• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Quản trị doanh nghiệp - Môi trường làm việc của nhà quản lý
 

Quản trị doanh nghiệp - Môi trường làm việc của nhà quản lý

on

  • 1,460 views

Chapter 1 of Business Resource Management (Business Management) - The Working Environment of the Manager

Chapter 1 of Business Resource Management (Business Management) - The Working Environment of the Manager

Statistics

Views

Total Views
1,460
Views on SlideShare
1,460
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
55
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Tai sao phai hoc quan tri: - Tat ca moi nganh nghe deu co lien quan den quan tri- Trong 1 to chuc, 1 nguoi deu quan ly ai do hoac bi quan ly boi ai do
  • Câu chuyện về những con khỉ leo lên cây
  • Tề gia – trị quốc – bình thiên hạ
  • Cau chuyen ve ho’ den vu tru: chiec xe hoi de tai bai~ cua doanh nghiep
  • Efficiency: A measure comparing achievement with the efforts andresources expended equality Principle by which all persons or things under consideration are treated in the same way.Effectiveness - Having the power to produce an effect or effects
  • Statutory Authority: loai hinh nay thuong o Úc. whose goals are set out in its corresponding originating act. Vi du: +Collection of taxes - Where authority is delegated to the Australian Taxation Office. +Monetary Policy - Where authority is delegated to the Reserve Bank of Australia established by an Act of Parliament, the Reserve Bank Act 1959, which gives it specific powers and obligations.
  • ở Anh đã có Bộ Trách nhiệm xã hội DN (CSR)Google server farm tiết kiệm năng lượng để bảo vệ môi trườngDự án mua khí thải tại các nước phát triểnHà Lan bảo vệ rừng tại Việt NamCâu hỏi thảo luận: nếu người quản lý cảm thấy quyền lợi của nhân viên và quyền lợi của cổ đông bị mâu thuẫn, họ nên làm sao?
  • 1.Thường thì có 4 cấp quản trị (theo hình)2.Top level managent => CEO hoặc managing director và ban giám đốcChính sách và cách định hình của ban giám đốc thể hiện sự đại diện cổ đông và các hoạt động của tổ chức3.Executive directors: thành viên của ban giám đốc làm việc fulltime cho công ty. Non-executive: thành viên của BGĐ ko có liên đến công việc kinh doanh trong mọi lĩnh vực4.Inside board = executive board => mọi thành viên đều là executiveExternal board=non-executive => mọi thành viên đều là non-executive5.Senior management => quản lý nằm giữa cấp trung và cấp cao6.Members of board = memberoftheboardofmanagement = hội đồng quản trịTrao doi them ve van de số cấp quản lý, về viec bao cao thong tin qua cac cấp, về việc triển khai từ trên xuống dưới
  • Quản lý theo kiểu chăn cừu: vị trí nào của người quản lý trong đàn cừu?Câu chuyện về chiếc xe bus => staffing
  • Giải thích:Lãnh đạo thì thường cô đơn, nhưng cô đơn thì không thể là lãnh đạo.Vì leader thì phải có follower theo tiêu chí đồng hành, đồng cảm, đồng chí, đồng hệMong muốn của người giỏi là: a. Họ muốn đi theo 1 người lãnh đạo chứ ko phải 1 ông sếp b. Họ dễ dàng từ bỏ công việc (job) chứ ko thể bỏ 1 sứ mệnh họ đang theo đuổi c.Họ có thể dễ dàng từ bỏ 1 tổ chức (organization) chứ ko thể bỏ 1 đội ngũ (team) mà họ đã là 1 phần ko thể thiếu
  • Skill: an ability that has been acquired by training. A skill is the learned capacity to carry out pre-determined results often with the minimum outlay of time, energy, or bothCapability: Sức mạnh hoặc khả năng tạo ra kết quả. The power or ability to generate an outcome
  • Conceptual skills = ky nang tong quat. Tại sao phải tập trung vào kỹ năng tổng hợp và con người? Đó là để giải quyết: xử lý vấn đề và sử dụng con ngườiCâu hỏi: nên bắt đầu nghề nghiệp bằng chuyên ngành kỹ thuật? Những lớp đào tạo nào cần cho 1 người quản lý mới được thăng chức?
