Quitrinhlapdat cauhinh-chinhtuyenviba tn18-09-2006

1,651 views

Published on

vi ba

Published in: Technology
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,651
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
66
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Quitrinhlapdat cauhinh-chinhtuyenviba tn18-09-2006

  1. 1. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN lêi nãi ®Çu Do yêu cầu vận hành khai thác thiết bị MiniLink TN là một việc cấp bách Phòng kỹ thuật tổng công ty biên soạn tài liệu Cẩm nang lắp đặt - cấu hình – chỉnh tuyến Viba MiniLink – TN dựa trên các tài liệu của chính hãng cùng với kinh nghiệm làm việc với thiết bị dòng MiniLink của Ericsson và thực tế triển khai thử nghiệm 2 HOP MiniLink TN tại trung tâm đào tạo M1 và phòng Lab TCT tầng 13. Tài liệu Cẩm nang lắp đặt - cấu hình – chỉnh tuyến Viba MiniLink – TN bao gồm: A. Giới thiệu chung: I. Tổng quan về hệ thống II. Cấu trúc, chức năng các module B. Hướng dẫn lắp đặt – thiết lập cấu hình hoạt động – chỉnh tuyến I. Lưu đồ thực hiện: II. Hướng dẫn lắp đặt MINILINK TN phần trong nhà III. Hướng dẫn lắp đặt MINILINK TN phần ngoài trời IV. Hướng dẫn cài đặt và cấu hình cho thiết bị MINILINK TN ETSI V. Hướng dẫn chỉnh tuyến MINILINK TN VI. Phụ lục Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về Phòng Kỹ thuật Tổng Cty hoặc gửi qua e-mail Hoidapkythuat@viettel.com.vn. Chúng tôi hoan nghênh và xin cảm ơn mọi ý kiến đóng góp phê bình tài liệu. Phßng Kü thuËt-Tæng C«ng ty ViÔn th«ng Qu©n ®éi Th¸ng 09 n¨m 2006. 1
  2. 2. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN CẨM NANG LẮP ĐẶT – THIẾT LẬP CẤU HÌNH HOẠT ĐỘNG - CHỈNH TUYẾN CHO THIẾT BỊ MINILINK TN ETSI A. Giới thiệu chung: Cẩm nang lắp đặt – thiết lập cấu hình hoạt động – chỉnh tuyến cho thiết bị Minilink TN ETSI bao gồm: - Hướng lắp đặt thiết bị Minilink TN ETSI phần trong nhà. - Hướng dẫn lắp đặt thiết bị Minilink TN ETSI phần ngoài trời. - Hướng dẫn cài đặt cấu hình ban đầu cho tuyến truyền dẫn sử dụng thiết bị Minilink TN. 1. Đối tượng sử dụng: Tài liệu này được viết cho các nhân viên kỹ thuật, những người làm công việc lắp đặt, cấu hình, vận hành bảo dưỡng thiết bị Minilink TN ETSI tại trạm. Các yêu cầu cơ bản đối với người sử dụng tài liệu là: - Phải có khả năng làm việc trên cột cao. - Quen với việc lắp đặt các thiết bị Viba. - Có hiểu biết cơ bản về thiết kế mạng Viba, các thuật ngữ của Mini-link. - Quen với việc cấu hình cho thiết bị Viba MiniLink. - Có hiểu biết cơ bản về công nghệ mạng máy tính. - Quen thuộc với việc sử dụng trên các giao diện cửa sổ và hệ điều hành Window - Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo cho phép thực hiện các nội dung công việc liên quan. 2. Các tài liệu tham khảo: MINI_LINK_TN_ETSI_Operating_Instruction MSM 6.4 User Guide EN/LZT 712 0193 MSM 6.4 Installation Guide EN/LZT 712 0069 MINI-LINK E Traffic Node LCT Installation Instruction EN/LZT 712 0199 MINI-LINK E Traffic Node Indoor Installation Manual EN/LZT 712 0122 MINI-LINK Point-to-point Outdoor Installation Manual EN/LZT 712 0015 MINI-LINK ETSI Product Portfolio Description EN/LZT 712 0187 MINI-LINK Point-to-point ETSI Product Catalog EN/LZT 712 0191 MINI-LINK DCN Guideline 1/15443-FGB 101 004/1 3. Hỗ trợ kỹ thuật: Trong khi làm việc với các thiết bị Minilink TN nếu các bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc vướng mắc gì liên quan xin hãy liên hệ với Phòng kỹ thuật TCT ĐT: 042665588. 4. Giới thiệu khái quát về thiết bị: Phần này khái quát về thiết bị MINI-LINK Traffic Node và các cấu trúc các thành phần của nó. Traffic Node là một khái niệm để chỉ các trạm Viba có một vài liên kết vô tuyến tới nó. Các hệ thống loại này có hiệu quả kinh tế cao cùng với các chức năng định tuyến và ghép kênh. Mặt khác nó còn có khả năng bảo vệ tốt cho truyền thông trong lớp mạng. 2
  3. 3. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Phần được lắp đặt trong trạm của một hệ thống MiniLink – TN là một khối đơn chứa bên trong các card radio terminals dung lượng trung bình và các card khác cung cấp các giao diện E1, E2, E3 và STM1. Cấu trúc modul hóa của hệ thống cho phép các card giao diện mới có thể cắm thêm vào ngay cả khi hệ thống đang hoạt động. Chức năng nâng cấp phần mềm tự động đảm bảo hệ thống vẫn cung cấp lưu lượng khi thực hiệc các công việc thay thế hoặc nâng cấp. Việc định tuyến lưu lượng được điều khiển bằng phần mềm tối thiểu hóa các cáp đấu nối, trong khi tính năng co-sites tạo khả năng tích hợp với các trạm Mini-Link E đang tồn tại một cách dễ dàng. Một dạng cấu hình hệ thống Mini-Link TN tại trạm. I. Tổng quan về hệ thống Một phần tử mạng Minilink TN xét từ khía cạnh phần cứng và lắp đặt được chia thành hai phần: o Phần trong nhà: gồm module truy nhập AMM và các module chức năng. AMM được gắn trực tiếp lên rack 19”. o Phần ngoài trời: hỗ trợ nhiều băng tần khác nhau bao gồm: 1 anten, 1 khối RAU và các phụ kiện lắp đặt đồng bộ. Khi sử dụng cấu hình bảo vệ sẽ cần 2 khối RAU và 1 hoặc 2 anten. Nếu dùng 1 anten thì hai khối RAU được kết nối đến anten thông qua bộ chia. Điều kiện làm việc: o Các khối trong nhà: Nhiệt độ: -5 ÷ +45oC. Độ ẩm: 5 ÷ 95%. o Các khối ngoài trời: Nhiệt độ: -33 ÷ +45oC. Độ ẩm: 5 ÷ 100%. II Cấu trúc, chức năng các module 1. Module truy nhập AMM (Access Module Magazine): 3
  4. 4. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Là module truy nhập trong nhà có một backplane gồm nhiều khe cắm để liên kết tín hiệu điều khiển, nguồn cung cấp, lưu lượng dữ liệu. Các module được cắm vào các khe khác nhau trên AMM. 1.1 AMM 2p o AMM 2p phù hợp cho các trạm đầu xa dung lượng vừa và nhỏ hay các trạm lặp. o Kích thước 1U. o Có 05 khe cắm ký hiệu: 00/module LTU, 01/module NPU, 02 và 03 dành cho module MMU và một khe cắm quạt làm mát. o Nguồn cung cấp AMM 2p được cấp nguồn -48V kết nối đến NPU2. Nguồn phân phối từ NPU2 đến các module chức năng khác qua bus nguồn trên backplane của AMM. Công suất tiêu thụ cực đại: AMM2p = 160W (phụ thuộc vào cấu hình của trạm). Công suất tiêu thụ các khối: NPU2=9W, LTU12x2=4W. Nguồn -48V o Hệ thống làm mát AMM 2p của Viettel không sử dụng quạt làm mát. Luồng không khí làm mát tự nhiên đi vào từ bên phải và thoát ra bên trái của AMM. 1.2 AMM 6p o AMM 6p phù hợp cho các trạm dung lượng lớn o Có hai loại AMM 6p kit và AMM 6p B kit để phù hợp với 2 loại MMU2 và MMU2 B mới. o Kích thước 3U. o Có 08 khe cắm ký hiệu 00/PFU2, 01FAU2, 07/NPU8x2. Các khe còn lại 02, 03, 04, 05, 06 dành cho SMU, MMU, LTU. Khi cắm thêm LTU hay sử dụng cấu hình bảo vệ thì module LTU và MMU bảo vệ sẽ lắp vào các khe cắm chẵn (Ví dụ hai MMU cắm vào hai vị trí liền kề 03, 04; module LTU 16x2 cắm vào vị trí 06 như ở hình vẽ dưới đây trừ LTU155e sử dụng cho giao diện quang). Với AMM 6p B thì khe cắm ký hiệu 00/PFU3, 01PFU3, còn FAU có hướng dẫn vị trí lắp ngay trên thiết bị. 4
