Thai nguyen 03-1-slrn

1,590 views
1,474 views

Published on

Bài 3

Published in: Education, Sports
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,590
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
265
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Tốcđộ quay 0,4-0,5 vòng/phút
  • Fe > 64%, tổnglượngSiOkhôngquá 4%.
  • Lớpliệucócấutạothườnglàvậtliệutổhợpcầuviêncủaquặngsắt, hoặcđôikhisửdụngtrựctiếpquặngmịn.Đáylòdichuyểnchậmvàsửdụngchấthoànnguyênlà CO và H2. Do đáyliệuđứngim, chỉcóđáylò quay lênviệcgianhiệtcholớpliệuchủyếulà do nhiệtbứcxạ (1200-1400C), cầnphảigianhiệtlênđếntốithiểu 800C.Lò RHF chialàm 3 vùng:Vùngnungsơbộ: gianhiệtquặnglênđến 600CVùnghoànnguyênsơbộ: Q sắtđược HN đếnFeOVùng HN cuối: FeOđược HN về Fe, mứcđộ HN 90-95%, nhiệtđộsảnphẩmkhoảng 1000CDo Q sắt ở dạngmịn, nênquátrìnhkhuếchtánkhíHnkhádễdàng, tổngthờigianHnchỉ 6-30 phút, tùytheokíchthướcquặngvàsốlớpquặng.Nguyênliệuthườnglà 80% quặng, 20% than và 1,5% chấtkếtdính. Sảnphẩmsẽcó S caotới 0,08 % nênítkhiđượcsửdụngtrựctiếpcholuyệnthép.
  • Thai nguyen 03-1-slrn

