Bổ sung dinh dưỡng parselenium e & protein

4,648 views

Published on

Published in: Education, Sports
0 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
4,648
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
462
Comments
0
Likes
8
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bổ sung dinh dưỡng parselenium e & protein

  1. 1. BỔ SUNG DINH DƯỠNG PARSELENIUM E
  2. 2. NỘI DUNG <ul><li>Thành phần & đặc điểm Paraselenium E. </li></ul><ul><li>Lợi ích & cơ chế chống oxy hóa Paraselenium E. </li></ul><ul><li>Mối liên quan giữa Paraselenium E & sức khỏe </li></ul><ul><li>Tư vấn cách sử dụng & bán Parselenium E. </li></ul>
  3. 3. 1. THÀNH PHẦN & ĐẶC ĐIỂM PARSELENIUM E
  4. 4. Thành phần: <ul><li>Vitamin E dạng tự nhiên tốt nhất d-alphatocopherol succinate từ dầu thực vật </li></ul><ul><li>Selenium từ nấm men. </li></ul><ul><li>Bột đông khô rau ngò tây. </li></ul><ul><li>Muối Calci Phosphat. </li></ul>60 viên ( sử dụng 2 tháng) SKU: 426100 NPP: 380.000 vnd
  5. 5. Đặc điểm: <ul><li>400 IU (mg) vitamin E </li></ul><ul><li>10mcg Selenium. </li></ul><ul><li>265 mg Calci. </li></ul><ul><li>50 mg bột đông khô rau ngò tây từ rau ngò tấy tươi. </li></ul>60 viên ( sử dụng 2 tháng) SKU: 426100 NPP: 380.000 vnd Một viên cung cấp:
  6. 6. Bột đông khô rau ngò tây cung cấp dưỡng chất từ thực vật: <ul><li>Chất chống oxy hóa: Carotenoids, terpenes, flavonoids. </li></ul><ul><li>Vitamin E, B, C </li></ul><ul><li>10 khoáng chất </li></ul>
  7. 7. 2. LỢI ÍCH & CƠ CHẾ CHỐNG OXY HÓA CỦA PARSELENIUM E
  8. 8. Lợi ích: Parselenium E cung cấp 3 thành phần chống oxy hóa là: <ul><li>Vitamin E </li></ul><ul><li>Selenium </li></ul><ul><li>Các chất carotenoids, terpenes, flavonoids có trong bột đông khô rau ngò tây </li></ul>
  9. 9. Lợi ích: Nhờ tính chất chống oxy hóa nên sản phẩm hỗ trợ cho: <ul><li>Làm chậm quá trình lão hóa </li></ul><ul><li>Bảo vệ cơ thể & làn da khỏe mạnh </li></ul><ul><li>Sức khỏe tim mạch </li></ul><ul><li>Tăng cường hệ miễn dịch </li></ul><ul><li>Bảo vệ võng mạc mắt </li></ul>
  10. 10. Cơ chế chống oxy hóa Phân tử oxy bị “ mất điện tử”gọi là gốc tự do Gốc tự do Sự Oxy hóa Tế bào cơ thể O2
  11. 11. GỐC TỰ DO Ở ĐÂU? Môi trường ô nhiễm Khói thuốc lá Ăn nhiều chất béo Vận động quá mức Gốc tự do Thuốc trừ sâu Ánh nắng mặt trời
  12. 12. 3.MỐI LIÊN HỆ GIỮA PARSELENIUM E & SỨC KHỎE
  13. 13. Nhứng bệnh gấy tử vong cao nhất ở Việt Nam ( Tổng cộng 516.000 trường hợp năm 2002) Tình hình sức khỏe ở Việt Nam: Tai nạn 9% Còn lại % Bệnh mãn tính 10% Bênh ung thư 12 % Bệnh tim mạch 32 % Bệnh hô hấp 10% Bệnh tiểu đường 2% Số liệu từ WHO
  14. 14. Nguyên nhân gấy ra bệnh tật: <ul><li>Bữa ăn mất cân đối, </li></ul><ul><li>Sinh lý thay đổi, </li></ul><ul><li>Ít tập thể dục, </li></ul><ul><li>Thuốc lá, </li></ul><ul><li>Uống thuốc lá, </li></ul><ul><li>Uống bia rượu,… </li></ul>Làm tăng gốc tự do và đồng thời giảm khả năng phòng thủ của cơ thể
  15. 15. Biện pháp phòng ngừa: <ul><li>Tập thể dục hàng ngày, </li></ul><ul><li>Chế độ ăn cân bằng dinh dưỡng, </li></ul><ul><li>Bổ sung vitamin & khoáng chất, </li></ul><ul><li>Sinh hoạt & nghỉ ngơi hợp lý, </li></ul><ul><li>Hướng tnh thần suy nghĩ lạc quan. </li></ul>Tăng cường chất chống oxy hóa và đồng thời giảm gốc tự do trong cơ thể
  16. 16. Các bệnh liên quan đến gốc tự do: Tim mạch Lão hóa sớm Thóai hóa võng mạc Gốc tự do Ung thư
  17. 17. Vitamin E & lão hóa da Sự Oxy hóa Gốc tự do Tế bào da O2
  18. 18. Bữa ăn giàu & bổ sung vitamin E giúp duy trì làn da khỏe mạnh Vitamin E & lão hóa da 400 IU vitamin E Gốc tự do Trẻ khỏe làn da + =
  19. 19. Vitamin E & sức khỏe tim mạch Động mạch bình thường Hình thành xơ vữa Làm giảm lưu lượng máu Tắc mạch máu Phá vỡ xảy ra
  20. 20. Vitamin E & Sức khỏe tim mạch Bữa ăn giàu & bổ sung vitamin E giảm mối nguy gấy ra bệnh tim mạch 400 IU vitamin E Mối nguy Sức khỏe tim mạch + =