  5. 5. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN NPU 8x2 o Nguồn cung cấp AMM 6p yêu cầu nguồn -48V kết nối đến PFU2 hoặc PFU3. Nguồn phân phối từ PFU2 hoặc PFU3 đến các module chức năng khác qua bus nguồn trên backplane của AMM. Công suất tiêu thụ cực đại: AMM6p = 316W (phụ thuộc cấu hình). Công suất các khối: NPU8x2=9W, PFU2 + FAN2 = 16W, LTU16x2 = 5W, SMU2 = 6W o Hệ thống làm mát Module FAU2 đồng bộ theo AMM 6p gồm 2 khối quạt có chức năng làm mát cho AMM. Luồng không khí đi vào từ phía trước bên tay phải, thoát ra phía sau bên tay trái của AMM. 2. Khối xử lý node NPU (Node Processor Unit ) o Các chức năng chung của NPU:  Chuyển giao lưu lượng.  Giám sát và điều khiển hệ thống.  Định tuyến IP cho kết nối DCN.  Giao diện Ethernet để kết nối đến mạng LAN.  Lưu trữ, quản lý truy nhập và dữ liệu cấu hình.  Giao diện USB cho kết nối LCT. 5
  6. 6. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Có ba loại NPU: 6
  7. 7. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 2.1 NPU2 NPU2 dùng cho loại AMM 2p. NPU2 có dung lượng 04 luồng E1, giao diện USB để kết nối đến máy tính và giao diện Ethernet 10/100 BASE-T. 2.2 NPU 8x2 NPU 8x2 dùng cho loại AMM 6p. NPU 8x2 có dung lượng 08 luồng E1, giao diện 10BASE-T Ethernet để kết nối đến máy tính, 03 cổng Input/Output dành cho người sử dụng. 2.3 NPU1_B: NPU1_B dùng cho loại AMM 6p. Là module cải tiến, phát triển từ NPU 8x2. NPU1_B có dung lượng 08 luồng E1, giao diện USB để kết nối đến máy tính, cổng 10BASE-T Ethernet, 03 cổng Input/Output dành cho người sử dụng. 3. Khối mở rộng lưu lượng Line Termination Unit (LTU) LTU có chức năng cung cấp giao diện, kết nối lưu lượng từ các luồng SDH, PDH bên ngoài. LTU có 02 loại: 3.1 LTU 12x2 Dùng cho AMM 2p, cung cấp thêm dung lượng 12 luồng E1. 3.2 LTU 16x2 Dùng cho AMM 6p (B), cung cấp thêm dung lượng 16 luồng E1. 4. Khối điều chế MMU2 (Modem Unit) MMU2 là giao diện trong nhà đến khối radio, sử dụng điều chế C-QPSK. MMU có các loại với dung lượng: 2x2, 4x2, 8x2, 16x2 Mbit/giây. 7
  8. 8. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 5. Khối chuyển mạch và ghép kênh SMU (Switch Multiplexer Unit) SMU sử dụng với cấu hình dự phòng 1 + 1. SMU cũng có thể được cấu hình để giao diện đến thiết bị Minilink E. SMU hỗ trợ các giao diện: o 1xE3 + 1xE1 o 1xE2 hay 2xE2 o 2xE1 o 2xE0 (2x64 Kbps) sử dụng cho kết nối IP DCN o O&M (V24) 6. Khối lọc nguồn PFU (Power Filter Unit) PFU kết nối trực tiếp đến nguồn bên ngoài, có chức năng lọc và phân phối nguồn đến các khối plug-in bên trong thông qua backplane. Module PFU2 được sử dụng cho loại AMM 6p. Module PFU3 được sử dụng cho loại AMM 6p B. 7. Khối vô tuyến RAU (Radio Unit) Chức năng cơ bản của khối RAU là phát, thu tín hiệu vô tuyến, chuyển đổi dạng tín hiệu đến và đi trên cáp đồng trục kết nối RAU và MMU. RAU kết nối đến anten qua giao diện ống dẫn sóng. Quá trình thay thế hay ngắt kết nối của khối RAU không ảnh hưởng đến anten. 8
  9. 9. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN RAU2 RAU1 RAU được cấp nguồn từ MMU thông qua hệ thống cáp đồng trục. Hai loại RAU đang sử dụng hiện nay là RAU1 và RAU2, chúng khác nhau về thiết kế cơ khí. RAU1 RAU2 Giao diện kết nối bên ngoài của RAU gồm có: o 1: Kết nối cáp đồng trục đến MMU, connector 50Ω loại N. o 2: Cực đấu tiếp đất cho RAU. o 3: Điểm kiểm tra bằng đồng hồ để hiệu chỉnh anten. o 4: Hai đèn led cảnh báo  Led đỏ: cảnh báo khối RAU.  Led xanh: báo có nguồn. Ký hiệu RAU: RAUX Y F o X: cho biết loại thiết kế cơ khí (RAU1 hay RAU2). o Y: cho biết loại MMU phù hợp tương ứng. Ví dụ nếu để trống không viết tức là phù hợp với MMU có điều chế C-QPSK. o F: cho biết dải tần. B. Hướng dẫn lắp đặt – thiết lập cấu hình hoạt động – chỉnh tuyến 9
  10. 10. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN I. LƯU ĐỒ THỰC HIỆN: Lưu đồ thể hiện trình tự các nội công việc cần thực hiện khi lắp đặt – thiết lập cấu hình hoạt động – chỉnh tuyến cho thiết bị Mini – Link TN 10
  11. 11. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Lưu đồ lắp đặt – thiết lập cấu hình – chỉnh tuyến cho thiết bị Mini-Link-TN. II. LẮP ĐẶT MINILINK TN PHẦN TRONG NHÀ 1. Yêu cầu về an toàn + Khi đang làm việc với các thiết bị có nguồn điện phải thao tác cẩn trọng, tránh tiếp xúc trực tiếp với điện. + Cáp đi trong nhà phải bố trí gọn gàng, bảo vệ đảm bảo không cho tiếp xúc một cách vô tình với nguồn điện áp trong khi tiến hành công việc. + Tháo bỏ các vòng xuyến, nhẫn hoặc các vật tương tự bằng kim loại vì chúng có thể gây ngắn mạch trong thiết bị hoặc chạm chập với thiết bị nguồn. + Các dụng cụ phải có vỏ cách điện. 11
  12. 12. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN + Khi lắp đặt các module (bảng mạch) của thiết bị Minilink TN phải tránh sờ trực tiếp vào các bảng mạch vì có thể gây hư hỏng. + Tất cả những người tham gia lắp đặt thiết bị viba và anten phải có hiểu biết cơ bản về các điều kiện an toàn khi làm việc với sóng vô tuyến. + Không đứng hay làm việc trước một anten đang hoạt động trừ khi mức công suất phát được xác nhận nằm trong một giới hạn an toàn cho phép. + Khi tiến hành thao tác với anten luôn luôn tránh hướng phát của các anten khác đang hoạt động. 2. Lưu đồ thực hiện 3. Chuẩn bị vật tư và các dụng cụ cần thiết. 3.1 Chuẩn bị dụng cụ • 01 bộ tôvít hoa thị. • 01 bộ cờlê tròng. • 01 bộ tôvít 2 cạnh, 4 cạnh. • 01 dao trổ. • 01 kìm cắt cáp. • 01 dao bắn dây. 12
