0
Introductory Management            Theory and practice                  SectionPlanning, organise personal work priorities...
A JOKE BEFORE WE STARTS       93% lie about stressed-out sick days
MỤC TIÊU BUỔI HỌC    Các thiết lập mục tiêu công việc cá nhân    Tổ chức và hoàn tất lịch công việc dựa trên mục     tiê...
CHƢƠNG TRÌNH     Thiết lập mục tiêu công việc cá nhân     Tổ chức lịch công việc & đặt độ ưu tiên     Giám sát kết quả
11 BÍ QUYẾT LÀM VIỆC HIỆU QUẢ   1.    Prioritize your tasks   2.    Leave at a specific time   3.    Plan phone calls   4....
VÍ DỤ VỀ MỤC ĐÍCH CÔNG VIỆCBảng mô tả công việc
PHẠM VI KẾT QUẢ CÔNG VIỆC CHÍNH (KRA)  Phạm vi trách           Công việc (Job)nhiệm & độ tin cậy của 1 công việc          ...
ĐO LƢỜNG THÀNH CÔNG     Mỗi Key Result Area (KRA) có 2-3      Measures of Success (MOS) hay còn gọi là      KPI (key perf...
5 LOẠI ĐO LƢỜNG THÀNH CÔNG CHÍNH                Chi phí              Chất lượng               Số lượng               Thời ...
GIÁM SÁT ĐỂ ĐO LƢỜNG TỐT   Lag indicator                                    Quá                                    trình  ...
CHƢƠNG TRÌNH     Thiết lập mục tiêu công việc cá nhân     Tổ chức lịch công việc & đặt độ ưu tiên     Giám sát kết quả
NGUYÊN TẮC 5D           Do it now           Do it later                              Giới hạn về thời gian      Do it if t...
2 THUỘC TÍNH CỦA CÔNG VIỆC
TO-DO-LIST ĐỂ LÀM GÌ?   Lên kế hoạch ngày/tuần   Thiết lập độ ưu tiên   Nhắc việc cần làm   Ghi lại lời hứa & cam kết ...
MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TO-DO-LIST    Nên chia theo nhóm công việc    Việc lặp lại/Việc 1 lần    Độ ưu tiên/ngày bắt đầu/ng...
MỘT SỐ THỦ THUẬT TO-DO-LIST    Đặt độ ưu tiên A-B-C    Tóm tắt bằng văn bản nội dung cuộc họp     hoặc trao đổi qua điện...
CÁC LOẠI CÔNG VIỆC   1.   Việc do “sếp” giao   2.   Việc do hệ thống phát sinh   3.   Việc của cá nhân   => Nguyên tắc phâ...
TO-DO-LIST VS. EFFICIENCYEffectiveness      Do the           Do the      Efficiency                right things     things...
XỬ LÝ CUỘC GỌI ĐIỆN THOẠI VÀ EMAILS        Điện thoại              Email •   Từ chối             • Không bắt buộc trả •   ...
CÁC THỦ THUẬT KHÁC    Giữ bàn làm việc sạch sẽ/ngăn nắp    Sắp xếp/lưu trữ hồ sơ    Tận dụng thời điểm bạn có năng suất...
CHƢƠNG TRÌNH     Thiết lập mục tiêu công việc cá nhân     Tổ chức lịch công việc & đặt độ ưu tiên     Giám sát kết quả
CHU TRÌNH THEO DÕI                  Measure                   actual                performance                           ...
PLAN-DO-CHECK-ACT (DEMING CIRCLE)Planning                        Plan   Do                                                ...
VÍ DỤ: NHẬT KÝ THỜI GIAN
PHÂN TÍCH NHẬT KÝ THỜI GIAN    Những công việc mình làm có đóng góp     vào KRA?    Có hay làm những việc gấp & quan trọ...
15 NGUYÊN NHÂN LÀM PHUNG PHÍ THỜI GIAN1. Working without a plan   9. Walking on Eggs2. Working with fuzzy       10. Correc...
MỤC TIÊU BUỔI HỌC    Các thiết lập mục tiêu công việc cá nhân    Tổ chức và hoàn tất lịch công việc dựa trên mục     tiê...
THAM KHẢO 1.   Management – Theory and Practice của Kris Cole
KẾT THÚC CHƢƠNG 6    THANK YOU
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Quản Trị Doanh Nghiệp -Quản lý độ ưu tiên công việc

