Bài 1: Làm quen với SQL Server 2008 - Giáo trình FPT

19,151
-1

Published on

Truy cập tới CSDL qua mạng
Hỗ trợ mô hình Client/Server
Kho dữ liệu (Data WareHouse)
Tương thích với chuẩn ANSI/ISO SQL -92
Hỗ trợ tìm kiếm Full- Text (Full- Text Search)
Hỗ trợ tìm kiếm thông tin trực tuyến (Books Online)
Các kiểu dữ liệu mới và các hàm thư viện làm việc với
các kiểu dữ liệu này như XML, Các kiểu dữ liệu giá trị lớn
(lưu ảnh, video…)
Hỗ trợ FileStream để thao tác với các đối tượng nhị phân
lớn (BLOB)
Language-Integrated Query (LINQ)
Hỗ trợ DotNet 3.5
……
Một số tính năng của SQL Server 2008
Các kiểu dữ liệu mới và các hàm thư viện làm việc với
các kiểu dữ liệu này như XML, Các kiểu dữ liệu giá trị lớn
(lưu ảnh, video…)
Hỗ trợ FileStream để thao tác với các đối tượng nhị phân
lớn (BLOB)
Language-Integrated Query (LINQ)
Hỗ trợ DotNet 3.5
……

0 Comments
12 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
19,151
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
6
Actions
Shares
0
Downloads
1,232
Comments
0
Likes
12
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bài 1: Làm quen với SQL Server 2008 - Giáo trình FPT

  1. 1. Bài 1: Làm quen với SQL Server 2008
  2. 2. Mục tiêu bài học 1. Tổng quan về SQL Server 2. Các công cụ của SQL Server Làm quen với SQL Server 2008 2 2. Các công cụ của SQL Server 3. SQL Server Management Studio
  3. 3. Làm quen với SQL Server 2008 3
  4. 4. Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS) do Microsoft phát triển Hoạt động theo mô hình khách chủ cho phép đồng thời cùng lúc có nhiều người dùng truy xuất đến dữ liệu. SQL Server SQL ServerMáy khách (Client) Làm quen với SQL Server 2008 4 Hệ quản trị CSDL quan hệ (Relational Database Management System) SQL ServerMáy khách (Client) Kết quả (Results)Kết quả (Results)Kết quả (Results)Kết quả (Results) Ứng dụng trên máy khách (Client Application) OLAPOLAP OLTPOLTP Truy vấn (Queries)Truy vấn (Queries)Truy vấn (Queries)Truy vấn (Queries)
  5. 5. Truy cập tới CSDL qua mạng Hỗ trợ mô hình Client/Server Kho dữ liệu (Data WareHouse) Tương thích với chuẩn ANSI/ISO SQL-92 Hỗ trợ tìm kiếm Full-Text (Full-Text Search) Hỗ trợ tìm kiếm thông tin trực tuyến (Books Online) Một số tính năng của SQL Server 2008 Truy cập tới CSDL qua mạng Hỗ trợ mô hình Client/Server Kho dữ liệu (Data WareHouse) Tương thích với chuẩn ANSI/ISO SQL-92 Hỗ trợ tìm kiếm Full-Text (Full-Text Search) Hỗ trợ tìm kiếm thông tin trực tuyến (Books Online) Làm quen với SQL Server 2008 5
  6. 6. Các kiểu dữ liệu mới và các hàm thư viện làm việc với các kiểu dữ liệu này như XML, Các kiểu dữ liệu giá trị lớn (lưu ảnh, video…) Hỗ trợ FileStream để thao tác với các đối tượng nhị phân lớn (BLOB) Language-Integrated Query (LINQ) Hỗ trợ DotNet 3.5 …… Một số tính năng của SQL Server 2008 Các kiểu dữ liệu mới và các hàm thư viện làm việc với các kiểu dữ liệu này như XML, Các kiểu dữ liệu giá trị lớn (lưu ảnh, video…) Hỗ trợ FileStream để thao tác với các đối tượng nhị phân lớn (BLOB) Language-Integrated Query (LINQ) Hỗ trợ DotNet 3.5 …… Làm quen với SQL Server 2008 6
  7. 7. SQL Server sử dụng ngôn ngữ T-SQL (Transact-SQL) để truy vấn dữ liệu T-SQL là ngôn ngữ SQL mở rộng dựa trên SQL chuẩn của ISO và ANSI. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu SQL Server sử dụng ngôn ngữ T-SQL (Transact-SQL) để truy vấn dữ liệu T-SQL là ngôn ngữ SQL mở rộng dựa trên SQL chuẩn của ISO và ANSI. Làm quen với SQL Server 2008 7