    1. 1. Công nghệ SL-NR<br />
    2. 2. Cácdâychuyền CN sảnxuấtthép<br />Quặng sắt<br />Quặng cục<br />Quặng mịn<br />Quặng mịn<br />Quặng cục<br />Q. cục, Q. mịn<br />Q. Thiêu kết<br />Q. viên<br />Than<br />Q. viên<br />Q. viên<br />Hoànnguyêntrựctiếp DRI<br />Hoànnguyênnấuchảy<br />Thép phế<br />Cốc<br />Hoànnguyênsơbộ<br />Than<br />Lò cao<br />Khíthiênnhiên, dầu<br />Than<br />Khíthiênnhiên<br />Khíthiênnhiên,<br />dầu, than<br />Gió nóng<br />Hoàn nguyên nấu chảy SR<br />Lò đứng<br />Lò quay<br />Lòlớpsôi<br />Kim loại lỏng<br />Kim loại lỏng<br />Sắt xốp DRI<br />Thép phế<br />Thép phế<br />Thép phế<br />- LòthổiOxy BOF -<br />Lò hồ quang EAF<br />Thép<br />
    3. 3.
    4. 4. Nhà máy SL/RN<br />
    5. 5. Sơđồcôngnghệlò quay DR<br />
    6. 6. Côngnghệlòthân quay<br />Sơđồcôngnghệlò quay hoànnguyênquặngOxytsắt<br />
    7. 7. Cânbằngliệu – 1 tấn DRI<br />
    8. 8. Sơđồmặtcắtthânlò & các PỨ hoànnguyên<br />Đặcđiểm:<br />Sốmỏđốt: 6-8<br />Liệunạp: ~ 30% V lò<br />Phảnứng HN do CO làchủyếu,. C sẽbịchuyểnhóathành CO do cómặtcủa CO2.<br />Kháiniệm HN trựctiếp ở đâycó ý nghĩalàsựchuyểntrựctiếpcủasắtOxyt sang sắtkimloại.<br />
    9. 9. Phânbốnhiệtđộ<br />
    10. 10. Cáctiệníchbổtrợ<br />Sân, khotrữoxytsắtvà than.<br />Hệthốngcânđịnhlượngnạpliệungượcdòngvớichiềuphun than.<br />Hệthốngchốtkíntạiđầutháoliệuđểtránhlọtkhôngkhí.<br />Phươngthứcxâylớplótphùhợp: dày 225-250mm bằngvậtliệuchịlửa alumina 60-65% (cóthể ở dạnggạchhoặcdạngđầmhoặckếthợpcủachúng).<br />Hệthốngđiềukhiểnkhôngkhídọctheolòđểduytrìmôitrườnghoànnguyên.<br />
    11. 11. Cáctiệníchbổtrợ - 2<br />Hệthốngcảmbiếnnhiệtđộliêntụctạithânlòcủacácvùngdọctheothânlòbằngcáccặpnhiệtgắnchìmtronglớpvậtliệuchịulửa.<br />Hệthốnglàmnguộigiántiếp qua lớpvỏtạivùngthânlòtháoliệu.<br />Hệthốnglàmnguộikhíthảivàlàmsạchbằngphươngphápướt/khô. Toànbộhệthốnggồmcótháplàmnguội, thuhồi/traođổinhiệtvàmáyhơinướctừnhiệtthảisửdụngchophátđiện. Nếuquantâmđếnlàmsạchkhí, cầnphảicóthiếtbịlọcbụitĩnhđiệnthayvìsửdụngthiếtbịlọckiểutúihoặcrửakhí.<br />
    12. 12. Cáctiệníchbổtrợ - 3<br />Sửdụngquạt ID đểduytrìlưulượng/ápsuấtkhítronglò.<br />Lưutrữsảnphẩmsaukhisàngquanhmắt ¾ mm đểlấysắtxốp +3/4mm vàsắtxốpmịn (dưới 3/4mm). Sắtxốp +¾ cóthểđượcđónggóihoặcsửdụngtrựctiếpchocáccôngnghệkhác; sắtxốpdưới ¾ cóthểđượcđónggóihoặcphuntrựctiếp.<br />Cácphươngtiệncholưugiữ/hủybỏchấtthải. Cácchấtthảigồmcó: bụilọc, than cháy, bụi than, oxytsắtmịn, bụitừphễucấpliệu, vậtliệudínhkếtlớplótlò.<br />Cácphươngtiệnxửlýnước: nướclàmnguội, làmmátvòng bi đỡ… <br />
    13. 13. Ưunhượcđiểmcủacôngnghệ<br />Ưudiểm<br />Liệurắnnạpvàođượcgianhiệtvàhoànnguyênđồngthời. Hỗnhợpliệunạphòa tan CO2tạothànhbộtsắtxốp/oxytsắtgiúpthúcđẩyphảnứnghoànnguyên.<br />Khoảngkhônggiantự do lớn (liệuchỉchiếm 15-30% thểtích, ítkhiquá 35%), do đóítchịutácđộngxấutừcáchạtbụinặng.<br />Lò quay cóvaitròképvừalàthiếtbịkhíhóa than hiệuquảcũngnhưtạokhíhoànnguyên. Mộtkhikhíhoànđượcphátsinhtừ than bằng 1 quátrìnhtáchbiệt, sẽlàmtăng chi phí.<br />
