Your SlideShare is downloading. ×
[Hoa]thpt tran quoc tuan, lan1, 2012 (a1k37pbc.net)
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

[Hoa]thpt tran quoc tuan, lan1, 2012 (a1k37pbc.net)

781

Published on

Published in: Education
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
781
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
11
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN ĐỀ THI TUYỂN SINH THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 NĂM HỌC 2011 -2012 Môn: VẬT LÝ – KHỐI A – LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang - 60 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh: ................................................. SBD:.................-Lớp: ............... Mã đề thi 172Ngày thi: ........./ ........./ 20....I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)Câu 1: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ daođộng của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T 1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với giatốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3. Biểu thức nào sau đây đúng? A. T2 = T3 < T1. B. T2 = T1 = T3. C. T2 > T1 > T3 D. T2 < T1 < T3.Câu 2: Trong khoảng thời gian Δt, con lắc đơn có chiều dài l1 thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc daođộng ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nóthực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là: A. 167,9cm B. 144,2cm. C. 152,1cm. D. 160cm.Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phươngthẳng đứng với phương trình lần lượt là u A =3cos(40 t + /6) (cm); uB=4cos(40 t + 2 /3) (cm). Cho biết tốcđộ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kínhR=4cm. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trênđường tròn là: A. 34 B. 36 C. 32 D. 30Câu 4: Một vật chuyển động biến đổi trên một đoạn đường thẳng. Nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gầnđiểm A. Như vậy: A. Tại thời điểm t1 vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất. B. Tại thời điểm t2 vật có vận tốc lớn nhất, thời điểm t1 có vận tốc nhỏ nhất. C. Tại cả 2 thời điểm t1 và t2 vật đều có vận tốc bằng không. D. Vật có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2.Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lò xo có chiều dài l, lò xo đó đượccắt ra từ một lò xo có chiều dài tự nhiên l0>l và độ cứng ko. Vậy độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng vàchu kì dao động của con lắc lò xo đó là: ∆lo mgl mlo ∆lo mgl ml = ; T=2 π = ; T=2 π A. k o lo kol B. k o lo kolo ∆lo = mglo ; T=2 π ml D. Đáp án khác C. kol koloCâu 6: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyềnsóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là: A. bước sóng. B. tần số sóng. C. biên độ sóng. D. vận tốc truyền sóng.Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài 120cm. Để chu kỳ dao động giảm 10% thì chiều dài dây treo con lắc phải A. giảm 97,2cm B. tăng 22,8 cm C. giảm 22,8cm D. tăng 18,9cmCâu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thờigian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s 2 là T/3. Lấy π2=10. Tần số dao độngcủa vật là: A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật m = 1 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà theo phương ngang, cùngtần số có phương trình: x 1 = 5cos(πt) cm và x 2 = 5sin(πt ) cm. Lực cực đại mà con lắc tác dụng lên điểm cốđịnh là: A. 0,25 2 N B. 0,5 2 N C. 25 2 N D. 50 2 N Trang 1/6 - Mã đề thi 172
