Bài 3: Lập trình giao diện điều khiển & Xử lý sự kiện - Lập trình winform - Giáo trình FPT
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Like this? Share it with your network

Share

Bài 3: Lập trình giao diện điều khiển & Xử lý sự kiện - Lập trình winform - Giáo trình FPT

  • 2,810 views
Uploaded on

Các nhóm điều khiển trên form ...

Các nhóm điều khiển trên form
Các điều khiển thường dùng
Các điều khiển chứa
Các điều khiển menu
Các điều khiển dữ liệu
Các thành phần
Các điều khiển hỗ trợ in
Các điều khiển hộp thoại
Sự kiện và xử lý sự kiện trong C#
Các nhóm điều khiển trên form
Các điều khiển thường dùng
Các điều khiển chứa
Các điều khiển menu
Các điều khiển dữ liệu
Các thành phần
Các điều khiển hỗ trợ in
Các điều khiển hộp thoại
Sự kiện và xử lý sự kiện trong C#

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
  • hay wa
    Are you sure you want to
    Your message goes here
No Downloads

Views

Total Views
2,810
On Slideshare
2,656
From Embeds
154
Number of Embeds
1

Actions

Shares
Downloads
1,337
Comments
1
Likes
5

Embeds 154

http://forum.hoclaptrinhweb.com 154

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Bài 3:LẬP TRÌNH GIAO DIỆNĐIỀU KHIỂN & XỬ LÝ SỰ KIỆN
  • 2. Xây dựng lớp, cấu trúcTạo và sử dụng đối tượngXây dựng lớp kế thừaKhái hình và sử dụng đa hìnhSử dụng các lớp và đối tượng dựng sẵnCollectionTự sinh mã khai báoHệ thống bài cũXây dựng lớp, cấu trúcTạo và sử dụng đối tượngXây dựng lớp kế thừaKhái hình và sử dụng đa hìnhSử dụng các lớp và đối tượng dựng sẵnCollectionTự sinh mã khai báoLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 2
  • 3. Mục tiêu bài họcCác nhóm điều khiển trên formCác điều khiển thường dùngCác điều khiển chứaCác điều khiển menuCác điều khiển dữ liệuCác thành phầnCác điều khiển hỗ trợ inCác điều khiển hộp thoạiSự kiện và xử lý sự kiện trong C#Các nhóm điều khiển trên formCác điều khiển thường dùngCác điều khiển chứaCác điều khiển menuCác điều khiển dữ liệuCác thành phầnCác điều khiển hỗ trợ inCác điều khiển hộp thoạiSự kiện và xử lý sự kiện trong C#Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 3
  • 4. ĐIỀU KHIỂNTRÊN FORMLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 4ĐIỀU KHIỂNTRÊN FORM
  • 5. Visual Studio cung cấp rất nhiều điều khiểnCác điều khiển thường dùngCác điều khiển chứaCác điều khiển menuCác điều khiển dữ liệuCác thành phầnCác điều khiển hỗ trợ inCác điều khiển hộp thoạiĐiều khiển trong Visual StudioVisual Studio cung cấp rất nhiều điều khiểnCác điều khiển thường dùngCác điều khiển chứaCác điều khiển menuCác điều khiển dữ liệuCác thành phầnCác điều khiển hỗ trợ inCác điều khiển hộp thoạiLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 5
  • 6. CÂYPHÂNCẤPĐIỀUKHIỂNLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 6CÂYPHÂNCẤPĐIỀUKHIỂN
  • 7. COMMON CONTROLSLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 7
  • 8. Các điều khiển đã họcLàm quen với một số điều khiểnNhóm điều khiển thường dùngLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 8
  • 9. CheckedListBox thừa kế từ ListBox nên sẽ có các thuộctính và phương thức của ListBoxCheckedListBox là một ListBox chứa các phần tử làCheckBoxCheckedListBoxLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 9