  8. 8. Các câu lệnh T-SQL giống với các câu lệnh SQL đã học trong môn cơ sở dữ liệu, được chia thành 3 nhóm: Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL) Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML) Các câu lệnh điểu khiển dữ liêu (DCL) Điểm nổi bật của T-SQL là cung cấp các tính năng lập trình giúp thao tác với CSDL như là một ngôn ngữ lập trình thực thụ. Sinh viên sẽ được học các tính năng này trong các bài học sau Transact SQL Các câu lệnh T-SQL giống với các câu lệnh SQL đã học trong môn cơ sở dữ liệu, được chia thành 3 nhóm: Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL) Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML) Các câu lệnh điểu khiển dữ liêu (DCL) Điểm nổi bật của T-SQL là cung cấp các tính năng lập trình giúp thao tác với CSDL như là một ngôn ngữ lập trình thực thụ. Sinh viên sẽ được học các tính năng này trong các bài học sau Làm quen với SQL Server 2008 8
  9. 9. So sánh các hệ quản trị CSDL Oracle, DB2, SQL Server Mục so sánh Oracle IBM Microsoft Phát hành 1979 1985 1987 Phiên bản hiện tại Oracle 11g DB2 9 SQL Server 2008 Môi trường Unix OS/390 Windows OS/390, z/OS, and AIX Unix Windows Windows Điểm mạnh Tin cậy Tin cậy Dễ sử dụng Hệ thống điển hình Trung bình đến lớn Trên nền mạng Nhiệm vụ thiết yếu Toàn doanh nghiệp Lớn và rất lớn Kiến trúc tập trung Nhiệm vụ thiết yếu Toàn doanh nghiệp Nhỏ tới trung bình Trên nền mạng Làm quen với SQL Server 2008 9 Mục so sánh Oracle IBM Microsoft Phát hành 1979 1985 1987 Phiên bản hiện tại Oracle 11g DB2 9 SQL Server 2008 Môi trường Unix OS/390 Windows OS/390, z/OS, and AIX Unix Windows Windows Điểm mạnh Tin cậy Tin cậy Dễ sử dụng Hệ thống điển hình Trung bình đến lớn Trên nền mạng Nhiệm vụ thiết yếu Toàn doanh nghiệp Lớn và rất lớn Kiến trúc tập trung Nhiệm vụ thiết yếu Toàn doanh nghiệp Nhỏ tới trung bình Trên nền mạng
  10. 10. Oracle được sử dụng điển hình trong các hệ thống lớn, thực thi các nhiệm vụ thiết yếu, các hệ thống chạy trên một hoặc nhiều máy chủ Unix. DB2 được sử dụng điển hình trong các hệ thống lớn, thực thi các nhiệm vụ thiết yếu chạy trên hệ thống máy mainframe sử dụng hệ điều hành z/OS hoặc OS/390. SQL Server sử dụng điển hình trong các hệ thống nhỏ đến trung bình chạy trên một hoặc nhiều máy chủ Windows So sánh các hệ quản trị CSDL Oracle, DB2, SQL Server Oracle được sử dụng điển hình trong các hệ thống lớn, thực thi các nhiệm vụ thiết yếu, các hệ thống chạy trên một hoặc nhiều máy chủ Unix. DB2 được sử dụng điển hình trong các hệ thống lớn, thực thi các nhiệm vụ thiết yếu chạy trên hệ thống máy mainframe sử dụng hệ điều hành z/OS hoặc OS/390. SQL Server sử dụng điển hình trong các hệ thống nhỏ đến trung bình chạy trên một hoặc nhiều máy chủ Windows Làm quen với SQL Server 2008 10
  11. 11. Truy cập SQL Server từ chương trình ứng dụng OLE DB ADOJDBC Java driver SQL Server ADO.NET .NET application Java application Visual Basic 6 application Làm quen với SQL Server 2008 11 OLE DB ADOJDBC Java driver SQL Server ADO.NET .NET application Java application Visual Basic 6 application
  12. 12. Làm quen với SQL Server 2008 12
  13. 13. Các công cụ của SQL Server 2008 Công cụ Mô tả SQL Server Configuration Manager Là công cụ đồ họa dùng để khởi động và dừng server cơ sở dữ liệu. SQL Server Management Studio Là công cụ đồ họa chính được nhà phát triển sử dụng để thao tác với cơ sở dữ liệu SQL Server 2008. Làm quen với SQL Server 2008 13 SQL Server Management Studio Là công cụ đồ họa chính được nhà phát triển sử dụng để thao tác với cơ sở dữ liệu SQL Server 2008. Books Online Bộ tài liệu cho SQL Server 2008.
