Quản Trị Doanh Nghiệp - Động viên người khác

1,518 views
1,332 views

Published on

Chapter 8 of Business Resource Management (Business Management) - Motivation

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,518
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
88
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • 1.Nhu cầu sinh lý (physiological needs), bao gồm các nhu cầu cơ bản của con người như ăn, uống, ngủ, không khí để thở, tình dục, các nhu cầu làm cho con người thoải mái2.Nhu cầu an toàn: an toàn tính mạng, ổn định cuộc sống, pháp lý3.Nhu cầu xã hội: Nhu cầu này còn được gọi là nhu cầu mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó (belonging needs) hoặc nhu cầu về tình cảm, tình thương (needs of love). Nhu cầu này thể hiện qua quá trình giao tiếp như việc tìm kiếm, kết bạn, tìm người yêu, lập gia đình, tham gia một cộng đồng nào đó, đi làm việc, đi chơi picnic, tham gia các câu lạc bộ, làm việc nhóm…4.Nhu cầu thừa nhận: nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân, và nhu cầu cảm nhận, quý trọng chính bản thân, danh tiếng của mình, có lòng tự trọng, sự tự tin vào khả năng của bản thân5.Nhu cầu thể hiện: nhu cầu của một cá nhân mong muốn được là chính mình, được làm những cái mà mình “sinh ra để làm”). Nói một cách đơn giản hơn, đây chính là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để tự khẳng định mình, để làm việc, đạt các thành quả trong xã hội. 6.Nhu cầu tự tôn bản ngã: một trạng thái siêu vị kỷ hướng đến trực giác siêu nhiên, lòng vị tha, hòa hợp bác ái
  • Quản Trị Doanh Nghiệp - Động viên người khác

    1. 1. Introductory Management Theory and practice SectionLeadership: Managing groups & Interpersonal communication Chƣơng 8 Động viên ngƣời khác
    2. 2. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Hiểu động lực và tầm quan trọng của nó  Hiểu những nhu cầu cơ bản của con người và cách chúng định hướng hành vi con người  Làm sao để động viên
    3. 3. CHƢƠNG TRÌNH  Định nghĩa “động lực”  Những nhu cầu cơ bản
    4. 4. ĐỊNH NGHĨA  Động lực (motivation) là sự sẳn lòng của chúng ta đối với việc tiêu tốn năng lượng và nỗ lực để hoàn thành một công việc hay nhiệm vụ
    5. 5. ĐỊNH NGHĨA  Motivation is the driving force by which humans achieve their goals. Motivation is said to be intrinsic or extrinsic
    6. 6. NHỮNG YẾU TỐ TẠO ĐỘNG LỰC1. Sự lười biếng?2. Nỗi sợ hãi3. Tiền bạc4. Không khí làm việc, văn hóa và nội dung công việc
    7. 7. LÀM PHONG PHÚ CÔNG VIỆC Enlargement • Mở rộng công việc theo hàng ngang • VD: Cross-skilling, Multi-tasking Enrichment • Mở rộng công việc theo hàng dọc Empowerment • Mở rộng khả năng và trách nhiệm ra quyết định của cá nhân hoặc nhóm
    8. 8. PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC  Phân công nhiệm vụ phù hợp nhất với kỹ năng, kiến thức, năng khiếu, tính khí, kiểu làm việc, sở thích, mối quan tâm của nhân viên
    9. 9. CHƢƠNG TRÌNH  Định nghĩa “động lực”  Những nhu cầu cơ bản
    10. 10. NHU CẦU ĐỊNH HƢỚNG MỤC TIÊU Nhu cầu nhằm thỏa mãn cho chúng ta Mục Động tiêu lực nhằm đạt được để Hành động
    11. 11. THANG BẬC NHU CẦU MASLOW Sự tự tôn bản ngã Nhu cầu thể hiện Thu cầu thừa nhận Nhu cầu xã hội Nhu cầu an toàn Nhu cầu sinh lý
    12. 12. LÝ THUYẾT MCCLELLAND VÀ ATKINSON Động cơ quyền lực • Muốn ở vị trí có quyền lực Động cơ hội nhập • Mong muốn thuộc về 1 nhóm hay ở với những người khác Động cơ thành tựu • Mong hoàn thành và đạt thành tựu
    13. 13. MÔ HÌNH 2 YẾU TỐ ĐỘNG VIÊN HERZBERG Opportunities for Meaningful & learning growth Challenging work & advancement coffee groups, office Job Satisfaction e.g. friendliness, Interpersonal The job itself Recognition for relations Responsibility good work & parties skills No Job-Satisfaction Feeling of achievement
    14. 14. TƢƠNG ĐƢƠNG MASLOW - HERZBERG Thúc đẩy (motivation) Duy trì (hygiene)
    15. 15. MÔ HÌNH 3 LỚP ĐỘNG LỰCCreativity HopeLearning RecognitionFulfilment StatusConfidene Advancement Personal VariablesAspirations Reflective thoughtRelationship with managerInvolvement in decisions InterpersonalRelationship with work-mates variablesResponsibillityOrganization policies SalaryWorking conditions Job Content ImpersonalJob opportunity Systems organization variablesType of structure Tools, facilities
    16. 16. PUSH VS. PULL MOTIVATIONS Push factor Ví dụ: yếu tố duy trì, thường bên ngoài và tiêu cực Bên trong và tích cực Pull factors
    17. 17. LÝ THUYẾT KỲ VỌNG VICTOR VROOM Söùc maïnh = Möùc ham meâ x hy voïng Trong ñoù: -Söùc maïnh = cöôøng ñoä thuùc ñaåy con ngöôøi -Möùc ham meâ = möùc ñoä öu tieân cuûa moät ngöôøi daønh cho keát quaû -Hy voïng = Xaùc suaát thaønh coâng
    18. 18. VÒNG TRÒN ĐỘNG LỰC Achieving results FUN Growth Recognition
    19. 19. NHỮNG ĐIỀU TẠO ĐỘNG LỰC 1. Cùng tham gia ra quyết định 2. Trao quyền cho nhóm làm việc 3. Phát triển kỹ năng con người 4. Khen thưởng – Nói cám ơn 5. Loại bỏ những rào cản gây hiệu quả làm việc thấp 6. Xây dựng lòng tự tin & tự thừa nhận 7. Lắng nghe nhân viên 8. Giữ lời hứa và xây dựng niềm tin
    20. 20. THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole 2. Lãnh đạo - Lê Thị Thanh Xuân
    21. 21. KẾT THÚC CHƢƠNG 8 THANK YOU

    ×