  • Không cần phải là người hiểu biết kỹ thuật tốt nhất, nhưng phải là người có hiểu biết kỹ thuậtKỹ năng liên quan đến con người thì phải có sự tự nhận thức (self-awareness). Mỗi người là khác nhau nên người quản lý khi làm việc phải tinh tế, am hiểu, lãnh đạo, động viên… 1 cách phù hợpKHÔNG TỒN TẠI NGƯỜI QuẢN LÝ TIÊU CHuẨN HAY LÝ TƯỞNG
  • Câu hỏi thảo luận: có giữ khoảng cách giữa “bạn” và “sếp”? Người quản lý trực tiếp có nên là 1 phần của nhóm họ lãnh đạo?
  • Nguyên nhân vấn đề, khác biểu hiện. 5WhyPhòng bệnh hơn chữa bệnh
  • Theory X: Dislike work – will avoid it. Must be coerced, controlled, directed, or threatened with punishment Prefer direction, avoid responsibility, little ambition, want security. Machine modelTheory Y: Do not dislike work. Self direction & self control. Seek responsibility. Imagination, creativity widely distributed. Intellectual potential only partially utilized. Organism modelContigency (ngẫu nhiên) theory: lý thuyết quản lý ngẫu nhiên. Every situation is unique. But there is one best way. Organizational phenomena exists in logical patterns. Manager devises (nghĩ ra) và áp dụng những cách đáp ứng giống nhau cho những loại vấn đề chung
  • Sensitivity Training is a form of training that claims to make people more aware of their own prejudices (định kiến), and more sensitive to others
  • Disperse = phân tán
  • Tái cấu trúcOECD: Organisation for Economic Co-operation and Development gồm 30 nước. Downsizing = flattening từ 7 cấp quản lý xuống 4 cấpHolistic (tổng thể) (organic = hữu cơ) organization và virtual organizationNetwork organizationNike chỉ thiết kế và tiếp thị giày. Dell chỉ tiếp thị. Mọi thứ khác đều outsource. Tập trung và chuỗi giá trị, chứ ko phải quản lý và vận hành toàn bộ kinh doanhNew pattern of employmentGiảm tỉ lệ quản lý (thường từ 1/20 xuống 1/500)Câu hỏi thảo luận: vai trò người quản lý trực tiếp ngày càng quan trọng?
  • Tai sao phai hoc quan tri: - Tat ca moi nganh nghe deu co lien quan den quan tri- Trong 1 to chuc, 1 nguoi deu quan ly ai do hoac bi quan ly boi ai do

Quản trị doanh nghiệp - Môi trường làm việc của nhà quản lý Quản trị doanh nghiệp - Môi trường làm việc của nhà quản lý Presentation Transcript

  • Introductory Management Theory and practice Section Introduction to Management Chƣơng 1 Môi trƣờng làm việc của nhà quản lý
  • A JOKE BEFORE WE STARTS A man goes into a pet shop to buy a parrot. The shop owner points to three identical looking parrots on a perch and says, "the parrot on the left costs 500 dollars". "Why does the parrot cost so much," asks the man. The shop owner says, "well, the parrot knows how to use a computer". The man then asks about the next parrot to be told that this one costs 1,000 dollars because it can do everything the other parrot can do plus it knows how to use the UNIX operating system. Naturally, the increasingly startled man asks about the third parrot to be told that it costs 2,000 dollars. Needless to say this begs the question, "What can it do?“ To which the shop owner replies, "to be honest I have never seen it do a thing, but the other two call him boss!"