  • 10. Thuộc tínhCheckedIndices Trả về một collection các chỉ số được đánh dấu trongCheckedListBoxCheckedItems Trả về một collection các phần tử được đánh dấu trongCheckedListBoxCheckOnClick Nếu bằng true thì các phần tử được đánh dấu khi nhận mộtnhấn đơn còn false thì phần tử sẽ được đánh dấu khi nhậnmột click đúp chuộtCác thuộc tính của CheckedListBoxNếu bằng true thì các phần tử được đánh dấu khi nhận mộtnhấn đơn còn false thì phần tử sẽ được đánh dấu khi nhậnmột click đúp chuộtItems Trả về các một collection gồm các phần tử của CheckedListBoxSelectedItem Lấy hoặc thiết lập phần tử vừa được chọn trongCheckedListBoxSelectedItems Lấy hoặc thiết lập các phần tử được chọn trongCheckedListBoxLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 10Tham khảo thêm các thuộc tính và phương thức của CheckedListBox trênhttp://msdn.microsoft.com/en-us/library/system.windows.forms.checkedlistbox.aspx
  • 11. Demo CheckedListBoxprivate void checkedListBox1_ItemCheck(object sender, ItemCheckEventArgs e){if (e.NewValue == CheckState.Checked){listBox1.Items.Add(checkedListBox1.SelectedItem.ToString());}else{listBox1.Items.Remove(checkedListBox1.SelectedItem.ToString());}}Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 11private void checkedListBox1_ItemCheck(object sender, ItemCheckEventArgs e){if (e.NewValue == CheckState.Checked){listBox1.Items.Add(checkedListBox1.SelectedItem.ToString());}else{listBox1.Items.Remove(checkedListBox1.SelectedItem.ToString());}}
  • 12. ListView là điều khiển dùng để hiển thị một danh sách các phầntử với các biểu tượngWindows Explorer là một ví dụ của ListViewListView cung cấp nhiều cách hiển thị khác nhau (LargeIcon,Details, SmallIcon, List, Title)Xem Video hướng dẫn tạo ListviewListViewListView là điều khiển dùng để hiển thị một danh sách các phầntử với các biểu tượngWindows Explorer là một ví dụ của ListViewListView cung cấp nhiều cách hiển thị khác nhau (LargeIcon,Details, SmallIcon, List, Title)Xem Video hướng dẫn tạo ListviewLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 12
  • 13. Demo ListView1. Thêm một cột vào Listview Click vào control Listview và chọn properties chọn mụcColumn2. Nhấn vào nút Add chọn thuộc tính Name và Text để đặttên và nhãn cho cột.Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 133. Chọn thuộc tính FullRowSelect =true để chọn cả 1 dòng của Listview4. Chọn thuộc tính View có giá trị là Details
  • 14. Thêm /xóa một hàng vào Listview1. Thêm phần tử vào dòng đầu tiên của Listviewlistview1.Items.Add("Ducati"); // thêm cột thứ nhấtlistview1.Items[0].SubItems.Add("2005");listview1.Items[0].SubItems.Add("125");listview1.Items[0].SubItems.Add("40000");2. Thêm phần tử vào hàng thứ i của Listviewlistview1.Items.Add("Hyundai");listview1.Items[i].SubItems.Add("2007");listview1.Items[i].SubItems.Add("400");listview1.Items[i].SubItems.Add("850000");Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 142. Thêm phần tử vào hàng thứ i của Listviewlistview1.Items.Add("Hyundai");listview1.Items[i].SubItems.Add("2007");listview1.Items[i].SubItems.Add("400");listview1.Items[i].SubItems.Add("850000");3. Xóa tất cả các phần tử của Listviewlistview1.Items.Clear(); .
  • 15. Lấy giá trị của dòng Listview được chọn1. Lấy giá trị cột thứ i của dòng đã chọn (cột đầu tiên có giá trị là 0)if (listview1.SelectedItems.Count > 0){listview1.SelectedItems[0].SubItems[0].Text}Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 15
  • 16. TreeViewThuộc tính Phương thức Sự kiệnSelectedNode ExpandAll AfterCheckShowRootLines GetNodeAt AfterCollapseImageIndex GetNodeCount BeforeCheckShowPlusMinus CollapseAll BeforeCollapseShowPlusMinus CollapseAll BeforeCollapseAfterSelectAfterExpandBeforeSelectBeforeExpand