  13. 13. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 3.2 Các vật tư cần thiết Để lắp đặt một node viba Minilink TN 2p (phần trong nhà) cần có đủ các vật tư sau: Một khối DDU và 05 dây cấp nguồn đồng bộ. Một kit AMM 2p mã sản phẩm NTM 101 0292/1 gồm: • 01 AMM kích thước 1U,.có 05 khe cắm ký hiệu: 00, 01/NPU, 02, 03 và một khe cắm quạt làm mát. • 01 card NPU2. • 01 dây tiếp đất, 04 ốc cố định AMM vào rack 19”. • 01 kit làm đầu connector cho dây nguồn. Một kit MMU gồm: 01 card MMU2 và 01 cáp đồng trục mã RPM 517 6906/1. Tuỳ theo dung lượng và cấu hình mà card MMU được cấp một trong các loại sau: MMU2 4-16 Kit dung lượng 8xE1 Mã sản phẩm: NTM 203 005/1 MMU2 B 4-16 Kit dung lượng 8xE1 Mã sản phẩm: NTM 203 014/1 MMU2 4-8 Kit dung lượng 4xE1 Mã sản phẩm: NTM 203 56/1 MMU2 B 4-8 Kit dung lượng 4xE1 Mã sản phẩm: NTM 203 013/1 Một khối mở rộng dung lượng LTU (tuỳ chọn phụ thuộc vào dung lượng và cấu hình yêu cầu). 4. LẮP ĐẶT khối AMM 2P Yêu cầu chung: AMM 2p có kích thước 1U, khi cấu hình AMM 2p chỉ sử dụng 01 MMU2 sẽ yêu cầu không gian trống 1U phía trên và không cần quạt làm mát (hình A). AMM 2p sẽ được cố định vào rack tại vị trí cách sàn 1,2m. 13
  14. 14. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT AMM 2p không có FAU4 Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN AMM 2p có FAU4 Lắp đặt khối AMM B1: Lắp 04 ốc giữ vào rack, mỗi bên hai ốc cách nhau 1U (tương đương một ô trống như trên hình vẽ). B2: Đưa AMM vào vị trí đã lắp ốc giữ, sử dụng tôvít hoa thị vặn chặt 04 vít cố định AMM vào rack. B3: Dùng cờlê 13 đấu dây tiếp đất cho AMM vào vị trí ốc định sẵn ở tai bắt bên phải. Đầu còn lại của dây đất nối tới điểm đất chung trên đỉnh rack. 14
  15. 15. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 5. Lắp các module plug-in vào AMM Trên AMM 2p có 04 khe cắm xác định dùng để lắp các module tương ứng.tuỳ theo cấu hình. Vị trí 00: lắp module mở rộng dung lượng LTU 12x2. Vị trí 01: lắp module NPU2. Vị trí 02, 03: lắp module MMU2. Các bước lắp module MMU2 (hướng dẫn này cũng áp dụng để lắp các module khác vào AMM): B1: Giữ MMU2 song song với mặy đất và đẩy card MMU trượt từ từ theo hai rãnh định hướng nằm ở hai bên khe cắm 03 cho đến khi nó tiếp xúc chắc chắn với backplane phía sau AMM. B2: đẩy hai chốt (2) hướng vào phía trong để khoá MMU2. B3: Sử dụng tôvít hoa thị vặn chặt hai ốc cố định (3) trên hai chốt khoá . 15
  16. 16. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Lặp lại các bước trên để lắp tiếp các module NPU, LTU vào các vị trí tương ứng trên AMM. B4: Lắp card dummy bảo vệ vào các khe cắm còn trống trên AMM. 6. Lắp đặt khối DDU DDU được lắp ở vị trí trên cùng của rack 19” cách đỉnh rack 1U. B1: Lắp hai ốc giữ vào rack. B2: Lắp DDU vào rack và vặn chặt ốc bằng tôvít hoa thị. 16
  17. 17. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B3: Đấu cáp đất vào DDU, nối đầu còn lại của cáp đất vào điểm đấu đất chung trên đỉnh rack. Chú ý: cáp DC cấp nguồn được nối vào DDU khi quá trình lắp đặt phần cứng hoàn tất. 7. Lắp đặt nguồn 48 VDC: Với trạm Minilink TN dùng thiết bị nguồn riêng thì thực hiện các bước sau: B1: Lắp bộ nguồn lên rack truyền dẫn. Vị trí đặt bộ nguồn thấp hơn vị trí đặt khối AMM. B2: Đấu dây AC từ AC Box đến bộ nguồn. B3: Đấu dây DC từ bộ nguồn đến khối DDU. Với trạm Minilink TN không dùng thiết bị nguồn riêng thì thực hiện như sau: B1: Đấu dây DC từ tủ nguồn Actura -48V của trạm BTS đến khối DDU. 8. Kết nối cáp nguồn và cáp tín hiệu cho các module 8.1 Kết nối cáp cho module NPU2: Trên NPU2 có 04 giao diện dùng để kết nối tới các loại cáp khác nhau: Ký hiệu A J N R Kết nối 0V -48V E1:3A-3D Loại cáp DC 4xE1120 Ohm 10/100 Base T USB Mã SP Ethernet TypeA-miniB RPMR102 06/x a. Kết nối cáp cấp nguồn DC -48V (A): Cáp nguồn DC A có thể thay bằng cáp DC lắp sẵn khi sử dụng DDU. 17
  18. 18. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Dùng cáp TFL 424 03 và đầu nối 2 chân SXK 111 516/4. Các thành phần của đầu nối và cáp: A: Vỏ đầu nối J: lạt buộc B, C, D, E: đệm K: nhãn dán F: Măng xông nối L: vỏ cáp G: Socket nối M: lưới vỏ H: ốc khoá N: cáp nguồn I: nhãn đánh dấu B1: Cắt vỏ cáp nguồn một đoạn 30mm. B2: Lắp hai miếng đệm vào sát phần dây đã cắt. 18
  19. 19. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B3: Gấp lớp lưới về phía sau miếng đệm như hình vẽ và cắt. B4: Cắt dây đen còn 24mm, dây đỏ còn 20mm. B5: Tuốt lớp vỏ bọc 7mm. B6: Trượt măng xông nối vào phần cáp đã tuốt vỏ, bảo đảm có thể nhìn thấy dây qua lỗ kiểm tra như trên hình. B7: Dùng kìm bóp chặt phần tiếp xúc giữa măng xông và dây dẫn. Lặp lại quá trình này cho măng xông thứ hai. 19
  20. 20. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B8: Cắm măng xông vào socket nối G. Chú ý: ghi lại màu và cực tính để nối chính xác ở đầu còn lại vào nguồn cung cấp. Nguồn bên ngoài DC Pin No A1 A2 Điện áp OV - 48V Mầu dây Đỏ Đen B9: Lắp socket G vào vỏ đầu nối A, dùng tôvit hoa thị vặn chặt hai vít cố định. B10: Gắn chặt nhãn I vào cáp bằng nạt thít J. Đánh dấu đầu nối này bằng cách ghi lên phần màu vàng của dải băng K và gắn nó vào nhãn (cuốn phần trong suốt xung quanh nhãn). 20
  21. 21. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Chú ý: có hai nhãn, mỗi nhãn cho một đầu cáp. B11: Kết nối Chú ý: trước khi đấu nối cáp DC cần đảm bảo nguồn cung cấp nằm trong dải điện áp cho phép. Nối cáp vào cổng DC trên NPU2 và vặn chặt ốc ở đầu nối. b. Kết nối cáp luồng 4xE1 120 Ohm (J): Cáp luồng đấu nối đến NPU2 có một đầu được tích hợp sẵn để cắm trực tiếp tới cổng E1 3A-3D trên NPU, đầu còn lại sẽ bắn lên phiến đấu dây trên DF. NPU2 có dung lượng 4 luồng E1 theo thứ tự từ A đến D, sơ đồ chân và mầu dây luồng đầu ra như bảng dưới đây. Khi cắm thêm module LTU 12x2 thì dung lượng sẽ tăng thêm 12 luồng E1. Quá trình lắp đặt tương tự như đã trình bày ở phần trên. LTU 12x2 có 03 port để kết nối cáp luồng 120 Ohm mở rộng với dung lượng mỗi port 4xE1 theo thứ tự 1A-1D, 2A-2D, 3A-3D. Sơ đồ chân và mầu dây luồng dữ liệu như bảng dưới đây. 21
  22. 22. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 22