  • MỤC TIÊU BUỔI HỌC Định nghĩa quản trị Giới thiệu Quy trình quản trị  Vai trò và trách nhiệm của 4 cấp độ quản lý  10 vai trò quản lý và 5 chức năng quản lý  3 khu vực kinh tế (sector) và 6 nhóm quyền lợi Những kỹ năng (skill) và năng lực (competency) cần thiết cho nhà quản lý  Trách nhiệm & kỹ năng của nhà quản lý trực tiếp (first- line manager) Xu hướng quản trị & thách thức
  • CHƢƠNG TRÌNH  Định nghĩa Quản Trị  Các loại nhà quản lý  Vai trò & chức năng nhà quản lý  Những xu hướng quản trị mới
  • TỔ CHỨC LÀ GÌ? Muï c Saé p Laø taäp hôïp ñích xeá p moät nhoùm rieâg n chuûyù ngöôøi, ñöôïc bieä t laäp ra ñeå thöïc Nhieà u hieän moät soá ngöôø i muïc ñích chuyeân bieät, moãi ngöôøi ñöôïc saép xeáp vaøo moät vò trí nhaát ñònh trong toå chöùc, ñaûm traùch moät phaàn
  • VÍ DỤ TỔ CHỨC Gia đình/Bầy Đàn Quân đội Công ty Quốc Gia
  • QUẢN TRỊ LÀ GÌ?  Một quy trình tương quan đến tài nguyên để đạt mục tiêu của tổ chức Quaù trình Caù yeá toá c u Saû phaå / n m ñaà vaø u o chuyeå ñoå n i dò vuï ch (processing)  Là hành động, là nghệ thuật, là phương pháp chỉ đạo một tổ chức để định hướng, hoạch định sự phát triển và điều khiển tổ chức (Thiétart,1960)
  • ĐỊNH NGHĨA QUẢN TRỊ HỌC “Management is the process of planning, organising, leading & controlling the use of resources to accomplish performance goals Dynamic New workplace “Quản trị là tác động có định hướng của chủ thể quản trị đến đối tượng quản trị nhằm đạt được mục tiêu đã định trước một cách có hiệu quả trong những điều kiện biến động của môi trường” Quản trị học – Đồng Thị Thanh Phương
  • NGHỆ THUẬT QUẢN TRỊ Khí tượng của tướng, lớn nhỏ khác nhau. Tướng mà che dấu điều gian, không nghĩ đến quần chúng oán ghét, đó là tướng chỉ huy mƣời người. Tướng mà dậy sớm khuya nằm, lời lẽ kín đáo, đó là tướng chỉ huy được trăm người. Tướng thẳng mà biết lo, mạnh mà giỏi đánh, đó là tướng chỉ huy được ngàn người. Tướng mà ngoài mặt hăm hở, trong lòng ân cần, biết người khó nhọc, thương kẻ đói rét, đó là tướng chỉ huy được vạn người. Tướng mà dùng nhân ái với kẻ dưới, lấy tín nghĩa phục kẻ láng giềng, trên biết thiên văn, dưới biết địa lý, giữa biết việc người, coi bốn bể như một nhà, đó là tướng chỉ huy cả thiên hạ (Binh thư yếu lược)
  • HIỆU SUẤT(EFFICIENCY) & HIỆU QUẢ (EFFECTIVENESS) Means Ends Efficiency Effectiveness Goals Goal Attainment Resource Usage Low High Waste Attainment
  • HIỆU SUẤT(EFFICIENCY) & HIỆU QUẢ (EFFECTIVENESS)
  • HIỆU SUẤT(EFFICIENCY) & HIỆU QUẢ (EFFECTIVENESS) THÖÙ ÖU TIEÂ TÖÏ N NGUOÀ TAØNGUYEÂ N I N CHO KINH DOANH Cô hoälaø aê (1) i m n Ngöôø i Cô hoälaø aê (2) i m n PHAÂ BOÅ I NGUYEÂ KINH DOANH N TAØ N Haøg n Cô hoälaø aê (3) i m n Tieà n Thoâg tin n Ñaà ra u Thôøgian i = Hieä suaá u t SÖÛ N G COÙ U QUAÛ DUÏ HIEÄ NGUOÀ VOÁ N N Ñaà vaø u o
  • 3 LĨNH VỰC KINH TẾ 1. Tư nhân (Private) 1. Sole Trader: Doanh nghiệp tư nhân – 1 người chủ với trách nhiệm vô hạn 2. Partnership: Hợp doanh – 2 người chủ trở lên với trách nhiệm vô hạn 3. Corporation: công ty tư nhân (vd: TNHH) và công ty cổ phần đại chúng 2. Nhà nước (Public) 3. Không lợi nhuận (not-for-profit)