  • 2. Câu 10: Một đồng hồ quả lắc hoạt động nhờ duy trì dao động một con lắc đơn, có chiều dài dây treo khôngthay đổi, chạy đúng trên Trái Đất. Người ta đưa đồng hồ này lên Hỏa tinh mà không chỉnh lại. Biết khối lượngcủa Hỏa tinh bằng 0,107 lần khối lượng Trái Đất và bán kính sao hỏa bằng 0,533 lần bán kính Trái Đất. Saumột ngày đêm trên Trái Đất đồng hồ đó trên Hỏa tinh chỉ thời gian là: A. 9,04 h. B. 14,73 h. C. 39,12 h. D. 63,71 h.Câu 11: Một con lắc lò xo nằm ngang được kích thích dao động điều hòa với phương trình x = 6cos5πt cm (Oở vị trí cân bằng, Ox trùng với trục lò xo). Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ cùng chiều dương Ox trong khoảng thờigian nào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây: A. 0,3s < t < 0,4s B. 0s < t < 0,1s C. 0,1s < t < 0,2s D. 0,2s < t < 0,3sCâu 12: Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k . Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ 3cm, thì chu kì dao động của nó là T = 0,3 s . Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ bằng 6 cm thì chu kìdao động của con lắc là: A. 0,3 s B. 0,15 s C. 0,6 s D. 0,423 sCâu 13: Hai con lắc đơn treo tại hai điểm khác nhau ở cùng một nơi. Tại t=0 người ta đồng thời đưa con lắcthứ nhất đến vị trí có góc lệch nhỏ a 1 so với phương thẳng đứng và con lắc thứ hai đến vị trí có góc lệch nhỏa2=2a1 so với phương thẳng đứng rồi cùng buông nhẹ. Biết thời điểm con lắc thứ nhất qua vị trí cân bằng lầnđầu là 0,2s. Vậy thời điểm con lắc thứ hai qua vị trí cân bằng lần đầu là: A. 0,4 s B. 0,1 s C. Chưa đủ dữ liệu để kết luận D. 0,2 sCâu 14: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằmtrong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cáchnhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là: A. 100 cm/s. B. 90 cm/s C. 85 cm/s. D. 80 cm/s.Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Trong một chu kỳ, sóng truyền đi được quãng đường bằng một nửa bước sóng. B. Tốc độ dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua gọi là tốc độ sóng. C. Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng và không thay đổi theothời gian. D. Chu kỳ dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua là chu kỳ dao động của sóng.Câu 16: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng,tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là: l nv l v A. . B. . C. . D. . 2nv l nv nlCâu 17: Một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, trên dây có sóng dừng với hai tần số liên tiếplà 30Hz, 50Hz. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây là: A. f min = 20 Hz . B. f min = 30 Hz . C. f min = 5Hz . D. f min = 10 Hz .Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 50. Với ly độ góc α bằng bao nhiêu thì độngnăng của con lắc gấp 2 lần thế năng? A. α = ± 3,450. B. α = 3,450. C. α = ± 2,890. D. α = 2,890.Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là mộtđiểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lầnmà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trêndây là: A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 0,25 m/s. D. 1 m/s.Câu 20: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nólan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhauthì trên đoạn AB có số điểm không dao động là: A. 32 B. 30 C. 16 D. 15Câu 21: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương trìnhu1 = u2 = acos(100πt)(mm). AB = 13cm, một điểm C trên mặt chất lỏng cách điểm B một khoảng BC = 13cmvà hợp với AB một góc 120o, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. Trên cạnh AC có số điểm daođộng với biên độ cực đại là: Trang 2/6 - Mã đề thi 172
  • 3. A. 11. B. 13. C. 9. D. 10.Câu 22: Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là: A. Thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo. B. Hợp của sức căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo. C. Hợp của trọng lực và sức căng của dây treo vật nặng. D. Sức căng của dây treo.Câu 23: Một vật dao động điều hòa với cơ năng toàn phần là 5J. Động năng của vật tại điểm cách vị trí cân bằng mộtkhoảng bằng 3/5 biên độ có giá trị sai khác so với thế năng là: A. lớn hơn thế năng 1,8J. B. nhỏ hơn thế năng 1,4J. C. lớn hơn thế năng 1,4J. D. nhỏ hơn thế năng 1,8J.Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Trên đường thẳng nối hai nguồn khoảng cách từ mộtgợn lồi đến gợn lồi thứ 6 bên phải của nó là 30 cm. Tần số của hai nguồn là 20 Hz. Vận tốc truyền sóng là: A. 0,24 m/s. B. 2m/s. C. 0,2 m/s D. 2,4 m/s.Câu 25: Hai nguồn phát sóng cơ tại hai điểm A và B cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha nằm sâu trong mộtbể nước. Xét hai điểm trong nước: điểm M nằm ngoài đường thẳng AB và điểm N nằm trong đoạn AB đều cóhiệu khoảng cách tới A và B bằng một số bán nguyên lần bước sóng, coi biên độ sóng không đổi. Kết luận nàosau đây là đúng? A. Phần tử nước ở N dao động, ở M đứng yên. B. Phần tử nước ở M dao động, ở N đứng yên. C. Các phần tử nước ở M và N đều dao động. D. Các phần tử nước ở M và ở N đều đứng yên.Câu 26: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. A. Là quá trình truyền pha dao động. B. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. C. Là quá trình truyền năng lượng. D. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gianCâu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà. Chọn phát biểu đúng? A. Nhiệt độ giảm dẫn tới tần số giảm B. Nhiệt độ giảm thì tần số sẽ tăng C. Nhiệt độ giảm chu kỳ tăng theo D. Nhiệt độ tăng con lắc sẽ đi nhanhCâu 28: Một vật dao động điều hoà có đồ thi vận tốc - thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là 10π π A. x= 2,4cos( t + )(cm) v(cm/s) 3 2 10π 25π 5π B. x = 1,2 cos( t − )(cm) 5π 3 6 10π π t(s) C. x= 2,4cos ( t + )(cm) 3 3 0 25π π D. x= 1,2 cos( t + )(cm) 3 6Câu 29: Một con lắc dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 12 0 0 . Phần năng lượng mà con lắc đã mất - 10πđi trong một chu kỳ bằng: A. 22,56%. B. 88%. C. 24%. D. 12%.Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt – π/12) (cm). Quãng đường mà vật điđược trong khoảng thời gian từ thời điển t1 = 13/6s đến thời điểm t2 = 11/3s bằng: A. 6cm B. 12cm C. 9cm D. 27 cmCâu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốccủa vật. Hệ thức đúng là : ω 2v 2 a2 v2 a2 ω 2v 2 a2 ω2 a 2 A. 2 + 2 = 1. B. 4 + 2 = A . 2 C. 2 + 2 =1 D. 2 + 4 = A 2 . a max a max ω ω v max v max v ωCâu 32: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cânbằng thì giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ dao động bằng: A A A. 2 A. B. . C. D. A. 2 2 Trang 3/6 - Mã đề thi 172
  • 4. Câu 33: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau10 cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: 3πuM = 2 cos(40πt + ) cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượt là: 4 7π 13π A. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm. 4 4 13π 7π B. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt - ) cm. 4 4 13π 7π C. uA = 2 cos(40πt - ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm. 4 4 7π 13π D. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt - ) cm. 4 4Câu 34: Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao độnglệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm. Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểmcách nhau 0,1 s: A. 11π B. 11,5π C. 10π D. không xác định đượcCâu 35: Một sợi dây mảnh AB dài 1,2m không giãn, đầu B cố định, đầu A dao động với f = 100Hz và xem nhưmột nút, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s, biên độ dao động là 1,5cm. Số bụng và bề rộng của một bụngsóng là: A. 7 bụng, 1,5cm B. 7 bụng, 6cm. C. 6 bụng, 6cm. D. 6 bụng, 3cm.Câu 36: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz. Vận tốc truyền sóng là 40m/s. Chocác điểm M1, M2,M3, M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm, 25 cm, 50 cm, 75 cm. Kêt luận nàosau đây đúng? A. M1 và M2 dao động cùng pha B. M2 và M3 dao động cùng pha C. M3 và M4 dao động cùng pha D. M2 và M4 dao động ngược phaCâu 37: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, cùng dao động với tần số 80Hzvà pha ban đầu bằng không. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Điểm gần nhất nằm trên đườngtrung trực của AB dao động cùng pha với A và B cách trung điểm O của AB một đoạn là: A. 2,29cm. B. 1,14cm. C. 3,38cm. D. 4,58cm.Câu 38: Chọn câu sai : A. Nếu mức cường độ âm là 1, 2, 3 (Bel) nghĩa là cường độ âm I lớn gấp 10, 102, 103 cường độ âm chuẩn Io B. Bầu đàn đóng vai trò hộp cộng hưởng. C. Tần số âm cơ bản là f1 thì các họa âm của nó co tần số là f2 = 2f1 ; f3 = 3f1 ; f4 = 4f1 ; . .. ; fn = nf1 D. Do cấu trúc của từng loại nhạc cụ mà âm phát ra có đường biểu diễn là những đường Sin khác nhau.Câu 39: Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 và có bước sóng 0,4 cm. Biết cácđiểm M1 và M2 cách các nguồn S1,S2 lần lượt là: S2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5cm. Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Biên độ dao động củađiểm M1,của M2 là: A. Biên độ dao động của M1 là a, của M2 là 2a. B. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là 0. C. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là a. D. Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là 2a.Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A 1 =12cm và A2 = 15cm .Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó có thể nhận giá trị nào sau đây? A. 30cm B. 2cm C. 35cm D. 20cmII. PHẦN RIÊNG [10 câu]Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)Câu 41: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1m, lấy g = 9,8 ≈ π2 m/s2. Số lần động năng bằng thế năngtrong khoảng thời gian 4s là: A. 16 B. 6 C. 4 D. 8 Trang 4/6 - Mã đề thi 172
  • 5. Câu 42: Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván là . Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f = 2Hz. Để vật không bị trượt trên tấmván trong quá trình dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào ? A. A ≤ 1,5cm B. A ≤ 1,25cm. C. A ≤ 2,5cm D. A ≤ 2,15cmCâu 43: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình u 1 = asin200 π t(cm)và u2 = asin(200 π t + π )(cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB,người ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA - MB = 12mm và vân bậc (k +3)(cùng loại với vân bậc k) đi quađiểm N có NA - NB = 36mm. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là: A. 12. B. 13. C. 11. D. 14.Câu 44: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trêngiá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vậtở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10m/s 2. Độ giảm thế năng củacon lắc trong giai đoạn từ khi thả tay tới lúc nó tới vị trí mà tốc độ dao động của con lắc cực đại lần đầu là : A. 2 mJ B. 0,2 mJ C. 5 mJ D. 4,8 mJCâu 45: Một vật nhỏ khối lượng m = 200g treo vào sợi dây AB không dãn và treo vào một lò xo. Chọn gốc tọađộ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, vật m dao động điều hoà với phương trình x = Acos(10t) cm.Lấy g = 10(m/s2). Biết dây AB chỉ chịu được lực kéo tối đa là 3N thì biên độ dao động A phải thỏa mãn điềukiện nào để dây AB luôn căng mà không đứt? A. 0 < A ≤ 8 cm B. 0 < A ≤ 10 cm C. 0 < A ≤ 5 cm D. 5 cm ≤ A ≤ 10 cmCâu 46: . Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ họcnào sau đây? A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz. B. Sóng cơ học có chu kì 2,0 µ s . C. Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms. D. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.Câu 47: Con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hòa với cơ năng W = 125 mJ. Tại thời điểm banđầu vật có vận tốc v = 25 cm/s và gia tốc a = – 6,25 m/s2. Biên độ của dao động là: A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 5 cmCâu 48: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi A. tần số của lực cưỡng bức lớn. B. lực ma sát của môi trường nhỏ. C. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. D. lực ma sát của môi trường lớn.Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với tần số f. Tại mộtđiểm M cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đườngtrung trực của AB không có dãy cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 26cm/s. Tần sốdao động của hai nguồn là: A. 26Hz. B. 50Hz. C. 16Hz. D. 13Hz.Câu 50: Một lò xo có độ cứng k = 96 N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m 1, m2 vào lò xo và kích thíchcho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 10 dao động, m2 thực hiệnđược 5 dao động. Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T = π/2 (s). Giá trị của m1,m2 là: A. m1= 2,0kg; m2 = 3,0kg. B. m1 = 4,8kg; m2 = 1,2kg. C. m1 = 1,2kg; m2 = 4,8 kg. D. m1 = 1,0kg; m2 = 4.0kg.B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)Câu 51: Con lắc nằm ngang có độ cứng k,khối lượng M dao động trên mặt phẳng ngang nhẵn với biên độ A.Khi vật nặng qua vị trí cân bằng có một vật khối lượng m rơi thẳng đứng trên xuống và gắn chặt vào nó. Biênđộ dao động của con lắc sau đó là: M A. A/= A. B. A/= A. M +m M +m M C. A/= A. D. A/= A. M M +mCâu 52: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của 1 sợi dây không dãn, đầu trên của sợidây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc0,1 rad rồi thả nhẹ . Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại VTCB và độ lớn gia tốc tại biên bằng: Trang 5/6 - Mã đề thi 172
  • 6. A. 10 B. 0 C. 0,1 D. 5,73 2Câu 53: Một bánh đà có mômen quán tính bằng 0,5kg .m , do chịu tác dụng bởi ngoại lực nên mômen độnglượng của nó giảm từ 5kg .m 2 / s xuống còn 2kg .m 2 / s . Công của ngoại lực là: A. -1, 5 J B. -84 J C. 21 J D. -21 JCâu 54: Dây đàn hồi AB có đầu B cố định, đầu A dao động điều hòa với biên độ 6 mm, trên dây có sóngdừng. Tại điểm trên dây cách bụng bằng 1/12 lần bước sóng thì dao động biên độ bằng: A. 3 3mm B. 6 2 mm C. 6 3mm D. 6 mmCâu 55: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 2 N/m, khối lượng m = 80 g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằmngang do có ma sát, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằngmột đoạn 10 cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2. Thế năng của vật mà tại đó vật có tốc độ lớnnhất là: A. 0,16 mJ. B. 1,6 mJ. C. 1,6 J. D. 0,16 J.Câu 56: Một người đứng cách một cái loa khoảng 30m, trước loa, nghe thấy âm ở mức cường độ 70dB. Chorằng loa có dạng hình nón có nửa góc ở đỉnh là 30o. Cho biết cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Bỏ qua sự hấpthụ âm trong không khí. Công suất phát âm của loa là: A. 28,3.10-3 W B. 113,1.10-3 W C. 1,32.10-8 W D. 7,57.10-3 WCâu 57: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Tại t = 0, tốc độ góc của vật là ω0. Kể từ t=0,trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad. Giá trị củaω0 là: A. 10 rad/s B. 5 rad/s C. 7,5 rad/s D. 2,5 rad/sCâu 58: Vật 1 hình trụ quay với tốc độ góc ω1 và có mômen quán tính I1 đối với trục đối xứng của nó. Vật 2hình trụ, đồng trục với vật 1, có mômen quán tính I 2 đối với trục đó và đứng yên không quay. Vật 2 rơi xuốngdọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với tốc độ góc là: I1ω1 I1 + I 2 I1 I 2ω1 A. ω = B. ω = ω1 C. ω = ω1 D. ω = I1 + I 2 I2 I2 I1Câu 59: Ba điểm A, B, C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh bằng 9 cm. A, B là hai nguồnphát sóng giống nhau, sóng tạo ra có bước sóng là 0,9 cm. Điểm M trên trung trực của AB dao động cùng phavới C, gần C nhất cách C một đoạn là d. Giá trị của d là: A. 0,024 m B. 1,024 m C. 6,67 m D. 1,059 m 24Câu 60: Trái Đất có khối lượng là 5,98.10 kg, bán kính trung bình R= 6370 km. Coi Trái Đất là vật rắn códạng khối cầu đồng chất. Mômen quán tính đối với trục quay đi qua tâm và động năng quay của Trái Đất trongchuyển động tự quay là: A. I = 9,71.1037 kg .m 2 ;Wd = 2,57.10 29 J . B. I = 60,66.1037 kg .m 2 ;Wd =1,6.1030 J . C. I =15,24.10 kg.m ;Wd = 3,53.10 J . D. I =12,132.10 kg.m ;Wd = 3,2.10 J . 30 2 33 37 2 29 --------------------------------------HẾT-------------------------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG! Biên soạn: HQT (tháng 11/2011) Trang 6/6 - Mã đề thi 172

×