  23. 23. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 8.2 Kết nối cáp cho MMU2 Trên module MMU2 có hai giao diện để kết nối cáp: Ký hiệu C G Kết nối 60 V RAU Loại cáp Đồng trục O&M Mã SP RPM 517 6906/1 PC Serial 23
  24. 24. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Kết nối đồng trục đồng bộ theo MMU vào port 60V RAU, vặn chặt ốc giữ tại đầu connector của cáp. Port O&M dùng để cấu hình cho MMU khi kết nối đến máy tính qua cổng RS232. Cố định cáp và ghi nhãn Nên sử dụng nhãn để đánh dấu cho tất cả các cáp. Buộc chặt nhãn đánh dấu A vào cáp bằng lạt thít B. Viết vào phần màu vàng của băng đánh dấu C và dán vào nhãn A. Chú ý: có hai nhãn đánh dấu, mối cái cho một đầu cáp. Sau khi hoàn thành việc lắp đặt các module và đấu nối đầy đủ cáp cho AMM cần cố định cáp dọc theo phía trong rack. Cáp kết nối tới NPU, LTU đi bên trái của rack. Cáp đồng trục kết nối tới MMU đi bên phải rack. Chú ý: phải đảm bảo khoảng dự phòng cáp trong những trường hợp cần thiết. Điền các thông số vào nhãn phía trước của AMM: NE Name: địa chỉ IP/tên của phần tử mạng. IP Address: địa chỉ IP và địa chỉ mạng con. Far end ID: các ID của đầu xa. 24
  25. 25. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN III. LẮP ĐẶT MINILINK TN PHẦN OUTDOOR: 1. Giới thiệu chung Thiết bị truyền dẫn vô tuyến Minilink TN gồm có hai phần chính: - Phần ngoài trời (A) bao gồm: anten, khối vô tuyến (RAU). Khối RAU kết nối tới phần trong nhà qua hệ thống cáp đồng trục (B). - Phần trong nhà (C) gồm: AMM, MMU, SMU, NPU, LTU như đã trình bày trong phần lắp đặt Indoor. 1.1 Khối vô tuyến (RAU) Chức năng của RAU là thu phát tần số vô tuyến, lưu lượng dữ liệu từ các khối trong nhà được xử lý chuyển lên tần số phát và truyền đi. Tất cả các kết nối từ, đến khối RAU thực hiện phía sau khối: kết nối cáp đồng trục, cáp tiếp đất, kết nối đồng chỉnh anten. Có hai đèn led chỉ thị nguồn và cảnh báo phía sau khối RAU. RAU nối trực tiếp đến anten mà không sử dụng ống dẫn sóng. 25
  26. 26. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 1.2 Anten Hiện nay trên mạng Viettel đang sử dụng anten phân cực đơn có kích thước 0,6m và 1,2m. Đối với anten phân cực đơn có thể chuyển đổi giữa phân cực dọc (tuyến tính) và phân cực ngang. Giá đỡ anten Giá đỡ anten phù hợp với cột có đường kính 50 đến 120 mm và các tấm nghiêng-L kích thước từ 40x40x5 mm đến 80x80x8 mm. Giá đỡ anten 0,3 và 0,6m có thể điều chỉnh góc nâng ±15o, góc phương vị là ±40o. 2. Chuẩn bị dụng cụ • Một bộ cờlê tròng. • Một bộ tôvit hoa thị. • Dao trổ. • Kìm cắt cáp. 26
  27. 27. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 3. Hướng dẫn an toàn Tất cả những người tham gia lắp đặt thiết bị viba và anten phải có hiểu biết cơ bản về các điều kiện an toàn khi làm việc với sóng vô tuyến. Không đứng hay làm việc trước một anten đang hoạt động trừ khi mức công suất phát được xác nhận nằm trong một giới hạn an toàn cho phép. Khi tiến hành thao tác với anten luôn luôn tránh hướng phát của các anten khác đang hoạt động. Những người thao tác, lắp đặt thiết bị trên cột cao phải được đào tạo và có chứng nhận sức khoẻ. Trước khi tiến hành kéo anten, RAU cần kiểm tra puli, dây thừng để đảm bảo các dụng cụ trên vẫn hoạt động tốt. Không được phép đi lại dưới chân cột khi đang kéo thiết bị. Luôn đội mũ bảo hiểm để tránh vật tư, dụng cụ có thể rơi từ trên cột xuống. 4. Lưu đồ lắp đặt 5. Lắp đặt giá đỡ anten 27
  28. 28. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B1: Lắp giá đỡ ăng-ten với cột và vặn nhanh 4 đinh ốc bằng cách dùng cờ-lê thường và cờ-lê tròng 16 mm. Đảm bảo các đinh ốc lồi ra tối thiểu 5 mm và tối đa 10 mm và các vòng đệm được đặt ở vị trí như chỉ ra trong hình trên. Các vòng đệm có các mặt khác nhau. Các kiểu răng cưa thô cần phải quay và khớp với nhau. B2: Điều chỉnh giá đỡ anten hướng tới đầu xa, vị trí giá đỡ ăng-ten chỉ thẳng hướng đường truyền vô tuyến theo đúng thiết kế. B3: Vặn chặt các đai ốc, bu lông với mômen quay là 35 Nm ±10% . 28
  29. 29. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 6. Chọn phân cực Khi xuất xưởng anten được lựa chọn mặc định là phân cực đứng. Lỗ trên tấm phân cực chỉ hướng chữ V. Để thiết lập phân cực ngang cho anten cần tiến hành các bước sau: B1: Tháo 4 đinh vít giữ feeder với gương phản xạ sử dụng tô vít hoa thị. B2: Quay feeder 900 ngược chiều kim đồng hồ và vặn chặt các đinh vít. 29
  30. 30. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B3: Tháo 2 đinh vít giữ tấm phân cực với feeder sử dụng tô vít hoa thị. B4: Quay tấm phân cực 450 theo chiều kim đồng hồ và đóng chặt các đinh vít. Lỗ trên tấm phân cực bây giờ chỉ theo hướng H. Anten đã được chuyển sang phân cực ngang. 30
  31. 31. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 7. Lắp khối RAU vào anten B1: Tháo tấm bảo vệ ống dẫn sóng từ anten và khối RAU. B2: Lắp khối RAU vào hai hốc (A) đã thiết kế sẵn ở mặt dưới của anten, nâng khối vô tuyến khớp vào các chốt (B) phía trên bên trong anten. 31
  32. 32. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B3: Sử dụng tô vit hoa thị vặn chặt 4 vít để cố định khối RAU vào anten. Vặn ốc và vòng đệm (đồng bộ theo anten) vào vị trí phía trên ở mặt bên của anten, ốc này sẽ được sử dụng để lắp anten vào giá đỡ. Chú ý: Khối vô tuyến phải được lắp thẳng đứng. Móc quai hay lỗ để nâng cần phải hướng lên trên. 8. Kéo anten lên vị trí lắp đặt Sử dụng lỗ kéo trên anten để buộc dây kéo anten tới vị trí lắp đặt. Trong quá trình kéo phải sử dụng dây lèo (A) lái anten, tránh va đập với cột. A 9. Lắp anten vào giá đỡ o B1: Anten được lắp với giá đỡ ăng-ten bằng 2 đinh ốc. o B2: Vặn đinh ốc và vòng đệm trong lỗ trên phía bên của ăng-ten để định vị. o B3: Dùng cờ-lê thường hoặc cờ-lê tròng 16 mm vặn chặt đinh ốc và vòng đệm vào lỗ dưới ở cạnh bên ăng-ten qua giá đỡ ăng-ten với mô men lực là 35 Nm±10% o B4: Tương tự vặn chặt đinh ốc với mô men lực 35 Nm±10% 10. Lắp đặt cáp đồng trục và cáp đất 10.1 Các vật tư cần thiết để tiến hành kết nối cáp đồng trục o Bộ đấu nối cáp (connector kit for radio cable) o Bộ đấu đất (Earthing kit) o Bộ kẹp cáp (Radio cable clamp kit) SXK 111 511/1 NGT 211 04/7 6/NTM 201 230/42 32
