầu tại địa bàn A hoặc địa bàn B, sau đó đã nộp LPTB tại địa bàn A hoặc địa bàn B, lần tiếp theo nộp LPTB tại địa bàn B: 1%.
  • 14. LOGO 14 http://www.vietxnk.com/