  • 6 BÊN LIÊN QUAN (STAKEHOLDERS) 6.Closer Community 1. Society ethics Business 2. Corporate social 2. Environment 3. responsibility Economy 3. Corporate citizenship 5.Wider 1.Owners society Manager 2.Employees 4.Suppliers 3.Customers
  • CHƢƠNG TRÌNH  Định nghĩa Quản Trị  Các loại nhà quản lý  Vai trò & chức năng nhà quản lý  Những xu hướng quản trị mới
  • HÌNH ẢNH NHÀ QUẢN TRỊ Lưu Bị Khổng Minh
  • CÁC CẤP QUẢN LÝ Top/Senior Quản Trị Cấp Cao Managers Middle Quản Trị Cấp Trung Managers Quản Trị Cấp Cơ Sở First-Line Hay Quản lý trực tiếp ManagersNhân viên Thừa hành Front-Line Employees
  • Supplementary SlideCÁC CẤP QUẢN LÝ
  • FUNNY MANAGEMENT HIERARCHY A monkey on the top looks down and sees a tree full of smiling faces The monkeys on the bottom look up and see a bunch of…
  • CÔNG VIỆC CHÍNH CỦA NHÀ QUẢN TRỊ Ví dụ TỔ CHỨC: Hoạch Ví 1. Làm gìĐẠO: dụ LÃNH ? định 2. Làm nhƣ thế nào?KIỂM TRA Ví dụ 1. 3. Aihuy, đôn đốc, động viên, phê bình.. Chỉ làm? Điều phối công việc lƣờng thành quả 2. 4. Khi nào? 1. Đo Giải tra 5. Ở đâu? công việc 3. Kiểm quyết các vấn đề phát sinh Tổ chức 2. Kiểm tra quá trình họat Ví dụ HOẠCH ĐỊNH động Để 3. Chất lƣợng, khối lƣợng 1. Xác định mục tiêu TIÊU MỤC 6. Hình thành chiến lƣợcviệc công Xác định cơ cấu tổ chức 2. 4. Kiểm tra tiến độ nhân sự 3. Lên kế hoạch & biện pháp thực thi để đạt đƣợc 7. mục tiêu đó tổ chức các điều kiện môi trƣờng Phân bổ & trong những cụ Điều lực để thực hiện Phân bổ nguồn thể khiển mục tiêu đã đề ra (Lãnh đạo) nguồn lực
  • PHÂN BỔ NHÂN SỰ (STAFFING) Đích Xuất phát
  • Supplementary SlideCÔNG VIỆC CHÍNH CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
  • CASE STUDY – TÔI MUỐN LÀM SẾP“Tôi muốn làm sếp!” Thật là một điều mong muốn cực kỳ tự nhiên phảikhông? Sau “thời gian” là một nhân viên chăm chỉ, đạt thành tích nổi bật,bạn có quyền nghĩ đến một bước tiến cao hơn, xa hơn: trở thành trưởngphòng, giám đốc bộ phận và thậm chí tổng giám đốc công ty, quản lýnhững người vừa mới hôm qua là đồng nghiệp của mình? Bạn nghĩ sao về trào lưu muốn làm sếp như mô tả. Sau bao nhiêu lâu thì bạn nên tính đến việc “đề bạt bản thân thành sếp”? Làm thế nào để bạn quản lý tốt những người đồng nghiệp của mình khi được làm sếp. Thảo luận nhóm trong vòng 10p
  • Break-time
  • CHƢƠNG TRÌNH  Định nghĩa Quản Trị  Các loại nhà quản lý  Vai trò & chức năng nhà quản lý  Những xu hướng quản trị mới
  • TỪ NHÂN VIÊN ĐẾN NHÀ QUẢN TRỊ Đừng là nhà quản trị “cô độc”
  • NHÀ QUẢN LÝ ĐI ĐẦU, ĐI CUỐI HAY Ở GIỮA? Anh ta đi đằng sau đàn cừu, để cho những con nhanh nhẹn nhất trong đàn đi trước, trong khi những con khác đi theo, mà không nhận ra rằng chúng đang được dẫn dắt từ phía sau - Nelson Mandela
  • THỜI GIAN ĐỂ QUẢN TRỊ CAÁ CÔ S P ÔÛ CAÁ GIÖÕ P A CAÁ CAO PHOAÏ H ÑÒ C NH HOAÏ H ÑÒ C NH HOAÏ H ÑÒ C NH 15% 18% 28% TOÅCHÖÙ C 24% TOÅCHÖÙ C 33% TOÅCHÖÙ C 36% ÑIEÀ KHIEÅ U N ÑIEÀ KHIEÅ U N 51% ÑIEÀ KHIEÅ U N 36% 22% KIEÅ TRA M KIEÅ TRA M KIEÅ TRA M 14% 10% 13%