  33. 33. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN o Dao trổ . o Kìm cắ t cáp. 10.2 Làm đầu connector cho cáp đồng trục Bộ đấu nối cho cáp vô tuyến. 1: Đai ốc sau 2: Ốc giữ 3: Vòng đệm 4: Miếng đệm 5: Kẹp viền 6: Thân trước 7: Lớp vỏ 9: Chất điện môi với lá nhôm 8: Lớp vỏ bảo vệ 10: Dây lõi dẫn điện Lưu ý: Khi chuẩn bị cáp phải xử lý cẩn thận để không làm biến dạng hoặc làm rách. B1: Kéo thẳng đầu cáp. B2: Bóc vỏ cáp khoảng 80 mm sử dụng kìm cắt vỏ cáp chuyên dụng (LTX 102 17) hoặc dao trổ. Lưu ý: Thực hiện cẩn thận để không làm hỏng lõi cáp . 33
  34. 34. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT B3: Ấn đẩy lớp vỏ cáp Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN . B4: Cắt lớp bạc , lớp cáp điện và lõi dẫn điện xấp xỉ khoảng 35mm từ vỏ bọc bên ngoài bằng cách sử dụng kìm cắt. B5: Đẩy lớp vỏ bọc ra phía trước và cắt gọn đến điểm cuối, giữ căng cáp. B6: Lắp đai ốc(1), ốc giữ (2), vòng đệm (3), miếng đệm (4) vào vỏ cáp. B7: Lắp chặt kẹp viền vào cáp cho đến biên của vỏ cáp. B8: Cắt bỏ lớp nhôm dẫn điện, dây dẫn trung tâm và lưới bảo vệ sao cho khoảng cách từ đầu cắt đến kẹp cáp khoảng 20 mm. 34
  35. 35. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B9: Gập lưới chắn bảo vệ trở về sau bọc lên kẹp viền cáp, ấn các vòng đệm vào nhau. B10: Dùng dao cắt lớp điện môi và lá bạc gần sát lưới bảo vệ. Phải cẩn thận để không cắt vào lõi. B11: Bỏ lớp cách điện bên ngoài nhưng vẫn giữ nguyên lõi. B12: Cắt lõi và để chừa lại 6±0.5 mm. B13: Cắt tỉa gọn lớp vỏ sử dụng kìm cắt. B14: Lắp thân trước và thân sau và vặn chặt connector bằng cờ lê vòng 16 mm và 14 mm. Mômen xoán là 11 Nm±10%. 35
  36. 36. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Chú ý: Lớp vỏ bảo vệ phải được cắt tỉa gọn để không gây ra hiện tượng ngắn mạch giữa lớp vỏ bọc và lõi, chỉ vặn thân sau. B15: Dán nhãn điện áp DC, mã đánh dấu cáp vào băng dán và gắn cố định vào cáp. Bảo vệ đầu cuối của cáp bằng cách sử dụng bọc cáp vô tuyến nếu không kết nối ngay cáp vào các khối vô tuyến. Lưu ý : khi cáp chưa được kết nối đến khối vô tuyến, bọc kín và dán PVC xung quanh connector để bảo vệ tránh ẩm và ăn mòn. B16: Kiểm tra cáp vô tuyến Để đảm bảo không có ngắn mạch trong cáp vô tuyến trước khi kết nối vào thiết bị, ta sử dụng một đồng hồ đo ohm đo ngắn mạch giữa lõi và vỏ cáp đồng trục. 10.3 Kết nối cáp đến khối RAU Phần này mô tả các kết nối của khối vô tuyến. Tất cả các kết nối đến từ ănten và khối vô tuyến được thực hiện ở phía sau. (1) : Green LED Bật nguồn (2) Red LED Chỉ định có một lỗi trong khối vô tuyến (3) RADIO CABLE Kết nối cáp vô tuyến đến MMU trong khối truy nhập (4) EARTH Điểm nối đất (5) AGC/ALIGNMENT Hai đầu đo điện áp sử dụng để cân chỉnh anten 36
  37. 37. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B1: Bỏ nút bảo vệ cáp và kết nối cáp vô tuyến đến khối vô tuyến sử dụng cờlê vòng 18mm. Momen quay là 5 Nm±10%. B2: Quấn cao su non xung quanh đầu kết nối cáp. B3: Quấn xung quanh một lớp băng dính từ phía trên cùng của connector xung quanh hợp chất cao su non xuống dưới. Quấn thêm một lớp thứ hai theo chiều ngược lại. B4: Sử dụng cờlê 16mm để kết nối cáp đất đến khối vô tuyến. Mômen quay là 20 Nm±10%. Đầu kia nối vào bảng đồng tiếp đất feeder trên cột. 37
  38. 38. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 10.4 Cố định cáp vô tuyến Sử dụng cờ lê thường hoặc cờ lê vòng 13 mm để lắp cáp vô tuyến vào clamp và gắn chặt bằng các đai ốc. Kẹp cố định cáp vào cột anten và thang cáp ngoài trời với khoảng cách khuyến nghị theo chiều đứng lớn nhất là 1.0m và theo chiều ngang là 0.8m. Bán kính cong nhỏ nhất là 100 mm và chiều dài cáp lớn nhất là 200 m. Bán kính uốn cong nhỏ nhất là 100mm 10.5 Tiếp đất cho cáp đồng trục Chỉ dẫn này ứng dụng cho cáp vô tuyến outdoor đường kính 10 mm và 16 mm. Để đấu đất outdoor cáp đường kính 10 mm sử dụng bộ đấu đất NGT 211 04/7 và đối với cáp vô tuyến đường kính 16mm sử dụng bộ đấu đất NGT 211 04/2. . 38
  39. 39. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN (1) : Kẹp tiếp đất của cáp vô tuyến (2) : Cáp vô tuyến (3) : Cáp đất Thao tác đấu đất : 1. Cắt bỏ một đoạn vỏ khoảng 22 mm trên cáp tại điểm cần đấu đất, sử dụng dao cắt vỏ cáp chuyên dụng LTX 102 17 hoặc dao trổ. Lưu ý : cẩn thận để không làm hỏng lớp lưới bảo vệ. 2. Bỏ lớp vỏ bọc đã bị cắt. Lắp kẹp tiếp đất của cáp vô tuyến xung quanh điểm cắt 3. Đảm bảo kẹp tiếp đất phải bọc kín và được đặt trên lớp vỏ ngoài 4. Lắp cáp vô tuyến và siết chặt bằng hai đai ốc M6 5. Đầu kia của cáp đất đấu vào điểm đất. Lưu ý : yêu cầu cáp đất phải lắp thẳng trước khi kết nối đến điểm đất. 39
  40. 40. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN VI. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH CHO THIẾT BỊ MINILINK TN ETSI 1. YÊU CẦU HỆ THỐNG VÀ YÊU CẦU VỀ DỤNG CỤ: a. Yêu cầu về dụng cụ: - Một cáp USB có một đầu theo chuẩn B, một đầu theo chuẩn A mini. Một cáp RJ45 đấu chéo (dây 1→ dây 3, dây 2→ dây 6). b. Yêu cầu hệ thống: - - Một máy tính có cấu hình như sau: + Pentium II 233 MHz processor (Pentium III 750 MHz khuyến nghị) + Một trong các hệ điều hành sau: − Microsoft Windows 98 Se8cond Edition (FAT 32) − Microsoft Windows 2000 Service Pack 2 (khuyến nghị) − Microsoft Windows XP Professional + 64 MB RAM (256 MB RAM khuyến nghị). Nhỏ nhất là 128 MB cho Windows XP + 100 MB HardDisk trống + 800×600 độ phân giải màn hình (1024×768 khuyến nghị) + CD-ROM drive + Keyboard và mouse + 1 port serial + 1 network card với 10BASE-T port + 1 USB 1.1 port + Microsoft Internet Explorer 5.5 Service Pack 2 Một đĩa CD MINI-LINK Service Software CD (LZY 214 2358/1) hoặc bộ cài đặt MSM6.5 có sẵn trong máy. c. Yêu cầu về an toàn trước khi cấu hình: - - Thực hiện kiểm tra độ chắc chắn của thiết bị khi được lắp trên rack 19”. Kiểm tra các modul có được cắm đúng khe không: + Đối với AMM 2p kit: LTU 12x2 khe số 00, NPU2 khe số 01, MMU2 khe số 03 và 04. + Đối với AMM 6p kit: PFU2 khe số 00, FAU2 khe số 01, MMU2 khe số 02 và 03, SMU2 khe số 04, LTU 16x2 khe số 06, NPU 8x2 khe số 07. Kiểm tra các dây cấp nguồn cho hệ thống có được đấu nối chính xác, đúng cực tính không (Chú ý: trên thực tế MMU2 chỉ hoạt động với điện áp -48V DC, vì vậy chỉ có thể sử dụng nguồn -48V DC). Kiểm tra thiết bị đã được đấu dây tiếp đất đúng vị trí và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (tham khảo phần II để biết thêm chi tiết). 40