  • 17. Thêm Node vào Treeview1. Click phải chuột vào Treeview chọn mục Properties2 Chọn mục Node và chọn collection3 Nhấn nút Add root để thêm node gốc nhấn nút add child để thêm node con4 Xem Video hướng dẫn thiết kế Treeview
  • 18. Truy cập đến các node / lấy giá trị node được chọn1. Giả sử có cây như hình vẽ3 truy cập phần tử YZFR1 bằng chỉ số:tw.Nodes[0].Nodes[0].Nodes[1].IsSelectedTruy cập phần tử Accord bằng chỉ số:tw.Nodes[0].Nodes[1].Nodes[0].IsSelected2. Thuộc tính Node.IsSelected cho biết Node được chọn3 truy cập phần tử YZFR1 bằng chỉ số:tw.Nodes[0].Nodes[0].Nodes[1].IsSelectedTruy cập phần tử Accord bằng chỉ số:tw.Nodes[0].Nodes[1].Nodes[0].IsSelected4. Lấy giá trị của Node được chọn dùng :tw.SelectedNode.Text
  • 19. Sử dụng để người dùng biết quá trình xử lý của máy tínhProgressBarLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 19
  • 20. Các thuộc tính vàphương thức của ProgressBarThuộc tính Mô tảValue Thiết lập vị trí hiện tại của ProgressBarStep Thiết lập khoảng giá trị mà phương thức PerformStep sẽ tăngMaximum Thiết lập giá trị cao nhấtMinimum Thiết lập giá trị nhỏ nhấtLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 20Phương thức Mô tảPerformStep Tăng vị trí hiện tại của ProgressBar theo giá trị trong thuộc tínhStepTham khảo thêm các thuộc tính và phương thức của CheckedListBox trênhttp://msdn.microsoft.com/en-us/library/system.windows.forms.progressbar.aspx
  • 21. Demo quá trình tính tổng từ 1 đến 10Demo ProgressBarLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 21
  • 22. Demo ProgressBar//Đề mô quá trình tính tổng từ 1 đến 10private void btnTinh_Click(object sender, EventArgs e){progressBar.Value = 0;progressBar.Maximum = 100;progressBar.Minimum = 0;progressBar.Step = 10;int sum = 0;for (int i = 0; i < 10; i++){sum += i;Thread.Sleep(1000);progressBar.PerformStep();}}Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 22//Đề mô quá trình tính tổng từ 1 đến 10private void btnTinh_Click(object sender, EventArgs e){progressBar.Value = 0;progressBar.Maximum = 100;progressBar.Minimum = 0;progressBar.Step = 10;int sum = 0;for (int i = 0; i < 10; i++){sum += i;Thread.Sleep(1000);progressBar.PerformStep();}}
  • 23. Là điều khiển dùng để hiển thị các trang web với địa chỉđược chỉ raWebBrowserLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 23
  • 24. Thuộc tínhPhương thứcWebBrowserThuộc tínhLocationURL Thiết lập URL cho trang hiện tạiThuộc tínhPhương thứcLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 24Phương thứcNavigate(url) Duyệt đến trang được chỉ raGoBack() Duyệt trang trước đó trong historyGoForward() Duyệt trang tiếp theo trong history
  • 25. Demo WebBrowserLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 25
  • 26. Demo WebBrowserprivate void btnOK_Click(object sender, EventArgs e){string url = txtUrl.Text;webBrowser.Navigate(new Uri(url));}Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 26private void btnOK_Click(object sender, EventArgs e){string url = txtUrl.Text;webBrowser.Navigate(new Uri(url));}
  • 27. Tự tìm hiểu các điều khiển còn lại của nhóm CommonControls, xây dựng một demo nhỏ cho mỗi điều khiểnBÀI TẬP VỀ NHÀSử dụng từ khóa: Tên điều khiển Example C# để tìm kiếmLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 27
  • 28. CONTAINERSLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 28