  14. 14. Để hiển thị màn hình Configuration Manager Chọn StartAll ProgramsMicrosoft SQL Server 2008Configuration ToolsSQL Server Configuration Manager. Các tác vụ thường gặp: Khởi động và dừng máy CSDL Thay đổi chế độ khởi động cho một dịch vụ Kích hoạt chế độ truy cập kết nối từ xa (remote connection) Kích hoạt truy cập kết nối từ xa cho phép các máy tính khác có thể truy cập đến CSDL. SQL Server Configuration Management Để hiển thị màn hình Configuration Manager Chọn StartAll ProgramsMicrosoft SQL Server 2008Configuration ToolsSQL Server Configuration Manager. Các tác vụ thường gặp: Khởi động và dừng máy CSDL Thay đổi chế độ khởi động cho một dịch vụ Kích hoạt chế độ truy cập kết nối từ xa (remote connection) Kích hoạt truy cập kết nối từ xa cho phép các máy tính khác có thể truy cập đến CSDL. Làm quen với SQL Server 2008 14
  15. 15. SQL Server Configuration Management Khởi động(Start)/Dừng (Stop) server cơ sở dữ liệu Làm quen với SQL Server 2008 15 1. Click chuột phải vào dịch vào dịch vụ cần khởi động/dừng. Chọn Start/Stop
  16. 16. SQL Server Configuration Management - Các chế độ khởi động: + Automatic: Chọn chế độ này dịch vụ sẽ tự động start mỗi khi khởi động PC. + Disabled: Vô hiệu chế độ khởi động. + Manual: Chế độ khởi động bằng tay Thay đổi chế độ khởi động cho một dịch vụ Làm quen với SQL Server 2008 16 - Các chế độ khởi động: + Automatic: Chọn chế độ này dịch vụ sẽ tự động start mỗi khi khởi động PC. + Disabled: Vô hiệu chế độ khởi động. + Manual: Chế độ khởi động bằng tay 1. Click chuột phải vào dịch vào dịch vụ. Chọn Properties. 2. Chọn Tab Service. Tại mục Start Mode chọn chế độ khởi động muốn thiết lập.
  17. 17. SQL Server Configuration Management Kích hoạt/vô hiệu chế độ truy cập kết nối từ xa (remote connection) Làm quen với SQL Server 2008 17 1. Mở rộng mục SQL Server Network Configuration 2. Chọn Protocol cần kích hoạt 3. Chọn Enable/Disable
  18. 18. Books Online Khởi động Book Online bằng những cách sau: Chọn một trong năm lệnh đầu tiên tại menu Help Nhấn phím F1 khi đang ở màn hình Management Studio Chọn từ menu Start của Windows Sử dụng để tra cứu nhanh các thông tin về SQL và SQL Server như các câu lệnh và hàm SQL … Làm quen với SQL Server 2008 18 Khởi động Book Online bằng những cách sau: Chọn một trong năm lệnh đầu tiên tại menu Help Nhấn phím F1 khi đang ở màn hình Management Studio Chọn từ menu Start của Windows
  19. 19. Làm quen với SQL Server 2008 19
  20. 20. Kết nối tới SQL Server Khi khởi động Management Studio, một hộp thoại hiện lên yêu cầu nhập thông tin kết nối tới SQL Server Hai loại xác thực khi kết nối SQL Server Windows Authentication: Sử dụng Windows Login ID SQL Server Authentication: Sử dụng SQL Login ID Windows Authentication SQL Server Authentication Làm quen với SQL Server 2008 20 Khi khởi động Management Studio, một hộp thoại hiện lên yêu cầu nhập thông tin kết nối tới SQL Server Hai loại xác thực khi kết nối SQL Server Windows Authentication: Sử dụng Windows Login ID SQL Server Authentication: Sử dụng SQL Login ID Windows Authentication SQL Server Authentication
  21. 21. Giao diện Management Studio Menu Tool bar CSDL hiện thời Kết nối/Ngắt kết nối CSDL Các tính năng liên quan đến truy vấn Làm quen với SQL Server 2008 21 Cửa sổ Query Editor Sử dụng để nhập câu lệnh SQL Được hiển thị khi Click vào nút New Query Cửa sổ Object Explorer Để điều hướng qua các đối tượng CSDL