  41. 41. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 2. CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH SOFTWARE: a. Cài đặt và cấu hình phần mềm cho MSM6.5: B1: Bắt đầu cài đặt MINI-LINK Service Manager 6.5 từ CD MINI-LINK Service Software CD (LZY 214 2358/1) hoặc từ bộ cài đặt có sẵn trong máy. Khi chạy file Setup.exe cửa sổ MINI-LINK Service Manager 6.5 Setup sẽ xuất hiện. Trong hộp thông báo Welcome nhấp chuột chọn Next> để sang bước tiếp theo. B2: Trong hộp thông báo “Enter SA password” nhập “sa” vào khung Password (password cho MSDE database) rồi nhấp chuột chọn Next để sang bước tiếp theo. B3: Trong hộp thông báo “User Information” nhập tên cá nhân, tên công ty và serial để đăng nhập vào chương trình. Serial mặc định là “1111”. 41
  42. 42. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B4: Trong hộp thông báo “Setup Complete”, nhấn chọn Finish để đóng chương trình cài đặt, bạn có thể chọn xem tài liệu giới thiệu về phần mềm bằng cách đánh dấu chọn Yes, I want to view the Readme file now. b. Cài đặt USBLAN cho kết nối từ PC sang NPU: B1: Bắt đầu cài đặt chạy file Belcarra Windows USBLAN từ CD MINI-LINK Service Software CD (LZY 214 2358/1) hoặc từ bộ cài đặt có sẵn trong máy. USB driver cần phải được cài đặt để có thể thiết lập kết nối giữa PC với khối NPU2. 42
  43. 43. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B2: Trong hộp thông báo “Ericsson Installer ... License Agreement” kích chọn “I Agree” để xác nhận các điều khoản về phần mềm của Ericsson. B3: Trong hộp thông báo “Ericsson Installer ... Installation Folder”, kích chọn Install để cài đặt driver vào thư mục mặc định. B4: Trong lần đầu tiên kết nối cáp USB giữa PC và NPU2, hộp thông báo “Found New Hardware” sẽ xuất hiện và tự động nhận thực phần cứng. Sau khi kết thúc việc cài đặt hardware. USBLAN sẽ tự động thiết lậpkết nối giữa PC và NPU2. 3. CẦU HÌNH CHO THIẾT BỊ MINILINK TN ETSI: Quá trình khởi tạo cài đặt bao gồm 2 bước chủ yếu: • Cấu hình phần thiết bị vô tuyến (Radio Terminal Configuration). • Cấu hình các tham số cho NE (Network Element) và các tham số hệ thống. a. Cấu hình cho AMM 2p, NPU2, MMU 4 8 (16) và LTU 12x2(nếu có): a.1 Bắt đầu quá trình khai báo các kết nối để cấu hình với Web browses (Internet Explore 5.5 SP2 hoặc mới hơn): - Cắm 1 đầu cáp USB vào PC và đầu kia vào NPU2. Bật nguồn cung cấp trên DDU, đợi hệ thống khởi động xong trong 1÷2 phút cho đến khi chỉ còn đèn báo nguồn Power trên khối NPU2 sáng. 43
  44. 44. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN - Thực hiện kiểm tra địa chỉ IP của PC như sau: Start Menu → Setting → Network Connections chọn biểu tượng kết nối, kích phải chuột chọn Status từ menu popup. - Cửa sổ Local Area Connection Status xuất hiện, chọn Properties cửa sổ Local Area Connection Properties xuất hiện. Chọn Internet Protocol (TCP/IP) rồi nhấn chọn Properties. - Cửa sổ Internet Protocol (TCP/IP) Properties xuất hiện , kích chọn Obtain an IP adress automatically rồi nhấn OK để chọn địa chỉ động cho PC. 44
  45. 45. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Ta cũng có thể chọn địa chỉ tĩnh cho PC như sau: Trên cửa sổ Internet Protocol (TCP/IP) Properties xuất hiện , kích chọn Use the following IP address rồi nhập địa chỉ IP address: 10.0.0.3 và Subnet mask: 255.255.255.0 và nhấn OK để xác nhận. - Chạy trình duyệt web, nhập địa chỉ mặc định của NE là http://10.0.0.1. - Sử dụng User và password để đăng nhập vào NE. Để xem thông tin hệ thống sử dụng user là view_user và password mặc định là ericsson, để thực hiện cấu hình cho NE sử dụng user là control_user và password mặc định là ericsson. sau đó kích chọn Remember my password để lưu lại username và password. 45
  46. 46. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT - Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Màn hình NE được hiển thị, đăng nhập đã thành công. a.2 Cấu hình phần thiết bị vô tuyến (Radio Terminal Configuration): - - Sau khi đăng nhập vào NE, ta bắt đầu thực hiện cấu hình cho Radio Terminal. Ở khung bên trái màn hình, kích chọn và mục MMU2 4 8 1/3 hoặc MMU2 4 16 1/3 hoặc MMU2 4 34 1/3 (tham số 1/3 thể hiện như sau: tham số “1” chỉ số của khối mà MMU2 cắm vào, tham số “3” chỉ thứ tự khe cắm mà card MMU2 cắm vào trêm AMM). Ở khung bên phải màn hình, chọn tab Configuration, sau đó chọn mục Configuration trong tab này, màn hình cấu hình MMU2 xuất hiện như hình dưới. 46
  47. 47. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT - - - Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Trong màn hình Configuration của MMU2 nhấp chọn mục “Perform AM Setup and Hop Setup”. Hộp thoại “Note that the radio connection may be lost if any erroneous AM or Hop setup is performed” xuất hiện, chọn OK để chuyển sang bước tiếp theo. Hộp thoại “File Download” xuất hiện, kích chọn Open để thực hiện khởi động chương trình MINI-LINK Service Manager 6.4. Nhập Serial no đã đặt trong quá trình cài đặt phần mềm MSM ở phần trên (mặc định là 1111) để đăng nhập vào chương trình. Cửa sổ chương trình MINI-LINK Service Manager 6.4 xuất hiện, đóng mọi cửa sổ nhỏ trong cửa sổ chương trình, chọn menu Netword → Scan Local để thực hiện scan các terminal. 47
  48. 48. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN - Sau khi chương trình scan xong các terminal, thực hiện chọn Terminal đầu gần, kích phải chuột và chọn phần AM Setup trong menu popup. Màn hình AM setup xuất hiện. - Nhấp chọn config để cấu hình cho MMU2. Màn hình AM Configuration xuất hiện. Chọn Protection Mode, Traffic Pos1, đặt ID Pos1 rồi nhấn chọn OK để trở về màn hình AM Setup. Lưu ý thực hiện chọn lưu lượng cung cấp luồng (Traffic Pos 1) theo cấu hình luồng truyền dẫn được thiết kế tuyến đưa ra (Ví dụ tuyến 2E1, 4E1, (17+1) E1 ↔ 2x2, 8, 34+2). Nhấn Save để ghi nhớ cấu hình MMU. 48