  • 29. ContainersLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 29Ví dụ về điều khiển Tab(Options của Firefox)
  • 30. MENUS & TOOLBARSLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 30
  • 31. Menus & ToolbarsLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 31ContextMenuStripToolStripStatusStrip
  • 32. Menu trạng thái (Status Strip)StatusStrip (Menu trạng thái) Nằm cuối form cho biếttrạng thái hiện tại của ứng dụngLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 32
  • 33. Visual Studio cung cấp menungữ cảnh cho các điều khiểnMenu xuất hiện khi người dùngnhấn phải chuột vào điềukhiểnMuốn sử dụng menu ngữ cảnhcho một điều khiển cần1. Thêm menu ngữ cảnh vàoform2. Gán menu ngữ cảnh đó chothuộc tính ContextMenuStripMenu ngữ cảnh (ContextMenuStrip)Visual Studio cung cấp menungữ cảnh cho các điều khiểnMenu xuất hiện khi người dùngnhấn phải chuột vào điềukhiểnMuốn sử dụng menu ngữ cảnhcho một điều khiển cần1. Thêm menu ngữ cảnh vàoform2. Gán menu ngữ cảnh đó chothuộc tính ContextMenuStripLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 33
  • 34. CÁC ĐIỀU KHIỂN KHÁCLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 34
  • 35. Các điều khiển khácLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 35
  • 36. Cung cấp cơ chế để thực thi hành động sau mỗi khoảngthời gianThuộc tính/Phương thứcSự kiệnTimerThuộc tính/Phương thức Mô tảInterval Chỉ ra khoảng thời gian sự kiện Tick xẩyraCung cấp cơ chế để thực thi hành động sau mỗi khoảngthời gianThuộc tính/Phương thứcSự kiệnLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 36Chỉ ra khoảng thời gian sự kiện Tick xẩyraStart() Bắt đầu tính thời gianStop() Kết thúc TimerThuộc tính/Phương thức Mô tảTick Xẩy ra mỗi khoảng thời gian được chỉ ratrong thuộc tính Interval
  • 37. Demo ProgressBar với Timerprivate void Form1_Load(object sender, EventArgs e){pb.Minimum = 0;pb.Maximum = 100;pb.Value = 20;pb.Step = 2;Controls.Add(pb);timer1.Interval = 200;timer1.Start();}private void timer1_Tick(object sender, EventArgs e){pb.PerformStep();if (pb.Value == pb.Maximum){timer1.Stop();}}Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 37private void Form1_Load(object sender, EventArgs e){pb.Minimum = 0;pb.Maximum = 100;pb.Value = 20;pb.Step = 2;Controls.Add(pb);timer1.Interval = 200;timer1.Start();}private void timer1_Tick(object sender, EventArgs e){pb.PerformStep();if (pb.Value == pb.Maximum){timer1.Stop();}}
  • 38. Chọn ra 3 điều khiển bất kỳ chưa được giới thiệu để tìmhiểu, mỗi điều khiển cho một demo nhỏBÀI TẬP VỀ NHÀSử dụng từ khóa: Tên điều khiển Example C# để tìm kiếmLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 38
  • 39. THIẾT LẬP THUỘC TÍNHCHO ĐIỀU KHIỂNLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 39THIẾT LẬP THUỘC TÍNHCHO ĐIỀU KHIỂN
  • 40. Có hai cách thiết lập thuộc tính cho điều khiểnThiết lập thuộc tính cho các điều khiển trên panelpropertiesViết mã để thiết lập cho tất cả các thuộc tính cho điềukhiểnKhi thiết lập thuộc tính trên panel properties, IDE tự sinhcode trong file Designer.csThiết lập thuộc tính cho điều khiểnCó hai cách thiết lập thuộc tính cho điều khiểnThiết lập thuộc tính cho các điều khiển trên panelpropertiesViết mã để thiết lập cho tất cả các thuộc tính cho điềukhiểnKhi thiết lập thuộc tính trên panel properties, IDE tự sinhcode trong file Designer.csLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 40