  21. 21. Vitamin E & Mối nguy ung thư Sự Oxy hóa Tế bào cơ thể O2
  22. 22. Vitamin E & Mối nguy ung thư Bữa ăn giàu & bổ sung vitamin E giảm mối nguy củanhiều bệnh ung thư 400 IU vitamin E Giảm nguy cơ ung thư + = Gốc tự do
  23. 23. 4.TƯ VẤN CÁCH SỬ DỤNG & BÁN PARSELENIUM E
  24. 24. Đối tượng khách hàng Mọi người từ 15 tuổi trở lên đặc biệt là những người: <ul><li>Hút thuốc là, uống rượu bia, </li></ul><ul><li>Tiếp xúc môi trườngô nhiễm, ánh ngắng mạt trời, </li></ul><ul><li>Nguy cơ hoặc gia đình tiền sử có bệnh tim mạch, béo phì, </li></ul><ul><li>Mong muốn duy truy làn da khỏe mạnh </li></ul><ul><li>Mong muốn bảo vệ võng mạc mắt khỏi thoái hóa </li></ul>
  25. 25. Hướng dẫn sử dụng <ul><li>Trẻ em dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai hoặc cho con bú, người đang điều trị bệnh nên tham khảo ý kiến của bác sỹ trước khi sử dụng sản phẩm này </li></ul><ul><li>Uống 1 viên/ ngày, tốt nhất lúc ăn no. </li></ul><ul><li>Đậy kín lọ sản phẩm sau khi dùng và bao quản nơi khô ráo, thoáng mát </li></ul><ul><li>Hạn sử dụng 24 tháng </li></ul><ul><li>Để xa tầm tay của trẻ em </li></ul>
  26. 26. Bốn thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cơ bản Dr. David Heber trường ĐH Caliornia ở Los Angeles ( UCLA) đã khuyến nghị 4 thực phẩm bổ sung dinh dưỡng để hoàn thiện chế độ ăn. 4 loại bổ sung dinh dưỡng cơ bản sau: <ul><li>Đa vitamin & khoáng chất, </li></ul><ul><li>Vitamin E với 400 IU </li></ul><ul><li>Vitamin C với 500 mg, </li></ul><ul><li>Calci với 1000 – 1500 mg </li></ul>
  27. 27. Tháp bổ sung dinh dưỡng hợp lý
  28. 28. Cách bán sản phẩm: Tiến sỹ Sam tin rằng để thành công….. <ul><li>Dùng sản phẩm </li></ul><ul><li>Tìm hiểu về dinh dưỡng </li></ul><ul><li>Là sản pẩm của sản phẩm </li></ul><ul><li>Kết bạn để tìm khách hàng </li></ul><ul><li>Chia sẻ kinh nghiệm </li></ul><ul><li>Dich vụ tốt cho khách hàng </li></ul>
  29. 29. TÓM TẮT <ul><li>Thành phần & đặc điểm của Parselenium E. </li></ul><ul><li>Lợi ích & cơ chế chống oxy hóa Parselenium E. </li></ul><ul><li>Mối liên quan giữa Parselenium E. & sức khỏe </li></ul><ul><li>Tư vấn cách sử dụng Và bán Parselenium E </li></ul>
  30. 30. TÌM HIỂU VỀ PROTEIN
  31. 31. CHẤT ĐẠM -PROTEIN <ul><li>Cung cấp năng lượng </li></ul><ul><li>Cung cấp acid amin để tổng hợp tế bào trong cơ thể nội tạng, da, tóc, móng, xương, thịt,… </li></ul><ul><li>Là nguồn nguyên liệu tạo nên enzyme thực hiện tất cả quá trình sống trong cơ thể </li></ul>
  32. 32. <ul><li>Từ động vật: thịt, cá, trứng, sữa,… có giá trị dinh dưỡng cao </li></ul><ul><li>Từ thực vật: Các loại đậu nành, khoai tây, bột mì,… có giá trị dinh dưỡng thấp hơn </li></ul>Chất đạm Có 2 loại chất đạm: Nên sử dụng cả 2 loại đạm thực vật và động vật trong bữa ăn
  33. 33. Thực phẩm bổ sung Nutrilite Protein Powder (450 g)   <ul><li>Có nguồn gốc từ đậu nành và sữa, cung cấp một hỗn hợp protein bao gồm các a-xít amin thiết yếu và nhiều loại a-xít amin không thiết yếu khác. </li></ul><ul><li>Cung cấp thêm một lượng can-xi và sắt, bổ sung cho nhu cầu hàng ngày của cơ thể. </li></ul><ul><li>Có rất ít chất béo bão hòa và ít cholesterol. </li></ul><ul><li>Mỗi thìa protein cung cấp 10g protein hoàn chỉnh. </li></ul>
  34. 34. 25gr Nutrilite Protein Powder mỗi ngày Giảm nguy cơ một số bệnh về tim mạch Tăng cường sức đề kháng Giảm mệt mỏi Nutrilite Protein Powder Sự lựa chọn thông minh
  35. 35. <ul><li>Cho một thìa Nutrilite Protein Powder (12,5g) vào cốc hoặc bình pha chế cùng với sữa, nước ép trái cây, nước rau quả và các loại thức uống khác. Khuấy hoặc lắc nhanh cho đến khi hỗn hợp hòa đều với nhau. </li></ul><ul><li>Sản phẩm dành cho người lớn và trẻ em từ 36 tháng tuổi. </li></ul>Hướng dẫn sử dụng:
  36. 36. Cảm ơn các anh chị đã tham dự và chúc các anh chị thành công

×