612

Published on

Chapter 6 of Business Resource Management (Business Management) - Manage work priorities

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
612
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
39
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Ví dụ: hành vi đo lường thay đổi 1-2 MOS mỗi 6-12 tháng
  • Transcript of "Quản Trị Doanh Nghiệp -Quản lý độ ưu tiên công việc"

    1. 1. Introductory Management Theory and practice SectionPlanning, organise personal work priorities & development Chƣơng 6 Quản lý độ ƣu tiên công việc cá nhân
    2. 2. A JOKE BEFORE WE STARTS 93% lie about stressed-out sick days
    3. 3. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Các thiết lập mục tiêu công việc cá nhân  Tổ chức và hoàn tất lịch công việc dựa trên mục tiêu và độ ưu tiên  Làm việc hiệu quả & hiệu suất  Giám sát được sự thực hiện công việc của mình (performance)
    4. 4. CHƢƠNG TRÌNH  Thiết lập mục tiêu công việc cá nhân  Tổ chức lịch công việc & đặt độ ưu tiên  Giám sát kết quả
    5. 5. 11 BÍ QUYẾT LÀM VIỆC HIỆU QUẢ 1. Prioritize your tasks 2. Leave at a specific time 3. Plan phone calls 4. Deal with things immediately 5. Keep your desk clutter-free 6. Set your own working schedule 7. Streamline recurring tasks 8. Have a running to-do list 9. Centralize all your information 10. E-mail vs. phone 11. Minimize distractions (askmen.com)
    6. 6. VÍ DỤ VỀ MỤC ĐÍCH CÔNG VIỆCBảng mô tả công việc
    7. 7. PHẠM VI KẾT QUẢ CÔNG VIỆC CHÍNH (KRA) Phạm vi trách Công việc (Job)nhiệm & độ tin cậy của 1 công việc Key Key Result Result … Area 1 Area 2 5-9 KRAs
    8. 8. ĐO LƢỜNG THÀNH CÔNG  Mỗi Key Result Area (KRA) có 2-3 Measures of Success (MOS) hay còn gọi là KPI (key performance indicator)  Để đo lường mục tiêu, cần phải SMART  Specific  Measurable  Achievable  Realistic  Time bound or Trackable
    9. 9. 5 LOẠI ĐO LƢỜNG THÀNH CÔNG CHÍNH Chi phí Chất lượng Số lượng Thời gian Độ an toàn
    10. 10. GIÁM SÁT ĐỂ ĐO LƢỜNG TỐT Lag indicator Quá trình tiếp diễn Lead Indicator
    11. 11. CHƢƠNG TRÌNH  Thiết lập mục tiêu công việc cá nhân  Tổ chức lịch công việc & đặt độ ưu tiên  Giám sát kết quả
    12. 12. NGUYÊN TẮC 5D Do it now Do it later Giới hạn về thời gian Do it if time permits Delegate it Dump it
    13. 13. 2 THUỘC TÍNH CỦA CÔNG VIỆC
    14. 14. TO-DO-LIST ĐỂ LÀM GÌ?  Lên kế hoạch ngày/tuần  Thiết lập độ ưu tiên  Nhắc việc cần làm  Ghi lại lời hứa & cam kết để khỏi quên  Nhắc theo dõi lời hứa & cam kết của người khác  Nhóm công việc lại để làm trong nhóm khoảng thời gian phù hợp
    15. 15. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TO-DO-LIST  Nên chia theo nhóm công việc  Việc lặp lại/Việc 1 lần  Độ ưu tiên/ngày bắt đầu/ngày kết thúc