  • 41. Demo thiết lập thuộc tính bằng IDELập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 41// Mã được sinh bởi IDEthis.lblLabel.ForeColor = System.Drawing.SystemColors.HotTrack;this.lblLabel.Location = new System.Drawing.Point(27, 41);this.lblLabel.Name = "lblLabel";this.lblLabel.Size = new System.Drawing.Size(69, 24);this.lblLabel.TabIndex = 0;this.lblLabel.Text = "Hello!!!";
  • 42. Demo thiết lập thuộc tínhcho điều khiển bằng viết mãprivate void Form1_Load(object sender, EventArgs e){lblHow.Text = "How are you?";this.lblHow.ForeColor = System.Drawing.SystemColors.Highlight;}Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 42private void Form1_Load(object sender, EventArgs e){lblHow.Text = "How are you?";this.lblHow.ForeColor = System.Drawing.SystemColors.Highlight;}
  • 43. VIẾT MÃ THÊM ĐIỀUKHIỂN VÀO FORMLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 43VIẾT MÃ THÊM ĐIỀUKHIỂN VÀO FORM
  • 44. Có thể thêm điều khiển vào form bằng cách sử dụngcông cụ hoặc viết mã; trong lúc thiết kế hoặc trong quátrình thực thi ứng dụngCác bước để thêm điều khiển vào formB1. Tạo thực thể của điều khiểnB2. Thêm điều khiển vào formB3. Thiết lập các thuộc tính cho điều khiểnViết mã thêm điều khiển vào formCó thể thêm điều khiển vào form bằng cách sử dụngcông cụ hoặc viết mã; trong lúc thiết kế hoặc trong quátrình thực thi ứng dụngCác bước để thêm điều khiển vào formB1. Tạo thực thể của điều khiểnB2. Thêm điều khiển vào formB3. Thiết lập các thuộc tính cho điều khiểnLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 44private void Form1_Load(object sender, EventArgs e){CheckedListBox clb = new CheckedListBox();Controls.Add(clb);clb.Items.Add("hi");clb.Items.Add("how");clb.Items.Add("are");clb.Items.Add("you");}123
  • 45. SỰ KIỆNCỦA ĐIỀU KHIỂNLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 45SỰ KIỆNCỦA ĐIỀU KHIỂN
  • 46. Visual Studio cung cấp rất nhiều sự kiện cho mỗi điềukhiểnĐiều khiển button được cung cấp 60 sự kiệnMỗi điều khiển được hỗ trợ một tập các sự kiện khácnhau tùy vào đặc thù của điều khiểnSự kiện được chia làm 3 nhóm chínhSự kiện đối với chuộtMouseClick, MouseDown, MouseEnter…Sự kiện đối với bàn phímKeyUp, KeyDown..Sự kiện khácTextChanged, FontChanged…Sự kiện điều khiểnVisual Studio cung cấp rất nhiều sự kiện cho mỗi điềukhiểnĐiều khiển button được cung cấp 60 sự kiệnMỗi điều khiển được hỗ trợ một tập các sự kiện khácnhau tùy vào đặc thù của điều khiểnSự kiện được chia làm 3 nhóm chínhSự kiện đối với chuộtMouseClick, MouseDown, MouseEnter…Sự kiện đối với bàn phímKeyUp, KeyDown..Sự kiện khácTextChanged, FontChanged…Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 46
  • 47. Có 3 sự kiện chính của bàn phímKeyDownKeyPressKeyUpKhi một phím ký tự được nhấn thì các sự kiện xẩy ratheo trình tự KeyDown, KeyPress và KeyUpKhi một phím không phải ký tự được nhấn, chỉ có sựkiện KeyDown và KeyUpSự kiện này sẽ được áp dụng cho điều khiển nào đangnhận được focusSự kiện đối với bàn phímCó 3 sự kiện chính của bàn phímKeyDownKeyPressKeyUpKhi một phím ký tự được nhấn thì các sự kiện xẩy ratheo trình tự KeyDown, KeyPress và KeyUpKhi một phím không phải ký tự được nhấn, chỉ có sựkiện KeyDown và KeyUpSự kiện này sẽ được áp dụng cho điều khiển nào đangnhận được focusLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 47
  • 48. Demo Sự kiện đối với bàn phímLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 48private void button1_KeyPress(object sender, KeyPressEventArgs e){MessageBox.Show("Button 1");}private void button2_KeyPress(object sender, KeyPressEventArgs e){MessageBox.Show("Button 2");}