  22. 22. Attach File cơ sở dữ liệu Thao tác attach dùng để: Tạo một CSDL mới sử dụng file CSDL đã có. File sử dụng để attach: .mdf: File chứa dữ liệu .ldf: File log Làm quen với SQL Server 2008 22 Thao tác attach dùng để: Tạo một CSDL mới sử dụng file CSDL đã có. File sử dụng để attach: .mdf: File chứa dữ liệu .ldf: File log - Để mở cửa sổ Attach Database + Click chuột phải vào mục Databases trong cửa sổ Object Explorer. Chọn Attach 1. Click vào nút Add để duyệt đến vị trí lưu file CSDL
  23. 23. Khi attach một file CSDL, ta không thể di chuyển file đó đến vị trí mới Để di chuyển file CSDL tới vị trí mới. Ta làm như sau Detach file CSDL Di chuyển file CSDL tới vị trí mới. Sau đó attach lại CSDL Detach File cơ sở dữ liệu -Để mở cửa sổ Detach Database. +Mở rộng mục Databases trong cửa sổ Object Explorer + Click chuột phải vào CSDL cần detach. Chọn Task>Detach. Khi attach một file CSDL, ta không thể di chuyển file đó đến vị trí mới Để di chuyển file CSDL tới vị trí mới. Ta làm như sau Detach file CSDL Di chuyển file CSDL tới vị trí mới. Sau đó attach lại CSDL Làm quen với SQL Server 2008 23 -Để mở cửa sổ Detach Database. +Mở rộng mục Databases trong cửa sổ Object Explorer + Click chuột phải vào CSDL cần detach. Chọn Task>Detach.
  24. 24. Hướng dẫn hiển thị lược đồ CSDL -Mở rộng nút Database Diagrams của CSDL - Nhấn đúp chuột vào lược đồ muốn xem. Lược đồ CSDL hiển thị các bảng CSDL, các cột của bảng và quan hệ giữa các bảng trong CSDL. Các thao tác có thể thực hiện: Thêm cột, sửa tên cột, xóa cột Làm quen với SQL Server 2008 24 -Mở rộng nút Database Diagrams của CSDL - Nhấn đúp chuột vào lược đồ muốn xem.
  25. 25. Nội dung Attach CSDL AP (File CSDL đi kèm với Slide) Xem lược đồ CSDL AP Detach CSDL AP Demo Làm quen với SQL Server 2008 25
  26. 26. Nhập và thực thi câu lệnh SQL - Để mở cửa sổ Query Editor. Chọn nút New Query. - Để hiển thị danh sách gợi ý bấm tổ hợp phím Alt + mũi tên sang phải - Ẩn danh sách gợi ý. Bấm phím Esc - Thực thi Lệnh: Chọn nút thực thi hoặc bấm phím F5 Để làm việc với các câu lệnh SQL, sử dụng cửa sổ Query Editor Nút mở cửa sổ Query Editor Làm quen với SQL Server 2008 26 - Để mở cửa sổ Query Editor. Chọn nút New Query. - Để hiển thị danh sách gợi ý bấm tổ hợp phím Alt + mũi tên sang phải - Ẩn danh sách gợi ý. Bấm phím Esc - Thực thi Lệnh: Chọn nút thực thi hoặc bấm phím F5
  27. 27. Hướng dẫn xử lý lỗi cú pháp - Khi thực thi lệnh SQL nếu có lỗi xảy ra. Một thông báo lỗi sẽ xuất hiện tại Tab Message. - Phần lệnh gây lỗi sẽ được thông báo và được gạch chân màu đỏ Làm quen với SQL Server 2008 27 - Khi thực thi lệnh SQL nếu có lỗi xảy ra. Một thông báo lỗi sẽ xuất hiện tại Tab Message. - Phần lệnh gây lỗi sẽ được thông báo và được gạch chân màu đỏ
  28. 28. Hướng dẫn xử lý lỗi cú pháp Một số gợi ý khi xử lý lỗi cú pháp: Quên hoặc lựa chọn sai CSDL Viết sai tên bảng hoặc tên cột Viết sai từ khóa Bỏ sót dấu đóng ngoặc với một chuỗi ký tự. Làm quen với SQL Server 2008 28 Một số gợi ý khi xử lý lỗi cú pháp: Quên hoặc lựa chọn sai CSDL Viết sai tên bảng hoặc tên cột Viết sai từ khóa Bỏ sót dấu đóng ngoặc với một chuỗi ký tự.