  49. 49. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT - Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Sau khi setup AM xong, thực hiện chọn Terminal đầu gần, kích phải chuột và chọn phần Hop Setup trong menu popup. Màn hình Hop setup xuất hiện. Thực hiện đặt tần số phát Tx Frequency (MHz), công suất phát Output Power (dBm), mã số đầu xa Far End ID, ngưỡng cảnh báo lỗi bít BER Alarm và cuối cùng chọn OK để kết thúc Hop Setup. Việc đặt tần số hoạt động cho tuyến Viba còn phụ thuộc vào lưu lượng của tuyến (Traffic Pos), vì vậy các giá trị tần số này phải yêu cầu bộ phận thiết kế tuyến cung cấp. Chú ý: Để dễ chỉnh tuyến ta lên đặt công suất phát Output Power (dBm) max là +18 dBm, Sau khi chỉnh tuyến xong thì ta đặt lại công suất theo yêu cầu của thiết kế tuyến - Sau khi thực hiện Hop Setup, kích dup chuột phải vào các terminal chọn mục Terminal Window. Ở cửa sổ Terminal đầu gần, nhấn chọn Transmitter rồi chuyển sang trạng thái On để kích hoạt phát cho RAU. 49
  50. 50. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN - Công việc được thực hiện tương tự cho đầu trạm Viba còn lại của tuyến. Sau khi công việc cấu hình AM Setup, Hop Setup và cho cả hai đầu đều phát thì có thể bắt đầu chỉnh tuyến (Xem phần V hướng dẫn chỉnh tuyến vi ba MiNi-Link TN để biết thêm chi tiết). Khi việc chỉnh tuyến hoàn thành thì màn hình Terminal Window ở hai đầu sẽ có kết quả tương tự như sau: - Đặt lại mức công suất phát cho RAU theo thiết kế của tuyến (nếu có). 50
  51. 51. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN a.3 Cấu hình định tuyến cho NE: - - Sau khi cấu hình bằng MSM xong, ta quay lại giao diện của chương trình LCT để định tuyến cho NE. Kích chuột vào phần TN-10-0-0-1 phía bên trái màn hình, sau đó chọn tab Configuration và chọn mục Traffic Routing trong tab này. Thực hiện việc kiểm tra loop mặc định của nhà sản xuất đối với khối NPU2 như sau: Cùng chọn NPU2 1/1 tại 2 cửa sổ Unit 1 (X-axis) và Unit 2 (Y-axis) rồi nhấp chọn List View, màn hình List View sẽ xuất hiện. Chọn Show Current Routings để xem có liên kết chéo nào giữa các line của NPU2 không? 51
  52. 52. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN - Nếu trong mục Current Traffic Routings có xuất hiện liên kết thì chọn Select All rồi chọn Delete để xóa tất cả các liên kết đó. - Nếu không có thì chọn lại mục Traffic Routing, đánh dấu NPU2 1/1 với MMU2 4 xx 1/3 tại 2 cửa sổ Unit 1 (X-axis) và Unit 2 (Y-axis) rồi nhấp chọn Matrix View. Màn hình Matrix View xuất hiện. - Kích chuột vào các ô liên kết trên đường chéo như hình dưới để tạo liên kết giữa các luồng và line của NPU2 với MMU2. 52
  53. 53. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN - Nếu kích chuột nhầm có thể thực hiện xóa liên kết và tạo lại như sau: kích chọn vào liên kết bị nhầm, màn hình Modify Traffic Routing xuất hiện, chọn Delete để xóa bỏ liên kết nhầm và chọn lại. - Đối với cấu hình mở rộng có thêm card LTU 12x2 thì ta tiếp tục thực hiện Traffic Routing cho LTU 12x2 1/0 và MMU2 4 xx 1/3 tương tự như ở phần cấu hình Traffic Routing cho card NPU2 và MMU2. Hoàn thành quá trình configuration cho NE và thực hiện tương tự với đầu còn lại để thông tuyến. - 53
  54. 54. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN V. CHỈNH TUYẾN VIBA MINILINK TN 1. Chuẩn bị dụng cụ o o o o o o Đồng hồ vạn năng số. Cờ lê 16, 19, 21, 24. Mỏ lết nhỏ. La bàn. Dây bảo hiểm. Điện thoại di động. 2. Yêu cầu trước khi chỉnh tuyến - Lắp đặt thiết bị viba Minilink TN theo đúng tài liệu hướng dẫn, thiết lập các thông số cấu hình theo đúng thiết kế tuyến. - Điện áp cung cấp cho Minilink TN: -57 ÷ -40,5V. 3. Nguyên tắc chỉnh tuyến - Chỉnh một tuyến viba phải cần 2 đội thực hiện ở cả 2 đầu của một tuyến, giả sử hai đầu của một tuyến là A và B. - Nguyên tắc: A chỉnh khi nào đạt công suất lớn nhất thì dừng lại  B chỉnh  A chỉnh  B chỉnh….. đến khi công suất thu lớn nhất thì dừng lại. - Việc chỉnh phải thực hiện theo thứ tự: chỉnh góc phương vị (Azimuth) trước rồi mới chỉnh góc ngẩng (Downtilt), nếu chưa đạt tiếp tục chỉnh theo thứ tự trên. 4. Tiến trình công việc 54
  55. 55. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN - Kiểm tra cáp: Kiểm tra để đảm bảo cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp đồng trục đều tốt. - Bật nguồn cho Minilink TN: Bật công tắc nguồn cung cấp cho Minilink của tuyến viba cần chỉnh trên khối DDU. - Hai nhân viên chỉnh tuyến ở hai đầu cần liên lạc với nhau để thống nhất xem bên nào chỉnh trước. - Nhân viên chỉnh sẽ leo lên cột anten với các dụng cụ như trên. Khi tới độ cao lắp trống viba thì cần chọn vị trí thích hợp, an toàn, thuận lợi cho công tác chỉnh tuyến, sau đó cẩn thận thắt dây an toàn và bắt đầu chỉnh tuyến. - Xác định hướng thiết kế của tuyến: Dựa vào hồ sơ thiết kế, dùng la bàn xác định phương hướng ban đầu của tuyến. - Gắn đồng hồ vạn năng số vào Aligment port trên khối RAU như hình vẽ. Chú ý: đặt đồng hồ vạn năng số ở thang đo VDC, dải điện áp đo 0 ÷ 2,5 V. 55
  56. 56. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN 4.1 Chỉnh thô B1: Dùng cờ lê tháo lỏng các ốc A, B để chỉnh góc phương vị trước. B2: Chỉnh anten theo phương ngang bằng cách sử dụng ốc điều chỉnh phương vị C trên hình vẽ đến khi đạt được công suất thu lớn nhất thì dừng lại (mức điện áp DC hiển thị trên đồng hồ vạn năng số). Chú ý: quay anten trong toàn bộ phạm vi hiệu chỉnh để thu đúng búp sóng chính, khi chỉnh chưa tối ưu sẽ thu được búp sóng phụ cũng là một giá trị đỉnh nhưng đó chưa phải là mức thu lớn nhất có thể. Vặn lại ốc A, B3: chặt các B. 56
  57. 57. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B4: Dùng cờ lê tháo lỏng các ốc D, E để chỉnh góc ngẩng anten. B5: Chỉnh anten theo phương thẳng đứng bằng cách sử dụng ốc điều chỉnh góc ngẩng F trên hình vẽ đến khi đạt được công suất thu lớn nhất thì dừng lại (mức điện áp DC hiển thị trên đồng hồ vạn năng số). 57
  58. 58. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN B6: Vặn chặt lại các ốc D, E. Chú ý: không vặn ốc điều chỉnh góc ngẩng F. Lúc này nhân viên tại đầu A gọi điện cho nhân viên ở đầu B thông báo mình đã chỉnh xong. Quá trình chỉnh tại đầu B thực hiện tương tự như đầu A. 4.2 Chỉnh tinh Sau khi đã tiến hành chỉnh thô tại hai đầu ta tiếp tục quá trình tinh chỉnh. 58