  • 49. Demo Sự kiện đối với bàn phímLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 49Nhấn một phím bất kỳ khiButton 1 được focusNhấn một phím bất kỳ khiButton 2 được focus
  • 50. Để gán một phương thức xử lý sự kiện cho một điềukhiển, cần nối phương thức xử lý sự kiện cho sự kiệnMỗi phương thức xử lý sự kiện có thể nối cho nhiều sựkiệnXử lý sự kiện trong C#SỰ KIỆN PHƯƠNG THỨCXỬ LÝ SỰ KIỆNbutton1.Click private void button1_Click(objectsender, EventArgs e){}Để gán một phương thức xử lý sự kiện cho một điềukhiển, cần nối phương thức xử lý sự kiện cho sự kiệnMỗi phương thức xử lý sự kiện có thể nối cho nhiều sựkiệnLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 50PHƯƠNG THỨCXỬ LÝ SỰ KIỆNbutton1.Click private void button1_Click(objectsender, EventArgs e){}this.button1.Click += new System.EventHandler(this.button1_Click);Mã này thuộc file Designer.cs, IDE tự sinh mã
  • 51. Demo nối một phương thứcxử lý sự kiện với nhiều sự kiện//Viết mã cho xử lý sự kiệnprivate void xoaTextBoxTong(object sender, EventArgs e){txtTong.Text = "";}21Lập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 51Gán phương thức xử lý sự kiệncho các TextBox Số kiện hàngvà Số sách trong mỗi kiệnthis.txtSoKienHang.TextChanged += newSystem.EventHandler(this.xoaTextBoxTong);this.txtSoSach.TextChanged += newSystem.EventHandler(this.xoaTextBoxTong);Mã được IDE tự sinh23
  • 52. Demo nối một phương thứcxử lý sự kiện với nhiều sự kiệnLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 52Nhập vào Số kiện hàng vàSố sách trong mỗi kiệnNhập vào Số kiện hàng thìgiá trị trong TextBox Tổngsố sách: được xóa
  • 53. Tìm hiểu các sự kiện hỗ trợ cho các điều khiển được họcngày hôm nayBÀI TẬP VỀ NHÀLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 53
  • 54. .NET hỗ trợ rất nhiều điều khiển để thực thi hầu như cácthao tác mong muốn, các điều khiển được gom vào cácnhóm khác nhau tùy vào mục đích sử dụngCác điều khiển CheckListBox, ListView, ProgressBar,WebBrowser thuộc nhóm CommonCác điều khiển ConTextMenu, StatusStrip vàToolStripContainer thuộc nhóm Menu&ToolbarTổng kết bài học.NET hỗ trợ rất nhiều điều khiển để thực thi hầu như cácthao tác mong muốn, các điều khiển được gom vào cácnhóm khác nhau tùy vào mục đích sử dụngCác điều khiển CheckListBox, ListView, ProgressBar,WebBrowser thuộc nhóm CommonCác điều khiển ConTextMenu, StatusStrip vàToolStripContainer thuộc nhóm Menu&ToolbarLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 54
  • 55. Visual Studio cung cấp rất nhiều sự kiện cho mỗi điềukhiển. Mỗi điều khiển được hỗ trợ một tập các sự kiệnkhác nhau tùy vào đặc thù của điều khiểnSự kiện được chia làm 3 nhóm chính: sự kiện đối vớichuột, sự kiện đối với bàn phím và sự kiện khácĐể gán một phương thức xử lý sự kiện cho một điềukhiển, cần nối phương thức xử lý sự kiện cho sự kiệnMỗi phương thức sự kiện có thể nối cho nhiều sự kiệnTổng kết bài họcVisual Studio cung cấp rất nhiều sự kiện cho mỗi điềukhiển. Mỗi điều khiển được hỗ trợ một tập các sự kiệnkhác nhau tùy vào đặc thù của điều khiểnSự kiện được chia làm 3 nhóm chính: sự kiện đối vớichuột, sự kiện đối với bàn phím và sự kiện khácĐể gán một phương thức xử lý sự kiện cho một điềukhiển, cần nối phương thức xử lý sự kiện cho sự kiệnMỗi phương thức sự kiện có thể nối cho nhiều sự kiệnLập trình giao diện - Điều khiển & xử lý sự kiện 55