  • KỸ NĂNG (SKILLS) VS. NĂNG LỰC (COMPETENCY)  Attribute: Đặc tính là tính chất, đặc điểm về nội tâm của mỗi con người, mà có ảnh hưởng trực tiếp đến suy nghĩ, lời nói và hành động của người đó.  Skill: là khả năng chuyển đổi từ kiến thức (knowledge) sang hành động & đưa đến kết quả như mong đợi. Là 1 khả năng đạt được bằng đào tạo. Ví dụ: kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ủy quyền  Capability: Sức mạnh hoặc khả năng tạo ra kết quả. Là khả năng dựa trên kỹ năng, từ đó nó có thể giúp chúng ta có kết quả cao. Ví dụ: năng lực quản lý, năng lực lãnh đạo
  • KỸ NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ Kỹ năng tổng hợp nghiệp vụ Kỹ năng Kỹ năng nhân sự Là khả năng suy năng sử dụng Là khả Là khả năng làm việc, hợp nghĩ, phân tích & giảimôn/chuyên chuyên tác & phối hợp tốt với mọi quyết vấn đềngành tạp thực hiện những phức để một người xung quanh cách hiệu quả việc cụ thể công
  • 3 NHÓM KỸ NĂNG CƠ BẢN Nhóm kỹ năng liên quan đến kỹ thuật Nhóm kỹ năng Kỹ năng tổng liên quan đến hợp con người (interpersonal)
  • 1 SỐ KỸ NĂNG LIÊN QUAN ĐẾN CON NGƢỜI Giao tiếp rõ ràng Phối hợp Cổ vũ & & làm việc động viên nhóm Interpersonal Chính trực Tôn trọng & Trước người sau như khác một Quyết đoán & Thấu cảm
  • 1 SỐ KỸ NĂNG TỔNG HỢP Hiểu hệ thống. Hiểu việc thay đổi cục bộ sẽ ảnh hưởng toàn thể thế nào Lĩnh hội được Phối hợp hành sự biến hóa động của kế hoạch Kỹ năng tổng hợp Nghĩ thông Dự đoán được suốt và phát tương lai và hiện được ảnh có hành động hưởng của ngăn ngừa quyết định Xác định nguyên nhân vấn đề và giải quyết
  • NĂNG LỰC CỦA NHÀ QUẢN LÝ 1. Quản lý độ ưu tiên công việc cá nhân và phát triển chuyên môn 2. Quản lý quan hệ công việc hiệu quả 3. Quản lý kế hoạch hoạt động 4. Quản lý con người 5. Phát triển độ ưu tiên công việc 6. Triển khai quan hệ công việc hiệu quả 7. Triển khai cải tiến liên tục 8. Nâng cao hiệu suất của nhóm
  • 10 VAI TRÒ NHÀ QUẢN TRỊ - MINTZBERG Vai trò liên quan con người • Người đại diện • Người lãnh đạo • Người liên lạc Vai trò thông tin • Người giám sát • Người phổ biến • Người phát ngôn Vai trò ra quyết định • Người khởi nghiệp (đi đầu) • Người phân phối nguồn lực • Người xử lý rắc rối • Người thương lượng
  • VAI TRÒ LÃNH ĐẠO & LIÊN LẠC
  • ĐẶC TÍNH CỦA NHÀ QUẢN LÝ HIỆN ĐẠI • Suy nghĩ • Linh động • Đạo đức chiến lược • Khả năng • Quản lý cá • Tầm nhìn thích ứng nhân với thay đổi • Ra quyết định và giải quyết vấn đề phức tạp
  • CHƢƠNG TRÌNH  Định nghĩa Quản Trị  Các loại nhà quản lý  Vai trò & chức năng nhà quản lý  Những xu hướng quản trị mới
  • THEO THỜI GIAN
  • Supplementary SlideLÝ THUYẾT HỆ THỐNG
  • Supplementary SlideCONTINGENCY VIEW OF MANAGEMENT QUẢN LÝ ỨNG BIẾN
  • Supplementary Slide LEARNING ORGANIZATION Team-Based Structure Learning OrganizationEmpowered OpenEmployees Information
  • SỰ THAY ĐỔI CỦA MÔI TRƢỜNG QUẢN LÝ 1. 1920s: Gia trưởng, cơ khí hóa, dây chuyền lắp ráp. Quản trị hành chính (Henri Fayol, Mary Parker Follett). Participatory management – power with, not power over.