  59. 59. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Lặp lại các thao tác như khi chỉnh thô nhưng tiến hành một cách cẩn thận và chậm. Trong quá trình chỉnh phải liên tục theo dõi công suất thu của thiết bị hiển thị trên đồng hồ khi đạt giá trị cao nhất thì dừng lại. Phải thực hiện tinh chỉnh góc phương vị và góc ngẩng cho đến khi giá trị thu được thật sự là giá trị cao nhất. 5. Thủ tục kết thúc Cố định lại 2 anten viba tại hai đầu và kiểm tra toàn bộ hệ thống một lần nữa. 6. Đồ thị tham chiếu giữa mức công suất thu và giá trị điện áp đo được Phương trình biến đổi: Công suất thu RFIN (dBm) = 40 x Giá trị điện áp đo được (V) - 120 RFIN (dBm) 25mV/dB m U (V) 59
  60. 60. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN VI. Phụ lục: Các cấu hình Minilink TN của Viettel cho một cặp đầu gần và đầu xa 1. TN 15Ghz 4x2 (1+0) : AMM 2p - 4x2 - 0,6m antenna Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU2 15/CD STANDARD ANTENNA/0,6m Compact antenna 15Ghz SET OF MATERIALS/AMM 2p Kit SET OF MATERIALS/MMU2 4-8 Kit Hoặc SET OF MATERIALS/MMU2 B 4-8 Kit DUMMY UNIT/dummy unit 115mm, in package DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block 2. Stt 1 2 3 4 5 6 7 Product No SL NTM 203 002/CD 02 UKY 210 76/SC15 02 NTM 101 0292/1 NTM 203 56/1 02 NTM 203 013/1 02 033/BFY 112 0401/W 02 033/BFY 113 0431/W 02 TZC 500 32/100 01 6/NTM 201 230/42 50 NGT 211 04/7 02 RPMR 102 06/2 04 NTM 203 43/1 02 TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 TN 15Ghz 8x2 (1+0) : AMM 2p - 8x2 - 0,6m antenna Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU2 15/CD STANDARD ANTENNA/0,6m Compact antenna 15Ghz SET OF MATERIALS/AMM 2p Kit SET OF MATERIALS/MMU2 4-16 Kit Hoặc SET OF MATERIALS/MMU2 B 416 Kit PLUG-IN UNIT/LTU 12x2 DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm Product No SL NTM 203 002/CD 02 UKY 210 76/SC15 02 NTM 101 0292/1 NTM 203 005/1 02 NTM 203 014/1 02 ROJR 211 003/1 02 033/BFY 113 0431/W 02 TZC 500 32/100 01 60
  61. 61. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT 8 9 10 11 12 13 14 15 reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block 3. Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Stt 1 2 3 4 6/NTM 201 230/42 50 NGT 211 04/7 02 RPMR 102 06/2 04 NTM 203 43/1 02 TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 TN 07Ghz 4x2 (1+0) : AMM 2p - 4x2 - 1,2m antenna Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU 7/CD STANDARD Antenna 1,2m 7/8Ghz HP SET OF MATERIALS/AMM 2p Kit SET OF MATERIALS/MMU2 4-8 Kit Hoặc SET OF MATERIALS/MMU2 B 4-8 Kit DUMMY UNIT/dummy unit 115mm, in package DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block 4. Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Product No RA 070 10CD/00 UKY 210 40/SC11D NTM 101 0292/1 NTM 203 56/1 NTM 203 013/1 SL 02 02 02 02 033/BFY 112 0401/W 02 033/BFY 113 0431/W 02 TZC 500 32/100 01 6/NTM 201 230/42 50 NGT 211 04/7 02 RPMR 102 06/2 02 NTM 203 43/1 02 TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 TN 07Ghz 8x2 (1+0) : AMM 2p - 8x2 - 1,2m antenna Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU 7/CD STANDARD Antenna 1,2m 7/8Ghz HP SET OF MATERIALS/AMM 2p Kit SET OF MATERIALS/MMU2 4-16 Kit Product No RA 070 10CD/00 UKY 210 40/SC11D NTM 101 0292/1 NTM 203 005/1 SL 02 02 02 02 61
  62. 62. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Hoặc SET OF MATERIALS/MMU2 B 416 Kit PLUG-IN UNIT/LTU 12x2 DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN NTM 203 014/1 ROJR 211 003/1 02 033/BFY 113 0431/W 02 TZC 500 32/100 01 6/NTM 201 230/42 50 NGT 211 04/7 02 RPMR 102 06/2 04 NTM 203 43/1 02 TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 5. TN 15Ghz 8x2 (1+0) : AMM 6p B – 8x2 – 0,6m antenna Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU2 15/CD STANDARD ANTENNA/0,6m Compact antenna 15Ghz SET OF MATERIALS/AMM 6p B Kit SET OF MATERIALS/MMU2 B 4-16 Kit DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block Product No SL NTM 203 002/CD 02 UKY 210 76/SC15 02 NTM 101 0158/3 02 NTM 203 014/1 02 033/BFY 113 0431/W 08 TZC 500 32/100 01 6/NTM 201 230/42 50 NGT 211 04/7 02 RPMR 102 06/2 04 NTM 203 43/1 02 TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 6. TN 07Ghz 8x2 (1+0) : AMM 6p B – 8x2 – 1,2m antenna 62
  63. 63. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU 7/CD STANDARD Antenna 1,2m 7/8Ghz HP SET OF MATERIALS/AMM 6p B Kit SET OF MATERIALS/MMU2 B 4-16 Kit DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN Product No RA 070 10CD/00 UKY 210 40/SC11D NTM 101 0158/3 SL 02 02 02 NTM 203 014/1 02 033/BFY 113 0431/W 08 TZC 500 32/100 01 6/NTM 201 230/42 50 NGT 211 04/7 02 RPMR 102 06/2 04 NTM 203 43/1 02 TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 7. TN 07Ghz 16x2 (1+1) : AMM 6p (hoặc AMM 6p B)- 16x2 - 1,2m antenna Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tên vật tư thiết bị RADIO UNIT/RAU 7/CD STANDARD Antenna 1,2m 7/8Ghz HP SET OF MATERIALS/AMM 6p Kit Hoặc SET OF MATERIALS/AMM 6p B Kit (*) SET OF MATERIALS/MMU2 4-34 Kit Hoặc SET OF MATERIALS/MMU2 B 434 Kit (*) PLUG-IN UNIT/SMU2 Hoặc FUNCTIONS/1+1 Microwave Radio Protection (*) PLUG-IN UNIT/LTU 16x2 DUMMY UNIT/dummy unit 265mm, in package COAXIAL CABLE/radio cable, 10mm reel 10 Cable clamp kit, radio cable 10mm, 2 clamps Earthing kit, DC cable 11mm CABLE WITH CONNECTOR/4E1, USER I/O, 120 OHM SET OF MATERIALS/DDU POS Product No RA 070 10CD/00 UKY 210 40/SC11D NTM 101 0158/1 NTM 101 0158/3 SL 04 04 02 NTM 203 51/1 NTM 203 015/1 04 ROJ 208 432/1 FAL 104 4135 02 ROJR 208 002/1 02 033/BFY 113 0431/V 04 TZC 500 32/100 01 6/NTM 201 230/42 100 NGT 211 04/7 04 RPMR 102 06/2 08 NTM 203 43/1 02 63
  64. 64. Ban TCCL-Phòng Kỹ thuật TCT 13 14 15 16 EARTH Kit DC cable for the DC distr unit, price/m DDF-Set Rack 19” Terminal Block Cẩm nang Lắp đặt-Thiết lập cấu hìnhChỉnh tuyến thiết bị viba Minilink TN TFL 424 03 TKV/S/ML02 TVK/S/ML03 TVK/S/ML04 10 02 02 04 Chú ý: (*) Các thiết bị này phải đi cùng với nhau. 64

×