    14. 14. Ưunhượcđiểmcủacôngnghệ<br />Ưudiểm<br />Nhiệtđộhoànnguyênoxytsắttronglò quay thấphơnnhiều 1000°C so vớiquátrìnhlòcao 1300-1600°C. Do vậy, yêucầunănglượngthấphơnchochấthoànnguyênđếnnhiệtđộxảyraphảnứng.<br />
    15. 15. Ưunhượcđiểmcủacôngnghệ<br />Nhượcdiểm<br />Năngsuấtrấtthấp – đểsảnxuấtsắtxốplòđứngchohiệusuấtgấp 5 lầnvớicùng 1 mứcsảnlượngvà dung tíchlò.<br />Tốcđộ quay củabuồng 0,4-0,5 vòng/phútlàmchokhócóthểkếthợpcáchệthốngđiềukhiểnchấtlượngvàquátrìnhcôngnghệ. Đểngănkhôngkhílọtvàolònglòtạicácđầulò, cầnphảicó 1 hệthốngthủylực/thủykhívàvòngđaikimloạikín.<br />Tấtcảcáccôngnghệlò quay cóhiệusuấtsửdụngnănglượngthấp-Tổnthấtnănglượngcholàmnguội (1,8-1,9Gcal) vàkhíthải (2Gcal) cho 1 tấnsắtxốpthànhphẩm.<br />
    16. 16. Hiệusuấtsửdụngnhiệt<br />Cânbằngnănglượng (Gcaltrên 1 tấn DRI)<br />
    17. 17. Đặctrưngyêucầu Q. sắtlò quay<br />
    18. 18. Đặctrưngcủa than lò quay<br />Nhiệttrịcủa than thíchhợpvàokhoảng 16.5 – 20 Gcaltrên 1 tấn DRI<br />
    19. 19. Sựhìnhthànhbướu<br />Minh họacơchếhìnhthànhbướu<br />Ảnhchụpbướutronglò quay<br />
    20. 20. Công nghệ SL/RN<br />Đặc điểm kỹ thuật<br />Thông số<br />Liệu nạp - Feed<br />Chất hoàn nguyên - Reductant<br />Kiểu lò phản ứng - Reactor Type<br />Áp suất khí - Pressure<br />Nhiệt độ - Temperature<br />Sản phẩm - Product<br />Sử dụng - Use<br />Số nhà máy - Plants (MIDREX Data)<br />Sản lượng năm 2008-Production in 2008<br />Q. viênhoặc Q. cục - Pellets or lump ore<br />Than – Coal - size variable<br />Lòống quay - Rotary kiln<br />Môitrường<br />1000o C<br />DRI<br />Captive<br />21<br />1.83 Mt <br />
    21. 21. Lưu trình công nghệ SL/RN<br />
    22. 22. Nhà máy SL-NR điển hình<br />Năngsuất: 100 ngàntấn/năm hay 300-330 tấn/ngày<br />Phátsinhkhí: 80.000 đến 85.000 m3 ở nhiệtđộ 950-1050°C<br />Nănglượngđiệntáisinh: 7,5MW<br />
    23. 23. Côngnghệlòđáy quay Rotary hearth Furnace RHF<br />
    24. 24.
    25. 25. Môhìnhcôngnghệ<br />Nguyênlýgianhiệt/hoànnguyêntronglòđáy quay RHF<br />
    26. 26. Thờigianhoànnguyên – 3 lớp<br />
    27. 27. Ảnhhưởngcủasốlớpliệu<br />Ảnhhưởngcủasốlớpliệuđếnnăngsuấtlò RHF<br />
    28. 28. Ảnhhưởngcủasốlớpđến QTHN<br />
    29. 29. Ảnhhưởngcủachấthoànnguyên<br />Ảnhhưởnghoạttínhcủachất HN đếnnăngsuấtlò RHF<br />
    30. 30. LưutrìnhcôngnghệFastmet<br />SơđồbốtrícôngnghệFastmet - nhàmáy pilot<br />Lòđáy quay RHF<br />Hệthốngxửlýkhíthải<br />Hệthốngnghiềnvàsấyquặng<br />Hệthốngnấuvàxửlýkimloạilỏng<br />Hejejthốngtiệních<br />Hệthốngchuẩnbịliệu<br />
    31. 31. Quátrìnhcôngnghệ<br />
    32. 32. SơđồhệthốngFastmet<br />
    33. 33. Cácdạngchấtthảinguyênliệu<br />
    34. 34. Sảnphẩm HBI Fastmet<br />So sánhsảnphẩmFastmetvớicáccôngnghệkhác<br />
    35. 35. Sảnphẩm HBI Fastmet - 2<br />
    36. 36. Any question?<br />

    ×