  29. 29. Khi làm việc với các câu lệnh SQL trên cửa sổ Query Editor. Bạn có thể lưu dưới định dạng .sql để sử dụng khi cần Mở /Lưu một File SQL Làm quen với SQL Server 2008 29
  30. 30. Cửa sổ Query Designer Để mở cửa sổ Query Designer. Nhấp chuột phải vào màn hình Query Editor trống. Chọn Design Query in Editor Cách tạo truy vấn Chọn các bảng cần lấy dữ liệu Chọn các trường cần lấy dữ liệu Thiết lập các tiêu chuẩn lọc dữ liệu & sắp xếp dữ liệu Chọn button OK. Cửa sổ Query Editor hiện ra hiển thị câu lệnh truy vấn vừa tạo. Sử dụng để tạo truy vấn (SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE) qua giao diện đồ họa. Hạn chế: Chỉ tạo được các truy vấn đơn giản Làm quen với SQL Server 2008 30 Để mở cửa sổ Query Designer. Nhấp chuột phải vào màn hình Query Editor trống. Chọn Design Query in Editor Cách tạo truy vấn Chọn các bảng cần lấy dữ liệu Chọn các trường cần lấy dữ liệu Thiết lập các tiêu chuẩn lọc dữ liệu & sắp xếp dữ liệu Chọn button OK. Cửa sổ Query Editor hiện ra hiển thị câu lệnh truy vấn vừa tạo. Khung Diagram: Hiển thị các bảng dùng trong truy vấn Khung Criteria: Hiển thị các cột được chọn trong khung Diagram Khung SQL: Hiển thị câu lệnh SQL được tạo bởi Query Designer
  31. 31. Nội dung demo: (Demo trên CSDL AP) Thực thi các câu lệnh truy vấn (INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT) trên các bảng Sửa lỗi cú pháp Sử dụng Query Designer để tạo các câu lệnh truy vấn Lưu File .sql Mở File .sql Demo Nội dung demo: (Demo trên CSDL AP) Thực thi các câu lệnh truy vấn (INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT) trên các bảng Sửa lỗi cú pháp Sử dụng Query Designer để tạo các câu lệnh truy vấn Lưu File .sql Mở File .sql Làm quen với SQL Server 2008 31
  32. 32. Các nội dung đã học trong bài Tổng quan về SQL Server SQL Server: Là hệ quản trị CSDL quan hệ. Hoạt động theo mô hình khách chủ, cho phép đồng thời nhiều truy cập đến CSDL Ngôn ngữ để làm việc với CSDL trên SQL server là T-SQL Cú pháp các câu lệnh của T-SQL tương tự như ngôn ngữ SQL. T-SQL hỗ trợ các tính năng lập trình giúp thao tác với CSDL như là một ngôn ngữ lập trình thực thụ. Tổng kết Các nội dung đã học trong bài Tổng quan về SQL Server SQL Server: Là hệ quản trị CSDL quan hệ. Hoạt động theo mô hình khách chủ, cho phép đồng thời nhiều truy cập đến CSDL Ngôn ngữ để làm việc với CSDL trên SQL server là T-SQL Cú pháp các câu lệnh của T-SQL tương tự như ngôn ngữ SQL. T-SQL hỗ trợ các tính năng lập trình giúp thao tác với CSDL như là một ngôn ngữ lập trình thực thụ. Làm quen với SQL Server 2008 32
  33. 33. Các công cụ của SQL Server SQL Server Configuration Manager: Để khởi động và dừng máy CSDL, cấu hình các dịch vụ của SQL và cấu hình truy cập kết nối từ xa SQL Server Book Online: Bộ tài liệu tra cứu thông tin nhanh của SQL Server SQL Server Management Studio: Công cụ đồ họa để thao tác với CSDL Tổng kết Các công cụ của SQL Server SQL Server Configuration Manager: Để khởi động và dừng máy CSDL, cấu hình các dịch vụ của SQL và cấu hình truy cập kết nối từ xa SQL Server Book Online: Bộ tài liệu tra cứu thông tin nhanh của SQL Server SQL Server Management Studio: Công cụ đồ họa để thao tác với CSDL Làm quen với SQL Server 2008 33
  34. 34. Làm quen với công cụ Management Studio Kết nối tới CSDL Attach CSDL Detach CSDL Xem lược đồ CSDL Nhập và thực thi truy vấn Xử lý lỗi cú pháp Mở lưu File .sql Tạo truy vấn với cửa sổ Query Designer Tổng kết Làm quen với công cụ Management Studio Kết nối tới CSDL Attach CSDL Detach CSDL Xem lược đồ CSDL Nhập và thực thi truy vấn Xử lý lỗi cú pháp Mở lưu File .sql Tạo truy vấn với cửa sổ Query Designer Làm quen với SQL Server 2008 34
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×