  • SỰ THAY ĐỔI CỦA MÔI TRƢỜNG QUẢN LÝ  1930s: Suy thoái. Quản lý quan hệ nhân sự. Sự thách thức của công đoàn.  1940s: Mô hình nhu cầu phân cấp của Maslow. Vai trò phụ nữ.  1950s: Quản lý bởi mục tiêu (MBO) của Peter Drucker. Kiểm soát chất lượng thống kê  1960s: Lý thuyết X, Y. Đào tạo kỹ năng. Tập trung vào thỏa mãn công việc và năng suất  1970s: Khủng hoảng do giá dầu tăng. Quản lý dịch vụ & vòng tròn chất lượng. Trách nhiệm xã hội & môi trường
  • SỰ THAY ĐỔI CỦA MÔI TRƢỜNG QUẢN LÝ  1980s: Nhân sự mùa vụ và hợp đồng. CNTT cùng với sự khởi nghiệp của nhiều doanh nghiệp. ISO, TQM, Lean, JIT. Merge & Acquisition  1990s: Giảm kích thước doanh nghiệp với làm ngoài (outsourcing), doanh nghiệp phẳng hơn, trao quyền và trách nhiệm nhiều hơn. Kinh tế dịch vụ xuất hiện. Những khái niệm mới: Tổ chức học tập, quản lý cung ứng, văn phòng ảo…  2000s: Tiếp tục xu hướng của 1990s với sự linh động, thích ứng nhiều hơn đối với sự biến động và yêu cầu sẳn sàng thay đổi
  • QUẢN TRỊ VỚI XU HƢỚNG LÀM VIỆC MỚI
  • NHỮNG LỰC LƢỢNG THAY ĐỔI Kỹ thuật • Công nghệ sinh học • Công nghệ nano • Khoa học và y tế Toàn cầu hóa • Work globally • Act locally Xã hội • Người tiêu dùng • Người lao động
  • CÁC XU HƢỚNG HIỆN TẠI Toàn cầu hóa Tái cấu trúc và tinh giảm (downsizing) Tổ chức mạng lưới (network organization) Cách thức sử dụng nhân sự (thời vụ, mùa vụ, chuyên gia, hợp đồng, làm việc từ xa…)
  • TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH BUỔI HỌC Định nghĩa quản trị Giới thiệu Quy trình quản trị  Vai trò và trách nhiệm của 4 cấp độ quản lý  10 vai trò quản lý và 5 chức năng quản lý  3 khu vực kinh tế (sector) và 6 nhóm quyền lợi Những kỹ năng (skill) và năng lực (competency) cần thiết cho nhà quản lý  Trách nhiệm & kỹ năng của nhà quản lý trực tiếp (first- line manager) Xu hướng quản trị & thách thức
  • THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole 2. Nhà quản trị và Công việc quản trị - Lê Thị Thanh Xuân
  • KẾT THÚC CHƢƠNG 1 THANK YOU