    16. 16. MỘT SỐ THỦ THUẬT TO-DO-LIST  Đặt độ ưu tiên A-B-C  Tóm tắt bằng văn bản nội dung cuộc họp hoặc trao đổi qua điện thoại  Kiểm tra tiến độ mỗi ngày
    17. 17. CÁC LOẠI CÔNG VIỆC 1. Việc do “sếp” giao 2. Việc do hệ thống phát sinh 3. Việc của cá nhân => Nguyên tắc phân bổ công việc của nhà quản lý: ưu tiên phân bổ cho nhân viên dưới quyền để khỏi trở thành nơi thắt cổ chai
    18. 18. TO-DO-LIST VS. EFFICIENCYEffectiveness Do the Do the Efficiency right things things right
    19. 19. XỬ LÝ CUỘC GỌI ĐIỆN THOẠI VÀ EMAILS Điện thoại Email • Từ chối • Không bắt buộc trả • Hẹn gọi lại lời ngay • Hẹn thời gian gọi • Lọc theo người • Cắt cuộc gọi dài gửi, tiêu đề và độ quan trọng email để trả lời • Sắp xếp / Xóa emails
    20. 20. CÁC THỦ THUẬT KHÁC  Giữ bàn làm việc sạch sẽ/ngăn nắp  Sắp xếp/lưu trữ hồ sơ  Tận dụng thời điểm bạn có năng suất tốt nhất  Làm đúng ngay từ đầu  Đừng chần chừ  Tìm 1 lý do  Có tổ chức  Sợ và phải làm ngay  Khởi đầu (đầu xuôi đuôi lọt)  “Xử” việc lớn trước
    21. 21. CHƢƠNG TRÌNH  Thiết lập mục tiêu công việc cá nhân  Tổ chức lịch công việc & đặt độ ưu tiên  Giám sát kết quả
    22. 22. CHU TRÌNH THEO DÕI Measure actual performance Compare Correct any actual with deviation target
    23. 23. PLAN-DO-CHECK-ACT (DEMING CIRCLE)Planning Plan Do Implementing Define Collect Data • Measures • Record, validate & • Collection store data • Analysis • Feedback • Review & Revise Identify Scope • Objectives • Issues • Questions Analyse Data • Measures • Analyse Data • Prepare report Evolve Process • Present Report • Evaluate • Review & Revise MeasurementImproving Act Check
    24. 24. VÍ DỤ: NHẬT KÝ THỜI GIAN
    25. 25. PHÂN TÍCH NHẬT KÝ THỜI GIAN  Những công việc mình làm có đóng góp vào KRA?  Có hay làm những việc gấp & quan trọng vào phút chót?  Có làm nhiều việc gấp mà không quan trọng? Có thể ủy quyền việc loại này cho ai?  Có làm việc không quan trọng & không gấp? Tại sao?  Có làm quá nhiều việc không gấp nhưng quan trọng => dấu hiệu bạn quản lý thời gian tốt
    26. 26. 15 NGUYÊN NHÂN LÀM PHUNG PHÍ THỜI GIAN1. Working without a plan 9. Walking on Eggs2. Working with fuzzy 10. Correcting Mistakes goals 11. Paperwork3. Too many Goals 12. Waiting4. Macro-Managing 13. Meaningless5. Worrying Meetings6. Too Much Socializing 14. Early Close-Downs7. Perfectionism 15. Getting Angry8. Procrastination
    27. 27. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Các thiết lập mục tiêu công việc cá nhân  Tổ chức và hoàn tất lịch công việc dựa trên mục tiêu và độ ưu tiên  Làm việc hiệu quả & hiệu suất  Giám sát được sự thực hiện công việc của mình (performance)
    28. 28. THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole
    29. 29. KẾT THÚC CHƢƠNG 6 THANK YOU
    1. A particular slide catching your eye?

      Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

    ×